Gói thầu: Gói thầu số 06 xây dựng + phòng cháy chữa cháy dự án: Bổ sung cơ sở vật chất trường THPT Sốp Cộp, huyện Sốp Cộp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220540711-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sốp Cộp
Tên gói thầu Gói thầu số 06 xây dựng + phòng cháy chữa cháy dự án: Bổ sung cơ sở vật chất trường THPT Sốp Cộp, huyện Sốp Cộp
Số hiệu KHLCNT 20220324337
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Bổ sung cân đối ngân sách huyện và ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 600 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-25 17:29:00 đến ngày 2022-06-05 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,376,534,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3118587E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1564801E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 01 hợp đồng (thi công xâydựng công trình dân dụng cấp III và thi công lắp đặtthiết bị PCCC) có giá trị ≥ 7.188.267.000 VNĐ.(ii) Hoặc 01 hợp đồng thi công xây dựng công trìnhdân dụng có giá trị ≥ 6.838.267.000 VNĐ và 01hợp đồng thi công lắp đặt thiết bị PCCC có giá trị ≥350.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.188.267.000 VNĐ)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.188.267.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ tđại học chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hoặc hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn thời hạn, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự; (Các giấy tờ trên phải là bản sao có công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường (phụ trách mảng xây dựng dân dụng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công, lắp đặt hệ thống PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phòng cháy chữa cháy.Có chứng chỉ hành nghề thi công về phòng cháy và chữa cháy
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng, chuyên nghành kinh tế xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm cóc (đầm đất cầm tay) ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm dùi ≥1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
4-Khoan cầm tay ≥0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch đá ≥1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch, đá
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn thép ≥5,0Kw
- Đặc điểm thiết bị Cắt, uốn thép
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn ≥23 kW
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt, thép
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa ≥150L
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 2
10-Cần cẩu bánh xích 10T
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ từ ≥7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Chở vật liệu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tự đổ≥10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Chở vật liệu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy mài≥2,7 Kw
- Đặc điểm thiết bị Mài nhẵn mặt bằng
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đào ≥1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Đào đất
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy hàn nhiệt ≥750W
- Đặc điểm thiết bị Hàn ống
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy khoan ≥4,5KW
- Đặc điểm thiết bị Khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
17-Pa lăng xích ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Nâng chuyển vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
18-Cần trục tháp 25T
- Đặc điểm thiết bị Nâng vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy vận thăng 2T
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liêu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sốp Cộp
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06 xây dựng + phòng cháy chữa cháy dự án: Bổ sung cơ sở vật chất trường THPT Sốp Cộp, huyện Sốp Cộp
Bổ sung cơ sở vật chất trường THPT Sốp Cộp, huyện Sốp Cộp
600 Ngày
E-CDNT 3 Bổ sung cân đối ngân sách huyện và ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sốp Cộp , địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Sốp Cộp Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp, tỉnh Sơn La SĐT: Bên mời thầu: Ban QLDA ĐTXD huyện Sốp Cộp Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp, tỉnh Sơn La
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập Hồ sơ thiết kế+ Dự toán: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng Sơn La. Tư vấn thẩm tra Hồ sơ thiết kế +Dự toán: Công ty TNHH đầu tư và xây dựng 8988. Thầm định Hồ sơ thiết kế + Dự toán: Sở xây dựng tỉnh Sơn La.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sốp Cộp , địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Sốp Cộp Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp, tỉnh Sơn La SĐT: Bên mời thầu: Ban QLDA ĐTXD huyện Sốp Cộp Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp, tỉnh Sơn La


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT một trong các tài liệu sau đây (Bản scan gửi trên hệ thống): + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Sốp Cộp Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp, tỉnh Sơn La SĐT: Bên mời thầu: Ban QLDA ĐTXD huyện Sốp Cộp Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp, tỉnh Sơn La
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Sơn La, Địa chỉ: Tòa nhà 9 tầng, trung tâm Hành chính tỉnh, tổ 7, phường Tô Hiệu, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La, ĐT: 02123.852.766
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sốp Cộp; Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp, tỉnh Sơn La, điện thoại: (0212)3879099 - Fax : (0212)3878107
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Sơn La. Địa chỉ: Tòa nhà 9 tầng, trung tâm Hành chính tỉnh, tổ 7, phường Tô Hiệu, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 12 PHÒNG
B PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TKBVTC được phê duyệt12,626100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo TKBVTC được phê duyệt30,0329m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo TKBVTC được phê duyệt138,611m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo TKBVTC được phê duyệt5,94m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo TKBVTC được phê duyệt2,3693m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo TKBVTC được phê duyệt2,7784100m2
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo TKBVTC được phê duyệt1,088100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC được phê duyệt2,0692tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC được phê duyệt4,4026tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo TKBVTC được phê duyệt8,9421tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo TKBVTC được phê duyệt0,4092tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo TKBVTC được phê duyệt0,483tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo TKBVTC được phê duyệt2,4597tấn
14Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo TKBVTC được phê duyệt11,4267m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo TKBVTC được phê duyệt10,0141m3
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo TKBVTC được phê duyệt0,7868100m2
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo TKBVTC được phê duyệt25,385m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao  Theo TKBVTC được phê duyệt21,579m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo TKBVTC được phê duyệt1,9619100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC được phê duyệt0,8202tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC được phê duyệt3,2102tấn
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo TKBVTC được phê duyệt12,4327100m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo TKBVTC được phê duyệt48,2646m3
24Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC được phê duyệt89,1764m2
25Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo TKBVTC được phê duyệt0,8377100m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo TKBVTC được phê duyệt0,8377100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo TKBVTC được phê duyệt0,8377100m3/1km
C PHẦN THÂN + HOÀN THIỆN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo TKBVTC được phê duyệt8,1312m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo TKBVTC được phê duyệt16,2624m3
3Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo TKBVTC được phê duyệt3,8346100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo TKBVTC được phê duyệt0,464tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo TKBVTC được phê duyệt0,4518tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo TKBVTC được phê duyệt2,6342tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo TKBVTC được phê duyệt0,9497tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo TKBVTC được phê duyệt0,8205tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo TKBVTC được phê duyệt4,1858tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo TKBVTC được phê duyệt58,6049m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo TKBVTC được phê duyệt7,192100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC được phê duyệt0,9708tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC được phê duyệt2,0128tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo TKBVTC được phê duyệt2,4876tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC được phê duyệt2,0768tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC được phê duyệt6,2636tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo TKBVTC được phê duyệt2,4876tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo TKBVTC được phê duyệt137,1878m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo TKBVTC được phê duyệt12,3933100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo TKBVTC được phê duyệt13,2457tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo TKBVTC được phê duyệt0,3707tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC được phê duyệt7,776m3
23Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thườngTheo TKBVTC được phê duyệt0,6763100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo TKBVTC được phê duyệt0,2455tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo TKBVTC được phê duyệt0,6769tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC được phê duyệt18,3164m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo TKBVTC được phê duyệt2,6387100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo TKBVTC được phê duyệt0,4577tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo TKBVTC được phê duyệt1,193tấn
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo TKBVTC được phê duyệt0,669m3
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo TKBVTC được phê duyệt83,815m3
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo TKBVTC được phê duyệt 7,5453m3
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo TKBVTC được phê duyệt0,891m3
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo TKBVTC được phê duyệt149,7238m3
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo TKBVTC được phê duyệt12,5709m3
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo TKBVTC được phê duyệt20,8602m3
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo TKBVTC được phê duyệt0,891m3
38Gia công xà gồ thépTheo TKBVTC được phê duyệt2,3103tấn
39Lắp dựng xà gồ thépTheo TKBVTC được phê duyệt2,3103tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TKBVTC được phê duyệt162,128m2
41Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.4mmTheo TKBVTC được phê duyệt4,8469100m2
42Tôn úp nóc rộng 600mm dày 0.4mmTheo TKBVTC được phê duyệt65,18md
43Gia công và lắp đặt thang thép lên máiTheo TKBVTC được phê duyệt9,38m
44Gia công và lắp đặt nắp tôn dày 0.5mmTheo TKBVTC được phê duyệt1cái
45Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo TKBVTC được phê duyệt 245,2572m2
46Ngâm nước xi măng nguyên chất 5 kg/m2Theo TKBVTC được phê duyệt142,5764m2
47Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo TKBVTC được phê duyệt923,7296m2
48Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo TKBVTC được phê duyệt1.690,181m2
49Trát trần, vữa XM mác 75Theo TKBVTC được phê duyệt1.297,2754m2
50Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC được phê duyệt288,5126m2
51Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC được phê duyệt335,59m2
52Trát cầu thang, má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC được phê duyệt69,2075m2
53Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo TKBVTC được phê duyệt287,5m
54Trát gờ móc nước vữa XM mác 75Theo TKBVTC được phê duyệt225,3m
55Kẻ chỉ lõm rộng 50 sâu 10Theo TKBVTC được phê duyệt90m
56Đắp nổi 40x40x30 trang trí cột, vữa XM mác 75Theo TKBVTC được phê duyệt245,1m
57Công tác ốp gạch thẻ vào chân tườngTheo TKBVTC được phê duyệt7,908m2
58Bê tông xỉ bục giảng tầng 2, tầng 3Theo TKBVTC được phê duyệt4,4021m3
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo TKBVTC được phê duyệt4,4021m3
60Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Theo TKBVTC được phê duyệt 1.160,077m2
61Láng granitô cầu thangTheo TKBVTC được phê duyệt54,8688m2
62Láng granitô bậc tam cấpTheo TKBVTC được phê duyệt35,7384m2
63Láng vữa lót bậc cầu thang, bậc tam cấp, dày 3cm, vữa XM mác 50Theo TKBVTC được phê duyệt90,6072m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TKBVTC được phê duyệt1.251,4116m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TKBVTC được phê duyệt3.345,1765m2
66Sản xuất lan can thép sơn tĩnh điện ( chưa công lắp dựng)Theo TKBVTC được phê duyệt1.974,9388kg
67Lắp dựng lan can sắtTheo TKBVTC được phê duyệt98,663m2
68Mặt bích thép hộp lan canTheo TKBVTC được phê duyệt379cái
69Mặt bích thép ống D60x1.5Theo TKBVTC được phê duyệt2cái
70Sản xuất hoa sắt cửa sơn tĩnh điện, chưa bao gôm công lắp dựngTheo TKBVTC được phê duyệt2.059,5832kg
71Lắp dựng hoa sắt cửaTheo TKBVTC được phê duyệt147,8016m2
72Khuôn cửa thép (Khuôn kép) đã bao gồm công lắp dựngTheo TKBVTC được phê duyệt761,72m
73Khuôn cửa thép (khuôn đơn) đã bao gồm công lắp dựngTheo TKBVTC được phê duyệt4,5m
74Cửa đi thép pano kính (đã bao gồm công lắp dựng)Theo TKBVTC được phê duyệt85,872m2
75Cửa sổ thép kính (đã bao gồm công lắp dựng)Theo TKBVTC được phê duyệt144,072m2
76Cửa sổ thép chớp (đã bao gồm công lắp dựng)Theo TKBVTC được phê duyệt90,864m2
77Khóa cửa quả chùyTheo TKBVTC được phê duyệt27bộ
78Vách kính khuôn thép hộp ( đã bao gồm công lắp dựng)Theo TKBVTC được phê duyệt20,572m2
79Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo TKBVTC được phê duyệt11,7765100m2
80Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo TKBVTC được phê duyệt0,2355100m2
81Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo TKBVTC được phê duyệt79,3263m3
82Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo TKBVTC được phê duyệt34,8754m3
83Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo TKBVTC được phê duyệt0,894tấn
84Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo TKBVTC được phê duyệt38,310810m2
85Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo TKBVTC được phê duyệt5,7436100m2
86Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo TKBVTC được phê duyệt30,4567tấn
87Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo TKBVTC được phê duyệt25,6671m3
88Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo TKBVTC được phê duyệt2,057210m2
89Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo TKBVTC được phê duyệt10,831610m2
90Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo TKBVTC được phê duyệt2tấn
D PHẦN LẮP ĐẶT
1Rọ chắn rác d150 thép 6Theo TKBVTC được phê duyệt10cái
2Ống lồng PVC đk 90Theo TKBVTC được phê duyệt10cái
3Đai giữ ốngTheo TKBVTC được phê duyệt50cái
4Lắp đặt ống nhựa PVC d42mmTheo TKBVTC được phê duyệt0,06100m
5Lắp đặt ống nhựa PVC d90mmTheo TKBVTC được phê duyệt1,24100m
6Cút nhựa PVC d90mmTheo TKBVTC được phê duyệt10cái
7Gia công và đóng cọc chống sétTheo TKBVTC được phê duyệt12cọc
8Dây tiếp địa thép dẹt 40x4Theo TKBVTC được phê duyệt60m
9Bật thép đk10Theo TKBVTC được phê duyệt60cái
10Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo TKBVTC được phê duyệt240m
11Lắp đặt kim thu sét dài 1mTheo TKBVTC được phê duyệt18cái
12Quả hồ lô sứTheo TKBVTC được phê duyệt8cái
13Miếng chì đệmTheo TKBVTC được phê duyệt8cái
14Kẹp kiểm traTheo TKBVTC được phê duyệt6cái
15Thép đk 10, L=200Theo TKBVTC được phê duyệt8,2431kg
16Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo TKBVTC được phê duyệt18m3
17Đắp đất rãnh tiếp địaTheo TKBVTC được phê duyệt18m3
18Dây cáp CU/XLPE/PVC 4x25mm2Theo TKBVTC được phê duyệt50m
19Dây điện CU/XLPE/PVC 2x10mm2Theo TKBVTC được phê duyệt140m
20Dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm2Theo TKBVTC được phê duyệt400m
21Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo TKBVTC được phê duyệt1.595m
22Dây điện CU/PVC 1x10mm2Theo TKBVTC được phê duyệt140m
23Dây điện CU/PVC 1x4mm2Theo TKBVTC được phê duyệt400m
24Ống luồn dây SP đk 32 chống cháyTheo TKBVTC được phê duyệt140m
25Ống luồn dây SP đk 20 chống cháyTheo TKBVTC được phê duyệt1.400m
26Đèn tuýp led đôi 2x18w; L=1,2m ( lắp trong máng đèn phản quảng)Theo TKBVTC được phê duyệt81bộ
27Đèn tuýp led đơn 1x18w, L= 1,2mTheo TKBVTC được phê duyệt1bộ
28Đèn led tròn ốp trần 20wTheo TKBVTC được phê duyệt32bộ
29Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo TKBVTC được phê duyệt38cái
30Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trầnTheo TKBVTC được phê duyệt54cái
31Chiết áp quạt trần đôi ( Gồm: 2 chiết áp, mặt 2 lỗ, đế âm)Theo TKBVTC được phê duyệt27cái
32Ổ cắm đôi 3 chấu( Gồm: Mặt ổ cắm , đế âm)Theo TKBVTC được phê duyệt48cái
33Công tắc đơn 1 chiều ( Gồm: mặt 1 lỗ; đế âm, 1 hạt công tắc)Theo TKBVTC được phê duyệt31cái
34Công tắc đơn đảo chiều ( Gồm: mặt 1 lỗ; đế âm, 1 hạt công tắc)Theo TKBVTC được phê duyệt4cái
35Công tắc đôi 1chiều ( Gồm: mặt 2 lỗ; đế âm, 2 hạt công tắc)Theo TKBVTC được phê duyệt1cái
36Aptomat 4 pha MCCB 75ATheo TKBVTC được phê duyệt1cái
37Aptomat 2 pha MCCB 63ATheo TKBVTC được phê duyệt6cái
38Aptomat 1 pha MCB 16ATheo TKBVTC được phê duyệt14cái
39Aptomat 1 pha MCB 10ATheo TKBVTC được phê duyệt14cái
40Aptomat 1 pha MCB 6ATheo TKBVTC được phê duyệt4cái
41Tủ điện tổng sơn tĩnh điện kt 400x600Theo TKBVTC được phê duyệt1cái
42Tủ điện tầng sơn tĩnh điện kt 200x300Theo TKBVTC được phê duyệt3cái
43Tủ điện phòng nhựa MICA chứa 2 MODULETheo TKBVTC được phê duyệt14cái
44Hộp nối dây 150x150Theo TKBVTC được phê duyệt14cái
45Gia công và đóng cọc chống sétTheo TKBVTC được phê duyệt2cọc
46Dây tiếp địa 40x4Theo TKBVTC được phê duyệt7m
47Hộp đựng bình cứu hỏaTheo TKBVTC được phê duyệt9cái
48Bình cứu hỏa MFZ4Theo TKBVTC được phê duyệt30cái
49Bảng tiêu lệnh+nội quyTheo TKBVTC được phê duyệt9cái
50Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo TKBVTC được phê duyệt1,5m3
51Đắp đất rãnh tiếp địaTheo TKBVTC được phê duyệt1,5m3
52Ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mmTheo TKBVTC được phê duyệt0,28100m
53Ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmTheo TKBVTC được phê duyệt0,06100m
54Cút thép tráng kẽm D65mmTheo TKBVTC được phê duyệt2cái
55Cút thép tráng kẽm D50mmTheo TKBVTC được phê duyệt8cái
56Côn thu thép tráng kẽm 65/50mmTheo TKBVTC được phê duyệt2cái
57Tê thép tráng kẽm 65/50mmTheo TKBVTC được phê duyệt4cái
58Rắc co thép tráng kẽm 50mmTheo TKBVTC được phê duyệt6cái
59Hôp chữa cháyTheo TKBVTC được phê duyệt6cái
60Cuộn vòi 20mTheo TKBVTC được phê duyệt6cuộn
61Lăng phunTheo TKBVTC được phê duyệt6cái
62Van khóa 50mmTheo TKBVTC được phê duyệt6cái
63Bộ dụng cụ phá dỡ ( gồm: búa, rìu, cưa, xà beng...)Theo TKBVTC được phê duyệt1bộ
64Hộp đựng dụng cụ phá dỡTheo TKBVTC được phê duyệt1cái
65Đầu báo khói quangTheo TKBVTC được phê duyệt27bộ
66Nút ấn báo cháy khẩn cấpTheo TKBVTC được phê duyệt1,25 nút
67Đèn báo cháyTheo TKBVTC được phê duyệt1,25 đèn
68Chuông báo cháyTheo TKBVTC được phê duyệt1,25 chuông
69Hộp đựng đèn, chuông, nút ấn...Theo TKBVTC được phê duyệt6cái
70Điện trở cuối đường dâyTheo TKBVTC được phê duyệt3cái
71Dây tín hiệu chống nhiễu 2x1.0mm2Theo TKBVTC được phê duyệt300m
72Cáp tín hiệu chống nhiễu 10x( 2x1.0mm2)Theo TKBVTC được phê duyệt130m
73Ống chống cháy D20Theo TKBVTC được phê duyệt430m
74Hộp nối kỹ thuậtTheo TKBVTC được phê duyệt3hộp
75Đèn chiếu sáng sự cốTheo TKBVTC được phê duyệt85 đèn
76Đèn chỉ dẫn thoát hiểmTheo TKBVTC được phê duyệt45 đèn
E CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ
1Ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mmTheo TKBVTC được phê duyệt2,95100m
2Tê thép tráng kẽm D100/100mmTheo TKBVTC được phê duyệt2cái
3Tê thép tráng kẽm D100/65mmTheo TKBVTC được phê duyệt4cái
4Cút thép tráng kẽm D100mmTheo TKBVTC được phê duyệt6cái
5Nút bịt đầu ống thép tráng kẽm D100mmTheo TKBVTC được phê duyệt3cái
6Trụ cứu hoả đường kính 65mmTheo TKBVTC được phê duyệt6cái
7Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhàTheo TKBVTC được phê duyệt6bộ
8Dây tín hiệu 2x1mm2Theo TKBVTC được phê duyệt295m
9Ống luồn dây nhựa HDPE xoắn D20mmTheo TKBVTC được phê duyệt295m
10Bộ điều khiển bơm chữa cháy từ xaTheo TKBVTC được phê duyệt6bộ
11Tủ điều khiển bơm chữa cháy ( toàn bộ)Theo TKBVTC được phê duyệt1bộ
12Gia công và đóng cọc chống sétTheo TKBVTC được phê duyệt1cọc
13Dây tiếp địa thép dẹt 50x4Theo TKBVTC được phê duyệt5m
14Bảng tiêu lệnh+nội quy ngoài nhàTheo TKBVTC được phê duyệt6cái
15Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TKBVTC được phê duyệt1,18100m3
16Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo TKBVTC được phê duyệt37,6125m3
17Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo TKBVTC được phê duyệt51,625m3
F HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN 3 TẦNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TKBVTC được phê duyệt8,0385100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo TKBVTC được phê duyệt13,1624m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo TKBVTC được phê duyệt24,2675m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo TKBVTC được phê duyệt3,5637m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo TKBVTC được phê duyệt95,607m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo TKBVTC được phê duyệt2,1631100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo TKBVTC được phê duyệt5,7024m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo TKBVTC được phê duyệt2,0048m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo TKBVTC được phê duyệt1,0045100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC được phê duyệt1,625tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC được phê duyệt4,1444tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo TKBVTC được phê duyệt4,6016tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo TKBVTC được phê duyệt44,72m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo TKBVTC được phê duyệt23,7204m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo TKBVTC được phê duyệt8,0721100m3
16Đất đắp còn thừa (chỉ lấy khối lượng)Theo TKBVTC được phê duyệt9,8024m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo TKBVTC được phê duyệt0,098100m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo TKBVTC được phê duyệt6,5645m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo TKBVTC được phê duyệt20,1355m3
20Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móngTheo TKBVTC được phê duyệt1,8306100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC được phê duyệt0,7908tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC được phê duyệt2,6987tấn
23Đổ đất trồng hoaTheo TKBVTC được phê duyệt3,3428m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo TKBVTC được phê duyệt15,5848m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo TKBVTC được phê duyệt7,7924m3
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo TKBVTC được phê duyệt3,6498100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo TKBVTC được phê duyệt0,8734tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo TKBVTC được phê duyệt2,25tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo TKBVTC được phê duyệt1,3889tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo TKBVTC được phê duyệt0,3479tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo TKBVTC được phê duyệt1,106tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo TKBVTC được phê duyệt55,5326m3
33Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo TKBVTC được phê duyệt7,1235100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC được phê duyệt1,8474tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC được phê duyệt4,8863tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo TKBVTC được phê duyệt2,5698tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC được phê duyệt1,1884tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC được phê duyệt4,4816tấn
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC được phê duyệt12,4119m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo TKBVTC được phê duyệt1,1506100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo TKBVTC được phê duyệt1,3897tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo TKBVTC được phê duyệt0,419tấn
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC được phê duyệt112,1716m3
44Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo TKBVTC được phê duyệt9,8771100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo TKBVTC được phê duyệt10,237tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo TKBVTC được phê duyệt0,0142tấn
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC được phê duyệt14,961m3
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo TKBVTC được phê duyệt1,9725100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo TKBVTC được phê duyệt0,7529tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo TKBVTC được phê duyệt0,5542tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo TKBVTC được phê duyệt0,0805tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo TKBVTC được phê duyệt0,2455tấn
53Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo TKBVTC được phê duyệt3,267m3
54Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo TKBVTC được phê duyệt17,8525m3
55Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo TKBVTC được phê duyệt8,7917m3
56Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo TKBVTC được phê duyệt136,6018m3
57Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo TKBVTC được phê duyệt69,9743m3
58Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo TKBVTC được phê duyệt3,8438m3
59Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo TKBVTC được phê duyệt13,7678m3
60Gia công xà gồ thépTheo TKBVTC được phê duyệt2,497tấn
61Lắp dựng xà gồ thépTheo TKBVTC được phê duyệt2,497tấn
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TKBVTC được phê duyệt170,528m2
63Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ D=0.4mmTheo TKBVTC được phê duyệt4,2588100m2
64Tôn úp nóc.Theo TKBVTC được phê duyệt39m
65Khuôn cửa đi kép, khuôn thép, sơn tĩnh điện (đã có công lắp dựng)Theo TKBVTC được phê duyệt187,8m
66Khuôn cửa đi đơn, khuôn thép, sơn tĩnh điện (đã có công lắp dựng)Theo TKBVTC được phê duyệt14,32m
67Khuôn cửa sổ kép, khuôn thép, sơn tĩnh điện (đã có công lắp dựng)Theo TKBVTC được phê duyệt460,8m
68Cửa đi thép Pa nô kính sơn tĩnh điện (đã có công lắp dựng)Theo TKBVTC được phê duyệt68,48m2
69Cửa sổ thép sơn tĩnh điện (đã có công lắp dựng)Theo TKBVTC được phê duyệt141,216m2
70Cửa sổ pa nô chớpTheo TKBVTC được phê duyệt83,52m2
71Vách kính khuôn thép sơn tĩnh điện, kính trắng 4.5 ly ( cả lắp dựng)Theo TKBVTC được phê duyệt41,144m2
72Hoa sắt cửa (đã có sơn - chưa bao gồm công lắp dựng)Theo TKBVTC được phê duyệt1.812,0228kg
73Lắp dựng hoa sắt cửaTheo TKBVTC được phê duyệt127,464m2
74Khoá cửa quả chuỳTheo TKBVTC được phê duyệt23cái
75Bậc lên cửa thăm mái ống thép D18Theo TKBVTC được phê duyệt57,6kg
76Nắp tôn cửa thăm máiTheo TKBVTC được phê duyệt2cái
77Lan can cầu thang + lan can hành lang (đã có sơn - chưa bao gồm công lắp dựng)Theo TKBVTC được phê duyệt1.287,6442kg
78Lắp dựng lan can sắtTheo TKBVTC được phê duyệt104,3m2
79Mặt bích trụ con thép hộp vuông 40x40x2Theo TKBVTC được phê duyệt220cái
80Mặt bích trụ cái thép ống D100x2Theo TKBVTC được phê duyệt2cái
81Mặt bích thép ống D60x2Theo TKBVTC được phê duyệt2cái
82Mặt bích trụ con thép hộp vuông 40x80x2Theo TKBVTC được phê duyệt32cái
83Mặt bích trụ con thép hộp vuông 40x40x1.5Theo TKBVTC được phê duyệt96cái
84Mặt bích trụ con thép hộp vuông D60x1.5Theo TKBVTC được phê duyệt18cái
85Mặt bích trụ con thép hộp vuông D30x1.2Theo TKBVTC được phê duyệt40cái
86Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo TKBVTC được phê duyệt80,106m2
87Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC được phê duyệt3,336m2
88Ngâm nước xi măng chống thấmTheo TKBVTC được phê duyệt83,442m2
89Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Theo TKBVTC được phê duyệt731,9342m2
90Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Theo TKBVTC được phê duyệt1.380,666m2
91Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo TKBVTC được phê duyệt407,3808m2
92Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Theo TKBVTC được phê duyệt485,7248m2
93Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Theo TKBVTC được phê duyệt987,71m2
94Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo TKBVTC được phê duyệt194,96m
95Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Theo TKBVTC được phê duyệt103,8m
96Kẻ chỉ lõmTheo TKBVTC được phê duyệt80,16m
97Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC được phê duyệt285,064m2
98Quét nước xi măng 2 nướcTheo TKBVTC được phê duyệt35,49m2
99Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TKBVTC được phê duyệt3.225,9916m2
100Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TKBVTC được phê duyệt731,9342m2
101Trang trí khẩu hiệu trường (đã bao gồm VL+NC)Theo TKBVTC được phê duyệt1bộ
102Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo TKBVTC được phê duyệt3,8214m3
103Đắp bê tông xỉ nhẹ (Đã bao gồm nhân công)Theo TKBVTC được phê duyệt3,8214m3
104Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM PCB30 mác 75Theo TKBVTC được phê duyệt978,6834m2
105Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x300mmTheo TKBVTC được phê duyệt11,4704m2
106Láng granitô cầu thangTheo TKBVTC được phê duyệt103,2224m2
107Láng granitô bậc tam cấpTheo TKBVTC được phê duyệt38,354m2
108Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo TKBVTC được phê duyệt240,2928m2
109Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Theo TKBVTC được phê duyệt10,9665100m2
110Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Theo TKBVTC được phê duyệt0,2193100m2
111Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC, tiết diện 4x16 mm2Theo TKBVTC được phê duyệt50m
112Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC, tiết diện 2x10 mm2Theo TKBVTC được phê duyệt135m
113Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x4 mm2Theo TKBVTC được phê duyệt400m
114Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2Theo TKBVTC được phê duyệt1.800m
115Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC, tiết diện 2x1.5mm2+1x1.5ETheo TKBVTC được phê duyệt100m
116Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Theo TKBVTC được phê duyệt140m
117Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2Theo TKBVTC được phê duyệt550m
118Lắp đặt ống ghen xoắn HDPE D20Theo TKBVTC được phê duyệt100m
119Lắp đặt ống SP ghen mềm chống cháy đk 32mmTheo TKBVTC được phê duyệt135m
120Lắp đặt ống SP ghen mềm chống cháy đk 20mmTheo TKBVTC được phê duyệt1.400m
121Lắp đặt đèn tuýp LED đôi 2x18W, L=1.2m (Lắp trong máng đèn phản quang)Theo TKBVTC được phê duyệt69bộ
122Lắp đặt đèn tuýp LED đơn 1x18W, L=1.2mTheo TKBVTC được phê duyệt2bộ
123Lắp đặt đèn LED tròn ốp trần P=20WTheo TKBVTC được phê duyệt34bộ
124Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo TKBVTC được phê duyệt42cái
125Lắp đặt quạt treo tường 60WTheo TKBVTC được phê duyệt12cái
126Chiết áp quạt trần đôi (gồm 2 chiết áp, mặt 2 lỗ, đế âm...)Theo TKBVTC được phê duyệt21cái
127Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu (gồm mặt, ổ cắm, đế âm...)Theo TKBVTC được phê duyệt60cái
128Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều (gồm: mặt 1 lỗ, đế âm, 1 hạt công tắc...)Theo TKBVTC được phê duyệt23cái
129Lắp đặt công tắc đơn đảo chiều (gồm: mặt 1 lỗ, đế âm, 1 hạt công tắc...)Theo TKBVTC được phê duyệt8cái
130Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều (gồm: mặt 2 lỗ, đế âm, 2 hạt công tắc...)Theo TKBVTC được phê duyệt6cái
131Lắp đặt các aptomat 4 pha, cường độ dòng điện 75AmpeTheo TKBVTC được phê duyệt1cái
132Lắp đặt các aptomat 4 pha, cường độ dòng điện 40AmpeTheo TKBVTC được phê duyệt2cái
133Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo TKBVTC được phê duyệt6cái
134Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo TKBVTC được phê duyệt9cái
135Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo TKBVTC được phê duyệt14cái
136Lắp đặt tủ điện tổng sơn tĩnh điện 400x600mmTheo TKBVTC được phê duyệt1cái
137Lắp đặt tủ điện tổng sơn tĩnh điện 300x400mmTheo TKBVTC được phê duyệt3cái
138Lắp đặt tủ điện tổng sơn tĩnh điện 200x300mmTheo TKBVTC được phê duyệt1cái
139Lắp đặt tủ điện phòng nhựa MICA chứa 2 MODULETheo TKBVTC được phê duyệt9cái
140Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 150x150mmTheo TKBVTC được phê duyệt9hộp
141Gia công và đóng cọc tiếp địa thép góc 50x50x5 L=1.5mTheo TKBVTC được phê duyệt2cọc
142Dây tiếp địa thép dẹt 40x4Theo TKBVTC được phê duyệt7m
143Hộp đựng bình cứu hoảTheo TKBVTC được phê duyệt6cái
144Bình cứu hoả MFZ4Theo TKBVTC được phê duyệt20cái
145Tiêu lệnh + nội quy PCCCTheo TKBVTC được phê duyệt6cái
146Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TKBVTC được phê duyệt0,015100m3
147Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo TKBVTC được phê duyệt0,015100m3
148Cọc tiếp địa L60x63x6; L=2.5mTheo TKBVTC được phê duyệt12cọc
149Dây tiếp địa thép dẹt 40x4Theo TKBVTC được phê duyệt60m
150Bật thép D10 L=0.2mTheo TKBVTC được phê duyệt60cái
151Kéo rải dây chống séttheo tường, cột và mái nhà loại dây thép D =10mmTheo TKBVTC được phê duyệt245m
152Quả hồ lô sứ mầu đỏTheo TKBVTC được phê duyệt8quả
153Gia công kim thu sét có chiều dài 1mTheo TKBVTC được phê duyệt17cái
154Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1mTheo TKBVTC được phê duyệt17cái
155Miếng đệm bằng chì D5Theo TKBVTC được phê duyệt8cái
156Kẹp kiểm traTheo TKBVTC được phê duyệt6bộ
157Thép đk 10Theo TKBVTC được phê duyệt14,191kg
158Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TKBVTC được phê duyệt0,15100m3
159Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo TKBVTC được phê duyệt0,15100m3
160Rọ chắn rác D150 bằng thép đk6Theo TKBVTC được phê duyệt10cái
161Ống lồng D90 L=300Theo TKBVTC được phê duyệt10cái
162Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90mmTheo TKBVTC được phê duyệt1,24100m
163Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keoTheo TKBVTC được phê duyệt10cái
164Ống xả trànTheo TKBVTC được phê duyệt22cái
165Đai giữ ống thoát nước PVC D90Theo TKBVTC được phê duyệt50cái
166Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TKBVTC được phê duyệt0,27100m3
167Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo TKBVTC được phê duyệt0,189100m3
168Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo TKBVTC được phê duyệt0,0708100m3
169Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo TKBVTC được phê duyệt1bể
170Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmTheo TKBVTC được phê duyệt0,12100m
171Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmTheo TKBVTC được phê duyệt0,75100m
172Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmTheo TKBVTC được phê duyệt0,4100m
173Lắp đặt măng sông PPR ren ngoài đường kính d=50mmTheo TKBVTC được phê duyệt1cái
174Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/32mmTheo TKBVTC được phê duyệt2cái
175Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20mmTheo TKBVTC được phê duyệt7cái
176Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van d=50mmTheo TKBVTC được phê duyệt1cái
177Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van d=32mmTheo TKBVTC được phê duyệt3cái
178Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mmTheo TKBVTC được phê duyệt2cái
179Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mmTheo TKBVTC được phê duyệt6cái
180Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mmTheo TKBVTC được phê duyệt1cái
181Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32/32mmTheo TKBVTC được phê duyệt6cái
182Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32/20mmTheo TKBVTC được phê duyệt5cái
183Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính cút d=20mmTheo TKBVTC được phê duyệt17cái
184Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo TKBVTC được phê duyệt0,9100m
185Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmTheo TKBVTC được phê duyệt0,14100m
186Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo TKBVTC được phê duyệt0,6100m
187Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mmTheo TKBVTC được phê duyệt3cái
188Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmTheo TKBVTC được phê duyệt32cái
189Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90/76mmTheo TKBVTC được phê duyệt3cái
190Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76/42mmTheo TKBVTC được phê duyệt5cái
191Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42/90mmTheo TKBVTC được phê duyệt5cái
192Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42/42mmTheo TKBVTC được phê duyệt6cái
193Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 76/42mmTheo TKBVTC được phê duyệt2cái
194Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mmTheo TKBVTC được phê duyệt1cái
195Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mmTheo TKBVTC được phê duyệt0,07100m
196Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmTheo TKBVTC được phê duyệt3cái
197Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27/27mmTheo TKBVTC được phê duyệt1cái
198Lắp đặt khóa d=27mmTheo TKBVTC được phê duyệt1cái
199Măng sông ren ngoài d27Theo TKBVTC được phê duyệt1cái
200Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm, đoạn ống dài 300mTheo TKBVTC được phê duyệt0,5100m
201Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25 mmTheo TKBVTC được phê duyệt6cái
202Lắp đặt van khóa HDPE, đường kính van d=25mmTheo TKBVTC được phê duyệt2cái
203Rắc co nhựa HPDE đk 25mmTheo TKBVTC được phê duyệt2cái
204Cút ren trong HDPE đk 25Theo TKBVTC được phê duyệt1cái
205Ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mmTheo TKBVTC được phê duyệt0,28100m
206Ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmTheo TKBVTC được phê duyệt0,06100m
207Cút thép tráng kẽm D65mmTheo TKBVTC được phê duyệt2cái
208Cút thép tráng kẽm D50mmTheo TKBVTC được phê duyệt8cái
209Côn thu thép tráng kẽm 65/50mmTheo TKBVTC được phê duyệt2cái
210Tê thép tráng kẽm 65/50mmTheo TKBVTC được phê duyệt4cái
211Rắc co thép tráng kẽm 50mmTheo TKBVTC được phê duyệt6cái
212Hôp chữa cháyTheo TKBVTC được phê duyệt6cái
213Cuộn vòi 20mTheo TKBVTC được phê duyệt6cuộn
214Lăng phunTheo TKBVTC được phê duyệt6cái
215Van khóa 50mmTheo TKBVTC được phê duyệt6cái
216Bộ dụng cụ phá dỡ ( gồm: búa, rìu, cưa, xà beng...)Theo TKBVTC được phê duyệt1bộ
217Hộp đựng bộ dụng cụ phá dỡTheo TKBVTC được phê duyệt1cái
218Tủ trung tâm báo cháy 8 kênhTheo TKBVTC được phê duyệt1cái
219Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 8 kênhTheo TKBVTC được phê duyệt11 trung tâm
220Đầu báo khói quangTheo TKBVTC được phê duyệt24bộ
221Nút ấn báo cháy khẩn cấpTheo TKBVTC được phê duyệt1,25 nút
222Đèn báo cháyTheo TKBVTC được phê duyệt1,25 đèn
223Chuông báo cháyTheo TKBVTC được phê duyệt1,25 chuông
224Hộp đựng đèn, chuông, nút ấn...Theo TKBVTC được phê duyệt6cái
225Điện trở cuối đường dâyTheo TKBVTC được phê duyệt3cái
226Dây tín hiệu chống nhiễu 2x1.0mm2Theo TKBVTC được phê duyệt200m
227Cáp tín hiệu chống nhiễu 10x( 2x1.0mm2)Theo TKBVTC được phê duyệt115m
228Ống chống cháy D20Theo TKBVTC được phê duyệt315m
229Hộp nối kỹ thuậtTheo TKBVTC được phê duyệt3hộp
230Ăc quy dự phòngTheo TKBVTC được phê duyệt1cái
231Cọc tiếp địa L60x63x6; L=2.5mTheo TKBVTC được phê duyệt2cọc
232Dây tiếp địa CU M10Theo TKBVTC được phê duyệt7m
233Đèn chiếu sáng sự cốTheo TKBVTC được phê duyệt105 đèn
234Đèn chỉ dẫn thoát hiểmTheo TKBVTC được phê duyệt45 đèn
G VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU LÊN CAO
1Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo TKBVTC được phê duyệt54,6743m3
2Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo TKBVTC được phê duyệt19,5368m3
3Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo TKBVTC được phê duyệt0,6873tấn
4Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo TKBVTC được phê duyệt31,49310m2
5Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo TKBVTC được phê duyệt5,0466100m2
6Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo TKBVTC được phê duyệt20,2041tấn
7Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo TKBVTC được phê duyệt14,176m3
8Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo TKBVTC được phê duyệt9,920810m2
H CHI PHÍ DỰ PHÒNG DO PHÁT SINH KHỐI LƯỢNG
1Chi phí dự phòngTheo TKBVTC được phê duyệt1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3118587E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1564801E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 01 hợp đồng (thi công xâydựng công trình dân dụng cấp III và thi công lắp đặtthiết bị PCCC) có giá trị ≥ 7.188.267.000 VNĐ.(ii) Hoặc 01 hợp đồng thi công xây dựng công trìnhdân dụng có giá trị ≥ 6.838.267.000 VNĐ và 01hợp đồng thi công lắp đặt thiết bị PCCC có giá trị ≥350.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.188.267.000 VNĐ)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.188.267.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ tđại học chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hoặc hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn thời hạn, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự; (Các giấy tờ trên phải là bản sao có công chứng)32
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường (phụ trách mảng xây dựng dân dụng) 1 Tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công, lắp đặt hệ thống PCCC 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phòng cháy chữa cháy.Có chứng chỉ hành nghề thi công về phòng cháy và chữa cháy32
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng, chuyên nghành kinh tế xây dựng32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn ≥1Kw Đầm bê tông2
2 Đầm cóc (đầm đất cầm tay) ≥70kg Đầm đất2
3 Đầm dùi ≥1,5 KW Đầm bê tông2
4 Khoan cầm tay ≥0,62 kW Khoan bê tông2
5 Máy cắt gạch đá ≥1,7KW Cắt gạch, đá2
6 Máy cắt uốn thép ≥5,0Kw Cắt, uốn thép2
7 Máy hàn ≥23 kW Hàn sắt, thép2
8 Máy trộn bê tông ≥250L Trộn bê tông2
9 Máy trộn vữa ≥150L Trộn vữa2
10 Cần cẩu bánh xích 10T Vận chuyển vật liệu1
11 Ô tô tự đổ từ ≥7 tấn Chở vật liệu2
12 Ô tô tự đổ≥10 tấn Chở vật liệu2
13 Máy mài≥2,7 Kw Mài nhẵn mặt bằng2
14 Máy đào ≥1,25m3 Đào đất1
15 Máy hàn nhiệt ≥750W Hàn ống2
16 Máy khoan ≥4,5KW Khoan bê tông2
17 Pa lăng xích ≥5T Nâng chuyển vật liệu1
18 Cần trục tháp 25T Nâng vật liệu1
19 Máy vận thăng 2T Vận chuyển vật liêu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->