Gói thầu: Gói số 2: Xây dựng hạng mục trạm biến áp, đường dây trung thế, hạ thế và chiếu sáng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220569540-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/06/2022 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG THUẬN THÀNH HƯNG |
| Tên gói thầu | Gói số 2: Xây dựng hạng mục trạm biến áp, đường dây trung thế, hạ thế và chiếu sáng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220569513 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện Bình Tân |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-25 18:59:00 đến ngày 2022-06-02 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Long |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,243,889,705 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.865E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.73E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên. Trong hợp đồng phải có hạng mục thi công xây dựng Trạm biến áp, đường dây trung thế, hạ thế và chiếu sáng.Ghi chú: Giá trị hợp đồng tương tự chỉ xét phần giá trị thi công xây dựng Trạm biến áp, đường dây trung thế, hạ thế và chiếu sáng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng lắp đặt thiết bị điện công trình đường dây hạng III trở lên-Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân-Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự là quy mô tương tự với gói thầu đang xét. (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện-Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân-Đã từng thi công 01 công trình tương tự là quy mô tương tự với gói thầu đang xét. (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách giám sát An toàn lao động tại công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Bảo hộ lao động-Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân-Đã từng phụ trách giám sát an toàn lao động 01 công trình tương tự là quy mô tương tự với gói thầu đang xét. (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách giám sát An toàn cháy nổ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Phòng cháy chữa cháy-Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân-Đã từng phụ trách giám sát an toàn cháy nổ 01 công trình tương tự là quy mô tương tự với gói thầu đang xét. (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách (KCS) của công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng-Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân-Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách (KCS) 01 công trình tương tự là quy mô tương tự với gói thầu đang xét. (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu thùng hoặc xe tải có cẩu ( tải trọng làm việc ≥ 3,5 tấn ) . Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và kiểm định thiết bị. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng sử dụng còn tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe nâng ( tải trọng nâng hàng ≥ 2 tấn ). Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và kiểm định thiết bị | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng sử dụng còn tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Thiết bị định vị, đo đạc công trình (máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạt): (kèm theo giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng sử dụng còn tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe đào 03: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và kiểm định thiết bị | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng sử dụng còn tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông 250 lít: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và kiểm định thiết bị | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng sử dụng còn tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và kiểm định thiết bị | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng sử dụng còn tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Thước NiVO tia laser cân bằng điện tử. Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và kiểm định thiết bị | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng sử dụng còn tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG THUẬN THÀNH HƯNG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 2: Xây dựng hạng mục trạm biến áp, đường dây trung thế, hạ thế và chiếu sáng Công trình: Khu tái định cư Ấp Thành Tâm, xã Thành Lợi (nay là khóm Thành Tâm, thị trấn Tân Quới), huyện Bình Tân 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện Bình Tân |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1.Tư cách hợp lệ: + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp + Thỏa thuận liên danh ( nếu có ) + Bảo đảm dự thầu theo yêu cầu E-HSMT; + Chứng chỉ năng lực tổ chức hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. 2.Năng lực và kinh nghiệm: 2.1.Năng lực tài chính: -Báo cáo tài chính 03 năm 2019 – 2021 kèm theo một số tài liệu như yêu cầu tại mục 3 mẫu số 13A E-HSMT; + Cam kết cấp tín dụng; 2.2.Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự: - Hợp đồng thi công xây dựng; - Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; - Hóa đơn VAT; - Tài liệu chứng minh cấp công trình: Các quyết định phê duyệt/ Xác nhận chủ đầu tư. - Các tài liệu khác nếu có yêu cầu: Hồ sơ chất lượng, bản vẽ hoàn công, nhật ký thi công.... 2.3.Năng lực kỹ thuật: *Nhân sự chủ chốt: - Bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu; - Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.; - Bản cam kết của từng cá nhân được đề xuất tham gia gói thầu này, cam kết rằng cá nhân tham gia sẽ có mặt để phỏng vấn trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nếu Bên mời thầu có yêu cầu, nhằm để chứng minh khả năng huy động nhân sự bất kỳ lúc nào của đơn vị dự thầu; - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Xác nhận chủ đầu tư/Các tài liệu khác tương đương. - Các tài liệu khác nếu yêu cầu cung cấp: Hồ sơ chất lượng, bản vẽ hoàn công, nhật ký thi công.... *Về thiết bị thi công: Theo yêu cầu E-HSMT *Về mặt kỹ thuật: Theo yêu cầu E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 48.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Bình Tân. Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Bình Tân, khóm Thành Quới, thị trấn Tân Quới, huyện Bình Tân, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 02703.766.244 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Bình Tân. Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Bình Tân, ấp Thành Quới, xã Thành Đông, huyện Bình Tân, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 02703.760.777 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 205/5, Đường Phạm Hùng, Phường 9, Thành Phố Vĩnh Long. Điện thoại: 0270. 382 3319 – 0270. 382 8033; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Bình Tân |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| B | PHẦN THIẾT BỊ ( 1 bộ ) | |||
| 1 | LBFCO 27kV-100A (Trọn bộ kể cả bass) | 3 | Bộ | |
| 2 | Chì trung thế 10K | 3 | Sợi | |
| 3 | Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 35(22)KV bộ 3 pha | 1 | Bộ | |
| C | VẬT TƯ | |||
| D | PHẦN MÓNG | |||
| E | Cung cấp và lắp đặt móng M14-2BT ( 1 móng ) | |||
| 1 | Xi măng PCB 40 | 965,04 | Kg | |
| 2 | Cát vàng to | 1,95 | m3 | |
| 3 | Đá 1x2 (xanh, trắng) | 2,72 | m3 | |
| 4 | Đá 4x6 (trắng) | 0,48 | m3 | |
| 5 | Gỗ ván cốt pha (nhóm 6 & 7) | 0,216 | m3 | |
| 6 | Đinh các loại | 4,081 | kg | |
| 7 | Nước máy | 0,696 | m3 | |
| 8 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, đất cấp II, rộng >1m, sâu >1m | 4,86 | m3 | |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình | 0,72 | m3 | |
| 10 | Van khuôn móng cột vuông, chữ nhật | 0,1 | 100m2 | |
| 11 | Đổ bê tông móng đá 4x6cm, chiều rộng >250cm, M150 (độ sụt 6 ÷ 8) | 0,54 | m3 | |
| 12 | Đổ bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng >250cm, M200 (độ sụt 6 ÷ 8) | 3,18 | m3 | |
| F | PHẦN TRỤ | |||
| G | Cung cấp và dựng trụ BTLT 14m ghép đôi ( 1 trụ đôi ) | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m (F=1100) | 2 | Trụ | |
| 2 | Cổ dê nẹp trụ Ø 195 + boulon | 1 | Bộ | |
| 3 | Cổ dê nẹp trụ Ø 207 + boulon | 1 | Bộ | |
| 4 | Cổ dê nẹp trụ Ø 320 + boulon | 1 | Bộ | |
| 5 | Boulon Ø 16x450 VRS NK + 4 đai ốc | 1 | Cái | |
| 6 | Boulon Ø 16x650 VRS NK + 4 đai ốc | 1 | Cái | |
| 7 | Boulon Ø 22x800 VR2Đ NK + 2 đai ốc | 1 | Cái | |
| 8 | Long đền vuông Ø 14-22 NK (50x50x2.5) | 4 | Cái | |
| 9 | Long đền vuông Ø 24 NK (80x80x6) | 2 | Cái | |
| 10 | Dựng cột bê tông bằng TC, chiều cao ≤14m | 2 | Trụ | |
| H | PHẦN XÀ, CHẰNG, CÁCH ĐIỆN | |||
| I | Cung cấp và lắp đặt bộ xà đôi 2,4m lắp trụ đôi mặt đơn ( 1 bộ ) | |||
| 1 | Đà V75x8x2,4m - 4 ốp NK (đa năng) | 2 | Cây | |
| 2 | Thanh chống dẹp 6x60x0,92m NK | 4 | Cây | |
| 3 | Boulon Ø 16x60 NK | 4 | Cái | |
| 4 | Boulon Ø 16x300 NK | 2 | Cái | |
| 5 | Boulon Ø 16x300 VRS NK + 4 đai ốc | 2 | Cái | |
| 6 | Long đền vuông Ø 14-22 NK (50x50x2.5) | 20 | Cái | |
| 7 | Lắp đặt xà cho cột néo, trọng lượng ≤ 25kg | 2 | Bộ | |
| J | Cung cấp và lắp đặt bộ xà đôi 2,4m lắp trụ đôi mặt đôi ( 1 bộ ) | |||
| 1 | Đà V75x8x2,4m - 4 ốp NK (đa năng) | 2 | Cây | |
| 2 | Thanh chống dẹp 6x60x0,92m NK | 4 | Cây | |
| 3 | Boulon Ø 16x60 NK | 4 | Cái | |
| 4 | Boulon Ø 16x500 NK | 2 | Cái | |
| 5 | Boulon Ø 16x500 VRS NK + 4 đai ốc | 2 | Cái | |
| 6 | Long đền vuông Ø 14-22 NK (50x50x2.5) | 20 | Cái | |
| 7 | Lắp đặt xà cho cột néo, trọng lượng ≤ 25kg | 2 | Bộ | |
| K | Cung cấp và lắp đặt bộ cách điện Polymer néo dây ( 6 bộ ) | |||
| 1 | Sứ treo Polymer 25kV | 6 | Bộ | |
| 2 | Giáp níu dây nhôm bọc trung thế 50mm2 + phụ kiện | 6 | Cái | |
| 3 | Khoen neo P16 NK | 12 | Cái | |
| 4 | Lắp cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, U≤35kV (h≤20m) | 24 | Bộ | |
| L | Cung cấp và lắp đặt bộ cách điện đứng ( 2 bộ ) | |||
| 1 | Sứ đứng 24kkV ĐR + ty ĐBC | 2 | Bộ | |
| 2 | Giáp buộc sứ đứng sứ đơn không từ tính | 2 | Cái | |
| 3 | Lắp sứ đứng trung thế trên cột tròn, U=15÷22KV | 0,2 | 10 sứ | |
| M | Cung cấp và lắp đặt bộ sứ tăng cường cho LBFCO ( 3 bộ ) | |||
| 1 | Sứ tăng cường | 3 | Bộ | |
| 2 | Lắp cách điện polymer trung thế trên cột tròn, U=15÷22KV | 3 | Bộ | |
| N | Cung cấp và lắp đặt bộ cách điện Rack 1 sứ ( 2 bộ ) | |||
| 1 | Rack 1 sứ (dầy 3 ly) NK | 2 | Cái | |
| 2 | Sứ ống chỉ hạ thế 600V | 2 | Cái | |
| 3 | Boulon Ø 16x60 NK | 2 | Cái | |
| 4 | Long đền vuông Ø 14-22 NK (50x50x2.5) | 4 | Cái | |
| 5 | Lắp sứ hạ thế các loại bằng TC. | 2 | Sứ | |
| O | PHẦN DÂY VÀ PHỤ KIỆN ( 1 bộ ) | |||
| 1 | Cáp nhôm bọc lõi thép ACXH 24kV - 50mm2 | 143,82 | m | |
| 2 | Cáp nhôm trần lõi thép AC 50mm2 | 52,94 | m | |
| 3 | Cáp đồng bọc trung thế 24kV - 25mm2 | 9 | m | |
| 4 | Kẹp quai 4/0 + hotline 2/0 | 3 | Bộ | |
| 5 | Kẹp nối ép WR 815 (240/50) | 2 | Cái | |
| 6 | Kẹp AL//AC 50-70mm2 | 4 | Cái | |
| 7 | Đầu coss ép CU-AL 50mm2 | 3 | Cái | |
| 8 | Bảng tên LBFCO đầu nhánh (mẫu Điện lực) | 1 | Cái | |
| 9 | Decal số trụ và bảng nguy hiểm | 1 | Bộ | |
| 10 | Rãi căng dây nhôm bọc lõi thép lấy độ võng bằng TC, tiết diện ≤ 50mm2 | 0,1438 | Km | |
| 11 | Rãi căng dây nhôm trần lõi thép lấy độ võng bằng TC, tiết diện ≤ 50mm2 | 0,0529 | Km | |
| 12 | Lắp biển cấm, biển báo, chiều cao lắp ≤ 20m | 1 | Cái | |
| P | HẠNG MỤC: PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ NGẦM | |||
| Q | PHẦN MÓNG, MƯƠNG CÁP VÀ TIẾP ĐỊA | |||
| R | Mương cáp ngầm hạ thế trên vĩa hè (864m) | |||
| 1 | Cát san lấp | 92,448 | m3 | |
| 2 | Gạch thẻ 40x80x180 | 10.800 | Viên | |
| 3 | Băng báo hiệu cáp ngầm | 864 | m | |
| 4 | Đào đường ống, đường cáp bằng TC, đất cấp II, rộng ≤1m, sâu ≤1m | 311,04 | m3 | |
| 5 | Rãi cát đệm bảo vệ đường cáp ngầm | 92,3616 | m3 | |
| 6 | Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm | 10,8 | 1000V | |
| 7 | Rãi lưới ni lông bảo vệ cáp ngầm | 1,728 | 100m2 | |
| 8 | Đắp cát đường ống công trình bằng TC, Độ chặt k=0,9 | 218,592 | m3 | |
| S | Mương cáp ngầm hạ thế vượt lộ ( 52,5 móng ) | |||
| 1 | Cát san lấp | 5,7225 | m3 | |
| 2 | Gạch thẻ 40x80x180 | 656,25 | Viên | |
| 3 | Băng báo hiệu cáp ngầm | 52,5 | m | |
| 4 | Đào đường ống, đường cáp bằng TC, đất cấp II, rộng ≤1m, sâu ≤1m | 16,5375 | m3 | |
| 5 | Rãi cát đệm bảo vệ đường cáp ngầm | 5,7383 | m3 | |
| 6 | Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm | 0,6563 | 1000V | |
| 7 | Rãi lưới ni lông bảo vệ cáp ngầm | 0,105 | 100m2 | |
| 8 | Đắp cát đường ống công trình bằng TC, Độ chặt k=0,9 | 10,815 | m3 | |
| T | Móng tủ điện phân phối ( 23 móng ) | |||
| 1 | Xi măng PCB 40 | 1.795,61 | Kg | |
| 2 | Cát vàng to | 3,45 | m3 | |
| 3 | Đá 1x2 (xanh, trắng) | 4,83 | m3 | |
| 4 | Đá 4x6 (trắng) | 0,92 | m3 | |
| 5 | Gỗ ván cốt pha (nhóm 6 & 7) | 1,9688 | m3 | |
| 6 | Đinh các loại | 37,191 | kg | |
| 7 | Nước máy | 1,288 | m3 | |
| 8 | Ống nhựa PVC Ø 42 | 31,05 | m | |
| 9 | Boulon Ø 12x200 NK + đai ốc + long đền | 23 | Cái | |
| 10 | Sắt tròn phi 8 | 46 | Kg | |
| 11 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, đất cấp II, rộng ≤1m, sâu ≤1m | 11,04 | m3 | |
| 12 | Van khuôn móng bệ máy | 0,92 | 100m2 | |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính thép ≤110mm | 0,046 | Tấn | |
| 14 | Đổ bê tông móng đá 4x6cm, chiều rộng >250cm, M150 (độ sụt 6 ÷ 8) | 1,104 | m3 | |
| 15 | Đổ bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng >250cm, M200 (độ sụt 6 ÷ 8) | 5,842 | m3 | |
| U | Cung cấp và lắp đặt mốc báo hiệu cáp ngầm ( 70 móng ) | |||
| 1 | Sứ báo hiệu cáp ngầm tiêu chuẩn EVN | 70 | Cái | |
| 2 | Xi măng PCB 40 | 19,46 | Kg | |
| 3 | Cát vàng to | 0,07 | m3 | |
| 4 | Lắp biển cấm, biển báo, chiều cao lắp ≤ 20m | 70 | Cái | |
| V | Cung cấp và lắp đặt bộ tiếp địa ( 23 bộ ) | |||
| 1 | Cáp đồng trần C 25mm2 | 46 | m | |
| 2 | Cọc đất P16x2,4 mạ đồng + kẹp | 23 | Bộ | |
| 3 | Đầu coss ép CU 25mm2 | 2 | Cái | |
| 4 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m đất cấp II. | 2,3 | 10 cọc | |
| 5 | Lắp dựng tiếp địa | 0,161 | 100kg | |
| W | PHẦN TỦ ĐIỆN | |||
| X | Cung cấp và lắp đặt tủ điện phân phối 9 MCB ( 13 bộ ) | |||
| 1 | Tủ điện composite | 13 | Tủ | |
| 2 | MCCB 3P-125A - 16kA | 13 | Cái | |
| 3 | MCB 1P-63A-230/400V-4,5kA (gắn trên thanh ray) 2 cực | 117 | Cái | |
| 4 | Đèn báo pha 250V-2,6W | 39 | Cái | |
| 5 | Giá đỡ chì 3 cực (10x38) (thanh ray - 4 thanh) | 13 | Bộ | |
| 6 | Thanh cái đồng 40x4 (cả cách điện phụ kiện) | 23,4 | m | |
| 7 | Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha bằng TC | 13 | Tủ | |
| Y | Cung cấp và lắp đặt tủ điện phân phối 6 MCB ( 10 bộ ) | |||
| 1 | Tủ điện composite | 10 | Tủ | |
| 2 | MCCB 3P-125A - 16kA | 10 | Cái | |
| 3 | MCB 1P-63A-230/400V-4,5kA (gắn trên thanh ray) 2 cực | 60 | Cái | |
| 4 | Đèn báo pha 250V-2,6W | 30 | Cái | |
| 5 | Giá đỡ chì 3 cực (10x38) (thanh ray - 4 thanh) | 10 | Bộ | |
| 6 | Thanh cái đồng 40x4 (cả cách điện phụ kiện) | 18 | m | |
| 7 | Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha bằng TC | 10 | Tủ | |
| Z | PHẦN DÂY, ỐNG BẢO VỆ VÀ PHỤ KIỆN ( 1 bộ ) | |||
| 1 | Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA-3x95+1x70 - 0,6/1kV | 417 | m | |
| 2 | Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA-3x70+1x50 - 0,6/1kV | 251 | m | |
| 3 | Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA-3x50+1x25 - 0,6/1kV | 385 | m | |
| 4 | Ống nhựa HDPE xoắn 90/110 | 663 | m | |
| 5 | Ống nhựa HDPE xoắn 70/90 | 367 | m | |
| 6 | Ống nhựa HDPE xoắn 30/40 | 1.228 | m | |
| 7 | Ống sắt STK Ø 126,8x3,2 | 56 | m | |
| 8 | Ống sắt STK Ø 60x3,2 (dự phòng cho chiếu sáng) | 56 | 1.0 | |
| 9 | Đầu cáp ngầm hạ thế 3 pha loại co nhiệt ngoài trời | 45 | Bộ | |
| 10 | Đầu coss ép CU 95mm2 | 60 | Cái | |
| 11 | Đầu coss ép CU 70mm2 | 56 | Cái | |
| 12 | Đầu coss ép CU 50mm2 | 54 | Cái | |
| 13 | Đầu coss ép CU 25mm2 | 14 | Cái | |
| 14 | Mũ chụp cách điện đầu coss 95mm2 | 60 | Cái | |
| 15 | Mũ chụp cách điện đầu coss 70mm2 | 56 | Cái | |
| 16 | Mũ chụp cách điện đầu coss 50mm2 | 54 | Cái | |
| 17 | Mũ chụp cách điện đầu coss 25mm2 | 14 | Cái | |
| 18 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đương kính >100mm | 0,56 | 100m | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đương kính ≤90mm | 0,6 | 100m | |
| 20 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong bảo vệ, trọng lượng cáp ≤6kg | 4,17 | 100m | |
| 21 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong bảo vệ, trọng lượng cáp ≤4,5kg | 2,51 | 100m | |
| 22 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong bảo vệ, trọng lượng cáp ≤3kg | 3,85 | 100m | |
| 23 | Ép đầu coss, tiết diện ≤95mm2 | 6 | 10 đầu | |
| 24 | Ép đầu coss, tiết diện ≤70mm2 | 5,6 | 10 đầu | |
| 25 | Ép đầu coss, tiết diện ≤50mm2 | 5,4 | 10 đầu | |
| 26 | Ép đầu coss, tiết diện ≤25mm2 | 1,4 | 10 đầu | |
| AA | HẠNG MỤC: PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| AB | PHẦN THIẾT BỊ ( 1 bộ ) | |||
| 1 | MBA 3P - 22/0,4kV-320kVA Amorphous | 1 | Máy | |
| 2 | FCO 27kV-100A (Trọn bộ kể cả bass) | 3 | Bộ | |
| 3 | LA 18kV-10kA polymer | 3 | Cái | |
| 4 | Chì trung thế 10k | 3 | sợi | |
| 5 | MCCB 3 cực - 630A (đặt 550A) | 1 | Cái | |
| 6 | Tủ tụ bù hạ thế ứng động 120 kVAR | 1 | Tủ | |
| 7 | Biến dòng điện (TI) 10/5A-24KV ( điện lực cấp ) | 3 | Cái | |
| 8 | Biến điện thế (TU) 12000/120-24KV ( điện lực cấp ) | 3 | Cái | |
| 9 | Công tơ điện tử 3 pha 380/5A ( điện lực cấp ) | 1 | Cái | |
| 10 | Lắp đặt MBA phân phối 3 pha điện áp 35;(22)/0,4KV, S ≤320kVA | 1 | Máy | |
| 11 | Lắp đặt cầu chì tự rơi, điện áp 35(22)kV (bộ 3 pha) | 1 | Bộ | |
| 12 | Lắp đặt chống sét van composite ≤ 35kV (3 pha) | 1 | Bộ | |
| 13 | Lắp đặt Aptomat loại ≤ 300A | 1 | Cái | |
| 14 | Lắp đặt hệ thống tụ tù trên cột, điện áp ≤ 0,4kV | 0,12 | MVAR | |
| 15 | Lắp đặt đo đếm các loại | 1 | Cái | |
| AC | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| AD | Bộ xà đỡ MBA ( 1 bộ ) | |||
| 1 | Đà U-160x68x5 dài 2,1m NK | 2 | Cây | |
| 2 | Đà U-160x68x5 dài 1,7m NK | 2 | Cây | |
| 3 | Đà U-160x68x5 dài 1,457m NK | 1 | Cây | |
| 4 | Đà U-160x68x5 dài 0,7m NK | 1 | Cây | |
| 5 | Đà U-100x46x4,5 dài 1,1m NK | 2 | Cây | |
| 6 | Đà U-100x46x4,5 dài 0,7m NK | 3 | Cây | |
| 7 | Đà U-100x46x4,5-0,5m NK | 2 | Cây | |
| 8 | Boulon Ø 16x700 VRS NK + 04 đai ốc | 8 | Cái | |
| 9 | Boulon Ø 16x400 VRS NK + 04 đai ốc | 4 | Cái | |
| 10 | Boulon Ø 16x100 NK | 4 | Cái | |
| 11 | Boulon Ø 16x60 NK | 22 | Cái | |
| 12 | Long đền vuông Ø 14-22 NK (50x50x2.5) | 100 | Cái | |
| 13 | Lắp đặt xà trong phạm vi trạm | 0,2 | Tấn | |
| AE | Bộ xà bắt TU, TI ( 1 bộ ) | |||
| 1 | Đà V75x8x2,4m - 4 ốp NK (đa năng) | 2 | Cây | |
| 2 | Thanh chống dẹp 60x6x920 NK | 4 | Cây | |
| 3 | Đà U-100x46x4.5 - 1176 NK | 3 | Cây | |
| 4 | Sắt U-50x32x4.4 - 300 NK | 12 | Cây | |
| 5 | Boulon Ø 12x40 NK | 24 | Cái | |
| 6 | Boulon Ø 16x60 NK | 16 | Cái | |
| 7 | Boulon Ø 16x100 NK | 6 | Cái | |
| 8 | Boulon Ø 16x300 NK | 2 | Cái | |
| 9 | Boulon Ø 16x300 VRS NK + 4 đai ốc | 2 | Cái | |
| 10 | Long đền vuông Ø 14-22 NK (50x50x2.5) | 56 | Cái | |
| 11 | Lắp đặt xà trong phạm vi trạm | 0,1 | Tấn | |
| AF | Bộ xà đôi bắt FCO, LA và bộ cách toppin điện đỡ dây ( 1 bộ ) | |||
| 1 | Đà composite 75x75x2400 (đa năng) | 2 | Cây | |
| 2 | Thanh chống composite 40x10 dài 920mm | 4 | Cây | |
| 3 | Toppin sứ đỉnh thẳng 870-3ly ĐBC - 24kV | 3 | Cái | |
| 4 | Sứ đứng 24kV | 3 | Cái | |
| 5 | Boulon Ø 16x60 NK | 10 | Cái | |
| 6 | Boulon Ø 16x300 NK | 2 | Cái | |
| 7 | Boulon Ø 16x300 VRS NK + 4 đai ốc | 2 | Cái | |
| 8 | Long đền vuông Ø 14-22 NK (50x50x2.5) | 32 | Cái | |
| 9 | Lắp đặt các loại sứ đứng, điện áp 10-35kV | 3 | Cái | |
| 10 | Lắp đặt xà trong phạm vi trạm | 0,02 | Tấn | |
| AG | Bộ cách điện đứng đôi đỡ dây ( 1 bộ ) | |||
| 1 | Sứ đứng 24kV + ty ĐBC | 2 | Bộ | |
| 2 | Lắp đặt các loại sứ đứng, điện áp 10-35kV | 2 | Cái | |
| AH | Thùng cầu dao, hộp điện kế ( 1 bộ ) | |||
| 1 | Thùng MCCB 3 pha Composite | 1 | Thùng | |
| 2 | Hộp 1 công tơ 3 pha polycacbonate ngoài trời | 1 | Cái | |
| 3 | Bảng tên trạm (theo mẫu điện lực) | 1 | Bảng | |
| 4 | Boulon Ø 16x400 NK | 4 | Cái | |
| 5 | Long đền vuông Ø 14-22 NK (50x50x2.5) | 8 | Cái | |
| 6 | Đai Inox (2m) + khóa | 2 | Bộ | |
| 7 | Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha bằng TC | 1 | Tủ | |
| 8 | Lắp biển cấm, biển báo, chiều cao lắp ≤ 20m | 1 | Cái | |
| AI | Tiếp địa trạm, LA, tụ bù hạ thế ( 1 bộ ) | |||
| 1 | Cáp đồng trần C 25mm2 | 35 | m | |
| 2 | Cọc đất 16x2400 mạ đồng + kẹp cọc đất | 7 | Cái | |
| 3 | Ống nhựa PVC Ø 21 dày 1,6mm | 12 | m | |
| 4 | Ống STK Ø 27 dày 1,6mm | 6 | m | |
| 5 | Cổ dê sắt dẹp 30x4 giữ ống nhựa Ø 21-49 NK | 4 | Cái | |
| 6 | Đai Inox (2m) + khóa | 3 | Bộ | |
| 7 | Kẹp nối rẽ CU-AL 25-50/25-50 (WR 256) | 2 | Cái | |
| 8 | Đầu coss ép Cu 25mm2 | 2 | Cái | |
| 9 | Lắp đặt ống bảo vệ PVC | 1,2 | 10m | |
| 10 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m đất cấp II. | 0,7 | 10 cọc | |
| 11 | Rải dây tiếp địa trạm | 3,5 | 10m | |
| AJ | Tiếp địa hệ thống đo đếm trung áp ( 1 bộ ) | |||
| 1 | Cáp đồng trần C 25mm2 | 16 | m | |
| 2 | Cáp đồng bọc CV 25mm2 (dây tiếp địa điện kế) | 4 | m | |
| 3 | Cọc đất 16x2400 mạ đồng + kẹp cọc đất | 3 | Cái | |
| 4 | Ống nhựa PVC Ø 21 dày 1,6mm | 12 | m | |
| 5 | Ống STK Ø 27 dày 1,6mm | 6 | m | |
| 6 | Cổ dê sắt dẹp 30x4 giữ ống nhựa Ø 21-49 NK | 3 | Cái | |
| 7 | Đai Inox (2m) + khóa | 2 | Bộ | |
| 8 | Đầu coss ép Cu 25mm2 | 1 | Cái | |
| 9 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m đất cấp II. | 0,3 | 10 cọc | |
| 10 | Rải dây tiếp địa trạm | 2 | 10m | |
| AK | Bộ dây dẫn xuống thiết bị 22kV và sứ đứng đỡ dây ( 1 bộ ) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc trung thế 24kV - 25mm2 | 27 | m | |
| 2 | Kẹp quai 2/0 + hotline 2/0 | 3 | Bộ | |
| 3 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện ≤ 95mm2 | 27 | m | |
| AL | Bộ dây dẫn hạ thế 600V và phụ kiện ( 1 bộ ) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc CV 150mm2 | 35 | m | |
| 2 | Cáp đồng bọc CV 95mm2 (cho tụ bù) | 9 | m | |
| 3 | Cáp đồng bọc CV 25mm2 (trung tính điện kế) | 5 | m | |
| 4 | Đầu coss ép Cu 150mm2 | 14 | Cái | |
| 5 | Đầu coss ép Cu 95mm2 | 9 | Cái | |
| 6 | Đầu coss ép Cu 25mm2 | 1 | Cái | |
| 7 | Ống nhựa PVC Ø 114 dày 3,2mm | 4 | m | |
| 8 | Ống nhựa PVC Ø 60 dày 2,5mm | 2 | m | |
| 9 | Co nhựa PVC Ø 114 | 3 | Cái | |
| 10 | Bịt chống chuột Ø 114 | 2 | Cái | |
| 11 | Cổ dê sắt dẹp 80x8 giữ ống nhựa Ø 60-114 NK | 2 | Cái | |
| 12 | Đai Inox (2m) + khóa | 2 | Bộ | |
| 13 | Nắp chụp MBA | 3 | Cái | |
| 14 | Nắp chụp LA | 3 | Cái | |
| 15 | Keo dán ống nhựa | 1 | Ống | |
| 16 | Băng keo nhựa hạ thế (5m) | 10 | Cuộn | |
| 17 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện ≤ 150mm2 | 35 | m | |
| 18 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện ≤ 95mm2 | 14 | m | |
| 19 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện ≤ 150mm2 | 1,4 | 10 đầu | |
| 20 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện ≤ 95mm2 | 0,9 | 10 đầu | |
| 21 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện ≤25mm2 | 0,1 | 10 đầu | |
| 22 | Lắp đặt ống bảo vệ PVC | 0,6 | 10m | |
| AM | Bộ dây TU, TI và phụ kiện ( 1 bộ ) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc CVV 4x4mm2 có giáp băng đồng | 20 | m | |
| 2 | Ống nhựa PVC Ø 21 dày 1,6mm | 20 | m | |
| 3 | Co nhựa PVC Ø 21 | 8 | Cái | |
| 4 | T nhựa PVC phi 21 | 4 | Cái | |
| 5 | Đai Inox (2m) + khóa | 4 | Bộ | |
| 6 | Boulon Ø 16x60 NK | 4 | Cái | |
| 7 | Boulon Ø 16x500 VRS NK + 4 đai ốc | 4 | Cái | |
| 8 | Long đền vuông Ø 14-22 NK (50x50x2.5) | 16 | Cái | |
| 9 | Nắp chụp TU silicon | 3 | Cái | |
| 10 | Nắp chụp TI silicon | 3 | Cái | |
| 11 | Keo dán ống nhựa | 1 | Ống | |
| 12 | Băng keo nhựa hạ thế (5m) | 4 | Cuộn | |
| 13 | Lắp đặt ống bảo vệ PVC | 2 | 10m | |
| AN | HẠNG MỤC: PHẦN CHIẾU SÁNG | |||
| AO | PHẦN MÓNG, MƯƠNG CÁP VÀ TIẾP ĐỊA | |||
| AP | Mương cáp ngầm chiếu sáng trên vĩa hè ( 719,5m ) | |||
| 1 | Cát san lấp | 43,17 | m3 | |
| 2 | Gạch thẻ 40x80x180 | 8.993,75 | Viên | |
| 3 | Băng báo hiệu cáp ngầm | 719,5 | m | |
| 4 | Đào đường ống, đường cáp bằng TC, đất cấp II, rộng ≤1m, sâu ≤1m | 129,51 | m3 | |
| 5 | Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm | 8,9938 | 1000V | |
| 6 | Đắp cát đường ống công trình bằng TC, Độ chặt k=0,9 | 86,34 | m3 | |
| AQ | Móng trụ chiếu sáng ( 25 móng ) | |||
| 1 | Xi măng PCB 40 | 3.322 | Kg | |
| 2 | Cát vàng to | 6,5 | m3 | |
| 3 | Đá 1x2 (xanh, trắng) | 9,75 | m3 | |
| 4 | Đá 4x6 (trắng) | 1 | m3 | |
| 5 | Gỗ ván cốt pha (nhóm 6 & 7) | 1,25 | m3 | |
| 6 | Đinh các loại | 23,95 | kg | |
| 7 | Nước máy | 2,375 | m3 | |
| 8 | Bulong móng M24x1000 ( 2 tán + 2 long đền) | 25 | Bộ | |
| 9 | Ống xoắn P20 luồn dây tiếp đất | 25 | m | |
| 10 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, đất cấp II, rộng ≤1m, sâu >1m | 12,25 | m3 | |
| 11 | Van khuôn móng cột vuông, chữ nhật | 0,5 | 100m2 | |
| 12 | Đổ bê tông móng đá 4x6cm, chiều rộng >250cm, M150 (độ sụt 6 ÷ 8) | 1,225 | m3 | |
| 13 | Đổ bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng >250cm, M200 (độ sụt 6 ÷ 8) | 11,425 | m3 | |
| AR | Móng tủ điện chiếu sáng ( 1 móng ) | |||
| 1 | Xi măng PCB 40 | 132,88 | Kg | |
| 2 | Cát vàng to | 0,26 | m3 | |
| 3 | Đá 1x2 (xanh, trắng) | 0,39 | m3 | |
| 4 | Đá 4x6 (trắng) | 0,04 | m3 | |
| 5 | Gỗ ván cốt pha (nhóm 6 & 7) | 0,05 | m3 | |
| 6 | Đinh các loại | 0,958 | kg | |
| 7 | Nước máy | 0,095 | m3 | |
| 8 | Ống xoắn P20 luồn dây tiếp đất | 1 | m | |
| 9 | Boulon Ø 12x200 NK + đai ốc + long đền | 4 | Cái | |
| 10 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, đất cấp II, rộng ≤1m, sâu >1m | 0,49 | m3 | |
| 11 | Van khuôn móng cột vuông, chữ nhật | 0,02 | 100m2 | |
| 12 | Đổ bê tông móng đá 4x6cm, chiều rộng >250cm, M150 (độ sụt 6 ÷ 8) | 0,049 | m3 | |
| 13 | Đổ bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng >250cm, M200 (độ sụt 6 ÷ 8) | 0,457 | m3 | |
| AS | Cung cấp và lắp đặt mốc báo hiệu cáp ngầm ( 51 móng ) | |||
| 1 | Sứ báo hiệu cáp ngầm tiêu chuẩn EVN | 51 | Cái | |
| 2 | Xi măng PCB 40 | 14,178 | Kg | |
| 3 | Cát vàng to | 0,051 | m3 | |
| 4 | Lắp biển cấm, biển báo, chiều cao lắp ≤ 20m | 51 | Cái | |
| AT | Cung cấp và lắp đặt bộ tiếp địa cột ( 25 bộ ) | |||
| 1 | Cáp đồng trần C 25mm2 | 50 | m | |
| 2 | Cọc đất P16x2,4 mạ đồng | 25 | Bộ | |
| 3 | Đầu coss ép CU 25mm2 | 25 | Cái | |
| 4 | Thuốc hàn hoá nhiệt | 25 | Lọ | |
| 5 | Ống xoắn P20 luồn dây tiếp đất | 37,5 | m | |
| 6 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | 25 | Bộ | |
| AU | Cung cấp và lắp đặt bộ tiếp địa tủ điều khiển (1 bộ) | |||
| 1 | Cáp đồng trần C 25mm2 | 14 | m | |
| 2 | Cọc đất P16x2,4 mạ đồng | 6 | Bộ | |
| 3 | Đầu coss ép CU 25mm2 | 1 | Cái | |
| 4 | Thuốc hàn hoá nhiệt | 6 | Lọ | |
| 5 | Làm tiếp đất cáp ngầm tại tủ (lưới điện cáp ngầm) | 1 | Bộ | |
| AV | Cung cấp và lắp đặt bộ tiếp địa dọc tuyến (1 bộ) | |||
| 1 | Cáp đồng trần C16mm2 | 891 | m | |
| 2 | Đầu coss ép CU 16mm2 | 50 | Cái | |
| 3 | Kẹp nối rẽ CU-AL 25-50/25-50 (WR 256) | 2 | Cái | |
| 4 | Kéo rải, chống sét dưới mương đất | 891 | m | |
| AW | PHẦN TRỤ ĐÈN, TỦ ĐIỆN | |||
| AX | Cung cấp và lắp đặt trụ đèn và cần đèn ( 25 bộ ) | |||
| 1 | Trụ tròn/bát giác côn cao 7m dày 3mm (Đáy Ø 176; ngọn Ø 60; dày 3mm) | 25 | Trụ | |
| 2 | Cần đèn đơn Ø 60 (cao 2m, xa 1,5m) dày 2,5mm | 25 | Cần | |
| 3 | Đèn đường LED 80W, 5 cấp công suất, hiệu suất phát quang qua chip LED ≥150Lm/W | 25 | Bộ | |
| 4 | CB tép 10A | 25 | Cái | |
| 5 | Bảng điện cửa cột | 25 | Cái | |
| 6 | Domino đấu dây 6P 30A | 25 | Cái | |
| 7 | Dây đồng bọc CVV 2x2,5mm-0,6/1kV | 250 | m | |
| 8 | Lắp dựng cột đèn thép bằng máy, chiều cao cột ≤8m | 25 | Cột | |
| 9 | Lắp cần đèn Ø 60, chiều dài ≤2,8m | 25 | Cần | |
| 10 | Lắp choá đèn cao áp, độ cao ≤12m | 25 | Choá | |
| 11 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | 2,5 | 100m | |
| 12 | Lắp bảng điện cửa cột | 25 | Bảng | |
| 13 | Lắp cửa cột | 25 | Cửa | |
| AY | Cung cấp và lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng ( 1 bộ ) | |||
| 1 | Thùng cầu dao 3 pha composite | 1 | Tủ | |
| 2 | Contactor 2P-50A | 2 | Cái | |
| 3 | Timer điện tử | 2 | Cái | |
| 4 | MCCB 2P-63A | 1 | Cái | |
| 5 | Cầu chì công nghiệp 10A | 1 | Cái | |
| 6 | Cáp đồng bọc CV 16mm2 | 2 | m | |
| 7 | Dây đồng bọc CVV 2x2,5mm-0,6/1kV | 4 | m | |
| 8 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | 1 | Tủ | |
| AZ | PHẦN DÂY, ỐNG BẢO VỆ VÀ PHỤ KIỆN ( 1 bộ ) | |||
| 1 | Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA-3x16 - 0,6/1kV | 891,5 | m | |
| 2 | Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA-2x25 - 0,6/1kV | 7 | m | |
| 3 | Ống nhựa HDPE xoắn 40/50 | 884,5 | m | |
| 4 | Nối nhựa HDPE xoắn 40/50 | 49 | m | |
| 5 | Đầu coss ép CU 25mm2 | 4 | Cái | |
| 6 | Đầu coss ép CU 16mm2 | 150 | Cái | |
| 7 | Mũ chụp cách điện đầu coss 25mm2 | 4 | Cái | |
| 8 | Mũ chụp cách điện đầu coss 16mm2 | 150 | Cái | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ≤ 63 | 8,845 | 100m | |
| 10 | Rải cáp ngầm chiếu sáng | 8,985 | 100m | |
| 11 | Làm đầu cáp khô (Ép đầu coss đồng) | 154 | đầu cáp | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.865E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.73E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên. Trong hợp đồng phải có hạng mục thi công xây dựng Trạm biến áp, đường dây trung thế, hạ thế và chiếu sáng.Ghi chú: Giá trị hợp đồng tương tự chỉ xét phần giá trị thi công xây dựng Trạm biến áp, đường dây trung thế, hạ thế và chiếu sáng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng lắp đặt thiết bị điện công trình đường dây hạng III trở lên-Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân-Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự là quy mô tương tự với gói thầu đang xét. (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện) | 5 | 3 |
| 2 | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công công trình | 1 | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện-Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân-Đã từng thi công 01 công trình tương tự là quy mô tương tự với gói thầu đang xét. (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện) | 3 | 1 |
| 3 | Nhân sự phụ trách giám sát An toàn lao động tại công trình: | 1 | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Bảo hộ lao động-Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân-Đã từng phụ trách giám sát an toàn lao động 01 công trình tương tự là quy mô tương tự với gói thầu đang xét. (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện) | 3 | 1 |
| 4 | Nhân sự phụ trách giám sát An toàn cháy nổ | 1 | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Phòng cháy chữa cháy-Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân-Đã từng phụ trách giám sát an toàn cháy nổ 01 công trình tương tự là quy mô tương tự với gói thầu đang xét. (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện) | 3 | 1 |
| 5 | Nhân sự phụ trách (KCS) của công trình | 1 | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng-Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân-Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách (KCS) 01 công trình tương tự là quy mô tương tự với gói thầu đang xét. (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu thùng hoặc xe tải có cẩu ( tải trọng làm việc ≥ 3,5 tấn ) . Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và kiểm định thiết bị. | Tình trạng sử dụng còn tốt. | 1 |
| 2 | Xe nâng ( tải trọng nâng hàng ≥ 2 tấn ). Tài liệu đính kèm: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và kiểm định thiết bị | Tình trạng sử dụng còn tốt. | 1 |
| 3 | Thiết bị định vị, đo đạc công trình (máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạt): (kèm theo giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực) | Tình trạng sử dụng còn tốt. | 1 |
| 4 | Xe đào 03: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và kiểm định thiết bị | Tình trạng sử dụng còn tốt. | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông 250 lít: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và kiểm định thiết bị | Tình trạng sử dụng còn tốt. | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi: Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và kiểm định thiết bị | Tình trạng sử dụng còn tốt. | 2 |
| 7 | Thước NiVO tia laser cân bằng điện tử. Tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị và kiểm định thiết bị | Tình trạng sử dụng còn tốt. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi