Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trinh: Đường giao thông nông thôn nối từ nhà Chìu Sìu Làu - Chìu Sáng Vỏng, thôn Nà Choòng, xã Hoành Mô, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220568739-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trinh: Đường giao thông nông thôn nối từ nhà Chìu Sìu Làu - Chìu Sáng Vỏng, thôn Nà Choòng, xã Hoành Mô, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220539391 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, huyện, và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-26 07:25:00 đến ngày 2022-06-05 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,911,663,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình đường giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | kỹ thuật thi công nghiệm thu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp cao đẳng, đại học chuyên ngành xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu >0.6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải liệt kê và chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải liệt kê và chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải liệt kê và chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp công trinh: Đường giao thông nông thôn nối từ nhà Chìu Sìu Làu - Chìu Sáng Vỏng, thôn Nà Choòng, xã Hoành Mô, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh Đường giao thông nông thôn nối từ nhà Chìu Sìu Làu - Chìu Sáng Vỏng, thôn Nà Choòng, xã Hoành Mô, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh, huyện, và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu- Tầng 4, trung tâm hành chính công huyện Bình Liêu, khu Co Nhan I thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: ubnd huyện Bình Liêu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: ubnd huyện Bình Liêu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu- Tầng 4, trung tâm hành chính công huyện Bình Liêu, khu Co Nhan I thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp đất nền đường , độ chặt K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,7977 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn K95 30cm dưới lớp kết cấu áo đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,2166 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 32,6911 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường, đất cấp IV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,1728 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,1922 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp IV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2981 | 100m3 |
| 7 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,5984 | 100m3 |
| 8 | Đào khuôn đường, đất cấp IV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8996 | 100m3 |
| 9 | Đào đánh cấp, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,9383 | 100m3 |
| 10 | Đào hữu cơ, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,4133 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,4133 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 23,959 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,3704 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải giấy nilong chống mất nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 23,6493 | 100m2 |
| 2 | Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24,278 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 386,9886 | m3 |
| 4 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,0825 | 100m2 |
| 5 | Gỗ đệm chèn khe giãn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1584 | m3 |
| 6 | Nhựa đường làm khe giãn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 52,4062 | kg |
| 7 | Cắt khe 1x4 đường bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30 | 10m |
| C | PHẦN ĐẤT | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu BT có cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,7328 | m3 |
| 2 | Đào móng cống, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,0194 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất móng cống độ chặt K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6058 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa đổ đi , đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,3348 | 100m3 |
| D | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng cống, loại đá có đk Dmax | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,2609 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây móng cống, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 64,1924 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây tường cống, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,583 | m3 |
| 4 | Bê tông chèn ống cống, đá 2x4, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,26 | m3 |
| 5 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,15 | m3 |
| 6 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,16 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm bản đậy cống, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,9625 | m3 |
| 8 | Bê tông phủ bản, đá 1x2, mác 300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,512 | m3 |
| 9 | Cốt thép ống cống, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,333 | tấn |
| 10 | Cốt thép tấm bản đậy cống, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2384 | tấn |
| 11 | Cốt thép tấm bản đậy cống, đường kính > 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5589 | tấn |
| 12 | Ván khuôn , ván khuôn ống cống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6217 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn , ván khuôn tấm bản đậy cống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3325 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn , ván khuôn mũ mố | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,224 | 100m2 |
| 15 | Trát tường cống, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 155,878 | m2 |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đk ống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | ống |
| 17 | Lắp dựng tấm bản đậy cống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28 | cái |
| 18 | Thi công mối nối ống cống bằng VXM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30,144 | m |
| 19 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,00m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 33,912 | m2 |
| E | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19,63 | m3 |
| 2 | Rải bạt dứa chống mất nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,6991 | 100m2 |
| 3 | Bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19,63 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa đổ đi , đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1963 | 100m3 |
| F | PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng cọc tiêu, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,402 | m3 |
| 2 | Cốt thép cọc tiêu, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1029 | tấn |
| 3 | Ván khuôn , ván khuôn cọc tiêu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2772 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,0474 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cọc tiêu, trọng lượng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 42 | cọc |
| 6 | Bê tông chèn cọc tiêu, đá 2x4, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,024 | m3 |
| 7 | Sơn cọc tiêu nửa đỏ, nửa trắng 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,955 | m2 |
| G | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 2 | Đào hố móng trụ đỡ, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,24 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ đỡ, đá 2x4, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,24 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | chỉ huy trưởng | 1 | tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình đường giao thông | 3 | 3 |
| 2 | kỹ thuật thi công nghiệm thu | 1 | tốt nghiệp cao đẳng, đại học chuyên ngành xây dựng | 2 | 2 |
| 3 | phụ trách an toàn lao động | 1 | tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu >0.6m3 | Nhà thầu phải liệt kê và chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi | 1 |
| 2 | Máy lu 10 tấn | Nhà thầu phải liệt kê và chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ 7 tấn | Nhà thầu phải liệt kê và chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông 250l | Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê) | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê) | 1 |
| 6 | Đầm bàn | Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê) | 2 |
| 7 | Đầm dùi | Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê) | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn | Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê) | 1 |
| 9 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi