Gói thầu: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình Khối nhà lớp học và lớp học bộ môn 3 tầng 9 phòng trường THCS Trần Cao
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220556021-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân thị trấn Trần Cao |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình Khối nhà lớp học và lớp học bộ môn 3 tầng 9 phòng trường THCS Trần Cao |
| Số hiệu KHLCNT | 20220510299 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện 7.000.000.000 đồng; Ngân sách thị trấn 6.746.851.000 đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-23 09:08:00 đến ngày 2022-06-02 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,786,111,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7679E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.535E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu:+ Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ);+ Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tối thiểu ≥ 05 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng, Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương... (kèm theo tài liệu chứng minh);+ Đáp ứng điều kiện hành nghề hoạt động xây dựng theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tối thiểu ≥ 03 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng, Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương... (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân thị trấn Trần Cao |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình Khối nhà lớp học và lớp học bộ môn 3 tầng 9 phòng trường THCS Trần Cao Khối nhà lớp học và lớp học bộ môn 3 tầng 9 phòng trường THCS Trần Cao 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện 7.000.000.000 đồng; Ngân sách thị trấn 6.746.851.000 đồng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (đính kèm file scan màu lên hệ thống): + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cấp theo quy định pháp luật có ngành nghề phù hợp theo yêu cầu của gói thầu, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; + Bảo lãnh dự thầu, tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu… + Nhà thầu phải đính kèm file scan màu (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) lên hệ thống các tài liệu liên quan E-HSDT để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSDT; + Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến E-HSDT để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu thầu đối chiếu, làm rõ; + Nhà thầu được mời đến thương thảo phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu đã scan để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và nộp 1 bộ hồ sơ dự thầu (bản giấy) để bên mời thầu lưu trữ (trường hợp thương thảo thành công). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư (Bên mời thầu): Ủy ban nhân dân thị trấn Trần Cao, Địa chỉ: thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên. Điện thoại: 0221 3854 168 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị trấn Trần Cao. Địa chỉ: thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh. Địa chỉ: xã Tân Hưng, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Điện thoại: 0915 467 155 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân thị trấn Trần Cao. Địa chỉ: thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên. Điện thoại: 0221 3854 168 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ NHÀ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9331 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6661 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6646 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2494 | tấn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,188 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,6 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,788 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,788 | m3 |
| B | NHÀ LỚP HỌC VÀ LỚP HỌC BỘ MÔN | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công (chặt bỏ cây trong vườn keo, vận chuyển cây keo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trọn gói |
| 2 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138,4382 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,6002 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,035 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,9328 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,229 | tấn |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7769 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7769 | tấn |
| 9 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,334 | 100m |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 285 | 1 mối nối |
| 11 | Ép âm cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4185 | 100m |
| 12 | Cung cấp đoạn cọc dẫn ép âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | đoạn |
| 13 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4438 | m3 |
| 14 | Vận chuyển trạt bê tông bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0244 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển trạt bê tông 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km (tạm tính cự ly chuyển tiếp 3km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0244 | 100m3/1km |
| 16 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,104 | 100m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,7489 | 1m3 |
| 18 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,6289 | 1m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,9033 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2285 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5395 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7879 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8465 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8155 | tấn |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,2587 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,0x10x21cm, dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,3908 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5793 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3609 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2841 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1391 | m3 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7863 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4259 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1226 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2649 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3079 | tấn |
| 36 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8217 | m3 |
| 37 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2708 | 100m3 |
| 38 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6893 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,067 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (tạm tính cự ly chuyển tiếp 2km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,067 | 100m3/1km |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1431 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6854 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0332 | tấn |
| 44 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6949 | 100m2 |
| 45 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,107 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4824 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,846 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4764 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0881 | tấn |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,0181 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,0911 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,8271 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,147 | tấn |
| 54 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171,3811 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0716 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2079 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6532 | tấn |
| 58 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4413 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 213,7881 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,108 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0766 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,423 | tấn |
| 63 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8036 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng gạch không nung XMCL 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,0043 | m3 |
| 65 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung XMCL 6x10x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4538 | m3 |
| 66 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung XMCL 6,0x10x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,9214 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5968 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6704 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1811 | tấn |
| 70 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8986 | m3 |
| 71 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,782 | m3 |
| 72 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,1856 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,1856 | m2 |
| 74 | Láng vữa bậc cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,128 | m2 |
| 75 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,128 | m2 |
| 76 | Gia công lan can Inox cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2259 | tấn |
| 77 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,604 | m2 |
| 78 | Đĩa úp inox D45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 79 | Trụ INOX cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 80 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8494 | m3 |
| 81 | Xây tam cấp bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5489 | m3 |
| 82 | Láng vữa bậc tam cấp, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,4865 | m2 |
| 83 | Láng granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,4865 | m2 |
| 84 | Sản xuất, lắp dựng bậc thang sắt lên mái, thép fi 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,1774 | kg |
| 85 | Lắp đặt cấu kiện thép thang lên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0132 | tấn |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,373 | 1m2 |
| 87 | Sản xuất cửa sắt lên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 88 | Quét 2 lớp dung dịch Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174,9788 | m2 |
| 89 | Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,0384 | m2 |
| 90 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,2384 | m2 |
| 91 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung XMCL 6x10x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,2192 | m3 |
| 92 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3013 | 100m2 |
| 93 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1995 | tấn |
| 94 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5646 | m3 |
| 95 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,616 | m2 |
| 96 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0753 | tấn |
| 97 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0753 | tấn |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151,1254 | 1m2 |
| 99 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,982 | 100m2 |
| 100 | Tôn ốp nóc khổ rộng 400mm, dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,08 | m |
| 101 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.341,4234 | m2 |
| 102 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.268,4768 | m2 |
| 103 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,922 | m2 |
| 104 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,2 | m |
| 105 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 256,0656 | m2 |
| 106 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.233,5295 | m2 |
| 107 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 358,78 | m |
| 108 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,9 | m |
| 109 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,248 | m2 |
| 110 | Cung cấp, lắp đặt bọ trang trí vòm chắn nắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 111 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 233,7432 | m2 |
| 112 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,2619 | m3 |
| 113 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0468 | 100m3 |
| 114 | Lát nền, sàn gạch ceramic - kích thước 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.129,3143 | m2 |
| 115 | Ốp gạch thẻ chân tường trụ, cột - kích thước gạch 60x240mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,0425 | m2 |
| 116 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5317 | m3 |
| 117 | Xây tường thẳng gạch không nung 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0805 | m3 |
| 118 | Ốp gạch thẻ chân tường trụ, cột - kích thước gạch 60x240mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,319 | m2 |
| 119 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7175 | m2 |
| 120 | Mua đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,719 | m3 |
| 121 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,719 | m3 |
| 122 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3239 | 1m3 |
| 123 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5164 | m3 |
| 124 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3333 | m3 |
| 125 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0472 | 100m3 |
| 126 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3713 | m3 |
| 127 | Lát gạch lá dừa, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,7127 | m2 |
| 128 | Gia công lan can Inox đường dốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1132 | tấn |
| 129 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,935 | m2 |
| 130 | Đĩa úp inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 131 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160,137 | m2 |
| 132 | Quét 2 lớp Sika chống thấm nền vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,22 | m2 |
| 133 | Lát nền, sàn gạch ceramic - kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,33 | m2 |
| 134 | Làm vách ngăn MDF chịu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,7 | m2 |
| 135 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 208,44 | m2 |
| 136 | Làm trần nhôm Aluminium (bao gồm cả vật liệu, nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,5805 | m2 |
| 137 | Cung cấp, lắp đặt khung thép đỡ chậu rửa tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 138 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,68 | m2 |
| 139 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.278,8741 | m2 |
| 140 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.341,4234 | m2 |
| 141 | Cửa đi 2 cánh, cửa nhựa lõi thép pano nhựa, kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,4 | m2 |
| 142 | Phụ kiện GQ liên doanh - cửa đi 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | Bộ |
| 143 | Cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép pano nhựa, kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,82 | m2 |
| 144 | Phụ kiện GQ liên doanh - cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Bộ |
| 145 | Cửa sổ mở quay, mở hất - cửa nhựa lõi thép, kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,8 | m2 |
| 146 | Phụ kiện GQ liên doanh - cửa sổ mở quay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | bộ |
| 147 | Phụ kiện GQ liên doanh - cửa sổ mở hất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 148 | Vách kính nhựa lõi thép, kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,2812 | m2 |
| 149 | Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông đặc 12x12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4986 | tấn |
| 150 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,8 | m2 |
| 151 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 259,02 | m2 |
| 152 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,3312 | m2 |
| 153 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,95 | m2 |
| 154 | Gia công lan can Inox vách kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0748 | tấn |
| 155 | Gia công hoa sắt thép hộp lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4766 | tấn |
| 156 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,91 | m2 |
| 157 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,7776 | 1m2 |
| 158 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,5849 | 100m2 |
| 159 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,9116 | 1m3 |
| 160 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0129 | 100m2 |
| 161 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9728 | m3 |
| 162 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0641 | tấn |
| 163 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | tấn |
| 164 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0465 | 100m2 |
| 165 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3424 | m3 |
| 166 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,0x10x21cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2207 | m3 |
| 167 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0377 | tấn |
| 168 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0328 | 100m2 |
| 169 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,728 | m3 |
| 170 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7068 | m2 |
| 171 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,3875 | m2 |
| 172 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 1cấu kiện |
| 173 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0464 | 100m3 |
| 174 | Hộp tủ điện tổng kích thước 300x400x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 175 | Hộp chứa aptomat 4-6MCB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | hộp |
| 176 | Lắp đặt hộp phân dây KT 120x120mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | hộp |
| 177 | Lắp đặt đèn tín hiệu báo pha 220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 178 | Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt các automat 1 pha MCCB 75A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 180 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 181 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 182 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 183 | Lắp đặt đèn tuýp LED 2x1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | bộ |
| 184 | Lắp đặt đèn tuýp LED 1x0,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 185 | Lắp đặt đèn sát trần D286 bóng neon 1x20W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53 | bộ |
| 186 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | cái |
| 187 | Móc treo quạt trần + chiết áp quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | chiếc |
| 188 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| 189 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 190 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 191 | Lắp đặt công tắc 2 hạt, đảo cực 2 chiều + mặt+ đế âm 250V, 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 192 | Đế nhựa cho ổ cắm và công tắc âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102 | hộp |
| 193 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 194 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125 | m |
| 195 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 196 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | m |
| 197 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125 | m |
| 198 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 199 | Lắp đặt cáp điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 390 | m |
| 200 | Lắp đặt cáp điện CU/PVC/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | m |
| 201 | Lắp đặt cáp điện CU/PVC/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 390 | m |
| 202 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 720 | m |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa HDPE d=40/30mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D20/16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.350 | m |
| 205 | Thanh thép dẹt 40x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 206 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cọc |
| 207 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 208 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp (lắp lốp) ở độ cao ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 209 | Đèn LED-120W (tương đương D CSD04L/120W) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 210 | Đầu thu sét tia tiên đạo PULSAR 18 bán kính bảo vệ 55m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 211 | Lắp đặt Kim thu sét Tiên đạo bán kính 55m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 212 | Cáp đồng bện 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m |
| 213 | Băng đồng tiếp đất 25x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | m |
| 214 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 215 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cọc |
| 216 | Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 217 | Vật tư phụ (tính cho toàn công trình gồm bu lông, ốc vít, đai kẹp, đai giữ, ...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trọn gói |
| 218 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,95 | 1m3 |
| 219 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1495 | 100m3 |
| 220 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | 100m |
| 221 | Cầu chắn rác D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 222 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 223 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 224 | Đai thép giữ ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 225 | Vít nở dài 5cm liên kết giữ đai vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | cái |
| 226 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 227 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 228 | Xịt nền inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Bộ |
| 229 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 230 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 231 | Lắp đặt chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 232 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 233 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 234 | Thanh treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Bộ |
| 235 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 236 | Dây cấp nước xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 237 | Dây cấp nước tiểu nữ + van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 238 | Dây cấp nước tiểu nam + van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 239 | Dây cấp nước chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 240 | Băng tan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cuộn |
| 241 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | tuýp |
| 242 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100m |
| 243 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 244 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 245 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 246 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 247 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 248 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 249 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32/20mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 250 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/20mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 251 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 252 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 253 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 254 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 255 | Lắp đặt van khóa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 256 | Lắp đặt van khóa PPR ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 257 | Lắp đặt nút bịt ren ngoài - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 258 | Lắp đặt van góc INOX D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 259 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 260 | Lắp đặt van phao hình cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 261 | Băng tan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cuộn |
| 262 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | tuýp |
| 263 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 264 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 265 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 266 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 267 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 268 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 269 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 270 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 271 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 272 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 273 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 274 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 275 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 276 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 277 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 278 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 279 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 280 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 281 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 282 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 283 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 284 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 285 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 286 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 287 | Ti treo + đai giữ ống D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 288 | Ti treo + đai giữ ống D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 289 | Ti treo + đai giữ ống D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 290 | Ga thu nước nền inox 120x120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 291 | Keo dán ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 292 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5201 | 100m3 |
| 293 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1734 | 100m3 |
| 294 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3467 | 100m3 |
| 295 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (tạm tính cự ly vận chuyển 2km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3467 | 100m3/1km |
| 296 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5466 | m3 |
| 297 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,294 | 100m2 |
| 298 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0166 | 100m2 |
| 299 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6x10x21cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5798 | m3 |
| 300 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6x10x21cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,9658 | m3 |
| 301 | Láng đáy rãnh, hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,1 | m2 |
| 302 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,78 | m2 |
| 303 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2656 | tấn |
| 304 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3575 | 100m2 |
| 305 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5076 | m3 |
| 306 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | 1cấu kiện |
| 307 | Bình cứu hoả MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bình |
| 308 | Bình khí CO2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bình |
| 309 | Hộp đựng bình cứu hỏa KT(600x750x220) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 310 | Tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 311 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 312 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 313 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 314 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 315 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 316 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 317 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 318 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 319 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 320 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 321 | Lắp đặt nối trong - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 322 | Lắp đặt rắc co - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 323 | Hộp đựng thiết bị CH, kt(1000x550x220) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 324 | Bộ phương tiện chữa cháy: Cuộn vòi chữa cháy D50, L=20m+ lăng phun | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 325 | Lắp đặt van chữa cháy chuyên dụng - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 326 | Xây tường thẳng gạch không nung 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7897 | m3 |
| 327 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,37 | m2 |
| 328 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,665 | m2 |
| 329 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,665 | m2 |
| 330 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,37 | m2 |
| 331 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi 1 cánh bịt tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,33 | m2 |
| 332 | Lắp đặt tủ điện tổng kích thước 300x400x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 333 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 334 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch Vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 335 | Đèn tín hiệu báo pha 220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 336 | Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 337 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 338 | Lắp đặt đèn sát tường đui xoắn bóng Compac 220/36W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 339 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 340 | Đế nhựa cho ổ cắm và công tắc âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 341 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 3x6+1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 342 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 3x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 343 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 344 | Lắp đặt cáp điện CU/PVC/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 345 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 346 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 347 | Thanh thép dẹt 40x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 348 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cọc |
| 349 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 125mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 350 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 351 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 70m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100 m |
| 352 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 125mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 353 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 125/25mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 354 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 355 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110/25mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 356 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 357 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 358 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 359 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 360 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 361 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 362 | Lắp đặt rắc co đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 363 | Lắp đặt rắc co đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 364 | Lắp đặt rắc co đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 365 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 366 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 367 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 368 | Lắp đặt kép ren ngoài, ĐK 125mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 369 | Lắp đặt kép ren ngoài, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 370 | Lắp đặt kép ren ngoài, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 371 | Lắp đặt khớp nối mềm - Đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 372 | Lắp đặt khớp nối mềm - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 373 | Gioăng cao su d125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 374 | Gioăng cao su d100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 375 | Lắp đặt Bình điều áp 100L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 376 | Công tắc áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 377 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 378 | Máy bơm chữa cháy động cơ xăng, Q>=7,5l/s, H>=25mcn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 379 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện, Q>=7,5l/s, H>=25mcn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 380 | Lắp đặt rọ hút lọc rác D125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 381 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2896 | 100m3 |
| 382 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,24 | 1m3 |
| 383 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 384 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9438 | 100m |
| 385 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,591 | m3 |
| 386 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8179 | tấn |
| 387 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4776 | 100m2 |
| 388 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,117 | 100m2 |
| 389 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,0654 | m3 |
| 390 | Quét dung dịch Sika chống thấm bể nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,692 | m2 |
| 391 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,55 | m2 |
| 392 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,142 | m2 |
| 393 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1207 | 100m3 |
| C | LÁN XE HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,9712 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8208 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1034 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5279 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,348 | m3 |
| 6 | Bulong M18x350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | cái |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9904 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung XMCL 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5821 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng gạch không nung XMCL 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3782 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3956 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3956 | m2 |
| 12 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,1329 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,4867 | m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,4867 | m3 |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 286,0954 | m2 |
| 16 | Gia công cột bằng thép ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6847 | tấn |
| 17 | Gia công cột bằng thép ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0656 | tấn |
| 18 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7503 | tấn |
| 19 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2836 | tấn |
| 20 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2836 | tấn |
| 21 | Gia công xà gồ thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2544 | tấn |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6712 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9256 | tấn |
| 24 | Gia công hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0066 | tấn |
| 25 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,0085 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220,0378 | 1m2 |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3174 | 100m2 |
| 28 | Tấm ốp nóc khổ rộng 400, dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,024 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,135 | 100m |
| 30 | Cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 33 | Đai thép giữ ống khoảng cách a1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 34 | Vít nở dài 5cm liên kết giữ đai vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| D | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9456 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,64 | 1m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,4 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 377,6 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 377,6 | m3 |
| 6 | Trải nilon chống thấm sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.417 | m2 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,7 | m3 |
| 8 | Lát gạch terrazzo KT gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.245 | m2 |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6933 | 1m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0151 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2412 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4145 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2591 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0023 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0046 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (tạm tính cự ly chuyển tiếp 3km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0046 | 100m3/1km |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2172 | m2 |
| 18 | Ốp gạch thẻ đỏ bồn hoa, kích thước gạch 60x240mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8622 | m2 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7583 | m3 |
| 20 | Mua đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8341 | m3 |
| 21 | Mua cây Phượng, đường kính >10cm, H>3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cây |
| 22 | Trồng cây xanh - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cây |
| 23 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1cây / 90 ngày |
| E | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy tính để bàn (đã bao gồm chuột và bàn phím) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | Chiếc |
| 2 | Màn hình máy tính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | Chiếc |
| 3 | Tai nghe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | Cái |
| 4 | Máy tính xách tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Chiếc |
| 5 | Máy chiếu đa năng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Chiếc |
| 6 | Màn chiếu điện 120" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Chiếc |
| 7 | Bộ phát mạng wifi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Chiếc |
| 8 | Bộ chia mạng lan 10/100 24 cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Chiếc |
| 9 | Dây mạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 305 | Mét |
| 10 | HDMI 15m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 11 | Chi phí nhân công lắp đặt, đi dây, hướng dẫn sử dụng toàn bộ phần công nghệ thông tin | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | TG |
| 12 | Loa hộp 30W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 13 | Amply liền mixer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Chiếc |
| 14 | Micro cài đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 15 | Đài Cassette | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 16 | Tủ jack U10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 17 | Dây tín hiệu loa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | Mét |
| 18 | Chi phí nhân công lắp đặt phần thiết bị âm thanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | TG |
| 19 | Bàn liền ghế có tựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 184 | Bộ |
| 20 | Bàn ghế giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bộ |
| 21 | Bàn máy tính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | Bộ |
| 22 | Ghế xoay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | Bộ |
| 23 | Bảng xanh viết phấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Chiếc |
| F | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7679E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.535E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu:+ Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ);+ Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tối thiểu ≥ 05 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng, Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương... (kèm theo tài liệu chứng minh);+ Đáp ứng điều kiện hành nghề hoạt động xây dựng theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP (kèm theo tài liệu chứng minh). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật công trình | 2 | + Tối thiểu ≥ 03 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng, Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương... (kèm theo tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Máy hàn | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 8 | Máy ép cọc | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 9 | Máy khoan | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 10 | Máy đào | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông | Sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi