Gói thầu: Gói thầu XL: Xây lắp + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220569358-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội huyện Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL: Xây lắp + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220542898 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-25 17:37:00 đến ngày 2022-06-02 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,341,131,036 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.012E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.02E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu 02 hợp đồng xây dựng và lắp đặt thiết bị tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11)năm trở lại đây, đáp ứng: - Hợp đồng được ký trong thời gian 03 năm gần đây, cụ thể: tính ngày ký hợp đồng từ 01/01/2019 đến thời điểm mở thầu- Quy mô: Giá trị tương đương ≥ 1.000 triệu đồng/01 hợp đồng. - Cấp loại công trình: Loại công trình xây dựng dân dụng, cấp III; (Đính kèm file Scan về các hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình, biên bản bàn giao mặt bằng hoặc Tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên (Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng phù hợp gói thầu)- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công trình Dân dụng hạng III trở lên đang còn hạn sử dụngTổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu ≥05 năm): Thời gian tính theo thời gian ghi trên bằng tốt nghiệp Đại họcKinh nghiệm trong các công việc tương tự(tối thiểu ≥04 năm): - Thời gian tính theo thời gian từ ngày thực hiện vị trí công việc tương tự- Đã thực hiện ít nhất 02 gói thầu (hợp đồng) Công trình hoặc Hạng mục công trình có quy mô, tính chất, cấp loại tương tự gói thầu nêu tại tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 Chương III HSMT- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* CCCD/CMND* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên (Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng phù hợp gói thầu)- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công trình Dân dụng hạng III trở lên đang còn hạn sử dụngTổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu ≥05 năm): Thời gian tính theo thời gian ghi trên bằng tốt nghiệp Đại họcKinh nghiệm trong các công việc tương tự(tối thiểu ≥04 năm): - Thời gian tính theo thời gian từ ngày thực hiện vị trí công việc tương tự- Đã thực hiện ít nhất 02 gói thầu (hợp đồng) Công trình hoặc Hạng mục công trình có quy mô, tính chất, cấp loại tương tự gói thầu nêu tại tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 Chương III HSMT- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* CCCD/CMND* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật bậc ≥3/7 , bố trí thực hiện phù hợp với gói thầu: |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm:- Dánh sách trích ngang Công nhân- Chứng chỉ nghề hoặc Chứng nhận bậc thợ (Tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ben tự đổ đến 07 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt và sẵn sàng thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy kinh vĩ (hoặc Máy thuỷ bình) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt và sẵn sàng thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt và sẵn sàng thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt và sẵn sàng thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt và sẵn sàng thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt và sẵn sàng thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt và sẵn sàng thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt và sẵn sàng thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt và sẵn sàng thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt và sẵn sàng thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt và sẵn sàng thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt và sẵn sàng thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội huyện Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XL: Xây lắp + thiết bị Nâng cấp, cải tạo trụ sở làm việc và các hạng mục phụ trợ PGD NHCSXH huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn khấu hao |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu; - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu; - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu; - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng giao dịch Ngân hàng chính sách xã hội huyện Quảng Ninh.
Địa chỉ: Tiểu khu 5, thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
- Điện thoại: 0232.3873 292 - Fax: 0232.3873 292 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ngân hàng Chính sách Xã hội tỉnh Quảng Bình Địa chỉ: Số ... đường Phạm Văn Đồng, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình Điện thoại: 0232.3823239 Fax: 0232.3829564 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Quảng Bình Số 07 đường Nguyễn Văn Linh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình, Điện thoại 02323821299 - Fax: 02323821298 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng giao dịch Ngân hàng chính sách xã hội huyện Quảng Ninh. - Địa chỉ: Tiểu khu 5, thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình; - Điện thoại: 0232.3873 292 - Fax: 0232.3873 292 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250,7875 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.966,6477 | kg |
| 3 | Gia công xà gồ, thanh kèo, cột chống bằng thép tráng kẽm | Hòa Phát hoặc tương đương | 1.141,8555 | kg |
| 4 | Lắp dựng xà gồ, thanh kèo, cột chống thép | Hòa Phát hoặc tương đương | 1.141,8555 | kg |
| 5 | Ke chống bão lõi thép bọc nhựa ép dọc theo xà gồ ( 3 cái/md) (Khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 798,825 | cái |
| 6 | Lợp mái tôn sóng vuông màu đỏ dày 0,42mm | Phương Nam hoặc tương đương | 250,7875 | m2 |
| 7 | Tôn phẳng úp nóc dày 0,42mm (Ốp dọc theo thanh kèo xiên) | Phương Nam hoặc tương đương | 21,6 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa láng lòng sê nô hiện có | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,1132 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch 2 nước dung dịch Sika chống thấm sê nô | Sika membrane hoặc tương đương | 96,1132 | m2 |
| 10 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,0576 | m2 |
| 11 | Trát thành sê nô vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,0556 | m2 |
| 12 | Phá dỡ gạch ốp bậc cấp hiện có | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,1752 | m2 |
| 13 | Lát đá granit tự nhiên màu đỏ bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Đá Bình Định, Thanh Hóa hoặc tương đương | 14,1752 | m2 |
| 14 | Đục lỗ thông tường bê tông - Chiều dày ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2-Đục sàn bê tông hiện có để lắp ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | lỗ |
| 15 | Vệ sinh rác tại các ống thông dầm hiện có và trám trét ống thoát nước đứng hiện có | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước đứng Đường kính 90mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 64,8 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC thông dầm, thoát nước tràn Đường kính 50mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 6,75 | m |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa Đường kính 90mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 16 | cái |
| 19 | Rọ sắt chắn rác fi 120 mua sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 20 | Tháo dỡ gạch thẻ ốp tại các chân tường cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,24 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (15%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,0049 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát trụ ngoài nhà (15%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8506 | m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà (15%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,577 | m2 |
| 24 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà -Tường khu vệ sinh (phá dỡ để ốp mới cao 2,4m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,92 | m2 |
| 25 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (15%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,1148 | m2 |
| 26 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhà (15%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,6718 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà (85%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 266,3611 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trụ, cột ngoài nhà (85%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,8201 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà (85%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,2902 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà (85%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 466,2272 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà (85%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,4735 | m2 |
| 32 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5796 | m3 |
| 33 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7585 | m3 |
| 34 | Phá dỡ nền gạch lát cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 340,2912 | m2 |
| 35 | Phá dỡ nền gạch lát cũ-Phòng vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,4216 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,3108 | m2 |
| 37 | Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,4 | m2 |
| 38 | Xây tường trong nhà bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5346 | m3 |
| 39 | Xây tường ngoài nhà bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0108 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,3849 | m2 |
| 41 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,1148 | m2 |
| 42 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,736 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8506 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm vữa XM M75, PCB40 (sê nô ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,577 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (Trần trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,6718 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn gạch Granite 600x600 vữa XM M75, PCB40 | Viglacera hoặc tương đương | 326 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Đồng Tâm hoặc tương đương | 18 | m2 |
| 48 | Ốp tường phòng vệ sinh gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40 | Hoàn Mỹ hoặc tương đương | 69,37 | m2 |
| 49 | Vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact HPL 18mm (Khoán gọn bao gồm phụ kiện) | Đài Loan hoặc tương đương | 0,56 | m2 |
| 50 | Ốp chân tường gạch Granite 120x600 (cắt gạch 600x600) | Viglacera hoặc tương đương | 27,3108 | m2 |
| 51 | Quét nước xi măng 2 nước chân móng | Xi măng Sông Gianh hoặc tương đương | 33,864 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Sơn Joton hoặc tương đương | 771,2233 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Sơn Joton hoặc tương đương | 537,2839 | m2 |
| 54 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450 | m |
| 55 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,235 | m2 |
| 56 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,32 | m2 |
| 57 | Tháo dỡ hoa sắt cửa cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,7 | m2 |
| 58 | Cửa đi thủy lực 2 cánh mở quay, kính trắng cường lực 12mm | ADLER Germany hoặc tương đương | 8,55 | m2 |
| 59 | Mua cửa đi 1, 2 cánh mở quay khung nhôm xingfa, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Nhôm Xingfa hoặc tương đương | 25,22 | m2 |
| 60 | Mua cửa sổ mở quay khung nhôm xingfa, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Nhôm Xingfa hoặc tương đương | 45,48 | m2 |
| 61 | Mua cửa sổ mở trượt khung nhôm xingfa, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Nhôm Xingfa hoặc tương đương | 7,2 | m2 |
| 62 | Mua cửa sổ mở hất khung nhôm xingfa, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Nhôm Xingfa hoặc tương đương | 4,72 | m2 |
| 63 | Mua vách kính cố định khung nhôm xingfa, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Nhôm Xingfa hoặc tương đương | 33,72 | m2 |
| 64 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Thép Hòa Phát; Nhôm Xingfa hoặc tương đương | 124,89 | m2 |
| 65 | Lắp đặt hoa sắt hộp mạ kẽm 14x14x1,4mm (khoán gọn chưa bao gồm sơn) | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 65,4 | m2 |
| 66 | Sơn hoa sắt bằng sơn các loại 1 nước lót chống rỉ + 2 nước phủ | Sơn Expo hoặc tương đương | 65,4 | 1m2 |
| 67 | Gia công khung gia cường vách kính bằng thép hộp mạ kẽm KT 50x50x1,5 | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 7,3099 | kg |
| 68 | Lắp dựng khung gia cường | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 7,3099 | kg |
| 69 | Sơn khung gia cường bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Sơn Expo hoặc tương đương | 0,64 | 1m2 |
| 70 | Gia công hệ khung thép gia cường hộp che cửa cuốn bằng thép V KT 30x30x5 | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 54,8323 | kg |
| 71 | Lắp dựng khung gia cường hộp che cửa cuốn | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 54,8323 | kg |
| 72 | Tấm vách xi măng sợi xenlulo Cemboard hoàn thiện sơn lót 1 nước, sơn phủ 2 nước (Khoán gọn) | Vĩnh Tường hoặc tương đương | 6,7 | m2 |
| 73 | Cửa cuốn khe thoáng | Cửa cuốn Mitadoor hoặc tương đương | 10,452 | m2 |
| 74 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Cửa cuốn Mitadoor hoặc tương đương | 10,452 | m2 |
| 75 | Bộ motor cửa cuốn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 76 | Lắp dựng trần thạch cao khung xương nổi KT 600x600 (Khoán gọn) | Vĩnh Tường hoặc tương đương | 18 | m2 |
| 77 | Lắp dựng trần thạch cao khung xương chìm dày 9mm (Khoán gọn) (KT 1220x2440) | Vĩnh Tường hoặc tương đương | 213 | m2 |
| 78 | Bả matit vào trần thạch cao khung xương chìm | Sơn Joton hoặc tương đương | 213 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Sơn Joton hoặc tương đương | 213 | m2 |
| 80 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại-Lan can thép hiện có | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8087 | m2 |
| 81 | Sơn lan can thép bằng sơn các loại 1 nước lót chống rỉ + 2 nước phủ | Sơn Expo hoặc tương đương | 9,8087 | 1m2 |
| 82 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1815 | m3 |
| 83 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,31 | m2 |
| 84 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 3,24 | kg |
| 85 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 21,78 | kg |
| 86 | Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi >70mm, chiều sâu khoan ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 lỗ khoan |
| 87 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 191,25 | m2 |
| 88 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 715,36 | m2 |
| 89 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 297,1832 | m2 |
| 90 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5361 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện có | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | công |
| 2 | Lắp đặt đèn LED chống cháy nổ 60W-220V | Rạng Đông hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn LED Panel KT.250x250x12-18W-220V ốp trần | Rạng Đông hoặc tương đương | 19 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn áp tường bóng Compact 11W-220V(Cầu thang) | Rạng Đông hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn LED bán nguyệt 36W-220V dài 1,2m | Rạng Đông hoặc tương đương | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn LED Panel KT.600x600x35-40W-220V âm trần | Rạng Đông hoặc tương đương | 25 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn LED Dowlight 5W-220V âm trần | Rạng Đông hoặc tương đương | 14 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt gắn tường 220V-50W | Roman hoặc tương đương | 15 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt hút thông gió 1 mảnh gắn tường đk bằng công tắc KT300x300 | Điện cơ hoặc tương đương | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A-220V chìm tường | Roman hoặc tương đương | 14 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A-220V chìm tường | Roman hoặc tương đương | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 hạt 10A-220V chìm tường | Roman hoặc tương đương | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm 2 lỗ cắm 2 chấu 16A-250V chìm tường | Roman hoặc tương đương | 31 | cái |
| 14 | Lắp đặt Aptomat khối 3 pha 3 cực 3P-63A gắn tủ điện | LS hoặc tương đương | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt Aptomat khối 3 pha 3 cực 3P-32A gắn tủ điện | LS hoặc tương đương | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt các Aptomat tép 1 pha 2 cực 1P-32A gắn tủ điện | Roman hoặc tương đương | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt các Aptomat tép 1 pha 2 cực 1P-25A gắn tủ điện | Roman hoặc tương đương | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt các Aptomat tép 1 pha 2 cực 1P-16A gắn tủ điện | Roman hoặc tương đương | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt các Aptomat tép 1 pha 2 cực 1P-10A gắn tủ điện | Roman hoặc tương đương | 3 | cái |
| 20 | UPS 3 KVA-220V | Santak hoặc tương đương | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt tủ điện dày 2mm KT.400x300x160 sơn tĩnh điện có nắp, đèn báo đồng hồ âm tường | Sino hoặc tương đương | 2 | hộp |
| 22 | Lắp đặt tủ điện chìm tường vỏ kim loại nắp bảo hộ PC gắn 8 MCB âm tường | Sino hoặc tương đương | 6 | hộp |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 0,6/1KV 4x6mm2 | Cadivi hoặc tương đương | 15 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 0,6/1KV 2x10mm2 | Cadivi hoặc tương đương | 44,5 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 0,6/1 KV 2x6mm2 | Cadivi hoặc tương đương | 62,4 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 0,45/0,75 KV 1x4mm2 | Cadivi hoặc tương đương | 539 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 0,45/0,75 KV 1x2.5mm2 | Cadivi hoặc tương đương | 120 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 0,45/0,75 KV 1x1.5mm2 | Cadivi hoặc tương đương | 581 | m |
| 29 | LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20 | SP hoặc tương đương | 446 | m |
| 30 | LĐ ống nhựa SP đi nổi giấu trần giả bảo hộ dây dẫn D20 | SP hoặc tương đương | 192 | m |
| 31 | Lắp đặt máy điều hoà 4 hướng thổi , 2 mảnh 1 chiều 18.000 BTU - Loại âm trần (Công lắp đặt) | LG hoặc tương đương | 2 | máy |
| 32 | Lắp đặt máy điều hoà 4 hướng thổi , 2 mảnh 1 chiều 24.000 BTU - Loại âm trần (Công lắp đặt) | LG hoặc tương đương | 2 | máy |
| 33 | Lắp đặt ống đồng D6.35mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 34 | Bảo ôn ống đồng D6.35mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 35 | Lắp đặt ống đồng D12.7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 36 | Bảo ôn ống đồng D12.7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 37 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Hochiki hoặc tương đương | 3 | bộ |
| C | HẠNG MỤC: ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ rack 5U treo để sàn | Unirack hoặc tương đương | 1 | hộp |
| 2 | Switch nối mạng 16 cổng | Cisco hoặc tương đương | 1 | Cái |
| 3 | Lắp đặt cáp mạng vi tính UTP-CAT 6 | Cadivi hoặc tương đương | 370 | m |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm mạng internet kiểu chìm tường | Sino hoặc tương đương | 18 | cái |
| 5 | Đầu bấm cáp vi tính | RJ 45 AMP hoặc tương đương | 50 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa SP D16 bảo hộ cáp đi âm tường | SP hoặc tương đương | 370 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa SP D16 bảo hộ cáp đi nổi giấu trần giả | SP hoặc tương đương | 225 | m |
| 8 | Lắp đặt hộp nối cáp điện thoại 30x2x0.5 mm2 kèm phiến đấu | Postef hoặc tương đương | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ-45 kiểu chìm tường | Sino hoặc tương đương | 7 | cái |
| 10 | Đầm bấm cáp điện thoại | RJ11 hoặc tương đương | 25 | Cái |
| 11 | Lắp đặt cáp điện thoại đi trong nhà 2x2x0,5mm2 | Sino hoặc tương đương | 168 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa SP D16 bảo hộ cáp đi âm tường | SP hoặc tương đương | 120 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa SP D16 bảo hộ cáp đi nổi giấu trần giả | SP hoặc tương đương | 48 | m |
| D | HẠNG MỤC: CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét thép CT3 D16 - Chiều dài kim 0,8m mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 2 | Dây thu sét thép CT3 D10 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190 | m |
| 3 | Dây nối thép CT3 D12 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 4 | Ống PVC luồn dây thoát sét đi xuống | Đệ Nhất hoặc tương đương | 10 | m |
| E | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp CXV 0,6/1KV 2x35mm2 | Cadivi hoặc tương đương | 45 | m |
| 2 | Cụm néo dây cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 3 | Ống SP cứng D50 luồn dây đi nổi | SP hoặc tương đương | 30 | m |
| F | HẠNG MỤC: CẢI TẠO SÂN BÊ TÔNG, CÁNH CỔNG | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông sân cũ, vệ sinh sạch sẽ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 275 | m2 |
| 2 | Lát gạch Terazzo màu xám KT 400x400x30, vữa XM M75, PCB40 (Vữa lót dày 50cm) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 275 | m2 |
| 3 | Cạo rỉ cánh cổng cũ hiện có | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,23 | m2 |
| 4 | Gia cố lại cánh cổng, thay thế 1 số thanh sắt đã hư hỏng (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,115 | m2 |
| 5 | Sơn cánh cổng bằng sơn các loại 1 nước lót chống rỉ + 2 nước phủ | Sơn Expo hoặc tương đương | 22,23 | 1m2 |
| G | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ các thiết bị vệ sinh hiện có | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 2 | LĐ ống nhựa PVC D27x3mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 18 | m |
| 3 | LĐ ống nhựa PVC D21x3mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 6 | m |
| 4 | LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 27mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 3 | cái |
| 5 | LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 21mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 8 | cái |
| 6 | LĐ côn thu PVC đk 27x21mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 2 | cái |
| 7 | LĐ tê nhựa uPVC 90 độ đk 27mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 1 | cái |
| 8 | LĐ tê nhựa uPVC 90 độ đk 27x21mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 6 | cái |
| 9 | LĐ tê nhựa uPVC 90 độ đk 21mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 2 | cái |
| 10 | Van khóa đk 27 | Minh Hòa hoặc tương đương | 3 | cái |
| 11 | Van 1 chiều đk27 | Minh Hòa hoặc tương đương | 1 | cái |
| 12 | LĐ ống nhựa PVC D110x4,2mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 6 | m |
| 13 | LĐ ống nhựa PVC D76x3mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 7 | m |
| 14 | LĐ ống nhựa PVC D49x3,5mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 10 | m |
| 15 | LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 110mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 1 | cái |
| 16 | LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 76mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 2 | cái |
| 17 | LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 49mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 2 | cái |
| 18 | LĐ cút nhựa uPVC 135 độ đk 110mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 1 | cái |
| 19 | LĐ cút nhựa uPVC 135 độ đk 76mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 1 | cái |
| 20 | LĐ côn thu uPVC đk 110x49mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 1 | cái |
| 21 | LĐ côn thu uPVC đk 76x49mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90 độ đk 76mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90 độ đk 76x49mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 135 độ đk 110mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 135 độ đk 76mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt phểu thu nước INOX fi 120 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt Lavabô + xi phông | Lavabô INAX L-288VEC/BW1 hoặc tương đương; Xi phông Inax hoặc tương đương | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa Lavabô | Inax LFV-12A hoặc tương đương | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt gương soi treo tường | Inax KF-4560VA hoặc tương đương | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt bàn cầu 2 khối + vòi xịt | Bồn cầu Inax C-117VA/BW1 + vòi xịt Inax CFV102A hoặc tương đương | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt hộp đựng giấy inox | Inax hoặc tương đương | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt tiểu treo nam | Inax U-440V hoặc tương đương | 2 | bộ |
| 33 | Van xã tiểu + xi phông | Inax UF-7V hoặc tương đương | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt vòi INOX fi21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.012E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.02E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu 02 hợp đồng xây dựng và lắp đặt thiết bị tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11)năm trở lại đây, đáp ứng: - Hợp đồng được ký trong thời gian 03 năm gần đây, cụ thể: tính ngày ký hợp đồng từ 01/01/2019 đến thời điểm mở thầu- Quy mô: Giá trị tương đương ≥ 1.000 triệu đồng/01 hợp đồng. - Cấp loại công trình: Loại công trình xây dựng dân dụng, cấp III; (Đính kèm file Scan về các hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình, biên bản bàn giao mặt bằng hoặc Tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên (Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng phù hợp gói thầu)- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công trình Dân dụng hạng III trở lên đang còn hạn sử dụngTổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu ≥05 năm): Thời gian tính theo thời gian ghi trên bằng tốt nghiệp Đại họcKinh nghiệm trong các công việc tương tự(tối thiểu ≥04 năm): - Thời gian tính theo thời gian từ ngày thực hiện vị trí công việc tương tự- Đã thực hiện ít nhất 02 gói thầu (hợp đồng) Công trình hoặc Hạng mục công trình có quy mô, tính chất, cấp loại tương tự gói thầu nêu tại tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 Chương III HSMT- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* CCCD/CMND* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. | 5 | 4 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình: | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên (Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng phù hợp gói thầu)- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công trình Dân dụng hạng III trở lên đang còn hạn sử dụngTổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu ≥05 năm): Thời gian tính theo thời gian ghi trên bằng tốt nghiệp Đại họcKinh nghiệm trong các công việc tương tự(tối thiểu ≥04 năm): - Thời gian tính theo thời gian từ ngày thực hiện vị trí công việc tương tự- Đã thực hiện ít nhất 02 gói thầu (hợp đồng) Công trình hoặc Hạng mục công trình có quy mô, tính chất, cấp loại tương tự gói thầu nêu tại tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 Chương III HSMT- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* CCCD/CMND* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. | 5 | 4 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật bậc ≥3/7 , bố trí thực hiện phù hợp với gói thầu: | 15 | Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm:- Dánh sách trích ngang Công nhân- Chứng chỉ nghề hoặc Chứng nhận bậc thợ (Tài liệu khác tương đương) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ben tự đổ đến 07 tấn | Sử dụng tốt và sẵn sàng thực hiện gói thầu | 2 |
| 2 | Máy kinh vĩ (hoặc Máy thuỷ bình) | Sử dụng tốt và sẵn sàng thực hiện gói thầu | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Sử dụng tốt và sẵn sàng thực hiện gói thầu | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Sử dụng tốt và sẵn sàng thực hiện gói thầu | 2 |
| 5 | Máy hàn điện | Sử dụng tốt và sẵn sàng thực hiện gói thầu | 2 |
| 6 | Máy phát điện | Sử dụng tốt và sẵn sàng thực hiện gói thầu | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Sử dụng tốt và sẵn sàng thực hiện gói thầu | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn 1,5kw | Sử dụng tốt và sẵn sàng thực hiện gói thầu | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch | Sử dụng tốt và sẵn sàng thực hiện gói thầu | 2 |
| 10 | Máy bơm nước | Sử dụng tốt và sẵn sàng thực hiện gói thầu | 2 |
| 11 | Máy nén khí | Sử dụng tốt và sẵn sàng thực hiện gói thầu | 1 |
| 12 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Sử dụng tốt và sẵn sàng thực hiện gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi