Gói thầu: Gói thầu số 04: toàn bộ phần xây dựng + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220569201-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/06/2022 17:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng HĐND&UBND huyện Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: toàn bộ phần xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220561636 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Ba Vì |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-25 17:10:00 đến ngày 2022-06-04 17:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,625,622,794 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.743E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.48E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;+ Loại công trình: Công trình dân dụng.+ Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.130.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.260.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người.- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, còn hiệu lực;- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng có tính chất tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | 03 người:- 01 kỹ sư xây dựng;- 01 kỹ sư điện;- 01 kỹ sư cấp thoát nước- Các cán bộ Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật – phụ trách mua sắm, lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người- 01 người tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị.-- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người.- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng, còn hiệu lực.- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người.Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành Bảo hộ lao động hoặc Tốt nghiệp Đại học trở lên và có (chứng nhận) chứng chỉ đào tạo an toàn lao động.- Có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn, (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 0,8m3, (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô có gắn Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T, (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 50m3/h (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8T, Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng HĐND&UBND huyện Ba Vì |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: toàn bộ phần xây dựng + thiết bị Cải tạo, sửa chữa trụ sở HĐND-UBND huyện Ba Vì 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện Ba Vì |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm (2019; 2020; 2021), kèm theo văn bản xác nhận nộp Báo cáo tài chính qua mạng điện tử ký điện tử bởi Tổng cục Thuế hoặc Báo cáo tài chính 03 năm (2019; 2020; 2021) đã được kiểm toán. - Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. - Các tài liệu khác có liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng HĐND& UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Số 16 Cát Linh, Quận Đống Đa, thành phố Hà Nội; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: TỔNG THỂ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 14,744 | m3 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 14,744 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 14,744 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 14,744 | m3 |
| 5 | Di chuyển cột điện | Chương V | 1 | cột |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,392 | 100m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 2,061 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,22 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,193 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,193 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 2,439 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,073 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,801 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,097 | tấn |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,65 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 9,009 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 4,829 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 3,567 | m3 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 55,545 | m2 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 45,29 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 100,835 | m2 |
| 22 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 15,84 | m |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 98,4 | m |
| 24 | Trát vữa sần | Chương V | 4,248 | m2 |
| 25 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 2,446 | tấn |
| 26 | Lắp dựng tường rào sắt | Chương V | 48,011 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 48,011 | m2 |
| 28 | Mũi mác | Chương V | 135,167 | cái |
| 29 | Quả cầu | Chương V | 270,333 | cái |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO PHÒNG ĂN, HỘI TRƯỜNG NHÀ HỘI TRƯỜNG 2 TẦNG (PHẦN XÂY LẮP) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 167,405 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống điện (nhân công bậc 3,5/7) | Chương V | 12 | công |
| 3 | Vệ sinh ghế phòng ăn, hội trường (nhân công bậc 3,0/7) | Chương V | 30 | công |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V | 28 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V | 12 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V | 8 | bộ |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 66,667 | m2 |
| 8 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V | 80,61 | m2 |
| 9 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch lá nem | Chương V | 250,379 | m2 |
| 10 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng tôn nền dày 100 | Chương V | 250,379 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ trần | Chương V | 328,266 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 1,524 | m3 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V | 1.336,85 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V | 172,815 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ cửa đi, vách ngăn buồng vệ sinh | Chương V | 57,336 | m2 |
| 16 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 120,091 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 120,091 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 120,091 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,617 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,244 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,03 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,132 | tấn |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1,912 | m3 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 17,38 | m2 |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 64,12 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 66,667 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 148,167 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn, bằng gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.268,18 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V | 68,666 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V | 166,087 | m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 12,52 | m3 |
| 32 | Lưới thép D4 ô lưới 200x200 | Chương V | 250,379 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 80,61 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 250,379 | m2 |
| 35 | Quét chống thấm sika 3 lớp | Chương V | 444,477 | m2 |
| 36 | Bộ khung inox đỡ bàn đá | Chương V | 12 | bộ |
| 37 | Vách ngăn compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox) | Chương V | 57,444 | m2 |
| 38 | Lắp dựng vách ngăn tấm compact HPL dày 12mm | Chương V | 57,444 | m2 |
| 39 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,104 | m2 |
| 40 | Thi công trần nhôm khung xương tấm 600x600 | Chương V | 34,002 | m2 |
| 41 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V | 796,886 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V | 796,886 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 796,886 | m2 |
| 44 | Sơn, thay nỉ, sửa chữa ghế phòng ăn, hội trường | Chương V | 520 | ghế |
| 45 | Sơn, sửa chữa bàn gỗ phòng hội trường | Chương V | 66 | bộ |
| 46 | Nẹp phào gỗ | Chương V | 430,98 | md |
| 47 | Nẹp phào nhôm vân gỗ | Chương V | 1.233,78 | md |
| 48 | Nẹp phào inox vàng gương | Chương V | 648,572 | md |
| 49 | Gỗ ốp bằng gỗ sồi | Chương V | 31,322 | m2 |
| 50 | Gỗ CNC ốp trần | Chương V | 7,64 | m2 |
| 51 | Tấm nhựa ốp tường vân đá | Chương V | 103,861 | m2 |
| 52 | Tấm tôn ốp tường vân gỗ | Chương V | 311,479 | m2 |
| 53 | Gỗ tiêu âm tấm 600x1200 dày 9mm | Chương V | 131,41 | m2 |
| 54 | Bông thủy tinh tiêu âm dày 50mm | Chương V | 131,41 | m2 |
| 55 | Cao su non cách âm dày 5mm | Chương V | 131,41 | m2 |
| 56 | Khung xương gỗ MDF 50*9mm | Chương V | 471,812 | m |
| 57 | Gia công hệ khung dàn | Chương V | 3,437 | tấn |
| 58 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Chương V | 3,437 | tấn |
| 59 | Cửa đi 4 cánh cửa nhôm hệ, kính hộp 2 mặt kèm rèm sáo nhôm, fix cao 400 | Chương V | 53,865 | m2 |
| 60 | Cửa đi 4 cánh cửa nhôm hệ, kính hộp 2 mặt kèm rèm sáo nhôm | Chương V | 51,84 | m2 |
| 61 | Cửa đi 2 cánh cửa nhôm hệ, kính hộp 2 mặt kèm rèm sáo nhôm, fix cao 400 | Chương V | 8,55 | m2 |
| 62 | Cửa đi 2 cánh cửa nhôm hệ, kính hộp 2 mặt kèm rèm sáo nhôm | Chương V | 7,2 | m2 |
| 63 | Cửa đi 1 cánh cửa nhôm hệ, kính hộp 2 mặt kèm rèm sáo nhôm | Chương V | 8,64 | m2 |
| 64 | Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính hộp 2 mặt kèm rèm sáo nhôm | Chương V | 19,84 | m2 |
| 65 | Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 8,364 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 99,259 | m2 |
| 67 | Phụ kiện khóa cửa đi 1 cánh (3 bản lề cối, 1 miệng khóa, 1 lõi khóa 1 đầu chìa 1 núm vặn, 1 thân khóa đơn điểm) | Chương V | 4 | bộ |
| 68 | Phụ kiện khóa cửa đi 2 cánh (6 bản lề cối, 1 miệng khóa, 1 lõi khóa 2 đầu chìa, 1 thân khóa đa điểm, 3 vấu hảm, 2 chốt cánh phụ) | Chương V | 4 | bộ |
| 69 | Phụ kiện khóa cửa đi 4 cánh (8 bản lề cối, 8 bản lề đeo cánh, 1 miệng khóa, 1 lõi khóa 2 đầu chìa, 1 thân khóa đa điểm, 3 vấu hảm, 6 chốt cánh phụ) | Chương V | 15 | bộ |
| 70 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 9,89 | 100m2 |
| 71 | Hút bể phốt | Chương V | 1 | trọn gói |
| 72 | Rọ chắn rác inox D120 | Chương V | 12 | cái |
| 73 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 12 | bộ |
| 74 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 12 | cái |
| 75 | Dây cấp nước xí bệt | Chương V | 12 | bộ |
| 76 | Móc giấy | Chương V | 12 | cái |
| 77 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 12 | bộ |
| 78 | Dây cấp nước chậu rửa | Chương V | 12 | bộ |
| 79 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 8 | bộ |
| 80 | Vòi xả cảm ứng cho tiểu nam (tương đương inax) | Chương V | 8 | bộ |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO PHÒNG ĂN, HỘI TRƯỜNG NHÀ HỘI TRƯỜNG 2 TẦNG (PHẦN ĐIỆN NƯỚC) | |||
| 1 | Bảng điện phòng chứa 10modul (đế thép) | Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Aptomat MCB 2P-40A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | Chương V | 4 | cái |
| 4 | Aptomat MCB 1P-10A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 5 | Bảng điện phòng chứa 10modul (đế thép) | Chương V | 1 | hộp |
| 6 | Aptomat MCB 2P-40A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 7 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | Chương V | 4 | cái |
| 8 | Aptomat MCB 1P-10A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 9 | Bảng điện phòng chứa 24modul (đế thép) | Chương V | 1 | hộp |
| 10 | Aptomat MCB 3P-60A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 11 | Aptomat MCB 3P-25A-10KA | Chương V | 4 | cái |
| 12 | Aptomat MCB 1P-20A-6KA | Chương V | 2 | cái |
| 13 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 14 | Aptomat MCB 1P-10A-6KA | Chương V | 3 | cái |
| 15 | Bảng điện phòng chứa 12modul (đế thép) | Chương V | 1 | hộp |
| 16 | Aptomat MCB 2P-50A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 17 | Aptomat MCB 1P-20A-10KA | Chương V | 2 | cái |
| 18 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 19 | Aptomat MCB 1P-10A-6KA | Chương V | 4 | cái |
| 20 | Đèn Led Panel âm trần 1200x600 công suất 80W ánh sáng trắng | Chương V | 6 | bộ |
| 21 | Đèn Led Panel âm trần 1200x300 công suất 40W ánh sáng trắng | Chương V | 5 | bộ |
| 22 | Đèn Led Panel âm trần 600x600 công suất 36W ánh sáng trắng | Chương V | 16 | bộ |
| 23 | Đèn Led Panel âm trần 300x300 công suất 24W ánh sáng trắng | Chương V | 19 | bộ |
| 24 | Đèn Led Panel âm trần 250x250 công suất 18W ánh sáng trắng | Chương V | 20 | bộ |
| 25 | Đèn Led Downlight công suất 12W - D110mm | Chương V | 208 | bộ |
| 26 | Đèn Led dây hắt trần 3 hàng bóng 7W/M | Chương V | 450 | m |
| 27 | Đèn ốp tường trang trí | Chương V | 36 | bộ |
| 28 | Đèn chùm trang trí | Chương V | 5 | bộ |
| 29 | Quạt thông gió âm trần 360m3/H | Chương V | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tường | Chương V | 36 | cái |
| 31 | Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 4 | cái |
| 32 | Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 5 | cái |
| 33 | Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 18 | cái |
| 34 | Công tắc bốn lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 2 | cái |
| 35 | Bộ cảm biến đèn chiếu sáng WC | Chương V | 4 | bộ |
| 36 | Dây CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Chương V | 25 | m |
| 37 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2 | Chương V | 25 | m |
| 38 | Dây CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Chương V | 25 | m |
| 39 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | Chương V | 25 | m |
| 40 | Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Chương V | 35 | m |
| 41 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 | Chương V | 35 | m |
| 42 | Dây CU/PVC 1x4mm2 | Chương V | 750 | m |
| 43 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 600 | m |
| 44 | Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Chương V | 2.900 | m |
| 45 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D32 | Chương V | 25 | m |
| 46 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D25 | Chương V | 25 | m |
| 47 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 1.985 | m |
| 48 | Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:350x550x600) bảo vệ switch mạng | Chương V | 1 | hộp |
| 49 | Gía đỡ tủ Rack 6U | Chương V | 1 | m |
| 50 | Dây tín hiệu loa 2x2.5mm2 | Chương V | 70 | m |
| 51 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 95 | m |
| 52 | Dây tín hiệu loa 2x2.5mm2 | Chương V | 250 | m |
| 53 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 250 | m |
| 54 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần | Chương V | 4 | máy |
| 55 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần | Chương V | 4 | máy |
| 56 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần | Chương V | 6 | máy |
| 57 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần | Chương V | 1 | máy |
| 58 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió âm trần Q - 3600m3/h | Chương V | 12 | cái |
| 59 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió âm trần Q - 380m3/h | Chương V | 8 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Chương V | 0,36 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Chương V | 0,36 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Chương V | 0,52 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Chương V | 0,52 | 100m |
| 64 | Ống PVC D27 class 1 kèm bảo cách nhiệt 13mm | Chương V | 1,12 | 100m |
| 65 | Ống PVC D110 class 2 | Chương V | 0,84 | 100m |
| 66 | Tê nhựa PVC D110 | Chương V | 6 | cái |
| 67 | Cút nhựa PVC D110 | Chương V | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt cửa Vent Cap D150 | Chương V | 6 | cái |
| 69 | Giá đỡ ống gió cấp khí tươi (thép góc, sơn, ty treo, nở sắt, bu lông, đai ốc) | Chương V | 76 | cái |
| 70 | Dây CU/PVC/PVC 4x4mm2 | Chương V | 110 | m |
| 71 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 320 | m |
| 72 | Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Chương V | 176 | m |
| 73 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Chương V | 110 | m |
| 74 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 160 | m |
| 75 | Dây điện điều khiển CU/PVC 2x0,75mm2 | Chương V | 128 | m |
| 76 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D25 | Chương V | 110 | m |
| 77 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 376 | m |
| 78 | Công tắc đơn cho quạt thông gió | Chương V | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống thông gió hộp, KT 150x150, tôn dày 0,48mm | Chương V | 2,2 | m |
| 80 | Lắp đặt ống thông gió hộp, KT 200x150, tôn dày 0,48mm | Chương V | 28 | m |
| 81 | Lắp đặt ống thông gió hộp, KT 300x150, tôn dày 0,48mm | Chương V | 24 | m |
| 82 | Lắp đặt ống thông gió hộp, KT 400x200, tôn dày 0,58mm | Chương V | 23 | m |
| 83 | Lắp đặt ống thông gió hộp, KT 500x250, tôn dày 0,58mm | Chương V | 6 | m |
| 84 | Lắp đặt côn ống thông gió hộp, KT 150x150/D100, tôn dày 0,48mm | Chương V | 13 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp, KT 200x150/D100, tôn dày 0,48mm | Chương V | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn ống thông gió hộp, KT 300x150/200X150, tôn dày 0,48mm | Chương V | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn ống thông gió hộp, KT 300x150/150x150, tôn dày 0,48mm | Chương V | 6 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn ống thông gió hộp, KT 300x200/200X200, tôn dày 0,48mm | Chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt côn ống thông gió hộp, KT 300x200/300X150, tôn dày 0,48mm | Chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn ống thông gió hộp, KT 400x200/300x150, tôn dày 0,48mm | Chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt côn ống thông gió hộp, KT 400x200/quạt, tôn dày 0,58mm | Chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt côn ống thông gió hộp, KT 300x150/Quạt, tôn dày 0,48mm | Chương V | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt côn ống thông gió hộp, KT 400x200/500X250, tôn dày 0,58mm | Chương V | 1 | cái |
| 94 | Van gió gạt tay 150x150mm & D150 | Chương V | 13 | cửa |
| 95 | Lắp đặt cửa nan chữ nhật kèm lưới quy cách 1000x800mm | Chương V | 1 | cửa |
| 96 | Lắp đặt cửa nan vuông kèm lưới quy cách 300x300mm | Chương V | 13 | cửa |
| 97 | Ống gió mềm có bảo ôn D100 | Chương V | 56 | m |
| 98 | Giá đỡ ống gió cấp khí tươi (thép góc, sơn, ty treo, nở sắt, bu lông, đai ốc) | Chương V | 36 | cái |
| 99 | Lắp đặt ống thông gió hộp, KT 700x200, tôn dày 0,58mm | Chương V | 12 | m |
| 100 | Lắp đặt ống thông gió hộp, KT 500x250, tôn dày 0,58mm | Chương V | 20 | m |
| 101 | Lắp đặt côn ống thông gió hộp, KT 700x200/1360x260 (đầu dàn lạnh 14.0kw), tôn dày 0,75mm | Chương V | 7 | cái |
| 102 | Lắp đặt ống thông gió hộp côn hồi dàn lạnh 14.0kw 1360x260/H400, tôn dày 0,75mm | Chương V | 7 | cái |
| 103 | Lắp đặt côn ống thông gió hộp, KT 700x200/500x200, tôn dày 0,58mm | Chương V | 7 | cái |
| 104 | Lắp đặt chân rẽ 150x150&D100, tôn dày 0,48mm | Chương V | 66 | cái |
| 105 | Đầu bịt ống gió, KT 500x200 tôn dầy 0,58mm | Chương V | 7 | cái |
| 106 | Lắp đặt cửa gió hồi nan T, kích thước bì 1000x150mm | Chương V | 9 | cửa |
| 107 | Lắp đặt cửa gió cấp nan T, kích thước bì 1000x150mm | Chương V | 32 | cửa |
| 108 | Van gió gạt tay 150x150mm & D150 | Chương V | 41 | cửa |
| 109 | Bảo ôn ống và phụ tùng thông gió bằng xốp dạng tấm, có keo, chiều dầy lớp bảo ôn 19mm | Chương V | 154 | m2 |
| 110 | Tiêu âm xốp dạng trứng dán trong cho ống hộp, chiều dầy 25mm | Chương V | 18 | m2 |
| 111 | Ống gió mềm có bảo ôn D100 | Chương V | 128 | m |
| 112 | Giá đỡ ống gió cấp khí tươi (thép góc, sơn, ty treo, nở sắt, bu lông, đai ốc) | Chương V | 86 | cái |
| 113 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Chương V | 0,96 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm, dầy 0.7mm | Chương V | 0,96 | 100m |
| 115 | Ống PVC D21 Class 1 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 116 | Ống PVC D27 Class 1 | Chương V | 0,32 | 100m |
| 117 | Ống PVC D34 Class 1 | Chương V | 0,16 | 100m |
| 118 | Ống PVC D48 Class 1 | Chương V | 0,18 | 100m |
| 119 | Bảo ôn cách nhiệt D21 dày 13mm | Chương V | 0,2 | 100m |
| 120 | Bảo ôn cách nhiệt D27 dày 13mm | Chương V | 0,32 | 100m |
| 121 | Bảo ôn cách nhiệt D34 dày 13mm | Chương V | 0,16 | 100m |
| 122 | Bảo ôn cách nhiệt D42 dày 13mm | Chương V | 0,18 | 100m |
| 123 | Giá đỡ ống gió cấp khí tươi (thép góc, sơn, ty treo, nở sắt, bu lông, đai ốc) | Chương V | 42 | cái |
| 124 | Dây CU/XLPE/PVC 4x35mm2 | Chương V | 40 | m |
| 125 | Dây CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | Chương V | 197 | m |
| 126 | Dây CU/XLPE/PVC 4x4mm2 | Chương V | 35 | m |
| 127 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 250 | m |
| 128 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x25mm2 | Chương V | 40 | m |
| 129 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 | Chương V | 179 | m |
| 130 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Chương V | 35 | m |
| 131 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 125 | m |
| 132 | Dây điện điều khiển CU/PVC 2x0,75mm2 | Chương V | 196 | m |
| 133 | Tủ điện bằng tôn sơn tính điện 550x400x180 | Chương V | 1 | hộp |
| 134 | Aptomat MCCB 3P-100A-22KA | Chương V | 1 | cái |
| 135 | Aptomat MCB 3P-32A-10KA | Chương V | 7 | cái |
| 136 | Aptomat MCB 3P-25A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 137 | Vôn kế 0-500V | Chương V | 1 | cái |
| 138 | Ampe kế 0-175A | Chương V | 3 | cái |
| 139 | Chuyển mạch vôn kế | Chương V | 1 | cái |
| 140 | Cầu chì 2A+đế | Chương V | 6 | hộp |
| 141 | Lắp đặt biến dòng TI, loại cường độ dòng điện 100/5A | Chương V | 3 | bộ |
| 142 | Lắp đặt đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) | Chương V | 3 | bộ |
| 143 | Ống luồn gen D16 | Chương V | 196 | m |
| 144 | Ống luồn gen D20 | Chương V | 125 | m |
| 145 | Ống luồn gen D32 | Chương V | 197 | m |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO MÁI NHÀ LÀM VIỆC PHÒNG NỘI VỤ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 140,307 | m2 |
| 2 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V | 55,68 | m2 |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V | 49,639 | m2 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 1,056 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 1,056 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 1,056 | m3 |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,052 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,052 | tấn |
| 9 | Bu lông M10 | Chương V | 12 | cái |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 58,81 | m2 |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng | Chương V | 1,403 | 100m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm sika (định mức 1kg/m2/lớp) | Chương V | 64,156 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 49,639 | m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 4,973 | 100m2 |
| 15 | Rọ chắn rác inox | Chương V | 5 | cái |
| 16 | Ống PVC D90 | Chương V | 0,03 | 100m |
| 17 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V | 5 | cái |
| 18 | Cút nhựa D90 | Chương V | 5 | cái |
| E | HẠNG MỤC: CẢI TẠO MÁI NHÀ LÀM VIỆC PHÒNG LAO ĐỘNG THƯƠNG BINH XÃ HỘI | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 220,135 | m2 |
| 2 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V | 84,8 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V | 20,212 | m2 |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V | 74,972 | m2 |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 2,406 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 2,406 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 2,406 | m3 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 84,8 | m2 |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng | Chương V | 2,201 | 100m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm sika (định mức 1kg/m2/lớp) | Chương V | 100,824 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 74,972 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,011 | m3 |
| 13 | Lưới thép | Chương V | 20,212 | m2 |
| 14 | Cửa thông hồi | Chương V | 0,825 | m2 |
| 15 | bản lề | Chương V | 2 | cái |
| 16 | khóa cửa | Chương V | 1 | bộ |
| 17 | chốt cửa | Chương V | 1 | bộ |
| 18 | lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 8,415 | 100m2 |
| F | HẠNG MỤC: CẢI TẠO MÁI NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG (PHẦN XÂY LẮP) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 1.048,57 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V | 1,207 | tấn |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V | 282,67 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V | 207,421 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 190,81 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 29,881 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 4,276 | m3 |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 56,211 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 56,211 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 56,211 | m3 |
| 11 | Di chuyển tài liệu | Chương V | 15 | công |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 9,93 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,904 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,438 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,078 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,432 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,261 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,019 | tấn |
| 19 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 1,213 | tấn |
| 20 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 1,213 | tấn |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 3,859 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 3,859 | tấn |
| 23 | Bu lông M12x300 | Chương V | 336 | cái |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 15,078 | m2 |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng 3 lớp giả ngói dày 0.5ly | Chương V | 9,391 | 100m2 |
| 26 | Tôn úp nóc | Chương V | 182,59 | m |
| 27 | Tôn che khe lún | Chương V | 8 | m |
| 28 | Gia công hệ khung dàn | Chương V | 8,663 | tấn |
| 29 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Chương V | 8,663 | tấn |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 4,451 | m3 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 76,821 | m2 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,162 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 90,988 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 105,464 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 3,162 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn, bằng gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 558,215 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm sika (định mức 1kg/m2/lớp) | Chương V | 282,67 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 282,67 | m2 |
| 39 | Cửa đi 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 287,816 | m2 |
| 40 | Cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 5,1 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 292,916 | m2 |
| 42 | Vách kính nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 25,198 | m2 |
| 43 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V | 25,198 | m2 |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 35,548 | 100m2 |
| 45 | Gia công kim thu sét D18 cao 1000 | Chương V | 10 | cái |
| 46 | Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000 | Chương V | 10 | cái |
| 47 | Quả cầu sứ | Chương V | 10 | cái |
| 48 | Dây dẫn trên mái D10 | Chương V | 287 | m |
| 49 | Bộ đèn tuýp led đơn 1x18w 1m2 ánh sáng trắng | Chương V | 61 | bộ |
| 50 | Công tắc đơn | Chương V | 33 | cái |
| 51 | Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Chương V | 960 | m |
| 52 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 480 | m |
| G | HẠNG MỤC MUA SẮM, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | CẢI TẠO PHÒNG ĂN, NHÀ HỘI TRƯỜNG 2 TẦNG - THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA CỤC BỘ -Điều hoà âm trần 2 chiều 18.000 BTU | Chương V | 4 | bộ |
| 2 | Điều hoà âm trần 2 chiều 42.000 BTU | Chương V | 4 | bộ |
| 3 | THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA NỐI TẨNG GIÓ - Điều hoà cục bộ loại âm trần 2 chiều nối ống gió 60.000 BTU | Chương V | 6 | bộ |
| 4 | Điều hoà cục bộ loại âm trần 2 chiều nối ống gió 50.000 BTU | Chương V | 1 | bộ |
| 5 | PHẦN ÂM THANH TẦNG 1- Tivi 49 icnh | Chương V | 2 | chiếc |
| 6 | Micro + đầu phát | Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Vang số ( bộ trộn âm thanh) | Chương V | 1 | chiếc |
| 8 | Đầu VietTK 4TB | Chương V | 1 | chiếc |
| 9 | Âm ly 4 kênh | Chương V | 1 | chiếc |
| 10 | Loa Subwoofer | Chương V | 2 | chiếc |
| 11 | Loa âm trần 18W | Chương V | 8 | chiếc |
| 12 | Cáp HDMI dài 15m | Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Cáp HDMI dài 10m | Chương V | 1 | bộ |
| 14 | PHẦN ÂM THANH TẦNG 2-Loa âm trần 18W | Chương V | 30 | chiếc |
| 15 | HỆ THỐNG CAMERA -Camera Minrray VM510AS12-U2U3 | Chương V | 3 | bộ |
| 16 | Codec (thiết bị đầu cuối) | Chương V | 1 | bộ |
| 17 | THIẾT BỊ PHÒNG ĂN -Bàn ăn tròn 8 chỗ | Chương V | 20 | bộ |
| 18 | Bàn ăn tròn 10 chỗ | Chương V | 2 | bộ |
| 19 | Bàn soạn 1500x600x750 | Chương V | 4 | bộ |
| 20 | Bàn ăn chữ nhật 10 chỗ | Chương V | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.743E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.48E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;+ Loại công trình: Công trình dân dụng.+ Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.130.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.260.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | 01 người.- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, còn hiệu lực;- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng có tính chất tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 3 | 03 người:- 01 kỹ sư xây dựng;- 01 kỹ sư điện;- 01 kỹ sư cấp thoát nước- Các cán bộ Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật – phụ trách mua sắm, lắp đặt thiết bị | 1 | 01 người- 01 người tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị.-- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | 01 người.- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng, còn hiệu lực.- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | 01 người.Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành Bảo hộ lao động hoặc Tốt nghiệp Đại học trở lên và có (chứng nhận) chứng chỉ đào tạo an toàn lao động.- Có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn, (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 2 |
| 2 | Máy đào | ≤ 0,8m3, (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 3 | Ô tô có gắn Cần cẩu | ≥ 10T, (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 4 | Máy bơm bê tông | 50m3/h (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 5 | Máy vận thăng | ≥ 0,8T, Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | ≥ 150L | 2 |
| 8 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Đầm bàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Đầm cóc | Sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi