Gói thầu: Gói thầu XL: Xây lắp + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220569358-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội huyện Quảng Ninh
Tên gói thầu Gói thầu XL: Xây lắp + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220542898
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-25 17:37:00 đến ngày 2022-06-02 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,341,131,036 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.012E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.02E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu 02 hợp đồng xây dựng và lắp đặt thiết bị tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11)năm trở lại đây, đáp ứng: - Hợp đồng được ký trong thời gian 03 năm gần đây, cụ thể: tính ngày ký hợp đồng từ 01/01/2019 đến thời điểm mở thầu- Quy mô: Giá trị tương đương ≥ 1.000 triệu đồng/01 hợp đồng. - Cấp loại công trình: Loại công trình xây dựng dân dụng, cấp III; (Đính kèm file Scan về các hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình, biên bản bàn giao mặt bằng hoặc Tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên (Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng phù hợp gói thầu)- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công trình Dân dụng hạng III trở lên đang còn hạn sử dụngTổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu ≥05 năm): Thời gian tính theo thời gian ghi trên bằng tốt nghiệp Đại họcKinh nghiệm trong các công việc tương tự(tối thiểu ≥04 năm): - Thời gian tính theo thời gian từ ngày thực hiện vị trí công việc tương tự- Đã thực hiện ít nhất 02 gói thầu (hợp đồng) Công trình hoặc Hạng mục công trình có quy mô, tính chất, cấp loại tương tự gói thầu nêu tại tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 Chương III HSMT- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* CCCD/CMND* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên (Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng phù hợp gói thầu)- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công trình Dân dụng hạng III trở lên đang còn hạn sử dụngTổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu ≥05 năm): Thời gian tính theo thời gian ghi trên bằng tốt nghiệp Đại họcKinh nghiệm trong các công việc tương tự(tối thiểu ≥04 năm): - Thời gian tính theo thời gian từ ngày thực hiện vị trí công việc tương tự- Đã thực hiện ít nhất 02 gói thầu (hợp đồng) Công trình hoặc Hạng mục công trình có quy mô, tính chất, cấp loại tương tự gói thầu nêu tại tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 Chương III HSMT- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* CCCD/CMND* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật bậc ≥3/7 , bố trí thực hiện phù hợp với gói thầu:
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm:- Dánh sách trích ngang Công nhân- Chứng chỉ nghề hoặc Chứng nhận bậc thợ (Tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ben tự đổ đến 07 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt và sẵn sàng thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy kinh vĩ (hoặc Máy thuỷ bình)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt và sẵn sàng thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt và sẵn sàng thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt và sẵn sàng thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt và sẵn sàng thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt và sẵn sàng thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt và sẵn sàng thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt và sẵn sàng thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt và sẵn sàng thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt và sẵn sàng thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt và sẵn sàng thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt và sẵn sàng thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội huyện Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu XL: Xây lắp + thiết bị
Nâng cấp, cải tạo trụ sở làm việc và các hạng mục phụ trợ PGD NHCSXH huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
60 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn khấu hao
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội huyện Quảng Ninh , địa chỉ: Tổ dân phố Hùng Phú, thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng giao dịch Ngân hàng chính sách xã hội huyện Quảng Ninh. Địa chỉ: Tiểu khu 5, thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình - Điện thoại: 0232.3873 292 - Fax: 0232.3873 292
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Quảng Bình; Địa chỉ: Số 07 đường Nguyễn Văn Linh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Quảng Bình, địa chỉ: số 07 đường Nguyễn Văn Linh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng QBCC, Địa chỉ: phường Nam Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với (đối với nhà thầu là đơn vị sự nghiệp): Không


- Bên mời thầu: Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội huyện Quảng Ninh , địa chỉ: Tổ dân phố Hùng Phú, thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng giao dịch Ngân hàng chính sách xã hội huyện Quảng Ninh. Địa chỉ: Tiểu khu 5, thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình - Điện thoại: 0232.3873 292 - Fax: 0232.3873 292


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu; - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu; - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu; - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng giao dịch Ngân hàng chính sách xã hội huyện Quảng Ninh. Địa chỉ: Tiểu khu 5, thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình - Điện thoại: 0232.3873 292 - Fax: 0232.3873 292
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ngân hàng Chính sách Xã hội tỉnh Quảng Bình Địa chỉ: Số ... đường Phạm Văn Đồng, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình Điện thoại: 0232.3823239 Fax: 0232.3829564
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Quảng Bình Số 07 đường Nguyễn Văn Linh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình, Điện thoại 02323821299 - Fax: 02323821298
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng giao dịch Ngân hàng chính sách xã hội huyện Quảng Ninh. - Địa chỉ: Tiểu khu 5, thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình; - Điện thoại: 0232.3873 292 - Fax: 0232.3873 292
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V250,7875m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1.966,6477kg
3Gia công xà gồ, thanh kèo, cột chống bằng thép tráng kẽmHòa Phát hoặc tương đương1.141,8555kg
4Lắp dựng xà gồ, thanh kèo, cột chống thépHòa Phát hoặc tương đương1.141,8555kg
5Ke chống bão lõi thép bọc nhựa ép dọc theo xà gồ ( 3 cái/md) (Khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V798,825cái
6Lợp mái tôn sóng vuông màu đỏ dày 0,42mmPhương Nam hoặc tương đương250,7875m2
7Tôn phẳng úp nóc dày 0,42mm (Ốp dọc theo thanh kèo xiên)Phương Nam hoặc tương đương21,6m2
8Phá lớp vữa láng lòng sê nô hiện cóMô tả kỹ thuật theo Chương V96,1132m2
9Quét dung dịch 2 nước dung dịch Sika chống thấm sê nôSika membrane hoặc tương đương96,1132m2
10Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,0576m2
11Trát thành sê nô vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,0556m2
12Phá dỡ gạch ốp bậc cấp hiện cóMô tả kỹ thuật theo Chương V14,1752m2
13Lát đá granit tự nhiên màu đỏ bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Đá Bình Định, Thanh Hóa hoặc tương đương14,1752m2
14Đục lỗ thông tường bê tông - Chiều dày ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2-Đục sàn bê tông hiện có để lắp ống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V8lỗ
15Vệ sinh rác tại các ống thông dầm hiện có và trám trét ống thoát nước đứng hiện cóMô tả kỹ thuật theo Chương V1công
16Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước đứng Đường kính 90mmĐệ Nhất hoặc tương đương64,8m
17Lắp đặt ống nhựa PVC thông dầm, thoát nước tràn Đường kính 50mmĐệ Nhất hoặc tương đương6,75m
18Lắp đặt cút nhựa Đường kính 90mmĐệ Nhất hoặc tương đương16cái
19Rọ sắt chắn rác fi 120 mua sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
20Tháo dỡ gạch thẻ ốp tại các chân tường cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V12,24m2
21Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (15%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,0049m2
22Phá lớp vữa trát trụ ngoài nhà (15%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,8506m2
23Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà (15%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,577m2
24Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà -Tường khu vệ sinh (phá dỡ để ốp mới cao 2,4m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,92m2
25Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (15%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V79,1148m2
26Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhà (15%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,6718m2
27Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà (85%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V266,3611m2
28Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trụ, cột ngoài nhà (85%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,8201m2
29Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà (85%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V119,2902m2
30Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà (85%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V466,2272m2
31Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà (85%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V128,4735m2
32Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5796m3
33Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7585m3
34Phá dỡ nền gạch lát cũMô tả kỹ thuật theo Chương V340,2912m2
35Phá dỡ nền gạch lát cũ-Phòng vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V17,4216m2
36Tháo dỡ gạch ốp chân tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V27,3108m2
37Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V44,4m2
38Xây tường trong nhà bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5346m3
39Xây tường ngoài nhà bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0108m3
40Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V68,3849m2
41Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V93,1148m2
42Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,736m2
43Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,8506m2
44Trát xà dầm vữa XM M75, PCB40 (sê nô ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,577m2
45Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (Trần trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,6718m2
46Lát nền, sàn gạch Granite 600x600 vữa XM M75, PCB40Viglacera hoặc tương đương326m2
47Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt 300x300, vữa XM M75, PCB40Đồng Tâm hoặc tương đương18m2
48Ốp tường phòng vệ sinh gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40Hoàn Mỹ hoặc tương đương69,37m2
49Vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact HPL 18mm (Khoán gọn bao gồm phụ kiện)Đài Loan hoặc tương đương0,56m2
50Ốp chân tường gạch Granite 120x600 (cắt gạch 600x600)Viglacera hoặc tương đương27,3108m2
51Quét nước xi măng 2 nước chân móngXi măng Sông Gianh hoặc tương đương33,864m2
52Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủSơn Joton hoặc tương đương771,2233m2
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủSơn Joton hoặc tương đương537,2839m2
54Tháo dỡ khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V450m
55Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V106,235m2
56Tháo dỡ vách ngăn nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V6,32m2
57Tháo dỡ hoa sắt cửa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V86,7m2
58Cửa đi thủy lực 2 cánh mở quay, kính trắng cường lực 12mmADLER Germany hoặc tương đương8,55m2
59Mua cửa đi 1, 2 cánh mở quay khung nhôm xingfa, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộNhôm Xingfa hoặc tương đương25,22m2
60Mua cửa sổ mở quay khung nhôm xingfa, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộNhôm Xingfa hoặc tương đương45,48m2
61Mua cửa sổ mở trượt khung nhôm xingfa, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộNhôm Xingfa hoặc tương đương7,2m2
62Mua cửa sổ mở hất khung nhôm xingfa, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộNhôm Xingfa hoặc tương đương4,72m2
63Mua vách kính cố định khung nhôm xingfa, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộNhôm Xingfa hoặc tương đương33,72m2
64Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômThép Hòa Phát; Nhôm Xingfa hoặc tương đương124,89m2
65Lắp đặt hoa sắt hộp mạ kẽm 14x14x1,4mm (khoán gọn chưa bao gồm sơn)Thép Hòa Phát hoặc tương đương65,4m2
66Sơn hoa sắt bằng sơn các loại 1 nước lót chống rỉ + 2 nước phủSơn Expo hoặc tương đương65,41m2
67Gia công khung gia cường vách kính bằng thép hộp mạ kẽm KT 50x50x1,5Thép Hòa Phát hoặc tương đương7,3099kg
68Lắp dựng khung gia cườngThép Hòa Phát hoặc tương đương7,3099kg
69Sơn khung gia cường bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủSơn Expo hoặc tương đương0,641m2
70Gia công hệ khung thép gia cường hộp che cửa cuốn bằng thép V KT 30x30x5Thép Hòa Phát hoặc tương đương54,8323kg
71Lắp dựng khung gia cường hộp che cửa cuốnThép Hòa Phát hoặc tương đương54,8323kg
72Tấm vách xi măng sợi xenlulo Cemboard hoàn thiện sơn lót 1 nước, sơn phủ 2 nước (Khoán gọn)Vĩnh Tường hoặc tương đương6,7m2
73Cửa cuốn khe thoángCửa cuốn Mitadoor hoặc tương đương10,452m2
74Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnCửa cuốn Mitadoor hoặc tương đương10,452m2
75Bộ motor cửa cuốnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
76Lắp dựng trần thạch cao khung xương nổi KT 600x600 (Khoán gọn)Vĩnh Tường hoặc tương đương18m2
77Lắp dựng trần thạch cao khung xương chìm dày 9mm (Khoán gọn) (KT 1220x2440)Vĩnh Tường hoặc tương đương213m2
78Bả matit vào trần thạch cao khung xương chìmSơn Joton hoặc tương đương213m2
79Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủSơn Joton hoặc tương đương213m2
80Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại-Lan can thép hiện cóMô tả kỹ thuật theo Chương V9,8087m2
81Sơn lan can thép bằng sơn các loại 1 nước lót chống rỉ + 2 nước phủSơn Expo hoặc tương đương9,80871m2
82Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1815m3
83Ván khuôn gỗ lanh tôMô tả kỹ thuật theo Chương V2,31m2
84Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThép Hòa Phát hoặc tương đương3,24kg
85Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mm, chiều cao ≤6mThép Hòa Phát hoặc tương đương21,78kg
86Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi >70mm, chiều sâu khoan ≤30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V41 lỗ khoan
87Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V191,25m2
88Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V715,36m2
89Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V297,1832m2
90Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V8,5361m3
B HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Tháo dỡ hệ thống điện hiện cóMô tả kỹ thuật theo Chương V3công
2Lắp đặt đèn LED chống cháy nổ 60W-220VRạng Đông hoặc tương đương1bộ
3Lắp đặt đèn LED Panel KT.250x250x12-18W-220V ốp trầnRạng Đông hoặc tương đương19bộ
4Lắp đặt đèn áp tường bóng Compact 11W-220V(Cầu thang)Rạng Đông hoặc tương đương1bộ
5Lắp đặt đèn LED bán nguyệt 36W-220V dài 1,2mRạng Đông hoặc tương đương2bộ
6Lắp đặt đèn LED Panel KT.600x600x35-40W-220V âm trầnRạng Đông hoặc tương đương25bộ
7Lắp đặt đèn LED Dowlight 5W-220V âm trầnRạng Đông hoặc tương đương14bộ
8Lắp đặt quạt gắn tường 220V-50WRoman hoặc tương đương15cái
9Lắp đặt quạt hút thông gió 1 mảnh gắn tường đk bằng công tắc KT300x300Điện cơ hoặc tương đương2cái
10Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A-220V chìm tườngRoman hoặc tương đương14cái
11Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A-220V chìm tườngRoman hoặc tương đương4cái
12Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 hạt 10A-220V chìm tườngRoman hoặc tương đương2cái
13Lắp đặt ổ cắm 2 lỗ cắm 2 chấu 16A-250V chìm tườngRoman hoặc tương đương31cái
14Lắp đặt Aptomat khối 3 pha 3 cực 3P-63A gắn tủ điệnLS hoặc tương đương1cái
15Lắp đặt Aptomat khối 3 pha 3 cực 3P-32A gắn tủ điệnLS hoặc tương đương2cái
16Lắp đặt các Aptomat tép 1 pha 2 cực 1P-32A gắn tủ điệnRoman hoặc tương đương4cái
17Lắp đặt các Aptomat tép 1 pha 2 cực 1P-25A gắn tủ điệnRoman hoặc tương đương12cái
18Lắp đặt các Aptomat tép 1 pha 2 cực 1P-16A gắn tủ điệnRoman hoặc tương đương10cái
19Lắp đặt các Aptomat tép 1 pha 2 cực 1P-10A gắn tủ điệnRoman hoặc tương đương3cái
20UPS 3 KVA-220VSantak hoặc tương đương1cái
21Lắp đặt tủ điện dày 2mm KT.400x300x160 sơn tĩnh điện có nắp, đèn báo đồng hồ âm tườngSino hoặc tương đương2hộp
22Lắp đặt tủ điện chìm tường vỏ kim loại nắp bảo hộ PC gắn 8 MCB âm tườngSino hoặc tương đương6hộp
23Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 0,6/1KV 4x6mm2Cadivi hoặc tương đương15m
24Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 0,6/1KV 2x10mm2Cadivi hoặc tương đương44,5m
25Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 0,6/1 KV 2x6mm2Cadivi hoặc tương đương62,4m
26Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 0,45/0,75 KV 1x4mm2Cadivi hoặc tương đương539m
27Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 0,45/0,75 KV 1x2.5mm2Cadivi hoặc tương đương120m
28Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 0,45/0,75 KV 1x1.5mm2Cadivi hoặc tương đương581m
29LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20SP hoặc tương đương446m
30LĐ ống nhựa SP đi nổi giấu trần giả bảo hộ dây dẫn D20SP hoặc tương đương192m
31Lắp đặt máy điều hoà 4 hướng thổi , 2 mảnh 1 chiều 18.000 BTU - Loại âm trần (Công lắp đặt)LG hoặc tương đương2máy
32Lắp đặt máy điều hoà 4 hướng thổi , 2 mảnh 1 chiều 24.000 BTU - Loại âm trần (Công lắp đặt)LG hoặc tương đương2máy
33Lắp đặt ống đồng D6.35mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
34Bảo ôn ống đồng D6.35mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
35Lắp đặt ống đồng D12.7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
36Bảo ôn ống đồng D12.7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
37Lắp đặt đầu báo nhiệtHochiki hoặc tương đương3bộ
C HẠNG MỤC: ĐIỆN NHẸ
1Lắp đặt tủ rack 5U treo để sànUnirack hoặc tương đương1hộp
2Switch nối mạng 16 cổngCisco hoặc tương đương1Cái
3Lắp đặt cáp mạng vi tính UTP-CAT 6Cadivi hoặc tương đương370m
4Lắp đặt ổ cắm mạng internet kiểu chìm tườngSino hoặc tương đương18cái
5Đầu bấm cáp vi tínhRJ 45 AMP hoặc tương đương50cái
6Lắp đặt ống nhựa SP D16 bảo hộ cáp đi âm tườngSP hoặc tương đương370m
7Lắp đặt ống nhựa SP D16 bảo hộ cáp đi nổi giấu trần giảSP hoặc tương đương225m
8Lắp đặt hộp nối cáp điện thoại 30x2x0.5 mm2 kèm phiến đấuPostef hoặc tương đương1hộp
9Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ-45 kiểu chìm tườngSino hoặc tương đương7cái
10Đầm bấm cáp điện thoạiRJ11 hoặc tương đương25Cái
11Lắp đặt cáp điện thoại đi trong nhà 2x2x0,5mm2Sino hoặc tương đương168m
12Lắp đặt ống nhựa SP D16 bảo hộ cáp đi âm tườngSP hoặc tương đương120m
13Lắp đặt ống nhựa SP D16 bảo hộ cáp đi nổi giấu trần giảSP hoặc tương đương48m
D HẠNG MỤC: CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét thép CT3 D16 - Chiều dài kim 0,8m mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
2Dây thu sét thép CT3 D10 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V190m
3Dây nối thép CT3 D12 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V10m
4Ống PVC luồn dây thoát sét đi xuốngĐệ Nhất hoặc tương đương10m
E HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
1Lắp đặt cáp CXV 0,6/1KV 2x35mm2Cadivi hoặc tương đương45m
2Cụm néo dây cápMô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
3Ống SP cứng D50 luồn dây đi nổiSP hoặc tương đương30m
F HẠNG MỤC: CẢI TẠO SÂN BÊ TÔNG, CÁNH CỔNG
1Đục nhám mặt bê tông sân cũ, vệ sinh sạch sẽMô tả kỹ thuật theo Chương V275m2
2Lát gạch Terazzo màu xám KT 400x400x30, vữa XM M75, PCB40 (Vữa lót dày 50cm)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt275m2
3Cạo rỉ cánh cổng cũ hiện cóMô tả kỹ thuật theo Chương V22,23m2
4Gia cố lại cánh cổng, thay thế 1 số thanh sắt đã hư hỏng (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,115m2
5Sơn cánh cổng bằng sơn các loại 1 nước lót chống rỉ + 2 nước phủSơn Expo hoặc tương đương22,231m2
G HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC
1Tháo dỡ các thiết bị vệ sinh hiện cóMô tả kỹ thuật theo Chương V2công
2LĐ ống nhựa PVC D27x3mmĐệ Nhất hoặc tương đương18m
3LĐ ống nhựa PVC D21x3mmĐệ Nhất hoặc tương đương6m
4LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 27mmĐệ Nhất hoặc tương đương3cái
5LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 21mmĐệ Nhất hoặc tương đương8cái
6LĐ côn thu PVC đk 27x21mmĐệ Nhất hoặc tương đương2cái
7LĐ tê nhựa uPVC 90 độ đk 27mmĐệ Nhất hoặc tương đương1cái
8LĐ tê nhựa uPVC 90 độ đk 27x21mmĐệ Nhất hoặc tương đương6cái
9LĐ tê nhựa uPVC 90 độ đk 21mmĐệ Nhất hoặc tương đương2cái
10Van khóa đk 27Minh Hòa hoặc tương đương3cái
11Van 1 chiều đk27Minh Hòa hoặc tương đương1cái
12LĐ ống nhựa PVC D110x4,2mmĐệ Nhất hoặc tương đương6m
13LĐ ống nhựa PVC D76x3mmĐệ Nhất hoặc tương đương7m
14LĐ ống nhựa PVC D49x3,5mmĐệ Nhất hoặc tương đương10m
15LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 110mmĐệ Nhất hoặc tương đương1cái
16LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 76mmĐệ Nhất hoặc tương đương2cái
17LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 49mmĐệ Nhất hoặc tương đương2cái
18LĐ cút nhựa uPVC 135 độ đk 110mmĐệ Nhất hoặc tương đương1cái
19LĐ cút nhựa uPVC 135 độ đk 76mmĐệ Nhất hoặc tương đương1cái
20LĐ côn thu uPVC đk 110x49mmĐệ Nhất hoặc tương đương1cái
21LĐ côn thu uPVC đk 76x49mmĐệ Nhất hoặc tương đương2cái
22Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90 độ đk 76mmĐệ Nhất hoặc tương đương1cái
23Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90 độ đk 76x49mmĐệ Nhất hoặc tương đương2cái
24Lắp đặt Tê nhựa uPVC 135 độ đk 110mmĐệ Nhất hoặc tương đương1cái
25Lắp đặt Tê nhựa uPVC 135 độ đk 76mmĐệ Nhất hoặc tương đương1cái
26Lắp đặt phểu thu nước INOX fi 120Đệ Nhất hoặc tương đương4cái
27Lắp đặt Lavabô + xi phôngLavabô INAX L-288VEC/BW1 hoặc tương đương; Xi phông Inax hoặc tương đương2bộ
28Lắp đặt vòi rửa LavabôInax LFV-12A hoặc tương đương2cái
29Lắp đặt gương soi treo tườngInax KF-4560VA hoặc tương đương2cái
30Lắp đặt bàn cầu 2 khối + vòi xịtBồn cầu Inax C-117VA/BW1 + vòi xịt Inax CFV102A hoặc tương đương2bộ
31Lắp đặt hộp đựng giấy inoxInax hoặc tương đương2cái
32Lắp đặt tiểu treo namInax U-440V hoặc tương đương2bộ
33Van xã tiểu + xi phôngInax UF-7V hoặc tương đương2bộ
34Lắp đặt vòi INOX fi21Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.012E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.02E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu 02 hợp đồng xây dựng và lắp đặt thiết bị tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11)năm trở lại đây, đáp ứng: - Hợp đồng được ký trong thời gian 03 năm gần đây, cụ thể: tính ngày ký hợp đồng từ 01/01/2019 đến thời điểm mở thầu- Quy mô: Giá trị tương đương ≥ 1.000 triệu đồng/01 hợp đồng. - Cấp loại công trình: Loại công trình xây dựng dân dụng, cấp III; (Đính kèm file Scan về các hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình, biên bản bàn giao mặt bằng hoặc Tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên (Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng phù hợp gói thầu)- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công trình Dân dụng hạng III trở lên đang còn hạn sử dụngTổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu ≥05 năm): Thời gian tính theo thời gian ghi trên bằng tốt nghiệp Đại họcKinh nghiệm trong các công việc tương tự(tối thiểu ≥04 năm): - Thời gian tính theo thời gian từ ngày thực hiện vị trí công việc tương tự- Đã thực hiện ít nhất 02 gói thầu (hợp đồng) Công trình hoặc Hạng mục công trình có quy mô, tính chất, cấp loại tương tự gói thầu nêu tại tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 Chương III HSMT- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* CCCD/CMND* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.54
2 Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình: 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên (Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng phù hợp gói thầu)- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công trình Dân dụng hạng III trở lên đang còn hạn sử dụngTổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu ≥05 năm): Thời gian tính theo thời gian ghi trên bằng tốt nghiệp Đại họcKinh nghiệm trong các công việc tương tự(tối thiểu ≥04 năm): - Thời gian tính theo thời gian từ ngày thực hiện vị trí công việc tương tự- Đã thực hiện ít nhất 02 gói thầu (hợp đồng) Công trình hoặc Hạng mục công trình có quy mô, tính chất, cấp loại tương tự gói thầu nêu tại tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 Chương III HSMT- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* CCCD/CMND* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.54
3 Công nhân kỹ thuật bậc ≥3/7 , bố trí thực hiện phù hợp với gói thầu: 15 Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm:- Dánh sách trích ngang Công nhân- Chứng chỉ nghề hoặc Chứng nhận bậc thợ (Tài liệu khác tương đương)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ben tự đổ đến 07 tấn Sử dụng tốt và sẵn sàng thực hiện gói thầu2
2 Máy kinh vĩ (hoặc Máy thuỷ bình) Sử dụng tốt và sẵn sàng thực hiện gói thầu1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Sử dụng tốt và sẵn sàng thực hiện gói thầu2
4 Máy đầm dùi Sử dụng tốt và sẵn sàng thực hiện gói thầu2
5 Máy hàn điện Sử dụng tốt và sẵn sàng thực hiện gói thầu2
6 Máy phát điện Sử dụng tốt và sẵn sàng thực hiện gói thầu1
7 Máy cắt uốn thép Sử dụng tốt và sẵn sàng thực hiện gói thầu1
8 Máy đầm bàn 1,5kw Sử dụng tốt và sẵn sàng thực hiện gói thầu2
9 Máy cắt gạch Sử dụng tốt và sẵn sàng thực hiện gói thầu2
10 Máy bơm nước Sử dụng tốt và sẵn sàng thực hiện gói thầu2
11 Máy nén khí Sử dụng tốt và sẵn sàng thực hiện gói thầu1
12 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Sử dụng tốt và sẵn sàng thực hiện gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->