Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Sửa chữa mở rộng quy mô xây dựng trường Mầm non Hoành Mô, xã Hoành Mô, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220547251-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Sửa chữa mở rộng quy mô xây dựng trường Mầm non Hoành Mô, xã Hoành Mô, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220546954 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-25 17:12:00 đến ngày 2022-06-06 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,161,471,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.745E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.54E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.806.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.612.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, có chứng chỉ bồi dưỡng hoặc chứng nhân huấn luyện về an toàn lao động hoặc vệ sinh môi trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô > 7 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng hoặc giấy đăng ký xe máy chuyên dụng hoặc giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm rùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa, bê tông dung tích >80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp: Sửa chữa mở rộng quy mô xây dựng trường Mầm non Hoành Mô, xã Hoành Mô, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh Sửa chữa mở rộng quy mô xây dựng trường Mầm non Hoành Mô, xã Hoành Mô, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDTE-HSDT các tài liệu sau đây: ) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; d) Đề xuất về kỹ thuật theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; đ) Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; e) Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; g) Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu, (Trung tâm hành chính công huyện Bình Liêu, Khu co Nhan 1, TT Bình Liêu, huyện Bình Liêu, ĐT 02033.878.086 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu, (Trung tâm hành chính công huyện Bình Liêu, Khu co Nhan 1, TT Bình Liêu, huyện Bình Liêu, ĐT 02033.878.086 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu, (Trung tâm hành chính công huyện Bình Liêu, Khu co Nhan 1, TT Bình Liêu, huyện Bình Liêu, ĐT 02033.878.086 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.220,32 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vì kèo + xà gồ cũ | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,5422 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 43,428 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,3965 | m3 |
| 5 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 43,428 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đổ thải | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6906 | 100m3 |
| B | PHẦN MÓNG TRỤ THANG | |||
| 1 | Đào móng công trình đất cấp III | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3843 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,2624 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng, đường kính | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0354 | tấn |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2761 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2381 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,4665 | m3 |
| 7 | Bê tông móng cột, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,4665 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 75 | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 23,5563 | m3 |
| 9 | Ván khuôn giằng móng | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2156 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép giằng móng, đường kính | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0716 | tấn |
| 11 | Cốt thép giằng móng, đường kính | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3143 | tấn |
| 12 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,3714 | m3 |
| 13 | Bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,5378 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,128 | 100m3 |
| C | PHẦN THÂN THANG | |||
| 1 | Ván khuôn cầu thang | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4774 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4028 | tấn |
| 3 | Bê tông sàn cầu thang, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,615 | m3 |
| 4 | Xây gạch bậc cầu thang + tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,7586 | m3 |
| 5 | Lát đá bậc cầu thang + tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 41,3438 | m2 |
| D | NHÀ HỌC | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,8533 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm, giằng nhà | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,3722 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8428 | tấn |
| 4 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,6118 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 27,4547 | m3 |
| 6 | Cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,0259 | tấn |
| 7 | Cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,4554 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cột | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,5138 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20,9233 | m3 |
| 10 | Xây tường gạch D220, vữa XM mác 75 | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 178,7943 | m3 |
| 11 | Xây tường gạch D110, vữa XM mác 75 | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,1393 | m3 |
| 12 | Ván khuôn lanh tô | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6499 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép lanh tô, đường kính | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1001 | tấn |
| 14 | Cốt thép lanh tô, đường kính > 10 mm | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4263 | tấn |
| 15 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,2604 | m3 |
| 16 | Ván khuôn xà, dầm, giằng nhà | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,4492 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,0603 | tấn |
| 18 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,6363 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 34,6408 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn + sê nô mái | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,7263 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép sê nô mái, đường kính cốt thép | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,3639 | tấn |
| 22 | Bê tông sê nô mái đá 1x2 M200 | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 32,09 | m3 |
| 23 | Láng nền sàn, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 107,9 | m2 |
| 24 | Gia công vì kèo thép hình | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,5109 | tấn |
| 25 | Lắp dựng vì kèo thép | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,2913 | tấn |
| 26 | Sản xuất xà gồ thép C100x50x2 | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,2872 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,3818 | tấn |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,2906 | 100m2 |
| 29 | Lợp mái tôn lạnh | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,7597 | 100m2 |
| 30 | Nẹp chống bão | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2.500 | cái |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 663,8264 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.245,8558 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 251,3014 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 368,6402 | m2 |
| 35 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 113,868 | m2 |
| 36 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 331,06 | m |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 172,42 | m |
| 38 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 816,5352 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 63,2592 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600mm | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 223,944 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 88,0704 | m2 |
| 42 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,51 | tấn |
| 43 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 72,96 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 54,908 | m2 |
| 45 | Thi công trần bằng tấm nhôm đục lỗ tiêu âm | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 766,5096 | m2 |
| 46 | Gia công lan can | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,6377 | tấn |
| 47 | Lắp dựng lan can sắt | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 122,56 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 174,5623 | m2 |
| 49 | Sơn tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3.902,895 | m2 |
| 50 | Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.806,0744 | m2 |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái PVC D90 | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,984 | 100m |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa thoát nước mái PVC D90 | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 53 | Đai giữ ống | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 60 | cái |
| 54 | Phễu thu + rọ chắn rác | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| E | PHẦN CỬA | |||
| 1 | SXLD cửa đi 2 cánh bằng cửa nhôm hệ FV-XINGFA 55, phụ kiện Kinlong đồng bộ, kính dán an toàn 6.38mm | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 63,72 | m2 |
| 2 | SXLD cửa đi 1 cánh bằng cửa nhôm hệ FV-XINGFA 55, phụ kiện Kinlong đồng bộ, kính dán an toàn 6.38mm | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,96 | m2 |
| 3 | SXLD cửa sổ 4 cánh bằng cửa nhôm hệ FV-XINGFA 55, phụ kiện Kinlong đồng bộ, kính dán an toàn 6.38mm | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 54,72 | m2 |
| 4 | SXLD cửa sổ 1 cánh mở hất bằng cửa nhôm hệ FV-XINGFA 55, phụ kiện Kinlong đồng bộ, kính dán an toàn 6.38mm | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,84 | m2 |
| 5 | SXLD cửa vách cửa nhôm hệ FV-XINGFA 55, phụ kiện Kinlong đồng bộ, kính dán an toàn 6.38mm | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 79,776 | m2 |
| F | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 34 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 26 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 34 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 58 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 10 | Mặt chứa aptomat 1 cực ngầm tường | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 12 | Aptomat 1 pha 50A | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 13 | Aptomat 1 pha 20A + 30A | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 14 | Đế nhựa âm tường | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 105 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp điện tổng | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | hộp |
| 16 | Dây dẫn điện 2 ruột CXV (CADI-SUN) 2x1,5mm2 | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.428 | m |
| 17 | Dây dẫn điện 2 ruột CXV (CADI-SUN) 2x2,5mm2 | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 458 | m |
| 18 | Dây dẫn điện 2 ruột CXV (CADI-SUN) 2x4mm2 | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 195 | m |
| 19 | Dây dẫn điện 2 ruột CXV (CADI-SUN) 2x6mm3 | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 20 | Dây dẫn điện 2 ruột CXV (CADI-SUN) 2x10mm3 | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.800 | m |
| G | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,8 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7 | 100m |
| 4 | Tê nhựa PPR D32x20 | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 46 | cái |
| 5 | Tê nhựa PPR D20x20 | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 46 | cái |
| 6 | Cút nhựa PPR D32 | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25 | cái |
| 7 | Cút nhựa PPR D25 | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 8 | Cút nhựa PPR D20 | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 99 | cái |
| 9 | Lắp đặt van chặn tay chụp D32 + 25 | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 10 | Cút nhựa PPR D20 ren trong | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 52 | cái |
| 11 | Rắc co D32 | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,8 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,9 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110x110 | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110x42 | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa chếch 135 - D110 | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 36 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa chếch 135 - D90 | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 53 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90x75 | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PVC D42 | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 23 | Măng sông nhựa PVC D110 | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 24 | Măng sông nhựa PVC D90 | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 25 | Măng sông nhựa PVC D75 | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11 | bộ |
| 27 | Bộ xả xi phông Inax A-325PS | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 28 | Dây mềm | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 29 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 32 | bộ |
| 30 | Phễu thu INOX | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 33 | cái |
| 31 | Van phao cầu | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt gương soi | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 33 | Tấm vách ngăn compact dày 18mm | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,8 | m2 |
| 34 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14 | bộ |
| 35 | Van xả tiểu nam Inax OKUV-30SM | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 36 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 26 | bộ |
| 37 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11 | bộ |
| H | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét CT3 - D16 dài 1,2m | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 3 | Đế sứ kim thu sét | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 110 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét CT3 - D10 tròn trơn | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 130 | m |
| 5 | Kéo rải dây nối cọc CT3 - D12 tròn gai | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | cọc |
| 6 | Đào đất tiếp địa, đất cấp III | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,8 | m3 |
| 7 | Lấp đất tiếp địa, đất cấp III | Theo mô tả yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,8 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.745E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.54E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.806.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.612.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật xây dựng | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, có chứng chỉ bồi dưỡng hoặc chứng nhân huấn luyện về an toàn lao động hoặc vệ sinh môi trường. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô > 7 Tấn | Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng hoặc giấy đăng ký xe máy chuyên dụng hoặc giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê) | 1 |
| 2 | Đầm rùi | Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê) | 2 |
| 3 | Đầm bàn | Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê) | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa, bê tông dung tích >80l | Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi