Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220568561-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Văn Thời. |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220519174 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-25 16:36:00 đến ngày 2022-06-07 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cà Mau |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,690,007,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.03501E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.07002E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):→ Số lượng hợp đồng bằng 04 hoặc khác 04, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.883.004.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.532.019.600 VND.* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.883.004.900 VND);* Thời gian thực hiện hợp đồng tính đến thời điểm đóng thầu là thời gian Nhà thầu hoàn thành công việc của hợp đồng mà không tính thời gian bảo hành công trình. Trường hợp được gia hạn tiến độ thực hiện thì phải kèm theo Phụ lục hợp đồng để chứng minh.* Tài liệu cần cung cấp kèm theo tại bước TTHĐ:+ Đối với nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh): Hợp đồng (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành), biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT các đợt thanh quyết toán; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với nhà thầu phụ: Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư; Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính (trường hợp Nhà thầu không có tên trong danh sách nhà thầu phụ của hợp đồng chính thì cung cấp thêm Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho Nhà thầu chính được ký Hợp đồng với nhà thầu); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành), biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT các đợt thanh quyết toán; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với những hợp đồng hoàn thành phần lớn: Hợp đồng và Phụ lục hợp đồng nếu có trong quá trình thực hiện (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Các tài liệu chứng minh Nhà thầu hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị khối lượng công việc của hợp đồng và hóa đơn GTGT tương ứng của các đợt thanh toán để chứng minh; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.883.004.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.532.019.600 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Dân dụng, trình độ từ đại học trở lên;- CCHN Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc- Đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Cam kết của nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Dân dụng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Cam kết của nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Điện hoặc Kỹ thuật điện, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách thi công hệ thống Điện ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Cam kết của nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Cấp thoát nước, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách thi công hệ thống Cấp thoát nước ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Cam kết của nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Hạ tầng kỹ thuật, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng/Hạ tầng kỹ thuật, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng/Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Cam kết của nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Quản lý, chất lượng, khối lượng, tiến độ thi công, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách quản lý khối lượng thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Cam kết của nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác Trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Trắc địa hoặc Trắc đạc, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách công tác Trắc địa ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Cam kết của nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Bảo hộ lao động, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Cam kết của nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | có dung tích gàu: 0,4m3 ÷ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng: 0,8T ÷ 3T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy toàn đạc hoặc kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc hoặc kinh vỹ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | có dung tích: ≥ 250Lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | có dung tích: ≥ 150Lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | có công suất: ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | có công suất: ≥ 1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | có công suất: ≥ 5,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | có công suất: ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | có công suất: ≥ 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | có công suất: ≥ 0,62KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | có trọng lượng: ≥ 60Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | có công suất: ≥ 40KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Văn Thời. |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình Trung tâm Văn hóa, Thể thao - Học tập cộng đồng xã Phong Điền 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ (Khoản 1, 2, Điều 5 của Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021). Trong đó có Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ, doanh nghiệp vừa (theo mẫu ban hành kèm theo Nghị định số: 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021 của Chính phủ). 2. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu tương đương khác. 3. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng: Loại công trình Dân dụng và Hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư/ Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Trần Văn Thời (Địa chỉ: Khóm 9, thị trấn Trần Văn Thời, huyện Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Trần Văn Thời + Địa chỉ: Khóm 9, thị trấn Trần Văn Thời, huyện Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau; + Số Điện thoại: +84 (0290) 3 896.593 - 896.848; + Số Fax: +84 (0290) 3 896.268; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau + Địa chỉ: Tầng 3, tòa nhà UBND tỉnh Cà Mau, số 91-93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau + Số Điện thoại: +84 (0290) 3831.332; + Số Fax: +84 (0290) 3830.773. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Xây dựng mới khối nhà làm việc + Sảnh sân khấu | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 1,4889 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng Rộng | nt | 5,3372 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 107,959 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | nt | 7,635 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | nt | 7,635 | m3 |
| 6 | Đóng cừ tràm L=4,7m, ngọn 4,2cm bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | nt | 89,7113 | 100m |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 17,1144 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | nt | 0,2526 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,0306 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,5312 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 0,1112 | tấn |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 5,9995 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | nt | 1,1837 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1307 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,4602 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1488 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0064 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,7009 | tấn |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 57,41 | m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 16,482 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 1,9387 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0901 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,5521 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1042 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,4913 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0863 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1526 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,4839 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,8071 | tấn |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 59,65 | m2 |
| 31 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 24,1128 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | nt | 1,604 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,1757 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 1,1616 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 1,1252 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,6712 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,0147 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,814 | tấn |
| 39 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 6,8509 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 1,5583 | 100m2 |
| 41 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | nt | 116,6798 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1069 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0088 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0097 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0534 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0388 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1485 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,045 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0125 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1272 | tấn |
| 51 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 0,756 | m3 |
| 52 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | nt | 0,1512 | 100m2 |
| 53 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | nt | 18 | 1 cấu kiện |
| 54 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 13,9 | m2 |
| 55 | Quét nước xi măng 2 nước | nt | 13,9 | m2 |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | nt | 13,9 | m2 |
| 57 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 221,5098 | m2 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | nt | 3,6719 | m3 |
| 59 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | nt | 6,9141 | m3 |
| 60 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | nt | 0,4827 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | nt | 1,1424 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | nt | 13,0464 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | nt | 3,2292 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40 | nt | 0,464 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40 | nt | 0,088 | m3 |
| 66 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | nt | 121 | m2 |
| 67 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | nt | 86,76 | m2 |
| 68 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | nt | 45,9 | m2 |
| 69 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 34,4321 | m2 |
| 70 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 87,93 | m2 |
| 71 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 187,388 | m2 |
| 72 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 224,25 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 136,77 | m2 |
| 74 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 175,9201 | m2 |
| 75 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | nt | 13,83 | m2 |
| 76 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 | nt | 6,7076 | m3 |
| 77 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | nt | 74,475 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | nt | 98,89 | m2 |
| 79 | Lát gạch 300x300 bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | nt | 66,1 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,04m2, vữa XM M75, PCB40 | nt | 1,844 | m2 |
| 81 | Thi công trần bằng tấm tấm thạch cao khung nhôm nổi | nt | 98,53 | m2 |
| 82 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | nt | 9,36 | m2 |
| 83 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | nt | 14,28 | m2 |
| 84 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | nt | 8,16 | m2 |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 119,2083 | 1m2 |
| 86 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | nt | 0,3733 | tấn |
| 87 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | nt | 0,3733 | tấn |
| 88 | Bulông fi=12, L=200 | nt | 32 | cái |
| 89 | Gia công xà gồ thép | nt | 0,9093 | tấn |
| 90 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,9093 | tấn |
| 91 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,5mm | nt | 2,1153 | 100m2 |
| 92 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | nt | 173,464 | m |
| 93 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | nt | 47,072 | m |
| 94 | Gia công khung thép đóng alu | nt | 0,1419 | tấn |
| 95 | Biểu tưởng Mica trên Alu trục A | nt | 1 | bộ |
| 96 | Biểu tượng trung tâm văn hóa | nt | 1 | bộ |
| 97 | Ốp aluminum trên diềm mái | nt | 24,7161 | m2 |
| 98 | Bu long fi12 | nt | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | nt | 8 | bộ |
| 100 | Lắp đặt đèn thường có chụp | nt | 4 | bộ |
| 101 | Lắp đặt quạt trần | nt | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt tủ điện phân phối 10 module | nt | 1 | hộp |
| 103 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | nt | 5 | cái |
| 104 | Lắp đặt ô cắm đôi | nt | 11 | cái |
| 105 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | nt | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | nt | 6 | cái |
| 107 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | nt | 85 | m |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | nt | 90 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | nt | 95 | m |
| 110 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | nt | 25 | m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 | nt | 100 | m |
| 112 | Hộp điện âm tường 50x100x40 | nt | 16 | cái |
| 113 | Bình CO2 chữa cháy 5kg | nt | 1 | bình |
| 114 | Bình bột chữa cháy 3kg | nt | 1 | bình |
| 115 | Bảng tiêu lệnh phòng cháy | nt | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 21mm | nt | 200 | m |
| 117 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | nt | 1,44 | 1m3 |
| 118 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 1,44 | m3 |
| 119 | Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng | nt | 3 | cọc |
| 120 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, cáp đồng trần 50mm2 | nt | 20 | m |
| 121 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | nt | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | nt | 0,24 | 100m |
| 123 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | nt | 12 | cái |
| 124 | Lắp đặt cầu chắn rác | nt | 4 | cái |
| 125 | Móc giữ ống thoát nước | nt | 40 | cái |
| 126 | Lắp đặt kim thu sét | nt | 1 | cái |
| 127 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, cáp đồng trần 50mm2 | nt | 20 | m |
| 128 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | nt | 4,608 | 1m3 |
| 129 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 4,608 | m3 |
| 130 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | nt | 7 | cọc |
| 131 | Lắp dựng chân trụ đỡ kim thu sét | nt | 1 | 1 cột |
| 132 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | nt | 1 | hộp |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 21mm | nt | 0,1 | m |
| 134 | Sơn màu ghi dẫn điện | nt | 0,1 | kg |
| 135 | Móc giữ ống dây dẫn | nt | 12 | cái |
| 136 | Bulong Fi=18 | nt | 2 | cái |
| B | Hạng mục 2: Xây dựng mới nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | nt | 0,237 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng Rộng | nt | 0,2629 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 16,6952 | m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm L=4,7m, ngọn 4,2cm bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | nt | 14,617 | 100m |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | nt | 4,2944 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | nt | 1,9955 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 1,2518 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 1,1999 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,9899 | m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 1,56 | m3 |
| 11 | Cao su lót đổ bê tông | nt | 19,5 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 1,0038 | m3 |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 1,1621 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột | nt | 0,009 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | nt | 0,4007 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 0,1466 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn nền, chiều cao ≤28m | nt | 0,0204 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 0,2019 | 100m2 |
| 19 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,1285 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,0709 | tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | nt | 0,1545 | tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | nt | 0,1639 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0523 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0121 | tấn |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | nt | 0,2475 | tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn nền, đường kính cốt thép | nt | 0,1428 | tấn |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép máng tiểu, đường kính cốt thép | nt | 0,0033 | tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép máng tiểu, đường kính cốt thép | nt | 0,0031 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0412 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0342 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0099 | tấn |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 20,505 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 8,03 | m2 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 1,6187 | m3 |
| 35 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 18,258 | m2 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | nt | 0,3339 | m3 |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 5,7675 | m2 |
| 38 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | nt | 0,2925 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | nt | 5,3936 | m3 |
| 40 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | nt | 25 | m2 |
| 41 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 91,66 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 43,18 | m2 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M100, PCB40 | nt | 1,12 | m2 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch lấy sáng 20x20cm, vữa XM M100, PCB40 | nt | 1,88 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | nt | 16,29 | m2 |
| 46 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, vữa XM M75, PCB40 | nt | 58,16 | m2 |
| 47 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | nt | 2,364 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 66,337 | m2 |
| 49 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 47,998 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa đi Đ1 | nt | 6,16 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa sổ So | nt | 2,52 | m2 |
| 52 | Lắp dựng vách nhôm | nt | 1,2 | m2 |
| 53 | Sản xuất xà gồ thép | nt | 0,0845 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,0845 | tấn |
| 55 | Lợp mái tôn sóng vuông 0,45mm | nt | 0,3159 | 100m2 |
| 56 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | nt | 3 | bộ |
| 57 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | nt | 30 | m |
| 58 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | nt | 30 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa vuông 14x25mm bảo hộ dây dẫn | nt | 20 | m |
| 60 | Lắp đặt automat 1 pha 10A | nt | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | nt | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt bảng điện + nắp | nt | 1 | hộp |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa dẻo bảo hộ dây dẫn D21mm | nt | 20 | m |
| 64 | Tắc kê, ốc vít, băng keo cách điện | nt | 4 | Cái |
| 65 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | nt | 1 | bể |
| 66 | Máy bơm nước 1HP | nt | 1 | Cái |
| 67 | Cung cấp lắp đặt rơ le tự động | nt | 1 | Cái |
| 68 | Lắp đặt xí xổm | nt | 4 | bộ |
| 69 | Lắp đặt lavabo | nt | 2 | bộ |
| 70 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | nt | 4 | bộ |
| 71 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 150mm | nt | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | nt | 0,12 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | nt | 0,3 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | nt | 0,12 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | nt | 0,22 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | nt | 0,06 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | nt | 0,06 | 100m |
| 78 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | nt | 9 | cái |
| 79 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | nt | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | nt | 7 | cái |
| 81 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | nt | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | nt | 7 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | nt | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | nt | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt tê nhựa (giảm) miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm | nt | 12 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê nhựa (giảm) miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/34mm | nt | 9 | cái |
| 87 | Lắp đặt van nhựa, ĐK 21mm | nt | 3 | cái |
| C | Hạng mục 3: Xây dựng mới cổng, hàng rào | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 9,3228 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | nt | 0,0943 | 100m2 |
| 3 | Sửa mặt bằng trải cao su đổ bê tông cọc | nt | 0,0471 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | nt | 0,3319 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | nt | 1,1967 | tấn |
| 6 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp I | nt | 2,381 | 100m |
| 7 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | nt | 0,752 | m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | nt | 6,3882 | 1m3 |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | nt | 6,7194 | 1m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 7,1595 | m3 |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | nt | 0,804 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | nt | 0,8628 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 1,982 | m3 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 3,742 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 7,7766 | m3 |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,024 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột | nt | 0,2056 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | nt | 0,7956 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 0,9673 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,32 | 100m2 |
| 21 | Cao su lót đổ bê tông | nt | 0,0024 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 0,0554 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0968 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,4358 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,353 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,7874 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0034 | tấn |
| 28 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | nt | 0,804 | m3 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 70,17 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 61,5108 | m2 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | nt | 9,4084 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 235,2064 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | nt | 82,76 | m |
| 34 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | nt | 1,6 | m |
| 35 | Trát đầu cột, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 2,9696 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 264,9864 | m2 |
| 37 | Lắp dựng hàng rào song sắt | nt | 97,7392 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt | nt | 15,9632 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 132,8754 | 1m2 |
| 40 | Bảng hiệu trên cổng | nt | 1 | Bộ |
| 41 | Gia công giằng mái thép | nt | 0,1208 | tấn |
| 42 | Cung cấp, lắp đặt V nhôm | nt | 15,2 | m |
| 43 | Lắp dựng giằng thép | nt | 0,1208 | tấn |
| 44 | Lợp tole bảng tên | nt | 0,066 | 100m2 |
| D | Hạng mục 4: San lấp mặt bằng | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | nt | 15,0332 | 100m2 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | nt | 3,5767 | 100m3 |
| 3 | Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy Cự ly | nt | 14,0455 | 100m3 |
| E | Hạng mục 5: Xây dựng mới sân, đường, mương thoát nước | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | nt | 8,9505 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 3,5802 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 2,754 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | nt | 1,4688 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 45,9 | m2 |
| 6 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch bê tông tự chèn, chiều dày 5,0 cm | nt | 993,9 | m2 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | nt | 31,7356 | 1m3 |
| 8 | Đào móng cột , trụ, hố kiểm tra, rộng | nt | 6,0548 | 1m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | nt | 0,2734 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 15,1161 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,2485 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát móng đáy mương | nt | 0,162 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | nt | 6,049 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 4,3656 | m3 |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 109,1411 | m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 2,5264 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,1537 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | nt | 0,1631 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | nt | 85 | 1cấu kiện |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 27,21 | m2 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp - Đường kính 300mm | nt | 0,3 | 100 m |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, nối bằng ống nối - Đường kính 300mm | nt | 2 | cái |
| 23 | Cao su lót | nt | 1,758 | 100m2 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 17,58 | m3 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mặt đường, D ≤10mm | nt | 0,9212 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường bê tông | nt | 0,1219 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.03501E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.07002E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):→ Số lượng hợp đồng bằng 04 hoặc khác 04, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.883.004.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.532.019.600 VND.* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.883.004.900 VND);* Thời gian thực hiện hợp đồng tính đến thời điểm đóng thầu là thời gian Nhà thầu hoàn thành công việc của hợp đồng mà không tính thời gian bảo hành công trình. Trường hợp được gia hạn tiến độ thực hiện thì phải kèm theo Phụ lục hợp đồng để chứng minh.* Tài liệu cần cung cấp kèm theo tại bước TTHĐ:+ Đối với nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh): Hợp đồng (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành), biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT các đợt thanh quyết toán; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với nhà thầu phụ: Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư; Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính (trường hợp Nhà thầu không có tên trong danh sách nhà thầu phụ của hợp đồng chính thì cung cấp thêm Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho Nhà thầu chính được ký Hợp đồng với nhà thầu); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành), biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT các đợt thanh quyết toán; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với những hợp đồng hoàn thành phần lớn: Hợp đồng và Phụ lục hợp đồng nếu có trong quá trình thực hiện (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Các tài liệu chứng minh Nhà thầu hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị khối lượng công việc của hợp đồng và hóa đơn GTGT tương ứng của các đợt thanh toán để chứng minh; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.883.004.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.532.019.600 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Dân dụng, trình độ từ đại học trở lên;- CCHN Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc- Đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Cam kết của nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục dân dụng | 1 | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Dân dụng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Cam kết của nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Điện | 1 | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Điện hoặc Kỹ thuật điện, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách thi công hệ thống Điện ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Cam kết của nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Cấp thoát nước | 1 | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Cấp thoát nước, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách thi công hệ thống Cấp thoát nước ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Cam kết của nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục hạ tầng kỹ thuật | 1 | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Hạ tầng kỹ thuật, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng/Hạ tầng kỹ thuật, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng/Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Cam kết của nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác). | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Quản lý, chất lượng, khối lượng, tiến độ thi công, thanh quyết toán công trình | 1 | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách quản lý khối lượng thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Cam kết của nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác). | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác Trắc địa | 1 | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Trắc địa hoặc Trắc đạc, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách công tác Trắc địa ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Cam kết của nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác). | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ | 1 | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Bảo hộ lao động, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Cam kết của nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | có dung tích gàu: 0,4m3 ÷ 0,8m3 | 1 |
| 2 | Máy vận thăng | sức nâng: 0,8T ÷ 3T | 1 |
| 3 | Máy toàn đạc hoặc kinh vỹ | Máy toàn đạc hoặc kinh vỹ | 1 |
| 4 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | có dung tích: ≥ 250Lít | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | có dung tích: ≥ 150Lít | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | có công suất: ≥ 1,5KW | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | có công suất: ≥ 1,0KW | 1 |
| 9 | Máy cắt, uốn thép | có công suất: ≥ 5,0KW | 2 |
| 10 | Máy hàn | có công suất: ≥ 23KW | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | có công suất: ≥ 1,7KW | 2 |
| 12 | Máy khoan bê tông cầm tay | có công suất: ≥ 0,62KW | 1 |
| 13 | Máy đầm đất cầm tay | có trọng lượng: ≥ 60Kg | 1 |
| 14 | Máy phát điện dự phòng | có công suất: ≥ 40KVA | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi