Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220568814-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/06/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Kạn
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220523034
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay Ngân hàng thế giới (WB)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-25 16:33:00 đến ngày 2022-06-04 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Kạn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,602,340,958 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 960.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng 1.920.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 960.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.920.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây lắp dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực); hoặc trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình (hợp đồng) tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ Đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là chỉ huy trưởng): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình;- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình (hợp đồng) tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là bộ kỹ thuật thi công): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình cao đẳng học trở lên, chuyên ngành về an toàn lao động hoặc các chuyên ngành về xây dựng công trình có chứng chỉ hoặc đã được bồi đưỡng nghiệp vụ an toàn lao động trong thi công công trình xây dựng.- Đã là cán bộ an toàn lao động thi công ít nhất 01 (một) công trình (hợp đồng) tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình cao đẳng trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ an toàn lao động): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe ô tô tự đổ ≥7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm rùi
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Khoan phá bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Đo cao, đo góc
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Kạn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây lắp
Xây dựng cụm các nhà vệ sinh trường học thuộc Chương trình “Mở rộng quy mô vệ sinh và nước sạch nông thôn dựa trên kết quả” năm 2021-2022 huyện Chợ Mới
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay Ngân hàng thế giới (WB)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Kạn , địa chỉ: Tổ 4, P. Nguyễn Thị Minh Khai, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo Bắc Kạn; Địa chỉ: Tổ 4, phường Nguyễn Thị Minh Khai, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Trường Thành 66; Địa chỉ: Tổ 14, phường Sông Cầu, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. + Đơn vị tư thẩm tra, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng 77; Địa chỉ: Tổ 15, phường Sông Cầu, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. + Đơn vị Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm Quy hoạch và kiểm định xây dựng; Địa chỉ: Tổ 2, phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần thương mại và tư vấn xây dựng Thái Nguyên; Địa chỉ: Tổ 2, phường Gia Sàng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.


- Bên mời thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Kạn , địa chỉ: Tổ 4, P. Nguyễn Thị Minh Khai, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo Bắc Kạn; Địa chỉ: Tổ 4, phường Nguyễn Thị Minh Khai, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh điều kiện về cấp doanh nghiệp theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; - Bản sao được chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Bản sao được chứng thực báo cáo tài chính và biểu tình hình tài chính của nhà thầu trong 03 năm gần nhất (năm 2019, 2020 và năm 2021); - Bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng: Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho Chủ đầu tư của nhà thầu đã kê khai trong Báo cáo tài chính 03 năm gần đây (năm 2019, 2020 và năm 2021); - Tài liệu chứng minh các hợp đồng tương tự: + Bản sao được chứng thực hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai theo Mẫu số 10A chương IV; + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo để chứng minh. + Bản chính hoặc bản chụp Hóa đơn giá trị gia tăng hợp lệ theo quy định của Luật thuế xuất cho Chủ đầu tư; + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình và tính chất tương tự gói thầu: Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt đính kèm E-HSDT bao gồm: + Bản sao được chứng thực văn bằng chứng chỉ phù hợp với gói thầu; + Bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo hợp đồng thi công công trình được chứng thực về việc đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật, cán bộ phụ trách an toàn lao động (Xác nhận của Chủ đầu tư yêu cầu phải là Bản gốc); - Bản sao được chứng thực Văn bằng chứng chỉ của công nhân kỹ thuật, cán bộ thí nghiệm, lái máy; - Xe ô tô đề xuất trong hồ sơ dự thầu phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe, máy chuyên dùng được tổ chức có thẩm quyền thẩm định, chứng nhận kiểm tra phải còn hiệu lực (Bản sao được chứng thực trong thời gian 01 tháng trở lại đây).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo Bắc Kạn; Địa chỉ: Tổ 4, phường Nguyễn Thị Minh Khai, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bắc Kạn; Địa Chỉ: Tổ 1, phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Kạn; Địa chỉ: Số 9, đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH HỌC SINH TRƯỜNG TIỂU HỌC HÒA MỤC - ĐIỂM TRƯỜNG CHÍNH
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIYêu cầu theo Chương V11,038m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2Yêu cầu theo Chương V1,917m3
3Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày >33cm, vữa XM M75Yêu cầu theo Chương V3,029m3
4Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Yêu cầu theo Chương V4,775m3
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu theo Chương V0,592tấn
6Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu theo Chương V0,074100m2
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu theo Chương V0,784m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu theo Chương V8,672m3
9Vận chuyển đất các loạiYêu cầu theo Chương V2,366m3
10Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IIIYêu cầu theo Chương V16,061m3
11Đệm cát móng công trìnhYêu cầu theo Chương V0,414m3
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu theo Chương V0,016100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu theo Chương V0,032tấn
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Yêu cầu theo Chương V0,715m3
15Xây bể chứa bằng gạch bê tông, vữa XM M75Yêu cầu theo Chương V3,715m3
16Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông, vữa XM M75Yêu cầu theo Chương V0,645m3
17Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu theo Chương V17,903m2
18Quét nước xi măng 2 nước vào tường bểYêu cầu theo Chương V13,224m2
19Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100Yêu cầu theo Chương V4,948m2
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớpYêu cầu theo Chương V0,028100m2
21Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu theo Chương V0,035tấn
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu theo Chương V0,672m3
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgYêu cầu theo Chương V61cấu kiện
24Đắp đất nền móng công trìnhYêu cầu theo Chương V2,412m3
25Vận chuyển đất các loạiYêu cầu theo Chương V13,649m3
26Xây tường thẳng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Yêu cầu theo Chương V9,419m3
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, lanh tô cửaYêu cầu theo Chương V0,014100m2
28Sản xuất, lắp đặt cốt thép lanh tô cửa ĐK Yêu cầu theo Chương V0,006tấn
29Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu theo Chương V0,07m3
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu theo Chương V0,041tấn
31Ván khuôn sàn máiYêu cầu theo Chương V0,058100m2
32Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu theo Chương V0,59m3
33Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 76mmYêu cầu theo Chương V0,06100m
34Lắp đặt cút nhựa uPVC , ĐK 76mmYêu cầu theo Chương V2cái
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu theo Chương V0,013tấn
36Ván khuôn xà dầm, giằng thu hồiYêu cầu theo Chương V0,025100m2
37Bê tông xà dầm, giằng thu hồi nhà SX bằng máy trộn, bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu theo Chương V0,139m3
38Lắp dựng cốt thép bồn rửa tay, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu theo Chương V0,006tấn
39Ván khuôn bồn rửa tayYêu cầu theo Chương V0,019100m2
40Bê tông bồn rửa tay SX bằng máy trộn, bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu theo Chương V0,097m3
41Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu theo Chương V60,115m2
42Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu theo Chương V62,411m2
43Trát trần, vữa XM M75Yêu cầu theo Chương V5,791m2
44Trát gờ chỉ, móc nước vữa XM M75Yêu cầu theo Chương V15,19m
45Bê tông nền SX bằng máy trộn, M100, đá 1x2Yêu cầu theo Chương V4,843m3
46Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 30x30cmYêu cầu theo Chương V35,72m2
47Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Yêu cầu theo Chương V6,109m2
48Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400mmYêu cầu theo Chương V62,725m2
49Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu theo Chương V65,906m2
50Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu theo Chương V62,411m2
51Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,4mmYêu cầu theo Chương V0,13tấn
52Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu theo Chương V0,13tấn
53Gia công vì kèo thép, khẩu độ ≤9mYêu cầu theo Chương V0,029tấn
54Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mYêu cầu theo Chương V0,029tấn
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu theo Chương V34,0481m2
56Bu lông M12x200Yêu cầu theo Chương V6bộ
57Lợp mái che tường bằng tôn xốp, dày tôn 0,4mm, màu đỏ, chiều dài bất kỳYêu cầu theo Chương V0,436100m2
58Tôn úp nóc, ốp sườn 400mm dày 0,4mmYêu cầu theo Chương V28,2m
59SXLD cửa nhôm hệ 4400 pa nô nhôm, kính mờ an toàn 2 lớp dày 6,38mm (hoặc tương đương)Yêu cầu theo Chương V5,04m2
60Gia công cửa sắt, hoa sắtYêu cầu theo Chương V0,05tấn
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu theo Chương V3,61m2
62Lắp dựng cửa Đ1Yêu cầu theo Chương V3,6m2
63Khóa cửa Việt tiệp hoặc tương đương (bao gồm cả chùy + chốt ngang)Yêu cầu theo Chương V2bộ
64Lắp đặt đèn led bulb tròn 15w -220vYêu cầu theo Chương V9bộ
65Lắp đặt quạt thông gió trên tường 24w-220vYêu cầu theo Chương V2cái
66Lắp đặt công tắc 1 hạt âm tường + mặt + đế âmYêu cầu theo Chương V1cái
67Lắp đặt công tắc 2 hạt âm tường + mặt + đế âmYêu cầu theo Chương V2cái
68Lắp đặt công tắc 3 hạt âm tường + mặt + đế âmYêu cầu theo Chương V2cái
69Lắp đặt các automat 1 pha 10AYêu cầu theo Chương V1cái
70Tủ điện vỏ kim loại, lắp âm tường 200x150x100mmYêu cầu theo Chương V1tủ
71Lắp đặt dây dẫn 2x1,0mm2Yêu cầu theo Chương V90m
72Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Yêu cầu theo Chương V50m
73Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =16mmYêu cầu theo Chương V90m
74Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 25mmYêu cầu theo Chương V0,8100 m
75Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm , chiều dày 2,9mmYêu cầu theo Chương V0,1100m
76Lắp đặt ống nhựa uPVC-D34mmYêu cầu theo Chương V0,06100m
77Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm , chiều dày 2,8mmYêu cầu theo Chương V0,3100m
78Lắp đặt cút nhựa miệng bát , ĐK 34mmYêu cầu theo Chương V4cái
79Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmYêu cầu theo Chương V4cái
80Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmYêu cầu theo Chương V8cái
81Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmYêu cầu theo Chương V20cái
82Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE , ĐK 25mmYêu cầu theo Chương V3cái
83Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmYêu cầu theo Chương V3cái
84Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmYêu cầu theo Chương V10cái
85Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mmYêu cầu theo Chương V1cái
86Lắp đặt van HDPE-ĐK25mmYêu cầu theo Chương V1cái
87Lắp đặt van PPR-ĐK32mmYêu cầu theo Chương V2cái
88Lắp đặt van PPR-ĐK20mm, tay gạtYêu cầu theo Chương V4cái
89Lắp đặt bể nước Inox 1,2m3Yêu cầu theo Chương V1bể
90Lắp đặt vòi đồng ĐK20mmYêu cầu theo Chương V9bộ
91Lắp đặt vòi xịt xíYêu cầu theo Chương V3cái
92Lắp đặt xí xổm + két nước bằng sứYêu cầu theo Chương V2bộ
93Lắp đặt phễu thu sàn INOX, ĐK 100mmYêu cầu theo Chương V5cái
94Lắp đặt ống nhựa uPVC-D110mmYêu cầu theo Chương V0,25100m
95Lắp đặt ống nhựa uPVC-D90mmYêu cầu theo Chương V0,75100m
96Lắp đặt ống nhựa uPVC-D60mmYêu cầu theo Chương V0,12100m
97Lắp đặt cút nhựa uPVC-D110mmYêu cầu theo Chương V8cái
98Lắp đặt cút nhựa uPVC-D90mmYêu cầu theo Chương V18cái
99Lắp đặt cút nhựa uPVC-D60mmYêu cầu theo Chương V2cái
100Lắp đặt tê nhựa uPVC-D110mmYêu cầu theo Chương V3cái
101Lắp đặt tê nhựa uPVC-D90mmYêu cầu theo Chương V5cái
102Lắp đặt tê nhựa uPVC-D60mmYêu cầu theo Chương V1cái
B HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH HỌC SINH TRƯỜNG TIỂU HỌC THANH VẬN - ĐIỂM TRƯỜNG CHÍNH
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIYêu cầu theo Chương V11,737m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2Yêu cầu theo Chương V2,07m3
3Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày >33cm, vữa XM M75Yêu cầu theo Chương V3,029m3
4Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Yêu cầu theo Chương V5,304m3
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu theo Chương V0,592tấn
6Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu theo Chương V0,074100m2
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu theo Chương V0,784m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu theo Chương V8,874m3
9Vận chuyển đất các loạiYêu cầu theo Chương V2,863m3
10Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IIIYêu cầu theo Chương V16,061m3
11Đệm cát móng công trìnhYêu cầu theo Chương V0,414m3
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu theo Chương V0,016100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu theo Chương V0,032tấn
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Yêu cầu theo Chương V0,715m3
15Xây bể chứa bằng gạch bê tông, vữa XM M75Yêu cầu theo Chương V3,715m3
16Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông, vữa XM M75Yêu cầu theo Chương V0,645m3
17Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu theo Chương V17,903m2
18Quét nước xi măng 2 nước vào tường bểYêu cầu theo Chương V13,224m2
19Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100Yêu cầu theo Chương V4,948m2
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớpYêu cầu theo Chương V0,028100m2
21Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu theo Chương V0,035tấn
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu theo Chương V0,672m3
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgYêu cầu theo Chương V61cấu kiện
24Đắp đất nền móng công trìnhYêu cầu theo Chương V2,412m3
25Vận chuyển đất các loạiYêu cầu theo Chương V13,649m3
26Xây tường thẳng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Yêu cầu theo Chương V9,479m3
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, lanh tô cửaYêu cầu theo Chương V0,014100m2
28Sản xuất, lắp đặt cốt thép lanh tô cửa ĐK Yêu cầu theo Chương V0,006tấn
29Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu theo Chương V0,07m3
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu theo Chương V0,041tấn
31Ván khuôn sàn máiYêu cầu theo Chương V0,058100m2
32Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu theo Chương V0,59m3
33Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 76mmYêu cầu theo Chương V0,06100m
34Lắp đặt cút nhựa uPVC, ĐK 76mmYêu cầu theo Chương V2cái
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu theo Chương V0,013tấn
36Ván khuôn xà dầm, giằng thu hồiYêu cầu theo Chương V0,025100m2
37Bê tông xà dầm, giằng thu hồi nhà SX bằng máy trộn, bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu theo Chương V0,139m3
38Lắp dựng cốt thép bồn rửa tay, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu theo Chương V0,006tấn
39Ván khuôn bồn rửa tayYêu cầu theo Chương V0,019100m2
40Bê tông bồn rửa tay SX bằng máy trộn, bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu theo Chương V0,097m3
41Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu theo Chương V59,687m2
42Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu theo Chương V63,833m2
43Trát trần, vữa XM M75Yêu cầu theo Chương V5,791m2
44Trát gờ chỉ, móc nước vữa XM M75Yêu cầu theo Chương V15,19m
45Bê tông nền SX bằng máy trộn, M100, đá 1x2Yêu cầu theo Chương V4,843m3
46Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 30x30cmYêu cầu theo Chương V45,05m2
47Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Yêu cầu theo Chương V14,749m2
48Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400mmYêu cầu theo Chương V62,725m2
49Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu theo Chương V65,478m2
50Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu theo Chương V63,833m2
51Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,4mmYêu cầu theo Chương V0,155tấn
52Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu theo Chương V0,155tấn
53Gia công vì kèo thép, khẩu độ ≤9mYêu cầu theo Chương V0,06tấn
54Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mYêu cầu theo Chương V0,06tấn
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu theo Chương V34,0481m2
56Bu lông M12x200Yêu cầu theo Chương V14bộ
57Lợp mái che tường bằng tôn xốp, dày tôn 0,4mm, màu đỏ, chiều dài bất kỳYêu cầu theo Chương V0,522100m2
58Tôn úp nóc, ốp sườn 400mm dày 0,4mmYêu cầu theo Chương V31,8m
59SXLD cửa nhôm hệ 4400 pa nô nhôm, kính mờ an toàn 2 lớp dày 6,38mm (hoặc tương đương)Yêu cầu theo Chương V5,04m2
60Gia công cửa sắt, hoa sắtYêu cầu theo Chương V0,05tấn
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu theo Chương V3,61m2
62Lắp dựng cửa Đ1Yêu cầu theo Chương V3,6m2
63Khóa cửa Việt tiệp hoặc tương đương (bao gồm cả chùy + chốt ngang)Yêu cầu theo Chương V2bộ
64Lắp đặt đèn led bulb tròn 15w -220vYêu cầu theo Chương V9bộ
65Lắp đặt quạt thông gió trên tường 24w-220vYêu cầu theo Chương V2cái
66Lắp đặt công tắc 1 hạt âm tường + mặt + đế âmYêu cầu theo Chương V1cái
67Lắp đặt công tắc 2 hạt âm tường + mặt + đế âmYêu cầu theo Chương V2cái
68Lắp đặt công tắc 3 hạt âm tường + mặt + đế âmYêu cầu theo Chương V2cái
69Lắp đặt các automat 1 pha 10AYêu cầu theo Chương V1cái
70Tủ điện vỏ kim loại, lắp âm tường 200x150x100mmYêu cầu theo Chương V1tủ
71Lắp đặt dây dẫn 2x1,0mm2Yêu cầu theo Chương V90m
72Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Yêu cầu theo Chương V50m
73Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =16mmYêu cầu theo Chương V90m
74Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 25mmYêu cầu theo Chương V0,3100 m
75Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm , chiều dày 2,9mmYêu cầu theo Chương V0,1100m
76Lắp đặt ống nhựa uPVC-D34mmYêu cầu theo Chương V0,06100m
77Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm , chiều dày 2,8mmYêu cầu theo Chương V0,3100m
78Lắp đặt cút nhựa miệng bát , ĐK 34mmYêu cầu theo Chương V4cái
79Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmYêu cầu theo Chương V4cái
80Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmYêu cầu theo Chương V8cái
81Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmYêu cầu theo Chương V20cái
82Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE , ĐK 25mmYêu cầu theo Chương V3cái
83Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmYêu cầu theo Chương V3cái
84Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmYêu cầu theo Chương V10cái
85Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mmYêu cầu theo Chương V1cái
86Lắp đặt van HDPE-ĐK25mmYêu cầu theo Chương V1cái
87Lắp đặt van PPR-ĐK32mmYêu cầu theo Chương V2cái
88Lắp đặt van PPR-ĐK20mm, tay gạtYêu cầu theo Chương V4cái
89Lắp đặt bể nước Inox 1,2m3Yêu cầu theo Chương V1bể
90Lắp đặt vòi đồng ĐK20mmYêu cầu theo Chương V9bộ
91Lắp đặt vòi xịt xíYêu cầu theo Chương V3cái
92Lắp đặt xí xổm + két nước bằng sứYêu cầu theo Chương V2bộ
93Lắp đặt phễu thu sàn INOX, ĐK 100mmYêu cầu theo Chương V5cái
94Lắp đặt ống nhựa uPVC-D110mmYêu cầu theo Chương V0,25100m
95Lắp đặt ống nhựa uPVC-D90mmYêu cầu theo Chương V0,75100m
96Lắp đặt ống nhựa uPVC-D60mmYêu cầu theo Chương V0,12100m
97Lắp đặt cút nhựa uPVC-D110mmYêu cầu theo Chương V8cái
98Lắp đặt cút nhựa uPVC-D90mmYêu cầu theo Chương V18cái
99Lắp đặt cút nhựa uPVC-D60mmYêu cầu theo Chương V2cái
100Lắp đặt tê nhựa uPVC-D110mmYêu cầu theo Chương V3cái
101Lắp đặt tê nhựa uPVC-D90mmYêu cầu theo Chương V5cái
102Lắp đặt tê nhựa uPVC-D60mmYêu cầu theo Chương V1cái
C HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH HỌC SINH TRƯỜNG MẦM NON NÔNG HẠ - ĐIỂM TRƯỜNG NÀ QUANG
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIYêu cầu theo Chương V7,49m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2Yêu cầu theo Chương V1,401m3
3Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày >33cm, vữa XM M75Yêu cầu theo Chương V1,701m3
4Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Yêu cầu theo Chương V2,916m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu theo Chương V0,053100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu theo Chương V0,036tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Yêu cầu theo Chương V0,486m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu theo Chương V5,581m3
9Vận chuyển đất các loạiYêu cầu theo Chương V1,909m3
10Vận chuyển đất các loại, 90m tiếp theoYêu cầu theo Chương V1,909m3
11Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IIIYêu cầu theo Chương V16,061m3
12Đệm cát nền móng công trìnhYêu cầu theo Chương V0,414m3
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu theo Chương V0,011100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu theo Chương V0,032tấn
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Yêu cầu theo Chương V0,715m3
16Xây bể chứa bằng gạch bê tông, vữa XM M75Yêu cầu theo Chương V3,715m3
17Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông, vữa XM M75Yêu cầu theo Chương V0,645m3
18Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu theo Chương V17,903m2
19Quét nước xi măng 2 nước vào tường bểYêu cầu theo Chương V13,224m2
20Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100Yêu cầu theo Chương V4,948m2
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớpYêu cầu theo Chương V0,028100m2
22Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu theo Chương V0,032tấn
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu theo Chương V0,672m3
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgYêu cầu theo Chương V61cấu kiện
25Đắp đất nền móng công trìnhYêu cầu theo Chương V2,412m3
26Vận chuyển đất các loạiYêu cầu theo Chương V13,649m3
27Vận chuyển đất các loại, 90m tiếp theoYêu cầu theo Chương V13,649m3
28Xây tường thẳng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Yêu cầu theo Chương V9,808m3
29Xây tường thẳng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Yêu cầu theo Chương V1,173m3
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, lanh tô cửaYêu cầu theo Chương V0,006100m2
31Sản xuất, lắp đặt cốt thép lanh tô cửa ĐK Yêu cầu theo Chương V0,004tấn
32Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu theo Chương V0,053m3
33Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgYêu cầu theo Chương V2cái
34Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu theo Chương V0,077100m2
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu theo Chương V0,034tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu theo Chương V0,112tấn
37Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu theo Chương V0,914m3
38Ván khuôn sàn máiYêu cầu theo Chương V0,283100m2
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu theo Chương V0,129tấn
40Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu theo Chương V3,28m3
41Xây tường thẳng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Yêu cầu theo Chương V0,732m3
42Lắp đặt ống nhựa uPVC-D90mmYêu cầu theo Chương V0,07100m
43Lắp đặt cút nhựa uPVC-D90mmYêu cầu theo Chương V6cái
44Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu theo Chương V74,871m2
45Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu theo Chương V37,44m2
46Trát xà dầm, vữa XM M75Yêu cầu theo Chương V1,724m2
47Trát trần, vữa XM M75Yêu cầu theo Chương V15,457m2
48Trát gờ chỉ, móc nước vữa XM M75Yêu cầu theo Chương V23,68m
49Ốp tường bằng gạch men kính 25x40cmYêu cầu theo Chương V41,311m2
50Láng sân không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Yêu cầu theo Chương V37,35m2
51Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu theo Chương V74,871m2
52Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu theo Chương V54,621m2
53Bê tông nền SX bằng máy trộn, M100, đá 1x2Yêu cầu theo Chương V2,284m3
54Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 30x30cmYêu cầu theo Chương V22,745m2
55SXLD cửa nhôm hệ 4400 pa nô nhôm, kính mờ an toàn 2 lớp dày 6,38mm (hoặc tương đương)Yêu cầu theo Chương V1,44m2
56Gia công cửa sắt, hoa sắtYêu cầu theo Chương V0,054tấn
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu theo Chương V3,961m2
58Lắp dựng cửa Đ1Yêu cầu theo Chương V3,96m2
59Khóa cửa Việt tiệp hoặc tương đương (bao gồm cả chùy + chốt ngang)Yêu cầu theo Chương V2bộ
60Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 25mmYêu cầu theo Chương V0,5100 m
61Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm , chiều dày 2,9mmYêu cầu theo Chương V0,06100m
62Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm , chiều dày 2,8mmYêu cầu theo Chương V0,14100m
63Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmYêu cầu theo Chương V4cái
64Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmYêu cầu theo Chương V15cái
65Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmYêu cầu theo Chương V14cái
66Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmYêu cầu theo Chương V1cái
67Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmYêu cầu theo Chương V12cái
68Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mmYêu cầu theo Chương V1cái
69Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE , ĐK 25mmYêu cầu theo Chương V3cái
70Lắp đặt van HDPE-D25mmYêu cầu theo Chương V1cái
71Lắp đặt van PPR-D32mmYêu cầu theo Chương V2cái
72Lắp đặt van uPVC-D20mmYêu cầu theo Chương V1cái
73Lắp đặt bể nước Inox 1,2m3Yêu cầu theo Chương V1bể
74Lắp đặt vòi đồng D20mmYêu cầu theo Chương V2bộ
75Lắp đặt vòi xịt xíYêu cầu theo Chương V5cái
76Lắp đặt chậu rửa mặt Lavabô 1 vòi + chân đỡYêu cầu theo Chương V2bộ
77Lắp đặt vòi lavabo (1 vòi lạnh AG-181 gật gù)Yêu cầu theo Chương V2bộ
78Lắp đặt gương soi M17Yêu cầu theo Chương V2cái
79Lắp đặt phễu thu sàn INOX, ĐK 100mmYêu cầu theo Chương V5cái
80Lắp đặt xí bệt trẻ emYêu cầu theo Chương V4bộ
81Lắp đặt xí bệt người lớnYêu cầu theo Chương V1bộ
82Lắp đặt ống nhựa uPVC-D110mmYêu cầu theo Chương V0,15100m
83Lắp đặt ống nhựa uPVC-D90mmYêu cầu theo Chương V0,25100m
84Lắp đặt ống nhựa uPVC-D60mmYêu cầu theo Chương V0,06100m
85Lắp đặt ống nhựa uPVD-D42mmYêu cầu theo Chương V0,03100m
86Lắp đặt cút nhựa uPVC-D110mmYêu cầu theo Chương V8cái
87Lắp đặt cút nhựa uPVC-D90mmYêu cầu theo Chương V20cái
88Lắp đặt cút nhựa uPVC-D60mmYêu cầu theo Chương V4cái
89Lắp đặt cút nhựa uPVC-D42mmYêu cầu theo Chương V4cái
90Lắp đặt tê nhựa uPVC-D110mmYêu cầu theo Chương V3cái
91Lắp đặt tê nhựa uPVC-D90mmYêu cầu theo Chương V4cái
92Lắp đặt tê nhựa uPVC-D60mmYêu cầu theo Chương V1cái
93Lắp đặt côn nhựa uPVC-D90/42mmYêu cầu theo Chương V1cái
94Lắp đặt côn nhựa uPVC-D110/60mmYêu cầu theo Chương V1cái
95Lắp đặt đèn led bulb tròn 15w -220vYêu cầu theo Chương V2bộ
96Lắp đặt quạt thông gió trên tường 24w-220vYêu cầu theo Chương V2cái
97Lắp đặt công tắc 2 hạt âm tường + mặt + đế âmYêu cầu theo Chương V2cái
98Lắp đặt các automat 1 pha 10AYêu cầu theo Chương V1cái
99Tủ điện vỏ kim loại, lắp âm tường 200x150x100mmYêu cầu theo Chương V1tủ
100Lắp đặt dây dẫn 2x1,0mm2Yêu cầu theo Chương V20m
101Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Yêu cầu theo Chương V30m
102Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =16mmYêu cầu theo Chương V20m
D HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN TRƯỜNG TIỂU HỌC NÔNG HẠ - ĐIỂM TRƯỜNG CHÍNH
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIYêu cầu theo Chương V7,237m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2Yêu cầu theo Chương V1,282m3
3Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày >33cm, vữa XM M75Yêu cầu theo Chương V1,914m3
4Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Yêu cầu theo Chương V3,074m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu theo Chương V0,049100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu theo Chương V0,039tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Yêu cầu theo Chương V0,519m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu theo Chương V5,041m3
9Vận chuyển đất các loạiYêu cầu theo Chương V2,196m3
10Vận chuyển đất các loại, 90m tiếp theoYêu cầu theo Chương V2,196m3
11Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IIIYêu cầu theo Chương V16,061m3
12Đắp nền móng công trìnhYêu cầu theo Chương V0,414m3
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu theo Chương V0,016100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu theo Chương V0,032tấn
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Yêu cầu theo Chương V0,715m3
16Xây bể chứa bằng gạch bê tông, vữa XM M75Yêu cầu theo Chương V3,715m3
17Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông, vữa XM M75Yêu cầu theo Chương V0,645m3
18Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu theo Chương V17,903m2
19Quét nước xi măng 2 nước vào tường bểYêu cầu theo Chương V13,224m2
20Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100Yêu cầu theo Chương V4,948m2
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớpYêu cầu theo Chương V0,028100m2
22Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu theo Chương V0,035tấn
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu theo Chương V0,672m3
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgYêu cầu theo Chương V61cấu kiện
25Đắp đất nền móng công trìnhYêu cầu theo Chương V2,412m3
26Vận chuyển đất các loạiYêu cầu theo Chương V13,649m3
27Vận chuyển đất các loại, 90m tiếp theoYêu cầu theo Chương V13,649m3
28Xây tường thẳng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Yêu cầu theo Chương V7,402m3
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, lanh tô cửaYêu cầu theo Chương V0,021100m2
30Sản xuất, lắp đặt cốt thép lanh tô cửa ĐK Yêu cầu theo Chương V0,009tấn
31Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu theo Chương V0,103m3
32Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgYêu cầu theo Chương V9cái
33Ván khuôn sàn máiYêu cầu theo Chương V0,035100m2
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu theo Chương V0,031tấn
35Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu theo Chương V0,366m3
36Xây tường thu hồi bằng gạch bê tông-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Yêu cầu theo Chương V0,873m3
37Lắp đặt ống nhựa uPVC-D42mmYêu cầu theo Chương V0,005100m
38Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu theo Chương V0,027100m2
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu theo Chương V0,015tấn
40Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu theo Chương V0,149m3
41Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mYêu cầu theo Chương V0,021tấn
42Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,4mmYêu cầu theo Chương V0,092tấn
43Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mYêu cầu theo Chương V0,021tấn
44Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu theo Chương V0,092tấn
45Lợp mái che tường bằng tôn xốp, dày tôn 0,4mm, màu đỏ, chiều dài bất kỳYêu cầu theo Chương V0,284100m2
46Tấm ốp sườn, ốp nóc khổ 400mm, tôn dày 0,4mmYêu cầu theo Chương V21,82m
47Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớpYêu cầu theo Chương V0,03100m2
48Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu theo Chương V0,031tấn
49Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu theo Chương V0,428m3
50Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgYêu cầu theo Chương V131cấu kiện
51Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu theo Chương V60,1m2
52Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu theo Chương V50,517m2
53Trát trần, vữa XM M75Yêu cầu theo Chương V2,7m2
54Láng sàn mái téc nước không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Yêu cầu theo Chương V2,865m2
55Trát gờ chỉ, móc nước vữa XM M75Yêu cầu theo Chương V3,6m
56Ốp tường bằng gạch men kính 25x40cmYêu cầu theo Chương V46,32m2
57Bê tông nền SX bằng máy trộn, M100, đá 1x2Yêu cầu theo Chương V2,099m3
58Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 -tiết diện gạch ≤ 0,09m2Yêu cầu theo Chương V20,664m2
59Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu theo Chương V60,1m2
60Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu theo Chương V53,217m2
61SXLD cửa nhôm hệ 4400 pa nô nhôm, kính mờ an toàn 2 lớp dày 6,38mm (hoặc tương đương)Yêu cầu theo Chương V4,5m2
62SXLD cửa sổ mở hắt nhôm hệ VP4400 pa nô nhôm, kính mờ an toàn 2 lớp dày 6,38mm ( bao gồm cả công lắp đặt và phụ kiện đồng bộ)Yêu cầu theo Chương V1,44m2
63SXLD vách kính cố định nhôm hệ VP4400, kính mờ an toàn 2 lớp dày 6,38mm ( bao gồm cả công lắp đặt và phụ kiện đồng bộ)Yêu cầu theo Chương V1,8m2
64Gia công cửa sắt, hoa sắtYêu cầu theo Chương V0,07tấn
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu theo Chương V5,841m2
66Lắp dựng cửa Đ1Yêu cầu theo Chương V5,84m2
67Khóa cửa Việt tiệp hoặc tương đương (bao gồm cả chùy + chốt ngang)Yêu cầu theo Chương V2bộ
68Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 25mmYêu cầu theo Chương V0,6100 m
69Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm , chiều dày 2,9mmYêu cầu theo Chương V0,06100m
70Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm , chiều dày 2,8mmYêu cầu theo Chương V0,15100m
71Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmYêu cầu theo Chương V2cái
72Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmYêu cầu theo Chương V4cái
73Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmYêu cầu theo Chương V12cái
74Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmYêu cầu theo Chương V1cái
75Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmYêu cầu theo Chương V5cái
76Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mmYêu cầu theo Chương V2cái
77Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE , ĐK 25mmYêu cầu theo Chương V3cái
78Lắp đặt van HDPE-D25mmYêu cầu theo Chương V1cái
79Lắp đặt van PPR-D32mmYêu cầu theo Chương V2cái
80Lắp đặt bể nước Inox 1,2m3Yêu cầu theo Chương V1bể
81Lắp đặt vòi đồng D20mmYêu cầu theo Chương V2bộ
82Lắp đặt vòi xịt xíYêu cầu theo Chương V3cái
83Lắp đặt chậu rửa mặt Lavabô 1 vòi + chân đỡYêu cầu theo Chương V2bộ
84Lắp đặt vòi lavabo (1 vòi lạnh AG-181 gật gù)Yêu cầu theo Chương V2bộ
85Lắp đặt gương soi M17Yêu cầu theo Chương V2cái
86Lắp đặt xí bệt người lớnYêu cầu theo Chương V3bộ
87Lắp đặt chậu tiểu namYêu cầu theo Chương V2bộ
88Lắp đặt phễu thu sàn INOX, ĐK 100mmYêu cầu theo Chương V6cái
89Lắp đặt ống nhựa uPVC-D110mmYêu cầu theo Chương V0,275100m
90Lắp đặt ống nhựa uPVC-D90mmYêu cầu theo Chương V0,175100m
91Lắp đặt ống nhựa uPVC-D60mmYêu cầu theo Chương V0,27100m
92Lắp đặt ống nhựa uPVD-D42mmYêu cầu theo Chương V0,02100m
93Lắp đặt cút nhựa uPVC-D110mmYêu cầu theo Chương V6cái
94Lắp đặt cút nhựa uPVC-D90mmYêu cầu theo Chương V7cái
95Lắp đặt cút nhựa uPVC-D60mmYêu cầu theo Chương V6cái
96Lắp đặt cút nhựa uPVC-D42mmYêu cầu theo Chương V2cái
97Lắp đặt tê nhựa uPVC-D110mmYêu cầu theo Chương V2cái
98Lắp đặt tê nhựa uPVC-D90mmYêu cầu theo Chương V4cái
99Lắp đặt côn nhựa uPVC-D90/42mmYêu cầu theo Chương V2cái
100Lắp đặt tê nhựa uPVC-D60mmYêu cầu theo Chương V2cái
101Lắp đặt đèn led bulb tròn 15w -220vYêu cầu theo Chương V5bộ
102Lắp đặt quạt thông gió trên tường 24w-220vYêu cầu theo Chương V2cái
103Lắp đặt công tắc 1 hạt âm tường + mặt + đế âmYêu cầu theo Chương V3cái
104Lắp đặt công tắc 2 hạt âm tường + mặt + đế âmYêu cầu theo Chương V2cái
105Lắp đặt các automat 1 pha 10AYêu cầu theo Chương V1cái
106Tủ điện vỏ kim loại, lắp âm tường 200x150x100mmYêu cầu theo Chương V1tủ
107Lắp đặt dây dẫn 2x1,0mm2Yêu cầu theo Chương V45m
108Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Yêu cầu theo Chương V50m
109Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =16mmYêu cầu theo Chương V45m
E HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH HỌC SINH TRƯỜNG TIỂU HỌC NÔNG HẠ - ĐIỂM TRƯỜNG KHE THỈ
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIYêu cầu theo Chương V10,574m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2Yêu cầu theo Chương V1,257m3
3Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày >33cm, vữa XM M75Yêu cầu theo Chương V1,942m3
4Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Yêu cầu theo Chương V4,354m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu theo Chương V0,05100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu theo Chương V0,054tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Yêu cầu theo Chương V0,502m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu theo Chương V7,132m3
9Vận chuyển đất các loạiYêu cầu theo Chương V3,442m3
10Vận chuyển đất các loại, 100m tiếp theoYêu cầu theo Chương V3,442m3
11Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IIIYêu cầu theo Chương V16,475m3
12Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Yêu cầu theo Chương V0,004100m3
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu theo Chương V0,016100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu theo Chương V0,05tấn
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Yêu cầu theo Chương V1,072m3
16Xây bể chứa bằng gạch bê tông, vữa XM M75Yêu cầu theo Chương V3,715m3
17Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông, vữa XM M75Yêu cầu theo Chương V0,645m3
18Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu theo Chương V17,903m2
19Quét nước xi măng 2 nước vào tường bểYêu cầu theo Chương V13,224m2
20Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100Yêu cầu theo Chương V4,948m2
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớpYêu cầu theo Chương V0,028100m2
22Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu theo Chương V0,047tấn
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu theo Chương V0,672m3
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgYêu cầu theo Chương V61cấu kiện
25Đắp đất nền móng công trìnhYêu cầu theo Chương V2,483m3
26Vận chuyển đất các loạiYêu cầu theo Chương V13,992m3
27Vận chuyển đất các loại, 100m tiếp theoYêu cầu theo Chương V13,992m3
28Xây tường thẳng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Yêu cầu theo Chương V7,827m3
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, lanh tô cửaYêu cầu theo Chương V0,01100m2
30Sản xuất, lắp đặt cốt thép lanh tô cửa ĐK Yêu cầu theo Chương V0,004tấn
31Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu theo Chương V0,049m3
32Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgYêu cầu theo Chương V4cái
33Ván khuôn sàn máiYêu cầu theo Chương V0,028100m2
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu theo Chương V0,025tấn
35Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu theo Chương V0,293m3
36Xây tường thu hồi bằng gạch bê tông-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Yêu cầu theo Chương V0,39m3
37Lắp đặt ống nhựa uPVC-D42mmYêu cầu theo Chương V0,005100m
38Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu theo Chương V0,023100m2
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu theo Chương V0,012tấn
40Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu theo Chương V0,127m3
41Ván khuôn máng rửa tayYêu cầu theo Chương V0,01100m2
42Lắp dựng cốt thép máng rửa tay, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu theo Chương V0,003tấn
43Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu theo Chương V0,053m3
44Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,4mmYêu cầu theo Chương V0,086tấn
45Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu theo Chương V0,086tấn
46Lợp mái che tường bằng tôn xốp, dày tôn 0,4mm, màu đỏ, chiều dài cọc bất kỳYêu cầu theo Chương V0,326100m2
47Tấm ốp sườn, ốp nóc khổ 400mm, tôn dày 0,4mmYêu cầu theo Chương V16,94m
48Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu theo Chương V58,372m2
49Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu theo Chương V52,066m2
50Trát trần, vữa XM M75Yêu cầu theo Chương V2,08m2
51Láng sàn mái téc nước không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Yêu cầu theo Chương V2,223m2
52Trát gờ chỉ, móc nước vữa XM M75Yêu cầu theo Chương V4m
53Ốp tường bằng gạch men kính 25x40cmYêu cầu theo Chương V50,123m2
54Bê tông nền SX bằng máy trộn, M100, đá 1x2Yêu cầu theo Chương V3,153m3
55Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 -tiết diện gạch ≤ 0,09m2Yêu cầu theo Chương V28,612m2
56Láng sân không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Yêu cầu theo Chương V8,04m2
57Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu theo Chương V58,372m2
58Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu theo Chương V54,146m2
59SXLD cửa nhôm hệ 4400 pa nô nhôm, kính mờ an toàn 2 lớp dày 6,38mm (hoặc tương đương)Yêu cầu theo Chương V2,8m2
60SXLD cửa sổ mở hắt nhôm hệ VP4400 pa nô nhôm, kính mờ an toàn 2 lớp dày 6,38mm ( bao gồm cả công lắp đặt và phụ kiện đồng bộ)Yêu cầu theo Chương V1,96m2
61Gia công cửa sắt, hoa sắtYêu cầu theo Chương V0,072tấn
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu theo Chương V6,361m2
63Lắp dựng cửa Đ1Yêu cầu theo Chương V6,36m2
64Khóa cửa Việt tiệp hoặc tương đương (bao gồm cả chùy + chốt ngang)Yêu cầu theo Chương V2bộ
65Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 25mmYêu cầu theo Chương V0,6100 m
66Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm , chiều dày 2,9mmYêu cầu theo Chương V0,12100m
67Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm , chiều dày 2,8mmYêu cầu theo Chương V0,1100m
68Lắp đặt ống nhựa uPVC-D34mmYêu cầu theo Chương V0,03100m
69Lắp đặt côn nhựa miệng bát , ĐK 34mmYêu cầu theo Chương V2cái
70Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmYêu cầu theo Chương V2cái
71Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmYêu cầu theo Chương V2cái
72Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmYêu cầu theo Chương V13cái
73Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmYêu cầu theo Chương V5cái
74Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mmYêu cầu theo Chương V2cái
75Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmYêu cầu theo Chương V2cái
76Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mmYêu cầu theo Chương V3cái
77Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE , ĐK 25mmYêu cầu theo Chương V3cái
78Lắp đặt van HDPE-D25mmYêu cầu theo Chương V1cái
79Lắp đặt van PPR-D32mmYêu cầu theo Chương V2cái
80Lắp đặt bể nước Inox 1,2m3Yêu cầu theo Chương V1bể
81Lắp đặt vòi đồng D20mmYêu cầu theo Chương V9bộ
82Lắp đặt vòi xịt xíYêu cầu theo Chương V3cái
83Lắp đặt xí xổm + két nước bằng sứYêu cầu theo Chương V2bộ
84Lắp đặt phễu thu sàn INOX, ĐK 100mmYêu cầu theo Chương V5cái
85Lắp đặt ống nhựa uPVC-D110mmYêu cầu theo Chương V0,2100m
86Lắp đặt ống nhựa uPVC-D90mmYêu cầu theo Chương V0,24100m
87Lắp đặt ống nhựa uPVC-D60mmYêu cầu theo Chương V0,14100m
88Lắp đặt cút nhựa uPVC-D110mmYêu cầu theo Chương V8cái
89Lắp đặt cút nhựa uPVC-D90mmYêu cầu theo Chương V9cái
90Lắp đặt cút nhựa uPVC-D60mmYêu cầu theo Chương V2cái
91Lắp đặt côn nhựa uPVC-D110/90mmYêu cầu theo Chương V2cái
92Lắp đặt tê nhựa uPVC-D110mmYêu cầu theo Chương V4cái
93Lắp đặt tê nhựa uPVC-D90mmYêu cầu theo Chương V2cái
94Lắp đặt tê nhựa uPVC-D60mmYêu cầu theo Chương V1cái
95Lắp đặt đèn led bulb tròn 15w -220vYêu cầu theo Chương V5bộ
96Lắp đặt quạt thông gió trên tường 24w-220vYêu cầu theo Chương V2cái
97Lắp đặt công tắc 1 hạt âm tường + mặt + đế âmYêu cầu theo Chương V3cái
98Lắp đặt công tắc 2 hạt âm tường + mặt + đế âmYêu cầu theo Chương V2cái
99Lắp đặt các automat 1 pha 10AYêu cầu theo Chương V1cái
100Tủ điện vỏ kim loại, lắp âm tường 200x150x100mmYêu cầu theo Chương V1tủ
101Lắp đặt dây dẫn 2x1,0mm2Yêu cầu theo Chương V45m
102Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Yêu cầu theo Chương V30m
103Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =16mmYêu cầu theo Chương V45m
F HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH HỌC SINH TRƯỜNG TIỂU HỌC CAO KỲ - ĐIỂM TRƯỜNG CHÍNH
1Đào san đất -đất cấp IIIYêu cầu theo Chương V0,902100m3
2Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IVYêu cầu theo Chương V11,737m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2Yêu cầu theo Chương V2,07m3
4Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày >33cm, vữa XM M75Yêu cầu theo Chương V3,029m3
5Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Yêu cầu theo Chương V5,304m3
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu theo Chương V0,592tấn
7Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu theo Chương V0,074100m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu theo Chương V0,784m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu theo Chương V8,874m3
10Vận chuyển đất các loạiYêu cầu theo Chương V93,063m3
11Vận chuyển đất các loại, 290m tiếp theoYêu cầu theo Chương V93,063m3
12Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IIIYêu cầu theo Chương V16,061m3
13Đắp nền móng công trìnhYêu cầu theo Chương V0,414m3
14Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu theo Chương V0,016100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu theo Chương V0,032tấn
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Yêu cầu theo Chương V0,715m3
17Xây bể chứa bằng gạch bê tông, vữa XM M75Yêu cầu theo Chương V3,715m3
18Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông, vữa XM M75Yêu cầu theo Chương V0,645m3
19Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu theo Chương V17,903m2
20Quét nước xi măng 2 nước vào tường bểYêu cầu theo Chương V13,224m2
21Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100Yêu cầu theo Chương V4,948m2
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớpYêu cầu theo Chương V0,028100m2
23Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu theo Chương V0,035tấn
24Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu theo Chương V0,672m3
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgYêu cầu theo Chương V61cấu kiện
26Đắp đất nền móng công trìnhYêu cầu theo Chương V2,412m3
27Vận chuyển đất các loạiYêu cầu theo Chương V13,649m3
28Vận chuyển đất các loại, 290m tiếp theoYêu cầu theo Chương V13,649m3
29Xây tường thẳng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Yêu cầu theo Chương V9,479m3
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, lanh tô cửaYêu cầu theo Chương V0,014100m2
31Sản xuất, lắp đặt cốt thép lanh tô cửa ĐK Yêu cầu theo Chương V0,006tấn
32Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu theo Chương V0,07m3
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu theo Chương V0,041tấn
34Ván khuôn sàn máiYêu cầu theo Chương V0,058100m2
35Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu theo Chương V0,59m3
36Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 76mmYêu cầu theo Chương V0,06100m
37Lắp đặt cút nhựa uPVC , ĐK 76mmYêu cầu theo Chương V2cái
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu theo Chương V0,013tấn
39Ván khuôn xà dầm, giằng thu hồiYêu cầu theo Chương V0,025100m2
40Bê tông xà dầm, giằng thu hồi nhà SX bằng máy trộn, bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu theo Chương V0,139m3
41Lắp dựng cốt thép bồn rửa tay, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu theo Chương V0,006tấn
42Ván khuôn bồn rửa tayYêu cầu theo Chương V0,019100m2
43Bê tông bồn rửa tay SX bằng máy trộn, bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu theo Chương V0,097m3
44Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu theo Chương V59,687m2
45Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu theo Chương V63,833m2
46Trát trần, vữa XM M75Yêu cầu theo Chương V5,791m2
47Trát gờ chỉ, móc nước vữa XM M75Yêu cầu theo Chương V15,19m
48Bê tông nền SX bằng máy trộn, M100, đá 1x2Yêu cầu theo Chương V4,843m3
49Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 30x30cmYêu cầu theo Chương V45,05m2
50Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Yêu cầu theo Chương V18,169m2
51Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400mmYêu cầu theo Chương V62,725m2
52Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu theo Chương V65,478m2
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu theo Chương V63,833m2
54Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,4mmYêu cầu theo Chương V0,155tấn
55Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu theo Chương V0,155tấn
56Gia công vì kèo thép, khẩu độ ≤9mYêu cầu theo Chương V0,06tấn
57Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mYêu cầu theo Chương V0,06tấn
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu theo Chương V34,0481m2
59Bu lông M12x200Yêu cầu theo Chương V14bộ
60Lợp mái che tường bằng tôn xốp, dày tôn 0,4mm, màu đỏ, chiều dài bất kỳYêu cầu theo Chương V0,522100m2
61Tôn úp nóc, ốp sườn 400mm dày 0,4mmYêu cầu theo Chương V36,6m
62SXLD cửa nhôm hệ 4400 pa nô nhôm, kính mờ an toàn 2 lớp dày 6,38mm (hoặc tương đương)Yêu cầu theo Chương V5,04m2
63Gia công cửa sắt, hoa sắtYêu cầu theo Chương V0,05tấn
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu theo Chương V3,61m2
65Lắp dựng cửa Đ1Yêu cầu theo Chương V3,6m2
66Khóa cửa Việt tiệp hoặc tương đương (bao gồm cả chùy + chốt ngang)Yêu cầu theo Chương V2bộ
67Lắp đặt đèn led bulb tròn 15w -220vYêu cầu theo Chương V9bộ
68Lắp đặt quạt thông gió trên tường 24w-220vYêu cầu theo Chương V2cái
69Lắp đặt công tắc 1 hạt âm tường + mặt + đế âmYêu cầu theo Chương V1cái
70Lắp đặt công tắc 2 hạt âm tường + mặt + đế âmYêu cầu theo Chương V2cái
71Lắp đặt công tắc 3 hạt âm tường + mặt + đế âmYêu cầu theo Chương V2cái
72Lắp đặt các automat 1 pha 10AYêu cầu theo Chương V1cái
73Tủ điện vỏ kim loại, lắp âm tường 200x150x100mmYêu cầu theo Chương V1tủ
74Lắp đặt dây dẫn 2x1,0mm2Yêu cầu theo Chương V90m
75Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Yêu cầu theo Chương V50m
76Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =16mmYêu cầu theo Chương V90m
77Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 25mmYêu cầu theo Chương V0,4100 m
78Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm , chiều dày 2,9mmYêu cầu theo Chương V0,1100m
79Lắp đặt ống nhựa uPVC-D34mmYêu cầu theo Chương V0,06100m
80Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm , chiều dày 2,8mmYêu cầu theo Chương V0,3100m
81Lắp đặt cút nhựa miệng bát , ĐK 34mmYêu cầu theo Chương V4cái
82Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmYêu cầu theo Chương V4cái
83Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmYêu cầu theo Chương V8cái
84Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmYêu cầu theo Chương V20cái
85Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE , ĐK 25mmYêu cầu theo Chương V3cái
86Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmYêu cầu theo Chương V3cái
87Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmYêu cầu theo Chương V10cái
88Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mmYêu cầu theo Chương V1cái
89Lắp đặt van HDPE-ĐK25mmYêu cầu theo Chương V1cái
90Lắp đặt van PPR-ĐK32mmYêu cầu theo Chương V2cái
91Lắp đặt van PPR-ĐK20mm, tay gạtYêu cầu theo Chương V4cái
92Lắp đặt bể nước Inox 1,2m3Yêu cầu theo Chương V1bể
93Lắp đặt vòi đồng ĐK20mmYêu cầu theo Chương V9bộ
94Lắp đặt vòi xịt xíYêu cầu theo Chương V3cái
95Lắp đặt xí xổm + két nước bằng sứYêu cầu theo Chương V2bộ
96Lắp đặt phễu thu sàn INOX, ĐK 100mmYêu cầu theo Chương V5cái
97Lắp đặt ống nhựa uPVC-D110mmYêu cầu theo Chương V0,25100m
98Lắp đặt ống nhựa uPVC-D90mmYêu cầu theo Chương V0,75100m
99Lắp đặt ống nhựa uPVC-D60mmYêu cầu theo Chương V0,12100m
100Lắp đặt cút nhựa uPVC-D110mmYêu cầu theo Chương V8cái
101Lắp đặt cút nhựa uPVC-D90mmYêu cầu theo Chương V18cái
102Lắp đặt cút nhựa uPVC-D60mmYêu cầu theo Chương V2cái
103Lắp đặt tê nhựa uPVC-D110mmYêu cầu theo Chương V3cái
104Lắp đặt tê nhựa uPVC-D90mmYêu cầu theo Chương V5cái
105Lắp đặt tê nhựa uPVC-D60mmYêu cầu theo Chương V1cái
G HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN TRƯỜNG TIỂU HỌC NHƯ CỐ - ĐIỂM TRƯỜNG BẢN QUẤT
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIYêu cầu theo Chương V7,237m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2Yêu cầu theo Chương V1,282m3
3Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày >33cm, vữa XM M75Yêu cầu theo Chương V1,914m3
4Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Yêu cầu theo Chương V3,074m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu theo Chương V0,049100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu theo Chương V0,039tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Yêu cầu theo Chương V0,519m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu theo Chương V5,041m3
9Vận chuyển đất các loạiYêu cầu theo Chương V2,196m3
10Vận chuyển đất các loại, 100m tiếp theoYêu cầu theo Chương V2,196m3
11Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IIIYêu cầu theo Chương V16,061m3
12Đệm cát nền móng công trìnhYêu cầu theo Chương V0,414m3
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu theo Chương V0,011100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu theo Chương V0,032tấn
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Yêu cầu theo Chương V0,715m3
16Xây bể chứa bằng gạch bê tông, vữa XM M75Yêu cầu theo Chương V3,715m3
17Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông, vữa XM M75Yêu cầu theo Chương V0,645m3
18Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu theo Chương V17,903m2
19Quét nước xi măng 2 nước vào tường bểYêu cầu theo Chương V13,224m2
20Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100Yêu cầu theo Chương V4,948m2
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớpYêu cầu theo Chương V0,028100m2
22Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu theo Chương V0,035tấn
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu theo Chương V0,672m3
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgYêu cầu theo Chương V61cấu kiện
25Đắp đất nền móng công trìnhYêu cầu theo Chương V2,412m3
26Vận chuyển đất các loạiYêu cầu theo Chương V13,649m3
27Vận chuyển đất các loại, 100m tiếp theoYêu cầu theo Chương V13,649m3
28Xây tường thẳng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Yêu cầu theo Chương V7,402m3
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, lanh tô cửaYêu cầu theo Chương V0,021100m2
30Sản xuất, lắp đặt cốt thép lanh tô cửa ĐK Yêu cầu theo Chương V0,009tấn
31Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu theo Chương V0,103m3
32Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgYêu cầu theo Chương V9cái
33Ván khuôn sàn máiYêu cầu theo Chương V0,035100m2
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu theo Chương V0,031tấn
35Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu theo Chương V0,366m3
36Xây tường thu hồi bằng gạch bê tông-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Yêu cầu theo Chương V0,873m3
37Lắp đặt ống nhựa uPVC-D42mmYêu cầu theo Chương V0,005100m
38Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu theo Chương V0,027100m2
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu theo Chương V0,015tấn
40Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu theo Chương V0,149m3
41Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mYêu cầu theo Chương V0,021tấn
42Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,4mmYêu cầu theo Chương V0,092tấn
43Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mYêu cầu theo Chương V0,021tấn
44Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu theo Chương V0,092tấn
45Lợp mái che tường bằng tôn xốp, dày tôn 0,4mm, màu đỏ, chiều dài cọc bất kỳYêu cầu theo Chương V0,284100m2
46Tấm ốp sườn, ốp nóc khổ 400mm, tôn dày 0,4mmYêu cầu theo Chương V21,82m
47Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu theo Chương V60,1m2
48Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu theo Chương V50,517m2
49Trát trần, vữa XM M75Yêu cầu theo Chương V2,7m2
50Láng sàn mái téc nước không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Yêu cầu theo Chương V2,865m2
51Trát gờ chỉ, móc nước vữa XM M75Yêu cầu theo Chương V3,6m
52Ốp tường bằng gạch men kính 25x40cmYêu cầu theo Chương V46,32m2
53Bê tông nền SX bằng máy trộn, M100, đá 1x2Yêu cầu theo Chương V2,099m3
54Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 -tiết diện gạch ≤ 0,09m2Yêu cầu theo Chương V20,664m2
55Láng sân không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Yêu cầu theo Chương V23,02m2
56Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu theo Chương V60,1m2
57Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu theo Chương V53,217m2
58SXLD cửa nhôm hệ 4400 pa nô nhôm, kính mờ an toàn 2 lớp dày 6,38mm (hoặc tương đương)Yêu cầu theo Chương V4,5m2
59SXLD cửa sổ mở hắt nhôm hệ VP4400 pa nô nhôm, kính mờ an toàn 2 lớp dày 6,38mm ( bao gồm cả công lắp đặt và phụ kiện đồng bộ)Yêu cầu theo Chương V1,44m2
60SXLD vách kính cố định nhôm hệ VP4400, kính mờ an toàn 2 lớp dày 6,38mm ( bao gồm cả công lắp đặt và phụ kiện đồng bộ)Yêu cầu theo Chương V1,8m2
61Gia công cửa sắt, hoa sắtYêu cầu theo Chương V0,07tấn
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu theo Chương V5,841m2
63Lắp dựng cửa Đ1Yêu cầu theo Chương V5,84m2
64Khóa cửa Việt tiệp hoặc tương đương (bao gồm cả chùy + chốt ngang)Yêu cầu theo Chương V2bộ
65Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 25mmYêu cầu theo Chương V0,6100 m
66Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm , chiều dày 2,9mmYêu cầu theo Chương V0,06100m
67Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm , chiều dày 2,8mmYêu cầu theo Chương V0,15100m
68Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmYêu cầu theo Chương V2cái
69Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmYêu cầu theo Chương V4cái
70Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmYêu cầu theo Chương V12cái
71Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmYêu cầu theo Chương V1cái
72Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmYêu cầu theo Chương V5cái
73Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mmYêu cầu theo Chương V2cái
74Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE , ĐK 25mmYêu cầu theo Chương V3cái
75Lắp đặt van HDPE-D25mmYêu cầu theo Chương V1cái
76Lắp đặt van PPR-D32mmYêu cầu theo Chương V2cái
77Lắp đặt bể nước Inox 1,2m3Yêu cầu theo Chương V1bể
78Lắp đặt vòi đồng D20mmYêu cầu theo Chương V2bộ
79Lắp đặt vòi xịt xíYêu cầu theo Chương V3cái
80Lắp đặt chậu rửa mặt Lavabô 1 vòi + chân đỡYêu cầu theo Chương V2bộ
81Lắp đặt vòi lavabo (1 vòi lạnh AG-181 gật gù)Yêu cầu theo Chương V2bộ
82Lắp đặt gương soi M17Yêu cầu theo Chương V2cái
83Lắp đặt xí bệt người lớnYêu cầu theo Chương V3bộ
84Lắp đặt chậu tiểu namYêu cầu theo Chương V2bộ
85Lắp đặt phễu thu sàn INOX, ĐK 100mmYêu cầu theo Chương V6cái
86Lắp đặt ống nhựa uPVC-D110mmYêu cầu theo Chương V0,275100m
87Lắp đặt ống nhựa uPVC-D90mmYêu cầu theo Chương V0,175100m
88Lắp đặt ống nhựa uPVC-D60mmYêu cầu theo Chương V0,27100m
89Lắp đặt ống nhựa uPVD-D42mmYêu cầu theo Chương V0,02100m
90Lắp đặt cút nhựa uPVC-D110mmYêu cầu theo Chương V6cái
91Lắp đặt cút nhựa uPVC-D90mmYêu cầu theo Chương V7cái
92Lắp đặt cút nhựa uPVC-D60mmYêu cầu theo Chương V6cái
93Lắp đặt cút nhựa uPVC-D42mmYêu cầu theo Chương V2cái
94Lắp đặt tê nhựa uPVC-D110mmYêu cầu theo Chương V2cái
95Lắp đặt tê nhựa uPVC-D90mmYêu cầu theo Chương V4cái
96Lắp đặt côn nhựa uPVC-D90/42mmYêu cầu theo Chương V2cái
97Lắp đặt tê nhựa uPVC-D60mmYêu cầu theo Chương V2cái
98Lắp đặt đèn led bulb tròn 15w -220vYêu cầu theo Chương V5bộ
99Lắp đặt quạt thông gió trên tường 24w-220vYêu cầu theo Chương V2cái
100Lắp đặt công tắc 1 hạt âm tường + mặt + đế âmYêu cầu theo Chương V3cái
101Lắp đặt công tắc 2 hạt âm tường + mặt + đế âmYêu cầu theo Chương V2cái
102Lắp đặt các automat 1 pha 10AYêu cầu theo Chương V1cái
103Tủ điện vỏ kim loại, lắp âm tường 200x150x100mmYêu cầu theo Chương V1tủ
104Lắp đặt dây dẫn 2x1,0mm2Yêu cầu theo Chương V45m
105Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Yêu cầu theo Chương V50m
106Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =16mmYêu cầu theo Chương V45m
H HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH HỌC SINH ĐIỂM TRƯỜNG CHÍNH - TRƯỜNG TIỂU HỌC YÊN ĐĨNH
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIYêu cầu theo Chương V12,444m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2Yêu cầu theo Chương V2,158m3
3Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày >33cm, vữa XM M75Yêu cầu theo Chương V3,435m3
4Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Yêu cầu theo Chương V5,262m3
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu theo Chương V0,065tấn
6Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu theo Chương V0,088100m2
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu theo Chương V0,915m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu theo Chương V8,503m3
9Vận chuyển đất các loạiYêu cầu theo Chương V3,941m3
10Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IIIYêu cầu theo Chương V16,061m3
11Đệm cát nền móng công trìnhYêu cầu theo Chương V0,414m3
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu theo Chương V0,011100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu theo Chương V0,032tấn
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Yêu cầu theo Chương V0,715m3
15Xây bể chứa bằng gạch bê tông, vữa XM M75Yêu cầu theo Chương V3,715m3
16Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông, vữa XM M75Yêu cầu theo Chương V0,645m3
17Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu theo Chương V17,903m2
18Quét nước xi măng 2 nước vào tường bểYêu cầu theo Chương V13,224m2
19Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100Yêu cầu theo Chương V4,948m2
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớpYêu cầu theo Chương V0,028100m2
21Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu theo Chương V0,035tấn
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu theo Chương V0,672m3
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgYêu cầu theo Chương V61cấu kiện
24Đắp đất nền móng công trìnhYêu cầu theo Chương V2,412m3
25Vận chuyển đất các loạiYêu cầu theo Chương V13,649m3
26Xây tường thẳng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Yêu cầu theo Chương V11,112m3
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, lanh tô cửaYêu cầu theo Chương V0,018100m2
28Sản xuất, lắp đặt cốt thép lanh tô cửa ĐK Yêu cầu theo Chương V0,01tấn
29Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu theo Chương V0,092m3
30Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgYêu cầu theo Chương V8cái
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu theo Chương V0,058tấn
32Ván khuôn sàn máiYêu cầu theo Chương V0,076100m2
33Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu theo Chương V0,858m3
34Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 76mmYêu cầu theo Chương V0,06100m
35Lắp đặt cút nhựa uPVC , ĐK 76mmYêu cầu theo Chương V2cái
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu theo Chương V0,013tấn
37Ván khuôn xà dầm, giằng thu hồiYêu cầu theo Chương V0,025100m2
38Bê tông xà dầm, giằng thu hồi nhà SX bằng máy trộn, bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu theo Chương V0,139m3
39Lắp dựng cốt thép bồn rửa tay, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu theo Chương V0,006tấn
40Ván khuôn bồn rửa tayYêu cầu theo Chương V0,021100m2
41Bê tông bồn rửa tay SX bằng máy trộn, bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu theo Chương V0,105m3
42Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu theo Chương V74,533m2
43Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu theo Chương V66,35m2
44Trát trần, vữa XM M75Yêu cầu theo Chương V7,612m2
45Trát gờ chỉ, móc nước vữa XM M75Yêu cầu theo Chương V6,6m
46Bê tông nền SX bằng máy trộn, M100, đá 1x2Yêu cầu theo Chương V3,766m3
47Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 30x30cmYêu cầu theo Chương V37,855m2
48Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Yêu cầu theo Chương V9,041m2
49Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400mmYêu cầu theo Chương V74,629m2
50Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu theo Chương V82,145m2
51Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu theo Chương V66,35m2
52Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,4mmYêu cầu theo Chương V0,13tấn
53Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu theo Chương V0,13tấn
54Gia công vì kèo thép, khẩu độ ≤9mYêu cầu theo Chương V0,029tấn
55Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mYêu cầu theo Chương V0,029tấn
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu theo Chương V16,3971m2
57Bu lông M12x200Yêu cầu theo Chương V6bộ
58Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳYêu cầu theo Chương V0,436100m2
59Tấm ốp sườn, ốp nóc khổ 400mm, tôn dày 0,4mmYêu cầu theo Chương V28,2m
60SXLD cửa nhôm hệ 4400 pa nô nhôm, kính mờ an toàn 2 lớp dày 6,38mm (hoặc tương đương)Yêu cầu theo Chương V6,48m2
61Gia công cửa sắt, hoa sắtYêu cầu theo Chương V0,05tấn
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu theo Chương V3,61m2
63Lắp dựng cửa Đ1Yêu cầu theo Chương V3,6m2
64Khóa cửa Việt tiệp hoặc tương đương (bao gồm cả chùy + chốt ngang)Yêu cầu theo Chương V2bộ
65Lắp đặt đèn led bulb tròn 15w -220vYêu cầu theo Chương V9bộ
66Lắp đặt quạt thông gió trên tường 24w-220vYêu cầu theo Chương V2cái
67Lắp đặt công tắc 1 hạt + đế âm + mặt công tắcYêu cầu theo Chương V1cái
68Lắp đặt công tắc 3 hạt + đế âm + mặt công tắcYêu cầu theo Chương V4cái
69Lắp đặt các automat 1 pha 10AYêu cầu theo Chương V1cái
70Tủ điện vỏ kim loại, lắp âm tường 200x150x100mmYêu cầu theo Chương V1cái
71Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Yêu cầu theo Chương V50m
72Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,0mm2Yêu cầu theo Chương V90m
73Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmYêu cầu theo Chương V90m
74Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 25mmYêu cầu theo Chương V0,6100 m
75Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm , chiều dày 2,9mmYêu cầu theo Chương V0,1100m
76Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 34mmYêu cầu theo Chương V0,08100m
77Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm , chiều dày 2,3mmYêu cầu theo Chương V0,3100m
78Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmYêu cầu theo Chương V4cái
79Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmYêu cầu theo Chương V30cái
80Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmYêu cầu theo Chương V14cái
81Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE , ĐK 25mmYêu cầu theo Chương V3cái
82Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmYêu cầu theo Chương V3cái
83Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmYêu cầu theo Chương V15cái
84Lắp đặt côn thu nhựa PPR 32/20mm, chiều dày 2,9mmYêu cầu theo Chương V1cái
85Nối thẳng ren trong PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmYêu cầu theo Chương V2cái
86Lắp đặt van nhựa uPVC D34mmYêu cầu theo Chương V6cái
87Lắp đặt van PPR D32mmYêu cầu theo Chương V2cái
88Lắp đặt van PPR D20mmYêu cầu theo Chương V4cái
89Lắp đặt bể nước Inox 1,2m3Yêu cầu theo Chương V1bể
90Lắp đặt vòi đồng ĐK20mmYêu cầu theo Chương V8bộ
91Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmYêu cầu theo Chương V7cái
92Lắp đặt xí xổm + két nướcYêu cầu theo Chương V6bộ
93Lắp đặt vòi xịt xíYêu cầu theo Chương V6cái
94Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 110mmYêu cầu theo Chương V0,15100m
95Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 90mmYêu cầu theo Chương V0,6100m
96Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 60mmYêu cầu theo Chương V0,06100m
97Lắp đặt cút nhựa uPVC , ĐK 110mmYêu cầu theo Chương V8cái
98Lắp đặt cút nhựa PVC , ĐK 90mmYêu cầu theo Chương V18cái
99Lắp đặt cút nhựa uPVC , ĐK 60mmYêu cầu theo Chương V2cái
100Lắp đặt tê nhựa uPVC , ĐK 110mmYêu cầu theo Chương V3cái
101Lắp đặt tê nhựa uPVC , ĐK 90mmYêu cầu theo Chương V5cái
102Lắp đặt tê nhựa uPVC , ĐK 60mmYêu cầu theo Chương V1cái
103Lắp đặt tê thu uPVC , D110/D60Yêu cầu theo Chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 960.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng 1.920.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 960.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.920.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây lắp dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực); hoặc trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình (hợp đồng) tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ Đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là chỉ huy trưởng): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình;- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình (hợp đồng) tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là bộ kỹ thuật thi công): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.53
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Có trình cao đẳng học trở lên, chuyên ngành về an toàn lao động hoặc các chuyên ngành về xây dựng công trình có chứng chỉ hoặc đã được bồi đưỡng nghiệp vụ an toàn lao động trong thi công công trình xây dựng.- Đã là cán bộ an toàn lao động thi công ít nhất 01 (một) công trình (hợp đồng) tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình cao đẳng trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ an toàn lao động): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông trộn bê tông1
2 Máy trộn vữa trộn vữa1
3 Xe ô tô tự đổ ≥7 tấn Vận chuyển vật liệu1
4 Máy hàn điện Hàn sắt thép2
5 Máy cắt gạch Cắt gạch2
6 Máy đầm bàn Đầm bê tông1
7 Máy đầm dùi Đầm rùi1
8 Máy cắt uốn thép Cắt uốn thép1
9 Máy khoan bê tông cầm tay Khoan phá bê tông2
10 Máy đầm đất cầm tay Đầm đất1
11 Máy phát điện Phát điện1
12 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc Đo cao, đo góc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->