Gói thầu: Sửa chữa, mở rộng quy mô trường mầm non Húc Động, xã Húc Động, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220543857-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu |
| Tên gói thầu | Sửa chữa, mở rộng quy mô trường mầm non Húc Động, xã Húc Động, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220539255 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-25 16:40:00 đến ngày 2022-06-06 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,906,293,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học ngành chuyên ngành xây dựng; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công nghiệm thu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng ngành xây dựng dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng ngành xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy xúc đào dung tích gầu >0.4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng hoặc giấy đăng ký xe máy chuyên dụng hoặc giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng hoặc giấy đăng ký xe máy chuyên dụng hoặc giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa, mở rộng quy mô trường mầm non Húc Động, xã Húc Động, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh Sửa chữa, mở rộng quy mô trường mầm non Húc Động, xã Húc Động, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chiết tính đơn giá chi tiết, giá vật liệu.Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng doanh nghiệp (lĩnh vực dân dụng); chứng chỉ, bằng cấp của nhân sự chủ chốt; hợp đồng nguyên tắc về cung ứng vật liệu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu – Tầng 4 – Trung tâm hành chính công, Khu Co Nhan, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033.878.086. Fax: 02033.878.085. Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu. Tầng 4 – Trung tâm hành chính công, khu Co nhan, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh. Địa chỉ của Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu. Tầng 4 – Trung tâm hành chính công, khu Co nhan, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033.878.086. Fax: 02033.878.085 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu. Tầng 4 – Trung tâm hành chính công, khu Co nhan, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh. Địa chỉ của Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu. Tầng 4 – Trung tâm hành chính công, khu Co nhan, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033.878.086. Fax: 02033.878.085 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu. Tầng 4 – Trung tâm hành chính công, khu Co nhan, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh. Địa chỉ của Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu. Tầng 4 – Trung tâm hành chính công, khu Co nhan, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033.878.086. Fax: 02033.878.085 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NÂNG CẤP NHÀ HỌC | |||
| 1 | Đào móng công trình rộng | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,1318 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1,4336 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1,1722 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,1269 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,0249 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính<= 18mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,1961 | tấn |
| 7 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,2072 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông lót nền, đá 4x6, vữa mác 100 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 4,9134 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,019 | 100m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 8,192 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 81,9664 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 15,2004 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 2,7911 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 20,3688 | m3 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 196,9502 | m2 |
| 16 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1,9695 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,3886 | tấn |
| 18 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 2,5471 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 2,3125 | m3 |
| 20 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 24,9418 | m2 |
| 21 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,2638 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép cầu thang, đường kính <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,1736 | tấn |
| 23 | Cốt thép cầu thang, đường kính> 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,1293 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1,6239 | m3 |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 15,4804 | m2 |
| 26 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,1548 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,1287 | tấn |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300 x300, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 63,761 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600 x600 vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 428,0338 | m2 |
| 30 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 21,636 | m2 |
| 31 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 6,336 | m2 |
| 32 | Khung bệ la va bô Inoc | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 6 | bộ |
| 33 | Thi công trần hợp Kim nhôm KT 300 x300 độ dày 0,5mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 62,3574 | m2 |
| 34 | Thi công trần hợp kim nhôm KT 600 x600 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 416,3817 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 600 x300, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 211,112 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600 x120 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 23,604 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 807,0506 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 436,8628 | m2 |
| 39 | Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 61,29 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 436,8628 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1.030,953 | m2 |
| 42 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,9126 | tấn |
| 43 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 49,86 | m2 |
| 44 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1,467 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 3,7607 | tấn |
| 46 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 3,6625 | tấn |
| 47 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 3,6625 | tấn |
| 48 | Gia công giằng mái thép | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,6757 | tấn |
| 49 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,6757 | tấn |
| 50 | Ke chống bão mái tôn | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 618,3842 | cái |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn múi 2 lớp dày 0,42ly | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 5,6212 | 100m2 |
| 52 | SX + LD máng tôn đồng bộ mái tôn B=600 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 92,95 | m |
| 53 | Gia công lan can thép hộp | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,2932 | tấn |
| 54 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 26,334 | m2 |
| 55 | Lắp đặt tay vịn lan can ống INoc D80 x 1,5, | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,1036 | 100m |
| 56 | Lắp đặt tay vịn lan can ống INoc D25 x 1,5 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,0349 | 100m |
| 57 | Lắp đặt tay vịn lan can ống INoc D40 x 1,5 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,1036 | 100m |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 385,8681 | m2 |
| 59 | Láng sê nô không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 3,84 | m2 |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 33 | m2 |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 7,848 | 100m2 |
| 62 | SX cửa đi bằng cửa nhôm kính Xin fa hệ Việt Pháp dày 1,2mm (Bao gồm cả phụ kiện) kính an toàn 6,38ly | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 51,91 | m2 |
| 63 | SX cửa sổ bằng cửa nhôm kính Xin fa hệ Việt Pháp dày 1,2mm (Bao gồm cả phụ kiện) kính an toàn 6,38ly | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 42,78 | m2 |
| 64 | SX + LD vách kính nhôm Xin fa hệ Việt Pháp dày 1,2mm kính an toàn 6,38ly | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 43,29 | m2 |
| 65 | SX + LD cửa đầu hồi mái thép hộp | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 2,2608 | m2 |
| 66 | Cửa lên mái | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | SX + LD vách ngăn VS Compack dày 18 phụ kiện INOC | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 27,3585 | m2 |
| 68 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 52,5468 | m3 |
| 69 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 2,8616 | m3 |
| 70 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 111,772 | m2 |
| 71 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 86,4474 | m2 |
| 72 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 46,73 | m2 |
| 73 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 3,2768 | tấn |
| 74 | Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 473,178 | m2 |
| 75 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 20 | 1 lỗ khoan |
| 76 | Bơm keo Ram set EPCON G5 vào lỗ khoan | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 20 | lỗ |
| 77 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi 22mm, chiều sâu khoan 18cm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 16 | 1 lỗ khoan |
| 78 | Bơm keo Ram set EPCON G5 vào lỗ khoan | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 16 | lỗ |
| 79 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,6859 | 100m3 |
| 80 | Lắp đặt Bộ đèn chiếu sáng lớp học BĐ CSLH 2 x18w - Rạng Đông | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 42 | bộ |
| 81 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 12 | bộ |
| 82 | Đèn lốp trần led vuông 300 x300- 18w D-LN10L- Rạng Đông | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 35 | bộ |
| 83 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 41 | cái |
| 84 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 30 | cái |
| 87 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 51 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 14 | cái |
| 89 | Lắp đặt công tắc -3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 24 | cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 11 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc đơn hai chiều | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt hộp nối, KT | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 20 | hộp |
| 93 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT 160 x160 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 20 | hộp |
| 94 | Lắp đặt hộp thép có khóa KT600 x400 x 200, | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1 | hộp |
| 95 | Lắp đặt hộp thép có khóa, , KT 300 x400 x250 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1 | hộp |
| 96 | Lắp đặt hộp đựng áp tô mát chứa 4-8 MCCB | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 8 | hộp |
| 97 | Lắp đặt hộp đựng áp tô mát chứa 3-6 MCCB | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 4 | hộp |
| 98 | Lắp đặt cáp Cui PVC4x10mm2 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 140 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 x4mm2 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 450 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 x2,5mm2 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 480 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 x1,5mm2 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1.700 | m |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 40 | m |
| 103 | Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 35 | m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa mềm đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1.200 | m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa mềm đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 400 | m |
| 106 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 10 | cọc |
| 107 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,2m | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 7 | cái |
| 108 | Dây đồng trần M70 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 15 | m |
| 109 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D8mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 10 | m |
| 110 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 120 | m |
| 111 | Kéo rải dây tiếp địa D16 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 30 | m |
| 112 | Đất đào | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 24 | m3 |
| 113 | Đất lấp | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 24 | m3 |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1,3 | 100m |
| 118 | Lắp đặt côn,nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50 x 40 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 119 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40 x 32 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 120 | Lắp đặt côn,nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32 x 25 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 121 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 122 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 13 | cái |
| 123 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 102 | cái |
| 124 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 25 x 1/2 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 36 | cái |
| 125 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50 x 25 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40 x 25 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32 x 25 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25 x 25 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 70 | cái |
| 129 | Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 25 x 1/2 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 24 | cái |
| 130 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 131 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 132 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 133 | Lắp đặt van phao | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1 | bể |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm ( cả thoát nước mái ) | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1,85 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 140 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn,110 x 76 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 25 | cái |
| 141 | Lắp đặt côn,nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn,90 x 48 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 142 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 33 | cái |
| 143 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 83 | cái |
| 144 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 65 | cái |
| 145 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 64 | cái |
| 146 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 22 | cái |
| 147 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 148 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 45 | cái |
| 149 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76 x42mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 18 | cái |
| 150 | Lắp đặt tênhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 48mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 151 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 18 | bộ |
| 152 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 153 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 20 | cái |
| 154 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 10 | bộ |
| 155 | Van ấn xả tiểu nam | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 156 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 21 | bộ |
| 157 | Vòi la va bô | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 21 | bộ |
| 158 | Xi phông | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 21 | bộ |
| 159 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 21 | cái |
| 160 | Lắp đặt vòi rửa Inoc D20 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 11 | bộ |
| 161 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 21 | cái |
| 162 | Rọ chắn rác D100 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 163 | Máy bơm nước | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 164 | Đế công tắc ổ cắm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 102 | cái |
| B | NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,2931 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 2,8284 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 14,46 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông giằng móng,đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1,716 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,0265 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính <= 18mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,1732 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,156 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,1863 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông lót nền 10cm, đá 4x6, vữa mác 100 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 4,4288 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc chiều dày | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 2,3622 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 18,0444 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,6006 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,998 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 3,4458 | m3 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 57,7172 | m2 |
| 16 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,5772 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,1121 | tấn |
| 18 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,2909 | tấn |
| 19 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,0392 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 7,2106 | m3 |
| 21 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 63,4032 | m2 |
| 22 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,634 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,6321 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1,5612 | m3 |
| 25 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,1904 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,0765 | tấn |
| 27 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,0343 | tấn |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600 x600m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 31,2868 | m2 |
| 29 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 8,928 | m2 |
| 30 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 13,968 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600 x300, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 49,536 | m2 |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 15,768 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 31,2 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 99,932 | m2 |
| 35 | Láng sê nô không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 16,14 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 16,14 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 132,43 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 127,9264 | m2 |
| 39 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,0754 | tấn |
| 40 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,2084 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,2084 | tấn |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,628 | 100m2 |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 16,0186 | m2 |
| 45 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 43,06 | m |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 66,92 | m |
| 47 | SX cửa đi đi bằng cửa nhôm kính Xin fa hệ Việt Pháp dày 1,2mm (Bao gồm cả phụ kiện) kính an toàn 6,38ly | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 7,92 | m2 |
| 48 | SX cửa sổ bằng cửa nhôm kính Xin fa hệ Việt Pháp dày 1,2mm (Bao gồm cả phụ kiện) kính an toàn 6,38ly | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 3,12 | m2 |
| 49 | SX + LD vách kính nhôm Xin fa hệ Việt Pháp dày 1,2mm kính an toàn 6,38ly | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 6,24 | m2 |
| 50 | SX + LD hệ thống hút khói | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1 | Bộ |
| 51 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 52 | Đèn lốp trần led vuông 300 x300 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc -3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Đế công tắc ổ cắm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 58 | Lắp đặt hộp nối, KT | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 2 | hộp |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 x4mm2 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 100 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 x1,5mm2 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 50 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 150 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 16 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 25 x 1/2 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25 x 25 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 25 x 1/2 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm ( cả thoát nước mái ) | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 72 | Vòi quay chậu rửa | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 73 | Xi phông | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 74 | Lắp đặt vòi rửa Inoc D20 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 3 | bộ |
| 75 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| C | SỬA CHỮA NHÀ HỌC TẦNG 2 | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 7 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 5 | bộ |
| D | CƠI NỚI NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,0112 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,0037 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,144 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính <= 18mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,0095 | tấn |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,0126 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1,106 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1,2342 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 14,124 | m2 |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,1904 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,1904 | tấn |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,0423 | tấn |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,0423 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,0352 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,0352 | tấn |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,1824 | 100m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 12,1088 | m2 |
| E | CỔNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cánh cổng | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Phá dỡ tường gạch | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,0132 | 100m3 |
| 3 | Phá kết cấu bê tông | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,0249 | 100m3 |
| 4 | Xúc vật liệu phá dỡ | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,0381 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,0381 | 100m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,069 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,023 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,408 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1,2036 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,0542 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,0016 | tấn |
| 12 | Cốt thép móng, đường kính <= 18mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,0623 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,4646 | m3 |
| 14 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,0085 | tấn |
| 15 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,0644 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,0845 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,9023 | m3 |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,142 | 100m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 14,2 | m2 |
| 20 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,0293 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,1115 | m3 |
| 22 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,174 | 100m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 16,2 | m2 |
| 24 | Cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,2404 | tấn |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 6,3237 | m3 |
| 26 | Trát trụ, cột, , chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 39,924 | m2 |
| 27 | Láng mái không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 14,08 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 45,324 | m2 |
| 29 | Gia công cổng sắt | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,5063 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cổng sắt | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 14,3412 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 20,3428 | m2 |
| 32 | Bánh xe sắt + vòng bi cổng | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 3 | bộ |
| 33 | Bản lề cổng | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 9 | cái |
| 34 | Then cài | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Đắp trang trí trụ cổng | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 2 | công |
| 36 | Biển tên trường bằng hợp kim nhôm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Ống nhựa thoát nước mái D50 L=200 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| F | SÂN LÁT GẠCH | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1.300 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1.300 | m2 |
| 3 | Lát gạch tetazoo 400 x400, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1.300 | m2 |
| G | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 9,36 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt, thép , chiều cao | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,2086 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ mái chiều cao | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 51,984 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường gạch | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,187 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,0227 | 100m3 |
| 6 | Xúc vật liệu phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,2097 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất đất cấp III | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,189 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,189 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học ngành chuyên ngành xây dựng; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng. | 3 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công nghiệm thu | 1 | Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng ngành xây dựng dân dụng. | 2 | 2 |
| 3 | Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng ngành xây dựng. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm dùi | Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê) | 3 |
| 2 | Đầm bàn | Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê) | 2 |
| 3 | Đầm cóc | Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê) | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê) | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn | Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê) | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê) | 1 |
| 7 | Máy xúc đào dung tích gầu >0.4m3 | Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng hoặc giấy đăng ký xe máy chuyên dụng hoặc giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ 7 tấn | Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng hoặc giấy đăng ký xe máy chuyên dụng hoặc giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi