Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình Xây dựng nhà văn hóa thôn Khau Pưởng, xã Lục Hồn, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220544014-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/06/2022 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình Xây dựng nhà văn hóa thôn Khau Pưởng, xã Lục Hồn, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
Số hiệu KHLCNT 20220539552
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-25 17:47:00 đến ngày 2022-06-06 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,498,268,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.25E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 525.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.050.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo các tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ bồi dưỡng hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động hoặc vệ sinh môi trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô >7 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng hoặc giấy đăng ký xe máy chuyên dụng hoặc giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào dung tích gầu >0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng hoặc giấy đăng ký xe máy chuyên dụng hoặc giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm rùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa, bê tông >80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp công trình Xây dựng nhà văn hóa thôn Khau Pưởng, xã Lục Hồn, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
Xây dựng nhà văn hóa thôn Khau Pưởng, xã Lục Hồn, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu , địa chỉ: Tầng 4, trung tâm Hành chính công Bình Liêu, thôn Co Nhan, xã Tình Húc, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: -Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn thiết kế:Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Sáng Tạo - Đơn vị thẩm định dự toán, thiết kế: Phòng Kinh tế - Hạ tầng. - Đơn vị lập E-HMST, đánh giá E- HSDT: Tổ chuyên gia do Ban QLDA đầu tư xây dựng lập - Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ chuyên gia do Ban QLDA đầu tư xây dựng lập


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu , địa chỉ: Tầng 4, trung tâm Hành chính công Bình Liêu, thôn Co Nhan, xã Tình Húc, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: -Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDTE-HSDT các tài liệu sau đây: ) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; d) Đề xuất về kỹ thuật theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; đ) Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; e) Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; g) Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: -Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu. Tầng 4 – Trung tâm hành chính công, khu Co nhan, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu. Tầng 4 – Trung tâm hành chính công, khu Co nhan, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu. Tầng 4 – Trung tâm hành chính công, khu Co nhan, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033.878.086. Fax: 02033.878.085.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG NVH
1Phá dỡ nhà văn hóa cũTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1ca
2Đào móng công trình đất cấp IIITheo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,3914100m3
3Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V2,8125m3
4Cốt thép móng, đường kính Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,06tấn
5Cốt thép móng, đường kính Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,4742tấn
6Ván khuôn móng cộtTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,176100m2
7Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V5,8432m3
8Ván khuôn cổ cộtTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,112100m2
9Bê tông móng cột, đá 1x2, mác 200Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1,388m3
10Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 75Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V33,66m3
11Ván khuôn giằng móngTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,5183100m2
12Cốt thép giằng móng, đường kính Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,0943tấn
13Cốt thép giằng móng, đường kính Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,5909tấn
14Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V5,7737m3
15Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,666100m3
16Bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V6,226m3
B PHẦN THÂN NVH
1Cốt thép cột, trụ, đường kính Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,17tấn
2Cốt thép cột, trụ, đường kính Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,5766tấn
3Ván khuôn cộtTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,5148100m2
4Bê tông cột, đá 1x2, mác 200Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V4,1527m3
5Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V44,1057m3
6Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V16,4931m3
7Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V2,9258m3
8Ván khuôn lanh tôTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,0689100m2
9Cốt thép lanh tô, đường kính Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,0072tấn
10Cốt thép lanh tô, đường kính > 10 mmTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,0408tấn
11Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,33m3
12Ván khuôn xà, dầm, giằng nhàTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1,3038100m2
13Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,5tấn
14Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,9322tấn
15Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mmTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,8904tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V9,4182m3
17Ván khuôn sàn máiTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1,6055100m2
18Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1,8441tấn
19Bê tông sàn mái đá 1x2 M200Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V17,7953m3
20Láng sê nô mái, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V14,43m2
21Sản xuất xà gồ thép C100x50x2Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,9428tấn
22Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,9428tấn
23Sản xuất cầu phong , li tôTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1,9409tấn
24Lắp dựng cầu phong, li tôTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1,9409tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V120,016m2
26Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1,765100m2
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V262,521m2
28Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V175,98m2
29Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V124,1968m2
30Trát trần, vữa XM mác 75Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V144,58m2
31Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V48,972m2
32Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V139,2m
33Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V161,82m
34Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V129,0484m2
35Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mmTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V6,7128m2
36Lát đá bậc, vữa XM M75Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V20,427m2
37Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mmTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,2535tấn
38Lắp dựng hoa sắt cửaTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V12,96m2
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V9,2198m2
40Sơn tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V444,7568m2
41Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V311,493m2
42Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái PVC D90Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,234100m
43Lắp đặt cút nhựa thoát nước mái PVC D90Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
44Đai giữ ốngTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V24cái
45Phễu thu + rọ chắn rácTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
46Đắp chữ tên nhà văn hóaTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
C PHẦN CỬA NVH
1SXLD cửa đi 2 cánh bằng cửa nhôm hệ FV-XINGFA 55, phụ kiện Kinlong đồng bộ, kính dán an toàn 6.38mmTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V7,48m2
2SXLD cửa đi 1 cánh bằng cửa nhôm hệ FV-XINGFA 55, phụ kiện Kinlong đồng bộ, kính dán an toàn 6.38mmTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V5,94m2
3SXLD cửa sổ 2 cánh bằng cửa nhôm hệ FV-XINGFA 55, phụ kiện Kinlong đồng bộ, kính dán an toàn 6.38mmTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V9,36m2
4SXLD cửa vách cửa nhôm hệ FV-XINGFA 55, phụ kiện Kinlong đồng bộ, kính dán an toàn 6.38mmTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V6,65m2
D PHẦN ĐIỆN NVH
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V8bộ
2Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
3Lắp đặt quạt điện-Quạt trầnTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
4Lắp đặt công tắc đơn 5ATheo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V15cái
5Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - loại 1 công tắc, 2 ổ cắmTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V9bảng
6Lắp đặt ổ cắm đôiTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
7Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V4hộp
8Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
9Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
10Dây dẫn điện 2 ruột CXV (CADI-SUN) 2x1,5mm2Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V200m
11Dây dẫn điện 2 ruột CXV (CADI-SUN) 2x2,5mm2Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V70m
12Dây dẫn điện 2 ruột CXV (CADI-SUN) 2x4mm2Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V24m
13Dây dẫn điện 2 ruột CXV (CADI-SUN) 2x10mm3Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V50m
14Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V180m
E CHỐNG SÉT NVH
1Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
2Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
3Kéo rải dây chống sét CT3 - D10 tròn trơnTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V50m
4Kéo rải dây nối cọc CT3 - D12 tròn gaiTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V20m
5Gia công và đóng cọc chống sétTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V4cọc
6Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mmTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V50m
7Đào đất chôn cọc tiếp địa, đất cấp IIITheo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1,2m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1,2m3
F PHẦN MÓNG NHÀ VỆ SINH
1Đào móng nhà vệ sinh đất cấp IIITheo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,0717100m3
2Bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng mác 100Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,896m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V5,015m3
4Cốt thép giằng móng nhà vệ sinh, đường kính Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,0154tấn
5Cốt thép giằng móng nhà vệ sinh, đường kính Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,1234tấn
6Ván khuôn giằng móng nhà vệ sinhTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,0599100m2
7Bê tông giằng móng nhà vệ sinh, đá 1x2, mác 200Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,6112m3
8Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,0575100m3
9Bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng mác 100Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,8001m3
G PHẦN KẾT CẤU NHÀ VỆ SINH
1Cốt thép xà dầm đường kính Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,0219tấn
2Cốt thép xà dầm, đường kính Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,1092tấn
3Ván khuôn cho bê tông dầmTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,0599100m2
4Bê tông dầm, đá 1x2, mác 200Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,9887m3
5Ván khuôn sàn máiTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,1367100m2
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,2007tấn
7Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1,3671m3
8Ván khuôn lanh tôTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,0126100m2
9Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,0036tấn
10Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,066m3
H PHẦN XÂY THÔ, HOÀN THIỆN NHÀ VỆ SINH
1Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V5,94m3
2Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,9359m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V36,5363m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V28,799m2
5Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V7,252m2
6Trát trần, vữa XM mác 75Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V13,6708m2
7Lát đá bậc, vữa XM M75Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V3,465m2
8Công tác ốp gạch vào tường KT 300x600mm, vữa XM mác 75Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V26,208m2
9Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V8,0006m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V49,7218m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V36,5363m2
I PHẦN CỬA NHÀ VỆ SINH
1SXLD cửa đi 1 cánh bằng cửa nhôm hệ FV-XINGFA 55, phụ kiện Kinlong đồng bộ, kính dán an toàn 6.38mmTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1,84m2
2SXLD cửa sổ 1 cánh mở hất bằng cửa nhôm hệ FV-XINGFA 55, phụ kiện Kinlong đồng bộ, kính dán an toàn 6.38mmTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,84m2
J PHẦN ĐIỆN NHÀ VỆ SINH
1Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
2Lắp đặt công tắcTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
3Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
4Dây dẫn điện 2 ruột CXV (CADI-SUN) 2x1,5mm2Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V20m
5Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V20m
K PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ VỆ SINH
1Lắp đặt ống nhựa PPR D25Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,3100m
2Lắp đặt cút nhựa PPR D25Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
3Lắp đặt tê nhựa PPR D25Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
4Máy bơm nướcTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1máy
5phao tự động đóng ngắtTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
6Lắp đặt van ren, đường kính van Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
7Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1bể
8Lắp đặt gương soiTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
9Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
10Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
11Lắp đặt chậu xí bệtTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
12Xi phông thu nướcTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V21
13Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nướcTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,32100m
14Lắp đặt cút nhựa PVC thoát nướcTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
15Lắp đặt tê nhựa PVC thoát nướcTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
16Phếu thu nước sànTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
L PHẦN BỂ PHỐT
1Đào móng công trình đất cấp IIITheo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,1832100m3
2Bê tông đáy bể đá 4x6, vữa mác 100Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1,232m3
3Xây gạch tường bể, vữa XM mác 75Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V4,2012m3
4Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V17,204m2
5Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM mác 100Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V3,08m2
6Cốt thép tấm đanTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,0318tấn
7Ván khuôn tấm đanTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,0228100m2
8Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,572m3
9Lắp đặt tấm đan bểTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V41 cấu kiện
M RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào rãnh, đất cấp IIITheo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,1742100m3
2Đào hố ga , đất cấp IIITheo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,0229100m3
3Ván khuôn bê tông lótTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,135100m2
4Bê tông lót, đá 4x6, vữa mác 100Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V4,046m3
5Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V5,5145m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V70,136m2
7Láng đáy rãnh +hố ga đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V19,276m2
8Ván khuôn tấm đan.Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,2126100m2
9Cốt thép tấm đanTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,1469tấn
10Bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa mác 200Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V2,7002m3
11Lắp đặt tấm đanTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V801 cấu kiện
12Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,065100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,1321100m3
N SÂN BÊ TÔNG
1Đào nền sân đất cấp IIITheo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,49100m3
2Đắp cấp phối nền sân độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,21100m3
3lót nilong chống mất nướcTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V175m2
4Bê tông nền sân, đá 2x4, mác 200Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V28m3
O BÓ VỈA
P KÈ ĐÁ
1Đào móng kè, đất cấp IIITheo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,2009m3
2Bê tông lót, đá 4x6, vữa mác 100Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V2,232m3
3Xây móng đá hộc, vữa XM mác 75Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V17,856m3
4Xây tường đá hộc, vữa XM mác 75Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V24,5055m3
5Lắp đặt ống nhựa PVC D60Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,17100m
Q THIẾT BỊ
1Bộ trang âm (tivi, ămpli, micro, loa)Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1Bộ
2Bộ trang trí, khánh tiết: Cờ Tổ quốc, cờ Đảng, tượng Bác Hồ, phông màn sân khấu nhỏ, băng khẩu hiệu, cờ trang trí, bục tượng Bác Hồ, bục phát biểu...Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1Bộ
3Bàn phục vụ sinh hoạtTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V6Cái
4Ghế phục vụ sinh hoạtTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V80Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.25E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 525.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.050.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo các tài liệu chứng minh)33
2 Kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng22
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ bồi dưỡng hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động hoặc vệ sinh môi trường22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô >7 Tấn Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng hoặc giấy đăng ký xe máy chuyên dụng hoặc giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê)1
2 Máy đào dung tích gầu >0,4m3 Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng hoặc giấy đăng ký xe máy chuyên dụng hoặc giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê)1
3 Đầm rùi Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê)2
4 Đầm bàn Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê)2
5 Đầm cóc Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê)2
6 Máy trộn vữa, bê tông >80l Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->