Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình Hệ thống cống rãnh, xử lý nước thải, vỉa hè, cây xanh, điện chiếu sáng trên địa bàn xã Lục Hồn, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220547200-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình Hệ thống cống rãnh, xử lý nước thải, vỉa hè, cây xanh, điện chiếu sáng trên địa bàn xã Lục Hồn, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
Số hiệu KHLCNT 20220539412
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-25 17:35:00 đến ngày 2022-06-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,450,441,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.567E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.135E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.320.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo các tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình. Đã thi công ít nhất 1 công trình cấp IV trở lên cùng lĩnh vực.Tài liệu kèm theo: Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình hoặc điện. Đã thi công ít nhất 1 công trình cấp IV trở lên cùng lĩnh vực có hạng mục Điện chiếu sáng.Tài liệu kèm theo: Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô > 7 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng hoặc giấy đăng ký xe máy chuyên dụng hoặc giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào dung tích gầu >0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng hoặc giấy đăng ký xe máy chuyên dụng hoặc giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm rùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa, bê tông >80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp công trình Hệ thống cống rãnh, xử lý nước thải, vỉa hè, cây xanh, điện chiếu sáng trên địa bàn xã Lục Hồn, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
Hệ thống cống rãnh, xử lý nước thải, vỉa hè, cây xanh, điện chiếu sáng trên địa bàn xã Lục Hồn, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu , địa chỉ: Tầng 4, trung tâm Hành chính công Bình Liêu, thôn Co Nhan, xã Tình Húc, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: - Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu. - Tổ chuyên gia lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật: Liên danh Công ty cổ phần tư vấn - đầu từ Thái Bình Dương và Công ty cổ phần Đại Hưng Quảng Ninh - Đơn vị thẩm định thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng. - Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Tổ chuyên gia do Ban QLDA đầu tư xây dựng thành lập. - Đơn vị thẩm định E-HSMT và E- HSDE: Tổ chuyên gia do Ban QLDA đầu tư xây dựng thành lập.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu , địa chỉ: Tầng 4, trung tâm Hành chính công Bình Liêu, thôn Co Nhan, xã Tình Húc, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: - Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu. - Tổ chuyên gia lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDTE-HSDT các tài liệu sau đây: ) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; d) Đề xuất về kỹ thuật theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; đ) Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; e) Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; g) Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu. - Tổ chuyên gia lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu. Tầng 4 – Trung tâm hành chính công, khu Co nhan, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu. Tầng 4 – Trung tâm hành chính công, khu Co nhan, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu. Tầng 4 – Trung tâm hành chính công, khu Co nhan, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033.878.086. Fax: 02033.878.085.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền, mặt đường Tuyến 1
1Đắp đất nền độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,2100m³
2Đào nền đường + đào cấp đất cấp IIITheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,9534100m³
3Đào khuôn, đất cấp IIITheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,6189100m³
4Đào xúc đất cấp IITheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,7462100m³
5Lu lèn đường cũ K=0,95Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1233100m³
6Vận chuyển đất thảiTheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3352100m³
7Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại 1Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,074100m³
8Lót nilonTheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4521100m²
9Bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 2x4, mác 250Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,22
B Vỉa hè Tuyến 1
1Bê tông đá 2x4, mác 150Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V138,5402
2Lát gạch Tezazo 40x40x3cmTheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3.992,3308
C Viên bó vỉa Tuyến 1
1Bê tông đá 2x4, mác 150Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V24,6675
2Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuônTheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,988100m²
3Bê tông đá 1x2, mác 250Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V98,67
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép đường kính ≤10mmTheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3312tấn
5Lắp đặt viên vỉa trên đường cong KT50x30x25cmTheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V102,5m
6Lắp đặt viên vỉa trên đường thẳng KT100x30x25cmTheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.542m
D Rãnh tam giác Tuyến 1
1Bê tông đá 1x2, mác 150Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V20,5563
2Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V20,5563
E Trồng cây bàng Đài Loan Tuyến 1
1Đào hố trồng cây, đất cấp IIITheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,24100m³
2Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,3648
3Xúc đất hữu cơ trồng câyTheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,24100m³
4Vận chuyển đất trồng câyTheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,24100m³
5Trồng cây bàng Đài Loan D5-8cm, H>3mTheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V124cây
F Tường ngăn vườn hoa Tuyến 1
1Đào đất móng tường ngănTheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1111100m³
2Bêtông lót M150 đá 1x2 dày 5cmTheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,9098
G Thân tường ngăn vườn hoa Tuyến 1
1Xây gạch chỉ VXM M75 dày 22cmTheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V16,632
2Trát VXM M75 dày 1.5cmTheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V309,96
3Đất mầu trồng câyTheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V14,9116100m³
4Vận chuyển đất đất cấp ITheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V14,9116100m³
5Vận chuyển đất đổ điTheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1111100m³
H Đào san đất tạo mặt bằng vườn hoa
1Đào san đất tạo mặt bằng đất cấp IIITheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V8100m³
I Đường đi bộ vườn hoa
1Bêtông lót M150 đá 2x4 dày 5cmTheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V28,85
2Lát gạch Terrazzo kích thước 40x40x3cmTheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V577
J Trồng cây vườn hoa
1Cây chuỗi ngọc trồng hàng viềnTheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V154,125m2
2Trồng cỏ lạcTheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V6.951,675m2
3Trồng cây bàng đài loanTheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V15cây
4Cây Vạn tuế (h = 1.5-2m)Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cây
5Cây Tùng tháp (h>=2m)Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V21cây
6Cây Cọ cảnhTheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V169cây
7Cúc ngũ sắc, huyết kiếm dụ, kim đồng vàngTheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V350m2
K Rãnh xây gạch Tuyến 1
1Đào hố móng đất cấp 3Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,2656100m³
2Lót nilonTheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,0842100m²
3Bê tông móng M150, đá 2x4Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V80,8423
4Xây rãnh gạch M75Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V233,8739
5Trát vữa mác 75, dày 1,5 cmTheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.063,0634
6Bê tông mũ mố, mác 200Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V51,3038
7Ván khuôn mũ mốTheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,2186100m²
8Ván khuôn bê tông bản đậyTheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,2147100m²
9Bê tông bản đậy rãnh, đá 1x2, mác 250Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V62,22
10Cốt thép mũ mố, đường kính ≤10mmTheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,679tấn
11Cốt thép bản DTheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,5465tấn
12Cốt thép bản D>10Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,5272tấn
13Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.037cấu kiện
14Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.037cấu kiện
15Lắp đặt bản đậyTheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.037cấu kiện
16Lấp đất hố móng bằng đầm cócTheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,6086100m³
17Vận chuyển đất đất cấp IIITheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,9633100m³
L Rãnh chịu lực Tuyến 1
1Cắt khe 1x20 đường BTTheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,8810m
2Đào đường cũTheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,032100m³
3Đào hố móng đất cấp 3Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,126100m³
4Lót nilonTheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,24100m²
5Bê tông rãnh nước đá 2x4, vữa bê tông mác 150Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,8
6Bê tông móng M150, đá 2x4Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4
7Bê tông mũ mố, mác 200Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,8
8Bê tông đá 2x4, vữa bê tông mác 300Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,752
9Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móngTheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,08100m²
10Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường rãnhTheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,38100m²
11Ván khuôn mũ mốTheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,08100m²
12Ván khuôn bê tông bản đậyTheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,16100m²
13Bê tông bản, đá 1x2, mác 250Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,6
14Cốt thép mũ mố, đường kính ≤10mmTheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0456tấn
15Cốt thép bản DTheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1076tấn
16Cốt thép mũ mố, đường kính >10mmTheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0178tấn
17Cốt thép bản D>10Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2368tấn
18Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V20cấu kiện
19Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V20cấu kiện
20Vận chuyển cấu kiện bê tông, trong phạm vi ≤1kmTheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,910 tấn
21Lắp đặt bản đậyTheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V20cấu kiện
22Lấp đất hố móng bằng đầm cócTheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0378100m³
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp IIITheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1202100m³
M Cải tạo rãnh cũ Tuyến 1
1Tháo dỡ BTXM bản đậy rãnhTheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V455cấu kiện
2Nạo vét rãnh cũTheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V40,92
3Phá dỡ mũ mố bê tôngTheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V22,506
4Tẩy phá tường gạch HtbTheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,5004
5Bê tông mũ mố, mác 200Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V22,506
6Bê tông bản đậy rãnh M250 đá 1x2cmTheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,52
7Cốt thép mũ mố DTheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,7366tấn
8Cốt thép bản đậy D>10cmTheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2239tấn
9Ván khuôn mũ mốTheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,728100m²
10Ván khuôn bản đậyTheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1302100m²
11Lắp đặt bản đậy rãnh TL150kgTheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V455cấu kiện
12Vận chuyển đất cấp IIITheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,7843100m³
N Hố ga Tuyến 1
1Đào hố móng đất cấp 3Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,9866100m³
2Lót nilonTheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,9746100m²
3Bê tông móng M150, đá 2x4Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V14,6189
4Xây gạch M75Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V43,9924
5Trát vữa mác 75, dày 1,5 cmTheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V196,272
6Bê tông mũ mố, mác 200Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,588
7Ván khuôn bê tông móngTheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4625100m²
8Ván khuôn bê tông mũ mốTheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,1468100m²
9Bê tông bản đậy rãnh, đá 1x2, mác 250Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,084
10Cốt thép mũ mố DTheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3779tấn
11Cốt thép bản DTheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,7586tấn
12Cốt thép bản D>10Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6627tấn
13Thép hình L120x80x8mmTheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,6743tấn
14Lắp khung Thép hình L120x80x8mmTheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,6743tấn
15Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V94cấu kiện
16Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V94cấu kiện
17Vận chuyển cấu kiện bê tôngTheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,02110 tấn
18Lắp đặt bản đậyTheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V94cấu kiện
19Vận chuyển đất cấp IIITheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,9866100m³
O Hố ga thu nước trực tiếp + Rãnh xương cá Tuyến 1
1Đào hố móng đất cấp 3Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3768100m³
2Lấp đất hố móngTheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0378100m³
3Lót nilonTheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,7825100m²
4Xây gạch M75Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V12,4929
5Trát vữa mác 75, dày 1,5cmTheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V57,94
6Bê tông móng M150, đá 2x4Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,8251
7Bê tông mũ mố, mác 200Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,3987
8Bê tông bản đậy rãnh, đá 1x2, mác 200Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,3408
9Cốt thép bản DTheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3352tấn
10Ván khuôn bê tông bản đậyTheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2227100m²
11Ván khuôn bê tông đổ tại chỗTheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6793100m²
12Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V116cấu kiện
13Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V116cấu kiện
14Vận chuyển cấu kiện bê tôngTheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,835210 tấn
15Lắp đặt bản đậyTheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V116cấu kiện
16Vận chuyển đất cấp IIITheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3297100m³
17Ống PVC D200mm; L = 3.5mTheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V7m
P Cống thoát nước Tuyến 1
1Đào móng đất cấp 3Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1525100m³
2Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,96
3Lót nilonTheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2329100m²
4Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,3869
5Bê tông sân cống đá 2x4, vữa bê tông mác 200Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,527
6Bê tông thân cống đá 2x4, vữa bê tông mác 200Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,5318
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,56
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,26
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 150Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,235
10Xây gạch vữa XM mác 75Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,8624
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,2312
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤10mmTheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1311tấn
13Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính ≤750mmTheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1ống
14Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính ≤1000mmTheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3ống
15Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống, đường kính ống cống Ø0,75mTheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cống
16Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống, đường kính ống cống Ø1,00mTheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cống
17Ván khuôn thép đổ bê tông bản cống đúc sẵnTheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2594100m²
18Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cốngTheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1727100m²
19Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sân cốngTheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0457100m²
20Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường cốngTheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1352100m²
21Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1173100m³
22Vận chuyển đất cấp IIITheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0396100m³
Q Nền, mặt đường Tuyến 2
1Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,3954100m³
2Đào nền đường + đào cấp đất cấp IIITheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,7987100m³
3Đào khuôn, đất cấp IIITheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,4458100m³
4Đào xúc đất cấp IITheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4876100m³
5Lu lèn đường cũ K=0,95Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,271100m³
6Vận chuyển đất thảiTheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,7927100m³
7Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại 1Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,1654100m³
8Lót nilonTheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V12,5908100m²
9Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mặt đườngTheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,2325100m²
10Bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 2x4, mác 250Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V228,9228
11Làm khe co đường bê tôngTheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V251,1m
R An toàn giao thông Tuyến 2
1Biển tam giác cạnh 90cmTheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
2Biển vuông 90x90cmTheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
3Cột Biển báo 3,3mTheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang tam giác cạnh 90cmTheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
5Lắp đặt cột và Biển tam giác cạnh 90cmTheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang 90x90cmTheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
7Sơn kẻ đường màu vàng, chiều dày 2mmTheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V43,51
8Sơn kẻ đường màu trắng, chiều dày 2mmTheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V14,4
S Vỉa hè Tuyến 2
1Bê tông đá 2x4, mác 150Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V40,353
2Lát gạch Tezazo 40x40x3cmTheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.264,234
T Viên bó vỉa Tuyến 2
1Bê tông đá 2x4, mác 150Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,92
2Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuônTheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,368100m²
3Bê tông đá 1x2, mác 250Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V31,68
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép đường kính ≤10mmTheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,108tấn
5Lắp đặt viên vỉa trên đường cong KT50x30x25cmTheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V64m
6Lắp đặt viên vỉa trên đường thẳng KT100x30x25cmTheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V464m
U Rãnh tam giác Tuyến 2
1Bê tông đá 1x2, mác 150Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,6
2Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,6
V Trồng cây bàng Đài Loan Tuyến 2
1Đào hố trồng cây, đất cấp IIITheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,47100m³
2Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,6544
3Xúc đất hữu cơ trồng câyTheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,47100m³
4Vận chuyển đất đất cấp I để trồng câyTheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,47100m³
5Trồng cây D5-8cm, H>3mTheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V47cây
W Rãnh xây gạch Tuyến 2
1Đào hố móng đất cấp 3Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,6016100m³
2Lót nilonTheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,7528100m²
3Bê tông móng M150, đá 2x4Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V27,5278
4Xây rãnh gạch M75Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V82,6833
5Trát vữa mác 75, dày 1,5 cmTheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V375,8334
6Bê tông mũ mố, mác 200Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V17,4695
7Ván khuôn mũ mốTheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,1175100m²
8Ván khuôn bê tông bản đậyTheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,0943100m²
9Bê tông bản đậy rãnh, đá 1x2, mác 250Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V21,18
10Cốt thép mũ mố, đường kính ≤10mmTheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5717tấn
11Cốt thép bản DTheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,2073tấn
12Cốt thép bản D>10Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,8815tấn
13Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V353cấu kiện
14Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V353cấu kiện
15Lắp đặt bản đậyTheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V353cấu kiện
16Lấp đất hố móng bằng đầm cócTheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,7307100m³
17Vận chuyển đất đổ thải đất cấp IIITheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,8709100m³
X Rãnh chịu lực Tuyến 2
1Cắt khe 1x20 đường BTTheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,4410m
2Đào đường cũTheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0925100m³
3Đào hố móng đất cấp 3Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1449100m³
4Lót nilonTheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,276100m²
5Bê tông rãnh nước đá 2x4, vữa bê tông mác 150Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,484
6Bê tông móng M150, đá 2x4Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,6
7Bê tông mũ mố, mác 200Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,92
8Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móngTheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,092100m²
9Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường rãnhTheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4484100m²
10Ván khuôn mũ mốTheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,092100m²
11Ván khuôn bê tông bản đậyTheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,184100m²
12Bê tông bản, đá 1x2, mác 250Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,14
13Bê tông hoàn trả mặt đường đá 2x4, mác 300Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,176
14Cốt thép mũ mố, đường kính ≤10mmTheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0524tấn
15Cốt thép bản DTheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1237tấn
16Cốt thép mũ mố, đường kính >10mmTheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0205tấn
17Cốt thép bản D>10Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2723tấn
18Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V23cấu kiện
19Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V23cấu kiện
20Vận chuyển cấu kiện bê tông, trong phạm vi ≤1kmTheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,03510 tấn
21Lắp đặt bản đậyTheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V23cấu kiện
22Lấp đất hố móng bằng đầm cócTheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0435100m³
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤300m, đất cấp IIITheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1939100m³
Y Cải tạo rãnh cũ Tuyến 2
1Tháo dỡ bản đậyTheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V272cấu kiện
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V12,42
3Phá dỡ mũ mố bê tôngTheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V27,126
4Tẩy phá tường gạchTheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V57,2088
5Bê tông mũ mố, mác 200Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V13,464
6Cốt thép mũ mố DTheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4406tấn
7Ván khuôn bê tông mũ mốTheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,632100m²
8Lắp đặt bản đậyTheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V272cấu kiện
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤300m, đất cấp IIITheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,9675100m³
Z Hố ga Tuyến 2
1Đào hố móng đất cấp 3 bằng máy 1,25m3Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2099100m³
2Lót nilonTheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2074100m²
3Bê tông móng M150, đá 2x4Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,1104
4Xây gạch M75Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,1564
5Trát vữa mác 75, dày 1,5 cmTheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V40,812
6Bê tông mũ mố, mác 200Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,04
7Ván khuôn bê tông móngTheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0984100m²
8Ván khuôn bê tông mũ mốTheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,244100m²
9Bê tông bản đậy rãnh, đá 1x2, mác 250Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,72
10Cốt thép mũ mố DTheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0804tấn
11Cốt thép bản DTheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1614tấn
12Cốt thép bản D>10Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,141tấn
13Thép hình L120x80x8mmTheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,569tấn
14Lắp khung Thép hình L120x80x8mmTheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,569tấn
15Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg bằng cần cẩuTheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V20cấu kiện
16Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg bằng cần cẩuTheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V20cấu kiện
17Vận chuyển cấu kiện bê tôngTheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4310 tấn
18Lắp đặt bản đậyTheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V20cấu kiện
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp IIITheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2099100m³
AA Hố ga thu nước trực tiếp + Rãnh xương cá Tuyến 2
1Đào hố móng đất cấp 3Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,136100m³
2Lấp đất hố móng bằng đầm cócTheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0136100m³
3Lót nilonTheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2813100m²
4Xây gạch không nung M75Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,4682
5Trát vữa mác 75, dày 1,5cmTheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V20,61
6Bê tông móng M150, đá 2x4Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,8134
7Bê tông hố ga đá 2x4, vữa bê tông mác 200Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,5926
8Bê tông mũ mố, mác 200Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,5926
9Bê tông bản đậy rãnh, đá 1x2, mác 200Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,2096
10Cốt thép bản DTheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1214tấn
11Ván khuôn bê tông bản đậyTheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0806100m²
12Ván khuôn bê tông đổ tại chỗTheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,261100m²
13Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V42cấu kiện
14Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V42cấu kiện
15Vận chuyển cấu kiện bê tôngTheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,302410 tấn
16Lắp đặt bản đậyTheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V42cấu kiện
17Vận chuyển đất đổ thải đất cấp IIITheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1224100m³
18Cắt tường gạchTheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,8110m
19Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,782
AB Cống thoát nước Tuyến 2
1Đào móng đất cấp 3Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1166100m³
2Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,3
3Lót nilonTheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1652100m²
4Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,7
5Bê tông sân cống đá 2x4, vữa bê tông mác 200Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,666
6Bê tông thân cống đá 2x4, vữa bê tông mác 200Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,8302
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông xà dầm, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,54
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,8613
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnTheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0334tấn
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤18mmTheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0679tấn
11Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0374tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cấu kiện
13Ván khuôn thép đổ bê tông bản cống đúc sẵnTheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0353100m²
14Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cốngTheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,08100m²
15Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sân cốngTheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0198100m²
16Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường cốngTheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2508100m²
17Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0372100m³
18Vận chuyển đất đổ thải đất cấp IIITheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1076100m³
AC Tủ và đèn chiếu sáng
1Tủ điện điều khiển chiếu sáng 3 pha treo trên cột BTLTTheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Cột
2Tủ điện điều khiển chiếu sáng 1 pha treo trên cột BTLTTheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Cột
3Đèn chiếu sáng đường phố bóng LED, công suất 100WTheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V59Cái
4Đèn chiếu sáng đường phố bóng LED, công suất 80WTheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V16Cái
5Đánh số cộtTheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V75Cột
AD Cột và cáp
1Móng cột M8,5-1Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V47Móng
2Móng cột M8,5-2Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Móng
3Móng cột M6,5-1Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V14Móng
4Móng cột M6,5-2Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2Móng
5Cột bê tông ly tâm 8,5m - 3,0kNTheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V49Cột
6Cột bê tông ly tâm 6,5m - 3,0kNTheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V18Cột
7Cáp vặn xoắn AL/XLPE-0,6/1kV 4x25mm2Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2.131m
8Cáp vặn xoắn AL/XLPE-0,6/1kV 2x25mm2Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V644m
9Đai thép không gỉTheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V152Bộ
10Ghíp nối cápTheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V172Bộ
11Ốp + móc D16(200x60+5mm)Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V94Bộ
12Boong treo 4x16-50, thép dày 3mmTheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V57Bộ
13Kẹp xiết 4x16-25, thép dày 3mmTheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V37Bộ
14Tiếp địa an toàn R2CTheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V10Bộ
15Đào đất rãnh tiếp địaTheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V20m3
16Đắp đất rãnh tiếp địaTheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V20m3
17Bộ cần đẻn trên cột điện hạ thếTheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V75Bộ
18Dây lên đèn 2x1,5mm2Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V380m
AE Thí nghiệm vật liệu điện chuyên ngành
1Thí nghiệm cáp hạ thế, điện áp Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V10sợi
2Thí nghiệm Aptomat, khởi động từ, dòng điện ≤50ATheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
3Thí nghiệm tiếp địa lặp lại, hệ thống tiếp địa an toànTheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V10vị trí
AF Một số chi phí khác ngành điện
1Chi phí ngưng cấp điện trở lạiTheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Trọn gói
2Chi phí nghiệm thu đóng điện bàn giao công trìnhTheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Trọn gói
AG Các loại phí
1Phí bảo vệ môi trường (164/2016/NĐ-CP)Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Trọn gói
2Phí vệ sinh môi trường (2625/2017/QĐ-UBND)Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Trọn gói
AH Công tác Đảm bảo giao thông
1Biển báo tam giác cạnh 70cm (x20%)Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V24Cái
2Biển phụ S.507 KT25x100cm (x20%)Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V8Cái
3Biển phụ S.507 KT25x200cm (x20%)Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V8Cái
4Rào chắn (x20%)Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V8Bộ
5Đèn nháy đêm (x20%)Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V8Bộ
6Ống nhựa PVC75 (x20%)Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V112,6667m
7Thép D6Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,886Kg
8Decal phản quangTheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V13,728m2
9Dây băng cảnh báoTheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V6.040m
10Nhân công DBGTTheo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V90công
11Bê tông tấm đế đá 2x4, M200Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,17m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.567E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.135E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.320.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo các tài liệu chứng minh)31
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 1 Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình. Đã thi công ít nhất 1 công trình cấp IV trở lên cùng lĩnh vực.Tài liệu kèm theo: Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực.21
3 Cán bộ kỹ thuật thi công điện 1 Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình hoặc điện. Đã thi công ít nhất 1 công trình cấp IV trở lên cùng lĩnh vực có hạng mục Điện chiếu sáng.Tài liệu kèm theo: Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô > 7 Tấn Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng hoặc giấy đăng ký xe máy chuyên dụng hoặc giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê)2
2 Máy đào dung tích gầu >0,4m3 Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng hoặc giấy đăng ký xe máy chuyên dụng hoặc giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê)1
3 Đầm cóc Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê)2
4 Đầm bàn Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê)2
5 Đầm rùi Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê)2
6 Máy trộn vữa, bê tông >80l Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->