Gói thầu: Sửa chữa, mở rộng quy mô trường mầm non Húc Động, xã Húc Động, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220543857-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/06/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu
Tên gói thầu Sửa chữa, mở rộng quy mô trường mầm non Húc Động, xã Húc Động, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
Số hiệu KHLCNT 20220539255
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-25 16:40:00 đến ngày 2022-06-06 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,906,293,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học ngành chuyên ngành xây dựng; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công nghiệm thu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng ngành xây dựng dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng ngành xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 3
2-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy xúc đào dung tích gầu >0.4m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng hoặc giấy đăng ký xe máy chuyên dụng hoặc giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng hoặc giấy đăng ký xe máy chuyên dụng hoặc giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu
E-CDNT 1.2 Sửa chữa, mở rộng quy mô trường mầm non Húc Động, xã Húc Động, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
Sửa chữa, mở rộng quy mô trường mầm non Húc Động, xã Húc Động, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu , địa chỉ: Tầng 4, trung tâm Hành chính công Bình Liêu, thôn Co Nhan, xã Tình Húc, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu – Tầng 4 – Trung tâm hành chính công, Khu Co Nhan, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033.878.086. Fax: 02033.878.085. Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo Kinh tế kỹ thuật: Công ty CP tư vấn kiến trúc Quảng Ninh. + Thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Bình Liêu. + Đơn vị lập E-HSMT: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu. + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu , địa chỉ: Tầng 4, trung tâm Hành chính công Bình Liêu, thôn Co Nhan, xã Tình Húc, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu – Tầng 4 – Trung tâm hành chính công, Khu Co Nhan, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033.878.086. Fax: 02033.878.085. Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chiết tính đơn giá chi tiết, giá vật liệu.Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng doanh nghiệp (lĩnh vực dân dụng); chứng chỉ, bằng cấp của nhân sự chủ chốt; hợp đồng nguyên tắc về cung ứng vật liệu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu – Tầng 4 – Trung tâm hành chính công, Khu Co Nhan, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033.878.086. Fax: 02033.878.085. Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu. Tầng 4 – Trung tâm hành chính công, khu Co nhan, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh. Địa chỉ của Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu. Tầng 4 – Trung tâm hành chính công, khu Co nhan, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033.878.086. Fax: 02033.878.085
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu. Tầng 4 – Trung tâm hành chính công, khu Co nhan, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh. Địa chỉ của Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu. Tầng 4 – Trung tâm hành chính công, khu Co nhan, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033.878.086. Fax: 02033.878.085
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu. Tầng 4 – Trung tâm hành chính công, khu Co nhan, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh. Địa chỉ của Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu. Tầng 4 – Trung tâm hành chính công, khu Co nhan, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033.878.086. Fax: 02033.878.085
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NÂNG CẤP NHÀ HỌC
1Đào móng công trình rộng Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,1318100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT1,4336m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT1,1722m3
4Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,1269100m2
5Cốt thép móng, đường kính <= 10mmTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,0249tấn
6Cốt thép móng, đường kính<= 18mmTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,1961tấn
7Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,2072100m3
8Đổ bê tông lót nền, đá 4x6, vữa mác 100Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT4,9134m3
9Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,019100m3
10Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT8,192m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT81,9664m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT15,2004m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT2,7911m3
14Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT20,3688m3
15Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT196,9502m2
16Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT1,9695100m2
17Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm, chiều cao <= 28mTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,3886tấn
18Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm, chiều cao <= 28mTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT2,5471tấn
19Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT2,3125m3
20Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT24,9418m2
21Ván khuôn cầu thang thườngTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,2638100m2
22Cốt thép cầu thang, đường kính <= 10mm, chiều cao <= 6mTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,1736tấn
23Cốt thép cầu thang, đường kính> 10mm, chiều cao <= 6mTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,1293tấn
24Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT1,6239m3
25Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT15,4804m2
26Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,1548100m2
27Cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <= 28mTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,1287tấn
28Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300 x300, vữa XM mác 75Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT63,761m2
29Lát nền, sàn, kích thước gạch 600 x600 vữa XM mác 75Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT428,0338m2
30Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT21,636m2
31Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT6,336m2
32Khung bệ la va bô InocTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT6bộ
33Thi công trần hợp Kim nhôm KT 300 x300 độ dày 0,5mmTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT62,3574m2
34Thi công trần hợp kim nhôm KT 600 x600Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT416,3817m2
35Công tác ốp gạch vào tường, gạch 600 x300, vữa XM mác 75Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT211,112m2
36Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600 x120Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT23,604m2
37Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT807,0506m2
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT436,8628m2
39Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT61,29m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT436,8628m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT1.030,953m2
42Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,9126tấn
43Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT49,86m2
44Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT1,467tấn
45Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT3,7607tấn
46Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT3,6625tấn
47Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT3,6625tấn
48Gia công giằng mái thépTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,6757tấn
49Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,6757tấn
50Ke chống bão mái tônTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT618,3842cái
51Lợp mái che tường bằng tôn múi 2 lớp dày 0,42lyTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT5,6212100m2
52SX + LD máng tôn đồng bộ mái tôn B=600Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT92,95m
53Gia công lan can thép hộpTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,2932tấn
54Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT26,334m2
55Lắp đặt tay vịn lan can ống INoc D80 x 1,5,Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,1036100m
56Lắp đặt tay vịn lan can ống INoc D25 x 1,5Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,0349100m
57Lắp đặt tay vịn lan can ống INoc D40 x 1,5Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,1036100m
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT385,8681m2
59Láng sê nô không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT3,84m2
60Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT33m2
61Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT7,848100m2
62SX cửa đi bằng cửa nhôm kính Xin fa hệ Việt Pháp dày 1,2mm (Bao gồm cả phụ kiện) kính an toàn 6,38lyTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT51,91m2
63SX cửa sổ bằng cửa nhôm kính Xin fa hệ Việt Pháp dày 1,2mm (Bao gồm cả phụ kiện) kính an toàn 6,38lyTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT42,78m2
64SX + LD vách kính nhôm Xin fa hệ Việt Pháp dày 1,2mm kính an toàn 6,38lyTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT43,29m2
65SX + LD cửa đầu hồi mái thép hộpTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT2,2608m2
66Cửa lên máiTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT1cái
67SX + LD vách ngăn VS Compack dày 18 phụ kiện INOCTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT27,3585m2
68Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT52,5468m3
69Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT2,8616m3
70Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT111,772m2
71Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT86,4474m2
72Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT46,73m2
73Tháo dỡ kết cấu sắt thép chiều cao ≤6mTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT3,2768tấn
74Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤6mTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT473,178m2
75Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤10cmTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT201 lỗ khoan
76Bơm keo Ram set EPCON G5 vào lỗ khoanTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT20lỗ
77Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi 22mm, chiều sâu khoan 18cmTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT161 lỗ khoan
78Bơm keo Ram set EPCON G5 vào lỗ khoanTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT16lỗ
79Vận chuyển vật liệu phá dỡ Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,6859100m3
80Lắp đặt Bộ đèn chiếu sáng lớp học BĐ CSLH 2 x18w - Rạng ĐôngTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT42bộ
81Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT12bộ
82Đèn lốp trần led vuông 300 x300- 18w D-LN10L- Rạng ĐôngTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT35bộ
83Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT41cái
84Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT1cái
85Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT2cái
86Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT30cái
87Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT51cái
88Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT14cái
89Lắp đặt công tắc -3 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT24cái
90Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT11cái
91Lắp đặt công tắc đơn hai chiềuTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT2cái
92Lắp đặt hộp nối, KT Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT20hộp
93Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT 160 x160Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT20hộp
94Lắp đặt hộp thép có khóa KT600 x400 x 200,Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT1hộp
95Lắp đặt hộp thép có khóa, , KT 300 x400 x250Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT1hộp
96Lắp đặt hộp đựng áp tô mát chứa 4-8 MCCBTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT8hộp
97Lắp đặt hộp đựng áp tô mát chứa 3-6 MCCBTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT4hộp
98Lắp đặt cáp Cui PVC4x10mm2Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT140m
99Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 x4mm2Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT450m
100Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 x2,5mm2Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT480m
101Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 x1,5mm2Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT1.700m
102Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT40m
103Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT35m
104Lắp đặt ống nhựa mềm đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT1.200m
105Lắp đặt ống nhựa mềm đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT400m
106Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT10cọc
107Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,2mTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT7cái
108Dây đồng trần M70Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT15m
109Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D8mmTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT10m
110Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mmTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT120m
111Kéo rải dây tiếp địa D16Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT30m
112Đất đàoTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT24m3
113Đất lấpTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT24m3
114Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mm, chiều dày 4,6mmTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,3100m
115Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm, chiều dày 3,7mmTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,6100m
116Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm, chiều dày 2,9mmTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,4100m
117Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT1,3100m
118Lắp đặt côn,nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50 x 40Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT3cái
119Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40 x 32Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT3cái
120Lắp đặt côn,nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32 x 25Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT10cái
121Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm,Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT12cái
122Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT13cái
123Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT102cái
124Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 25 x 1/2Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT36cái
125Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50 x 25Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT2cái
126Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40 x 25Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT4cái
127Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32 x 25Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT4cái
128Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25 x 25Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT70cái
129Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 25 x 1/2Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT24cái
130Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT5cái
131Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT3cái
132Lắp đặt van ren, đường kính van Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT12cái
133Lắp đặt van phaoTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT1cái
134Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT1bể
135Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT1100m
136Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm ( cả thoát nước mái )Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT1,85100m
137Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,65100m
138Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mmTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,16100m
139Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,2100m
140Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn,110 x 76Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT25cái
141Lắp đặt côn,nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn,90 x 48Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT8cái
142Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT33cái
143Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT83cái
144Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mmTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT65cái
145Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT64cái
146Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT22cái
147Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT12cái
148Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mmTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT45cái
149Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76 x42mmTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT18cái
150Lắp đặt tênhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 48mmTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT4cái
151Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT18bộ
152Lắp đặt chậu xí bệt người lớnTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT2bộ
153Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT20cái
154Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT10bộ
155Van ấn xả tiểu namTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT10cái
156Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT21bộ
157Vòi la va bô Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT21bộ
158Xi phông Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT21bộ
159Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT21cái
160Lắp đặt vòi rửa Inoc D20Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT11bộ
161Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT21cái
162Rọ chắn rác D100Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT10cái
163Máy bơm nước Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT1cái
164Đế công tắc ổ cắm Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT102cái
B NHÀ BẾP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,2931100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT2,8284m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT14,46m3
4Đổ bê tông giằng móng,đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT1,716m3
5Cốt thép móng, đường kính <= 10mmTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,0265tấn
6Cốt thép móng, đường kính <= 18mmTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,1732tấn
7Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,156100m2
8Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,1863100m3
9Đổ bê tông lót nền 10cm, đá 4x6, vữa mác 100Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT4,4288m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc chiều dày Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT2,3622m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT18,0444m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,6006m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,998m3
14Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT3,4458m3
15Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT57,7172m2
16Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,5772100m2
17Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm, chiều cao <= 6mTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,1121tấn
18Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm, chiều cao <= 6mTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,2909tấn
19Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao <= 6mTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,0392tấn
20Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT7,2106m3
21Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT63,4032m2
22Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,634100m2
23Cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <= 28mTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,6321tấn
24Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT1,5612m3
25Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,1904100m2
26Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, <= 10mm, chiều cao <= 6mTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,0765tấn
27Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao <= 6mTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,0343tấn
28Lát nền, sàn, kích thước gạch 600 x600m2, vữa XM mác 75Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT31,2868m2
29Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT8,928m2
30Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT13,968m2
31Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600 x300, vữa XM mác 75Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT49,536m2
32Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT15,768m2
33Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT31,2m2
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT99,932m2
35Láng sê nô không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT16,14m2
36Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT16,14m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT132,43m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT127,9264m2
39Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,0754tấn
40Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT4,32m2
41Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,2084tấn
42Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,2084tấn
43Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,628100m2
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT16,0186m2
45Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT43,06m
46Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT66,92m
47SX cửa đi đi bằng cửa nhôm kính Xin fa hệ Việt Pháp dày 1,2mm (Bao gồm cả phụ kiện) kính an toàn 6,38lyTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT7,92m2
48SX cửa sổ bằng cửa nhôm kính Xin fa hệ Việt Pháp dày 1,2mm (Bao gồm cả phụ kiện) kính an toàn 6,38lyTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT3,12m2
49SX + LD vách kính nhôm Xin fa hệ Việt Pháp dày 1,2mm kính an toàn 6,38lyTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT6,24m2
50SX + LD hệ thống hút khóiTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT1Bộ
51Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LedTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT2bộ
52Đèn lốp trần led vuông 300 x300Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT1bộ
53Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT1cái
54Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT1cái
55Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT4cái
56Lắp đặt công tắc -3 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT1cái
57Đế công tắc ổ cắmTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT5cái
58Lắp đặt hộp nối, KT Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT2hộp
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 x4mm2Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT100m
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 x1,5mm2Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT50m
61Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT150m
62Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,3100m
63Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT16cái
64Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 25 x 1/2Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT2cái
65Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25 x 25Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT4cái
66Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 25 x 1/2Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT4cái
67Lắp đặt van ren, đường kính van Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT2cái
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm ( cả thoát nước mái )Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,12100m
69Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT10cái
70Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT4cái
71Lắp đặt chậu rửa 2 vòiTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT1bộ
72Vòi quay chậu rửa Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT1bộ
73Xi phông Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT1bộ
74Lắp đặt vòi rửa Inoc D20Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT3bộ
75Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT3cái
C SỬA CHỮA NHÀ HỌC TẦNG 2
1Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT3bộ
2Lắp đặt chậu xí bệt người lớnTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT4bộ
3Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT1bộ
4Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT6cái
5Lắp đặt van ren, đường kính van Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT2cái
6Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT1bộ
7Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT1cái
8Tháo dỡ bệ xíTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT7bộ
9Tháo dỡ chậu rửaTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT1Bộ
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT5bộ
D CƠI NỚI NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,0112100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,0037100m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,144m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,32m3
5Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,032100m2
6Cốt thép móng, đường kính <= 18mmTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,0095tấn
7Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,0126100m3
8Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT1,106m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT1,2342m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT14,124m2
11Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,1904tấn
12Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,1904tấn
13Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,0423tấn
14Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,0423tấn
15Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,0352tấn
16Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,0352tấn
17Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,1824100m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT12,1088m2
E CỔNG
1Tháo dỡ cánh cổngTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT1bộ
2Phá dỡ tường gạchTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,0132100m3
3Phá kết cấu bê tôngTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,0249100m3
4Xúc vật liệu phá dỡ Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,0381100m3
5Vận chuyển vật liệu phá dỡ Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,0381100m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,069100m3
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,023100m3
8Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,408m3
9Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT1,2036m3
10Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,0542100m2
11Cốt thép móng, đường kính <= 10mmTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,0016tấn
12Cốt thép móng, đường kính <= 18mmTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,0623tấn
13Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,4646m3
14Cốt thép cột, trụ, đường kính <= 10mm, chiều cao <= 6mTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,0085tấn
15Cốt thép cột, trụ, đường kính <= 18mm, chiều cao <= 6mTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,0644tấn
16Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,0845100m2
17Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,9023m3
18Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,142100m2
19Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT14,2m2
20Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm, chiều cao <= 6mTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,0293tấn
21Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,1115m3
22Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,174100m2
23Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT16,2m2
24Cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <= 28mTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,2404tấn
25Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT6,3237m3
26Trát trụ, cột, , chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT39,924m2
27Láng mái không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT14,08m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT45,324m2
29Gia công cổng sắtTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,5063tấn
30Lắp dựng cổng sắtTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT14,3412m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT20,3428m2
32Bánh xe sắt + vòng bi cổngTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT3bộ
33Bản lề cổngTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT9cái
34Then càiTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT2cái
35Đắp trang trí trụ cổngTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT2công
36Biển tên trường bằng hợp kim nhômTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT1cái
37Ống nhựa thoát nước mái D50 L=200Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT6cái
F SÂN LÁT GẠCH
1Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT1.300m2
2Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT1.300m2
3Lát gạch tetazoo 400 x400, vữa XM mác 75Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT1.300m2
G PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửa đi, cửa sổTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT9,36m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt, thép , chiều cao Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,2086tấn
3Tháo dỡ mái chiều cao Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT51,984m2
4Phá dỡ tường gạchTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,187100m3
5Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,0227100m3
6Xúc vật liệu phá dỡ lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,2097100m3
7Đào xúc đất đất cấp IIITheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,189100m3
8Vận chuyển vật liệu phá dỡ Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,189100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học ngành chuyên ngành xây dựng; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng.33
2 Phụ trách kỹ thuật thi công nghiệm thu 1 Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng ngành xây dựng dân dụng.22
3 Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng ngành xây dựng.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm dùi Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê)3
2 Đầm bàn Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê)2
3 Đầm cóc Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê)2
4 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê)2
5 Máy cắt uốn Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê)2
6 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê)1
7 Máy xúc đào dung tích gầu >0.4m3 Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng hoặc giấy đăng ký xe máy chuyên dụng hoặc giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê1
8 Ô tô tự đổ 7 tấn Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng hoặc giấy đăng ký xe máy chuyên dụng hoặc giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->