Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình Xây dựng nhà văn hóa thôn Khau Pưởng, xã Lục Hồn, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220544014-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2022 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình Xây dựng nhà văn hóa thôn Khau Pưởng, xã Lục Hồn, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220539552 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-25 17:47:00 đến ngày 2022-06-06 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,498,268,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.25E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 525.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.050.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo các tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ bồi dưỡng hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động hoặc vệ sinh môi trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô >7 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng hoặc giấy đăng ký xe máy chuyên dụng hoặc giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào dung tích gầu >0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng hoặc giấy đăng ký xe máy chuyên dụng hoặc giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm rùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa, bê tông >80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp công trình Xây dựng nhà văn hóa thôn Khau Pưởng, xã Lục Hồn, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh Xây dựng nhà văn hóa thôn Khau Pưởng, xã Lục Hồn, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDTE-HSDT các tài liệu sau đây: ) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; d) Đề xuất về kỹ thuật theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; đ) Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; e) Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; g) Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu. Tầng 4 – Trung tâm hành chính công, khu Co nhan, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu. Tầng 4 – Trung tâm hành chính công, khu Co nhan, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu. Tầng 4 – Trung tâm hành chính công, khu Co nhan, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033.878.086. Fax: 02033.878.085. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG NVH | |||
| 1 | Phá dỡ nhà văn hóa cũ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | ca |
| 2 | Đào móng công trình đất cấp III | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3914 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,8125 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,06 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4742 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,176 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,8432 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cổ cột | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,112 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng cột, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,388 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 75 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 33,66 | m3 |
| 11 | Ván khuôn giằng móng | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5183 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép giằng móng, đường kính | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0943 | tấn |
| 13 | Cốt thép giằng móng, đường kính | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5909 | tấn |
| 14 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,7737 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,666 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,226 | m3 |
| B | PHẦN THÂN NVH | |||
| 1 | Cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,17 | tấn |
| 2 | Cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5766 | tấn |
| 3 | Ván khuôn cột | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5148 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,1527 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 44,1057 | m3 |
| 6 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,4931 | m3 |
| 7 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,9258 | m3 |
| 8 | Ván khuôn lanh tô | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0689 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép lanh tô, đường kính | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0072 | tấn |
| 10 | Cốt thép lanh tô, đường kính > 10 mm | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0408 | tấn |
| 11 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,33 | m3 |
| 12 | Ván khuôn xà, dầm, giằng nhà | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,3038 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5 | tấn |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9322 | tấn |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8904 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,4182 | m3 |
| 17 | Ván khuôn sàn mái | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,6055 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,8441 | tấn |
| 19 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M200 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,7953 | m3 |
| 20 | Láng sê nô mái, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,43 | m2 |
| 21 | Sản xuất xà gồ thép C100x50x2 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9428 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9428 | tấn |
| 23 | Sản xuất cầu phong , li tô | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,9409 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cầu phong, li tô | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,9409 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 120,016 | m2 |
| 26 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,765 | 100m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 262,521 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 175,98 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 124,1968 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 144,58 | m2 |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 48,972 | m2 |
| 32 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 139,2 | m |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 161,82 | m |
| 34 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 129,0484 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,7128 | m2 |
| 36 | Lát đá bậc, vữa XM M75 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,427 | m2 |
| 37 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2535 | tấn |
| 38 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,96 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,2198 | m2 |
| 40 | Sơn tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 444,7568 | m2 |
| 41 | Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 311,493 | m2 |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái PVC D90 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,234 | 100m |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa thoát nước mái PVC D90 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 44 | Đai giữ ống | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 45 | Phễu thu + rọ chắn rác | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 46 | Đắp chữ tên nhà văn hóa | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| C | PHẦN CỬA NVH | |||
| 1 | SXLD cửa đi 2 cánh bằng cửa nhôm hệ FV-XINGFA 55, phụ kiện Kinlong đồng bộ, kính dán an toàn 6.38mm | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,48 | m2 |
| 2 | SXLD cửa đi 1 cánh bằng cửa nhôm hệ FV-XINGFA 55, phụ kiện Kinlong đồng bộ, kính dán an toàn 6.38mm | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,94 | m2 |
| 3 | SXLD cửa sổ 2 cánh bằng cửa nhôm hệ FV-XINGFA 55, phụ kiện Kinlong đồng bộ, kính dán an toàn 6.38mm | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,36 | m2 |
| 4 | SXLD cửa vách cửa nhôm hệ FV-XINGFA 55, phụ kiện Kinlong đồng bộ, kính dán an toàn 6.38mm | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,65 | m2 |
| D | PHẦN ĐIỆN NVH | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc đơn 5A | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - loại 1 công tắc, 2 ổ cắm | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | bảng |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | hộp |
| 8 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 10 | Dây dẫn điện 2 ruột CXV (CADI-SUN) 2x1,5mm2 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 200 | m |
| 11 | Dây dẫn điện 2 ruột CXV (CADI-SUN) 2x2,5mm2 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 70 | m |
| 12 | Dây dẫn điện 2 ruột CXV (CADI-SUN) 2x4mm2 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | m |
| 13 | Dây dẫn điện 2 ruột CXV (CADI-SUN) 2x10mm3 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 180 | m |
| E | CHỐNG SÉT NVH | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 3 | Kéo rải dây chống sét CT3 - D10 tròn trơn | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 4 | Kéo rải dây nối cọc CT3 - D12 tròn gai | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 5 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cọc |
| 6 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 7 | Đào đất chôn cọc tiếp địa, đất cấp III | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2 | m3 |
| F | PHẦN MÓNG NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng nhà vệ sinh đất cấp III | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0717 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng mác 100 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,896 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,015 | m3 |
| 4 | Cốt thép giằng móng nhà vệ sinh, đường kính | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0154 | tấn |
| 5 | Cốt thép giằng móng nhà vệ sinh, đường kính | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1234 | tấn |
| 6 | Ván khuôn giằng móng nhà vệ sinh | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0599 | 100m2 |
| 7 | Bê tông giằng móng nhà vệ sinh, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6112 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0575 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng mác 100 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8001 | m3 |
| G | PHẦN KẾT CẤU NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Cốt thép xà dầm đường kính | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0219 | tấn |
| 2 | Cốt thép xà dầm, đường kính | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1092 | tấn |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông dầm | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0599 | 100m2 |
| 4 | Bê tông dầm, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9887 | m3 |
| 5 | Ván khuôn sàn mái | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1367 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2007 | tấn |
| 7 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,3671 | m3 |
| 8 | Ván khuôn lanh tô | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0126 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0036 | tấn |
| 10 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,066 | m3 |
| H | PHẦN XÂY THÔ, HOÀN THIỆN NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,94 | m3 |
| 2 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9359 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 36,5363 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,799 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,252 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,6708 | m2 |
| 7 | Lát đá bậc, vữa XM M75 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,465 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường KT 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 26,208 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,0006 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 49,7218 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 36,5363 | m2 |
| I | PHẦN CỬA NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | SXLD cửa đi 1 cánh bằng cửa nhôm hệ FV-XINGFA 55, phụ kiện Kinlong đồng bộ, kính dán an toàn 6.38mm | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,84 | m2 |
| 2 | SXLD cửa sổ 1 cánh mở hất bằng cửa nhôm hệ FV-XINGFA 55, phụ kiện Kinlong đồng bộ, kính dán an toàn 6.38mm | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,84 | m2 |
| J | PHẦN ĐIỆN NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 4 | Dây dẫn điện 2 ruột CXV (CADI-SUN) 2x1,5mm2 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | m |
| K | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 4 | Máy bơm nước | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | máy |
| 5 | phao tự động đóng ngắt | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 12 | Xi phông thu nước | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | 1 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,32 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PVC thoát nước | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa PVC thoát nước | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 16 | Phếu thu nước sàn | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| L | PHẦN BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng công trình đất cấp III | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1832 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đáy bể đá 4x6, vữa mác 100 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,232 | m3 |
| 3 | Xây gạch tường bể, vữa XM mác 75 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,2012 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,204 | m2 |
| 5 | Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,08 | m2 |
| 6 | Cốt thép tấm đan | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0318 | tấn |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0228 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,572 | m3 |
| 9 | Lắp đặt tấm đan bể | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| M | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào rãnh, đất cấp III | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1742 | 100m3 |
| 2 | Đào hố ga , đất cấp III | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0229 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,135 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót, đá 4x6, vữa mác 100 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,046 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,5145 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 70,136 | m2 |
| 7 | Láng đáy rãnh +hố ga đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,276 | m2 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan. | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2126 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1469 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa mác 200 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,7002 | m3 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 80 | 1 cấu kiện |
| 12 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,065 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1321 | 100m3 |
| N | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào nền sân đất cấp III | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,49 | 100m3 |
| 2 | Đắp cấp phối nền sân độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,21 | 100m3 |
| 3 | lót nilong chống mất nước | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 175 | m2 |
| 4 | Bê tông nền sân, đá 2x4, mác 200 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 28 | m3 |
| O | BÓ VỈA | |||
| P | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng kè, đất cấp III | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2009 | m3 |
| 2 | Bê tông lót, đá 4x6, vữa mác 100 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,232 | m3 |
| 3 | Xây móng đá hộc, vữa XM mác 75 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,856 | m3 |
| 4 | Xây tường đá hộc, vữa XM mác 75 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 24,5055 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,17 | 100m |
| Q | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bộ trang âm (tivi, ămpli, micro, loa) | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Bộ trang trí, khánh tiết: Cờ Tổ quốc, cờ Đảng, tượng Bác Hồ, phông màn sân khấu nhỏ, băng khẩu hiệu, cờ trang trí, bục tượng Bác Hồ, bục phát biểu... | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Bàn phục vụ sinh hoạt | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 4 | Ghế phục vụ sinh hoạt | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 80 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.25E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 525.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.050.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo các tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ bồi dưỡng hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động hoặc vệ sinh môi trường | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô >7 Tấn | Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng hoặc giấy đăng ký xe máy chuyên dụng hoặc giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê) | 1 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu >0,4m3 | Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng hoặc giấy đăng ký xe máy chuyên dụng hoặc giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê) | 1 |
| 3 | Đầm rùi | Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê) | 2 |
| 4 | Đầm bàn | Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê) | 2 |
| 5 | Đầm cóc | Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê) | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa, bê tông >80l | Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi