Gói thầu: Gói thầu số 02 (Xây lắp toàn bộ công trình)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220565638-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Sìn Hồ tỉnh Lai Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 (Xây lắp toàn bộ công trình) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220105829 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-25 16:38:00 đến ngày 2022-06-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,947,535,179 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.184E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp 3 trở lên và hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa nóng.- Scan hợp đồng, hóa đơn VAT công trình, Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (Đối với hợp đồng hoàn thành 80% giá trị hợp đồng trở lên thì có xác nhận giá trị hoàn thành hợp đồng của chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.728.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.456.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư ngành xây dựng công trình giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư ngành xây dựng công trình giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn vệ sinh Lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ trung ngành xây dung công trình giao thông cấp trở lên, có giấy chứng nhận VSATLĐ còn hạn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo tọa độ, góc cạnh, cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | trở vật liệu, tải trọng hàng >=10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào xúc đất, dung tích gầu >=0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=60CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực rung max 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 9 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 190CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trở nước dung tích >=3m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | đắp đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải bê tông nhựa nóng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=130CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tự trọng 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Sìn Hồ tỉnh Lai Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02 (Xây lắp toàn bộ công trình) Nâng cấp đường ngã ba UBND huyện đến ngã ba Trung tâm y tế, huyện Sìn Hồ 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn thu sử dụng đất |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Scan: Hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động XD, văn bằng nhân sự chủ chốt |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tên chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Sìn Hồ
- Địa chỉ: Khu 5 TT Sìn Hồ, huyện Sìn Hồ, tỉnh Lai Châu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Sìn Hồ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Tổ chuyên gia đấu thầu ban QLDA ĐTXD huyện Sìn Hồ |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở KHĐT tỉnh Lai Châu |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đào Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp III | Mô tả theo chương 5 | 21,401 | 100m³ |
| 2 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo chương 5 | 0,249 | 100m³ |
| 3 | Đắp nền đường độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả theo chương 5 | 7,46 | 100m³ |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả theo chương 5 | 338,5782 | 1m³ |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả theo chương 5 | 37,6198 | 1m³ |
| B | Kết cấu áo đường | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả theo chương 5 | 9,059 | 100m³ |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả theo chương 5 | 4,53 | 100m³ |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m² | Mô tả theo chương 5 | 30,196 | 100m² |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả theo chương 5 | 30,196 | 100m² |
| 5 | Sản xuất bê tông nhựa | Mô tả theo chương 5 | 5,284 | 100 tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô 12 tấn | Mô tả theo chương 5 | 5,284 | 100 tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô 12 tấn | Mô tả theo chương 5 | 5,284 | 100 tấn |
| C | Rãnh tam giác (L=349m) | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo chương 5 | 0,524 | 100m² |
| 2 | Công tác bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa bê tông M250, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm | Mô tả theo chương 5 | 4,367 | m³ |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đk Dmax | Mô tả theo chương 5 | 4,367 | m³ |
| 4 | Láng hè dày 3,0cm, vữa xi-măng cát vàng M75, xi-măng PCB30 | Mô tả theo chương 5 | 87 | m² |
| 5 | Lát gạch xi-măng sân, nền đường, vỉa hè, vữa xi-măng M75, xi-măng PCB30, cát mịn Ml=1,5-2 | Mô tả theo chương 5 | 87 | m² |
| D | Bó vỉa (L=349m) | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤100kg (tháo dỡ bó vỉa cũ) | Mô tả theo chương 5 | 349 | cấu kiện |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đk Dmax | Mô tả theo chương 5 | 5,24 | m³ |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0cm, vữa xi-măng cát vàng M75, xi-măng PCB30 | Mô tả theo chương 5 | 2,096 | m² |
| 4 | Bó vỉa hè bằng đá tự nhiên kích thước 100x26x23cm, vữa xi-măng M75, xi-măng PCB30, cát mịn Ml=1,5-2 (đá cũ tận dụng 90%) | Mô tả theo chương 5 | 160,155 | m |
| 5 | Bó vỉa hè bằng đá tự nhiên kích thước 100x26x23cm, vữa xi-măng M75, xi-măng PCB30, cát mịn Ml=1,5-2 (lắp mới) | Mô tả theo chương 5 | 178,12 | m |
| E | Rãnh hộp 60x80cm (đúc sẵn, L=314,36m) | |||
| 1 | Đào kênh mương , đất cấp III | Mô tả theo chương 5 | 6,627 | 100m³ |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương 5 | 1,949 | 100m³ |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đk Dmax | Mô tả theo chương 5 | 13,203 | m³ |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác (ván khuôn rãnh) | Mô tả theo chương 5 | 11,82 | 100m² |
| 5 | Công tác bê tông đúc sẵn, cốt thép rãnh | Mô tả theo chương 5 | 4,723 | tấn |
| 6 | Công tác bê tông đúc sẵn, bê tông rãnh, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm | Mô tả theo chương 5 | 94,937 | m³ |
| 7 | Công tác bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo chương 5 | 1,544 | tấn |
| 8 | Công tác bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa bê tông M250, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm | Mô tả theo chương 5 | 17,29 | m³ |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy, quét 1 lớp nhựa | Mô tả theo chương 5 | 50,298 | m² |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn (rãnh), trọng lượng >50 kg | Mô tả theo chương 5 | 314 | cấu kiện |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn (tấm đan), trọng lượng >50 kg | Mô tả theo chương 5 | 314 | cấu kiện |
| F | Rãnh chịu lực 60x80cm (L=37m) | |||
| 1 | Đào kênh mương đất cấp III | Mô tả theo chương 5 | 0,78 | 100m³ |
| 2 | Đắp đất, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả theo chương 5 | 0,229 | 100m³ |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đk Dmax | Mô tả theo chương 5 | 2,22 | m³ |
| 4 | Ván khuôn thép mái bờ kênh mương (rãnh, mũ mố) | Mô tả theo chương 5 | 1,613 | 100m² |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk | Mô tả theo chương 5 | 0,383 | tấn |
| 6 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, vữa bê tông M250, đá 2x4cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm | Mô tả theo chương 6 | 26,64 | m³ |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm | Mô tả theo chương 5 | 5,994 | m³ |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả theo chương 5 | 0,196 | 100m² |
| 9 | Công tác bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo chương 5 | 0,653 | tấn |
| 10 | Công tác bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa bê tông M250, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm | Mô tả theo chương 5 | 4,625 | m³ |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn (tấm đan), | Mô tả theo chương 5 | 37 | cấu kiện |
| G | Hố ga (09 hố) | |||
| 1 | Đào kênh mương đất cấp III | Mô tả theo chương 5 | 0,391 | 100m³ |
| 2 | Đắp đất, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả theo chương 5 | 0,105 | 100m³ |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đk Dmax | Mô tả theo chương 5 | 1,146 | m³ |
| 4 | Ván khuôn thép mái bờ kênh mương | Mô tả theo chương 5 | 0,735 | 100m² |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đk ≤10 mm | Mô tả theo chương 5 | 1,243 | tấn |
| 6 | Bê tông hố ga vữa bê tông M200, đá 2x4cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm | Mô tả theo chương 5 | 7,111 | m³ |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác (tấm đan) | Mô tả theo chương 5 | 0,022 | 100m² |
| 8 | Công tác bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo chương 5 | 0,153 | tấn |
| 9 | Công tác bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa bê tông M250, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm | Mô tả theo chương 5 | 1,123 | m³ |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng >50 kg (tấm đan) | Mô tả theo chương 5 | 27 | cấu kiện |
| H | Lát vỉa hè | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đk Dmax | Mô tả theo chương 5 | 11,2923 | m³ |
| 2 | Lót nilon | 376,41 | m2 | |
| 3 | Bê tông nền, vữa bê tông M150, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm | Mô tả theo chương 5 | 18,8205 | m³ |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi-măng, gạch gốm các loại | Mô tả theo chương 5 | 262,8 | m² |
| 5 | Lát đá tự nhiên vỉa hè KT 40x40x3cm vữa xi-măng M75, xi-măng PCB30, cát mịn Ml=1,5-2 (lắp mới) | 194,81 | m² | |
| 6 | Lát đá tự nhiên vỉa hè KT 40x40x3cm vữa xi-măng M75, xi-măng PCB30, cát mịn Ml=1,5-2 (tận dụng) | Mô tả theo chương 5 | 181,6 | m² |
| I | Bó gáy vỉa hè (314,36m) | |||
| 1 | Đào kênh mương đất cấp III | Mô tả theo chương 5 | 0,206 | 100m³ |
| 2 | Đắp đất, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả theo chương 5 | 0,059 | 100m³ |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0cm, vữa xi-măng cát vàng M75, xi-măng PCB30 | Mô tả theo chương 5 | 69,159 | m² |
| 4 | Xây móng gạch đất sét nung 2 lỗ 22x10,5x6cm, chiều dày | 7,262 | m³ | |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa xi-măng M75, xi-măng PCB30, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả theo chương 5 | 11,757 | m² |
| J | Vận chuyển đổ thải | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả theo chương 5 | 21,401 | 100m³ |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo chương 5 | 21,401 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả theo chương 5 | 7,74 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo chương 5 | 7,74 | 100m³ |
| 5 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả theo chương 5 | 29,141 | 100m³ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.184E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp 3 trở lên và hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa nóng.- Scan hợp đồng, hóa đơn VAT công trình, Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (Đối với hợp đồng hoàn thành 80% giá trị hợp đồng trở lên thì có xác nhận giá trị hoàn thành hợp đồng của chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.728.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.456.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư ngành xây dựng công trình giao thông | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư ngành xây dựng công trình giao thông | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ an toàn vệ sinh Lao động | 1 | Trình độ từ trung ngành xây dung công trình giao thông cấp trở lên, có giấy chứng nhận VSATLĐ còn hạn | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc điện tử | Đo tọa độ, góc cạnh, cao độ | 1 |
| 2 | Ô tô tải | trở vật liệu, tải trọng hàng >=10 tấn | 4 |
| 3 | Máy xúc | Đào xúc đất, dung tích gầu >=0,4 m3 | 1 |
| 4 | Máy ủi | Công suất >=60CV | 1 |
| 5 | Máy san | Công suất >=110CV | 1 |
| 6 | Máy lu rung | Lực rung max 25 tấn | 1 |
| 7 | Máy lu bánh thép | Tải trọng 9 tấn | 1 |
| 8 | Máy phun nhựa đường | Công suất >= 190CV | 1 |
| 9 | Ô tô tưới nước | Trở nước dung tích >=3m3 | 1 |
| 10 | Máy đầm cóc | đắp đất | 1 |
| 11 | Máy rải bê tông nhựa nóng | Công suất >=130CV | 1 |
| 12 | Máy lu bánh hơi | Tự trọng 16 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi