Gói thầu: Gói thầu xây lắp Rãnh thoát nước các thôn, bản trên địa bàn xã Húc Động, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220543114-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp Rãnh thoát nước các thôn, bản trên địa bàn xã Húc Động, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
Số hiệu KHLCNT 20220535814
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-25 17:28:00 đến ngày 2022-06-05 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,279,737,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.42E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.595.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.190.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (Kèm theo các tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng (Kèm theo các tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, có chứng chỉ bồi dưỡng hoặc chứng nhân huấn luyện về an toàn lao động hoặc vệ sinh môi trường (Kèm theo các tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ > 7T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng hoặc giấy đăng ký xe máy chuyên dụng hoặc giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào > 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng hoặc giấy đăng ký xe máy chuyên dụng hoặc giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông > 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng hoặc giấy đăng ký xe máy chuyên dụng hoặc giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 3
4-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng hoặc giấy đăng ký xe máy chuyên dụng hoặc giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng hoặc giấy đăng ký xe máy chuyên dụng hoặc giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng hoặc giấy đăng ký xe máy chuyên dụng hoặc giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng hoặc giấy đăng ký xe máy chuyên dụng hoặc giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp Rãnh thoát nước các thôn, bản trên địa bàn xã Húc Động, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
Rãnh thoát nước các thôn, bản trên địa bàn xã Húc Động, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu , địa chỉ: Tầng 4, trung tâm Hành chính công Bình Liêu, thôn Co Nhan, xã Tình Húc, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu (Tầng 4 Trung tâm hành chính công, Khu Co Nhan I, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu. Điện thoại: 02033.878.086)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn và đầu tư xây dựng Sáng Tạo - Thẩm định thiết kế dự toán: Phòng kinh tế & Hạ tầng huyện Bình Liêu - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Tổ chuyên gia, Tổ thẩm định Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ chuyên gia, Tổ thẩm định Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu , địa chỉ: Tầng 4, trung tâm Hành chính công Bình Liêu, thôn Co Nhan, xã Tình Húc, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu (Tầng 4 Trung tâm hành chính công, Khu Co Nhan I, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu. Điện thoại: 02033.878.086)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; d) Đề xuất về kỹ thuật theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; đ) Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; e) Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; g) Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu (Tầng 4 Trung tâm hành chính công, Khu Co Nhan I, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu. Điện thoại: 02033.878.086)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu (Tầng 4 Trung tâm hành chính công, Khu Co Nhan I, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu. Điện thoại: 02033.878.086)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu (Tầng 4 Trung tâm hành chính công, Khu Co Nhan I, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu. Điện thoại: 02033.878.086)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu (Tầng 4 Trung tâm hành chính công, Khu Co Nhan I, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu. Điện thoại: 02033.878.086)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐOẠN RÃNH ĐƯỜNG ĐI ĐẠI THÀNH, ĐOẠN NỘI THÔN KHE MÓ VÀ ĐOẠN TỪ NHÀ NÌNH A LẰM
1Cắt khe đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,710m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,84m3
3Đào móng rãnh, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,2201100m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,5m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2441100m3
6Vận chuyển đất trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,9589100m3
7Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V35,36m3
8Ván khuôn tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0215100m2
9Cốt thép tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0718tấn
10Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,553m3
11Bê tông nền đường, đá 2x4, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,84m3
12Đào móng cống, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1497100m3
13Bê tông lót móng đá 4x6 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,7875m3
14Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,168m3
15Bê tông mũ mố đá 2x4 M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,99m3
16Bê tông bản đậy đá 1x2 M250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,15m3
17Bê tông phủ bản đá 1x2 M250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,372m3
18Cốt thép bản cống, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0397tấn
19Cốt thép bản cống, đường kính > 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0645tấn
20Cốt thép mũ mố, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0643tấn
21Ván khuôn tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,055100m2
22Ván khuôn bê tông mũ mốTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,072100m2
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,42m2
24Lắp đặt bản cốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V51 cấu kiện
25Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0449100m3
26Vận chuyển đất trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1048100m3
27Cắt khe đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,910m
28Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,45m3
29Đào móng rãnh, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,8738100m3
30Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,177100m3
31Vận chuyển đất trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6845100m3
32Vữa lót, dày 3cm, vữa XM mác 50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V81,2m2
33Ván khuôn móng rãnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3867100m2
34Ván khuôn tường rãnh + mũ mốTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,8831100m2
35Cốt thép móng rãnh, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4272tấn
36Cốt thép tường rãnh, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,7131tấn
37Cốt thép mũ mố, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5249tấn
38Bê tông móng rãnh, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12,9528m3
39Bê tông tường rãnh, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V13,92m3
40Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,4288m3
41Tháo dỡ tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V191 cấu kiện
42Cắt khe đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,410m
43Phá dỡ đường bê tông cũTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,48m3
44Di dời đường ống nước HDPETheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2công
45Đào móng rãnh, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,5465100m3
46Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,9601100m3
47Vận chuyển đất trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,6878100m3
48Ván khuôn rãnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1763100m2
49Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V68,4495m3
50Vữa lót, dày 3cm, vữa XM mác 50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V322,4m2
51Ván khuôn móng rãnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,3831100m2
52Ván khuôn tường rãnh + mũ mốTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,6368100m2
53Cốt thép móng rãnh, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,7777tấn
54Cốt thép tường rãnh, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,7041tấn
55Cốt thép mũ mố, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,8237tấn
56Bê tông móng rãnh, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V48,4704m3
57Bê tông tường rãnh, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V60,45m3
58Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V18,8604m3
59Đào móng hố thu nước , đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,9459m3
60Ván khuôn bê tông lót móng hố thu nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0208100m2
61Bê tông lót hố thu nước đá 4x6 M100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,507m3
62Ván khuôn móng hố thu nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0234100m2
63Ván khuôn tường hố thu + mũ mốTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2142100m2
64Cốt thép móng hố thu, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0328tấn
65Cốt thép tường hố thu, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0994tấn
66Cốt thép mũ mố, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0321tấn
67Bê tông móng hố thu nước , đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,7605m3
68Bê tông tường hố thu, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,881m3
69Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3266m3
70Ván khuôn tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,7354100m2
71Cốt thép tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,8862tấn
72Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V22,7529m3
73Lắp đặt tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6911 cấu kiện
74Đào móng cống, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,093100m3
75Bê tông lót móng đá 4x6 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,3625m3
76Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V24,504m3
77Bê tông mũ mố đá 2x4 M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,97m3
78Bê tông bản đậy đá 1x2 M250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,45m3
79Bê tông phủ bản đá 1x2 M250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,116m3
80Cốt thép bản cống, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1191tấn
81Cốt thép bản cống, đường kính > 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2968tấn
82Cốt thép mũ mố, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1929tấn
83Ván khuôn tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,165100m2
84Ván khuôn bê tông mũ mốTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,216100m2
85Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V35,385m2
86Lắp đặt bản cốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V151 cấu kiện
87Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3279100m3
88Vận chuyển đất trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,7651100m3
B ĐOẠN RÃNH ĐƯỜNG NÀ ẾCH ĐI KHE VẰN
1Tháo dỡ tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V51 cấu kiện
2Phá dỡ đường bê tông cũTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,62m3
3Đào móng rãnh, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,8291100m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,835m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,7895100m3
6Vận chuyển đất trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,9143100m3
7Bê tông rãnh hình thang, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V39,13m3
8Vữa lót, dày 3cm, vữa XM mác 50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V190,8m2
9Ván khuôn móng rãnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,7933100m2
10Ván khuôn tường rãnh + mũ mốTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,8697100m2
11Cốt thép móng rãnh, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,0521tấn
12Cốt thép tường rãnh, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,6003tấn
13Cốt thép mũ mố, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,0793tấn
14Bê tông móng rãnh, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V28,62m3
15Bê tông tường rãnh, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V35,775m3
16Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,1618m3
17Ván khuôn tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,3109100m2
18Cốt thép tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,1997tấn
19Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V125,5018m3
20Lắp đặt tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4221 cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.42E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.595.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.190.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (Kèm theo các tài liệu chứng minh)33
2 Kỹ thuật phụ trách thi công 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng (Kèm theo các tài liệu chứng minh)22
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, có chứng chỉ bồi dưỡng hoặc chứng nhân huấn luyện về an toàn lao động hoặc vệ sinh môi trường (Kèm theo các tài liệu chứng minh)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ > 7T Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng hoặc giấy đăng ký xe máy chuyên dụng hoặc giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê)2
2 Máy đào > 0,4 m3 Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng hoặc giấy đăng ký xe máy chuyên dụng hoặc giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê)1
3 Máy trộn bê tông > 80l Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng hoặc giấy đăng ký xe máy chuyên dụng hoặc giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê)3
4 Đầm bàn Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng hoặc giấy đăng ký xe máy chuyên dụng hoặc giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê)2
5 Đầm dùi Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng hoặc giấy đăng ký xe máy chuyên dụng hoặc giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê)2
6 Đầm cóc Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng hoặc giấy đăng ký xe máy chuyên dụng hoặc giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê)1
7 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng hoặc giấy đăng ký xe máy chuyên dụng hoặc giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->