Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường Đầm Vối, Thị trấn Cổ Phúc, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220549722-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/06/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường Đầm Vối, Thị trấn Cổ Phúc, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20220543943 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-24 16:12:00 đến ngày 2022-06-03 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,571,582,343 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.136E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.271E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Phải tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng cùng loại đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình giao thông ít nhất 01 (một) công trình cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình cấp IV; - Kê khai kinh nghiệm: Nhà thầu phải kể khai thông tin sau: i) Đến thời điểm tham gia dự thầu, nhân sự đang công tác tại gói thầu/công trình nào; ii) Thời gian thực hiện hợp đồng của gói thầu/công trình; iii)Thời gian còn lại của gói thầu/công trình; iv) Trường hợp nhân sự đang huy động cho gói thầu khác, đến thời điểm nhà thầu được mời đến thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp xác nhận của Chủ đầu tư về việc thay đổi nhân sự đang đề suất cho gói thầu này sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu (trường hợp nhà thầu không đáp ứng nhân sự này sẽ tính là không đáp ứng yêu cầu), Nhà thầu phải kê khai bổ sung các thông tin về nhân sự chủ chốt theo mẫu số 11A, 11B, 11C Chương IV-Tài liệu kèm theo: Bản gốc hoặc chụp có chứng thực; Bằng tốt nghiệp đại học, các chứng chỉ liên quan, tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu đã làm chỉ huy trưởng công trình giao thông của 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 Kỹ sư giao thông: Phải tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông.+ 01 Kỹ sư chuyên nghành xây dựng công trình (thủy lợi hoặc điện hoặc cấp thoát nước...).Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại; Lưu ý: Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ của phần việc nhà thầu liên danh đảm nhận, phù hợp với khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh và tổng số nhân sự không nhỏ hơn yêu cầu; Kê khai kinh nghiệm: kê khai các mục giống như vị trí chỉ huy trưởng công trường ở trên: Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp đại học: tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) đã tham gia thi công tối thiểu 02 công trình với vị trí là cán bộ kỹ thuật công trình cấp IV cùng loại hoặc 01 công trình cấp III cùng loại |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Phải tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông, chuyên ngành Thủy Lợi, kỹ thuật điện hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát công trì`nh hạ tang kỹ thuật. Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ giám sát chất lượng hiện trường, cán bộ KCS hiện trường tối thiểu 02 (hai) công trình cùng loại, cấp IV trở lên hoặc 01 (một) công trình cấp III. Lưu ý: Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ giám sát chất lượng hiện trường: kê khai kinh nghiệm: kê khai các mục giống như vị trí chỉ huy trưởng công trường trở lên; Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp đại học; có tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật hoặc làm cán bộ giám sát chất lượng hiện trường hoặc cán bộ KCS hiện trường tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình: Công trình giao thông, công trình xây dựng: - Đã làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc xây dựng từ cấp IV trở lên; - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động. Lưu ý: - Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ an toàn lao động; Kê khai kinh nghiệm: Kê khai các mục giống như vị trí chỉ huy trưởng công trường ở trên. Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên; Tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) đã làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc xây dựng từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≤23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥250L |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥7T Kèm theo bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực (Theo mẫu của cục đăng kiểm Việt Nam) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥50kg |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng từ 8T đến 16T Kèm theo bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký hoặc giấy chứng nhận đăng kiểm (Theo mẫu của cục đăng kiểm Việt Nam) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 16T Kèm theo bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký hoặc giấy chứng nhận đăng kiểm (Theo mẫu của cục đăng kiểm Việt Nam) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu từ 0,8m3 - 1,25m3 Kèm theo bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký hoặc giấy chứng nhận đăng kiểm (Theo mẫu của cục đăng kiểm Việt Nam) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Áp suất ≥ 360m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 108CV Kèm theo bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký hoặc giấy chứng nhận đăng kiểm (Theo mẫu của cục đăng kiểm Việt Nam) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥70CV Kèm theo bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký hoặc giấy chứng nhận đăng kiểm (Theo mẫu của cục đăng kiểm Việt Nam) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 130-140 CV Kèm theo bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký hoặc giấy chứng nhận đăng kiểm (Theo mẫu của cục đăng kiểm Việt Nam) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải 3 tấn Kèm theo bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký hoặc giấy chứng nhận đăng kiểm (Theo mẫu của cục đăng kiểm Việt Nam) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Zoom 24x |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường Đầm Vối, Thị trấn Cổ Phúc, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái Cải tạo, nâng cấp đường Đầm Vối, Thị trấn Cổ Phúc, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách nhà nước (vốn sự nghiệp) bố trí cho các dự án kiến thiết thị chính và chỉnh trang đô thị và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Theo ghi chú chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên, địa chỉ: Tổ dân phố số 3, thị trấn Cổ Phúc, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái. Số điện thoại: 02163.825.655, Email: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Trấn Yên; địa chỉ: Tổ dân phố số 6, thị trấn Cổ Phúc, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái. Số điện thoai: 02163.825.119 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền, đào khuôn đất cấp III | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 457,67 | m3 |
| 2 | Đào rãnh đất cấp III | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 532,11 | m3 |
| 3 | Đào vỉa hè | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 61,61 | m3 |
| 4 | Đào đường cũ đất cấp IV | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 148,94 | m3 |
| 5 | Đắp đất hành lang, rãnh độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 481,07 | m3 |
| 6 | Xáo xới | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,53 | 100m2 |
| 7 | Đầm lèn K98 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 166,2 | m3 |
| 8 | Đào bùn | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 49,68 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đổ đi L | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 49,68 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đổ đi | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 509 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đổ đi L | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 148,94 | m3 |
| 12 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,52 | 100m2 |
| 13 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,52 | 100m2 |
| 14 | Tưới nhũ tương dính bám lớp trên 0,3kg/m2 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 44,16 | 100m2 |
| 15 | Tưới nhũ tương dính bám lớp trên 0,5kg/m2 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 35,1 | 100m2 |
| 16 | Thi công mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,52 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 44,16 | 100m2 |
| 18 | Bù vênh BTN C19 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 123,08 | m3 |
| 19 | Rãnh tam giác bằng bê tông | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.462,5 | m |
| 20 | Rãnh hộp xây mới | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 234 | m |
| 21 | Phá bỏ rãnh xây cũ | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 180,18 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 180,18 | m3 |
| 23 | Bê tông cơi thành rãnh M200 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 32,72 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cơi thành rãnh | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,18 | 100m2 |
| 25 | Tháo dỡ viên bó vỉa cũ ( 0,6x ĐM lắp đặt) | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.023 | cấu kiện |
| 26 | Tháo dỡ tấm bản cũ ( 0,6xĐM lắp đặt) | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 572 | cấu kiện |
| 27 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.595 | cấu kiện |
| 28 | Vận chuyển viên bó vỉa, tấm bản cũ vễ nơi tập kết | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | ca |
| 29 | Tấm bản mới | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 671 | cấu kiện |
| 30 | Viên bó vỉa loại 1 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 225 | viên |
| 31 | Viên bó vỉa loại 1A | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | viên |
| 32 | Viên bó vỉa loại 1B | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | viên |
| 33 | Viên bó vỉa loại 2 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 437 | viên |
| 34 | Viên bó vỉa loại 2A | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | viên |
| 35 | Viên bó vỉa loại 2B | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | viên |
| 36 | Viên bó vỉa loại 2C | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 135 | viên |
| 37 | Viên bó vỉa loại 3 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 214 | viên |
| 38 | Viên bó vỉa loại 3A | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | viên |
| 39 | Viên bó vỉa loại 3B | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | viên |
| 40 | Viên bó vỉa loại 3C | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | viên |
| 41 | Diện tích lát gạch Terrazzo vỉa hè | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2.048,54 | m2 |
| 42 | Cửa thu nước loại 1 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | cửa |
| 43 | Cửa thu nước loại 2 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cửa |
| 44 | Cửa thu nước loại 3 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cửa |
| 45 | phá bỏ vỉa hè cũ | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,64 | m3 |
| 46 | bê tông hoàn trả | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | m3 |
| 47 | Bo ô trồng cây | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bồn |
| 48 | Diện tích vạch sơn | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 39,51 | m2 |
| 49 | Biển báo tam giác | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 50 | Di chuyển cột điện 0,4 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cột |
| 51 | Phá bỏ tường xây | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 170,12 | m |
| 52 | tường kè xây gạch | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 100,82 | m |
| B | KÈ BTXM | |||
| 1 | Đào cấp đất cấp III kè | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.051,76 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình K=0,95 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 516,09 | m3 |
| 3 | Đắp nền K95 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 657,11 | m3 |
| 4 | Đào đất về đắp đất cấp III | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 274 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất C3 về đắp 2km | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 274 | m3 |
| 6 | Bê tông mái kè mác 200. | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 27,36 | m3 |
| 7 | Bê tông móng kè mác 150 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 95,49 | m3 |
| 8 | Bê tông tường kè M150 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 168,43 | m3 |
| 9 | Bê tông chân khay mác 200 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,84 | m3 |
| 10 | Bê tông ốp mái mác 200 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 25,61 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng kè | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,89 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn tường kè | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,63 | 100m2 |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 15,91 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm bản | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6,17 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt tấm bản = TC | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3.553 | cấu kiện |
| 16 | Bê tông dầm mác 200 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 131,89 | m3 |
| 17 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,08 | tấn |
| 18 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,85 | tấn |
| 19 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12,99 | 100m2 |
| 20 | Chặt, đào gốc cây | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | gốc cây |
| 21 | Vữa XM mác 100 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,07 | m3 |
| 22 | Trồng cỏ | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,89 | 100m2 |
| 23 | Ống nhựa PVC D48 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,83 | 100m |
| 24 | Bao tải tẩm nhựa khe phòng lún | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 37,54 | m2 |
| 25 | Cống bản Lo=100 cọc 2A | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m |
| 26 | Cống lối rẽ trái Lo= 60 cọc 10A | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 27 | Cống lối rẽ trái Lo= 60 cọc PB | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| C | HẠNG MỤC CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào đường ống đất cấp III | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 303,3 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1495 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 42,99 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 16,2956 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 143,901 | m3 |
| 6 | Bê tông rãnh nước M 200 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5407 | m3 |
| 7 | Bê tông mặt đường M 250 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8022 | m3 |
| 8 | Ván khuôn rãnh | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2541 | 100m2 |
| 9 | Đổ trả đường bê tông nhựa | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8202 | 10m2 |
| 10 | Móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0123 | 100m3 |
| 11 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0123 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót M100 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1495 | m3 |
| 13 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 42,99 | m2 |
| 14 | Cát đệm dày 3cm | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0309 | 100m3 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN8 phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 11,9mm | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2581 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10 phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 14,7mm | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1369 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN8 phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 250mm chiều dày 14,8mm | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,603 | 100m |
| 18 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=200mm | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,998 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10 D63mm | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7351 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN8 D63mm | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6439 | 100m |
| 21 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,379 | 100m |
| 22 | Đai khởi thuỷ F63 - F21 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 23 | Ren ngoài F21 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, đường kính côn, cút 20mm | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 25 | Ống PE, D21 về đồng hồ | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 26 | Vận chuyển ống | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chuyến |
| 27 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 28 | Đào đất móng hầm van bằng thủ công, rộng | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,378 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hộp bảo vệ, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,672 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nắp đậy, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1536 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thân hộp bảo vệ | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,095 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đậy | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0192 | 100m2 |
| 33 | Chèn vữa xi măng mác 75 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| 34 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,32 | m3 |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,06 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3837 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2904 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố van | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1999 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0173 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. D | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0358 | tấn |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1 cấu kiện |
| 42 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 250mm, chiều dày 11,9 mm | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 43 | Gioăng cao su D250 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 44 | Bu lông | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 250mm | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Măng sông HDPE 1 đầu ren D250 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D250mm | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 48 | Lắp bích thép, đường kính ống 250mm | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cặp bích |
| 49 | Chuyển bậc D250/200 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 50 | Cút T250, thép | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 51 | Hàn nối bích nhựa HDPE D200 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 52 | Gioăng cao su D200 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 53 | Bu lông | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 54 | Măng sông 1 đầu ren D200 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D200mm | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 200mm | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN8 D200mm chiều dày 11,9mm | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 58 | Chuyển bậc D250/200 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 59 | Đai khởi thuỷ D200/50 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 50mm | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 61 | Lắp bích thép, đường kính ống 200mm | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cặp bích |
| 62 | Lắp đai khởi thuỷ D200-63 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt kép kẽm D63mm | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút T HDPE đường kính D63mm | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút HDPE đường kính D63mm | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt măng sông ren ngoài D63 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| D | HẠNG MỤC ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đèn LED 150W ở độ cao | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | bộ |
| 2 | Lắp dựng cột đèn chiếu sáng, chiều cao cột | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cột |
| 3 | Lắp cần đèn đơn | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | bộ |
| 4 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt khung móng cột, móng tủ điều khiển chiếu sáng | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 6 | Lắp cửa cột | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | 1 cửa |
| 7 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện chiếu sáng | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | bộ |
| 8 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cột chiếu sáng | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại tủ điều khiển | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Luồn dây 2x2.5mm từ cáp ngầm lên đèn | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3 | 100m |
| 11 | Rải cáp ngầm 4x10mm | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7,9413 | 100m |
| 12 | Dây đồng M10 nối tiếp địa liên hoàn | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7,9413 | 100m |
| 13 | Ống nhự gân xoắn HDPE D65/50 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 684,13 | m |
| 14 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | đầu cáp |
| 15 | Làm đầu cáp khô | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | đầu cáp |
| 16 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | bảng |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 18 | Đào rãnh cáp ngầm bằng thủ công đất cấp III | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 218,72 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 20 | Đắp đất rãnh cáp ngầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 154,58 | m3 |
| 21 | Đắp cát rãnh cáp ngầm | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 61,7624 | m3 |
| 22 | Đào móng cột đèn chiếu sáng, đất cấp III | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 18,63 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột đèn chiếu sáng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 18,63 | m3 |
| 24 | Rải băng báo cáp | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 661 | m |
| 25 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5949 | 1000v |
| 26 | Mốc báo sứ | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 67 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 28 | Đầu cos đồng M10 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 375 | cái |
| 29 | Đánh số cột thép | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3 | 10 cột |
| 30 | Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | hệ thống |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.136E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.271E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Phải tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng cùng loại đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình giao thông ít nhất 01 (một) công trình cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình cấp IV; - Kê khai kinh nghiệm: Nhà thầu phải kể khai thông tin sau: i) Đến thời điểm tham gia dự thầu, nhân sự đang công tác tại gói thầu/công trình nào; ii) Thời gian thực hiện hợp đồng của gói thầu/công trình; iii)Thời gian còn lại của gói thầu/công trình; iv) Trường hợp nhân sự đang huy động cho gói thầu khác, đến thời điểm nhà thầu được mời đến thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp xác nhận của Chủ đầu tư về việc thay đổi nhân sự đang đề suất cho gói thầu này sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu (trường hợp nhà thầu không đáp ứng nhân sự này sẽ tính là không đáp ứng yêu cầu), Nhà thầu phải kê khai bổ sung các thông tin về nhân sự chủ chốt theo mẫu số 11A, 11B, 11C Chương IV-Tài liệu kèm theo: Bản gốc hoặc chụp có chứng thực; Bằng tốt nghiệp đại học, các chứng chỉ liên quan, tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu đã làm chỉ huy trưởng công trình giao thông của 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật | 2 | + 01 Kỹ sư giao thông: Phải tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông.+ 01 Kỹ sư chuyên nghành xây dựng công trình (thủy lợi hoặc điện hoặc cấp thoát nước...).Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại; Lưu ý: Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ của phần việc nhà thầu liên danh đảm nhận, phù hợp với khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh và tổng số nhân sự không nhỏ hơn yêu cầu; Kê khai kinh nghiệm: kê khai các mục giống như vị trí chỉ huy trưởng công trường ở trên: Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp đại học: tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) đã tham gia thi công tối thiểu 02 công trình với vị trí là cán bộ kỹ thuật công trình cấp IV cùng loại hoặc 01 công trình cấp III cùng loại | 3 | 1 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật | 1 | + Phải tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông, chuyên ngành Thủy Lợi, kỹ thuật điện hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát công trì`nh hạ tang kỹ thuật. Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ giám sát chất lượng hiện trường, cán bộ KCS hiện trường tối thiểu 02 (hai) công trình cùng loại, cấp IV trở lên hoặc 01 (một) công trình cấp III. Lưu ý: Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ giám sát chất lượng hiện trường: kê khai kinh nghiệm: kê khai các mục giống như vị trí chỉ huy trưởng công trường trở lên; Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp đại học; có tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật hoặc làm cán bộ giám sát chất lượng hiện trường hoặc cán bộ KCS hiện trường tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. | 3 | 1 |
| 4 | Phụ trách an toàn lao động. | 1 | - Trình độ cao đẳng trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình: Công trình giao thông, công trình xây dựng: - Đã làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc xây dựng từ cấp IV trở lên; - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động. Lưu ý: - Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ an toàn lao động; Kê khai kinh nghiệm: Kê khai các mục giống như vị trí chỉ huy trưởng công trường ở trên. Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên; Tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) đã làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc xây dựng từ cấp IV trở lên. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi | Công suất ≥1,5KW | 2 |
| 2 | Máy hàn | Công suất ≤23KW | 3 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn ≥250L | 3 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | Công suất 5KW | 2 |
| 5 | Ô tô tự đổ | Trọng tải ≥7T Kèm theo bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực (Theo mẫu của cục đăng kiểm Việt Nam) | 3 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥50kg | 3 |
| 7 | Máy lu | Tải trọng từ 8T đến 16T Kèm theo bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký hoặc giấy chứng nhận đăng kiểm (Theo mẫu của cục đăng kiểm Việt Nam) | 2 |
| 8 | Máy lu | Tải trọng ≥ 16T Kèm theo bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký hoặc giấy chứng nhận đăng kiểm (Theo mẫu của cục đăng kiểm Việt Nam) | 1 |
| 9 | Máy đào | Dung tích gầu từ 0,8m3 - 1,25m3 Kèm theo bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký hoặc giấy chứng nhận đăng kiểm (Theo mẫu của cục đăng kiểm Việt Nam) | 2 |
| 10 | Máy nén khí | Áp suất ≥ 360m3 | 1 |
| 11 | Máy san | Công suất ≥ 108CV Kèm theo bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký hoặc giấy chứng nhận đăng kiểm (Theo mẫu của cục đăng kiểm Việt Nam) | 1 |
| 12 | Máy tưới nhựa | Công suất ≥70CV Kèm theo bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký hoặc giấy chứng nhận đăng kiểm (Theo mẫu của cục đăng kiểm Việt Nam) | 1 |
| 13 | Máy rải | Công suất 130-140 CV Kèm theo bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký hoặc giấy chứng nhận đăng kiểm (Theo mẫu của cục đăng kiểm Việt Nam) | 1 |
| 14 | Máy khoan bê tông | Còn sử dung tốt | 1 |
| 15 | Cần trục ô tô | Trọng tải 3 tấn Kèm theo bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký hoặc giấy chứng nhận đăng kiểm (Theo mẫu của cục đăng kiểm Việt Nam) | 1 |
| 16 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 17 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 18 | Máy thủy bình | Zoom 24x | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi