Gói thầu: Gói thầu xây lắp Sửa chữa kênh mương thủy lợi do bị xuống cấp để đảm bảo phòng chống thiên tai, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220542481-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp Sửa chữa kênh mương thủy lợi do bị xuống cấp để đảm bảo phòng chống thiên tai, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220535908 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-25 17:24:00 đến ngày 2022-06-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,877,185,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.82E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.16E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên (Kèm theo các tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình (Kèm theo các tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, có chứng chỉ bồi dưỡng hoặc chứng nhân huấn luyện về an toàn lao động hoặc vệ sinh môi trường (Kèm theo các tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ > =7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng hoặc giấy đăng ký xe máy chuyên dụng hoặc giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào >= 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng hoặc giấy đăng ký xe máy chuyên dụng hoặc giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông > 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng hoặc giấy đăng ký xe máy chuyên dụng hoặc giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng hoặc giấy đăng ký xe máy chuyên dụng hoặc giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng hoặc giấy đăng ký xe máy chuyên dụng hoặc giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng hoặc giấy đăng ký xe máy chuyên dụng hoặc giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng hoặc giấy đăng ký xe máy chuyên dụng hoặc giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp Sửa chữa kênh mương thủy lợi do bị xuống cấp để đảm bảo phòng chống thiên tai, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh Sửa chữa kênh mương thủy lợi do bị xuống cấp để đảm bảo phòng chống thiên tai, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; d) Đề xuất về kỹ thuật theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; đ) Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; e) Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; g) Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu (Tầng 4 Trung tâm hành chính công, Khu Co Nhan I, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu. Điện thoại: 02033.878.086) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu (Tầng 4 Trung tâm hành chính công, Khu Co Nhan I, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu. Điện thoại: 02033.878.086) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu (Tầng 4 Trung tâm hành chính công, Khu Co Nhan I, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu. Điện thoại: 02033.878.086) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu (Tầng 4 Trung tâm hành chính công, Khu Co Nhan I, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu. Điện thoại: 02033.878.086) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA MƯƠNG PHIÊNG CHÈ | |||
| 1 | Phát dọn bụi, cây nhỏ để thi công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | công |
| 2 | Nào vét bùn đọng đáy kênh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,89 | m3 |
| 3 | Phá lớp trát thành mương | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 261,85 | m2 |
| 4 | Đục tẩy, vệ sinh đánh sờm đáy mương | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 108,9 | m2 |
| 5 | Đục tẩy vát góc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 61,75 | m2 |
| 6 | Trát tường mương, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 278,32 | m2 |
| 7 | Láng nền đáy kênh không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 112,5 | m2 |
| 8 | Vữa vát góc đáy kênh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 65 | m2 |
| 9 | Đào đất móng đất cấp III. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,413 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông lót móng kè, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,65 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng đá hộc vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,3375 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,651 | m3 |
| 13 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,1377 | m3 |
| 14 | Phá tường xây thành kênh cũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,891 | m3 |
| 15 | Bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,872 | m3 |
| B | SỬA CHỮA ĐẬP, MƯƠNG KIU HÊN | |||
| 1 | Phá dỡ mương cũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,1488 | m3 |
| 2 | Đào móng trụ + hố thu nước , đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,12 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng trụ + hố thu nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0152 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng trụ + hố thu nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1428 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn tường hố thu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,092 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép móng hố thu, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0101 | tấn |
| 7 | Cốt thép tường hố thu, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,037 | tấn |
| 8 | Cốt thép lưới chắn rác đầu ống + hố thu, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0089 | tấn |
| 9 | Bê tông lót trụ + hố thu nước đá 4x6 M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,232 | m3 |
| 10 | Bê tông móng trụ + hố thu nước , đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,31 | m3 |
| 11 | Bê tông tường hố thu, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,512 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tấm đan hố thu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0071 | 100m2 |
| 13 | SXLD cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,02 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan hố thu, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1392 | m3 |
| 15 | Lắp dựng tấm đan hố thu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 16 | Gia công vì kèo + bản mã thép hình đỡ ống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4055 | tấn |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép đỡ ống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4055 | tấn |
| 18 | Gia công cột + bản mã bằng thép hình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1511 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1511 | tấn |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE , đường kính ống 300mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m |
| 21 | Mở đường xuống chân công trình + phá dỡ sân hạ lưu cũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | ca |
| 22 | Đào xúc đất, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3375 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3375 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3375 | 100m3 |
| 25 | Rải bạt dứa chống thấm đê quai xanh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8 | 100m2 |
| 26 | Đào móng đập, đất cấp IV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5768 | 100m3 |
| 27 | Đào phá đất đê quai xanh, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3375 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,9143 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1817 | 100m3 |
| 30 | Bê tông lót móng, vữa bê tông đá 4x6 mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,984 | m3 |
| 31 | Bê tông sân thượng, hạ lưu đập, đá 1x2 mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 70,5075 | m3 |
| 32 | Bê tông bọc đập, đá 1x2 mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20,5744 | m3 |
| 33 | Bê tông cánh phai + gia cố chân kè bị xói, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,1881 | m3 |
| 34 | Trát tường kè VXM M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 31,8275 | m2 |
| 35 | Bê tông lót móng tường vai đập, vữa bê tông đá 4x6 mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,092 | m3 |
| 36 | Xây tường vai đập bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25,0879 | m3 |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 38 | Vải lọc địa kỹ thuật HD 200C | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,2642 | 100m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sân trước + sân sau, đường kính >10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,8332 | tấn |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép thân đập, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,2356 | tấn |
| 41 | SXLD ván khuôn sân trước, sân sau, bọc đập | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,3512 | 100m2 |
| 42 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,57 | m3 |
| C | SỬA CHỮA ĐẬP TÀ PHÁP | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp đê quai, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,3 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất để đắp, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,3 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,3 | 100m3 |
| 4 | Rải bạt dứa chống thấm bờ vây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,29 | 100m2 |
| 5 | Đào phá đất đê quai, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,3 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,3 | 100m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,325 | 100m3 |
| 8 | Phá đá nền móng, đá cấp IV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,0361 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,325 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đá đổ đi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,0361 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót đá 4x6, vữa mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30,1381 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,4276 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn, sân thượng lưu, hạ lưu, sân tiêu năng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,8979 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn tấm phai | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0208 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép sân thượng lưu, hạ lưu, sân tiêu năng, bọc đập, cống xả cát, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,0704 | tấn |
| 16 | Cốt thép bê tông tấm phai, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0297 | tấn |
| 17 | Bê tông bọc đập đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 49,1333 | m3 |
| 18 | Bê tông sân thượng lưu, hạ lưu, sân tiêu năng đá 2x4 M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 201,5496 | m3 |
| 19 | Bê tông cống xả cát + tấm phai đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,928 | m3 |
| 20 | Xây đá hộc thân đập VXM M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 258,2024 | m3 |
| 21 | Xây móng đá hộc tường cánh VXM M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,5008 | m3 |
| 22 | Xây tường cánh thượng lưu, hạ lưu, kè dẫn, ốp mái đá hộc VXM M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 26,0562 | m3 |
| 23 | Lắp đặt tấm phai | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | 1 cấu kiện |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48 tầng lọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,352 | 100m |
| 25 | Đệm đá mạt sân tiêu năng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2171 | 100m3 |
| 26 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2574 | 100m3 |
| 27 | Vải lọc kỹ thuật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,1522 | 100m2 |
| 28 | Đắp đất tường cánh, sân đập | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,2923 | 100m3 |
| 29 | Đắp đá hộc chống xói bằng máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,935 | 100m3 |
| 30 | Bê tông lót đá 4x6, vữa mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,55 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông kè giá cố + hố xói sân hạ lưu, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,65 | m3 |
| 32 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | m3 |
| D | SỬA CHỮA ĐẬP, MƯƠNG SOONG LIỀNG | |||
| 1 | Nạo vét đất đá bồi lắng đập | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,6776 | 100m3 |
| 2 | Đào móng chân khay thượng lưu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,085 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0294 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,735 | m3 |
| 5 | Ván khuôn chân khay | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3234 | 100m2 |
| 6 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2604 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông chân khay, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,027 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép =10mm, Cốt thép mặt phủ sân thượng lưu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,145 | tấn |
| 9 | Bê tông sân thượng lưu, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,205 | m3 |
| 10 | Đắp đất sét chống thấm thượng lưu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,145 | m3 |
| 11 | Phát dọn bụi, cây nhỏ để thi công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | công |
| 12 | Ca máy sửa đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | ca |
| 13 | Nạo vét bùn đọng đáy kênh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 41,32 | m3 |
| 14 | Phá lớp trát thành mương | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 919,215 | m2 |
| 15 | Đục tẩy, vệ sinh đánh sờm đáy mương | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 341,76 | m2 |
| 16 | Phá tường kênh cũ đã hỏng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,0252 | m3 |
| 17 | Xây gạch tường mương vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,0252 | m3 |
| 18 | Trát tường mương, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 929,7 | m2 |
| 19 | Láng đáy kênh, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 341,76 | m2 |
| 20 | Vữa vát góc đáy kênh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 144,62 | m2 |
| E | SỬA CHỮA ĐẬP NGÀN CHI PHẢI | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp đê quai, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14 | m3 |
| 2 | Đắp đất đê quai, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,14 | 100m3 |
| 3 | Dải bạt chống thấm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,924 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt ống PVC D200 dẫn dòng thi công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m |
| 5 | Đào phá đê quây, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14 | m3 |
| 6 | Đào đất chân khay thượng lưu, đất cấp IV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,4 | m3 |
| 7 | Đào, nạo vét sân thượng lưu, bùn, cát lẫn sỏi đá | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 32,825 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bê tông chân khay+ sân thượng lưu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2755 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép sân thượng lưu, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3675 | tấn |
| 10 | Bê tông chân khay, sân thượng lưu đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,24 | m3 |
| 11 | Bê tông sân thượng lưu đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,055 | m3 |
| 12 | Đắp đất sét chân khay thượng lưu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0848 | 100m3 |
| 13 | Phá dỡ tường mương bê tông hư hỏng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thành mương hư hỏng đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2 | 1 m3 |
| 15 | Láng đáy mương chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,8 | m2 |
| 16 | Vữa xi măng vét góc, VXM M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,7 | m2 |
| 17 | Ván khuôn tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,26 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3354 | tấn |
| 19 | Bê tông tấm đan, đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,25 | m3 |
| 20 | Lắp dựng tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 130 | 1 cấu kiện |
| F | SỬA CHỮA ĐẬP CẮM SẠN TRÊN | |||
| 1 | Mở đường tạm thi công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | ca |
| 2 | Bơm nước hố móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | ca |
| 3 | Đào xúc đất đá tại chỗ tạo bờ vây ngăn dòng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m3 |
| 5 | Rải bạt dứa chống thấm bờ vây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,66 | 100m2 |
| 6 | Ống nhựa PVC dẫn dòng thi công, đk ống d = 200mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 7 | Đào phá bờ vây ngăn dòng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m3 |
| 8 | Phá đá mặt bằng, đá cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1108 | 100m3 |
| 9 | Đào móng công trình, đất cấp IV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,9968 | 100m3 |
| 10 | Phá dỡ tường xây đá thân đập | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,9225 | m3 |
| 11 | Xây bù thân đập bằng đá hộc, vữa XM M100 (tận dụng đá từ khối lượng phá đá) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,261 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0614 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót móng sân thượng lưu, hạ lưu đập đá 4x6 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,3831 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bê tông chân khay thượng lưu, hạ lưu đập | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3603 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép bọc đập, sân thượng lưu, hạ lưu, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,2355 | tấn |
| 16 | Bê tông chân khay đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,459 | m3 |
| 17 | Ván khuôn bê tông sân + bọc đập | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5463 | 100m2 |
| 18 | Bê tông bọc đập đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 32,7181 | m3 |
| 19 | Xếp đá hộc chống xói hạ lưu đập (tận dụng đá tại chỗ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 21,8145 | m3 |
| 20 | Đắp đất chân khay thượng lưu (tận dụng đất đào) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0697 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,0197 | 100m3 |
| 22 | Đào móng kè, đất cấp IV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4342 | 100m3 |
| 23 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0475 | 100m2 |
| 24 | Bê tông lót móng đá 4x6 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,975 | m3 |
| 25 | Xây đá hộc móng kè VXM M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,84 | m3 |
| 26 | Xây đá hộc tường kè VXM M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18,5561 | m3 |
| 27 | Trát tường kè, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 31,54 | m2 |
| 28 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2619 | 100m3 |
| 29 | Ống nhựa PVC D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m |
| 30 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1723 | 100m3 |
| G | SỬA CHỮA MƯƠNG TÀI CẠO | |||
| 1 | Phá dỡ tường mương bê tông cốt thép mương | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,32 | m3 |
| 2 | Phá dỡ đáy mương bê tông cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,576 | m3 |
| 3 | Đào đất kênh mương, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,4502 | m3 |
| 4 | Đào đất kênh mương, đất cấp IV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,5615 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0491 | 100m3 |
| 6 | Vữa xi măng lót mác 50 dày 3cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20,4 | m2 |
| 7 | Ván khuôn móng mương | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,083 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn tường mương + cánh phai cửa chia nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5466 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép móng kênh, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1435 | tấn |
| 10 | Cốt thép tường kênh, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0605 | tấn |
| 11 | Bê tông móng kênh, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,448 | m3 |
| 12 | Bê tông tường kênh, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,784 | m3 |
| 13 | Vữa vét góc kênh VXM M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,8 | m2 |
| 14 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,144 | m2 |
| 15 | SXLD cánh phai bằng gỗ kt 50x40x5cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | phai gỗ |
| 16 | SXLD ván khuôn tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0179 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0273 | tấn |
| 18 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,336 | m3 |
| 19 | Lắp đặt tấm đan, trọng lượng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | cấu kiện |
| 20 | Đào xúc đất đá tại chỗ tạo bờ vây ngăn dòng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,4 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,064 | 100m3 |
| 22 | Rải bạt dứa chống thấm bờ vây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,16 | 100m2 |
| 23 | Ống nhựa PVC dẫn dòng thi công, đk ống d = 200mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 24 | Đào phá bờ vây ngăn dòng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,4 | m3 |
| 25 | Đào móng tràn đất cấp IV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,8125 | m3 |
| 26 | Đắp đá lòng tràn, chân khay | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,915 | m3 |
| 27 | Bê tông lót đá 4x6 M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,08 | m3 |
| 28 | Xây đá hộc chân khay thượng lưu, hạ lưu VXM M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,16 | m3 |
| 29 | Xây đá hộc mái tràn, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,65 | m3 |
| 30 | Bê tông mái tràn đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,45 | m3 |
| H | SỬA CHỮA MƯƠNG LỤC NGÙ - PÒ ĐÁN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu xây đá tường gia cống mương, kè | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,068 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường mương xây gạch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,2 | m3 |
| 3 | Phá dỡ đáy mương bê tông cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,6 | m3 |
| 4 | Phá dỡ lớp trát tường mương | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40 | m2 |
| 5 | Nạo vét hữu cơ lòng mương | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 46,8 | m3 |
| 6 | Xây lại thành mương phải VXM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,88 | m3 |
| 7 | Trát thành mương, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 44 | m2 |
| 8 | Vữa vét góc mương VXM M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | m2 |
| 9 | Đào móng mương, đất cấp IV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 70,0495 | m3 |
| 10 | Đào móng mương, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 100,0708 | m3 |
| 11 | Phá đá móng mương, đá cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30,0212 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5212 | 100m3 |
| 13 | Vữa xi măng lót móng mương mác 50 dày 3cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 26 | m2 |
| 14 | Ván khuôn móng mương | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép móng mương, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3284 | tấn |
| 16 | Bê tông móng mương, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,2 | m3 |
| 17 | Ván khuôn tường mương | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,64 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép tường mương, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,079 | tấn |
| 19 | Bê tông tường mương, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,8 | m3 |
| 20 | Vữa vét góc mương VXM M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | m2 |
| 21 | Ván khuôn thanh giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0065 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép thanh giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0133 | tấn |
| 23 | Bê tông thanh giằng đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,065 | m3 |
| 24 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| 25 | Ván khuôn bê tông lót móng bậc nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,016 | 100m2 |
| 26 | Bê tông lót móng bậc nước đá 2x4 M150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,69 | m3 |
| 27 | Xây móng đá bậc nước VXM M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,76 | m3 |
| 28 | Xây tường đá bậc nước VXM M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,7752 | m3 |
| 29 | Trát bậc nước VXM M100 dày 2cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22,833 | m2 |
| 30 | Ván khuôn bê tông lót móng kè | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0354 | 100m2 |
| 31 | Bê tông lót móng kè đá 2x4 M150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,98 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng kè | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2832 | 100m2 |
| 33 | Bê tông móng kè đá 2x4 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,84 | m3 |
| 34 | Ván khuôn tường kè | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,9393 | 100m2 |
| 35 | Bê tông tường kè đá 2x4 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28,9575 | m3 |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 tầng lọc ngược | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2277 | 100m |
| 37 | Đào móng chân kè, đất cấp IV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2493 | m3 |
| 38 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0216 | 100m2 |
| 39 | Bê tông lót móng đá 2x4 M150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,56 | m3 |
| 40 | Xây đá học gia cố đoạn mương đầu tuyến VXM M100, (tận dụng đá tại chỗ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | m3 |
| 41 | Đắp đất hố móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1054 | 100m3 |
| 42 | Đổ bù bê tông mặt tràn bị xói mòn đá 2x4 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,681 | m3 |
| 43 | Ván khuôn bê tông lót móng kè | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0161 | 100m2 |
| 44 | Bê tông lót móng kè đá 2x4 M150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7614 | m3 |
| 45 | Xây đá hộc tường kè, VXM M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,888 | m3 |
| 46 | Xây ốp mái kè, VXM M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,482 | m3 |
| I | SỬA CHỮA ĐẬP, MƯƠNG NÀ CẢI | |||
| 1 | Phá dỡ tường kè xây đá | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,36 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường mương bê tông cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,54 | m3 |
| 3 | Phá dỡ đáy mương bê tông cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6696 | m3 |
| 4 | Đào đất kênh mương, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8745 | 100m3 |
| 5 | Đào đất kênh mương, đất cấp IV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2128 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,35 | 100m3 |
| 7 | Vữa xi măng lót mác 50 dày 3cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 64,69 | m2 |
| 8 | Ván khuôn móng mương | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2412 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn tường mương | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,0638 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn mũ mố | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5739 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép móng mương, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3413 | tấn |
| 12 | Cốt thép tường mương, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7047 | tấn |
| 13 | Cốt thép mũ mố | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2389 | tấn |
| 14 | Bê tông móng mương, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,3245 | m3 |
| 15 | Bê tông tường mương, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,92 | m3 |
| 16 | Bê tông mũ mố, đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,4252 | m3 |
| 17 | Vữa vét góc mương VXM M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | m2 |
| 18 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,68 | m2 |
| 19 | SXLD ván khuôn tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3204 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5597 | tấn |
| 21 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,75 | m3 |
| 22 | Lắp đặt tấm đan, trọng lượng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 111 | cấu kiện |
| J | SỬA CHỮA MƯƠNG THỊ TRẤN | |||
| 1 | Phá tường xây thành kênh cũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,1097 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép đáy kênh cũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,162 | m3 |
| 3 | Đào móng hố thu, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,0811 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót hố thu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0094 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông lót hố thu đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3764 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 đáy hố thu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7527 | m3 |
| 7 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22 tường kênh, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,6949 | m3 |
| 8 | Trát tường trong hố thu chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,12 | m2 |
| 9 | Láng nền dáy kênh không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,69 | m2 |
| 10 | Gia công tấm chắn rác fi 14*14 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,04 | tấn |
| 11 | Lắp dựng tấm chắn rác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,69 | m2 |
| 12 | Gia công cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3808 | tấn |
| 13 | Ván khuôn tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1786 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan đá 1*2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,4944 | m3 |
| 15 | Lắp đặt tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 48 | 1 cấu kiện |
| 16 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,86 | m3 |
| 17 | Phá lớp trát thành mương | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 75,6 | m2 |
| 18 | Đục nhám mặt bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24,3 | m2 |
| 19 | Đục tẩy vát góc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,02 | m2 |
| 20 | Trát tường chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 75,6 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24,3 | m2 |
| 22 | Vữa vát góc đáy kênh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,02 | m2 |
| 23 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn rác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,86 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0486 | 100m3 |
| 25 | Phá dỡ nền gạch xi măng,gạch lát vỉa hè | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 90 | m2 |
| 26 | Tháo rỡ tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 134 | 1 cấu kiện |
| 27 | Gia công cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2783 | tấn |
| 28 | Ván khuôn tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,136 | 100m2 |
| 29 | Bê tông tấm đan đá 1*2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,5536 | m3 |
| 30 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 21 | m3 |
| 31 | Phá lớp trát thành mương | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 150 | m2 |
| 32 | Đục tẩy, vệ sinh đánh sờm đáy mương | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 52,5 | m2 |
| 33 | Đục tẩy vát góc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19,5 | m2 |
| 34 | Trát tường mương, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 150 | m2 |
| 35 | Láng nền đáy kênh không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 52,5 | m2 |
| 36 | Vữa vát góc đáy kênh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19,5 | m2 |
| 37 | Lắp đặt tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 134 | 1 cấu kiện |
| 38 | Rả ly nông chống mất nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,9 | 100m2 |
| 39 | Bê tông lót nền vỉa hè đá 2*4 M150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | m3 |
| 40 | Đắp cát nền móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,5 | m3 |
| 41 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 45 | m2 |
| 42 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 45 | m2 |
| 43 | Vận chuyển đất thải đổ đi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,21 | 100m3 |
| 44 | Tháo rỡ tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 61 | 1 cấu kiện |
| 45 | Gia công cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1322 | tấn |
| 46 | Ván khuôn tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0646 | 100m2 |
| 47 | Bê tông tấm đan đá 1*2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,213 | m3 |
| 48 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,52 | m3 |
| 49 | Phá lớp trát thành mương | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 68 | m2 |
| 50 | Đục tẩy, vệ sinh đánh sờm đáy mương | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 23,8 | m2 |
| 51 | Đục tẩy vát góc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,84 | m2 |
| 52 | Trát tường mương, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 68 | m2 |
| 53 | Láng nền đáy kênh không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 23,8 | m2 |
| 54 | Vữa vát góc đáy kênh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,84 | m2 |
| 55 | Lắp đặt tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 61 | 1 cấu kiện |
| 56 | Vận chuyển đất thải đổ đi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0952 | 100m3 |
| 57 | Phá dỡ nền gạch xi măng,gạch lát vỉa hè | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 76,8 | m2 |
| 58 | Tháo rỡ tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 114 | 1 cấu kiện |
| 59 | Gia công cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2366 | tấn |
| 60 | Ván khuôn tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1156 | 100m2 |
| 61 | Bê tông tấm đan đá 1*2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,1706 | m3 |
| 62 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,92 | m3 |
| 63 | Phá lớp trát thành mương | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 128 | m2 |
| 64 | Đục tẩy, vệ sinh đánh sờm đáy mương | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 44,8 | m2 |
| 65 | Đục tẩy vát góc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,64 | m2 |
| 66 | Trát tường mương, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 128 | m2 |
| 67 | Láng nền đáy kênh không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 44,8 | m2 |
| 68 | Vữa vát góc đáy kênh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,64 | m2 |
| 69 | Lắp đặt tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 114 | 1 cấu kiện |
| 70 | Rả ly nông chống mất nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,768 | 100m2 |
| 71 | Bê tông lót nền vỉa hè đá 2*4 M150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,68 | m3 |
| 72 | Đắp cát nền móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,84 | m3 |
| 73 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 38,4 | m2 |
| 74 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 38,4 | m2 |
| 75 | Vận chuyển đất thải đổ đi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1792 | 100m3 |
| 76 | Phá dỡ nền gạch xi măng,gạch lát sân nhà văn hóa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 68 | m2 |
| 77 | Tháo rỡ tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 76 | 1 cấu kiện |
| 78 | Gia công cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,16 | tấn |
| 79 | Ván khuôn tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0782 | 100m2 |
| 80 | Bê tông tấm đan đá 1*2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,4683 | m3 |
| 81 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,875 | m3 |
| 82 | Phá lớp trát thành mương | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 85 | m2 |
| 83 | Đục tẩy, vệ sinh đánh sờm đáy mương | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 29,75 | m2 |
| 84 | Đục tẩy vát góc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,05 | m2 |
| 85 | Trát tường mương, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 85 | m2 |
| 86 | Láng nền đáy kênh không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 29,75 | m2 |
| 87 | Vữa vát góc đáy kênh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,05 | m2 |
| 88 | Lắp đặt tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 76 | 1 cấu kiện |
| 89 | Rải ly nông chống mất nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,68 | 100m2 |
| 90 | Bê tông lót nền vỉa hè đá 2*4 M150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,8 | m3 |
| 91 | Đắp cát nền móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,4 | m3 |
| 92 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 34 | m2 |
| 93 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 34 | m2 |
| 94 | Vận chuyển đất thải đổ đi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1488 | 100m3 |
| 95 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,64 | m3 |
| 96 | Vận chuyển đất thải đổ đi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0364 | 100m3 |
| 97 | Tháo rỡ tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 120 | 1 cấu kiện |
| 98 | Gia công cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2505 | tấn |
| 99 | Ván khuôn tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1224 | 100m2 |
| 100 | Bê tông tấm đan đá 1*2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,2982 | m3 |
| 101 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 23,45 | m3 |
| 102 | Phá lớp trát thành mương | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 134 | m2 |
| 103 | Đục tẩy, vệ sinh đánh sờm đáy mương | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 46,9 | m2 |
| 104 | Đục tẩy vát góc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,42 | m2 |
| 105 | Trát tường mương, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 134 | m2 |
| 106 | Láng nền đáy kênh không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 46,9 | m2 |
| 107 | Vữa vát góc đáy kênh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,42 | m2 |
| 108 | Lắp đặt tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 120 | 1 cấu kiện |
| 109 | Vận chuyển đất thải đổ đi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2345 | 100m3 |
| 110 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 48 | m2 |
| 111 | Tháo rỡ tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 72 | 1 cấu kiện |
| 112 | Đào móng kênh, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,576 | 100m3 |
| 113 | Đổ bê tông lót kênh đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,8 | m3 |
| 114 | Cốt thép đế kênh + tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,3158 | tấn |
| 115 | Ván khuôn bờ kênh mương | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,8816 | 100m2 |
| 116 | Đổ bê tông tường kênh đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18,8 | m3 |
| 117 | Lắp đặt tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 80 | 1 cấu kiện |
| 118 | Rả ly nông chống mất nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,48 | 100m2 |
| 119 | Bê tông lót nền đá 2*4 M150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,8 | m3 |
| 120 | Lát gạch đất nung 400*400, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24 | m2 |
| 121 | Lát gạch đất nung 400*400, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24 | m2 |
| 122 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,576 | 100m3 |
| 123 | Tháo rỡ tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 125 | 1 cấu kiện |
| 124 | Cốt thép đế kênh + tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2644 | tấn |
| 125 | Ván khuôn tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1292 | 100m2 |
| 126 | Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,4259 | m3 |
| 127 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24,5 | m3 |
| 128 | Phá lớp trát thành mương | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 140 | m2 |
| 129 | Đục tẩy, vệ sinh đánh sờm đáy mương | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 49 | m2 |
| 130 | Đục tẩy vát góc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18,2 | m2 |
| 131 | Trát tường mương, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 140 | m2 |
| 132 | Láng nền đáy kênh không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 49 | m2 |
| 133 | Vữa vát góc đáy kênh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18,2 | m2 |
| 134 | Lắp đặt tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 125 | 1 cấu kiện |
| 135 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,245 | 100m3 |
| 136 | Tháo rỡ tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 36 | 1 cấu kiện |
| 137 | Cốt thép đế kênh + tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0696 | tấn |
| 138 | Ván khuôn tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,034 | 100m2 |
| 139 | Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6384 | m3 |
| 140 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | m3 |
| 141 | Phá lớp trát thành mương | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40 | m2 |
| 142 | Đục tẩy, vệ sinh đánh sờm đáy mương | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14 | m2 |
| 143 | Đục tẩy vát góc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,2 | m2 |
| 144 | Trát tường mương, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40 | m2 |
| 145 | Láng nền đáy kênh không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14 | m2 |
| 146 | Vữa vát góc đáy kênh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,2 | m2 |
| 147 | Lắp đặt tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 36 | 1 cấu kiện |
| 148 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,07 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.82E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.16E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên (Kèm theo các tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách thi công | 3 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình (Kèm theo các tài liệu chứng minh) | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, có chứng chỉ bồi dưỡng hoặc chứng nhân huấn luyện về an toàn lao động hoặc vệ sinh môi trường (Kèm theo các tài liệu chứng minh) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ > =7T | Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng hoặc giấy đăng ký xe máy chuyên dụng hoặc giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê) | 2 |
| 2 | Máy đào >= 0,4 m3 | Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng hoặc giấy đăng ký xe máy chuyên dụng hoặc giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê) | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông > 80l | Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng hoặc giấy đăng ký xe máy chuyên dụng hoặc giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê) | 5 |
| 4 | Đầm bàn | Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng hoặc giấy đăng ký xe máy chuyên dụng hoặc giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê) | 2 |
| 5 | Đầm dùi | Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng hoặc giấy đăng ký xe máy chuyên dụng hoặc giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê) | 3 |
| 6 | Đầm cóc | Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng hoặc giấy đăng ký xe máy chuyên dụng hoặc giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê) | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng hoặc giấy đăng ký xe máy chuyên dụng hoặc giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê) | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi