Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây đựng Cửa hàng xăng dầu số 15
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220568449-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/06/2022 17:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Phúc Anh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây đựng Cửa hàng xăng dầu số 15 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220568313 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có và vốn vay |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-25 17:20:00 đến ngày 2022-06-04 17:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,731,555,567 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.597E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.119E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công xây dựng mới cửa hàng xăng dầu. Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3.000.000.000 đồng/ 1 hợp đồng;Tài liệu đính kèm:+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công xây dựng;+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành > 80% giá trị hợp đồng tương tự hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -- Là Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng DD-CN; Công nghệ kỹ thuật XD; Kỹ thuật công trình hoặc Kiến trúc sư chuyên ngành kiến trúc công trình DD-CN- Kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp từ Đại học trở lên.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hoặc công nghiệp còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. + Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng DD-CN; Công nghệ kỹ thuật XD; Kỹ thuật công trình.- Kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp từ Đại học trở lên;+ Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.- Kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp từ Đại học trở lên;+ Có chứng nhận phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 10 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy chứng nhận đang kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,40 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy chứng nhận đang kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy bơm nước, động cơ điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy mài - công suất: 2,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy chứng nhận đang kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Phúc Anh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Xây đựng Cửa hàng xăng dầu số 15 Cửa hàng xăng dầu số 15 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tự có và vốn vay |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Thương mại Dịch vụ Cái Bè, số 349 Nguyễn Chí Công, khu 4, thị trấn Cái Bè, huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: (0273) 3824210; Fax: (0273) 3824098 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trần Văn Đỉnh. Điện thoại: (0273) 3824210; Fax: (0273) 3824098; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Thương mại Dịch vụ Cái Bè, số 349 Nguyễn Chí Công, khu 4, thị trấn Cái Bè, huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: (0273) 3824210; Fax: (0273) 3824098. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: MÁY CHE CỘT BƠM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,58 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,368 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,499 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | tấn |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng tiết diện >0,1m2, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,256 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | tấn |
| 12 | Xây bo nền bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,382 | m3 |
| 13 | Đắp cát nền tiểu đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,177 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền tiểu đảo đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,235 | m3 |
| 15 | Láng nền tiểu đảo, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,44 | m2 |
| 16 | Láng granitô nền tiểu đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,28 | m2 |
| 17 | Sơn bo nền tiểu đảo vàng đen cách đều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,16 | m2 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,237 | 100m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,264 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,326 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,258 | tấn |
| 23 | Bu lông M25x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 24 | Gia công dầm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,877 | tấn |
| 25 | Gia công khung diềm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,134 | tấn |
| 26 | Bu lông M20x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | bộ |
| 27 | Bu lông M16x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | bộ |
| 28 | Lắp dựng dầm mái, khung diềm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,011 | tấn |
| 29 | Gia công xà gồ, dầm trần thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,512 | tấn |
| 30 | Bu lông M16x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | bộ |
| 31 | Bu lông M16x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | bộ |
| 32 | Lắp dựng xà gồ, dầm trần thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,512 | tấn |
| 33 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | tấn |
| 34 | Tăng đơ fi 16; L=450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 35 | Lắp dựng giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước sơn chống rỉ + 2 nước sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,445 | m2 |
| 37 | Đóng trần tôn lạnh có gân màu trắng dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,125 | 100m2 |
| 38 | Lợp mái tôn sóng mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,125 | 100m2 |
| 39 | Bịt tôn chống hắt bằng tôn phẳng dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,177 | 100m2 |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m |
| 41 | Lắp đặt cút PVC 90o D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt cầu chắn rác bằng thép cho ống D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Máng thu nước tôn phẳng mạ màu dày 0,5mm; L=17m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m |
| 44 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,363 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,125 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,719 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ BÁN HÀNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,435 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,792 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,848 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,644 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | tấn |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng tiết diện ≤0,1m2, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,656 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | tấn |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,955 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,582 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,355 | tấn |
| 16 | Xây bo nền bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,851 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,307 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,428 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,777 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,022 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | tấn |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,456 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,385 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | tấn |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sê nô đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,304 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,534 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, sê nô, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,233 | tấn |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,311 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,311 | tấn |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,832 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,658 | m3 |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,439 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,439 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | tấn |
| 39 | Lợp mái tôn sóng mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,735 | 100m2 |
| 40 | Đóng trần prima khung kim loại nổi, viền mép trần bằng nhôm L50x50 màu nâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,26 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,36 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,58 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch ceramic 600x120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,216 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,33 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,596 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,639 | m2 |
| 48 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,24 | m2 |
| 49 | Láng sàn mái, sê nô, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2 | m2 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2 | m2 |
| 51 | Ngâm xi măng chống thấm sê nô, sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,86 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,65 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,88 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,639 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,74 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,289 | m2 |
| 58 | Cửa sắt xếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,94 | m2 |
| 59 | Cửa đi 2 cánh kết hợp vách kính cố định - khung nhôm hệ 63 sơn tĩnh điện màu trắng, kính cường lực dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,36 | m2 |
| 60 | Cửa đi 1 cánh - khung nhôm hệ 55 sơn tĩnh điện màu trắng, kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 61 | Vách kính khung nhôm, kính cường lực dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,24 | m2 |
| 62 | Cửa sổ 2 cánh - khung nhôm hệ 55 sơn tĩnh điện màu trắng, kính cường lực dày 5mm (cửa sổ mở kiểu bản lề) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4 | m2 |
| 63 | Cửa sổ mở kiểu lật - khung nhôm sơn tĩnh điện, kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m2 |
| 64 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,94 | m2 |
| 65 | Hoa thép bảo vệ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4 | m2 |
| 66 | Lam thép hộp 40x100x1,8 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,7 | m |
| 67 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,08 | m2 |
| 68 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,68 | m2 |
| 69 | Lắp dựng hoa sắt cửa, lam thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,76 | m2 |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, ống D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, ống D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, ống D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m |
| 73 | Lắp đặt cút 90o D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt cầu chắn rác cho ống D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,483 | m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,328 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,683 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,451 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | tấn |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng tiết diện ≤0,1m2, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,844 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | tấn |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,435 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,295 | tấn |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,575 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,257 | 100m2 |
| 19 | Xây bo nền bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,647 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,264 | m3 |
| 22 | Rải lớp ni lông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,401 | 100m2 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,866 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền nhà, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,732 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | tấn |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,667 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | tấn |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, sê nô đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,265 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, sê nô, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | tấn |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | tấn |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,208 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,294 | m3 |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,193 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0083 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 44 | Lợp mái tôn sóng mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | 100m2 |
| 45 | Lát nền, sàn, gạch ceramic nhám 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,667 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,952 | m2 |
| 47 | Láng nền sàn, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,254 | m2 |
| 48 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,446 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,951 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,248 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,085 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,902 | m2 |
| 55 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,328 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,343 | m2 |
| 57 | Láng sàn mái, sê nô, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,304 | m2 |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,304 | m2 |
| 59 | Ngâm xi măng chống thấm sê nô, sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,304 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,173 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,951 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,03 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,676 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,203 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,627 | m2 |
| 66 | Cửa đi 1 cánh - khung nhôm hệ 55 sơn tĩnh điện màu trắng, kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m2 |
| 67 | Vách ngăn tấm compact HPL màu xanh đen (bao gồm phụ kiện + cửa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,927 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m2 |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, ống D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, ống D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m |
| 72 | Lắp đặt cút PVC 90o D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt cầu chắn rác cho ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| D | HẠNG MỤC: CHỐNG NỔI CỤM 2 BỂ 20M3 - 1 BỂ 15M3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,278 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,428 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,341 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,392 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | tấn |
| 7 | Cẩu bể lên xuống xe ô tô, vận chuyển và lắp đặt bể, dùng cần trục ô tô 5T. Tạm tính 0,5 ca/ 1bể. Nhân công phục vụ lắp đặt bể tạm tính 0,5 công/bể, nhân công bậc 3,5/7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bể |
| 8 | Gia công kết cấu thép neo bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,254 | tấn |
| 9 | Bu lông M20x360 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 10 | Lắp dựng kết cấu thép neo bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,254 | tấn |
| 11 | Quét thép neo bể 2 lớp nhựa đường số 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,534 | m2 |
| 12 | Thử bền, thử kín bể trước khi lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bể |
| 13 | Bơm nước đầy bể tạo ổn định bể trong quá trình thi công, sau đó súc rửa bể, bơm nước ra và thổi khô (bể 20m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 14 | Bơm nước đầy bể tạo ổn định bể trong quá trình thi công, sau đó súc rửa bể, bơm nước ra và thổi khô (bể 15m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,465 | 100m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,312 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,072 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,307 | 100m2 |
| 19 | Trát thành hố van, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,56 | m2 |
| 20 | Xây bo nền bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,898 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,464 | m3 |
| 22 | Láng nền, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,62 | m2 |
| 23 | Gia công các kết cấu thép nắp hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | tấn |
| 24 | Ốp tôn phẳng dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100m2 |
| 25 | Bản lề chẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 26 | Lắp dựng nắp hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,84 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,936 | m2 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,278 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,278 | 100m3/km |
| E | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO GẠCH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,998 | 100m3 |
| 2 | Đào đất đà kiềng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,698 | m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,25 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,398 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,786 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,251 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,394 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,499 | tấn |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng + cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,16 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột + cổ móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,222 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ + cổ móng đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,233 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ + cổ móng đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | tấn |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,642 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,764 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,214 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,208 | tấn |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,407 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,94 | 100m2 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,047 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,066 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,302 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | tấn |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 501,185 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 501,185 | m2 |
| 25 | Đắp đất lấp hố móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,657 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: MẶT BẰNG CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Ống thép tráng kẽm 3" fi 88,3x3,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,2 | m |
| 2 | Ống thép tráng kẽm 2" fi 59,9x3,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,3 | m |
| 3 | Ống thép tráng kẽm 1-1/2" fi 48,1x3,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,9 | m |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm 3" fi 88,3x3,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm 2" fi 59,9x3,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm 1-1/2" fi 48,1x3,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m |
| 7 | Cút 90o ống 3" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Cút 90o ống 2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 9 | Cút 90o ống 1-1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 10 | Cút 45 ống 3" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Cút 45o ống 2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 12 | Cút 45o ống 1-1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút 90o ống 3" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút 90o ống 2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút 90o ống 1-1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút 45o ống 3" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút 45o ống 2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút 45o ống 1-1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 19 | Tê nối ống 2"x2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nối ống 2"x2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Rắc co 3" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Rắc co 2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 23 | Rắc co 1-1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt rắc co 3" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt rắc co 2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt rắc co 1-1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 27 | Bích nối 4" - 150#RF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Bích bịt 4" - 150#RF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Bích treo ống nhập (fi 91x160) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Bích treo ống xuất (fi 50x110) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt bích nối 4" - 150#RF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp |
| 32 | Lắp đặt bích bịt 4" - 150#RF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp |
| 33 | Lắp đặt bích treo ống nhập (fi 91x160) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp |
| 34 | Lắp đặt bích treo ống xuất (fi 50x110) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | cặp |
| 35 | Bu lông (Đai ốc + Đệm) M12x55 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | bộ |
| 36 | Bu lông (Đai ốc + Đệm) M16x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 37 | Van chặn 3" (Gate valve - class - 150#) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 38 | Van chặn 2" (Gate valve - class - 150#) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Van chặn 1-1/2" (Gate valve - class - 150#) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 40 | Van thở + bình ngăn tia lửa 2" - 150# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 41 | Van góc 1-1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt van chặn 3" (Gate valve - class - 150#) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt van chặn 2" (Gate valve - class - 150#) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt van chặn 1-1/2" (Gate valve - class - 150#) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 45 | Lắp đặt van thở + bình ngăn tia lửa 2" - 150# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt van góc 1-1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 47 | Thiết bị nhập kín 3" - 150# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 48 | Khớp nối nhanh 2" - 150# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 49 | Cổ nối lắp thiết bị đo mức tự động 4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 50 | Nắp + cổ lỗ đo dầu 4" - 150#RF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 51 | Lắp đặt thiết bị nhập kín 3" - 150# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 52 | Lắp đặt khớp nối nhanh 2" - 150# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 53 | Lắp đặt cổ nối lắp thiết bị đo mức tự động 4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 54 | Lắp đặt nắp + cổ lỗ đo dầu 4" - 150#RF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 55 | Xây hố nhập bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| 56 | Trát thành hố nhập, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,97 | m2 |
| 57 | Sản xuất kết cấu thép nắp hố nhập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 58 | Gia công lắp đặt tấm tôn dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 59 | Bản lề chẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt nắp hố van, hố nhập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,497 | m2 |
| 61 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,802 | m2 |
| 62 | Gia công bích nối - 150#RF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 63 | Lắp đặt bích nối - 150#RF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 64 | Ống mica trong fi 100 - dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m |
| 65 | Lưới inox fi 1mm; a=10mesh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m2 |
| 66 | Hạt hút ẩm silicagel (fi =4mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kg |
| 67 | Gioăng teflon fi 101 x fi 93 x 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Đệm teflon fi 92 x fi 68 x 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Gu lông M18x170 + Ecu + Vòng đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 70 | Nẹp inox L8x8x1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 71 | Gia công lưới inox + nẹp inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Thép đàn hồi KT: 20x90x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Cầu đồng nối bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Thử áp lực đường ống thép 3" fi 88,3x3,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 75 | Thử áp lực đường ống thép 2" fi 59,9x3,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 76 | Thử áp lực đường ống thép 1-1/2" fi 48,1x3,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m |
| 77 | Làm vệ sinh mặt bằng sau khi thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| G | HẠNG MỤC: RÃNH CÔNG NGHỆ - MÓNG CỘT BƠM | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,74 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông rãnh công nghệ đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,16 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn rãnh công nghệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,456 | 100m2 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,49 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,366 | tấn |
| 9 | Gia công cấu kiện thép nẹp mép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,678 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép nẹp mép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,678 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cấu kiện |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,19 | m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,014 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100m2 |
| H | HẠNG MỤC: TỔNG MẶT BẰNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện (600x400x200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 63A/10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tơ 1 pha 60A/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt cầu dao đảo chiều 1 pha 40A/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt thiết bị cắt sét bảo vệ nguồn 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 63A/10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 25A/6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 16A/6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x16) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x16) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC (1x16) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | m |
| 15 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 42x2,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 16 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 27x2,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | m |
| 17 | Lắp đặt ống luồn dây điện D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 18 | Lắp đặt ống luồn dây thu sét PVC fi 21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 19 | Lắp đặt kim thu sét tiên đạo Rp>=30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở hệ thu sét tiên đạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 21 | Bộ kẹp nam châm chống tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Kéo rải dây đồng tiếp địa M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 23 | Đóng cọc tiếp địa bằng đồng fi 16; L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 24 | Mối hàn hòa nhiệt Cadweld | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối |
| 25 | Dây tiếp địa thép dẹt -40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 26 | Cọc tiếp địa bằng thép L63x63x6; L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cọc |
| 27 | Đào rãnh cáp, rãnh tiếp địa, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | 100m3 |
| 29 | Sản xuất cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 31 | Lắp đặt côn thép 88,3/48,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn thép 48,3/33,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn thép 33,4/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Bu lông neo cột M18x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 35 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,557 | m2 |
| 36 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A/250V ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 37 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A/250V ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 38 | Lắp đặt đèn Led vuông 1x24W/220V - (300x300, 2400lm - IP44) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 39 | Lắp đặt đèn Led panel 1x40W/220V - âm trần (600x600 - 4800lm - IP44) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 40 | Lắp đặt đèn Led panel 1x20W/220V - âm trần (600x300 - 2200lm - IP44) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 41 | Lắp đặt đèn led tròn 1x18W/220V (1800lm, IP44) - ốp sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt đèn Led pha 1x150W/220V (13500lm, IP65) - trong hộp hợp kim + kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 46 | Lắp đặt ống luồn dây điện D20 (đi nổi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 47 | Lắp đặt ống luồn dây điện D20 (đi chìm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 48 | Lắp đặt hộp nối dây tròn chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 49 | Lắp đặt hộp nối dây ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 50 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A/250V ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 16A/250V ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt đèn led tròn 1x18W/220V (1800lm, IP44) - ốp sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt đèn led tròn 1x7W/220V (740lm, IP44) - ốp sát trần + đuôi xéo gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 57 | Lắp đặt ống luồn dây điện D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 58 | Lắp đặt hộp nối dây ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 59 | Phụ kiện lắp đặt (tính cho toàn bộ công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| I | HẠNG MỤC: TỔNG MẶT BẰNG CẤP - THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,613 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,534 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,31 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,619 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,375 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành bể, thành hố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,771 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm, giằng BLD đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, giằng BLD, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, giằng BLD, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,281 | m3 |
| 16 | Trát thành bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 17 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,699 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 21 | Gia công cấu kiện thép nẹp mép tấm đan, mép rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,486 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện thép nẹp mép tấm đan, mép rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,486 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cấu kiện |
| 25 | Gia công kết cấu thép tấm đan BLD, rãnh TN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,966 | tấn |
| 26 | Lắp đặt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,966 | tấn |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,263 | 100m3 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, ống D140 (PN6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, ống D200 (PN6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, ống D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, ống D250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,328 | 100m3 |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, ống D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 34 | Lắp đặt van chặn PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt rắc co PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút PPR 90o D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 37 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 38 | Lắp đặt bệ xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống mềm D21 (L=0,8m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt van chữ T D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt chậu rửa mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 43 | Xi phông chậu rửa mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 44 | Lắp đặt ống mềm D21 (L=0,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt vòi chậu rửa mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 46 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 47 | Xi phông tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 48 | Van xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 49 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 50 | Lắp đặt vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt gương soi KT 1000x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ren 2 đầu inox D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê rút ren trong D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút 90o ren trong D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút rút 90o ren trong D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút 90o D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê rút D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút 90o D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút 45o D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê chữ Y D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê rút chữ Y D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút rút 90o D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê chữ Y D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút 45o D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút 90o D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút 90o D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê cong D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê chữ Y D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút 45o D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt van chặn D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| J | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I (bóc lớp cỏ rác trên toàn bộ diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,369 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,597 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,035 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,369 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,369 | 100m3/km |
| K | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG BÃI | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 (Dmax=37,5mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,88 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 388 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông (tạm tính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,97 | 100m2 |
| 4 | Thi công khe co giãn chống nứt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,333 | 10m |
| 5 | Xoa phẳng mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.940 | m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bo nền đường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bo nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m2 |
| 8 | Sơn bo nền đường vàn đen cách đều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.597E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.119E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công xây dựng mới cửa hàng xăng dầu. Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3.000.000.000 đồng/ 1 hợp đồng;Tài liệu đính kèm:+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công xây dựng;+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành > 80% giá trị hợp đồng tương tự hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | -- Là Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng DD-CN; Công nghệ kỹ thuật XD; Kỹ thuật công trình hoặc Kiến trúc sư chuyên ngành kiến trúc công trình DD-CN- Kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp từ Đại học trở lên.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hoặc công nghiệp còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. + Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | Là Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng DD-CN; Công nghệ kỹ thuật XD; Kỹ thuật công trình.- Kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp từ Đại học trở lên;+ Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | -Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.- Kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp từ Đại học trở lên;+ Có chứng nhận phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ thanh quyết toán công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 10 t | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy chứng nhận đang kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,40 m3 | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy chứng nhận đang kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. | 2 |
| 4 | Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. | 3 |
| 5 | Máy bơm nước, động cơ điện | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. | 1 |
| 7 | Máy mài - công suất: 2,7 kW | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 t | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy chứng nhận đang kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi