Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trinh: Đường giao thông nông thôn nối từ nhà Chìu Sìu Làu - Chìu Sáng Vỏng, thôn Nà Choòng, xã Hoành Mô, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220568739-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trinh: Đường giao thông nông thôn nối từ nhà Chìu Sìu Làu - Chìu Sáng Vỏng, thôn Nà Choòng, xã Hoành Mô, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
Số hiệu KHLCNT 20220539391
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, huyện, và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-26 07:25:00 đến ngày 2022-06-05 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,911,663,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình đường giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc kỹ thuật thi công nghiệm thu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp cao đẳng, đại học chuyên ngành xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu >0.6m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải liệt kê và chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải liệt kê và chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải liệt kê và chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp công trinh: Đường giao thông nông thôn nối từ nhà Chìu Sìu Làu - Chìu Sáng Vỏng, thôn Nà Choòng, xã Hoành Mô, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
Đường giao thông nông thôn nối từ nhà Chìu Sìu Làu - Chìu Sáng Vỏng, thôn Nà Choòng, xã Hoành Mô, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, huyện, và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu , địa chỉ: Tầng 4, trung tâm Hành chính công Bình Liêu, thôn Co Nhan, xã Tình Húc, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu- Tầng 4, trung tâm hành chính công huyện Bình Liêu, khu Co Nhan I thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu , địa chỉ: Tầng 4, trung tâm Hành chính công Bình Liêu, thôn Co Nhan, xã Tình Húc, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu- Tầng 4, trung tâm hành chính công huyện Bình Liêu, khu Co Nhan I thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu- Tầng 4, trung tâm hành chính công huyện Bình Liêu, khu Co Nhan I thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: ubnd huyện Bình Liêu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: ubnd huyện Bình Liêu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu- Tầng 4, trung tâm hành chính công huyện Bình Liêu, khu Co Nhan I thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đắp đất nền đường , độ chặt K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12,7977100m3
2Lu lèn K95 30cm dưới lớp kết cấu áo đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,2166100m3
3Đào nền đường, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V32,6911100m3
4Đào nền đường, đất cấp IVTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,1728100m3
5Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,1922100m3
6Đào rãnh thoát nước, đất cấp IVTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2981100m3
7Đào khuôn đường, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,5984100m3
8Đào khuôn đường, đất cấp IVTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,8996100m3
9Đào đánh cấp, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,9383100m3
10Đào hữu cơ, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,4133100m3
11Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,4133100m3
12Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V23,959100m3
13Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IVTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,3704100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Rải giấy nilong chống mất nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V23,6493100m2
2Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V24,278100m2
3Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V386,9886m3
4Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,0825100m2
5Gỗ đệm chèn khe giãnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1584m3
6Nhựa đường làm khe giãnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V52,4062kg
7Cắt khe 1x4 đường bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3010m
C PHẦN ĐẤT
1Phá dỡ kết cấu BT có cốt thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,7328m3
2Đào móng cống, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,0194100m3
3Đắp đất móng cống độ chặt K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6058100m3
4Vận chuyển đất thừa đổ đi , đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,3348100m3
D PHẦN XÂY LẮP
1Làm lớp đá đệm móng cống, loại đá có đk Dmax Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12,2609m3
2Xây đá hộc, xây móng cống, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V64,1924m3
3Xây đá hộc, xây tường cống, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V17,583m3
4Bê tông chèn ống cống, đá 2x4, mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,26m3
5Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,15m3
6Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,16m3
7Bê tông tấm bản đậy cống, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,9625m3
8Bê tông phủ bản, đá 1x2, mác 300Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,512m3
9Cốt thép ống cống, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,333tấn
10Cốt thép tấm bản đậy cống, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2384tấn
11Cốt thép tấm bản đậy cống, đường kính > 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5589tấn
12Ván khuôn , ván khuôn ống cốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6217100m2
13Ván khuôn , ván khuôn tấm bản đậy cốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3325100m2
14Ván khuôn , ván khuôn mũ mốTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,224100m2
15Trát tường cống, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V155,878m2
16Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đk ống Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9ống
17Lắp dựng tấm bản đậy cốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V28cái
18Thi công mối nối ống cống bằng VXM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V30,144m
19Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,00mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V33,912m2
E RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V19,63m3
2Rải bạt dứa chống mất nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,6991100m2
3Bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V19,63m3
4Vận chuyển đất thừa đổ đi , đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1963100m3
F PHỤ TRỢ
1Đào móng cọc tiêu, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,402m3
2Cốt thép cọc tiêu, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1029tấn
3Ván khuôn , ván khuôn cọc tiêuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2772100m2
4Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,0474m3
5Lắp dựng cọc tiêu, trọng lượng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V42cọc
6Bê tông chèn cọc tiêu, đá 2x4, mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,024m3
7Sơn cọc tiêu nửa đỏ, nửa trắng 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V17,955m2
G AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
2Đào hố móng trụ đỡ, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,24m3
3Bê tông móng trụ đỡ, đá 2x4, mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,24m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng 1 tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình đường giao thông33
2 kỹ thuật thi công nghiệm thu 1 tốt nghiệp cao đẳng, đại học chuyên ngành xây dựng22
3 phụ trách an toàn lao động 1 tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu >0.6m3 Nhà thầu phải liệt kê và chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi1
2 Máy lu 10 tấn Nhà thầu phải liệt kê và chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi1
3 Ô tô tự đổ 7 tấn Nhà thầu phải liệt kê và chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi1
4 Máy trộn bê tông 250l Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê)2
5 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê)1
6 Đầm bàn Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê)2
7 Đầm dùi Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê)2
8 Máy cắt uốn Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê)1
9 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->