Gói thầu: Gói thầu xây lắp Sửa chữa kênh mương thủy lợi do bị xuống cấp để đảm bảo phòng chống thiên tai, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220542481-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp Sửa chữa kênh mương thủy lợi do bị xuống cấp để đảm bảo phòng chống thiên tai, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
Số hiệu KHLCNT 20220535908
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-25 17:24:00 đến ngày 2022-06-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,877,185,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.82E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.16E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên (Kèm theo các tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình (Kèm theo các tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, có chứng chỉ bồi dưỡng hoặc chứng nhân huấn luyện về an toàn lao động hoặc vệ sinh môi trường (Kèm theo các tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ > =7T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng hoặc giấy đăng ký xe máy chuyên dụng hoặc giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào >= 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng hoặc giấy đăng ký xe máy chuyên dụng hoặc giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông > 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng hoặc giấy đăng ký xe máy chuyên dụng hoặc giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 5
4-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng hoặc giấy đăng ký xe máy chuyên dụng hoặc giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng hoặc giấy đăng ký xe máy chuyên dụng hoặc giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 3
6-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng hoặc giấy đăng ký xe máy chuyên dụng hoặc giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng hoặc giấy đăng ký xe máy chuyên dụng hoặc giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp Sửa chữa kênh mương thủy lợi do bị xuống cấp để đảm bảo phòng chống thiên tai, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
Sửa chữa kênh mương thủy lợi do bị xuống cấp để đảm bảo phòng chống thiên tai, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu , địa chỉ: Tầng 4, trung tâm Hành chính công Bình Liêu, thôn Co Nhan, xã Tình Húc, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu (Tầng 4 Trung tâm hành chính công, Khu Co Nhan I, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu. Điện thoại: 02033.878.086)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán:Công ty CP tư vấn và đầu tư xây dựng Sáng Tạo - Thẩm định thiết kế dự toán: Phòng kinh tế & Hạ tầng huyện Bình Liêu - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Tổ chuyên gia, Tổ thẩm định Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ chuyên gia, Tổ thẩm định Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu , địa chỉ: Tầng 4, trung tâm Hành chính công Bình Liêu, thôn Co Nhan, xã Tình Húc, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu (Tầng 4 Trung tâm hành chính công, Khu Co Nhan I, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu. Điện thoại: 02033.878.086)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; d) Đề xuất về kỹ thuật theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; đ) Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; e) Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; g) Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu (Tầng 4 Trung tâm hành chính công, Khu Co Nhan I, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu. Điện thoại: 02033.878.086)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu (Tầng 4 Trung tâm hành chính công, Khu Co Nhan I, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu. Điện thoại: 02033.878.086)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu (Tầng 4 Trung tâm hành chính công, Khu Co Nhan I, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu. Điện thoại: 02033.878.086)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu (Tầng 4 Trung tâm hành chính công, Khu Co Nhan I, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu. Điện thoại: 02033.878.086)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA MƯƠNG PHIÊNG CHÈ
1Phát dọn bụi, cây nhỏ để thi côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2công
2Nào vét bùn đọng đáy kênhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,89m3
3Phá lớp trát thành mươngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V261,85m2
4Đục tẩy, vệ sinh đánh sờm đáy mươngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V108,9m2
5Đục tẩy vát gócTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V61,75m2
6Trát tường mương, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V278,32m2
7Láng nền đáy kênh không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V112,5m2
8Vữa vát góc đáy kênhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V65m2
9Đào đất móng đất cấp III.Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,413m3
10Đổ bê tông lót móng kè, đá 4x6, mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,65m3
11Xây tường thẳng đá hộc vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,3375m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,651m3
13Đắp bờ kênh mương, dung trọng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,1377m3
14Phá tường xây thành kênh cũTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,891m3
15Bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,872m3
B SỬA CHỮA ĐẬP, MƯƠNG KIU HÊN
1Phá dỡ mương cũTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,1488m3
2Đào móng trụ + hố thu nước , đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,12m3
3Ván khuôn bê tông lót móng trụ + hố thu nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0152100m2
4Ván khuôn móng trụ + hố thu nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1428100m2
5Ván khuôn tường hố thuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,092100m2
6Cốt thép móng hố thu, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0101tấn
7Cốt thép tường hố thu, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,037tấn
8Cốt thép lưới chắn rác đầu ống + hố thu, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0089tấn
9Bê tông lót trụ + hố thu nước đá 4x6 M100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,232m3
10Bê tông móng trụ + hố thu nước , đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,31m3
11Bê tông tường hố thu, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,512m3
12Ván khuôn tấm đan hố thuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0071100m2
13SXLD cốt thép tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,02tấn
14Bê tông tấm đan hố thu, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1392m3
15Lắp dựng tấm đan hố thuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V21 cấu kiện
16Gia công vì kèo + bản mã thép hình đỡ ốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4055tấn
17Lắp dựng vì kèo thép đỡ ốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4055tấn
18Gia công cột + bản mã bằng thép hìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1511tấn
19Lắp dựng cột thép các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1511tấn
20Lắp đặt ống nhựa HDPE , đường kính ống 300mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,15100m
21Mở đường xuống chân công trình + phá dỡ sân hạ lưu cũTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3ca
22Đào xúc đất, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3375100m3
23Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3375100m3
24Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3375100m3
25Rải bạt dứa chống thấm đê quai xanhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,8100m2
26Đào móng đập, đất cấp IVTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5768100m3
27Đào phá đất đê quai xanh, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3375100m3
28Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IVTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,9143100m3
29Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1817100m3
30Bê tông lót móng, vữa bê tông đá 4x6 mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,984m3
31Bê tông sân thượng, hạ lưu đập, đá 1x2 mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V70,5075m3
32Bê tông bọc đập, đá 1x2 mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V20,5744m3
33Bê tông cánh phai + gia cố chân kè bị xói, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,1881m3
34Trát tường kè VXM M100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V31,8275m2
35Bê tông lót móng tường vai đập, vữa bê tông đá 4x6 mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,092m3
36Xây tường vai đập bằng đá hộc, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V25,0879m3
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2100m
38Vải lọc địa kỹ thuật HD 200CTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,2642100m2
39Sản xuất, lắp dựng cốt thép sân trước + sân sau, đường kính >10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,8332tấn
40Sản xuất, lắp dựng cốt thép thân đập, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,2356tấn
41SXLD ván khuôn sân trước, sân sau, bọc đậpTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,3512100m2
42Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V13,57m3
C SỬA CHỮA ĐẬP TÀ PHÁP
1Đào xúc đất để đắp đê quai, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,3100m3
2Vận chuyển đất để đắp, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,3100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,3100m3
4Rải bạt dứa chống thấm bờ vâyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,29100m2
5Đào phá đất đê quai, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,3100m3
6Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,3100m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12,325100m3
8Phá đá nền móng, đá cấp IVTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,0361100m3
9Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IVTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12,325100m3
10Vận chuyển đá đổ điTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,0361100m3
11Bê tông lót đá 4x6, vữa mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V30,1381m3
12Ván khuôn móng dàiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,4276100m2
13Ván khuôn, sân thượng lưu, hạ lưu, sân tiêu năngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,8979100m2
14Ván khuôn tấm phaiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0208100m2
15Cốt thép sân thượng lưu, hạ lưu, sân tiêu năng, bọc đập, cống xả cát, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,0704tấn
16Cốt thép bê tông tấm phai, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0297tấn
17Bê tông bọc đập đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V49,1333m3
18Bê tông sân thượng lưu, hạ lưu, sân tiêu năng đá 2x4 M250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V201,5496m3
19Bê tông cống xả cát + tấm phai đá 1x2 M250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,928m3
20Xây đá hộc thân đập VXM M100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V258,2024m3
21Xây móng đá hộc tường cánh VXM M100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V15,5008m3
22Xây tường cánh thượng lưu, hạ lưu, kè dẫn, ốp mái đá hộc VXM M100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V26,0562m3
23Lắp đặt tấm phaiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V101 cấu kiện
24Lắp đặt ống nhựa PVC D48 tầng lọcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,352100m
25Đệm đá mạt sân tiêu năngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2171100m3
26Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2574100m3
27Vải lọc kỹ thuậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,1522100m2
28Đắp đất tường cánh, sân đậpTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,2923100m3
29Đắp đá hộc chống xói bằng máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,935100m3
30Bê tông lót đá 4x6, vữa mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,55m3
31Đổ bê tông kè giá cố + hố xói sân hạ lưu, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,65m3
32Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8m3
D SỬA CHỮA ĐẬP, MƯƠNG SOONG LIỀNG
1Nạo vét đất đá bồi lắng đậpTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,6776100m3
2Đào móng chân khay thượng lưuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,085m3
3Ván khuôn bê tông lótTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0294100m2
4Đổ bê tông lót móng đá 4x6, mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,735m3
5Ván khuôn chân khayTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3234100m2
6Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2604tấn
7Đổ bê tông chân khay, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,027m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép =10mm, Cốt thép mặt phủ sân thượng lưuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,145tấn
9Bê tông sân thượng lưu, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,205m3
10Đắp đất sét chống thấm thượng lưuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,145m3
11Phát dọn bụi, cây nhỏ để thi côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10công
12Ca máy sửa đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2ca
13Nạo vét bùn đọng đáy kênhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V41,32m3
14Phá lớp trát thành mươngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V919,215m2
15Đục tẩy, vệ sinh đánh sờm đáy mươngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V341,76m2
16Phá tường kênh cũ đã hỏngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,0252m3
17Xây gạch tường mương vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,0252m3
18Trát tường mương, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V929,7m2
19Láng đáy kênh, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V341,76m2
20Vữa vát góc đáy kênhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V144,62m2
E SỬA CHỮA ĐẬP NGÀN CHI PHẢI
1Đào xúc đất để đắp đê quai, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V14m3
2Đắp đất đê quai, độ chặt yêu cầu K=0,9Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,14100m3
3Dải bạt chống thấmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,924100m2
4Lắp đặt ống PVC D200 dẫn dòng thi côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,15100m
5Đào phá đê quây, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V14m3
6Đào đất chân khay thượng lưu, đất cấp IVTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V14,4m3
7Đào, nạo vét sân thượng lưu, bùn, cát lẫn sỏi đáTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V32,825m3
8Ván khuôn bê tông chân khay+ sân thượng lưuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2755100m2
9Cốt thép sân thượng lưu, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3675tấn
10Bê tông chân khay, sân thượng lưu đá 1x2 M250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,24m3
11Bê tông sân thượng lưu đá 1x2 M250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,055m3
12Đắp đất sét chân khay thượng lưuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0848100m3
13Phá dỡ tường mương bê tông hư hỏngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2m3
14Đổ bê tông thành mương hư hỏng đá 1x2 M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,21 m3
15Láng đáy mương chiều dày 3cm, vữa XM M100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V14,8m2
16Vữa xi măng vét góc, VXM M100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,7m2
17Ván khuôn tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,26100m2
18Cốt thép tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3354tấn
19Bê tông tấm đan, đá 1x2 M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,25m3
20Lắp dựng tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1301 cấu kiện
F SỬA CHỮA ĐẬP CẮM SẠN TRÊN
1Mở đường tạm thi côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2ca
2Bơm nước hố móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3ca
3Đào xúc đất đá tại chỗ tạo bờ vây ngăn dòngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2100m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2100m3
5Rải bạt dứa chống thấm bờ vâyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,66100m2
6Ống nhựa PVC dẫn dòng thi công, đk ống d = 200mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3100m
7Đào phá bờ vây ngăn dòngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2100m3
8Phá đá mặt bằng, đá cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1108100m3
9Đào móng công trình, đất cấp IVTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,9968100m3
10Phá dỡ tường xây đá thân đậpTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,9225m3
11Xây bù thân đập bằng đá hộc, vữa XM M100 (tận dụng đá từ khối lượng phá đá)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,261m3
12Ván khuôn bê tông lót móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0614100m2
13Bê tông lót móng sân thượng lưu, hạ lưu đập đá 4x6 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,3831m3
14Ván khuôn bê tông chân khay thượng lưu, hạ lưu đậpTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3603100m2
15Cốt thép bọc đập, sân thượng lưu, hạ lưu, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,2355tấn
16Bê tông chân khay đá 1x2 M250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,459m3
17Ván khuôn bê tông sân + bọc đậpTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5463100m2
18Bê tông bọc đập đá 1x2 M250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V32,7181m3
19Xếp đá hộc chống xói hạ lưu đập (tận dụng đá tại chỗ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V21,8145m3
20Đắp đất chân khay thượng lưu (tận dụng đất đào)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0697100m3
21Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IVTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,0197100m3
22Đào móng kè, đất cấp IVTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4342100m3
23Ván khuôn bê tông lót móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0475100m2
24Bê tông lót móng đá 4x6 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,975m3
25Xây đá hộc móng kè VXM M100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V14,84m3
26Xây đá hộc tường kè VXM M100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V18,5561m3
27Trát tường kè, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V31,54m2
28Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2619100m3
29Ống nhựa PVC D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,08100m
30Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IVTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1723100m3
G SỬA CHỮA MƯƠNG TÀI CẠO
1Phá dỡ tường mương bê tông cốt thép mươngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,32m3
2Phá dỡ đáy mương bê tông cốt thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,576m3
3Đào đất kênh mương, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,4502m3
4Đào đất kênh mương, đất cấp IVTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,5615m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0491100m3
6Vữa xi măng lót mác 50 dày 3cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V20,4m2
7Ván khuôn móng mươngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,083100m2
8Ván khuôn tường mương + cánh phai cửa chia nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5466100m2
9Cốt thép móng kênh, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1435tấn
10Cốt thép tường kênh, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0605tấn
11Bê tông móng kênh, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,448m3
12Bê tông tường kênh, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,784m3
13Vữa vét góc kênh VXM M100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,8m2
14Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,144m2
15SXLD cánh phai bằng gỗ kt 50x40x5cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2phai gỗ
16SXLD ván khuôn tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0179100m2
17Cốt thép tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0273tấn
18Bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,336m3
19Lắp đặt tấm đan, trọng lượng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7cấu kiện
20Đào xúc đất đá tại chỗ tạo bờ vây ngăn dòngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,4m3
21Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,064100m3
22Rải bạt dứa chống thấm bờ vâyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,16100m2
23Ống nhựa PVC dẫn dòng thi công, đk ống d = 200mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1100m
24Đào phá bờ vây ngăn dòngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,4m3
25Đào móng tràn đất cấp IVTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,8125m3
26Đắp đá lòng tràn, chân khayTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,915m3
27Bê tông lót đá 4x6 M100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,08m3
28Xây đá hộc chân khay thượng lưu, hạ lưu VXM M100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,16m3
29Xây đá hộc mái tràn, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,65m3
30Bê tông mái tràn đá 1x2 M250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,45m3
H SỬA CHỮA MƯƠNG LỤC NGÙ - PÒ ĐÁN
1Phá dỡ kết cấu xây đá tường gia cống mương, kèTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,068m3
2Phá dỡ tường mương xây gạchTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,2m3
3Phá dỡ đáy mương bê tông cốt thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,6m3
4Phá dỡ lớp trát tường mươngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V40m2
5Nạo vét hữu cơ lòng mươngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V46,8m3
6Xây lại thành mương phải VXM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,88m3
7Trát thành mương, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V44m2
8Vữa vét góc mương VXM M100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12m2
9Đào móng mương, đất cấp IVTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V70,0495m3
10Đào móng mương, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V100,0708m3
11Phá đá móng mương, đá cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V30,0212m3
12Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5212100m3
13Vữa xi măng lót móng mương mác 50 dày 3cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V26m2
14Ván khuôn móng mươngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,08100m2
15Cốt thép móng mương, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3284tấn
16Bê tông móng mương, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,2m3
17Ván khuôn tường mươngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,64100m2
18Cốt thép tường mương, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,079tấn
19Bê tông tường mương, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,8m3
20Vữa vét góc mương VXM M100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4m2
21Ván khuôn thanh giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0065100m2
22Cốt thép thanh giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0133tấn
23Bê tông thanh giằng đá 1x2 M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,065m3
24Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V51 cấu kiện
25Ván khuôn bê tông lót móng bậc nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,016100m2
26Bê tông lót móng bậc nước đá 2x4 M150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,69m3
27Xây móng đá bậc nước VXM M100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,76m3
28Xây tường đá bậc nước VXM M100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,7752m3
29Trát bậc nước VXM M100 dày 2cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V22,833m2
30Ván khuôn bê tông lót móng kèTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0354100m2
31Bê tông lót móng kè đá 2x4 M150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,98m3
32Ván khuôn móng kèTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2832100m2
33Bê tông móng kè đá 2x4 M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V15,84m3
34Ván khuôn tường kèTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,9393100m2
35Bê tông tường kè đá 2x4 M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V28,9575m3
36Lắp đặt ống nhựa PVC D60 tầng lọc ngượcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2277100m
37Đào móng chân kè, đất cấp IVTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2493m3
38Ván khuôn bê tông lót móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0216100m2
39Bê tông lót móng đá 2x4 M150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,56m3
40Xây đá học gia cố đoạn mương đầu tuyến VXM M100, (tận dụng đá tại chỗ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6m3
41Đắp đất hố móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1054100m3
42Đổ bù bê tông mặt tràn bị xói mòn đá 2x4 M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,681m3
43Ván khuôn bê tông lót móng kèTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0161100m2
44Bê tông lót móng kè đá 2x4 M150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,7614m3
45Xây đá hộc tường kè, VXM M100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,888m3
46Xây ốp mái kè, VXM M100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,482m3
I SỬA CHỮA ĐẬP, MƯƠNG NÀ CẢI
1Phá dỡ tường kè xây đáTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,36m3
2Phá dỡ tường mương bê tông cốt thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,54m3
3Phá dỡ đáy mương bê tông cốt thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6696m3
4Đào đất kênh mương, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,8745100m3
5Đào đất kênh mương, đất cấp IVTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2128100m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,35100m3
7Vữa xi măng lót mác 50 dày 3cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V64,69m2
8Ván khuôn móng mươngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2412100m2
9Ván khuôn tường mươngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,0638100m2
10Ván khuôn mũ mốTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5739100m2
11Cốt thép móng mương, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3413tấn
12Cốt thép tường mương, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,7047tấn
13Cốt thép mũ mố Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2389tấn
14Bê tông móng mương, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,3245m3
15Bê tông tường mương, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V16,92m3
16Bê tông mũ mố, đá 1x2 M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,4252m3
17Vữa vét góc mương VXM M100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7m2
18Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,68m2
19SXLD ván khuôn tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3204100m2
20Cốt thép tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5597tấn
21Bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,75m3
22Lắp đặt tấm đan, trọng lượng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V111cấu kiện
J SỬA CHỮA MƯƠNG THỊ TRẤN
1Phá tường xây thành kênh cũTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,1097m3
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thép đáy kênh cũTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,162m3
3Đào móng hố thu, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,0811m3
4Ván khuôn bê tông lót hố thuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0094100m2
5Đổ bê tông lót hố thu đá 4x6, mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3764m3
6Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 đáy hố thuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,7527m3
7Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22 tường kênh, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,6949m3
8Trát tường trong hố thu chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,12m2
9Láng nền dáy kênh không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,69m2
10Gia công tấm chắn rác fi 14*14Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,04tấn
11Lắp dựng tấm chắn rácTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,69m2
12Gia công cốt thép tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3808tấn
13Ván khuôn tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1786100m2
14Bê tông tấm đan đá 1*2 M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,4944m3
15Lắp đặt tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V481 cấu kiện
16Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,86m3
17Phá lớp trát thành mươngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V75,6m2
18Đục nhám mặt bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V24,3m2
19Đục tẩy vát gócTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,02m2
20Trát tường chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V75,6m2
21Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V24,3m2
22Vữa vát góc đáy kênhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,02m2
23Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn rácTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,86m3
24Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp ITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0486100m3
25Phá dỡ nền gạch xi măng,gạch lát vỉa hèTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V90m2
26Tháo rỡ tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1341 cấu kiện
27Gia công cốt thép tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2783tấn
28Ván khuôn tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,136100m2
29Bê tông tấm đan đá 1*2 M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,5536m3
30Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V21m3
31Phá lớp trát thành mươngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V150m2
32Đục tẩy, vệ sinh đánh sờm đáy mươngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V52,5m2
33Đục tẩy vát gócTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V19,5m2
34Trát tường mương, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V150m2
35Láng nền đáy kênh không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V52,5m2
36Vữa vát góc đáy kênhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V19,5m2
37Lắp đặt tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1341 cấu kiện
38Rả ly nông chống mất nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,9100m2
39Bê tông lót nền vỉa hè đá 2*4 M150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9m3
40Đắp cát nền móng công trìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,5m3
41Lát gạch vỉa hè bằng gạch xi măng tự chènTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V45m2
42Lát gạch vỉa hè bằng gạch xi măng tự chènTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V45m2
43Vận chuyển đất thải đổ điTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,21100m3
44Tháo rỡ tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V611 cấu kiện
45Gia công cốt thép tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1322tấn
46Ván khuôn tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0646100m2
47Bê tông tấm đan đá 1*2 M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,213m3
48Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,52m3
49Phá lớp trát thành mươngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V68m2
50Đục tẩy, vệ sinh đánh sờm đáy mươngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V23,8m2
51Đục tẩy vát gócTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,84m2
52Trát tường mương, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V68m2
53Láng nền đáy kênh không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V23,8m2
54Vữa vát góc đáy kênhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,84m2
55Lắp đặt tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V611 cấu kiện
56Vận chuyển đất thải đổ điTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0952100m3
57Phá dỡ nền gạch xi măng,gạch lát vỉa hèTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V76,8m2
58Tháo rỡ tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1141 cấu kiện
59Gia công cốt thép tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2366tấn
60Ván khuôn tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1156100m2
61Bê tông tấm đan đá 1*2 M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,1706m3
62Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V17,92m3
63Phá lớp trát thành mươngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V128m2
64Đục tẩy, vệ sinh đánh sờm đáy mươngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V44,8m2
65Đục tẩy vát gócTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V16,64m2
66Trát tường mương, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V128m2
67Láng nền đáy kênh không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V44,8m2
68Vữa vát góc đáy kênhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V16,64m2
69Lắp đặt tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1141 cấu kiện
70Rả ly nông chống mất nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,768100m2
71Bê tông lót nền vỉa hè đá 2*4 M150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,68m3
72Đắp cát nền móng công trìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,84m3
73Lát gạch vỉa hè bằng gạch xi măng tự chènTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V38,4m2
74Lát gạch vỉa hè bằng gạch xi măng tự chènTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V38,4m2
75Vận chuyển đất thải đổ điTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1792100m3
76Phá dỡ nền gạch xi măng,gạch lát sân nhà văn hóaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V68m2
77Tháo rỡ tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V761 cấu kiện
78Gia công cốt thép tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,16tấn
79Ván khuôn tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0782100m2
80Bê tông tấm đan đá 1*2 M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,4683m3
81Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V14,875m3
82Phá lớp trát thành mươngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V85m2
83Đục tẩy, vệ sinh đánh sờm đáy mươngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V29,75m2
84Đục tẩy vát gócTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,05m2
85Trát tường mương, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V85m2
86Láng nền đáy kênh không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V29,75m2
87Vữa vát góc đáy kênhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,05m2
88Lắp đặt tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V761 cấu kiện
89Rải ly nông chống mất nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,68100m2
90Bê tông lót nền vỉa hè đá 2*4 M150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,8m3
91Đắp cát nền móng công trìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,4m3
92Lát gạch vỉa hè bằng gạch xi măng tự chènTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V34m2
93Lát gạch vỉa hè bằng gạch xi măng tự chènTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V34m2
94Vận chuyển đất thải đổ điTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1488100m3
95Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,64m3
96Vận chuyển đất thải đổ điTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0364100m3
97Tháo rỡ tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1201 cấu kiện
98Gia công cốt thép tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2505tấn
99Ván khuôn tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1224100m2
100Bê tông tấm đan đá 1*2 M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,2982m3
101Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V23,45m3
102Phá lớp trát thành mươngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V134m2
103Đục tẩy, vệ sinh đánh sờm đáy mươngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V46,9m2
104Đục tẩy vát gócTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V17,42m2
105Trát tường mương, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V134m2
106Láng nền đáy kênh không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V46,9m2
107Vữa vát góc đáy kênhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V17,42m2
108Lắp đặt tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1201 cấu kiện
109Vận chuyển đất thải đổ điTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2345100m3
110Phá dỡ nền gạch lá nemTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V48m2
111Tháo rỡ tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V721 cấu kiện
112Đào móng kênh, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,576100m3
113Đổ bê tông lót kênh đá 4x6, mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,8m3
114Cốt thép đế kênh + tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,3158tấn
115Ván khuôn bờ kênh mươngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,8816100m2
116Đổ bê tông tường kênh đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V18,8m3
117Lắp đặt tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V801 cấu kiện
118Rả ly nông chống mất nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,48100m2
119Bê tông lót nền đá 2*4 M150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,8m3
120Lát gạch đất nung 400*400, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V24m2
121Lát gạch đất nung 400*400, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V24m2
122Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,576100m3
123Tháo rỡ tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1251 cấu kiện
124Cốt thép đế kênh + tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2644tấn
125Ván khuôn tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1292100m2
126Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,4259m3
127Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V24,5m3
128Phá lớp trát thành mươngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V140m2
129Đục tẩy, vệ sinh đánh sờm đáy mươngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V49m2
130Đục tẩy vát gócTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V18,2m2
131Trát tường mương, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V140m2
132Láng nền đáy kênh không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V49m2
133Vữa vát góc đáy kênhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V18,2m2
134Lắp đặt tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1251 cấu kiện
135Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp ITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,245100m3
136Tháo rỡ tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V361 cấu kiện
137Cốt thép đế kênh + tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0696tấn
138Ván khuôn tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,034100m2
139Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6384m3
140Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7m3
141Phá lớp trát thành mươngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V40m2
142Đục tẩy, vệ sinh đánh sờm đáy mươngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V14m2
143Đục tẩy vát gócTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,2m2
144Trát tường mương, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V40m2
145Láng nền đáy kênh không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V14m2
146Vữa vát góc đáy kênhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,2m2
147Lắp đặt tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V361 cấu kiện
148Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp ITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,07100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.82E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.16E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên (Kèm theo các tài liệu chứng minh)33
2 Kỹ thuật phụ trách thi công 3 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình (Kèm theo các tài liệu chứng minh)22
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, có chứng chỉ bồi dưỡng hoặc chứng nhân huấn luyện về an toàn lao động hoặc vệ sinh môi trường (Kèm theo các tài liệu chứng minh)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ > =7T Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng hoặc giấy đăng ký xe máy chuyên dụng hoặc giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê)2
2 Máy đào >= 0,4 m3 Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng hoặc giấy đăng ký xe máy chuyên dụng hoặc giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê)1
3 Máy trộn bê tông > 80l Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng hoặc giấy đăng ký xe máy chuyên dụng hoặc giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê)5
4 Đầm bàn Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng hoặc giấy đăng ký xe máy chuyên dụng hoặc giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê)2
5 Đầm dùi Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng hoặc giấy đăng ký xe máy chuyên dụng hoặc giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê)3
6 Đầm cóc Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng hoặc giấy đăng ký xe máy chuyên dụng hoặc giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê)2
7 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng hoặc giấy đăng ký xe máy chuyên dụng hoặc giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê)3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->