Gói thầu: Gói thầu số 04: toàn bộ phần xây dựng + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220569201-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/06/2022 17:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Văn phòng HĐND&UBND huyện Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 04: toàn bộ phần xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220561636
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Ba Vì
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-25 17:10:00 đến ngày 2022-06-04 17:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,625,622,794 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.743E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.48E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;+ Loại công trình: Công trình dân dụng.+ Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.130.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.260.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người.- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, còn hiệu lực;- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng có tính chất tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn 03 người:- 01 kỹ sư xây dựng;- 01 kỹ sư điện;- 01 kỹ sư cấp thoát nước- Các cán bộ Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật – phụ trách mua sắm, lắp đặt thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người- 01 người tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị.-- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người.- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng, còn hiệu lực.- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người.Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành Bảo hộ lao động hoặc Tốt nghiệp Đại học trở lên và có (chứng nhận) chứng chỉ đào tạo an toàn lao động.- Có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn, (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0,8m3, (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô có gắn Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T, (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị 50m3/h (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8T, Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150L
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Văn phòng HĐND&UBND huyện Ba Vì
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: toàn bộ phần xây dựng + thiết bị
Cải tạo, sửa chữa trụ sở HĐND-UBND huyện Ba Vì
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện Ba Vì
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Văn phòng HĐND&UBND huyện Ba Vì , địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Văn phòng HĐND& UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Chủ đầu tư, Bên mời thầu, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán. + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Tây Thăng Long; + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư, Bên mời thầu.


- Bên mời thầu: Văn phòng HĐND&UBND huyện Ba Vì , địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Văn phòng HĐND& UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm (2019; 2020; 2021), kèm theo văn bản xác nhận nộp Báo cáo tài chính qua mạng điện tử ký điện tử bởi Tổng cục Thuế hoặc Báo cáo tài chính 03 năm (2019; 2020; 2021) đã được kiểm toán. - Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. - Các tài liệu khác có liên quan.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Văn phòng HĐND& UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Số 16 Cát Linh, Quận Đống Đa, thành phố Hà Nội;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TỔNG THỂ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V14,744m3
2Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V14,744m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V14,744m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V14,744m3
5Di chuyển cột điệnChương V1cột
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,392100m3
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V2,061m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,22100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,193100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,193100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,439m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,073100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,801m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,097tấn
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V6,65m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V9,009m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V4,829m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V3,567m3
19Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V55,545m2
20Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V45,29m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V100,835m2
22Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V15,84m
23Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V98,4m
24Trát vữa sầnChương V4,248m2
25Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V2,446tấn
26Lắp dựng tường rào sắtChương V48,011m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V48,011m2
28Mũi mácChương V135,167cái
29Quả cầuChương V270,333cái
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO PHÒNG ĂN, HỘI TRƯỜNG NHÀ HỘI TRƯỜNG 2 TẦNG (PHẦN XÂY LẮP)
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V167,405m2
2Tháo dỡ hệ thống điện (nhân công bậc 3,5/7)Chương V12công
3Vệ sinh ghế phòng ăn, hội trường (nhân công bậc 3,0/7)Chương V30công
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V28bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V12bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V8bộ
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V66,667m2
8Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V80,61m2
9Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch lá nemChương V250,379m2
10Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng tôn nền dày 100Chương V250,379m2
11Tháo dỡ trầnChương V328,266m2
12Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V1,524m3
13Phá dỡ nền gạch lá nemChương V1.336,85m2
14Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V172,815m2
15Tháo dỡ cửa đi, vách ngăn buồng vệ sinhChương V57,336m2
16Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V120,091m3
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V120,091m3
18Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V120,091m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V1,617m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,244100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,03tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,132tấn
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1,912m3
24Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V17,38m2
25Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V64,12m2
26Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V66,667m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V148,167m2
28Lát nền, sàn, bằng gạch granit 600x600, vữa XM mác 75Chương V1.268,18m2
29Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Chương V68,666m2
30Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V166,087m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V12,52m3
32Lưới thép D4 ô lưới 200x200Chương V250,379m2
33Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V80,61m2
34Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V250,379m2
35Quét chống thấm sika 3 lớpChương V444,477m2
36Bộ khung inox đỡ bàn đáChương V12bộ
37Vách ngăn compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox)Chương V57,444m2
38Lắp dựng vách ngăn tấm compact HPL dày 12mmChương V57,444m2
39Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V7,104m2
40Thi công trần nhôm khung xương tấm 600x600Chương V34,002m2
41Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoChương V796,886m2
42Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V796,886m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V796,886m2
44Sơn, thay nỉ, sửa chữa ghế phòng ăn, hội trườngChương V520ghế
45Sơn, sửa chữa bàn gỗ phòng hội trườngChương V66bộ
46Nẹp phào gỗChương V430,98md
47Nẹp phào nhôm vân gỗChương V1.233,78md
48Nẹp phào inox vàng gươngChương V648,572md
49Gỗ ốp bằng gỗ sồiChương V31,322m2
50Gỗ CNC ốp trầnChương V7,64m2
51Tấm nhựa ốp tường vân đáChương V103,861m2
52Tấm tôn ốp tường vân gỗChương V311,479m2
53Gỗ tiêu âm tấm 600x1200 dày 9mmChương V131,41m2
54Bông thủy tinh tiêu âm dày 50mmChương V131,41m2
55Cao su non cách âm dày 5mmChương V131,41m2
56Khung xương gỗ MDF 50*9mmChương V471,812m
57Gia công hệ khung dànChương V3,437tấn
58Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànChương V3,437tấn
59Cửa đi 4 cánh cửa nhôm hệ, kính hộp 2 mặt kèm rèm sáo nhôm, fix cao 400Chương V53,865m2
60Cửa đi 4 cánh cửa nhôm hệ, kính hộp 2 mặt kèm rèm sáo nhômChương V51,84m2
61Cửa đi 2 cánh cửa nhôm hệ, kính hộp 2 mặt kèm rèm sáo nhôm, fix cao 400Chương V8,55m2
62Cửa đi 2 cánh cửa nhôm hệ, kính hộp 2 mặt kèm rèm sáo nhômChương V7,2m2
63Cửa đi 1 cánh cửa nhôm hệ, kính hộp 2 mặt kèm rèm sáo nhômChương V8,64m2
64Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính hộp 2 mặt kèm rèm sáo nhômChương V19,84m2
65Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V8,364m2
66Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V99,259m2
67Phụ kiện khóa cửa đi 1 cánh (3 bản lề cối, 1 miệng khóa, 1 lõi khóa 1 đầu chìa 1 núm vặn, 1 thân khóa đơn điểm)Chương V4bộ
68Phụ kiện khóa cửa đi 2 cánh (6 bản lề cối, 1 miệng khóa, 1 lõi khóa 2 đầu chìa, 1 thân khóa đa điểm, 3 vấu hảm, 2 chốt cánh phụ)Chương V4bộ
69Phụ kiện khóa cửa đi 4 cánh (8 bản lề cối, 8 bản lề đeo cánh, 1 miệng khóa, 1 lõi khóa 2 đầu chìa, 1 thân khóa đa điểm, 3 vấu hảm, 6 chốt cánh phụ)Chương V15bộ
70Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V9,89100m2
71Hút bể phốtChương V1trọn gói
72Rọ chắn rác inox D120Chương V12cái
73Lắp đặt chậu xí bệtChương V12bộ
74Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V12cái
75Dây cấp nước xí bệtChương V12bộ
76Móc giấyChương V12cái
77Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V12bộ
78Dây cấp nước chậu rửaChương V12bộ
79Lắp đặt chậu tiểu namChương V8bộ
80Vòi xả cảm ứng cho tiểu nam (tương đương inax)Chương V8bộ
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO PHÒNG ĂN, HỘI TRƯỜNG NHÀ HỘI TRƯỜNG 2 TẦNG (PHẦN ĐIỆN NƯỚC)
1Bảng điện phòng chứa 10modul (đế thép)Chương V1hộp
2Aptomat MCB 2P-40A-10KAChương V1cái
3Aptomat MCB 1P-16A-6KAChương V4cái
4Aptomat MCB 1P-10A-6KAChương V1cái
5Bảng điện phòng chứa 10modul (đế thép)Chương V1hộp
6Aptomat MCB 2P-40A-10KAChương V1cái
7Aptomat MCB 1P-16A-6KAChương V4cái
8Aptomat MCB 1P-10A-6KAChương V1cái
9Bảng điện phòng chứa 24modul (đế thép)Chương V1hộp
10Aptomat MCB 3P-60A-10KAChương V1cái
11Aptomat MCB 3P-25A-10KAChương V4cái
12Aptomat MCB 1P-20A-6KAChương V2cái
13Aptomat MCB 1P-16A-6KAChương V1cái
14Aptomat MCB 1P-10A-6KAChương V3cái
15Bảng điện phòng chứa 12modul (đế thép)Chương V1hộp
16Aptomat MCB 2P-50A-10KAChương V1cái
17Aptomat MCB 1P-20A-10KAChương V2cái
18Aptomat MCB 1P-16A-6KAChương V1cái
19Aptomat MCB 1P-10A-6KAChương V4cái
20Đèn Led Panel âm trần 1200x600 công suất 80W ánh sáng trắngChương V6bộ
21Đèn Led Panel âm trần 1200x300 công suất 40W ánh sáng trắngChương V5bộ
22Đèn Led Panel âm trần 600x600 công suất 36W ánh sáng trắngChương V16bộ
23Đèn Led Panel âm trần 300x300 công suất 24W ánh sáng trắngChương V19bộ
24Đèn Led Panel âm trần 250x250 công suất 18W ánh sáng trắngChương V20bộ
25Đèn Led Downlight công suất 12W - D110mmChương V208bộ
26Đèn Led dây hắt trần 3 hàng bóng 7W/MChương V450m
27Đèn ốp tường trang tríChương V36bộ
28Đèn chùm trang tríChương V5bộ
29Quạt thông gió âm trần 360m3/HChương V8cái
30Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tườngChương V36cái
31Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháyChương V4cái
32Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháyChương V5cái
33Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháyChương V18cái
34Công tắc bốn lắp chìm có đế âm chống cháyChương V2cái
35Bộ cảm biến đèn chiếu sáng WCChương V4bộ
36Dây CU/XLPE/PVC 4x16mm2Chương V25m
37Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2Chương V25m
38Dây CU/XLPE/PVC 2x10mm2Chương V25m
39Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2Chương V25m
40Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2Chương V35m
41Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2Chương V35m
42Dây CU/PVC 1x4mm2Chương V750m
43Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V600m
44Dây CU/PVC 1x1.5mm2Chương V2.900m
45Ống nhựa cứng luồn dây SP D32Chương V25m
46Ống nhựa cứng luồn dây SP D25Chương V25m
47Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V1.985m
48Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:350x550x600) bảo vệ switch mạngChương V1hộp
49Gía đỡ tủ Rack 6UChương V1m
50Dây tín hiệu loa 2x2.5mm2Chương V70m
51Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V95m
52Dây tín hiệu loa 2x2.5mm2Chương V250m
53Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V250m
54Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trầnChương V4máy
55Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trầnChương V4máy
56Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trầnChương V6máy
57Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trầnChương V1máy
58Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió âm trần Q - 3600m3/hChương V12cái
59Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió âm trần Q - 380m3/hChương V8cái
60Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmChương V0,36100m
61Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmChương V0,36100m
62Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmChương V0,52100m
63Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mmChương V0,52100m
64Ống PVC D27 class 1 kèm bảo cách nhiệt 13mmChương V1,12100m
65Ống PVC D110 class 2Chương V0,84100m
66Tê nhựa PVC D110Chương V6cái
67Cút nhựa PVC D110Chương V6cái
68Lắp đặt cửa Vent Cap D150Chương V6cái
69Giá đỡ ống gió cấp khí tươi (thép góc, sơn, ty treo, nở sắt, bu lông, đai ốc)Chương V76cái
70Dây CU/PVC/PVC 4x4mm2Chương V110m
71Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V320m
72Dây CU/PVC 1x1.5mm2Chương V176m
73Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2Chương V110m
74Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Chương V160m
75Dây điện điều khiển CU/PVC 2x0,75mm2Chương V128m
76Ống nhựa cứng luồn dây SP D25Chương V110m
77Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V376m
78Công tắc đơn cho quạt thông gióChương V3cái
79Lắp đặt ống thông gió hộp, KT 150x150, tôn dày 0,48mmChương V2,2m
80Lắp đặt ống thông gió hộp, KT 200x150, tôn dày 0,48mmChương V28m
81Lắp đặt ống thông gió hộp, KT 300x150, tôn dày 0,48mmChương V24m
82Lắp đặt ống thông gió hộp, KT 400x200, tôn dày 0,58mmChương V23m
83Lắp đặt ống thông gió hộp, KT 500x250, tôn dày 0,58mmChương V6m
84Lắp đặt côn ống thông gió hộp, KT 150x150/D100, tôn dày 0,48mmChương V13cái
85Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp, KT 200x150/D100, tôn dày 0,48mmChương V4cái
86Lắp đặt côn ống thông gió hộp, KT 300x150/200X150, tôn dày 0,48mmChương V4cái
87Lắp đặt côn ống thông gió hộp, KT 300x150/150x150, tôn dày 0,48mmChương V6cái
88Lắp đặt côn ống thông gió hộp, KT 300x200/200X200, tôn dày 0,48mmChương V2cái
89Lắp đặt côn ống thông gió hộp, KT 300x200/300X150, tôn dày 0,48mmChương V2cái
90Lắp đặt côn ống thông gió hộp, KT 400x200/300x150, tôn dày 0,48mmChương V2cái
91Lắp đặt côn ống thông gió hộp, KT 400x200/quạt, tôn dày 0,58mmChương V1cái
92Lắp đặt côn ống thông gió hộp, KT 300x150/Quạt, tôn dày 0,48mmChương V4cái
93Lắp đặt côn ống thông gió hộp, KT 400x200/500X250, tôn dày 0,58mmChương V1cái
94Van gió gạt tay 150x150mm & D150Chương V13cửa
95Lắp đặt cửa nan chữ nhật kèm lưới quy cách 1000x800mmChương V1cửa
96Lắp đặt cửa nan vuông kèm lưới quy cách 300x300mmChương V13cửa
97Ống gió mềm có bảo ôn D100Chương V56m
98Giá đỡ ống gió cấp khí tươi (thép góc, sơn, ty treo, nở sắt, bu lông, đai ốc)Chương V36cái
99Lắp đặt ống thông gió hộp, KT 700x200, tôn dày 0,58mmChương V12m
100Lắp đặt ống thông gió hộp, KT 500x250, tôn dày 0,58mmChương V20m
101Lắp đặt côn ống thông gió hộp, KT 700x200/1360x260 (đầu dàn lạnh 14.0kw), tôn dày 0,75mmChương V7cái
102Lắp đặt ống thông gió hộp côn hồi dàn lạnh 14.0kw 1360x260/H400, tôn dày 0,75mmChương V7cái
103Lắp đặt côn ống thông gió hộp, KT 700x200/500x200, tôn dày 0,58mmChương V7cái
104Lắp đặt chân rẽ 150x150&D100, tôn dày 0,48mmChương V66cái
105Đầu bịt ống gió, KT 500x200 tôn dầy 0,58mmChương V7cái
106Lắp đặt cửa gió hồi nan T, kích thước bì 1000x150mmChương V9cửa
107Lắp đặt cửa gió cấp nan T, kích thước bì 1000x150mmChương V32cửa
108Van gió gạt tay 150x150mm & D150Chương V41cửa
109Bảo ôn ống và phụ tùng thông gió bằng xốp dạng tấm, có keo, chiều dầy lớp bảo ôn 19mmChương V154m2
110Tiêu âm xốp dạng trứng dán trong cho ống hộp, chiều dầy 25mmChương V18m2
111Ống gió mềm có bảo ôn D100Chương V128m
112Giá đỡ ống gió cấp khí tươi (thép góc, sơn, ty treo, nở sắt, bu lông, đai ốc)Chương V86cái
113Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmChương V0,96100m
114Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm, dầy 0.7mmChương V0,96100m
115Ống PVC D21 Class 1Chương V0,2100m
116Ống PVC D27 Class 1Chương V0,32100m
117Ống PVC D34 Class 1Chương V0,16100m
118Ống PVC D48 Class 1Chương V0,18100m
119Bảo ôn cách nhiệt D21 dày 13mmChương V0,2100m
120Bảo ôn cách nhiệt D27 dày 13mmChương V0,32100m
121Bảo ôn cách nhiệt D34 dày 13mmChương V0,16100m
122Bảo ôn cách nhiệt D42 dày 13mmChương V0,18100m
123Giá đỡ ống gió cấp khí tươi (thép góc, sơn, ty treo, nở sắt, bu lông, đai ốc)Chương V42cái
124Dây CU/XLPE/PVC 4x35mm2Chương V40m
125Dây CU/XLPE/PVC 4x6mm2Chương V197m
126Dây CU/XLPE/PVC 4x4mm2Chương V35m
127Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V250m
128Dây tiếp địa CU/PVC 1x25mm2Chương V40m
129Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2Chương V179m
130Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2Chương V35m
131Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Chương V125m
132Dây điện điều khiển CU/PVC 2x0,75mm2Chương V196m
133Tủ điện bằng tôn sơn tính điện 550x400x180Chương V1hộp
134Aptomat MCCB 3P-100A-22KAChương V1cái
135Aptomat MCB 3P-32A-10KAChương V7cái
136Aptomat MCB 3P-25A-10KAChương V1cái
137Vôn kế 0-500VChương V1cái
138Ampe kế 0-175AChương V3cái
139Chuyển mạch vôn kếChương V1cái
140Cầu chì 2A+đếChương V6hộp
141Lắp đặt biến dòng TI, loại cường độ dòng điện 100/5AChương V3bộ
142Lắp đặt đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh)Chương V3bộ
143Ống luồn gen D16Chương V196m
144Ống luồn gen D20Chương V125m
145Ống luồn gen D32Chương V197m
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO MÁI NHÀ LÀM VIỆC PHÒNG NỘI VỤ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V140,307m2
2Cạo rỉ các kết cấu thépChương V55,68m2
3Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V49,639m2
4Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V1,056m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V1,056m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V1,056m3
7Gia công xà gồ thépChương V0,052tấn
8Lắp dựng xà gồ thépChương V0,052tấn
9Bu lông M10Chương V12cái
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V58,81m2
11Lợp mái che tường bằng tôn chống nóngChương V1,403100m2
12Quét dung dịch chống thấm sika (định mức 1kg/m2/lớp)Chương V64,156m2
13Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V49,639m2
14Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V4,973100m2
15Rọ chắn rác inoxChương V5cái
16Ống PVC D90Chương V0,03100m
17Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V5cái
18Cút nhựa D90Chương V5cái
E HẠNG MỤC: CẢI TẠO MÁI NHÀ LÀM VIỆC PHÒNG LAO ĐỘNG THƯƠNG BINH XÃ HỘI
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V220,135m2
2Cạo rỉ các kết cấu thépChương V84,8m2
3Phá dỡ nền gạch lá nemChương V20,212m2
4Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V74,972m2
5Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V2,406m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V2,406m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V2,406m3
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V84,8m2
9Lợp mái che tường bằng tôn chống nóngChương V2,201100m2
10Quét dung dịch chống thấm sika (định mức 1kg/m2/lớp)Chương V100,824m2
11Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V74,972m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V1,011m3
13Lưới thépChương V20,212m2
14Cửa thông hồiChương V0,825m2
15bản lềChương V2cái
16khóa cửaChương V1bộ
17chốt cửaChương V1bộ
18lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V8,415100m2
F HẠNG MỤC: CẢI TẠO MÁI NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG (PHẦN XÂY LẮP)
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V1.048,57m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V1,207tấn
3Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V282,67m2
4Phá dỡ nền gạch lá nemChương V207,421m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V190,81m2
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V29,881m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V4,276m3
8Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V56,211m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V56,211m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V56,211m3
11Di chuyển tài liệuChương V15công
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V9,93m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,904100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,438tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,078tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V1,432m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,261100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,019tấn
19Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V1,213tấn
20Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V1,213tấn
21Gia công xà gồ thépChương V3,859tấn
22Lắp dựng xà gồ thépChương V3,859tấn
23Bu lông M12x300Chương V336cái
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V15,078m2
25Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng 3 lớp giả ngói dày 0.5lyChương V9,391100m2
26Tôn úp nócChương V182,59m
27Tôn che khe lúnChương V8m
28Gia công hệ khung dànChương V8,663tấn
29Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànChương V8,663tấn
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V4,451m3
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V76,821m2
32Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V3,162m2
33Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V90,988m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V105,464m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V3,162m2
36Lát nền, sàn, bằng gạch granit 600x600, vữa XM mác 75Chương V558,215m2
37Quét dung dịch chống thấm sika (định mức 1kg/m2/lớp)Chương V282,67m2
38Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V282,67m2
39Cửa đi 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V287,816m2
40Cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V5,1m2
41Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V292,916m2
42Vách kính nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V25,198m2
43Vách kính khung nhôm trong nhàChương V25,198m2
44Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V35,548100m2
45Gia công kim thu sét D18 cao 1000Chương V10cái
46Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000Chương V10cái
47Quả cầu sứChương V10cái
48Dây dẫn trên mái D10Chương V287m
49Bộ đèn tuýp led đơn 1x18w 1m2 ánh sáng trắngChương V61bộ
50Công tắc đơnChương V33cái
51Dây CU/PVC 1x1.5mm2Chương V960m
52Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V480m
G HẠNG MỤC MUA SẮM, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1CẢI TẠO PHÒNG ĂN, NHÀ HỘI TRƯỜNG 2 TẦNG - THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA CỤC BỘ -Điều hoà âm trần 2 chiều 18.000 BTUChương V4bộ
2Điều hoà âm trần 2 chiều 42.000 BTUChương V4bộ
3THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA NỐI TẨNG GIÓ - Điều hoà cục bộ loại âm trần 2 chiều nối ống gió 60.000 BTUChương V6bộ
4Điều hoà cục bộ loại âm trần 2 chiều nối ống gió 50.000 BTUChương V1bộ
5PHẦN ÂM THANH TẦNG 1- Tivi 49 icnhChương V2chiếc
6Micro + đầu phátChương V2bộ
7Vang số ( bộ trộn âm thanh)Chương V1chiếc
8Đầu VietTK 4TBChương V1chiếc
9Âm ly 4 kênhChương V1chiếc
10Loa SubwooferChương V2chiếc
11Loa âm trần 18WChương V8chiếc
12Cáp HDMI dài 15mChương V1bộ
13Cáp HDMI dài 10mChương V1bộ
14PHẦN ÂM THANH TẦNG 2-Loa âm trần 18WChương V30chiếc
15HỆ THỐNG CAMERA -Camera Minrray VM510AS12-U2U3Chương V3bộ
16Codec (thiết bị đầu cuối)Chương V1bộ
17THIẾT BỊ PHÒNG ĂN -Bàn ăn tròn 8 chỗChương V20bộ
18Bàn ăn tròn 10 chỗChương V2bộ
19Bàn soạn 1500x600x750Chương V4bộ
20Bàn ăn chữ nhật 10 chỗChương V2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.743E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.48E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;+ Loại công trình: Công trình dân dụng.+ Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.130.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.260.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 01 người.- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, còn hiệu lực;- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng có tính chất tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 3 03 người:- 01 kỹ sư xây dựng;- 01 kỹ sư điện;- 01 kỹ sư cấp thoát nước- Các cán bộ Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
3 Cán bộ kỹ thuật – phụ trách mua sắm, lắp đặt thiết bị 1 01 người- 01 người tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị.-- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.32
4 Cán bộ giám sát chất lượng 1 01 người.- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng, còn hiệu lực.- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 01 người.Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành Bảo hộ lao động hoặc Tốt nghiệp Đại học trở lên và có (chứng nhận) chứng chỉ đào tạo an toàn lao động.- Có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn, (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)2
2 Máy đào ≤ 0,8m3, (Có kiểm định còn hiệu lực)1
3 Ô tô có gắn Cần cẩu ≥ 10T, (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)1
4 Máy bơm bê tông 50m3/h (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)1
5 Máy vận thăng ≥ 0,8T, Sử dụng tốt1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250L2
7 Máy trộn vữa ≥ 150L2
8 Đầm dùi Sử dụng tốt2
9 Đầm bàn Sử dụng tốt2
10 Đầm cóc Sử dụng tốt2
11 Máy hàn Sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->