Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220563505-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/06/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Nhơn Hải, TP Quy Nhơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220563122 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-26 05:02:00 đến ngày 2022-06-03 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,096,522,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.144783E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.28596E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự của nhà thầu: Hợp đồng ký kết với bên giao thầu; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng.(Photo quyết định chứng minh loại và cấp công trình) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.467.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.401.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc Xây dựng dân dụng – Công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động - vệ sinh lao động.Kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư. Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.(Chứng thực tất cả văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, biên bản, văn bản, bản kê khai năng lực, kinh nghiệm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chỉ huy trưởng công tác xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn;Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng Công trình xây dựng.- Kinh nghiệm: Đã phụ trách thi công ≥ 01 công trình tương tự. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư. Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.(Chứng thực tất cả văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, biên bản, văn bản, bản kê khai năng lực, kinh nghiệm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phụ trách phần khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc Xây dựng dân dụng – Công nghiệp; có chứng chỉ kỹ sư định giá.- Kinh nghiệm: Đã phụ trách về khối lượng chuyên nghành xây dựng ≥ 01 công trình tương tự. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư. Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.(Chứng thực tất cả văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, biên bản, văn bản, bản kê khai năng lực, kinh nghiệm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc Xây dựng dân dụng – Công nghiệp; có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III; Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã phụ trách về An toàn lao động – Vệ sinh lao động ≥ 01 công trình tương tự. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư. Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.(Chứng thực tất cả văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, biên bản, văn bản, bản kê khai năng lực, kinh nghiệm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên, đã có kinh nghiệm làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.(Chứng thực tất cả văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, biên bản, văn bản, bản kê khai năng lực, kinh nghiệm).Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu phải có 01 đội trưởng có trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên, đã có kinh nghiệm làm đội trưởng ít nhất 01 ít nhất 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân lao động chuyên ngành |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Công nhân kỹ thuật các loại (10 người); Yêu cầu: Phải có các Văn bằng, chứng chỉ nghề liên quan (Nề, thoát nước,....).Chứng thực tất cả văn bằng, chứng nhận, chứng chỉ trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy uốn thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt thép 0,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông 0,65kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít, Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 7 tấnPhải có giấy phép lưu hành theo quy định và kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3Phải có kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CVCó giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Xe lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16TCó giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 190CVHoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy rải nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 130CVHoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Nhơn Hải, TP Quy Nhơn |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Tuyến mương kín dọc đường số 6 xã Nhơn Hải 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảng phân tích chi tiết đơn giá dự thầu; hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật liệu, năng lực của đơn vị thí nghiệm… - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; Bảo lãnh dự thầu, thỏa thuận liên doanh, cam kết cấp tín dụng…. - Các bản cam kết hoặc hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật tư, thiết bị cho công trình; - Biểu đồ tiến độ thi công; Biểu đồ huy động nhân lực và máy móc thiết bị phục vụ thi công; - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng trong 3 năm 2019, 2020, 2021 (Bản sao có chứng thực báo cáo tài chính, văn bản xác nhận của cơ quan thuế…) - Hợp đồng tương tự (Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự, giá trị thanh toán, hóa đơn GTGT), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình và bàn giao đưa vào sử dụng. - Đối với nhân sự chủ chốt yêu cầu: Bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động, biên bản nghiệm thu hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự; Danh sách, chứng chỉ nghề, hợp đồng lao động của công nhân tham gia công trình. - Tài liệu chứng minh thiết bị, máy móc của nhà thầu hoặc của bên cho thuê; …. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
: Ủy Ban nhân dân xã Nhơn Hải (Thôn Hải Nam, xã Nhơn Hải, TP Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định; Điện thoại: 025638414300) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Nhơn Hải, địa chỉ: Thôn Hải Nam, Xã Nhơn Hải, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: 025638414300 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Định, số 35 Lê Lợi, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Quy Nhơn (Địa chỉ: Số 30 Nguyễn Huệ, thành phố Quy Nhơn) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. ĐOẠN MƯƠNG ĐẤT HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Hốt dọn xà bần bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo chương V, E-HSMT | 1,4 | 100m3 |
| 2 | Phát quang cây bụi thủ công | -nt- | 3,955 | 100m2 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | -nt- | 17,955 | 10m³/km |
| B | II. ĐOẠN MƯƠNG KÍN TỪ TRỤC 1- TRỤC 12 VÀ TRỤC 13- TRỤC 17 | |||
| C | a. Phần đào đất | |||
| 1 | Đào xúc đất móng mương kín, máy đào <=0,8m3, đất C3 | -nt- | 7,3247 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất móng trụ, máy đào <=0,8m3, đất C3 | -nt- | 0,6314 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw, đoạn từ trục 13-17 | -nt- | 12,25 | m3 |
| 4 | Hốt dọn xà bần đoạn từ trục 13-17, máy đào <=0,8m3, đất C3 | -nt- | 0,468 | 100m3 |
| D | b. Phần trụ, dầm, sàn, tường | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | -nt- | 5,21 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | -nt- | 0,1392 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | -nt- | 1,2717 | tấn |
| 4 | Ván khuôn móng cột | nt | 0,0889 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 12,48 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | nt | 0,8173 | 100m2 |
| 7 | Bê tông trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 5,34 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất để đắp móng, máy đào <=0,8m3, đất C3 | nt | 0,4209 | 100m3 |
| 9 | Xây tường bằng đá chẻ 20x20x25cm - Chiều dày >30cm, chiều cao ≤2m, từ trục 1-12 vữa XM M75, PCB40 | nt | 196,47 | m3 |
| 10 | Xây tường bằng đá chẻ 20x20x25cm - Chiều dày >30cm, chiều cao ≤2m, từ trục 13-17 vữa XM M75, PCB40 | nt | 117,34 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 2,1582 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 1,4121 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 2,6757 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 31,25 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | nt | 1,995 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 2,6969 | tấn |
| 17 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40, từ trục 1-12 | nt | 33,17 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | nt | 1,84 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 2,9627 | tấn |
| 20 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 từ trục 13-17 | nt | 22,08 | m3 |
| E | c. Cửa thu thượng lưu | |||
| 1 | Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C3 | nt | 0,352 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | nt | 2,06 | m3 |
| 3 | Ván khuôn chân khay | nt | 0,0601 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | nt | 6,78 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép tường cánh | nt | 0,1603 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 1,98 | m3 |
| F | d.Gia cố mái taluy | |||
| 1 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 76,95 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 22,23 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép gờ chắn | nt | 1,804 | 100m2 |
| 4 | Bê tông gờ chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 24,23 | m3 |
| G | III.ĐOẠN CỐNG HỘP 2500X3500MM NGANG ĐƯỜNG | |||
| H | a.Cống hộp 2500x3500mm | |||
| 1 | Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C3 | nt | 4,26 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | nt | 6,9 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | nt | 6,9 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cống hộp | nt | 2,859 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | nt | 0,1568 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | nt | 8,3298 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm | nt | 0,7978 | tấn |
| 8 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | nt | 62,35 | m3 |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | nt | 2,84 | 100m3 |
| I | b. Bản giảm tải | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | nt | 2,85 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gối kê | nt | 0,2424 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép bản giảm tải | nt | 0,0775 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm | nt | 0,0901 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤18mm | nt | 1,3858 | tấn |
| 6 | Bê tông bản giảm tải, M250, đá 2x4, PCB40 | nt | 21,09 | m3 |
| J | c. Hoàn trả nền mặt đường | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | nt | 0,5353 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | -nt- | 0,1436 | 100m2 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | nt | 1,7843 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | nt | 44,61 | m3 |
| 5 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50÷60T/h | nt | 0,286 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | nt | 0,286 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T (DGx30) | nt | 0,286 | 100tấn |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | nt | 2,4719 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | nt | 2,4719 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn bó vỉa | nt | 0,0973 | 100m2 |
| 11 | Bê tông bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 1,82 | m3 |
| K | IV. ĐOẠN MƯƠNG QUA KHU DÂN CƯ | |||
| 1 | Hốt dọn xà bần bằng thủ công | nt | 57,3 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | nt | 4,725 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 2,1915 | tấn |
| 4 | Bê tông sàn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 89,66 | m3 |
| 5 | Nâng thành mương bằng đá chẻ 20x20x25cm - Chiều dày >30cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 35,22 | m3 |
| L | V. CÁC CHI TIẾT KHÁC: a. Nắp đan hố thăm (9vị trí) | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | nt | 0,067 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | nt | 0,19 | tấn |
| 3 | Gia công cột bằng thép hình V40x4x4mm | nt | 0,2246 | tấn |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | nt | 0,072 | 100m |
| 5 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 0,72 | m3 |
| M | b. Hố thấm (2ck) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, máy đào <=0,8m3, đất C3 | nt | 0,1469 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | nt | 2,76 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ sàn hoàn trả | nt | 0,23 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất lắp đặt cốt thép sàn mái - Đường kính cốt thép ≤10mm | nt | 1,2639 | 100kg |
| 5 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 2,76 | m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | nt | 0,56 | m3 |
| 7 | Ván khuôn hố thấm | nt | 0,48 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 6 | m3 |
| 9 | Lớp đệm cát | nt | 1 | m3 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤2 | nt | 1 | m3 |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | nt | 1 | m3 |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | nt | 1 | m3 |
| 13 | Bê tông gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,2 | m3 |
| N | c. Vị trí đấu nối | |||
| 1 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | nt | 0,59 | 10tấ/1km |
| 2 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (DGx9) | nt | 0,59 | 10tấ/1km |
| 3 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km (DGx24) | nt | 0,59 | 10tấ/1km |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | nt | 3 | 1c.kiện |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | nt | 5 | 1c.kiện |
| 6 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | nt | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | nt | 1 | 1đ.ống |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm | nt | 2 | 1đ.ống |
| 9 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | nt | 5 | mốinối |
| 10 | Cắt mặt đường bê tông hiện trạng | nt | 0,3 | 100m |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | nt | 11,2 | m3 |
| 12 | Ván khuôn rãnh thu | nt | 0,435 | 100m2 |
| 13 | Bê tông rãnh thu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 4,5 | m3 |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình V50x50x3mm | nt | 0,5372 | tấn |
| 15 | Đào đất hố ga, máy đào <=0,4m3, đất C3 | nt | 0,0206 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn hố ga | nt | 0,0651 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,92 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | nt | 0,0062 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | nt | 0,0138 | tấn |
| 20 | Gia công cột bằng thép hình V50x50x5mm | nt | 0,0407 | tấn |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | nt | 0,008 | 100m |
| 22 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,08 | m3 |
| O | d. Nắp đan chắn rác (đoạn chùa Hương Mai) | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | nt | 0,012 | tấn |
| 2 | Gia công cột bằng thép hình V50x50x3mm | nt | 0,2044 | tấn |
| P | e. Vận chuyển xà bần đổ bãi thải | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | nt | 46,322 | 10m³/1km |
| Q | VI. ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | nt | 6 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 <=50cm | nt | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt thép hình L50*50*4 | nt | 0,0944 | tấn |
| 4 | Hàn thép góc L tạo khung biển báo | nt | 2,8 | m |
| 5 | Cung cấp đèn nháy tín hiệu ban đêm: | nt | 8 | cái |
| 6 | Ván khuôn đổ BT móng trụ Barie | nt | 0,0594 | 100m2 |
| 7 | Đổ BT móng trụ Barie M150, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,38 | m3 |
| 8 | Cung cấp ống nhựa D60 | nt | 26,4 | m |
| 9 | Cung cấp dây nhựa PVC mỏng 2 màu trắng đỏ rộng 8cm (tạm tính ) | nt | 200 | m |
| 10 | Cung cấp giấy phản quang (tạm tính ) | nt | 4,35 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.144783E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.28596E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự của nhà thầu: Hợp đồng ký kết với bên giao thầu; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng.(Photo quyết định chứng minh loại và cấp công trình) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.467.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.401.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc Xây dựng dân dụng – Công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động - vệ sinh lao động.Kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư. Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.(Chứng thực tất cả văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, biên bản, văn bản, bản kê khai năng lực, kinh nghiệm). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chỉ huy trưởng công tác xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn;Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng Công trình xây dựng.- Kinh nghiệm: Đã phụ trách thi công ≥ 01 công trình tương tự. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư. Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.(Chứng thực tất cả văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, biên bản, văn bản, bản kê khai năng lực, kinh nghiệm). | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phụ trách phần khối lượng | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc Xây dựng dân dụng – Công nghiệp; có chứng chỉ kỹ sư định giá.- Kinh nghiệm: Đã phụ trách về khối lượng chuyên nghành xây dựng ≥ 01 công trình tương tự. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư. Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.(Chứng thực tất cả văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, biên bản, văn bản, bản kê khai năng lực, kinh nghiệm). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động. | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc Xây dựng dân dụng – Công nghiệp; có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III; Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã phụ trách về An toàn lao động – Vệ sinh lao động ≥ 01 công trình tương tự. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư. Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.(Chứng thực tất cả văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, biên bản, văn bản, bản kê khai năng lực, kinh nghiệm). | 3 | 3 |
| 5 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên, đã có kinh nghiệm làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.(Chứng thực tất cả văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, biên bản, văn bản, bản kê khai năng lực, kinh nghiệm).Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu phải có 01 đội trưởng có trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên, đã có kinh nghiệm làm đội trưởng ít nhất 01 ít nhất 01 công trình tương tự. | 3 | 3 |
| 6 | Công nhân lao động chuyên ngành | 10 | - Công nhân kỹ thuật các loại (10 người); Yêu cầu: Phải có các Văn bằng, chứng chỉ nghề liên quan (Nề, thoát nước,....).Chứng thực tất cả văn bằng, chứng nhận, chứng chỉ trên. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy uốn thép 5kW | Thiết bị còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt thép 0,7KW | Thiết bị còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn 1kW | Thiết bị còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Thiết bị còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Thiết bị còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông 0,65kW | Thiết bị còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít, Thiết bị còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 7 tấnPhải có giấy phép lưu hành theo quy định và kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 2 |
| 9 | Máy thủy bình | Thiết bị còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy đào | ≥ 0,8m3Phải có kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Máy ủi | ≥ 110CVCó giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật | 1 |
| 12 | Xe lu | ≥ 16TCó giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật | 1 |
| 13 | Máy phun nhựa đường | ≥ 190CVHoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy rải nhựa đường | ≥ 130CVHoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi