Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây đựng Cửa hàng xăng dầu số 15

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220568449-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/06/2022 17:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Phúc Anh
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây đựng Cửa hàng xăng dầu số 15
Số hiệu KHLCNT 20220568313
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có và vốn vay
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-25 17:20:00 đến ngày 2022-06-04 17:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,731,555,567 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.597E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.119E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công xây dựng mới cửa hàng xăng dầu. Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3.000.000.000 đồng/ 1 hợp đồng;Tài liệu đính kèm:+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công xây dựng;+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành > 80% giá trị hợp đồng tương tự hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -- Là Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng DD-CN; Công nghệ kỹ thuật XD; Kỹ thuật công trình hoặc Kiến trúc sư chuyên ngành kiến trúc công trình DD-CN- Kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp từ Đại học trở lên.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hoặc công nghiệp còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. + Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng DD-CN; Công nghệ kỹ thuật XD; Kỹ thuật công trình.- Kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp từ Đại học trở lên;+ Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.- Kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp từ Đại học trở lên;+ Có chứng nhận phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 10 t
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy chứng nhận đang kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,40 m3
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy chứng nhận đang kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy bơm nước, động cơ điện
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy mài - công suất: 2,7 kW
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 t
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy chứng nhận đang kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Phúc Anh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Xây đựng Cửa hàng xăng dầu số 15
Cửa hàng xăng dầu số 15
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tự có và vốn vay
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Phúc Anh , địa chỉ: số 330, ấp Bình Phong, xã Tân Mỹ Chánh, Thành Phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Thương mại Dịch vụ Cái Bè, số 349 Nguyễn Chí Công, khu 4, thị trấn Cái Bè, huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: (0273) 3824210; Fax: (0273) 3824098
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng PETROLIMEX Chi nhánh Phía Nam - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư Xây dựng Hưng Thạnh - Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Phúc Anh - Thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ phần Thương mại Dịch vụ Cái Bè - Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Phúc Anh - Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Thương mại Dịch vụ Cái Bè.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Phúc Anh , địa chỉ: số 330, ấp Bình Phong, xã Tân Mỹ Chánh, Thành Phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Thương mại Dịch vụ Cái Bè, số 349 Nguyễn Chí Công, khu 4, thị trấn Cái Bè, huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: (0273) 3824210; Fax: (0273) 3824098


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Thương mại Dịch vụ Cái Bè, số 349 Nguyễn Chí Công, khu 4, thị trấn Cái Bè, huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: (0273) 3824210; Fax: (0273) 3824098
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trần Văn Đỉnh. Điện thoại: (0273) 3824210; Fax: (0273) 3824098;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Thương mại Dịch vụ Cái Bè, số 349 Nguyễn Chí Công, khu 4, thị trấn Cái Bè, huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: (0273) 3824210; Fax: (0273) 3824098.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: MÁY CHE CỘT BƠM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,312100m3
2Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V14,58100m
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,6m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,368m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,499m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,058100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,124tấn
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng tiết diện >0,1m2, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,256m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,112100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,017tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,134tấn
12Xây bo nền bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,382m3
13Đắp cát nền tiểu đảoMô tả kỹ thuật theo chương V1,177m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền tiểu đảo đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,235m3
15Láng nền tiểu đảo, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,44m2
16Láng granitô nền tiểu đảoMô tả kỹ thuật theo chương V6,28m2
17Sơn bo nền tiểu đảo vàng đen cách đềuMô tả kỹ thuật theo chương V4,16m2
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,237100m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,264m3
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,326100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,049tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,258tấn
23Bu lông M25x800Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
24Gia công dầm máiMô tả kỹ thuật theo chương V2,877tấn
25Gia công khung diềm máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,134tấn
26Bu lông M20x80Mô tả kỹ thuật theo chương V64bộ
27Bu lông M16x60Mô tả kỹ thuật theo chương V96bộ
28Lắp dựng dầm mái, khung diềm máiMô tả kỹ thuật theo chương V4,011tấn
29Gia công xà gồ, dầm trần thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,512tấn
30Bu lông M16x80Mô tả kỹ thuật theo chương V156bộ
31Bu lông M16x70Mô tả kỹ thuật theo chương V120bộ
32Lắp dựng xà gồ, dầm trần thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,512tấn
33Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,154tấn
34Tăng đơ fi 16; L=450Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
35Lắp dựng giằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,154tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước sơn chống rỉ + 2 nước sơn màuMô tả kỹ thuật theo chương V174,445m2
37Đóng trần tôn lạnh có gân màu trắng dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,125100m2
38Lợp mái tôn sóng mạ màu dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,125100m2
39Bịt tôn chống hắt bằng tôn phẳng dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,177100m2
40Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D114Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m
41Lắp đặt cút PVC 90o D114Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
42Lắp đặt cầu chắn rác bằng thép cho ống D114Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
43Máng thu nước tôn phẳng mạ màu dày 0,5mm; L=17mMô tả kỹ thuật theo chương V17m
44Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,363100m2
45Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,125100m2
46Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêmMô tả kỹ thuật theo chương V3,719100m2
B HẠNG MỤC: NHÀ BÁN HÀNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,384100m3
2Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V15,435100m
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,792m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,848m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,644m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,078100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,134tấn
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng tiết diện ≤0,1m2, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,656m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,105100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,013tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,111tấn
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,955m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V0,582100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,081tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,355tấn
16Xây bo nền bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,851m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,307100m3
18Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V31,428m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V10,777m3
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,022m3
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,204100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,032tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,175tấn
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,456m3
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,385100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,092tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,39tấn
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sê nô đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,304m3
29Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái, sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V0,534100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, sê nô, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,233tấn
31Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,311tấn
32Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,311tấn
33Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9,832m3
34Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,658m3
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,439m3
36Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,439100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,059tấn
39Lợp mái tôn sóng mạ màu dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,735100m2
40Đóng trần prima khung kim loại nổi, viền mép trần bằng nhôm L50x50 màu nâuMô tả kỹ thuật theo chương V63,26m2
41Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V72,36m2
42Lát nền, sàn, gạch ceramic 400x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,58m2
43Công tác ốp gạch vào chân tường gạch ceramic 600x120mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,216m2
44Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V125,33m2
45Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V237,596m2
46Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,76m2
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,639m2
48Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V45,24m2
49Láng sàn mái, sê nô, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,2m2
50Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V27,2m2
51Ngâm xi măng chống thấm sê nô, sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V27,2m2
52Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V79,86m2
53Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V203,65m2
54Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V38,88m2
55Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V9,639m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V118,74m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V213,289m2
58Cửa sắt xếpMô tả kỹ thuật theo chương V5,94m2
59Cửa đi 2 cánh kết hợp vách kính cố định - khung nhôm hệ 63 sơn tĩnh điện màu trắng, kính cường lực dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,36m2
60Cửa đi 1 cánh - khung nhôm hệ 55 sơn tĩnh điện màu trắng, kính trắng dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,48m2
61Vách kính khung nhôm, kính cường lực dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,24m2
62Cửa sổ 2 cánh - khung nhôm hệ 55 sơn tĩnh điện màu trắng, kính cường lực dày 5mm (cửa sổ mở kiểu bản lề)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,4m2
63Cửa sổ mở kiểu lật - khung nhôm sơn tĩnh điện, kính trắng dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6m2
64Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V5,94m2
65Hoa thép bảo vệ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V11,4m2
66Lam thép hộp 40x100x1,8 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V62,7m
67Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V35,08m2
68Vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V9,68m2
69Lắp dựng hoa sắt cửa, lam thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V19,76m2
70Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, ống D114Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
71Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, ống D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m
72Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, ống D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m
73Lắp đặt cút 90o D114Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
74Lắp đặt cầu chắn rác cho ống D114Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
C HẠNG MỤC: NHÀ PHỤ TRỢ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,182100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,483m3
3Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V10,328100m
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,17m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,683m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,451m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,064100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,085tấn
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng tiết diện ≤0,1m2, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,844m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,136100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,123tấn
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,435m3
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V0,245100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,068tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,295tấn
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,575m3
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,257100m2
19Xây bo nền bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,647m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,129100m3
21Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V12,264m3
22Rải lớp ni lông lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,401100m2
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,866m3
24Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền nhà, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,732m3
26Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,146100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,023tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,127tấn
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,667m3
30Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,194100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,044tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,189tấn
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, sê nô đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,265m3
34Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái, sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V0,184100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, sê nô, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,107tấn
36Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,093tấn
37Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,093tấn
38Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,208m3
39Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,294m3
40Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,193m3
41Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0083tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,003tấn
44Lợp mái tôn sóng mạ màu dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,188100m2
45Lát nền, sàn, gạch ceramic nhám 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V28,667m2
46Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V66,952m2
47Láng nền sàn, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,254m2
48Lát đá mặt bệ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2,04m2
49Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V70,446m2
50Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V43,951m2
51Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8m2
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,248m2
53Trát xà dầm, vữa XM mác 75 trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V10,085m2
54Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V4,902m2
55Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,328m2
56Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,343m2
57Láng sàn mái, sê nô, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,304m2
58Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V13,304m2
59Ngâm xi măng chống thấm sê nô, sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V13,304m2
60Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V64,173m2
61Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V43,951m2
62Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V19,03m2
63Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V18,676m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V83,203m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V62,627m2
66Cửa đi 1 cánh - khung nhôm hệ 55 sơn tĩnh điện màu trắng, kính trắng dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,2m2
67Vách ngăn tấm compact HPL màu xanh đen (bao gồm phụ kiện + cửa)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,927m2
68Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V2,2m2
69Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, ống D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,035100m
70Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, ống D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,002100m
71Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, ống D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,002100m
72Lắp đặt cút PVC 90o D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
73Lắp đặt cầu chắn rác cho ống D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
D HẠNG MỤC: CHỐNG NỔI CỤM 2 BỂ 20M3 - 1 BỂ 15M3
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,278100m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,428m3
3Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,341100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,392tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,105tấn
7Cẩu bể lên xuống xe ô tô, vận chuyển và lắp đặt bể, dùng cần trục ô tô 5T. Tạm tính 0,5 ca/ 1bể. Nhân công phục vụ lắp đặt bể tạm tính 0,5 công/bể, nhân công bậc 3,5/7Mô tả kỹ thuật theo chương V3bể
8Gia công kết cấu thép neo bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,254tấn
9Bu lông M20x360Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
10Lắp dựng kết cấu thép neo bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,254tấn
11Quét thép neo bể 2 lớp nhựa đường số 4Mô tả kỹ thuật theo chương V7,534m2
12Thử bền, thử kín bể trước khi lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V3bể
13Bơm nước đầy bể tạo ổn định bể trong quá trình thi công, sau đó súc rửa bể, bơm nước ra và thổi khô (bể 20m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
14Bơm nước đầy bể tạo ổn định bể trong quá trình thi công, sau đó súc rửa bể, bơm nước ra và thổi khô (bể 15m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,465100m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,312m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,072m3
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,307100m2
19Trát thành hố van, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V34,56m2
20Xây bo nền bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,898m3
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V5,464m3
22Láng nền, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V62,62m2
23Gia công các kết cấu thép nắp hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,084tấn
24Ốp tôn phẳng dày 1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,078100m2
25Bản lề chẻMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
26Lắp dựng nắp hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V7,84m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V22,936m2
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,278100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,278100m3/km
E HẠNG MỤC: HÀNG RÀO GẠCH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,998100m3
2Đào đất đà kiềng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,698m3
3Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V56,25100m
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V6,398m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V8,786m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V13,251m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,394100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,499tấn
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng + cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,16m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột + cổ móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,222100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ + cổ móng đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,233tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ + cổ móng đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,63tấn
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,642m3
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,764100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,214tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,208tấn
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V19,407m3
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,94100m2
19Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V16,047m3
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,066m3
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,302100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,156tấn
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V501,185m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V501,185m2
25Đắp đất lấp hố móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V68,657m3
F HẠNG MỤC: MẶT BẰNG CÔNG NGHỆ
1Ống thép tráng kẽm 3" fi 88,3x3,6Mô tả kỹ thuật theo chương V40,2m
2Ống thép tráng kẽm 2" fi 59,9x3,6Mô tả kỹ thuật theo chương V60,3m
3Ống thép tráng kẽm 1-1/2" fi 48,1x3,6Mô tả kỹ thuật theo chương V180,9m
4Lắp đặt ống thép tráng kẽm 3" fi 88,3x3,6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
5Lắp đặt ống thép tráng kẽm 2" fi 59,9x3,6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
6Lắp đặt ống thép tráng kẽm 1-1/2" fi 48,1x3,6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8100m
7Cút 90o ống 3"Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
8Cút 90o ống 2"Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
9Cút 90o ống 1-1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
10Cút 45 ống 3"Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Cút 45o ống 2"Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
12Cút 45o ống 1-1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
13Lắp đặt cút 90o ống 3"Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
14Lắp đặt cút 90o ống 2"Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
15Lắp đặt cút 90o ống 1-1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
16Lắp đặt cút 45o ống 3"Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
17Lắp đặt cút 45o ống 2"Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
18Lắp đặt cút 45o ống 1-1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
19Tê nối ống 2"x2"Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Lắp đặt tê nối ống 2"x2"Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
21Rắc co 3"Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
22Rắc co 2"Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
23Rắc co 1-1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
24Lắp đặt rắc co 3"Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
25Lắp đặt rắc co 2"Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
26Lắp đặt rắc co 1-1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
27Bích nối 4" - 150#RFMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
28Bích bịt 4" - 150#RFMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
29Bích treo ống nhập (fi 91x160)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
30Bích treo ống xuất (fi 50x110)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
31Lắp đặt bích nối 4" - 150#RFMô tả kỹ thuật theo chương V2cặp
32Lắp đặt bích bịt 4" - 150#RFMô tả kỹ thuật theo chương V2cặp
33Lắp đặt bích treo ống nhập (fi 91x160)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cặp
34Lắp đặt bích treo ống xuất (fi 50x110)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5cặp
35Bu lông (Đai ốc + Đệm) M12x55Mô tả kỹ thuật theo chương V156bộ
36Bu lông (Đai ốc + Đệm) M16x90Mô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
37Van chặn 3" (Gate valve - class - 150#)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
38Van chặn 2" (Gate valve - class - 150#)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
39Van chặn 1-1/2" (Gate valve - class - 150#)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
40Van thở + bình ngăn tia lửa 2" - 150#Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
41Van góc 1-1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
42Lắp đặt van chặn 3" (Gate valve - class - 150#)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
43Lắp đặt van chặn 2" (Gate valve - class - 150#)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
44Lắp đặt van chặn 1-1/2" (Gate valve - class - 150#)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
45Lắp đặt van thở + bình ngăn tia lửa 2" - 150#Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
46Lắp đặt van góc 1-1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
47Thiết bị nhập kín 3" - 150#Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
48Khớp nối nhanh 2" - 150#Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
49Cổ nối lắp thiết bị đo mức tự động 4"Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
50Nắp + cổ lỗ đo dầu 4" - 150#RFMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
51Lắp đặt thiết bị nhập kín 3" - 150#Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
52Lắp đặt khớp nối nhanh 2" - 150#Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
53Lắp đặt cổ nối lắp thiết bị đo mức tự động 4"Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
54Lắp đặt nắp + cổ lỗ đo dầu 4" - 150#RFMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
55Xây hố nhập bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42m3
56Trát thành hố nhập, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,97m2
57Sản xuất kết cấu thép nắp hố nhậpMô tả kỹ thuật theo chương V0,034tấn
58Gia công lắp đặt tấm tôn dày 1mmMô tả kỹ thuật theo chương V2m2
59Bản lề chẻMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
60Lắp đặt nắp hố van, hố nhậpMô tả kỹ thuật theo chương V2,497m2
61Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V5,802m2
62Gia công bích nối - 150#RFMô tả kỹ thuật theo chương V0,002tấn
63Lắp đặt bích nối - 150#RFMô tả kỹ thuật theo chương V0,002tấn
64Ống mica trong fi 100 - dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15m
65Lưới inox fi 1mm; a=10meshMô tả kỹ thuật theo chương V0,2m2
66Hạt hút ẩm silicagel (fi =4mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1kg
67Gioăng teflon fi 101 x fi 93 x 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
68Đệm teflon fi 92 x fi 68 x 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
69Gu lông M18x170 + Ecu + Vòng đệmMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
70Nẹp inox L8x8x1mmMô tả kỹ thuật theo chương V1m
71Gia công lưới inox + nẹp inoxMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
72Thép đàn hồi KT: 20x90x1Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
73Cầu đồng nối bíchMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
74Thử áp lực đường ống thép 3" fi 88,3x3,6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
75Thử áp lực đường ống thép 2" fi 59,9x3,6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
76Thử áp lực đường ống thép 1-1/2" fi 48,1x3,6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8100m
77Làm vệ sinh mặt bằng sau khi thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V4công
G HẠNG MỤC: RÃNH CÔNG NGHỆ - MÓNG CỘT BƠM
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,74m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông rãnh công nghệ đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,16m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn rãnh công nghệMô tả kỹ thuật theo chương V0,456100m2
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V5,49m3
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,216100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,366tấn
9Gia công cấu kiện thép nẹp mép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,678tấn
10Lắp đặt cấu kiện thép nẹp mép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,678tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V60cấu kiện
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,19m3
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,99m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,014m3
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,078100m2
H HẠNG MỤC: TỔNG MẶT BẰNG ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện (600x400x200)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
2Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 63A/10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt công tơ 1 pha 60A/220VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt cầu dao đảo chiều 1 pha 40A/220VMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Lắp đặt thiết bị cắt sét bảo vệ nguồn 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 63A/10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 25A/6kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 16A/6kAMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
9Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x16)Mô tả kỹ thuật theo chương V55m
10Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x16)Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
11Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC (1x16)Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
12Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x4)Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
13Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x4)Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
14Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V115m
15Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 42x2,8Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
16Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 27x2,3Mô tả kỹ thuật theo chương V165m
17Lắp đặt ống luồn dây điện D25Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
18Lắp đặt ống luồn dây thu sét PVC fi 21Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
19Lắp đặt kim thu sét tiên đạo Rp>=30mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở hệ thu sét tiên đạoMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
21Bộ kẹp nam châm chống tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
22Kéo rải dây đồng tiếp địa M50Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
23Đóng cọc tiếp địa bằng đồng fi 16; L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
24Mối hàn hòa nhiệt CadweldMô tả kỹ thuật theo chương V3mối
25Dây tiếp địa thép dẹt -40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
26Cọc tiếp địa bằng thép L63x63x6; L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V11cọc
27Đào rãnh cáp, rãnh tiếp địa, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,092100m3
28Đắp đất công trình bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V0,092100m3
29Sản xuất cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,069tấn
30Lắp dựng cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1tấn
31Lắp đặt côn thép 88,3/48,3Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Lắp đặt côn thép 48,3/33,4Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Lắp đặt côn thép 33,4/20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Bu lông neo cột M18x400Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
35Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợpMô tả kỹ thuật theo chương V1,557m2
36Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A/250V ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
37Lắp đặt ổ cắm đôi 16A/250V ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
38Lắp đặt đèn Led vuông 1x24W/220V - (300x300, 2400lm - IP44)Mô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
39Lắp đặt đèn Led panel 1x40W/220V - âm trần (600x600 - 4800lm - IP44)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
40Lắp đặt đèn Led panel 1x20W/220V - âm trần (600x300 - 2200lm - IP44)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
41Lắp đặt đèn led tròn 1x18W/220V (1800lm, IP44) - ốp sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
42Lắp đặt đèn Led pha 1x150W/220V (13500lm, IP65) - trong hộp hợp kim + kínhMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
43Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x2,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
44Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
45Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
46Lắp đặt ống luồn dây điện D20 (đi nổi)Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
47Lắp đặt ống luồn dây điện D20 (đi chìm)Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
48Lắp đặt hộp nối dây tròn chống cháy D20Mô tả kỹ thuật theo chương V20hộp
49Lắp đặt hộp nối dây ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
50Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A/250V ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
51Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 16A/250V ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
52Lắp đặt đèn led tròn 1x18W/220V (1800lm, IP44) - ốp sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
53Lắp đặt đèn led tròn 1x7W/220V (740lm, IP44) - ốp sát trần + đuôi xéo gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
54Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x2,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
55Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
56Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
57Lắp đặt ống luồn dây điện D20Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
58Lắp đặt hộp nối dây ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
59Phụ kiện lắp đặt (tính cho toàn bộ công trình)Mô tả kỹ thuật theo chương V1gói
I HẠNG MỤC: TỔNG MẶT BẰNG CẤP - THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,205100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,75m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,613m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,534m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáyMô tả kỹ thuật theo chương V0,046100m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,31m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,619m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,375m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành bể, thành hốMô tả kỹ thuật theo chương V0,771100m2
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m2
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm, giằng BLD đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02m3
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, giằng BLD, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,001tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, giằng BLD, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,006tấn
15Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,281m3
16Trát thành bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2m2
17Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtMô tả kỹ thuật theo chương V7,2m2
18Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,699m3
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,037100m2
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,08tấn
21Gia công cấu kiện thép nẹp mép tấm đan, mép rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,486tấn
22Lắp đặt cấu kiện thép nẹp mép tấm đan, mép rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,486tấn
23Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V10cấu kiện
25Gia công kết cấu thép tấm đan BLD, rãnh TNMô tả kỹ thuật theo chương V0,966tấn
26Lắp đặt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,966tấn
27Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,263100m3
28Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, ống D140 (PN6)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
29Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, ống D200 (PN6)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
30Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, ống D114Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
31Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, ống D250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,328100m3
33Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, ống D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
34Lắp đặt van chặn PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Lắp đặt rắc co PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
36Lắp đặt cút PPR 90o D25Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
37Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
38Lắp đặt bệ xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
39Lắp đặt vòi xịt vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
40Lắp đặt ống mềm D21 (L=0,8m)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
41Lắp đặt van chữ T D21Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
42Lắp đặt chậu rửa mặtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
43Xi phông chậu rửa mặtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
44Lắp đặt ống mềm D21 (L=0,5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
45Lắp đặt vòi chậu rửa mặtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
46Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
47Xi phông tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
48Van xả tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
49Lắp đặt phễu thu nước sànMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
50Lắp đặt vòi rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
51Lắp đặt gương soi KT 1000x800Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
52Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D21Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
53Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
54Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
55Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
56Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D114Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
57Lắp đặt ren 2 đầu inox D21Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
58Lắp đặt tê rút ren trong D27x21Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
59Lắp đặt cút 90o ren trong D21Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
60Lắp đặt cút rút 90o ren trong D27x21Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
61Lắp đặt cút 90o D27Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
62Lắp đặt tê rút D27x21Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
63Lắp đặt tê D27Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
64Lắp đặt cút 90o D60Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
65Lắp đặt cút 45o D60Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
66Lắp đặt tê D60Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
67Lắp đặt tê chữ Y D60Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
68Lắp đặt tê rút chữ Y D90x60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
69Lắp đặt cút rút 90o D27x21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
70Lắp đặt tê chữ Y D90Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
71Lắp đặt cút 45o D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
72Lắp đặt cút 90o D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
73Lắp đặt cút 90o D114Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
74Lắp đặt tê cong D114Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
75Lắp đặt tê chữ Y D114Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
76Lắp đặt cút 45o D114Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
77Lắp đặt van chặn D27Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
J HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I (bóc lớp cỏ rác trên toàn bộ diện tích)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,369100m3
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V13,597100m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V36,035m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,369100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,369100m3/km
K HẠNG MỤC: ĐƯỜNG BÃI
1Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 (Dmax=37,5mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,88100m3
2Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V388m3
3Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông (tạm tính)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,97100m2
4Thi công khe co giãn chống nứtMô tả kỹ thuật theo chương V129,33310m
5Xoa phẳng mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1.940m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bo nền đường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V12m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn bo nềnMô tả kỹ thuật theo chương V1100m2
8Sơn bo nền đường vàn đen cách đềuMô tả kỹ thuật theo chương V60m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.597E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.119E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công xây dựng mới cửa hàng xăng dầu. Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3.000.000.000 đồng/ 1 hợp đồng;Tài liệu đính kèm:+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công xây dựng;+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành > 80% giá trị hợp đồng tương tự hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 -- Là Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng DD-CN; Công nghệ kỹ thuật XD; Kỹ thuật công trình hoặc Kiến trúc sư chuyên ngành kiến trúc công trình DD-CN- Kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp từ Đại học trở lên.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hoặc công nghiệp còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. + Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.55
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 1 Là Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng DD-CN; Công nghệ kỹ thuật XD; Kỹ thuật công trình.- Kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp từ Đại học trở lên;+ Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 -Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.- Kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp từ Đại học trở lên;+ Có chứng nhận phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.33
4 Cán bộ thanh quyết toán công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 10 t - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy chứng nhận đang kiểm còn hiệu lực1
2 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,40 m3 - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy chứng nhận đang kiểm còn hiệu lực1
3 Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.2
4 Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.3
5 Máy bơm nước, động cơ điện - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.2
6 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.1
7 Máy mài - công suất: 2,7 kW - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.1
8 Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 t - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy chứng nhận đang kiểm còn hiệu lực2
9 Máy đầm dùi - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->