Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình: Đường GTNT từ ngã ba vườn hoa Cao Sơn - Điểm trường TH thôn Cao Sơn, xã Hoành Mô, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220560909-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình: Đường GTNT từ ngã ba vườn hoa Cao Sơn - Điểm trường TH thôn Cao Sơn, xã Hoành Mô, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220535046 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-25 17:39:00 đến ngày 2022-06-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,571,684,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.36E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.570.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1/ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạng III trở lên và chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình. Tất cả được chứng thực;2/ Bản chụp hợp đồng lao động (hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật).3/ Bản lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn (theo mẫu số 15; 16 và 17, Chương IV-HSMT);4/ Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng các công trình đã thực hiện; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1/ Bản chụp được chứng thực văn bằng tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng.2/ Bản chụp hợp đồng lao động (hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật).3/ Bản lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn (theo mẫu số 15; 16 và 17, Chương IV-HSMT);4/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo lập ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1/ Bản chụp được chứng thực văn bằng tốt nghiệp cao đẳng, chuyên ngành xây dựng và chứng chỉ hành nghề an toàn lao động, vệ sinh lao động (theo Luật an toàn, vệ sinh lao động ngày 25 tháng 6 năm 2015, Nghị định 44/2016/NĐ-CP, Nghị định 37/2016/NĐ-CP)2/ Bản chụp hợp đồng lao động (hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật).3/ Bản lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn (theo mẫu số 15; 16 và 17, Chương IV-HSMT);4/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo lập ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải liệt kê và chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình. Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải liệt kê và chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình. Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải liệt kê và chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình. Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải liệt kê và chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình. Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe ô tô 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải liệt kê và chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình. Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải liệt kê và chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình. Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải liệt kê và chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình. Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải liệt kê và chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình. Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp công trình: Đường GTNT từ ngã ba vườn hoa Cao Sơn - Điểm trường TH thôn Cao Sơn, xã Hoành Mô, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh Đường GTNT từ ngã ba vườn hoa Cao Sơn - Điểm trường TH thôn Cao Sơn, xã Hoành Mô, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tên Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu
- Tên bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu
- Địa chỉ: : Tầng 4 Trung tâm hành chính công, khu Co Nhan I, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
- Số điện thoại: 02033.878.086
- Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Bình Liêu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Tên bên bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu - Địa chỉ: : Tầng 4 Trung tâm hành chính công, khu Co Nhan I, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh - Số điện thoại: 02033.878.086 - Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Tên tổ chức thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu - Địa chỉ: : Tầng 4 Trung tâm hành chính công, khu Co Nhan I, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh - Số điện thoại: 02033.878.086 - Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vét hữu cơ, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,6009 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đến nơi đổ thải, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,6009 | 100m3 |
| 3 | Đào nền, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 32,3736 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,0227 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh biên, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,4751 | 100m3 |
| 6 | Đào đánh cấp, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,443 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền, đất cấp III, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 27,3565 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đến nơi đổ thải, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,4015 | 100m3 |
| 9 | Đào nền, đá cấp IV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,8433 | 100m3 |
| 10 | Đào khuôn, đá cấp IV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5853 | 100m3 |
| 11 | Đào rãnh biên, đá cấp IV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,24 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đến nơi đổ thải, đá cấp IV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,6685 | 100m3 |
| 13 | Xáo xới K95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,3364 | 100m2 |
| 14 | Lu lèn K95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,6009 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Lớp móng dưới, CPĐD loại 1, dày 16cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,655 | 100m3 |
| 2 | Lót nilon 1 lớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18,3895 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn đổ bê tông mặt đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,1043 | 100m2 |
| 4 | Mặt đường BTXM M250, đá 2x4, dày 18cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 331,0113 | m3 |
| 5 | Mastic chèn khe nhựa đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 219,975 | kg |
| 6 | Gỗ đệm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1155 | m3 |
| 7 | Xẻ khe | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 32,35 | 10m |
| C | RÃNH BTXM | |||
| 1 | Ván khuôn đổ bê tông rãnh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,767 | 100m2 |
| 2 | Rãnh BTXM M150, đá 1x2, dày 5cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20,1942 | m3 |
| D | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Thi công cọc tiêu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 41 | cột |
| E | CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,2504 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đến nơi đổ thải, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5699 | 100m3 |
| 3 | Đệm cát sạn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1052 | 100m3 |
| 4 | Xây sân cống, đá hộc vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 55,9535 | m3 |
| 5 | Xây tường cống, đá hộc vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19,081 | m3 |
| 6 | Láng vữa XM M100, dày 2cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 46,65 | m2 |
| 7 | Trát tường XM M100, dày 2cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 43,776 | m2 |
| 8 | Cốt thép ống cống d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5946 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cống tròn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,1056 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cống tròn M200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,6 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống cống, khẩu độ D=1000 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | đoạn ống |
| 12 | Quét bitum phòng nước 2 lớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 39,68 | m2 |
| 13 | Bê tông chèn móng M150, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,82 | m3 |
| 14 | Vữa chèn cống tròn M150, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6167 | m3 |
| 15 | Cốt thép mũ mố d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1731 | tấn |
| 16 | Cốt thép mũ mố d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0134 | tấn |
| 17 | Ván khuôn mũ mố | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1792 | 100m2 |
| 18 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,56 | m3 |
| 19 | Cốt thép tấm đan d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1542 | tấn |
| 20 | Cốt thép tấm đan d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3061 | tấn |
| 21 | Ván khuôn tấm đan cống bản | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,138 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,6 | m3 |
| 23 | Lắp đặt tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 24 | Đắp đất mang cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6022 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.36E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.570.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | 1/ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạng III trở lên và chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình. Tất cả được chứng thực;2/ Bản chụp hợp đồng lao động (hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật).3/ Bản lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn (theo mẫu số 15; 16 và 17, Chương IV-HSMT);4/ Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng các công trình đã thực hiện; | 3 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật | 1 | 1/ Bản chụp được chứng thực văn bằng tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng.2/ Bản chụp hợp đồng lao động (hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật).3/ Bản lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn (theo mẫu số 15; 16 và 17, Chương IV-HSMT);4/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo lập ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây. | 2 | 2 |
| 3 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | 1/ Bản chụp được chứng thực văn bằng tốt nghiệp cao đẳng, chuyên ngành xây dựng và chứng chỉ hành nghề an toàn lao động, vệ sinh lao động (theo Luật an toàn, vệ sinh lao động ngày 25 tháng 6 năm 2015, Nghị định 44/2016/NĐ-CP, Nghị định 37/2016/NĐ-CP)2/ Bản chụp hợp đồng lao động (hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật).3/ Bản lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn (theo mẫu số 15; 16 và 17, Chương IV-HSMT);4/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo lập ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc 1,25m3 | Nhà thầu phải liệt kê và chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình. Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 2 | Máy lu 9T | Nhà thầu phải liệt kê và chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình. Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông 250L | Nhà thầu phải liệt kê và chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình. Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | Nhà thầu phải liệt kê và chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình. Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 5 | Xe ô tô 7 tấn | Nhà thầu phải liệt kê và chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình. Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 6 | Đầm dùi | Nhà thầu phải liệt kê và chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình. Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 7 | Đầm bàn | Nhà thầu phải liệt kê và chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình. Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 8 | Đầm cóc | Nhà thầu phải liệt kê và chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình. Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi