Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Đường trung tâm phường Mỹ Lâm, thành phố Tuyên Quang
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220566454-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Chương trình đô thị miền núi phía bắc thành phố Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Đường trung tâm phường Mỹ Lâm, thành phố Tuyên Quang |
| Số hiệu KHLCNT | 20220357218 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn kết dư ngân sách của thành phố (tiền đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-25 13:55:00 đến ngày 2022-06-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 20,215,527,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.177E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7758649E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.824.720.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥29.649.440.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường bộCó chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng; đã làm chỉ huy trưởng công trình thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III cùng loại hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại trở lên. (Nhà thầu đăng tải kèm theo tài liệu: bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh nhân sự đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình cấp III cùng loại hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại trở lên và có xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự, cấp, loại cho công trình; Nếu Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp bản sao được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ các tài liệu trên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ, cầu đường. Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 (một) công trình cấp III cùng loại hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại trở lên. (Nhà thầu đăng tải kèm theo tài liệu: bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh nhân sự đã làm cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 (một) công trình cấp III cùng loại hoặc 02 (hai) công trình cấp IV và có xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự, cấp, loại cho công trình; Nếu Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp bản sao được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ các tài liệu trên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ đo đạc, trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành đo đạc, trắc địa.(Nhà thầu đăng tải kèm theo tài liệu: bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, hợp đồng lao động; Nếu Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp bản sao được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ các tài liệu trên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ làm hồ sơ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên chuyên nghành kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế. Đã làm hồ sơ thanh, quyết toán ít nhất 01 (một) công trình cấp III cùng loại hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Nhà thầu đăng tải kèm theo tài liệu: bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, hợp đồng lao động; Nếu Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp bản sao được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ các tài liệu trên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý An toàn lao động – Vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ cao đẳng trở lên, có chứng chỉ An toàn lao động. Đã làm cán bộ quản lý ATLĐ – VSMT công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV. (Nhà thầu đăng tải kèm theo tài liệu: bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, hợp đồng lao động; Nếu Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp bản sao được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ các tài liệu trên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân công kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có 5 công nhân kỹ thuật vận hành xe máy công trình và 10 công nhân kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu) Nhà thầu đăng tải kèm theo tài liệu: chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề, hợp đồng lao động; Nếu Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp bản sao được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ các tài liệu trên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, phải có đăng ký, kiểm định an toàn còn hiệu lực phù hợp với quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, phải có đăng ký, kiểm định an toàn còn hiệu lực phù hợp với quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào 0,4m3 – 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, phải có đăng ký, phù hợp với quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Lu rung ≥ 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, phải có đăng ký, phù hợp với quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ủi 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, phải có đăng ký, phù hợp với quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực phù hợp với quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa ≥ 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy thủy chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực phù hợp với quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Trạm trộn BT tươi công suất ≥90-120m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu, có giấy kiểm định còn hiệu lực, phải chứng minh trạm đang hoạt động và đảm bảo cung cấp đủ số lượng, chất lượng phục vụ công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án Chương trình đô thị miền núi phía bắc thành phố Tuyên Quang |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình: Đường trung tâm phường Mỹ Lâm, thành phố Tuyên Quang Đường trung tâm hành chính phường Mỹ Lâm, thành phố Tuyên Quang 9 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn kết dư ngân sách của thành phố (tiền đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của đơn vị, hạng III trở lên trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ. - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu theo yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV. - Bản sao được công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư... - Đối với thiết bị thi công chủ yếu (máy đào, máy ủi, máy lu, ô tô, xe máy chuyên dụng…): Bản chụp đăng ký, đăng kiểm, kiểm định an toàn. - Báo cáo tài chính 3 năm 2019, 2020, 2021 kèm theo bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây cho từng năm: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án "Chương trình đô thị miền núi phía Bắc - thành phố Tuyên Quang" -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Tuyên Quang. Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án “Chương trình đô thị miền núi phía Bắc - TP. Tuyên Quang” Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính và Kế hoạch thành phố Tuyên Quang (Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 89,6107 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 3,8935 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 44,4915 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 117,74 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 207 | m3 |
| 6 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 3,2474 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 341,6157 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 29,0323 | 100m3 |
| 9 | Mua đất về san nền (giá mua đất tham khảo tại Quyết định số 672/QD-UBND ngày 28/12/2020, đã bao gồm các loại thuế, phí ... liên quan, và chưa tính thuế VAT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 41.799,6447 | m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 19,9549 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1,018 | 100m3 |
| 12 | Di chuyển cột điện 0,4kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 4 | cột |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 6,9492 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 6,9492 | 100m2 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 7,2034 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 7,2034 | 100m2 |
| 17 | Đệm cát tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1,4112 | 100m3 |
| 18 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 52,2852 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 3,7983 | 100m2 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 94,44 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1.081,89 | m3 |
| 22 | Thi công khe co, khe co giả, mặt đường bê tông (thép gia công riêng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2.025,94 | m |
| 23 | Thi công khe giãn mặt đường bê tông (thép gia công riêng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 80,8 | m |
| 24 | Thi công khe dọc mặt đường bê tông (thép gia công riêng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 450,6 | m |
| 25 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 26,2626 | 100m |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 3,6637 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 3,0064 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,8848 | tấn |
| 29 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1,9899 | 100m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2,0982 | 100m2 |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 15,4569 | 100m2 |
| 32 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 34,97 | m3 |
| 33 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 84,16 | m3 |
| 34 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 99,49 | m3 |
| 35 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 732,66 | m2 |
| 36 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2,1594 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,1598 | tấn |
| 38 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 874,2 | 1 cấu kiện |
| 39 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 984,8 | m |
| 40 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 33,58 | 1m3 |
| 41 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 406,22 | m3 |
| 42 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 4.062,18 | m2 |
| 43 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 4.062,18 | m2 |
| 44 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1.292 | 1 cấu kiện |
| 45 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 396 | 1 cấu kiện |
| 46 | Trồng cây xanh và chăm sóc, bảo dưỡng 3 tháng (cây Bàng Đài Loan) cây có Hvn>=4m; Dg=9-10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 99 | cây |
| 47 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 325,63 | m2 |
| 48 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm (sơn 2 lớp tổng bề dày 6mm: DGx2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 60,98 | m2 |
| 49 | Cột biển báo D88 (mua sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 26 | bộ |
| 50 | Biển tam giác phản quang cạnh 70cm (mua sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 13 | bộ |
| 51 | Biển vuông cạnh 60cm (mua sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 4,68 | m2 |
| 52 | Bạt nilong lót móng BT cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 31,2 | m2 |
| 53 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2,08 | 1m3 |
| 54 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cm; XM M200, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 13 | cái |
| 55 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm; XM M200, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 13 | cái |
| B | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 7,4803 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1,84 | m3 |
| 3 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,096 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 3,4644 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 124,19 | m3 |
| 6 | Xây cống, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 53,63 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 32 | 1 đoạn ống |
| 8 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 750mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 31 | mối nối |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 11 | 1 đoạn ống |
| 10 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 10 | mối nối |
| 11 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 94,9 | m2 |
| 12 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 23,88 | m2 |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 43 | 1 cấu kiện |
| 14 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 375,47 | m3 |
| 15 | Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 43,2 | m3 |
| 16 | Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 9,72 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 45,8829 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 104,94 | m3 |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 14,42 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 17,5056 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1,6834 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 8,7653 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 7,9946 | tấn |
| 24 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2,179 | tấn |
| 25 | Lưới chắn rác Composite 960x530mm tải trọng 125KN (vận chuyển tạm tính 50 000đ/ck) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 36 | bộ |
| 26 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 3,1745 | 100m2 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 4,4018 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1.031 | 1cấu kiện |
| 29 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 4,423 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,36 | 100m3 |
| 31 | Bạt nilong chống thấm đê quây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 52,2 | m2 |
| 32 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1,141 | 100m3 |
| 33 | Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1,141 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2,153 | 100m3 |
| 35 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 16,2 | m3 |
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 12,5 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1,0815 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 7,5953 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 8,2766 | tấn |
| 41 | Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 7,9823 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,276 | 100m2 |
| 43 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 106,57 | m3 |
| 44 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 178,88 | m3 |
| 45 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 43,94 | m3 |
| C | HÀO KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 6,7582 | 100m3 |
| 2 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 62,1 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2,123 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 74,4 | m3 |
| 5 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 10,61 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 53,48 | m2 |
| 7 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 232,8 | m3 |
| 8 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 36,38 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 5,86 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 26,2288 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 3,3127 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 97,73 | m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1,6 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 9,7729 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 45,0662 | tấn |
| 16 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 5,969 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,5396 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 11,0681 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 7,8359 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,188 | 100m2 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 3,8758 | 100m2 |
| 22 | Nắp ga bằng ghi gang 1500x750mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 23 | Ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE D195/150, kèm dây dẫn hướng (2000d/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 155,58 | m |
| 24 | Ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE D130/100, kèm dây dẫn hướng (2000d/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 363,02 | m |
| 25 | Ống nhựa PVC D110 kèm dây dẫn hướng qua nút (2000d/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 258 | m |
| 26 | Rải tấm nhựa băng báo cáp điện (loại rộng 50cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 101,8 | m |
| 27 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 1000x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 388 | cái |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 399 | 1cấu kiện |
| D | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 3,2898 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1,0906 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,8687 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 305,74 | m3 |
| 5 | Rải tấm nhựa băng báo cáp điện (loại rộng 50cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1.006 | m |
| 6 | Gạch chỉ M75 lát khan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 9.054 | viên |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 3,64 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 23,25 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1,3296 | 100m2 |
| 10 | Bu lông M16x450 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 11 | Khung móng cột M24 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 36 | bộ |
| 12 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 36 | 1 cột |
| 13 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 36 | 1 bộ |
| 14 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 28 | 1 bộ |
| 15 | Dây thép dẹp 25x4 nối tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 169 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1.180,2 | m |
| 17 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 102 | m |
| 18 | Rải cáp ngầm 4x25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 19 | Rải cáp ngầm 4x10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 12,762 | 100m |
| 20 | Dây đồng trần M16 nối tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1.231,72 | m |
| 21 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 156 | 1 đầu cáp |
| 22 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 36 | bộ |
| 23 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 36 | 1 đầu cáp |
| 24 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 36 | bảng |
| 25 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 36 | cửa |
| 26 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 4,32 | 100m |
| 27 | Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 36 | cột |
| 28 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 29 | Lắp giá đỡ tủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 30 | Hộp công tơ 3 pha + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 31 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.177E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7758649E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.824.720.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥29.649.440.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp thực hiện gói thầu | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường bộCó chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng; đã làm chỉ huy trưởng công trình thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III cùng loại hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại trở lên. (Nhà thầu đăng tải kèm theo tài liệu: bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh nhân sự đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình cấp III cùng loại hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại trở lên và có xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự, cấp, loại cho công trình; Nếu Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp bản sao được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ các tài liệu trên) | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu | 3 | Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ, cầu đường. Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 (một) công trình cấp III cùng loại hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại trở lên. (Nhà thầu đăng tải kèm theo tài liệu: bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh nhân sự đã làm cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 (một) công trình cấp III cùng loại hoặc 02 (hai) công trình cấp IV và có xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự, cấp, loại cho công trình; Nếu Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp bản sao được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ các tài liệu trên) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ đo đạc, trắc địa | 1 | Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành đo đạc, trắc địa.(Nhà thầu đăng tải kèm theo tài liệu: bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, hợp đồng lao động; Nếu Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp bản sao được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ các tài liệu trên) | 4 | 3 |
| 4 | Cán bộ làm hồ sơ thanh quyết toán | 1 | Có trình độ từ đại học trở lên chuyên nghành kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế. Đã làm hồ sơ thanh, quyết toán ít nhất 01 (một) công trình cấp III cùng loại hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Nhà thầu đăng tải kèm theo tài liệu: bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, hợp đồng lao động; Nếu Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp bản sao được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ các tài liệu trên) | 4 | 3 |
| 5 | Cán bộ quản lý An toàn lao động – Vệ sinh môi trường | 1 | Có trình độ từ cao đẳng trở lên, có chứng chỉ An toàn lao động. Đã làm cán bộ quản lý ATLĐ – VSMT công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV. (Nhà thầu đăng tải kèm theo tài liệu: bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, hợp đồng lao động; Nếu Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp bản sao được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ các tài liệu trên) | 4 | 2 |
| 6 | Nhân công kỹ thuật | 15 | Có 5 công nhân kỹ thuật vận hành xe máy công trình và 10 công nhân kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu) Nhà thầu đăng tải kèm theo tài liệu: chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề, hợp đồng lao động; Nếu Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp bản sao được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ các tài liệu trên) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi 6T | Hoạt động tốt, phải có đăng ký, kiểm định an toàn còn hiệu lực phù hợp với quy định | 1 |
| 2 | Cần cẩu 10T | Hoạt động tốt, phải có đăng ký, kiểm định an toàn còn hiệu lực phù hợp với quy định | 1 |
| 3 | Máy đào 0,4m3 – 1,25m3 | Hoạt động tốt, phải có đăng ký, phù hợp với quy định | 3 |
| 4 | Lu rung ≥ 12T | Hoạt động tốt, phải có đăng ký, phù hợp với quy định | 2 |
| 5 | Máy ủi 110 CV | Hoạt động tốt, phải có đăng ký, phù hợp với quy định | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Hoạt động tốt, phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực phù hợp với quy định | 4 |
| 7 | Xe nâng | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Đầm cóc | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa ≥ 150L | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Máy bơm | Hoạt động tốt | 2 |
| 14 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 2 |
| 15 | Máy cắt uốn cốt thép | Hoạt động tốt | 2 |
| 16 | Máy cắt bê tông | Hoạt động tốt | 1 |
| 17 | Máy thủy chuẩn | Hoạt động tốt | 1 |
| 18 | Máy khoan bê tông | Hoạt động tốt | 1 |
| 19 | Ô tô tưới nước | Hoạt động tốt, phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực phù hợp với quy định | 1 |
| 20 | Trạm trộn BT tươi công suất ≥90-120m3/h | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu, có giấy kiểm định còn hiệu lực, phải chứng minh trạm đang hoạt động và đảm bảo cung cấp đủ số lượng, chất lượng phục vụ công trình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi