Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường Đầm Vối, Thị trấn Cổ Phúc, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220549722-01
Thời điểm đóng mở thầu 03/06/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường Đầm Vối, Thị trấn Cổ Phúc, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20220543943
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-24 16:12:00 đến ngày 2022-06-03 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,571,582,343 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.136E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.271E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Phải tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng cùng loại đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình giao thông ít nhất 01 (một) công trình cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình cấp IV; - Kê khai kinh nghiệm: Nhà thầu phải kể khai thông tin sau: i) Đến thời điểm tham gia dự thầu, nhân sự đang công tác tại gói thầu/công trình nào; ii) Thời gian thực hiện hợp đồng của gói thầu/công trình; iii)Thời gian còn lại của gói thầu/công trình; iv) Trường hợp nhân sự đang huy động cho gói thầu khác, đến thời điểm nhà thầu được mời đến thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp xác nhận của Chủ đầu tư về việc thay đổi nhân sự đang đề suất cho gói thầu này sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu (trường hợp nhà thầu không đáp ứng nhân sự này sẽ tính là không đáp ứng yêu cầu), Nhà thầu phải kê khai bổ sung các thông tin về nhân sự chủ chốt theo mẫu số 11A, 11B, 11C Chương IV-Tài liệu kèm theo: Bản gốc hoặc chụp có chứng thực; Bằng tốt nghiệp đại học, các chứng chỉ liên quan, tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu đã làm chỉ huy trưởng công trình giao thông của 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + 01 Kỹ sư giao thông: Phải tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông.+ 01 Kỹ sư chuyên nghành xây dựng công trình (thủy lợi hoặc điện hoặc cấp thoát nước...).Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại; Lưu ý: Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ của phần việc nhà thầu liên danh đảm nhận, phù hợp với khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh và tổng số nhân sự không nhỏ hơn yêu cầu; Kê khai kinh nghiệm: kê khai các mục giống như vị trí chỉ huy trưởng công trường ở trên: Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp đại học: tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) đã tham gia thi công tối thiểu 02 công trình với vị trí là cán bộ kỹ thuật công trình cấp IV cùng loại hoặc 01 công trình cấp III cùng loại
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Phải tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông, chuyên ngành Thủy Lợi, kỹ thuật điện hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát công trì`nh hạ tang kỹ thuật. Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ giám sát chất lượng hiện trường, cán bộ KCS hiện trường tối thiểu 02 (hai) công trình cùng loại, cấp IV trở lên hoặc 01 (một) công trình cấp III. Lưu ý: Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ giám sát chất lượng hiện trường: kê khai kinh nghiệm: kê khai các mục giống như vị trí chỉ huy trưởng công trường trở lên; Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp đại học; có tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật hoặc làm cán bộ giám sát chất lượng hiện trường hoặc cán bộ KCS hiện trường tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình: Công trình giao thông, công trình xây dựng: - Đã làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc xây dựng từ cấp IV trở lên; - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động. Lưu ý: - Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ an toàn lao động; Kê khai kinh nghiệm: Kê khai các mục giống như vị trí chỉ huy trưởng công trường ở trên. Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên; Tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) đã làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc xây dựng từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≤23KW
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥250L
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥7T Kèm theo bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực (Theo mẫu của cục đăng kiểm Việt Nam)
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥50kg
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng từ 8T đến 16T Kèm theo bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký hoặc giấy chứng nhận đăng kiểm (Theo mẫu của cục đăng kiểm Việt Nam)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 16T Kèm theo bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký hoặc giấy chứng nhận đăng kiểm (Theo mẫu của cục đăng kiểm Việt Nam)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu từ 0,8m3 - 1,25m3 Kèm theo bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký hoặc giấy chứng nhận đăng kiểm (Theo mẫu của cục đăng kiểm Việt Nam)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Áp suất ≥ 360m3
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 108CV Kèm theo bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký hoặc giấy chứng nhận đăng kiểm (Theo mẫu của cục đăng kiểm Việt Nam)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥70CV Kèm theo bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký hoặc giấy chứng nhận đăng kiểm (Theo mẫu của cục đăng kiểm Việt Nam)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Công suất 130-140 CV Kèm theo bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký hoặc giấy chứng nhận đăng kiểm (Theo mẫu của cục đăng kiểm Việt Nam)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải 3 tấn Kèm theo bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký hoặc giấy chứng nhận đăng kiểm (Theo mẫu của cục đăng kiểm Việt Nam)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Zoom 24x
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường Đầm Vối, Thị trấn Cổ Phúc, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái
Cải tạo, nâng cấp đường Đầm Vối, Thị trấn Cổ Phúc, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái
6 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách nhà nước (vốn sự nghiệp) bố trí cho các dự án kiến thiết thị chính và chỉnh trang đô thị và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên , địa chỉ: Khu phố 3, thị trấn Cổ Phúc, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên, địa chỉ: Tổ dân phố số 3, thị trấn Cổ Phúc, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái. Số điện thoại: 02163.825.655, Email: [email protected].
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Trung tâm tư vấn khoa học kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế Thủy lợi - Thủy điện Yên Bái và Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Liên Việt; + Đơn vị lập E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên. + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên , địa chỉ: Khu phố 3, thị trấn Cổ Phúc, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên, địa chỉ: Tổ dân phố số 3, thị trấn Cổ Phúc, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái. Số điện thoại: 02163.825.655, Email: [email protected].


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Theo ghi chú chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên, địa chỉ: Tổ dân phố số 3, thị trấn Cổ Phúc, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái. Số điện thoại: 02163.825.655, Email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Trấn Yên; địa chỉ: Tổ dân phố số 6, thị trấn Cổ Phúc, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái. Số điện thoai: 02163.825.119
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào nền, đào khuôn đất cấp IIITheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật457,67m3
2Đào rãnh đất cấp IIITheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật532,11m3
3Đào vỉa hèTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật61,61m3
4Đào đường cũ đất cấp IVTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật148,94m3
5Đắp đất hành lang, rãnh độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật481,07m3
6Xáo xớiTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,53100m2
7Đầm lèn K98Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật166,2m3
8Đào bùnTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật49,68m3
9Vận chuyển đất đổ đi L Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật49,68m3
10Vận chuyển đất đổ đi Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật509m3
11Vận chuyển đất đổ đi L Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật148,94m3
12Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cmTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,52100m2
13Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cmTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,52100m2
14Tưới nhũ tương dính bám lớp trên 0,3kg/m2Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật44,16100m2
15Tưới nhũ tương dính bám lớp trên 0,5kg/m2Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật35,1100m2
16Thi công mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,52100m2
17Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật44,16100m2
18Bù vênh BTN C19Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật123,08m3
19Rãnh tam giác bằng bê tôngTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1.462,5m
20Rãnh hộp xây mớiTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật234m
21Phá bỏ rãnh xây cũTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật180,18m3
22Vận chuyển phế thảiTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật180,18m3
23Bê tông cơi thành rãnh M200Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật32,72m3
24Ván khuôn cơi thành rãnhTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,18100m2
25Tháo dỡ viên bó vỉa cũ ( 0,6x ĐM lắp đặt)Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1.023cấu kiện
26Tháo dỡ tấm bản cũ ( 0,6xĐM lắp đặt)Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật572cấu kiện
27Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1.595cấu kiện
28Vận chuyển viên bó vỉa, tấm bản cũ vễ nơi tập kếtTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4ca
29Tấm bản mớiTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật671cấu kiện
30Viên bó vỉa loại 1Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật225viên
31Viên bó vỉa loại 1ATheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật29viên
32Viên bó vỉa loại 1BTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật40viên
33Viên bó vỉa loại 2Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật437viên
34Viên bó vỉa loại 2ATheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật14viên
35Viên bó vỉa loại 2BTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật100viên
36Viên bó vỉa loại 2CTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật135viên
37Viên bó vỉa loại 3Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật214viên
38Viên bó vỉa loại 3ATheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật13viên
39Viên bó vỉa loại 3BTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật40viên
40Viên bó vỉa loại 3CTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật14viên
41Diện tích lát gạch Terrazzo vỉa hèTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2.048,54m2
42Cửa thu nước loại 1Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật29cửa
43Cửa thu nước loại 2Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật14cửa
44Cửa thu nước loại 3Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật13cửa
45phá bỏ vỉa hè cũTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,64m3
46bê tông hoàn trảTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,4m3
47Bo ô trồng câyTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8bồn
48Diện tích vạch sơnTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật39,51m2
49Biển báo tam giácTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4cái
50Di chuyển cột điện 0,4Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4cột
51Phá bỏ tường xâyTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật170,12m
52tường kè xây gạchTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật100,82m
B KÈ BTXM
1Đào cấp đất cấp III kèTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1.051,76m3
2Đắp đất công trình K=0,95Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật516,09m3
3Đắp nền K95Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật657,11m3
4Đào đất về đắp đất cấp IIITheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật274m3
5Vận chuyển đất C3 về đắp 2kmTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật274m3
6Bê tông mái kè mác 200.Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật27,36m3
7Bê tông móng kè mác 150Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật95,49m3
8Bê tông tường kè M150Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật168,43m3
9Bê tông chân khay mác 200Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,84m3
10Bê tông ốp mái mác 200Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật25,61m3
11Ván khuôn móng kèTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,89100m2
12Ván khuôn tường kèTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,63100m2
13Thi công lớp đá đệm móngTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật15,91m3
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm bảnTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6,17100m2
15Lắp đặt tấm bản = TCTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3.553cấu kiện
16Bê tông dầm mác 200Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật131,89m3
17Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,08tấn
18Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,85tấn
19Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật12,99100m2
20Chặt, đào gốc câyTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6gốc cây
21Vữa XM mác 100Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,07m3
22Trồng cỏTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,89100m2
23Ống nhựa PVC D48Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,83100m
24Bao tải tẩm nhựa khe phòng lúnTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật37,54m2
25Cống bản Lo=100 cọc 2ATheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật9m
26Cống lối rẽ trái Lo= 60 cọc 10ATheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6m
27Cống lối rẽ trái Lo= 60 cọc PBTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8m
C HẠNG MỤC CẤP NƯỚC
1Đào đường ống đất cấp IIITheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật303,3m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,1495m3
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật42,99m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật16,2956m3
5Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật143,901m3
6Bê tông rãnh nước M 200Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,5407m3
7Bê tông mặt đường M 250Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật10,8022m3
8Ván khuôn rãnhTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2541100m2
9Đổ trả đường bê tông nhựaTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,820210m2
10Móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0123100m3
11Móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0123100m3
12Bê tông lót M100Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,1495m3
13Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cmTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật42,99m2
14Cát đệm dày 3cmTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0309100m3
15Lắp đặt ống nhựa HDPE PN8 phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 11,9mmTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,2581100m
16Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10 phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 14,7mmTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,1369100m
17Lắp đặt ống nhựa HDPE PN8 phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 250mm chiều dày 14,8mmTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,603100m
18Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=200mmTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,998100m
19Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10 D63mmTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,7351100m
20Lắp đặt ống nhựa HDPE PN8 D63mmTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,6439100m
21Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mmTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,379100m
22Đai khởi thuỷ F63 - F21Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật30cái
23Ren ngoài F21Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật30cái
24Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, đường kính côn, cút 20mmTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật30cái
25Ống PE, D21 về đồng hồTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,9100m
26Vận chuyển ốngTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1chuyến
27Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,9100m
28Đào đất móng hầm van bằng thủ công, rộng Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,378m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hộp bảo vệ, đá 1x2, mác 200Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,672m3
30Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nắp đậy, đá 1x2, mác 200Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1536m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thân hộp bảo vệTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,095100m2
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đậyTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0192100m2
33Chèn vữa xi măng mác 75Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,44m2
34Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,32m3
35Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,06m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,3837m3
37Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2904m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố vanTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1999100m2
39Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đanTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0173100m2
40Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. DTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0358tấn
41Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật61 cấu kiện
42Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 250mm, chiều dày 11,9 mmTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
43Gioăng cao su D250Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
44Bu lôngTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8cái
45Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 250mmTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
46Măng sông HDPE 1 đầu ren D250Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
47Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D250mmTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m
48Lắp bích thép, đường kính ống 250mmTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cặp bích
49Chuyển bậc D250/200Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
50Cút T250, thépTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
51Hàn nối bích nhựa HDPE D200Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
52Gioăng cao su D200Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4cái
53Bu lôngTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật16cái
54Măng sông 1 đầu ren D200Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
55Lắp đặt cút nhựa HDPE D200mmTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
56Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 200mmTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
57Lắp đặt ống nhựa HDPE PN8 D200mm chiều dày 11,9mmTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
58Chuyển bậc D250/200Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
59Đai khởi thuỷ D200/50Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
60Lắp đặt van xả khí, đường kính van 50mmTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
61Lắp bích thép, đường kính ống 200mmTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cặp bích
62Lắp đai khởi thuỷ D200-63Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
63Lắp đặt van ren, đường kính van 67mmTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
64Lắp đặt kép kẽm D63mmTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4cái
65Lắp đặt cút T HDPE đường kính D63mmTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4cái
66Lắp đặt cút HDPE đường kính D63mmTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4cái
67Lắp đặt măng sông ren ngoài D63Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
D HẠNG MỤC ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đèn LED 150W ở độ cao Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật23bộ
2Lắp dựng cột đèn chiếu sáng, chiều cao cột Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật23cột
3Lắp cần đèn đơnTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật23bộ
4Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
5Lắp đặt khung móng cột, móng tủ điều khiển chiếu sángTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
6Lắp cửa cộtTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật231 cửa
7Lắp đặt tiếp địa cho cột điện chiếu sángTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật23bộ
8Lắp đặt tiếp địa lặp lại cột chiếu sángTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
9Lắp đặt tiếp địa lặp lại tủ điều khiểnTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
10Luồn dây 2x2.5mm từ cáp ngầm lên đènTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,3100m
11Rải cáp ngầm 4x10mmTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7,9413100m
12Dây đồng M10 nối tiếp địa liên hoànTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7,9413100m
13Ống nhự gân xoắn HDPE D65/50Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật684,13m
14Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật48đầu cáp
15Làm đầu cáp khôTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật48đầu cáp
16Lắp bảng điện cửa cộtTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật23bảng
17Lắp đặt các aptomat loại 1 phaTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật23cái
18Đào rãnh cáp ngầm bằng thủ công đất cấp IIITheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật218,72m3
19Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,8m3
20Đắp đất rãnh cáp ngầm, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật154,58m3
21Đắp cát rãnh cáp ngầmTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật61,7624m3
22Đào móng cột đèn chiếu sáng, đất cấp IIITheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật18,63m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột đèn chiếu sáng, đá 1x2, mác 200Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật18,63m3
24Rải băng báo cápTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật661m
25Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,59491000v
26Mốc báo sứTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật67cái
27Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mmTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m
28Đầu cos đồng M10Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật375cái
29Đánh số cột thépTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,310 cột
30Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật27hệ thống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.136E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.271E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Phải tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng cùng loại đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình giao thông ít nhất 01 (một) công trình cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình cấp IV; - Kê khai kinh nghiệm: Nhà thầu phải kể khai thông tin sau: i) Đến thời điểm tham gia dự thầu, nhân sự đang công tác tại gói thầu/công trình nào; ii) Thời gian thực hiện hợp đồng của gói thầu/công trình; iii)Thời gian còn lại của gói thầu/công trình; iv) Trường hợp nhân sự đang huy động cho gói thầu khác, đến thời điểm nhà thầu được mời đến thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp xác nhận của Chủ đầu tư về việc thay đổi nhân sự đang đề suất cho gói thầu này sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu (trường hợp nhà thầu không đáp ứng nhân sự này sẽ tính là không đáp ứng yêu cầu), Nhà thầu phải kê khai bổ sung các thông tin về nhân sự chủ chốt theo mẫu số 11A, 11B, 11C Chương IV-Tài liệu kèm theo: Bản gốc hoặc chụp có chứng thực; Bằng tốt nghiệp đại học, các chứng chỉ liên quan, tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu đã làm chỉ huy trưởng công trình giao thông của 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV.53
2 Phụ trách kỹ thuật 2 + 01 Kỹ sư giao thông: Phải tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông.+ 01 Kỹ sư chuyên nghành xây dựng công trình (thủy lợi hoặc điện hoặc cấp thoát nước...).Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại; Lưu ý: Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ của phần việc nhà thầu liên danh đảm nhận, phù hợp với khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh và tổng số nhân sự không nhỏ hơn yêu cầu; Kê khai kinh nghiệm: kê khai các mục giống như vị trí chỉ huy trưởng công trường ở trên: Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp đại học: tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) đã tham gia thi công tối thiểu 02 công trình với vị trí là cán bộ kỹ thuật công trình cấp IV cùng loại hoặc 01 công trình cấp III cùng loại31
3 Giám sát kỹ thuật 1 + Phải tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông, chuyên ngành Thủy Lợi, kỹ thuật điện hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát công trì`nh hạ tang kỹ thuật. Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ giám sát chất lượng hiện trường, cán bộ KCS hiện trường tối thiểu 02 (hai) công trình cùng loại, cấp IV trở lên hoặc 01 (một) công trình cấp III. Lưu ý: Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ giám sát chất lượng hiện trường: kê khai kinh nghiệm: kê khai các mục giống như vị trí chỉ huy trưởng công trường trở lên; Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp đại học; có tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật hoặc làm cán bộ giám sát chất lượng hiện trường hoặc cán bộ KCS hiện trường tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.31
4 Phụ trách an toàn lao động. 1 - Trình độ cao đẳng trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình: Công trình giao thông, công trình xây dựng: - Đã làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc xây dựng từ cấp IV trở lên; - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động. Lưu ý: - Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ an toàn lao động; Kê khai kinh nghiệm: Kê khai các mục giống như vị trí chỉ huy trưởng công trường ở trên. Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên; Tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) đã làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc xây dựng từ cấp IV trở lên.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi Công suất ≥1,5KW2
2 Máy hàn Công suất ≤23KW3
3 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥250L3
4 Máy cắt uốn thép Công suất 5KW2
5 Ô tô tự đổ Trọng tải ≥7T Kèm theo bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực (Theo mẫu của cục đăng kiểm Việt Nam)3
6 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥50kg3
7 Máy lu Tải trọng từ 8T đến 16T Kèm theo bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký hoặc giấy chứng nhận đăng kiểm (Theo mẫu của cục đăng kiểm Việt Nam)2
8 Máy lu Tải trọng ≥ 16T Kèm theo bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký hoặc giấy chứng nhận đăng kiểm (Theo mẫu của cục đăng kiểm Việt Nam)1
9 Máy đào Dung tích gầu từ 0,8m3 - 1,25m3 Kèm theo bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký hoặc giấy chứng nhận đăng kiểm (Theo mẫu của cục đăng kiểm Việt Nam)2
10 Máy nén khí Áp suất ≥ 360m31
11 Máy san Công suất ≥ 108CV Kèm theo bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký hoặc giấy chứng nhận đăng kiểm (Theo mẫu của cục đăng kiểm Việt Nam)1
12 Máy tưới nhựa Công suất ≥70CV Kèm theo bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký hoặc giấy chứng nhận đăng kiểm (Theo mẫu của cục đăng kiểm Việt Nam)1
13 Máy rải Công suất 130-140 CV Kèm theo bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký hoặc giấy chứng nhận đăng kiểm (Theo mẫu của cục đăng kiểm Việt Nam)1
14 Máy khoan bê tông Còn sử dung tốt1
15 Cần trục ô tô Trọng tải 3 tấn Kèm theo bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký hoặc giấy chứng nhận đăng kiểm (Theo mẫu của cục đăng kiểm Việt Nam)1
16 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt1
17 Máy phát điện Còn sử dụng tốt1
18 Máy thủy bình Zoom 24x1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->