Gói thầu: Thi công xây dựng + cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220568792-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu Thi công xây dựng + cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20220568466
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất + Nguồn tăng thu thuế phí, thu khác, tiết kiệm chi và nguồn vốn hợp pháp khác của ngân sách tỉnh giai đoạn 2022-2024
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-25 17:02:00 đến ngày 2022-06-06 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,438,193,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.566E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1314579E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. (Tài liệu kèm theo là:- Hợp đồng được chứng thực;- Các tài liệu chứng minh đã Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác;- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư với nhà thầu chính hoặc xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kiến trúc sư.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên;- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và VS lao động còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.(Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên;chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và VS lao động còn hiệu lực; (3) Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 1 gói thầu/công trình tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, trong đó có: + 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;+ 01 kỹ sư chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành cấp thoát nước;+ 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hoặc gói thầu tương tự tương ứng với vị trí đảm nhận.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hoặc gói thầu tương tự tương ứng với vị trí đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: tốt nghiệp ĐH trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động, còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình thi công tương tự.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động, còn hiệu lực; (3) Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư chứng minh nhân sự đã gia phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình thi công tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
3-Biến thế hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥23.0kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khaon bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥150l
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥250l
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥16T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥10T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Năng suất ≥130-140CV
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Năng suất ≥50 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
12-Trạm trộn bê tông asphan
- Đặc điểm thiết bị Năng suất ≥60 T/h
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥10T
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công an tỉnh Lào Cai
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng + cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình
Cơ sở làm việc Công an phường Bình Minh thuộc Công an thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
360 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền sử dụng đất + Nguồn tăng thu thuế phí, thu khác, tiết kiệm chi và nguồn vốn hợp pháp khác của ngân sách tỉnh giai đoạn 2022-2024
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Phố 1/5, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu (Công an tỉnh Lào Cai; Địa chỉ: Số 06, đường Trần Kim Chiến, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn kiến trúc và nội thất Thanh Kim; Địa chỉ: Đường Lê Thanh, phường Bắc Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai. + Đơn vị thẩm định thiết kế và dự toán chi tiết: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Lào Cai + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Trung tâm TVGS&QLDA xây dựng tỉnh Lào Cai; Địa chỉ: Km3, Đại lộ Trần Hưng Đạo, P. Nam Cường, TP. Lào Cai, tỉnh Lào Cai. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công an tỉnh Lào Cai. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Công an tỉnh Lào Cai; Địa chỉ: Số 06, đường Trần Kim Chiến, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai.


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Phố 1/5, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu (Công an tỉnh Lào Cai; Địa chỉ: Số 06, đường Trần Kim Chiến, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập hoặc các tài liệu tương đương khác. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có phạm vị hoạt động là thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên. - Có cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO) "đối với hàng hóa nhập khẩu" và giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với thiết bị nhập khẩu vào thời điểm giao hàng cho bên sử dụng. - Cam kết toàn bộ thiết bị đưa vào gói thầu mới 100%, sản xuất trong vòng 1 năm tính đến thời điểm đóng thầu Ghi chú: Việc nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu (Công an tỉnh Lào Cai; Địa chỉ: Số 06, đường Trần Kim Chiến, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Lào Cai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo- Phường Nam Cường - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo- Phường Nam Cường - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC + Ở CÁN BỘ CHIẾN SỸ
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V26,598m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,963100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,975tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,902tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,208tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,309tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,309tấn
8Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V121 mối nối
9Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,88100m
10Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,296100m
11Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,14100m
12SX đầu cọc dẫn để ép âmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,919m3
14Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,019100m3
15Vận chuyển đá 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 12TTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,019100m3/1km
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V46,5841m3
17Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,164100m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,596m3
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V29,55m3
20Ván khuôn thép móng cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,099100m2
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,721tấn
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,686m3
23Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,486100m2
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,181tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,927tấn
26Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,9341m3
27Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,938100m3
28Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V12,845m3
29Ván khuôn thép móng dàiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,372100m2
30Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V18,36m3
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V28,155m3
32Ván khuôn thép móng dàiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,342100m2
33Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,921tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,388tấn
35SXLD cốt thép giằng móng đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,986tấn
36Xây gạch đặc k nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V41,925m3
37Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,677100m3
38Bê tông cột SX bằng máy trộn, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V29,32m3
39Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,353100m2
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,611tấn
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6,04tấn
42Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V126,932m3
43Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,376100m2
44Trát trần, vữa XM mác 75 (cốt +3.9m)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V418,081m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (cốt +3.9m)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V418,081m2
46Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V7,224100m2
47Trát trần, vữa XM mác 75 (cốt +7.5m; +11.1M &+13.3m)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V692,115m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (cốt +7.5m&+11.1m)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V692,115m2
49Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V15,838tấn
50Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V53,929m3
51Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,965100m2
52Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (cốt +3.9m)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V134,169m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (cốt +3.9m)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V126,905m2
54Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5,649100m2
55Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (cốt +7.5m&+11.1m)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V469,866m2
56Sơn trần dầm trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ (cốt +7.5m&+11.1m)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V448,642m2
57Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,179tấn
58Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V10,322tấn
59Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V13,806m3
60Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,793100m2
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,261tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,845tấn
63Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8,556m3
64Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,99100m2
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,622tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,527tấn
67Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V75,352m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V75,352m2
69Xây bậc thang gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22 cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,453m3
70Lát đá bậc cầu thang, Vữa mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V70,683m2
71Lan can kính cường lực 12mm, tay vịn gỗ, trụ thép INOX 304Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V32,354m2
72Lắp dựng lan cầu thangTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V32,354m2
73Trụ lan can cầu thangTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2trụ
74Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,02m3
75Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,004100m2
76Trát tường đỡ nắp thang lên mái dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,635m2
77Gia công cửa sắt thăm mái, thép tấmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,011tấn
78Gia công cửa sắt thăm mái, thép hìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0106tấn
79Gia công cửa sắt lên mái, sắt vuông đặcTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,013tấn
80Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,0121m2
81Bản lề cửa máiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
82Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao cheTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0346tấn
83Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép thang lên mái D=20Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,032tấn
84Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V103,467m3
85Xây gạch Tuynel 2 lỗ rỗng 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V189,344m3
86Xây gạch BT k nung 2 lỗ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,916m3
87Xây gạch Tuynel 2 lỗ rỗng 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V7,66m3
88Xây gạch đặc k nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,44m3
89Xây gạch Tuynel 2 lỗ rỗng 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V9,217m3
90Xây gạch Tuynel 2 lỗ rỗng 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V14,883m3
91Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,029tấn
92Trát mặt trụ ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - tầng 1Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V99,092m2
93Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V7,441m2
94Trát mặt trụ ngoài nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 - tầng 2+3Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V221,935m2
95Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót không bả, 2 nước phủ - tầng 2+3Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V92,308m2
96Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 - tầng 1Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V213,405m2
97Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót không bả, 2 nước phủ - tầng 1Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V154,924m2
98Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 - tầng 2+3Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V365,857m2
99Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót không bả, 2 nước phủ - tầng 2+3Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V334,513m2
100Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng chốtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V150,132m2
101Dán gạch màu sáng mặt trụ ngoài nhà tầng 2+3Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V194,133m2
102Trát nảy trụ trong nhà dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (phần k nằm trong tường) - tầng 1Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V44,912m2
103Sơn trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ - tầng 1Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V44,912m2
104Trát nảy trụ trong nhà dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (phần k nằm trong tường) - tầng 2+3Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V245,109m2
105Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V245,109m2
106Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 - tầng 1Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V669,306m2
107Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V669,306m2
108Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 - tầng 2+3Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1.090,184m2
109Sơn trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ - tầng 2+3Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1.090,184m2
110Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, Vữa mác 75 (tầng 1+2)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V598,246m2
111Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, Vữa mác 75 (tầng 3)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V282,358m2
112Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, Vữa mác 75 (tầng 1+2)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V32,983m2
113Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, Vữa mác 75 (tầng 3)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V14,201m2
114Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Gạch KT 120x600mm, xi măng PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V52,4m2
115Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Gạch KT 120x600mm, xi măng PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V16,613m2
116Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V34,362m3
117Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,28100m3
118Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm (tầng 1+2)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V140,343m2
119Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm (tầng 3)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V202,344m2
120Vách ngăn WC chịu nước khu tiểu nam tầng 1+2+3Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6,3m2
121Trần thạch cao chịu nước khu WC tầng 1+2+3Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V65,217m2
122Nhân công lắp đặt trần thạch caoTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V65,217m2
123Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V7,33m3
124Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,967m3
125Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,176100m2
126SXLD cốt thép giằng thu hồi DTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,126tấn
127Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,025tấn
128Trát tường trên mái ngoài nhà dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V37,758m2
129Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót không bả, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V37,758m2
130Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,399m
131Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,399m
132Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,912m
133Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,311m2
134Huy hiệu ngành làm bằng đồngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1bộ
135Láng mái có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V264,878m2
136Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V337,662m2
137Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V44,826m2
138Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V48,478m2
139Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,791100m2
140Gia công xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,227tấn
141Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V157,7071m2
142Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,227tấn
143Bê tông sản xuất bằng máy trộn và bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,446m3
144Đắp cát nền móng công trìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,2228m3
145Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6,574m3
146Lát nền, sàn đá nhám Thanh Hóa KT 300x300x30mm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V24,457m2
147Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IVTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V15,7311m3
148Đắp cát nền móng công trìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,241m3
149Xây gạch đặc BT k nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V7,432m3
150Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6,103m3
151Xây gạch đặc BT k nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V12,576m3
152Lát đá granite màu sáng bậc tam cấp, Vữa mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V27,478m2
153Ốp đá rối thành bậc tam cấp và tường bồn hoa, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V98,272m2
154Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V127,337m2
155Quét nước xi măng 2 nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V127,337m2
156Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V15,958m3
157Đổ đất màu trồng hoaTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V15,958m3
158Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,286m3
159Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,036100m2
160Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,016tấn
161Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,687m2
162Quét nước xi măng 2 nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,687m2
163Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,786m2
164Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,139m3
165Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,52m2
166Lan can kính cường lực 12mm, tay vịn gỗ, trụ thép INOX 304Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V21,816m2
167Lắp dựng lan hành langTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V21,816m2
168Gia công thép lan canTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,186tấn
169Gia công thép đặc lan can 12x12Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,035tấn
170Bu lông D16Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V40cái
171Sơn tĩnh điệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V221kg
172Lắp dựng lan can sắtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V17,98m2
173Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,183m3
174Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,322m2
175Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,322m2
176Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,283m2
177Gia công khung đỡ bàn chậu rửa bằng inoxTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,021tấn
178Lắp đặt con son inoxTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,021tấn
179Cửa đi 2 cánh nhôm hệ kính thủy lực kính cường lực an toàn dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện,vận chuyển, công lắp đặt chưa bao gồm bàn lề thủy lực, tay nắm cửa); nhôm hệ xinig pha hoặc tương đươngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V7,308m2
180Bản lề sàn VVP (Khóa, nắm,bản lề đôi)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1bộ
181SXLD vách kính cố định nhôm hệ 4400 kính an toàn dày 6.38mm.Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V148,873m2
182SX,LD cửa đi 2 cánh nhôm hệ 450 mở quay kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện).Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V21,551m2
183SX,LD cửa đi 1 cánh nhôm hệ 450 mở quay kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện).Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V71,655m2
184SX,LD cửa sổ 2 cánh nhôm hệ 48 độ mở trượt, kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện).Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V109,44m2
185SX,LD cửa sổ 1 cánh nhôm hệ 4400 mở trượt, kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện).Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,86m2
186Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng hộp inox 304Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,119tấn
187Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V145,92m2
188Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V9,456100m2
189Tủ điện tôn 600x400x200Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1hộp
190Tủ điện tôn 300x400x200Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2hộp
191Tủ điện 3-6 ModulTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1hộp
192Tủ điện 2-4 modulTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V26hộp
193Lắp đặt các automat 80 pha 22KATheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
194Lắp đặt các automat 40 pha 18KATheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3cái
195Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
196Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V26cái
197Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V37cái
198Máng + đèn 3x9WT8 led 3 bóng 605x605x93Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V69bộ
199Đèn tuýp led bán nguyệt 1.2mx36Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2bộ
200Lắp đặt đèn ốp trần DLN 04L/7WTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V15bộ
201Lắp đặt đèn ốp trần 24WTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V13bộ
202Lắp đặt quạt điện-Quạt trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V35cái
203Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấuTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V149cái
204Lắp đặt công tắc đôi (mặt, hạt đế)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V30cái
205Lắp đặt công tắc đơn (mặt, hạt đế)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V91cái
206Lắp đặt công tắc xoay chiều (mặt, hạt, đế)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4cái
207Cáp CU/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V103m
208Cáp CU/XLPE 2x6mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4m
209Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại Cu/PVC/PVC 2x4mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V104m
210Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1.150m
211Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại Cu/PVC/PVC 2x1,5mm3Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V950m
212Lắp đặt dây dẫn ruột, loại 1x10mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V10m
213Lắp đặt dây dẫn ruột, loại 1x6mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V30m
214Lắp đặt ống nhựa ruột gà tự chống cháy D32 đi chìm bảo hộ dây dẫnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V100m
215Lắp đặt ống nhựa ruột gà tự chống cháy D16 đi chìm bảo hộ dây dẫnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2.000m
216Đầu cốt đồng M25Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V12cái
217Đầu cốt đồng M16Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V24cái
218Đầu cốt đồng M6Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V40cái
219Băng dính điệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V30cuộn
220Bình bột chữa cháy MFZ4Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8Bình
221Bình chữa cháy khí CO2 MT3Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4Bình
222Kệ để 3 bình chữa cháyTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4Bộ
223Bảng nội quy tiêu lênh (Tiêu lệnh chữa cháy, cấm lửa, cấm thuốc, Nội quy PCCC)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4Bộ
224Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 24.000BTUTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2máy
225Ống đồng + bảo ôn cho máy điều hòa 24000BTUTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V25md
226Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,25100m
227Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,25100m
228Ống đồng + bảo ôn cho máy điều hòa 12000BTUTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V285md
229Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,85100m
230Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,85100m
231Vật tư ốc vítTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V21bộ
232Ống nhựa u.PVC D20 (TN điều hòa)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,8100m
233Lắp đặt Cút 90 PVC D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V75cái
234Lắp đặt Tê 90 PVC D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V20cái
235Đai treo ống đồng, ống bảo ôn, ống nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V75cái
236Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V310m
237Ống ruột gà tự chống cháy D16Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V310m
238Đai ôm ống PVC D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V75cái
239Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6cái
240Kéo rải dây thép chống sét theo mái nhà, dây thép mạ kẽm loại d=10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V16m
241Kéo rải dây chống sét theo đường cột nhà, dây thép mạ kẽm loại d=14mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V36m
242Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5cọc
243Thép ốp bảo vệ dây dẫn xuống L63x63x6x2.6Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V14,3kg
244Lắp dựng thanh thép ốp L63x63x6x2.5Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,014tấn
245Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IVTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V7,681m3
246Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,077m3
247Ống nhựa PP-R D50 PN10Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,01100m
248Ống nhựa PP-R D40 PN10Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,32100m
249Ống nhựa PP-R D25 PN10Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,35100m
250Ống nhựa PP-R D25 PN20Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,35100m
251Ống tránh nhựa PP-R D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V17cái
252Van chặn PP-R D40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2cái
253Van chặn PP-R D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V12cái
254Van gạt PP-R D15Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3cái
255Vòi đồng D15Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1bộ
256Van phao D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
257Cút ren trong PP-R D25x1/2Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V70cái
258Tê thép tráng kẽm D15 (lắp vòi xịt)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V11cái
259Cút đều PP-R D50Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4cái
260Cút đều PP-R D40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V12cái
261Cút đều PP-R D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V86cái
262Cút 45 PP-R D40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
263Côn thu PP-R D50x40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
264Tê thu PP-R D40x25Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5cái
265Tê đều PP-R D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V45cái
266Rắc co PP-R D50Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
267Rốn téc D50Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
268Măng sông PP-R D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V33cái
269Măng sông PP-R D40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V10cái
270Nút bịt PP-R D15Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V50cái
271Đầu bịt PP-R D40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2cái
272Kép thép tráng kẽm D15Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6cái
273Đai giữ ống PPR D40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V12cái
274Van đồng D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
275Van đồng D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
276Van 1 chiều đồng D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
277Nối thẳng PPR ren ngoài D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2cái
278Nối thẳng PPR ren ngoài D32Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3cái
279Rọ hút đồng D32Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2cái
280Ống nhựa U.PVC D110 Class1Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,5100m
281Ống nhựa U.PVC D90 Class1Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,58100m
282Ống nhựa U.PVC D60 Class1Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,18100m
283Ống nhựa U.PVC D48 Class1Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,33100m
284Măng sông U.PVC D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V10cái
285Măng sông U.PVC D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V10cái
286Măng sông U.PVC D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6cái
287Măng sông U.PVC D48Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V10cái
288Cút 45 U.PVC D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V50cái
289Cút 45 U.PVC D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V34cái
290Cút 45 U.PVC D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V12cái
291Cút 45 U.PVC D48Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V32cái
292Cút 90 U.PVC D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V15cái
293Cút 90 U.PVC D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V22cái
294Cút 90 U.PVC D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V9cái
295Cút 90 U.PVC D48Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V25cái
296Tê chéo 1 nhánh U.PVC D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V13cái
297Tê chéo 1 nhánh U.PVC D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V17cái
298Tê chéo 1 nhánh U.PVC D48Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V7cái
299Côn thu U.PVC D110x60Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3cái
300Côn thu U.PVC D90x48Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4cái
301Côn thu U.PVC D60x48Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6cái
302Tê đều PVC D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2cái
303Tê đều PVC D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8cái
304Tê đều PVC D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6cái
305Tê đều PVC D48Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V12cái
306Đầu bịt PVC D110 ren trong (tê KT)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3cái
307Đầu bịt PVC D90(tê KT)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3cái
308Đầu bịt PVC D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V11cái
309Đầu bịt PVC D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V24cái
310Đầu bịt PVC D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8cái
311Đầu bịt PVC D48Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V15cái
312Thoát sàn Inox 304 D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V13cái
313Đai ống PVC110Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V15cái
314Đai ống PVC 90Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V15cái
315Ty ren thép tráng kẽm m8Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V18m
316Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V7bộ
317Vòi LavaboTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V7bộ
318Lắp đặt gương soiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V7cái
319Lắp đặt kệ kínhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V7cái
320Lắp đặt giá treoTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V7cái
321Lắp đặt chậu xí bệtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V11bộ
322Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V11cái
323Lắp đặt hộp đựng giấyTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V11cái
324Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V10cái
325Lắp đặt chậu tiểu NamTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8bộ
326Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4bộ
327Lắp đặt bể chứa nước bằng inox,dung tích 5,0m3Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1bể
328Bình nóng lạnh 30LTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3bộ
329Lắp đặt máy bơm nước các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V11 máy
330Chậu rửa bát 2 hố 1 bàn+vòi rửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1bộ
331Ống nhựa U.PVC D90 Class1Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,2100m
332Ống nhựa U.PVC D34Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,11100m
333Cút 45 U.PVC D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V16cái
334Cút 90 U.PVC D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8cái
335Quả cầu chắn rác inox D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V10cái
336Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IVTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,3051m3
337Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IVTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0721m3
338Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,259100m3
339Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,533m3
340Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V9,437m3
341Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,9728m3
342Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0129100m2
343Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0627tấn
344Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,736m3
345Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,031100m2
346SXLD cốt thép tấm đan DTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,069tấn
347Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V11 cấu kiện
348Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V11cấu kiện
349Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V61cấu kiện
350Xây gạch đặc BT k nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6,083m3
351Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V28,22m2
352Quét nước ximăng 2 nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V28,22m2
353Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6,215m2
354Cút sành D100Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3cái
355Lắp đặt cút sành D100 nối bằng phương pháp xảmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3cái
356Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên caoTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V65,4471m3
357Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên caoTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V19,1707m3
358Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên caoTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V19,510410m2
359Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên caoTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,434310m2
360Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên caoTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V28,518210m2
361Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên caoTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V20,436710m2
362Vận chuyển Gỗ các loại lên caoTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,1684m3
363Vận chuyển Gỗ các loại lên caoTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0333m3
364Vận chuyển Gỗ các loại lên caoTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,1397m3
365Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,7462tấn
366Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,3838tấn
367Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,064tấn
368Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,6116tấn
369Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,1012tấn
370Vận chuyển Xi măng lên caoTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V25,5949tấn
371Vận chuyển Xi măng lên caoTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0282tấn
372Vận chuyển Xi măng lên caoTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,4148tấn
B SAN NỀN
1Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,539100m3
2San đầm đất bằng máy lu, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V15,107100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V17,157100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V17,157100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V17,157100m3/1km
C CẤP ĐIỆN + CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ + BỂ NƯỚC 50m3
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V7,09m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,638100m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V10,21m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V70,285m3
5Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V26,711m3
6Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V61,26m2
7Trát thành rãnh TN, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V133,382m2
8Quét nước ximăng 2 nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V133,382m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,33m3
10Ghép ván khuôn tấm đan rãnh nước ĐSTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,148100m2
11SXLD cốt thép tấm đan rãnh nước ĐS DTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,257tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V80cấu kiện
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,828m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,165100m3
15Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,415m3
16Rải lớp bạt rứaTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,083100m2
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,829m3
18Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,023100m2
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,071100m3
20Xây gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,913m3
21Trát thành hố ga dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ 1)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V10,576m2
22Trát thành hố ga dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ 2)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V10,576m2
23Đánh màu thành hố gaTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V10,576m2
24Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4m2
25Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,829m3
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,023100m2
27SXLD cốt thép tấm đan hố ga DTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,027tấn
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4cấu kiện
29Ống nhựa PP-R D32 PN10Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,93100m
30Măng sông PP-R D32Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6cái
31Van PP-R D32Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
32Van phao D32Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
33Cút ren trong PP-R D32Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
34Cút PP-R D32Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8cái
35Ống nhựa U.PVC D300Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,12100m
36Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,78m3
37Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,512m3
38Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V12,6m3
39Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V12,528m3
40Cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x25+1x16)mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V80m
41Dây điện CU/XLPE/PVC 2x1.5 mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V53m
42Vỏ tủ điện sắt 300x400x180(Tủ điện chiếu sáng)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1hộp
43LĐ Aptomat 40A loại 3 pha 18kATheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
44Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3cái
45Lắp đèn pha Led 50WTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3bộ
46Ống ghen nhựa xoắn HDPE 65/50Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V88m
47Ống ruột gà tự chống cháy D16Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V55m
48Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V21,6m3
49Băng báo cáp ngầmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V192m
50Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,216m3
51Gạch chỉ 6x10.5x22 báo hiệu tuyến cápTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1.745viên
52Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,7451000viên
53Đầu cốt đồng M25Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8cái
54Đầu cốt đồng M6Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V10cái
55Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V10,233m3
56Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,921100m3
57Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,625m3
58Bạt dứa lót móng công trinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,3249100m2
59Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,704m3
60Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn BT đáy bểTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,034100m2
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,553tấn
62Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,174m3
63Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,067100m2
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,045tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,279tấn
66Xây gạch đặc 6,5x10,5x22cm, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V10,5217m3
67Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,653m3
68Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,247100m2
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,172tấn
70Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,65m3
71Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,167100m2
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,032tấn
73Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,2tấn
74Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,064m3
75Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,003100m2
76Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,011tấn
77Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2cái
78Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V67,71m2
79Quét nước xi măng 2 nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V67,71m2
80Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V21,929m2
81Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,133100m3
D NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,3591m3
2Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,068100m3
3Đắp cát nền móng công trìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,203m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,56m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,128100m2
6Bu lông móng D16 L500Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V20cái
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,05tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,05tấn
9Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,7811m3
10Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,324m3
11Đắp cát nền móng công trìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,556m3
12Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,146m3
13Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V18,781m2
14Đắp cát nền móng công trìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6,598m3
15Rải bạt rứaTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,32100m2
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, M150, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V13,17m3
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V132,336m2
18Sản xuất cột bằng thép ốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,233tấn
19Gia công cột bằng thép tấmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,074tấn
20Lắp dựng cột thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,307tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8,7621m2
22Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,357tấn
23Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,357tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V10,0721m2
25Gia công xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,476tấn
26Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,476tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V31,7521m2
28Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,54100m2
29Áp tômát 1 pha 16A-6KATheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
30Lắp đặt tắc đôi (mặt, hạt, đế)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
31Đèn bán nguyệt bóng tuýp LED L=1.2m x36WTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2bộ
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V30m
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V28m
34Ống gen cứng PVC D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V28m
35Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,3100 m
E CỔNG CHÍNH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5,8971m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V31m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,466m3
4Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,404m3
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5,923m3
6Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,688m3
7Xây gạch tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,533m3
8Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,896m3
9Công tác ốp đá granít vào trụ cổng VXM 75#Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V37,709m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,191m3
11Ghép ván khuôn nắp bểTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,008100m2
12SXLD cốt thép tấm đan bểTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,026tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2cấu kiện
14Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,024m3
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0972m3
16Bạt rứa lót nềnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0049100m2
17Chữ trên cổng bằng INOX màu đồng cao 80Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V24chữ
18Chữ Inox 304 màu vàng, inox dày 1mm. Chữ cao 150cm, rộng 2cm, dày 1,5cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V24chữ
19Cổng xếp Inox tự động (Thanh chính 50x50x0.6mm, thanh phụ 36x36x0.6mm, Inox sáng bóng 8k, chiều rộng phủ bì 660mm, chiều cao tb cao 1.6m, bánh xe cao su Pa không mòn)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V9,62md
20Mô tơ và hộp điều khiển (Màn hình led điện tử; nguồn điện 220/50Hz; công suất 370-420W, mô men xoắn 28,8N.m; tốc độ kéo 20m/phút; ly hợp không số tự động, cảm biến an toànTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1bộ
21Ray sắt đôiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V9,62m
F HÀNG RÀO
1Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,706100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,356100m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V128,51m3
4Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V149,05m3
5Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V10,21m3
6Ống nhựa u.PVC D90 Class1 thoát nước lưng kèTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V76m
7Làm tầng lọc ngược thoát nước lưng kèTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,75m3
8Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,089m3
9Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V55,44m2
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,043tấn
11Đắp vữa đầu trụ cổng, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,763m2
12Đắp vữa đầu trụ cổng, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,763m2
13Đắp mặt nổi trang trí mặt trụ dày 15 (2 mặt) - lớp thứ 1Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V13,69m2
14Đắp mặt nổi trang trí mặt trụ dày 15 (2 mặt) - lớp thứ 2Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V13,69m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V57,667m2
16Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,313m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,936m3
18Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,2669100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,104tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,4513tấn
21Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V46,257m2
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V21,025m2
23Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V177,91m
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V72,619m2
25Bê tông nan hoa, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,886m3
26Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,383100m2
27SXLD cốt thép hoa bê tông ĐS D10Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,388tấn
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V29cấu kiện
29Bả bằng hỗn hợp sơn + ximăng trắng + phụ gia vào nan bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V138,343m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V138,343m2
G NHÀ ĐẶT MÁY BƠM
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,3531m3
2Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,067100m3
3Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,33m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,581m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,053100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,025tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,106tấn
8Xây móng bằng gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,688m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,049100m3
10Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,764m3
11Ván khuôn gỗ sàn máiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,167100m2
12Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V16,7m2
13Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V16,7m2
14Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,194tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,082m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,166100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,073tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,213tấn
19Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,147m3
20Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,025100m2
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,005tấn
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,014tấn
23Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V7,255m3
24Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (VLx1,1)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V53,944m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V45,728m2
26Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V26,84m2
27Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V26,84m2
28Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,904m2
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,904m2
30Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,384m3
31Lót lớp bạt rứaTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,092100m2
32Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V9,579m2
33Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,03m3
34Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V15,84m2
35Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V24,056m2
36Gia công cửa sắt bằng thép hộp 30x60x1,5Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,035tấn
37Gia công tôn làm cánh cửa dày 2lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,043tấn
38Sắt vuông 10x10 nẹp xung quanh phần ốp tôn (Nẹp 2 mặt)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,021tấn
39Gia công cửa sắt bằng thép hìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,001tấn
40Lắp dựng cửa không có khuônTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,521m2
41Khoá cửa điTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
42Chốt cửa điTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
43Bản lề cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6cái
44SX,LD cửa sổ khung nhôm chớp kínhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1m2
45Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rống 20x20x1.5 mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,01tấn
46Sơn tĩnh điệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V10kg
47Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1m2
48Lưới chống chuộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,32m2
49Lắp dựng lưới chống chuộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,32m2
50Lắp đặt Ống nhựa U.PVC D76 Class1Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,13100m
51Quả cầu chắn giác Inox D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4Cái
52Đai thép giữ ống D76Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4Cái
53Ống nhựa U.PVC D34Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,025100m
54Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
55Đèn tuýp LED bán nguyệt L=1.2mx36WTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1bộ
56Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấuTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2cái
57Lắp đặt công tắc đơn (mặt, hạt, đế)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V20m
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4m
60Vỏ tủ điện sắt 300x400x180Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1hộp
61Ống ghen nhựa xoắn HDPE 32/25Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,14100 m
62Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,15m3
63Lưới ni lông báo hiệu cáp R=0,5mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V14m
64Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,032100m3
65Gạch chỉ 6x10.5x22 báo hiệu tuyến cápTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V126viên
66Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,1261000viên
H CÂY XANH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V7,841m3
2Đổ đất màu trồng câyTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V65,74m3
3Cây sao đen Dg:13-15; Hvn >4mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V20cây
4Trồng cây xanh kích thước bầu (0,7,x0,7x0x0,8)mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V20cây
5Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng 90 ngày bằng xe bồnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V20cây/90 ngày
6Thảm cỏ mậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V579m2
7Trồng thảm cỏTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5,79100m2
8Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5,79100m2/tháng
I SÂN BÊ TÔNG ASPHALT
1Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên loại I dày 12cm, đường làm mớiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,366100m3
2Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại II dày 14 cm, đường làm mớiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,594100m3
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V11,385100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V11,385100m2
5Sản xuất bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn 50 -60 T/h (Đ=50%, C=40%, B=10%, nhựa đường 4.5%)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,38100tấn
6Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,38100tấn
7Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 18km tiếp theo, ôtô tự đổTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,38100tấn
8Bó vỉa thẳng hè, đường bằng đá 200x200x1000, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V133m
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1331cấu kiện
J THIẾT BỊ
1Máy bơm nước sinh hoạtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1Cái
2Hệ thống Mạng lan, điện thoạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1HT
3Hệ thống điều hòa không khí 1 chiều inveterTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V19Chiếc
4Hệ thống điều hòa không khí 1 chiều inveterTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Chiếc
5Ghế phòng hội trườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V50Cái
6Bàn phòng hội trườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4Cái
7Ghế phòng ănTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V30Cái
8Bàn phòng ănTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4Cái
9Bục phát biểuTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1Cái
10Ghế ngồi chờ nhà tiếp dânTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8Cái
11Rèm cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V134m2
12Máy lọc nước ROTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.566E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1314579E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. (Tài liệu kèm theo là:- Hợp đồng được chứng thực;- Các tài liệu chứng minh đã Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác;- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư với nhà thầu chính hoặc xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kiến trúc sư.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên;- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và VS lao động còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.(Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên;chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và VS lao động còn hiệu lực; (3) Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 1 gói thầu/công trình tương tự)54
2 Cán bộ kỹ thuật 3 - Tốt nghiệp đại học trở lên, trong đó có: + 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;+ 01 kỹ sư chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành cấp thoát nước;+ 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hoặc gói thầu tương tự tương ứng với vị trí đảm nhận.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hoặc gói thầu tương tự tương ứng với vị trí đảm nhận)32
3 Cán bộ phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Trình độ: tốt nghiệp ĐH trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động, còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình thi công tương tự.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động, còn hiệu lực; (3) Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư chứng minh nhân sự đã gia phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình thi công tương tự)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Công suất ≥ 0,8m31
2 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥70 kg2
3 Biến thế hàn xoay chiều Công suất ≥23.0kW2
4 Máy cắt gạch đá Công suất ≥1,7 kW2
5 Máy khaon bê tông cầm tay Công suất ≥0,62 kW2
6 Máy trộn vữa Công suất ≥150l1
7 Máy trộn bê tông Công suất ≥250l2
8 Máy lu bánh hơi tự hành Trọng lượng ≥16T1
9 Máy lu bánh thép tự hành Trọng lượng ≥10T1
10 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Năng suất ≥130-140CV1
11 Máy rải cấp phối đá dăm Năng suất ≥50 m3/h1
12 Trạm trộn bê tông asphan Năng suất ≥60 T/h1
13 Máy ủi Công suất ≥ 110 CV1
14 Ô tô tự đổ Công suất ≥10T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->