Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình Hệ thống cống rãnh, xử lý nước thải, vỉa hè, cây xanh, điện chiếu sáng trên địa bàn xã Lục Hồn, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220547200-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình Hệ thống cống rãnh, xử lý nước thải, vỉa hè, cây xanh, điện chiếu sáng trên địa bàn xã Lục Hồn, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220539412 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-25 17:35:00 đến ngày 2022-06-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,450,441,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.567E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.135E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.320.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo các tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình. Đã thi công ít nhất 1 công trình cấp IV trở lên cùng lĩnh vực.Tài liệu kèm theo: Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình hoặc điện. Đã thi công ít nhất 1 công trình cấp IV trở lên cùng lĩnh vực có hạng mục Điện chiếu sáng.Tài liệu kèm theo: Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô > 7 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng hoặc giấy đăng ký xe máy chuyên dụng hoặc giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào dung tích gầu >0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng hoặc giấy đăng ký xe máy chuyên dụng hoặc giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm rùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa, bê tông >80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp công trình Hệ thống cống rãnh, xử lý nước thải, vỉa hè, cây xanh, điện chiếu sáng trên địa bàn xã Lục Hồn, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh Hệ thống cống rãnh, xử lý nước thải, vỉa hè, cây xanh, điện chiếu sáng trên địa bàn xã Lục Hồn, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDTE-HSDT các tài liệu sau đây: ) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; d) Đề xuất về kỹ thuật theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; đ) Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; e) Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; g) Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu.
- Tổ chuyên gia lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu. Tầng 4 – Trung tâm hành chính công, khu Co nhan, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu. Tầng 4 – Trung tâm hành chính công, khu Co nhan, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu. Tầng 4 – Trung tâm hành chính công, khu Co nhan, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033.878.086. Fax: 02033.878.085. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền, mặt đường Tuyến 1 | |||
| 1 | Đắp đất nền độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,2 | 100m³ |
| 2 | Đào nền đường + đào cấp đất cấp III | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,9534 | 100m³ |
| 3 | Đào khuôn, đất cấp III | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,6189 | 100m³ |
| 4 | Đào xúc đất cấp II | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7462 | 100m³ |
| 5 | Lu lèn đường cũ K=0,95 | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1233 | 100m³ |
| 6 | Vận chuyển đất thải | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3352 | 100m³ |
| 7 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại 1 | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,074 | 100m³ |
| 8 | Lót nilon | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4521 | 100m² |
| 9 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 2x4, mác 250 | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,22 | m³ |
| B | Vỉa hè Tuyến 1 | |||
| 1 | Bê tông đá 2x4, mác 150 | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 138,5402 | m³ |
| 2 | Lát gạch Tezazo 40x40x3cm | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3.992,3308 | m² |
| C | Viên bó vỉa Tuyến 1 | |||
| 1 | Bê tông đá 2x4, mác 150 | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24,6675 | m³ |
| 2 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,988 | 100m² |
| 3 | Bê tông đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 98,67 | m³ |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đường kính ≤10mm | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3312 | tấn |
| 5 | Lắp đặt viên vỉa trên đường cong KT50x30x25cm | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 102,5 | m |
| 6 | Lắp đặt viên vỉa trên đường thẳng KT100x30x25cm | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.542 | m |
| D | Rãnh tam giác Tuyến 1 | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2, mác 150 | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20,5563 | m³ |
| 2 | Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20,5563 | m³ |
| E | Trồng cây bàng Đài Loan Tuyến 1 | |||
| 1 | Đào hố trồng cây, đất cấp III | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,24 | 100m³ |
| 2 | Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,3648 | m³ |
| 3 | Xúc đất hữu cơ trồng cây | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,24 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất trồng cây | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,24 | 100m³ |
| 5 | Trồng cây bàng Đài Loan D5-8cm, H>3m | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 124 | cây |
| F | Tường ngăn vườn hoa Tuyến 1 | |||
| 1 | Đào đất móng tường ngăn | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1111 | 100m³ |
| 2 | Bêtông lót M150 đá 1x2 dày 5cm | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,9098 | m³ |
| G | Thân tường ngăn vườn hoa Tuyến 1 | |||
| 1 | Xây gạch chỉ VXM M75 dày 22cm | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,632 | m³ |
| 2 | Trát VXM M75 dày 1.5cm | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 309,96 | m² |
| 3 | Đất mầu trồng cây | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,9116 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất đất cấp I | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,9116 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1111 | 100m³ |
| H | Đào san đất tạo mặt bằng vườn hoa | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng đất cấp III | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | 100m³ |
| I | Đường đi bộ vườn hoa | |||
| 1 | Bêtông lót M150 đá 2x4 dày 5cm | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28,85 | m³ |
| 2 | Lát gạch Terrazzo kích thước 40x40x3cm | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 577 | m² |
| J | Trồng cây vườn hoa | |||
| 1 | Cây chuỗi ngọc trồng hàng viền | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 154,125 | m2 |
| 2 | Trồng cỏ lạc | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6.951,675 | m2 |
| 3 | Trồng cây bàng đài loan | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | cây |
| 4 | Cây Vạn tuế (h = 1.5-2m) | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cây |
| 5 | Cây Tùng tháp (h>=2m) | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 21 | cây |
| 6 | Cây Cọ cảnh | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 169 | cây |
| 7 | Cúc ngũ sắc, huyết kiếm dụ, kim đồng vàng | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 350 | m2 |
| K | Rãnh xây gạch Tuyến 1 | |||
| 1 | Đào hố móng đất cấp 3 | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,2656 | 100m³ |
| 2 | Lót nilon | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,0842 | 100m² |
| 3 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 80,8423 | m³ |
| 4 | Xây rãnh gạch M75 | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 233,8739 | m³ |
| 5 | Trát vữa mác 75, dày 1,5 cm | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.063,0634 | m² |
| 6 | Bê tông mũ mố, mác 200 | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 51,3038 | m³ |
| 7 | Ván khuôn mũ mố | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,2186 | 100m² |
| 8 | Ván khuôn bê tông bản đậy | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,2147 | 100m² |
| 9 | Bê tông bản đậy rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 62,22 | m³ |
| 10 | Cốt thép mũ mố, đường kính ≤10mm | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,679 | tấn |
| 11 | Cốt thép bản D | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,5465 | tấn |
| 12 | Cốt thép bản D>10 | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,5272 | tấn |
| 13 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.037 | cấu kiện |
| 14 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.037 | cấu kiện |
| 15 | Lắp đặt bản đậy | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.037 | cấu kiện |
| 16 | Lấp đất hố móng bằng đầm cóc | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,6086 | 100m³ |
| 17 | Vận chuyển đất đất cấp III | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,9633 | 100m³ |
| L | Rãnh chịu lực Tuyến 1 | |||
| 1 | Cắt khe 1x20 đường BT | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,88 | 10m |
| 2 | Đào đường cũ | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,032 | 100m³ |
| 3 | Đào hố móng đất cấp 3 | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,126 | 100m³ |
| 4 | Lót nilon | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,24 | 100m² |
| 5 | Bê tông rãnh nước đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,8 | m³ |
| 6 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | m³ |
| 7 | Bê tông mũ mố, mác 200 | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8 | m³ |
| 8 | Bê tông đá 2x4, vữa bê tông mác 300 | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,752 | m³ |
| 9 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m² |
| 10 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường rãnh | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,38 | 100m² |
| 11 | Ván khuôn mũ mố | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m² |
| 12 | Ván khuôn bê tông bản đậy | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,16 | 100m² |
| 13 | Bê tông bản, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,6 | m³ |
| 14 | Cốt thép mũ mố, đường kính ≤10mm | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0456 | tấn |
| 15 | Cốt thép bản D | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1076 | tấn |
| 16 | Cốt thép mũ mố, đường kính >10mm | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0178 | tấn |
| 17 | Cốt thép bản D>10 | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2368 | tấn |
| 18 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | cấu kiện |
| 19 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | cấu kiện |
| 20 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trong phạm vi ≤1km | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,9 | 10 tấn |
| 21 | Lắp đặt bản đậy | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | cấu kiện |
| 22 | Lấp đất hố móng bằng đầm cóc | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0378 | 100m³ |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp III | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1202 | 100m³ |
| M | Cải tạo rãnh cũ Tuyến 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ BTXM bản đậy rãnh | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 455 | cấu kiện |
| 2 | Nạo vét rãnh cũ | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40,92 | m³ |
| 3 | Phá dỡ mũ mố bê tông | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22,506 | m³ |
| 4 | Tẩy phá tường gạch Htb | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,5004 | m³ |
| 5 | Bê tông mũ mố, mác 200 | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22,506 | m³ |
| 6 | Bê tông bản đậy rãnh M250 đá 1x2cm | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,52 | m³ |
| 7 | Cốt thép mũ mố D | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7366 | tấn |
| 8 | Cốt thép bản đậy D>10cm | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2239 | tấn |
| 9 | Ván khuôn mũ mố | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,728 | 100m² |
| 10 | Ván khuôn bản đậy | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1302 | 100m² |
| 11 | Lắp đặt bản đậy rãnh TL150kg | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 455 | cấu kiện |
| 12 | Vận chuyển đất cấp III | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7843 | 100m³ |
| N | Hố ga Tuyến 1 | |||
| 1 | Đào hố móng đất cấp 3 | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,9866 | 100m³ |
| 2 | Lót nilon | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,9746 | 100m² |
| 3 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,6189 | m³ |
| 4 | Xây gạch M75 | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 43,9924 | m³ |
| 5 | Trát vữa mác 75, dày 1,5 cm | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 196,272 | m² |
| 6 | Bê tông mũ mố, mác 200 | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,588 | m³ |
| 7 | Ván khuôn bê tông móng | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4625 | 100m² |
| 8 | Ván khuôn bê tông mũ mố | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,1468 | 100m² |
| 9 | Bê tông bản đậy rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,084 | m³ |
| 10 | Cốt thép mũ mố D | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3779 | tấn |
| 11 | Cốt thép bản D | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7586 | tấn |
| 12 | Cốt thép bản D>10 | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6627 | tấn |
| 13 | Thép hình L120x80x8mm | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,6743 | tấn |
| 14 | Lắp khung Thép hình L120x80x8mm | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,6743 | tấn |
| 15 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 94 | cấu kiện |
| 16 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 94 | cấu kiện |
| 17 | Vận chuyển cấu kiện bê tông | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,021 | 10 tấn |
| 18 | Lắp đặt bản đậy | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 94 | cấu kiện |
| 19 | Vận chuyển đất cấp III | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,9866 | 100m³ |
| O | Hố ga thu nước trực tiếp + Rãnh xương cá Tuyến 1 | |||
| 1 | Đào hố móng đất cấp 3 | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3768 | 100m³ |
| 2 | Lấp đất hố móng | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0378 | 100m³ |
| 3 | Lót nilon | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7825 | 100m² |
| 4 | Xây gạch M75 | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,4929 | m³ |
| 5 | Trát vữa mác 75, dày 1,5cm | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 57,94 | m² |
| 6 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,8251 | m³ |
| 7 | Bê tông mũ mố, mác 200 | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,3987 | m³ |
| 8 | Bê tông bản đậy rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,3408 | m³ |
| 9 | Cốt thép bản D | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3352 | tấn |
| 10 | Ván khuôn bê tông bản đậy | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2227 | 100m² |
| 11 | Ván khuôn bê tông đổ tại chỗ | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6793 | 100m² |
| 12 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 116 | cấu kiện |
| 13 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 116 | cấu kiện |
| 14 | Vận chuyển cấu kiện bê tông | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8352 | 10 tấn |
| 15 | Lắp đặt bản đậy | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 116 | cấu kiện |
| 16 | Vận chuyển đất cấp III | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3297 | 100m³ |
| 17 | Ống PVC D200mm; L = 3.5m | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | m |
| P | Cống thoát nước Tuyến 1 | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1525 | 100m³ |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,96 | m³ |
| 3 | Lót nilon | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2329 | 100m² |
| 4 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,3869 | m³ |
| 5 | Bê tông sân cống đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,527 | m³ |
| 6 | Bê tông thân cống đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,5318 | m³ |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,56 | m³ |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,26 | m³ |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,235 | m³ |
| 10 | Xây gạch vữa XM mác 75 | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8624 | m³ |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,2312 | m² |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤10mm | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1311 | tấn |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính ≤750mm | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | ống |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính ≤1000mm | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | ống |
| 15 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống, đường kính ống cống Ø0,75m | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cống |
| 16 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống, đường kính ống cống Ø1,00m | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cống |
| 17 | Ván khuôn thép đổ bê tông bản cống đúc sẵn | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2594 | 100m² |
| 18 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cống | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1727 | 100m² |
| 19 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sân cống | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0457 | 100m² |
| 20 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường cống | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1352 | 100m² |
| 21 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1173 | 100m³ |
| 22 | Vận chuyển đất cấp III | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0396 | 100m³ |
| Q | Nền, mặt đường Tuyến 2 | |||
| 1 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,3954 | 100m³ |
| 2 | Đào nền đường + đào cấp đất cấp III | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,7987 | 100m³ |
| 3 | Đào khuôn, đất cấp III | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,4458 | 100m³ |
| 4 | Đào xúc đất cấp II | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4876 | 100m³ |
| 5 | Lu lèn đường cũ K=0,95 | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,271 | 100m³ |
| 6 | Vận chuyển đất thải | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,7927 | 100m³ |
| 7 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại 1 | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,1654 | 100m³ |
| 8 | Lót nilon | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,5908 | 100m² |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mặt đường | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,2325 | 100m² |
| 10 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 2x4, mác 250 | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 228,9228 | m³ |
| 11 | Làm khe co đường bê tông | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 251,1 | m |
| R | An toàn giao thông Tuyến 2 | |||
| 1 | Biển tam giác cạnh 90cm | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 2 | Biển vuông 90x90cm | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 3 | Cột Biển báo 3,3m | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang tam giác cạnh 90cm | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và Biển tam giác cạnh 90cm | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang 90x90cm | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 7 | Sơn kẻ đường màu vàng, chiều dày 2mm | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 43,51 | m² |
| 8 | Sơn kẻ đường màu trắng, chiều dày 2mm | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,4 | m² |
| S | Vỉa hè Tuyến 2 | |||
| 1 | Bê tông đá 2x4, mác 150 | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40,353 | m³ |
| 2 | Lát gạch Tezazo 40x40x3cm | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.264,234 | m² |
| T | Viên bó vỉa Tuyến 2 | |||
| 1 | Bê tông đá 2x4, mác 150 | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,92 | m³ |
| 2 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,368 | 100m² |
| 3 | Bê tông đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 31,68 | m³ |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đường kính ≤10mm | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,108 | tấn |
| 5 | Lắp đặt viên vỉa trên đường cong KT50x30x25cm | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 64 | m |
| 6 | Lắp đặt viên vỉa trên đường thẳng KT100x30x25cm | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 464 | m |
| U | Rãnh tam giác Tuyến 2 | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2, mác 150 | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,6 | m³ |
| 2 | Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,6 | m³ |
| V | Trồng cây bàng Đài Loan Tuyến 2 | |||
| 1 | Đào hố trồng cây, đất cấp III | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,47 | 100m³ |
| 2 | Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,6544 | m³ |
| 3 | Xúc đất hữu cơ trồng cây | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,47 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất đất cấp I để trồng cây | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,47 | 100m³ |
| 5 | Trồng cây D5-8cm, H>3m | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 47 | cây |
| W | Rãnh xây gạch Tuyến 2 | |||
| 1 | Đào hố móng đất cấp 3 | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,6016 | 100m³ |
| 2 | Lót nilon | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,7528 | 100m² |
| 3 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 27,5278 | m³ |
| 4 | Xây rãnh gạch M75 | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 82,6833 | m³ |
| 5 | Trát vữa mác 75, dày 1,5 cm | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 375,8334 | m² |
| 6 | Bê tông mũ mố, mác 200 | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,4695 | m³ |
| 7 | Ván khuôn mũ mố | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,1175 | 100m² |
| 8 | Ván khuôn bê tông bản đậy | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,0943 | 100m² |
| 9 | Bê tông bản đậy rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 21,18 | m³ |
| 10 | Cốt thép mũ mố, đường kính ≤10mm | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5717 | tấn |
| 11 | Cốt thép bản D | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,2073 | tấn |
| 12 | Cốt thép bản D>10 | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,8815 | tấn |
| 13 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 353 | cấu kiện |
| 14 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 353 | cấu kiện |
| 15 | Lắp đặt bản đậy | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 353 | cấu kiện |
| 16 | Lấp đất hố móng bằng đầm cóc | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7307 | 100m³ |
| 17 | Vận chuyển đất đổ thải đất cấp III | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,8709 | 100m³ |
| X | Rãnh chịu lực Tuyến 2 | |||
| 1 | Cắt khe 1x20 đường BT | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,44 | 10m |
| 2 | Đào đường cũ | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0925 | 100m³ |
| 3 | Đào hố móng đất cấp 3 | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1449 | 100m³ |
| 4 | Lót nilon | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,276 | 100m² |
| 5 | Bê tông rãnh nước đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,484 | m³ |
| 6 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,6 | m³ |
| 7 | Bê tông mũ mố, mác 200 | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,92 | m³ |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,092 | 100m² |
| 9 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường rãnh | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4484 | 100m² |
| 10 | Ván khuôn mũ mố | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,092 | 100m² |
| 11 | Ván khuôn bê tông bản đậy | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,184 | 100m² |
| 12 | Bê tông bản, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,14 | m³ |
| 13 | Bê tông hoàn trả mặt đường đá 2x4, mác 300 | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,176 | m³ |
| 14 | Cốt thép mũ mố, đường kính ≤10mm | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0524 | tấn |
| 15 | Cốt thép bản D | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1237 | tấn |
| 16 | Cốt thép mũ mố, đường kính >10mm | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0205 | tấn |
| 17 | Cốt thép bản D>10 | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2723 | tấn |
| 18 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 23 | cấu kiện |
| 19 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 23 | cấu kiện |
| 20 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trong phạm vi ≤1km | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,035 | 10 tấn |
| 21 | Lắp đặt bản đậy | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 23 | cấu kiện |
| 22 | Lấp đất hố móng bằng đầm cóc | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0435 | 100m³ |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤300m, đất cấp III | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1939 | 100m³ |
| Y | Cải tạo rãnh cũ Tuyến 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ bản đậy | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 272 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,42 | m³ |
| 3 | Phá dỡ mũ mố bê tông | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 27,126 | m³ |
| 4 | Tẩy phá tường gạch | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 57,2088 | m³ |
| 5 | Bê tông mũ mố, mác 200 | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,464 | m³ |
| 6 | Cốt thép mũ mố D | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4406 | tấn |
| 7 | Ván khuôn bê tông mũ mố | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,632 | 100m² |
| 8 | Lắp đặt bản đậy | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 272 | cấu kiện |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤300m, đất cấp III | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,9675 | 100m³ |
| Z | Hố ga Tuyến 2 | |||
| 1 | Đào hố móng đất cấp 3 bằng máy 1,25m3 | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2099 | 100m³ |
| 2 | Lót nilon | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2074 | 100m² |
| 3 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,1104 | m³ |
| 4 | Xây gạch M75 | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,1564 | m³ |
| 5 | Trát vữa mác 75, dày 1,5 cm | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40,812 | m² |
| 6 | Bê tông mũ mố, mác 200 | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,04 | m³ |
| 7 | Ván khuôn bê tông móng | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0984 | 100m² |
| 8 | Ván khuôn bê tông mũ mố | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,244 | 100m² |
| 9 | Bê tông bản đậy rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,72 | m³ |
| 10 | Cốt thép mũ mố D | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0804 | tấn |
| 11 | Cốt thép bản D | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1614 | tấn |
| 12 | Cốt thép bản D>10 | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,141 | tấn |
| 13 | Thép hình L120x80x8mm | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,569 | tấn |
| 14 | Lắp khung Thép hình L120x80x8mm | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,569 | tấn |
| 15 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg bằng cần cẩu | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | cấu kiện |
| 16 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg bằng cần cẩu | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | cấu kiện |
| 17 | Vận chuyển cấu kiện bê tông | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,43 | 10 tấn |
| 18 | Lắp đặt bản đậy | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | cấu kiện |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp III | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2099 | 100m³ |
| AA | Hố ga thu nước trực tiếp + Rãnh xương cá Tuyến 2 | |||
| 1 | Đào hố móng đất cấp 3 | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,136 | 100m³ |
| 2 | Lấp đất hố móng bằng đầm cóc | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0136 | 100m³ |
| 3 | Lót nilon | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2813 | 100m² |
| 4 | Xây gạch không nung M75 | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,4682 | m³ |
| 5 | Trát vữa mác 75, dày 1,5cm | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20,61 | m² |
| 6 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,8134 | m³ |
| 7 | Bê tông hố ga đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,5926 | m³ |
| 8 | Bê tông mũ mố, mác 200 | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,5926 | m³ |
| 9 | Bê tông bản đậy rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,2096 | m³ |
| 10 | Cốt thép bản D | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1214 | tấn |
| 11 | Ván khuôn bê tông bản đậy | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0806 | 100m² |
| 12 | Ván khuôn bê tông đổ tại chỗ | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,261 | 100m² |
| 13 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 42 | cấu kiện |
| 14 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 42 | cấu kiện |
| 15 | Vận chuyển cấu kiện bê tông | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3024 | 10 tấn |
| 16 | Lắp đặt bản đậy | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 42 | cấu kiện |
| 17 | Vận chuyển đất đổ thải đất cấp III | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1224 | 100m³ |
| 18 | Cắt tường gạch | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,81 | 10m |
| 19 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,782 | m³ |
| AB | Cống thoát nước Tuyến 2 | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1166 | 100m³ |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,3 | m³ |
| 3 | Lót nilon | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1652 | 100m² |
| 4 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,7 | m³ |
| 5 | Bê tông sân cống đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,666 | m³ |
| 6 | Bê tông thân cống đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,8302 | m³ |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, bê tông xà dầm, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,54 | m³ |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8613 | m³ |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0334 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0679 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0374 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cấu kiện |
| 13 | Ván khuôn thép đổ bê tông bản cống đúc sẵn | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0353 | 100m² |
| 14 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cống | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m² |
| 15 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sân cống | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0198 | 100m² |
| 16 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường cống | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2508 | 100m² |
| 17 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0372 | 100m³ |
| 18 | Vận chuyển đất đổ thải đất cấp III | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1076 | 100m³ |
| AC | Tủ và đèn chiếu sáng | |||
| 1 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng 3 pha treo trên cột BTLT | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Cột |
| 2 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng 1 pha treo trên cột BTLT | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Cột |
| 3 | Đèn chiếu sáng đường phố bóng LED, công suất 100W | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 59 | Cái |
| 4 | Đèn chiếu sáng đường phố bóng LED, công suất 80W | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | Cái |
| 5 | Đánh số cột | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 75 | Cột |
| AD | Cột và cáp | |||
| 1 | Móng cột M8,5-1 | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 47 | Móng |
| 2 | Móng cột M8,5-2 | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Móng |
| 3 | Móng cột M6,5-1 | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14 | Móng |
| 4 | Móng cột M6,5-2 | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Móng |
| 5 | Cột bê tông ly tâm 8,5m - 3,0kN | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 49 | Cột |
| 6 | Cột bê tông ly tâm 6,5m - 3,0kN | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | Cột |
| 7 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE-0,6/1kV 4x25mm2 | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2.131 | m |
| 8 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE-0,6/1kV 2x25mm2 | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 644 | m |
| 9 | Đai thép không gỉ | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 152 | Bộ |
| 10 | Ghíp nối cáp | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 172 | Bộ |
| 11 | Ốp + móc D16(200x60+5mm) | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 94 | Bộ |
| 12 | Boong treo 4x16-50, thép dày 3mm | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 57 | Bộ |
| 13 | Kẹp xiết 4x16-25, thép dày 3mm | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 37 | Bộ |
| 14 | Tiếp địa an toàn R2C | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | Bộ |
| 15 | Đào đất rãnh tiếp địa | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | m3 |
| 16 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | m3 |
| 17 | Bộ cần đẻn trên cột điện hạ thế | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 75 | Bộ |
| 18 | Dây lên đèn 2x1,5mm2 | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 380 | m |
| AE | Thí nghiệm vật liệu điện chuyên ngành | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp hạ thế, điện áp | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm Aptomat, khởi động từ, dòng điện ≤50A | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 3 | Thí nghiệm tiếp địa lặp lại, hệ thống tiếp địa an toàn | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | vị trí |
| AF | Một số chi phí khác ngành điện | |||
| 1 | Chi phí ngưng cấp điện trở lại | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Trọn gói |
| 2 | Chi phí nghiệm thu đóng điện bàn giao công trình | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Trọn gói |
| AG | Các loại phí | |||
| 1 | Phí bảo vệ môi trường (164/2016/NĐ-CP) | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Trọn gói |
| 2 | Phí vệ sinh môi trường (2625/2017/QĐ-UBND) | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Trọn gói |
| AH | Công tác Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Biển báo tam giác cạnh 70cm (x20%) | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24 | Cái |
| 2 | Biển phụ S.507 KT25x100cm (x20%) | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | Cái |
| 3 | Biển phụ S.507 KT25x200cm (x20%) | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | Cái |
| 4 | Rào chắn (x20%) | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | Bộ |
| 5 | Đèn nháy đêm (x20%) | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | Bộ |
| 6 | Ống nhựa PVC75 (x20%) | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 112,6667 | m |
| 7 | Thép D6 | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,886 | Kg |
| 8 | Decal phản quang | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,728 | m2 |
| 9 | Dây băng cảnh báo | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6.040 | m |
| 10 | Nhân công DBGT | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 90 | công |
| 11 | Bê tông tấm đế đá 2x4, M200 | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,17 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.567E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.135E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.320.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo các tài liệu chứng minh) | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình. Đã thi công ít nhất 1 công trình cấp IV trở lên cùng lĩnh vực.Tài liệu kèm theo: Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công điện | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình hoặc điện. Đã thi công ít nhất 1 công trình cấp IV trở lên cùng lĩnh vực có hạng mục Điện chiếu sáng.Tài liệu kèm theo: Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô > 7 Tấn | Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng hoặc giấy đăng ký xe máy chuyên dụng hoặc giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê) | 2 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu >0,4m3 | Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng hoặc giấy đăng ký xe máy chuyên dụng hoặc giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê) | 1 |
| 3 | Đầm cóc | Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê) | 2 |
| 4 | Đầm bàn | Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê) | 2 |
| 5 | Đầm rùi | Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê) | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa, bê tông >80l | Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi