Gói thầu: Gói 4: Cải tạo trụ sở làm việc
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220563267-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/06/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Chiến lược, Chính sách tài nguyên và môi trường |
| Tên gói thầu | Gói 4: Cải tạo trụ sở làm việc |
| Số hiệu KHLCNT | 20201105315 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (sự nghiệp KHCN) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-24 16:06:00 đến ngày 2022-06-03 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,986,157,654 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.979236E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.95847E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh: Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.390.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.170.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư Xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về công trình xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn giá trị tới thời điểm đóng thầu;- Đã là chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình dân dụng từ 02 công trình (Kèm biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên chỉ huy trưởng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có số CMND/Căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng: 01 người.- Kỹ sư điện: 01 người.- Kỹ sư công nghệ thông tin: 01 người.- Kỹ sư Phòng cháy chữa cháy, có chứng chỉ hành nghề PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu: 01 người.- Đã ở vị trí công việc tương tự 02 công trình (Kèm theo Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Xác nhận của chủ đầu tư);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có số CMND/Căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật lành nghề |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp hoặc chứng chỉ, chứng nhận đã qua đào tạo học nghề phù hợp.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động/Thẻ an toàn lao động.- Có số CMND/Căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy bắn vít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đồng hồ đo điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viện Chiến lược, Chính sách tài nguyên và môi trường |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 4: Cải tạo trụ sở làm việc Cung cấp hàng hoá dịch vụ dự án Tăng cường trang thiết bị phục vụ công tác NCKH cho tư vấn và xd CLCS QLTN BVMT và ứng phó với BĐKH 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước (sự nghiệp KHCN) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - Thi công công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ Phòng cháy và chữa cháy. - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của hàng hóa/Thiết bị: + Cam kết chất lượng, nguồn gốc, xuất xứ của hàng hóa như: Giấy chứng nhận xuất xứ C/O, giấy chứng nhận chất lượng C/Q đối với hàng hóa nhập khẩu. - Cam kết Năng lực, kinh nghiệm theo quy định của HSMT và phải chuẩn bị sẵn các văn bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Chiến lược, Chính sách tài nguyên và môi trường, địa chỉ: 479 Hoàng Quốc Việt - Quận Cầu Giấy - Hà Nội , điện thoại: 0437931627 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Chiến lược, Chính sách tài nguyên và môi trường, địa chỉ: 479 Hoàng Quốc Việt - Quận Cầu Giấy - Hà Nội, điện thoại: 0437931627. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Chiến lược, Chính sách tài nguyên và môi trường, địa chỉ: 479 Hoàng Quốc Việt - Quận Cầu Giấy - Hà Nội, điện thoại: 0437931627. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng Viện Chiến lược, Chính sách tài nguyên và môi trường, địa chỉ: 479 Hoàng Quốc Việt - Quận Cầu Giấy - Hà Nội, điện thoại: 0437931627. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 417,1426 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.051,2394 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 195,9256 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 190,9074 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lát các phòng và hành lang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 64,6348 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 201,92 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa gỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 89,28 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên cửa kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 167,32 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,24 | m2 |
| 10 | Phá dỡ các kết cấu khác cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,24 | m2 |
| 11 | Mua bao, đóng bao đóng phế thải để vận chuyển | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 633,597 | bao |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển các loại rác thải | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,1199 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng xe ô tô 2,5 tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,1199 | đ/m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng xe ô tô 2,5 tấn (Mx16) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,1199 | đ/m3 |
| 15 | Vận chuyển đồ đạc trong các phòng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | công |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, XÂY DỰNG | |||
| 1 | Trát tường trong, dày 2,0cm; vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 417,1426 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 64,6348 | m2 |
| 3 | Sửa chữa, thay kính các loại, thay zoong cửa nhôm kính theo hiện trạng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 190,4 | m2 |
| 4 | Sơn cửa pano-3 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,52 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 201,92 | m2 |
| 6 | Lắp ổ khóa chìm 2 tay gạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 7 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,266 | tấn |
| 8 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42,48 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42,48 | m2 |
| 10 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42,48 | m2 |
| 11 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương nổi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80,0784 | m2 |
| 12 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương chìm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,9602 | m2 |
| 13 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao có khung xương chìm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 93,4426 | m2 |
| 14 | Làm vách bằng tấm thạch cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,72 | m2 |
| 15 | Bả bằng matit vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 126,4028 | m2 |
| 16 | Bả bằng matit vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.469,342 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.469,342 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 236,3708 | m2 |
| 19 | Lắp đặt vách ốp gỗ mặt phòng họp tầng 1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34,128 | m2 |
| 20 | Bộ thiết bị giao ban trực tuyến cho phòng họp tầng 1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 21 | Màn hình LED phục vụ công tác giao ban trực tuyến tầng 1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 22 | Đầu nối thiết bị họp trực tuyến với hệ thống micro và âm thanh phòng họp tầng 1 hiện có | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Hệ thống |
| 23 | Tháo dỡ thu gom dây mạng trong, ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | Phòng |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước điều hòa ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | 100m |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| C | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác-đèn LED âm trần 110/12W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác-đèn LED âm trần 90/9W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp LED D300 18W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 4 | Đèn LED Panel 600x600 40W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng LED | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 (đế, hạt, mặt) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 7 | Dây điện Cu/PVC (1x1,5)mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m |
| 8 | Ống PVC D20 bảo hộ dây dẫn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp Automat kích thước ≤ 40x50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Hộp |
| D | HỆ THỐNG MẠNG LAN-INTERNET | |||
| 1 | Cài đặt, khai báo thiết bị đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | Thiết bị |
| 2 | Cân bằng tải | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Thiết bị |
| 3 | Switchinh 10/100mp-24port +2SFP-WS-C2960X-24TD-L | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Thiết bị |
| 4 | Switchinh 10/100mp-16port WS-C2960L-SM-16TS | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Thiết bị |
| 5 | Switchinh 10/100mp-8port WS-C2960L-SM-8TS | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Thiết bị |
| 6 | Thiết bị phát Wifi-Router Gigabit Wi-fi băng tần kép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | Thiết bị |
| 7 | Đế mặt, hạt nối mạng cat6-Vanlock 1 cổng RJ45 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 135 | Cái |
| 8 | Cáp mạng CAT6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 210 | 10m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 60x40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 800 | m |
| 10 | Ổ cắm điện 6 vị trí 5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt tủ thiết bị-Tủ Rack 6U treo tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Tủ |
| 12 | Vật tư phụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Hệ thống |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.979236E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.95847E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh: Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.390.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.170.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư Xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về công trình xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn giá trị tới thời điểm đóng thầu;- Đã là chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình dân dụng từ 02 công trình (Kèm biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên chỉ huy trưởng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có số CMND/Căn cước công dân. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 4 | - Kỹ sư xây dựng: 01 người.- Kỹ sư điện: 01 người.- Kỹ sư công nghệ thông tin: 01 người.- Kỹ sư Phòng cháy chữa cháy, có chứng chỉ hành nghề PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu: 01 người.- Đã ở vị trí công việc tương tự 02 công trình (Kèm theo Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Xác nhận của chủ đầu tư);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có số CMND/Căn cước công dân. | 2 | 1 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật lành nghề | 5 | - Có bằng tốt nghiệp hoặc chứng chỉ, chứng nhận đã qua đào tạo học nghề phù hợp.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động/Thẻ an toàn lao động.- Có số CMND/Căn cước công dân. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đục | Hoạt động tốt | 3 |
| 2 | Máy cắt | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy khoan | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy bắn vít | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Đồng hồ đo điện | Hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi