Gói thầu: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình Khối nhà lớp học và lớp học bộ môn 3 tầng 9 phòng trường THCS Trần Cao

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220556021-01
Thời điểm đóng mở thầu 02/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân thị trấn Trần Cao
Tên gói thầu Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình Khối nhà lớp học và lớp học bộ môn 3 tầng 9 phòng trường THCS Trần Cao
Số hiệu KHLCNT 20220510299
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện 7.000.000.000 đồng; Ngân sách thị trấn 6.746.851.000 đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-23 09:08:00 đến ngày 2022-06-02 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,786,111,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7679E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.535E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu:+ Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ);+ Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tối thiểu ≥ 05 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng, Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương... (kèm theo tài liệu chứng minh);+ Đáp ứng điều kiện hành nghề hoạt động xây dựng theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Tối thiểu ≥ 03 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng, Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương... (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân thị trấn Trần Cao
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình Khối nhà lớp học và lớp học bộ môn 3 tầng 9 phòng trường THCS Trần Cao
Khối nhà lớp học và lớp học bộ môn 3 tầng 9 phòng trường THCS Trần Cao
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện 7.000.000.000 đồng; Ngân sách thị trấn 6.746.851.000 đồng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Trần Cao , địa chỉ: thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Bên mời thầu): Ủy ban nhân dân thị trấn Trần Cao, Địa chỉ: thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên. Điện thoại: 0221 3854 168
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế BVTC và dự toán: + Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC và dự toán: + Tổ chức thẩm định thiết kế BVTC và dự toán: + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT:


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Trần Cao , địa chỉ: thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Bên mời thầu): Ủy ban nhân dân thị trấn Trần Cao, Địa chỉ: thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên. Điện thoại: 0221 3854 168


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (đính kèm file scan màu lên hệ thống): + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cấp theo quy định pháp luật có ngành nghề phù hợp theo yêu cầu của gói thầu, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; + Bảo lãnh dự thầu, tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu… + Nhà thầu phải đính kèm file scan màu (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) lên hệ thống các tài liệu liên quan E-HSDT để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSDT; + Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến E-HSDT để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu thầu đối chiếu, làm rõ; + Nhà thầu được mời đến thương thảo phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu đã scan để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và nộp 1 bộ hồ sơ dự thầu (bản giấy) để bên mời thầu lưu trữ (trường hợp thương thảo thành công).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Bên mời thầu): Ủy ban nhân dân thị trấn Trần Cao, Địa chỉ: thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên. Điện thoại: 0221 3854 168
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị trấn Trần Cao. Địa chỉ: thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh. Địa chỉ: xã Tân Hưng, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Điện thoại: 0915 467 155
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân thị trấn Trần Cao. Địa chỉ: thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên. Điện thoại: 0221 3854 168
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ NHÀ XE
1Tháo dỡ tấm lợp - TônMô tả kỹ thuật theo Chương V3,9331100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6661tấn
3Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6646tấn
4Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2494tấn
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V1,188m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V90,6m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V91,788m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V91,788m3
B NHÀ LỚP HỌC VÀ LỚP HỌC BỘ MÔN
1Dọn dẹp mặt bằng thi công (chặt bỏ cây trong vườn keo, vận chuyển cây keo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1trọn gói
2Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V138,4382m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V16,6002100m2
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,035tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18,9328tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,229tấn
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7769tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7769tấn
9Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V22,334100m
10Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2851 mối nối
11Ép âm cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4185100m
12Cung cấp đoạn cọc dẫn ép âmMô tả kỹ thuật theo Chương V1đoạn
13Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4438m3
14Vận chuyển trạt bê tông bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0244100m3
15Vận chuyển trạt bê tông 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km (tạm tính cự ly chuyển tiếp 3km)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0244100m3/1km
16Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,104100m3
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V11,74891m3
18Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V11,62891m3
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,9033m3
20Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2285100m2
21Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5395100m2
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7879tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8465tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,8155tấn
25Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V75,2587m3
26Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,0x10x21cm, dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,3908m3
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5793100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3609tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2841tấn
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,1391m3
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7863m3
32Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4259100m2
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1226tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2649tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3079tấn
36Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8217m3
37Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2708100m3
38Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6893100m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,067100m3
40Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (tạm tính cự ly chuyển tiếp 2km)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,067100m3/1km
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1431tấn
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6854tấn
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,0332tấn
44Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6949100m2
45Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,107m3
46Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,4824100m2
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,846tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V8,4764tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,0881tấn
50Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,0181m3
51Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V13,0911100m2
52Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V23,8271tấn
53Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,147tấn
54Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V171,3811m3
55Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0716100m2
56Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2079tấn
57Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6532tấn
58Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,4413m3
59Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V213,7881m3
60Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,108100m2
61Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0766tấn
62Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,423tấn
63Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,8036m3
64Xây tường thẳng gạch không nung XMCL 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,0043m3
65Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung XMCL 6x10x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,4538m3
66Xây cột, trụ bằng gạch không nung XMCL 6,0x10x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,9214m3
67Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5968100m2
68Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6704tấn
69Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1811tấn
70Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,8986m3
71Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,782m3
72Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,1856m2
73Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V57,1856m2
74Láng vữa bậc cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,128m2
75Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V52,128m2
76Gia công lan can Inox cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2259tấn
77Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V17,604m2
78Đĩa úp inox D45Mô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
79Trụ INOX cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
80Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8494m3
81Xây tam cấp bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,5489m3
82Láng vữa bậc tam cấp, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,4865m2
83Láng granitô tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V25,4865m2
84Sản xuất, lắp dựng bậc thang sắt lên mái, thép fi 18Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,1774kg
85Lắp đặt cấu kiện thép thang lên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0132tấn
86Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3731m2
87Sản xuất cửa sắt lên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
88Quét 2 lớp dung dịch Sika chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V174,9788m2
89Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,0384m2
90Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V84,2384m2
91Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung XMCL 6x10x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,2192m3
92Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3013100m2
93Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1995tấn
94Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5646m3
95Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V83,616m2
96Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0753tấn
97Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0753tấn
98Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V151,12541m2
99Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V4,982100m2
100Tôn ốp nóc khổ rộng 400mm, dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V63,08m
101Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.341,4234m2
102Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.268,4768m2
103Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V126,922m2
104Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V67,2m
105Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V256,0656m2
106Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.233,5295m2
107Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V358,78m
108Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,9m
109Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,248m2
110Cung cấp, lắp đặt bọ trang trí vòm chắn nắngMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
111Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V233,7432m2
112Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,2619m3
113Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0468100m3
114Lát nền, sàn gạch ceramic - kích thước 600x600mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.129,3143m2
115Ốp gạch thẻ chân tường trụ, cột - kích thước gạch 60x240mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V76,0425m2
116Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5317m3
117Xây tường thẳng gạch không nung 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0805m3
118Ốp gạch thẻ chân tường trụ, cột - kích thước gạch 60x240mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,319m2
119Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,7175m2
120Mua đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V4,719m3
121Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,719m3
122Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V2,32391m3
123Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5164m3
124Xây móng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3333m3
125Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0472100m3
126Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3713m3
127Lát gạch lá dừa, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,7127m2
128Gia công lan can Inox đường dốcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1132tấn
129Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V10,935m2
130Đĩa úp inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
131Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V160,137m2
132Quét 2 lớp Sika chống thấm nền vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V48,22m2
133Lát nền, sàn gạch ceramic - kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V72,33m2
134Làm vách ngăn MDF chịu nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V11,7m2
135Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V208,44m2
136Làm trần nhôm Aluminium (bao gồm cả vật liệu, nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V75,5805m2
137Cung cấp, lắp đặt khung thép đỡ chậu rửa tayMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
138Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,68m2
139Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V3.278,8741m2
140Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.341,4234m2
141Cửa đi 2 cánh, cửa nhựa lõi thép pano nhựa, kính dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V113,4m2
142Phụ kiện GQ liên doanh - cửa đi 2 cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V21Bộ
143Cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép pano nhựa, kính dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V26,82m2
144Phụ kiện GQ liên doanh - cửa đi 1 cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V15Bộ
145Cửa sổ mở quay, mở hất - cửa nhựa lõi thép, kính dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V118,8m2
146Phụ kiện GQ liên doanh - cửa sổ mở quayMô tả kỹ thuật theo Chương V27bộ
147Phụ kiện GQ liên doanh - cửa sổ mở hấtMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
148Vách kính nhựa lõi thép, kính dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V65,2812m2
149Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông đặc 12x12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4986tấn
150Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V118,8m2
151Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V259,02m2
152Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V36,3312m2
153Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo Chương V28,95m2
154Gia công lan can Inox vách kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0748tấn
155Gia công hoa sắt thép hộp lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4766tấn
156Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V53,91m2
157Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V108,77761m2
158Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V12,5849100m2
159Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V13,91161m3
160Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0129100m2
161Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9728m3
162Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0641tấn
163Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,072tấn
164Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0465100m2
165Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3424m3
166Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,0x10x21cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2207m3
167Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0377tấn
168Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0328100m2
169Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,728m3
170Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,7068m2
171Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,3875m2
172Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V71cấu kiện
173Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0464100m3
174Hộp tủ điện tổng kích thước 300x400x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
175Hộp chứa aptomat 4-6MCBMô tả kỹ thuật theo Chương V21hộp
176Lắp đặt hộp phân dây KT 120x120mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21hộp
177Lắp đặt đèn tín hiệu báo pha 220VMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
178Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 30AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
179Lắp đặt các automat 1 pha MCCB 75AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
180Lắp đặt các automat 1 pha 25AMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
181Lắp đặt các automat 1 pha 15AMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
182Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
183Lắp đặt đèn tuýp LED 2x1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V63bộ
184Lắp đặt đèn tuýp LED 1x0,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
185Lắp đặt đèn sát trần D286 bóng neon 1x20WMô tả kỹ thuật theo Chương V53bộ
186Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V62cái
187Móc treo quạt trần + chiết áp quạtMô tả kỹ thuật theo Chương V45chiếc
188Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V45cái
189Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V34cái
190Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
191Lắp đặt công tắc 2 hạt, đảo cực 2 chiều + mặt+ đế âm 250V, 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
192Đế nhựa cho ổ cắm và công tắc âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V102hộp
193Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
194Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V125m
195Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
196Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V27m
197Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V125m
198Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
199Lắp đặt cáp điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V390m
200Lắp đặt cáp điện CU/PVC/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V27m
201Lắp đặt cáp điện CU/PVC/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V390m
202Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V720m
203Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa HDPE d=40/30mmMô tả kỹ thuật theo Chương V90m
204Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D20/16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.350m
205Thanh thép dẹt 40x3Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
206Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V4cọc
207Lắp đặt quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
208Lắp choá đèn - Đèn cao áp (lắp lốp) ở độ cao ≤12mMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
209Đèn LED-120W (tương đương D CSD04L/120W)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
210Đầu thu sét tia tiên đạo PULSAR 18 bán kính bảo vệ 55mMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
211Lắp đặt Kim thu sét Tiên đạo bán kính 55mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
212Cáp đồng bện 70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V28m
213Băng đồng tiếp đất 25x3Mô tả kỹ thuật theo Chương V22m
214Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
215Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V5cọc
216Bộ kẹp tiếp đất bằng đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
217Vật tư phụ (tính cho toàn công trình gồm bu lông, ốc vít, đai kẹp, đai giữ, ...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1trọn gói
218Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V14,951m3
219Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1495100m3
220Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1100m
221Cầu chắn rác D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
222Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
223Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
224Đai thép giữ ống D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
225Vít nở dài 5cm liên kết giữ đai vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V80cái
226Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
227Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
228Xịt nền inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V15Bộ
229Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
230Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
231Lắp đặt chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
232Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
233Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
234Thanh treo khănMô tả kỹ thuật theo Chương V12Bộ
235Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
236Dây cấp nước xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
237Dây cấp nước tiểu nữ + vanMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
238Dây cấp nước tiểu nam + vanMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
239Dây cấp nước chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
240Băng tanMô tả kỹ thuật theo Chương V30cuộn
241Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V30tuýp
242Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7100m
243Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
244Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
245Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
246Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
247Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
248Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
249Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32/20mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
250Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/20mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
251Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
252Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
253Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
254Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
255Lắp đặt van khóa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
256Lắp đặt van khóa PPR ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
257Lắp đặt nút bịt ren ngoài - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
258Lắp đặt van góc INOX D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
259Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
260Lắp đặt van phao hình cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
261Băng tanMô tả kỹ thuật theo Chương V30cuộn
262Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V30tuýp
263Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
264Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
265Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
266Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,25100m
267Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m
268Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
269Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
270Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
271Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
272Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
273Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
274Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
275Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
276Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
277Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
278Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
279Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48/34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
280Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48/34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
281Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
282Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
283Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
284Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
285Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
286Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
287Ti treo + đai giữ ống D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
288Ti treo + đai giữ ống D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
289Ti treo + đai giữ ống D48Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
290Ga thu nước nền inox 120x120Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
291Keo dán ống PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
292Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5201100m3
293Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1734100m3
294Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3467100m3
295Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (tạm tính cự ly vận chuyển 2km tiếp theo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3467100m3/1km
296Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,5466m3
297Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,294100m2
298Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0166100m2
299Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6x10x21cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5798m3
300Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6x10x21cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,9658m3
301Láng đáy rãnh, hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,1m2
302Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V114,78m2
303Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2656tấn
304Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3575100m2
305Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,5076m3
306Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V2001cấu kiện
307Bình cứu hoả MFZL4Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Bình
308Bình khí CO2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Bình
309Hộp đựng bình cứu hỏa KT(600x750x220)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
310Tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
311Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
312Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
313Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
314Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
315Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65/50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
316Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65/50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
317Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
318Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
319Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
320Lắp đặt van khóa - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
321Lắp đặt nối trong - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
322Lắp đặt rắc co - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
323Hộp đựng thiết bị CH, kt(1000x550x220)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
324Bộ phương tiện chữa cháy: Cuộn vòi chữa cháy D50, L=20m+ lăng phunMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
325Lắp đặt van chữa cháy chuyên dụng - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
326Xây tường thẳng gạch không nung 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7897m3
327Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,37m2
328Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,665m2
329Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V15,665m2
330Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V17,37m2
331Cung cấp, lắp đặt cửa đi 1 cánh bịt tônMô tả kỹ thuật theo Chương V1,33m2
332Lắp đặt tủ điện tổng kích thước 300x400x150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
333Lắp đặt đồng hồ Vôn kếMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
334Lắp đặt công tắc chuyển mạch Vôn kếMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
335Đèn tín hiệu báo pha 220VMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
336Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
337Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
338Lắp đặt đèn sát tường đui xoắn bóng Compac 220/36WMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
339Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
340Đế nhựa cho ổ cắm và công tắc âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
341Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 3x6+1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
342Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 3x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
343Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
344Lắp đặt cáp điện CU/PVC/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
345Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40m
346Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V50m
347Thanh thép dẹt 40x3Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
348Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V2cọc
349Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 125mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
350Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
351Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 70mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100 m
352Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 125mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
353Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 125/25mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
354Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
355Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110/25mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
356Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
357Lắp đặt van khóa - Đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
358Lắp đặt van khóa - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
359Lắp đặt van khóa - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
360Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
361Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
362Lắp đặt rắc co đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
363Lắp đặt rắc co đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
364Lắp đặt rắc co đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
365Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
366Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
367Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
368Lắp đặt kép ren ngoài, ĐK 125mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
369Lắp đặt kép ren ngoài, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
370Lắp đặt kép ren ngoài, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
371Lắp đặt khớp nối mềm - Đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
372Lắp đặt khớp nối mềm - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
373Gioăng cao su d125Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
374Gioăng cao su d100Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
375Lắp đặt Bình điều áp 100LMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
376Công tắc áp lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
377Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
378Máy bơm chữa cháy động cơ xăng, Q>=7,5l/s, H>=25mcnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
379Máy bơm chữa cháy động cơ điện, Q>=7,5l/s, H>=25mcnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
380Lắp đặt rọ hút lọc rác D125Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
381Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2896100m3
382Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V7,241m3
383Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,016100m2
384Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V9,9438100m
385Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,591m3
386Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8179tấn
387Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4776100m2
388Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,117100m2
389Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,0654m3
390Quét dung dịch Sika chống thấm bể nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V45,692m2
391Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,55m2
392Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,142m2
393Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1207100m3
C LÁN XE HỌC SINH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V17,97121m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8208100m2
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1034100m2
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,5279m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,348m3
6Bulong M18x350Mô tả kỹ thuật theo Chương V144cái
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,9904m3
8Xây móng bằng gạch không nung XMCL 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5821m3
9Xây tường thẳng gạch không nung XMCL 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3782m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,3956m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V7,3956m2
12Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V35,1329m3
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,4867m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,4867m3
15Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V286,0954m2
16Gia công cột bằng thép ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6847tấn
17Gia công cột bằng thép ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0656tấn
18Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7503tấn
19Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2836tấn
20Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2836tấn
21Gia công xà gồ thép hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2544tấn
22Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6712tấn
23Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9256tấn
24Gia công hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0066tấn
25Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V50,0085m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V220,03781m2
27Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3174100m2
28Tấm ốp nóc khổ rộng 400, dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V52,024m
29Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,135100m
30Cầu chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
31Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
32Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
33Đai thép giữ ống khoảng cách a1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
34Vít nở dài 5cm liên kết giữ đai vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
D SÂN ĐƯỜNG
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9456100m3
2Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V48,641m3
3Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V134,4m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V377,6m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V377,6m3
6Trải nilon chống thấm sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.417m2
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V141,7m3
8Lát gạch terrazzo KT gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.245m2
9Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,69331m3
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0151100m2
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2412m3
12Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4145m3
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2591m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0023100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0046100m3
16Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (tạm tính cự ly chuyển tiếp 3km)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0046100m3/1km
17Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,2172m2
18Ốp gạch thẻ đỏ bồn hoa, kích thước gạch 60x240mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,8622m2
19Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7583m3
20Mua đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8341m3
21Mua cây Phượng, đường kính >10cm, H>3mMô tả kỹ thuật theo Chương V2cây
22Trồng cây xanh - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cây
23Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồnMô tả kỹ thuật theo Chương V21cây / 90 ngày
E CHI PHÍ THIẾT BỊ
1Máy tính để bàn (đã bao gồm chuột và bàn phím)Mô tả kỹ thuật theo Chương V45Chiếc
2Màn hình máy tínhMô tả kỹ thuật theo Chương V45Chiếc
3Tai ngheMô tả kỹ thuật theo Chương V45Cái
4Máy tính xách tayMô tả kỹ thuật theo Chương V1Chiếc
5Máy chiếu đa năngMô tả kỹ thuật theo Chương V3Chiếc
6Màn chiếu điện 120"Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Chiếc
7Bộ phát mạng wifiMô tả kỹ thuật theo Chương V1Chiếc
8Bộ chia mạng lan 10/100 24 cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V2Chiếc
9Dây mạngMô tả kỹ thuật theo Chương V305Mét
10HDMI 15mMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
11Chi phí nhân công lắp đặt, đi dây, hướng dẫn sử dụng toàn bộ phần công nghệ thông tinMô tả kỹ thuật theo Chương V1TG
12Loa hộp 30WMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
13Amply liền mixerMô tả kỹ thuật theo Chương V1Chiếc
14Micro cài đầuMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
15Đài CassetteMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
16Tủ jack U10Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
17Dây tín hiệu loaMô tả kỹ thuật theo Chương V100Mét
18Chi phí nhân công lắp đặt phần thiết bị âm thanhMô tả kỹ thuật theo Chương V1TG
19Bàn liền ghế có tựaMô tả kỹ thuật theo Chương V184Bộ
20Bàn ghế giáo viênMô tả kỹ thuật theo Chương V8Bộ
21Bàn máy tínhMô tả kỹ thuật theo Chương V46Bộ
22Ghế xoayMô tả kỹ thuật theo Chương V46Bộ
23Bảng xanh viết phấnMô tả kỹ thuật theo Chương V9Chiếc
F
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7679E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.535E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu:+ Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ);+ Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tối thiểu ≥ 05 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng, Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương... (kèm theo tài liệu chứng minh);+ Đáp ứng điều kiện hành nghề hoạt động xây dựng theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP (kèm theo tài liệu chứng minh).55
2 Cán bộ kỹ thuật công trình 2 + Tối thiểu ≥ 03 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng, Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương... (kèm theo tài liệu chứng minh)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép Sẵn sàng huy động1
2 Ô tô tự đổ Sẵn sàng huy động1
3 Máy đầm dùi Sẵn sàng huy động1
4 Máy cắt gạch đá Sẵn sàng huy động1
5 Máy đầm bàn Sẵn sàng huy động1
6 Máy đầm cóc Sẵn sàng huy động1
7 Máy hàn Sẵn sàng huy động1
8 Máy ép cọc Sẵn sàng huy động1
9 Máy khoan Sẵn sàng huy động1
10 Máy đào Sẵn sàng huy động1
11 Máy trộn vữa Sẵn sàng huy động1
12 Máy trộn bê tông Sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->