Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220569350-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220542936 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Hà Đông |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-25 18:03:00 đến ngày 2022-06-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,854,203,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.782E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.156E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình văn hóa cấp III. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh loại công trình hoặc tại liệu chứng minh phía Chủ đầu tư+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu thanh lý hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.698.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.396.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 02 công trình dân dụng từ cấp III có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân- Có tài liệu chứng minh đã thi công ít nhất Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứngGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa TGGT ≤ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt,uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy nén khí Diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây lắp Cải tạo, sửa chữa nhà sinh hoạt cộng đồng các tổ dân phố Thắng Lợi, Trung Kiên, Đoàn Kết, Quyết Tâm, Quang Minh, phường Dương Nội, quận Hà Đông 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận Hà Đông |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền - Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông Địa chỉ: Số 169 đường Lê Hồng Phong, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Hà Đông. Địa chỉ: Lô N01 trung tâm hành chính mới, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ SINH HOẠT CỘNG ĐỒNG TDP ĐOÀN KẾT | |||
| B | HẠNG MỤC: NHÀ SINH HOẠT | |||
| C | PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 109,35 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70,914 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ vòi xịt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ hộp đựng giấy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ đèn hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ khẩu hiệu, huy hiệu, rèm cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tbo |
| 11 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,5 | m |
| 12 | Nhân công tháo rọ chắn rác + đai ôm ống nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tbo |
| 13 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,8328 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (tường ngoài nhà) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 615,9544 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (trong nhà) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 535,3205 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 363,4004 | m2 |
| 17 | Cạo rỉ hoa sắt cửa sổ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56,7312 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 149,54 | m2 |
| 19 | Phá dỡ vữa láng seno mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 83,7122 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát má cửa thay mới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,611 | m2 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2306 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô | 4,2306 | m3 | |
| D | PHẦN CẢI TẠO | |||
| E | DÀN GIÁO | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5308 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9167 | 100m2 |
| F | PHẦN TRÁT, SƠN | |||
| 1 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,611 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 919,8119 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 615,9544 | m2 |
| 4 | Lắp lại khẩu hiệu, huy hiệu, rèm cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tbo |
| G | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 83,7122 | m2 |
| 2 | Quét chống thấm seno mái bằng sika topseal hoặc tương đương (quét 2 lớp) (kvl=2) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 83,7122 | m2 |
| 3 | Lợp mái tôn dày 0.45mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3983 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,425 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút 90 UPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê 90 UPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt chếch 90 UPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 8 | Rọ thu nước mái D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 9 | Đai ôm ống nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| H | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56,7312 | m2 |
| 2 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 149,54 | m2 |
| 3 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0074 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0125 | m2 |
| 5 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58,1388 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 81,36 | m2 cấu kiện |
| 7 | Bộ khóa chùy inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 8 | Then cài cửa bằng inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | bộ |
| 9 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 4 cánh mở quay, khung nhôm kính trắng đục dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,48 | m2 |
| 10 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm kính trắng đục dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,24 | m2 |
| 11 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở quay, khung nhôm kính trắng đục dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| 12 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm kính mờ dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,47 | m2 |
| 13 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm kính trắng đục dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 14 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất, khung nhôm kính trắng đục dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| I | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED 1 bóng 1,2m gắn nổi, CS 1x19w, 220V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt kệ kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| J | HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| K | CỔNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,2 | m2 |
| 2 | Gia công cổng inox 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1636 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,2 | m2 |
| 4 | Bản lề cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 5 | Bánh xe cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,3 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,3 | m2 |
| L | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 85,78 | m2 |
| 2 | Cạo rỉ hoa sắt tường rào | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,48 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 85,78 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,48 | m2 |
| 5 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0378 | tấn |
| 6 | Tôn lá dày 0.8mm dập gân nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,5123 | kg |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,3888 | m2 |
| 8 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0613 | tấn |
| 9 | Chữ nhựa composite mạ đồng " NHÀ VĂN HÓA TỔ DÂN PHỐ ĐOÀN KẾT" | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| M | HẠNG MỤC: NHÀ SINH HOẠT CỘNG ĐỒNG TDP QUANG MINH | |||
| N | NHÀ SINH HOẠT | |||
| O | PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68,72 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,0208 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khẩu hiệu, huy hiệu, rèm cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tbo |
| 4 | Tháo dỡ đèn hiện trạng nhà WC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 6 | Nhân công tháo rọ chắn rác + đai ôm ống nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tbo |
| 7 | Tháo dỡ máng tôn thu nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58 | m |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (tường ngoài nhà) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 334,8439 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (trong nhà) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 444,2393 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 300,1872 | m2 |
| 11 | Cạo rỉ hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,8166 | m2 |
| 12 | Cạo rỉ lan can hành lang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4698 | m2 |
| 13 | Cạo rỉ lan can cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5055 | m2 |
| 14 | Phá dỡ vữa láng seno mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66,84 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát má cửa thay mới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,704 | m2 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0008 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 14m bằng ô tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0008 | m3 |
| P | PHẦN CẢI TẠO | |||
| Q | DÀN GIÁO | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,0667 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5901 | 100m2 |
| R | PHẦN TRÁT, SƠN | |||
| 1 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,704 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 764,1305 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 334,8439 | m2 |
| 4 | Lắp lại khẩu hiệu, huy hiệu, rèm cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tbo |
| S | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66,84 | m2 |
| 2 | Quét chống thấm seno mái bằng sika topseal (quét 2 lớp) (kvl=2) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66,84 | m2 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút 90 UPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê 90 UPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt chếch 90 UPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Rọ thu nước mái D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Đai ôm ống nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 9 | Máng tôn thu nước mưa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58 | m |
| T | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0268 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6557 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,8166 | m2 |
| 4 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,56 | m2 |
| 5 | Gia công cửa đi 2 cánh Inox 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0588 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh Inox 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,48 | m2 |
| 7 | Bản lề cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Khóa cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 4 cánh mở trượt, khung nhôm kính trắng đục dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m2 |
| 10 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 4 cánh mở quay, khung nhôm kính trắng đục dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,96 | m2 |
| 11 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm kính mờ dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,48 | m2 |
| 12 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 4 cánh mở quay, khung nhôm kính trắng đục dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,96 | m2 |
| 13 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm kính trắng đục dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,64 | m2 |
| 14 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất, khung nhôm kính trắng đục dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m2 |
| 15 | Sơn lan can cầu thang bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5055 | m2 |
| 16 | Sơn lan can hành lang bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4698 | m2 |
| U | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ốp trần D300 bóng compact có công suất 1x15w 220v | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1lỗ |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tê PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt van khóa D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Vòi nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| V | HẠNG MỤC: NHÀ SINH HOẠT CỘNG ĐỒNG TDP THẮNG LỢI | |||
| W | NHÀ SINH HOẠT | |||
| X | PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 74,465 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,5697 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tbo |
| 4 | Tháo dỡ khẩu hiệu, huy hiệu, rèm cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tbo |
| 5 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 6 | Nhân công tháo rọ chắn rác + đai ôm ống nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tbo |
| 7 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,7578 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát chân tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,6915 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (ngoài nhà) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 436,8742 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 673,2877 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 482,9113 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát má cửa thay mới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,584 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường đi dây điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,25 | m2 |
| 14 | Phá dỡ vữa láng seno mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84,2352 | m2 |
| 15 | Cạo rỉ lan can hành lang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,4144 | m2 |
| 16 | Cạo rỉ lan can cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,3092 | m2 |
| 17 | Cạo rỉ hoa sắt cửa sổ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,4274 | m2 |
| 18 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 367,4504 | m2 |
| 20 | Đục lớp granito bậc tam cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,879 | m2 |
| Y | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh tiểu nữ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ hộp đựng giấy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ hộp đựng xà phòng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ vòi lavabo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tbo |
| 10 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,1404 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 122,24 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ trần nhà vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,7884 | m2 |
| 13 | Phá dỡ vách ngăn hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,188 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,1618 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,1618 | m3 |
| Z | PHẦN CẢI TẠO | |||
| AA | DÀN GIÁO | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3361 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0711 | 100m2 |
| AB | PHẦN TRÁT, SƠN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,6915 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 79,834 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.236,033 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 461,5657 | m2 |
| 5 | Lắp lại khẩu hiệu, huy hiệu, rèm cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tbo |
| AC | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84,2352 | m2 |
| 2 | Quét chống thấm seno mái bằng sika topseal (quét 2 lớp) (kvl=2) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84,2352 | m2 |
| 3 | Lợp mái tôn dày 0.45mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4776 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút 90 UPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê 90 UPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt chếch PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 8 | Rọ thu nước mái D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 9 | Đai ôm ống nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| AD | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,4274 | m2 |
| 2 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0339 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6323 | m2 |
| 4 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,29 | m2 |
| 5 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 4 cánh mở quay, khung nhôm kính trắng đục dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,96 | m2 |
| 6 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm kính trắng đục dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,48 | m2 |
| 7 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở quay, khung nhôm kính trắng đục dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,53 | m2 |
| 8 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm kính mờ dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,975 | m2 |
| 9 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm kính trắng đục dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,76 | m2 |
| 10 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất, khung nhôm kính trắng đục dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,88 | m2 |
| 11 | Sơn lan can cầu thang bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,3092 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,4144 | m2 |
| 13 | Sơn lại cửa bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| AE | PHẦN NỀN | |||
| 1 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,879 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 367,4504 | m2 |
| AF | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Bộ đèn gắn tường đôi 1,2m gắn nổi 2x19w,220V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 3 | Đèn ốp trần D300 bóng compact có công suất 1x15w,220v | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường công suất 1x50w/220v | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + chân đế + mặt che 250V, 10A lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 chiều + chân đế + mặt che 250V, 10A lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + chân đế + mặt che 250V, 16A lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha 2 cực 20A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha 2 cực 63A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha 2 cực 100A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 450x300x150mm lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt tủ điện phòng âm tường 4 modul | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 13 | Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC - 2x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 14 | Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC - 2x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 15 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC - 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m |
| 16 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC - 2x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 525 | m |
| 17 | Lắp đặt ống ghen nhựa D20 (nối trơn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống ghen nhựa cứng PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 765 | m |
| 19 | Lắp đặt hộp chia ngả nhựa D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | hộp |
| AG | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Lát nền nhà vệ sinh bằng gạch ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,1404 | m2 |
| 2 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 158,48 | m2 |
| 3 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,7884 | m2 |
| AH | ĐIỆN NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ốp trần D300 bóng compact có công suất 1x15w, 220v | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + chân đế + mặt che 250V, 10A lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống ghen nhựa cứng PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 4 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC - 2x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| AI | THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt kệ kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Vách ngăn compact HPL nhập khẩu dày 12mm nhà vệ sinh (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,52 | m2 |
| AJ | CẤP NƯỚC NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 4 | Lắp đặt van khóa D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt van khóa D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van phao đồng D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| AK | THOÁT NƯỚC NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tê PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê PVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút PVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút 135 PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê135 PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn thu D110/90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn thu D90/42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt y thăm PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt y thăm PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 16 | Thoát sàn D60 | 4 | cái | |
| AL | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| AM | CỔNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,96 | m2 |
| 2 | Gia công cổng bằng inox 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1925 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cửa cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,96 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,36 | m2 |
| AN | TRỤ CỔNG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,82 | m2 |
| 2 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,82 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,82 | m2 |
| 4 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,36 | m2 |
| 5 | Bản lề cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 6 | Bánh xe cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | chiếc |
| AO | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 102,416 | m2 |
| 2 | Cạo rỉ hoa sắt tường rào | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,376 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 102,416 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 102,416 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,376 | m2 |
| 6 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0378 | tấn |
| 7 | Tôn lá dày 0.8mm dập gân nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,5123 | kg |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,3888 | m2 |
| 9 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0613 | tấn |
| 10 | Chữ nhựa composite mạ đồng " NHÀ VĂN HÓA TỔ DÂN PHỐ THẮNG LỢI" | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1511 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1511 | m3 |
| AP | PHẦN SÂN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,1 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 14m bằng ô tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,1 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1 | m3 |
| 6 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m2 |
| AQ | HẠNG MỤC: NHÀ SINH HOẠT CỘNG ĐỒNG TDP QUYẾT TÂM | |||
| AR | NHÀ SINH HOẠT | |||
| AS | PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55,2 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,68 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa lavabo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu nữ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ hộp đựng giấy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ hộp đựng xà phòng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ vòi lavabo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ đèn hiện trạng nhà vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ khẩu hiệu, huy hiệu, rèm cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tbo |
| 13 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,882 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (tường ngoài nhà) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 368,9209 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (trong nhà) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 473,462 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 309,3374 | m2 |
| 17 | Cạo rỉ hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,344 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 118,716 | m2 |
| AT | KHUÔN CỬA | |||
| 1 | Cạo rỉ lan can hành lang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,7398 | m2 |
| 2 | Cạo rỉ lan can cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5055 | m2 |
| 3 | Phá dỡ vữa láng seno mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,2936 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ vị trí trục 1-A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,8863 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát má cửa thay mới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,442 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9937 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9937 | m3 |
| AU | PHẦN CẢI TẠO | |||
| AV | DÀN GIÁO | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8181 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1457 | 100m2 |
| AW | PHẦN TRÁT, SƠN | |||
| 1 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,3283 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 807,1277 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 368,9209 | m2 |
| 4 | Lắp lại khẩu hiệu, huy hiệu, rèm cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tbo |
| AX | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,2936 | m2 |
| 2 | Quét chống thấm seno mái bằng sika topseal (quét 2 lớp) (kvl=2) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,2936 | m2 |
| 3 | Lợp mái tôn dày 0.45mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2588 | 100m2 |
| AY | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,344 | m2 |
| 2 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 118,716 | m2 |
| 3 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,68 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51,9 | m2 cấu kiện |
| 5 | Bộ khóa chùy inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 6 | Then cài cửa bằng inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 7 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm kính mờ dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3 | m2 |
| 8 | Sơn lan can hành lang bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,7398 | m2 |
| 9 | Sơn lan can cầu thang bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5055 | m2 |
| AZ | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ốp trần D300 bóng compact có công suất 1x15w, 220v | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt kệ kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| BA | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| BB | CỔNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,56 | m2 |
| 2 | Gia công cổng bằng inox 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1233 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cửa cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,56 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,52 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,21 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,21 | m2 |
| 7 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,52 | m2 |
| 8 | Bản lề cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 9 | Bánh xe cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | chiếc |
| BC | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75,428 | m2 |
| 2 | Cạo rỉ hoa sắt tường rào | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,048 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75,428 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,048 | m2 |
| 5 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0378 | tấn |
| 6 | Tôn lá dày 0.8mm dập gân nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,5123 | kg |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,3888 | m2 |
| 8 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0613 | tấn |
| 9 | Chữ nhựa composite mạ đồng " NHÀ VĂN HÓA TỔ DÂN PHỐ QUYẾT TÂM" | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5082 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5082 | m3 |
| BD | PHẦN SÂN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,115 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,25 | m3 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 115 | m2 |
| BE | THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cấu kiện |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8304 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,208 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,56 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0083 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0328 | tấn |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,6 | m2 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | 1 cấu kiện |
| BF | HẠNG MỤC: NHÀ SINH HOẠT CỘNG ĐỒNG TDP TRUNG KIÊN | |||
| BG | NHÀ SINH HOẠT | |||
| BH | PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 119,92 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56,1288 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần nhựa hiện trạng tầng 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,06 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tbo |
| 5 | Tháo dỡ khẩu hiệu, huy hiệu, rèm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tbo |
| 6 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 7 | Nhân công tháo rọ chắn rác + đai ôm ống nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tbo |
| 8 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 74,7493 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (ngoài nhà) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 536,7576 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (trong nhà) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 942,6425 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 552,9164 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84,4281 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát má cửa thay mới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,91 | m2 |
| 14 | Phá dỡ vữa láng seno mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 71,3426 | m2 |
| 15 | Cạo rỉ lan can hành lang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,0326 | m2 |
| 16 | Cạo rỉ lan can cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5055 | m2 |
| 17 | Cạo rỉ hoa sắt cửa sổ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,903 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 402,1971 | m2 |
| 19 | Đục lớp granito bậc tam cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,5103 | m2 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,8003 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,8003 | m3 |
| BI | PHẦN CẢI TẠO | |||
| BJ | DÀN GIÁO | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8393 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4206 | 100m2 |
| BK | PHẦN TRÁT, SƠN | |||
| 1 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,91 | m2 |
| 2 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84,4281 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.546,4689 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 621,1857 | m2 |
| 5 | Lắp lại khẩu hiệu, huy hiệu, rèm cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tbo |
| BL | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 71,3426 | m2 |
| 2 | Quét chống thấm seno mái bằng sika topseal (quét 2 lớp) (kvl=2) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 71,3426 | m2 |
| 3 | Lợp mái tôn dày 0.45mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7475 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút 90 UPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê 90 UPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt chếch PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 8 | Rọ chắn rác inox DN110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 9 | Đai ôm ống nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| BM | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0548 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,4838 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,903 | m2 |
| 4 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57,46 | m2 |
| 5 | Lắp dựng hoa sắt vách kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,24 | m2 |
| 6 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 4 cánh mở quay, khung nhôm kính trắng đục dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,32 | m2 |
| 7 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm kính mờ dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,98 | m2 |
| 8 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 4 cánh mở quay, khung nhôm kính trắng đục dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57,46 | m2 |
| 9 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất, khung nhôm kính trắng đục dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| 10 | Sơn lan can hành lang bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,0326 | m2 |
| 11 | Sơn lan can cầu thang bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5055 | m2 |
| BN | PHẦN NỀN | |||
| 1 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,5103 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 326,8402 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 400x400mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75,3569 | m2 |
| BO | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED 2 bóng 1,2m gắn nổi, CS 2x19W, 220V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 2 | Đèn ốp trần D300 bóng compact có công suất 1x15w,220v | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn LED 1 bóng 1,2m gắn nổi, CS 1x19W, 220V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần cánh nhôm đường kính 1,4m-1x75W/220V + Hộp số điều chỉnh tốc độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống ghen nhựa cứng PVC D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + chân đế + mặt che 250V, 10A lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| BP | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED 1 bóng 1,2m gắn nổi, CS 1x19W, 220V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| BQ | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| BR | CỔNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,7 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,7 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,7 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9 | m2 |
| BS | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 114,972 | m2 |
| 2 | Cạo rỉ hoa sắt tường rào | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,1504 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 114,972 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 114,972 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,1504 | m2 |
| 6 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0378 | tấn |
| 7 | Tôn lá dày 0.8mm dập gân nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,5123 | kg |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,3888 | m2 |
| 9 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0613 | tấn |
| 10 | Chữ nhựa composite mạ đồng " NHÀ VĂN HÓA TỔ DÂN PHỐ TRUNG KIÊN" | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9301 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9301 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.782E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.156E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình văn hóa cấp III. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh loại công trình hoặc tại liệu chứng minh phía Chủ đầu tư+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu thanh lý hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.698.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.396.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 02 công trình dân dụng từ cấp III có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công điện | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân- Có tài liệu chứng minh đã thi công ít nhất Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứngGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | Tải trọng hàng hóa TGGT ≤ 5 tấn | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | ≥ 150 lít | 1 |
| 5 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Đầm bàn | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Đầm đất cầm tay | Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy hàn | ≥ 23 kW | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông cầm tay | Sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy khoan đứng | Sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy cắt,uốn thép | Sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy mài | Sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy nén khí Diezel | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi