Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Đường trung tâm phường Mỹ Lâm, thành phố Tuyên Quang

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220566454-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Chương trình đô thị miền núi phía bắc thành phố Tuyên Quang
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Đường trung tâm phường Mỹ Lâm, thành phố Tuyên Quang
Số hiệu KHLCNT 20220357218
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn kết dư ngân sách của thành phố (tiền đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-25 13:55:00 đến ngày 2022-06-15 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 20,215,527,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.177E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7758649E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.824.720.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥29.649.440.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp thực hiện gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường bộCó chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng; đã làm chỉ huy trưởng công trình thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III cùng loại hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại trở lên. (Nhà thầu đăng tải kèm theo tài liệu: bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh nhân sự đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình cấp III cùng loại hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại trở lên và có xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự, cấp, loại cho công trình; Nếu Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp bản sao được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ các tài liệu trên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ, cầu đường. Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 (một) công trình cấp III cùng loại hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại trở lên. (Nhà thầu đăng tải kèm theo tài liệu: bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh nhân sự đã làm cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 (một) công trình cấp III cùng loại hoặc 02 (hai) công trình cấp IV và có xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự, cấp, loại cho công trình; Nếu Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp bản sao được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ các tài liệu trên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ đo đạc, trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành đo đạc, trắc địa.(Nhà thầu đăng tải kèm theo tài liệu: bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, hợp đồng lao động; Nếu Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp bản sao được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ các tài liệu trên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ làm hồ sơ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên chuyên nghành kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế. Đã làm hồ sơ thanh, quyết toán ít nhất 01 (một) công trình cấp III cùng loại hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Nhà thầu đăng tải kèm theo tài liệu: bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, hợp đồng lao động; Nếu Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp bản sao được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ các tài liệu trên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý An toàn lao động – Vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ cao đẳng trở lên, có chứng chỉ An toàn lao động. Đã làm cán bộ quản lý ATLĐ – VSMT công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV. (Nhà thầu đăng tải kèm theo tài liệu: bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, hợp đồng lao động; Nếu Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp bản sao được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ các tài liệu trên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân công kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có 5 công nhân kỹ thuật vận hành xe máy công trình và 10 công nhân kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu) Nhà thầu đăng tải kèm theo tài liệu: chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề, hợp đồng lao động; Nếu Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp bản sao được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ các tài liệu trên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi 6T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, phải có đăng ký, kiểm định an toàn còn hiệu lực phù hợp với quy định
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, phải có đăng ký, kiểm định an toàn còn hiệu lực phù hợp với quy định
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào 0,4m3 – 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, phải có đăng ký, phù hợp với quy định
- Số lượng tối thiểu 3
4-Lu rung ≥ 12T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, phải có đăng ký, phù hợp với quy định
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ủi 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, phải có đăng ký, phù hợp với quy định
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực phù hợp với quy định
- Số lượng tối thiểu 4
7-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa ≥ 150L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy bơm
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy thủy chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực phù hợp với quy định
- Số lượng tối thiểu 1
20-Trạm trộn BT tươi công suất ≥90-120m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu, có giấy kiểm định còn hiệu lực, phải chứng minh trạm đang hoạt động và đảm bảo cung cấp đủ số lượng, chất lượng phục vụ công trình
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án Chương trình đô thị miền núi phía bắc thành phố Tuyên Quang
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình: Đường trung tâm phường Mỹ Lâm, thành phố Tuyên Quang
Đường trung tâm hành chính phường Mỹ Lâm, thành phố Tuyên Quang
9 Tháng
E-CDNT 3 Vốn kết dư ngân sách của thành phố (tiền đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Chương trình đô thị miền núi phía bắc thành phố Tuyên Quang , địa chỉ: Xã An Tường , thành phố Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án "Chương trình đô thị miền núi phía Bắc - thành phố Tuyên Quang"
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Đông Phương (Địa chỉ: Tổ 1, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang). + Thẩm định hồ sơ thiết kế: Sở xây dựng Tuyên Quang (Địa chỉ: Đường 17/8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang). + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH Kiến trúc và Xây dựng Bim-22 (Địa chỉ: SN 28, đường Phạm Văn Đồng, tổ 12, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang). + Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư và xây dựng Trí Việt (Địa chỉ: Ngõ 352, đường 17/8, tổ 3, Phường Phan Thiết, Thành phố Tuyên Quang, Tỉnh Tuyên Quang). + Thẩm định E-HSMT: Tổ thẩm định (Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang). + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định (Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang).


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Chương trình đô thị miền núi phía bắc thành phố Tuyên Quang , địa chỉ: Xã An Tường , thành phố Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án "Chương trình đô thị miền núi phía Bắc - thành phố Tuyên Quang"


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của đơn vị, hạng III trở lên trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ. - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu theo yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV. - Bản sao được công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư... - Đối với thiết bị thi công chủ yếu (máy đào, máy ủi, máy lu, ô tô, xe máy chuyên dụng…): Bản chụp đăng ký, đăng kiểm, kiểm định an toàn. - Báo cáo tài chính 3 năm 2019, 2020, 2021 kèm theo bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây cho từng năm: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có).
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án "Chương trình đô thị miền núi phía Bắc - thành phố Tuyên Quang"
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Tuyên Quang. Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án “Chương trình đô thị miền núi phía Bắc - TP. Tuyên Quang” Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính và Kế hoạch thành phố Tuyên Quang (Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG NỘI BỘ
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT89,6107100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT3,8935100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT44,4915100m3
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT117,74m3
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT207m3
6Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT3,2474100m3
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT341,6157100m3
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT29,0323100m3
9Mua đất về san nền (giá mua đất tham khảo tại Quyết định số 672/QD-UBND ngày 28/12/2020, đã bao gồm các loại thuế, phí ... liên quan, và chưa tính thuế VAT)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT41.799,6447m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT19,9549100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1,018100m3
12Di chuyển cột điện 0,4kvMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT4cột
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT6,9492100m2
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT6,9492100m2
15Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT7,2034100m2
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT7,2034100m2
17Đệm cát tạo phẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1,4112100m3
18Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT52,2852100m2
19Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT3,7983100m2
20Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT94,44m3
21Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1.081,89m3
22Thi công khe co, khe co giả, mặt đường bê tông (thép gia công riêng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT2.025,94m
23Thi công khe giãn mặt đường bê tông (thép gia công riêng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT80,8m
24Thi công khe dọc mặt đường bê tông (thép gia công riêng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT450,6m
25Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cmMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT26,2626100m
26Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT3,6637tấn
27Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT3,0064tấn
28Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,8848tấn
29Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1,9899100m3
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT2,0982100m2
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT15,4569100m2
32Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT34,97m3
33Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT84,16m3
34Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT99,49m3
35Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT732,66m2
36Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT2,1594tấn
37Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,1598tấn
38Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT874,21 cấu kiện
39Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT984,8m
40Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT33,581m3
41Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT406,22m3
42Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT4.062,18m2
43Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chènMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT4.062,18m2
44Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1.2921 cấu kiện
45Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT3961 cấu kiện
46Trồng cây xanh và chăm sóc, bảo dưỡng 3 tháng (cây Bàng Đài Loan) cây có Hvn>=4m; Dg=9-10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT99cây
47Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT325,63m2
48Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm (sơn 2 lớp tổng bề dày 6mm: DGx2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT60,98m2
49Cột biển báo D88 (mua sẵn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT26bộ
50Biển tam giác phản quang cạnh 70cm (mua sẵn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT13bộ
51Biển vuông cạnh 60cm (mua sẵn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT4,68m2
52Bạt nilong lót móng BT cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT31,2m2
53Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT2,081m3
54Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cm; XM M200, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT13cái
55Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm; XM M200, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT13cái
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT7,4803100m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1,84m3
3Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,096100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT3,4644100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT124,19m3
6Xây cống, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT53,63m3
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT321 đoạn ống
8Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 750mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT31mối nối
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1800mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT111 đoạn ống
10Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT10mối nối
11Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT94,9m2
12Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT23,88m2
13Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT431 cấu kiện
14Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT375,47m3
15Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT43,2m3
16Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT9,72m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT45,8829100m2
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT104,94m3
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT14,42m3
20Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT17,5056tấn
21Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1,6834tấn
22Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT8,7653tấn
23Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT7,9946tấn
24Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT2,179tấn
25Lưới chắn rác Composite 960x530mm tải trọng 125KN (vận chuyển tạm tính 50 000đ/ck)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT36bộ
26Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT3,1745100m2
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT4,4018100m2
28Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1.0311cấu kiện
29Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT4,423100m3
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,36100m3
31Bạt nilong chống thấm đê quâyMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT52,2m2
32Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1,141100m3
33Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1,141100m3
34Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT2,153100m3
35Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT16,2m3
36Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT12,5m3
37Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,05100m2
38Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1,0815tấn
39Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT7,5953tấn
40Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT8,2766tấn
41Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT7,9823100m2
42Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,276100m2
43Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT106,57m3
44Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT178,88m3
45Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT43,94m3
C HÀO KỸ THUẬT
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT6,7582100m3
2Đắp móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT62,1m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT2,123100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT74,4m3
5Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT10,61m3
6Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT53,48m2
7Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT232,8m3
8Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT36,38m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT5,86m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT26,2288100m2
11Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT3,3127100m2
12Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT97,73m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1,6m3
14Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT9,7729tấn
15Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT45,0662tấn
16Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT5,969tấn
17Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,5396tấn
18Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT11,0681tấn
19Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT7,8359tấn
20Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,188100m2
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT3,8758100m2
22Nắp ga bằng ghi gang 1500x750mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT8bộ
23Ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE D195/150, kèm dây dẫn hướng (2000d/m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT155,58m
24Ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE D130/100, kèm dây dẫn hướng (2000d/m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT363,02m
25Ống nhựa PVC D110 kèm dây dẫn hướng qua nút (2000d/m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT258m
26Rải tấm nhựa băng báo cáp điện (loại rộng 50cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT101,8m
27Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 1000x1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT388cái
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT3991cấu kiện
D ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT3,2898100m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1,0906100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,8687100m3
4Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT305,74m3
5Rải tấm nhựa băng báo cáp điện (loại rộng 50cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1.006m
6Gạch chỉ M75 lát khanMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT9.054viên
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT3,64m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT23,25m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1,3296100m2
10Bu lông M16x450Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT4bộ
11Khung móng cột M24Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT36bộ
12Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT361 cột
13Làm tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT361 bộ
14Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT281 bộ
15Dây thép dẹp 25x4 nối tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT169m
16Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1.180,2m
17Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT102m
18Rải cáp ngầm 4x25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,1100m
19Rải cáp ngầm 4x10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT12,762100m
20Dây đồng trần M16 nối tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1.231,72m
21Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1561 đầu cáp
22Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT36bộ
23Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT361 đầu cáp
24Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT36bảng
25Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT36cửa
26Luồn dây từ cáp ngầm lên đènMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT4,32100m
27Đánh số cột thépMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT36cột
28Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT11 tủ
29Lắp giá đỡ tủMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT11 bộ
30Hộp công tơ 3 pha + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1hộp
31Lắp đặt các automat 3 pha ≤150AMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT2cái
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.177E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7758649E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.824.720.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥29.649.440.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp thực hiện gói thầu 1 Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường bộCó chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng; đã làm chỉ huy trưởng công trình thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III cùng loại hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại trở lên. (Nhà thầu đăng tải kèm theo tài liệu: bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh nhân sự đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình cấp III cùng loại hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại trở lên và có xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự, cấp, loại cho công trình; Nếu Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp bản sao được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ các tài liệu trên)75
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu 3 Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ, cầu đường. Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 (một) công trình cấp III cùng loại hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại trở lên. (Nhà thầu đăng tải kèm theo tài liệu: bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh nhân sự đã làm cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 (một) công trình cấp III cùng loại hoặc 02 (hai) công trình cấp IV và có xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự, cấp, loại cho công trình; Nếu Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp bản sao được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ các tài liệu trên)53
3 Cán bộ đo đạc, trắc địa 1 Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành đo đạc, trắc địa.(Nhà thầu đăng tải kèm theo tài liệu: bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, hợp đồng lao động; Nếu Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp bản sao được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ các tài liệu trên)43
4 Cán bộ làm hồ sơ thanh quyết toán 1 Có trình độ từ đại học trở lên chuyên nghành kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế. Đã làm hồ sơ thanh, quyết toán ít nhất 01 (một) công trình cấp III cùng loại hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Nhà thầu đăng tải kèm theo tài liệu: bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, hợp đồng lao động; Nếu Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp bản sao được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ các tài liệu trên)43
5 Cán bộ quản lý An toàn lao động – Vệ sinh môi trường 1 Có trình độ từ cao đẳng trở lên, có chứng chỉ An toàn lao động. Đã làm cán bộ quản lý ATLĐ – VSMT công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV. (Nhà thầu đăng tải kèm theo tài liệu: bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, hợp đồng lao động; Nếu Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp bản sao được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ các tài liệu trên)42
6 Nhân công kỹ thuật 15 Có 5 công nhân kỹ thuật vận hành xe máy công trình và 10 công nhân kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu) Nhà thầu đăng tải kèm theo tài liệu: chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề, hợp đồng lao động; Nếu Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp bản sao được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ các tài liệu trên)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi 6T Hoạt động tốt, phải có đăng ký, kiểm định an toàn còn hiệu lực phù hợp với quy định1
2 Cần cẩu 10T Hoạt động tốt, phải có đăng ký, kiểm định an toàn còn hiệu lực phù hợp với quy định1
3 Máy đào 0,4m3 – 1,25m3 Hoạt động tốt, phải có đăng ký, phù hợp với quy định3
4 Lu rung ≥ 12T Hoạt động tốt, phải có đăng ký, phù hợp với quy định2
5 Máy ủi 110 CV Hoạt động tốt, phải có đăng ký, phù hợp với quy định2
6 Ô tô tự đổ ≥ 7T Hoạt động tốt, phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực phù hợp với quy định4
7 Xe nâng Hoạt động tốt1
8 Đầm cóc Hoạt động tốt1
9 Máy trộn bê tông ≥ 250L Hoạt động tốt2
10 Máy trộn vữa ≥ 150L Hoạt động tốt1
11 Máy hàn điện Hoạt động tốt1
12 Máy đầm bàn Hoạt động tốt2
13 Máy bơm Hoạt động tốt2
14 Máy đầm dùi Hoạt động tốt2
15 Máy cắt uốn cốt thép Hoạt động tốt2
16 Máy cắt bê tông Hoạt động tốt1
17 Máy thủy chuẩn Hoạt động tốt1
18 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt1
19 Ô tô tưới nước Hoạt động tốt, phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực phù hợp với quy định1
20 Trạm trộn BT tươi công suất ≥90-120m3/h Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu, có giấy kiểm định còn hiệu lực, phải chứng minh trạm đang hoạt động và đảm bảo cung cấp đủ số lượng, chất lượng phục vụ công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->