Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220570101-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Đông Anh |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220546760 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-26 09:01:00 đến ngày 2022-06-15 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 29,957,614,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.49E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.987E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông tương tự gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥41.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh: (Bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền)+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ.+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị tương đương.Đối với nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải cử cá nhân đáp ứng điều kiện năng lực làm chỉ huy trưởng công trình đối với phần công việc của thành viên liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | + Chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ: 01 người+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người+ Chuyên ngành điện: 01 người+ Chuyên ngành cây trồng hoặc lâm nghiệp: 01 người+ Chuyên ngành trắc địa: 01 ngườiTài liệu chứng minh: (Bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền)+ Bằng tốt nghiệp đại học (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thực hiện 02 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng và thanh, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn thời hạn).Số lượng: 01 người.Tài liệu chứng minh: (Bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền)+ Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ có liên quan (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thực hiện 02 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động).Số lượng: 01 người.Tài liệu chứng minh: (Bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền)+ Bằng tốt nghiệp đại học,chứng chỉ có liên quan (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã đảm nhận vị trí phụ trách an toàn vệ sinh lao động 02 công trình tương tự trong thời gian, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành. các loại ô tô, máy ủi, máy đào, máy lu, máy rải... có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa ≥80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành. các loại ô tô, máy ủi, máy đào, máy lu, máy rải... có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cóc ≥70 KG | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành. các loại ô tô, máy ủi, máy đào, máy lu, máy rải... có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành. các loại ô tô, máy ủi, máy đào, máy lu, máy rải... có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn ≥23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành. các loại ô tô, máy ủi, máy đào, máy lu, máy rải... có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành. các loại ô tô, máy ủi, máy đào, máy lu, máy rải... có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đào ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành. các loại ô tô, máy ủi, máy đào, máy lu, máy rải... có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tải có cẩu ≥ 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành. các loại ô tô, máy ủi, máy đào, máy lu, máy rải... có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành. các loại ô tô, máy ủi, máy đào, máy lu, máy rải... có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu bánh thép ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành. các loại ô tô, máy ủi, máy đào, máy lu, máy rải... có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu bánh lốp ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành. các loại ô tô, máy ủi, máy đào, máy lu, máy rải... có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành. các loại ô tô, máy ủi, máy đào, máy lu, máy rải... có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành. các loại ô tô, máy ủi, máy đào, máy lu, máy rải... có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành. các loại ô tô, máy ủi, máy đào, máy lu, máy rải... có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành. các loại ô tô, máy ủi, máy đào, máy lu, máy rải... có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Xe thang hoặc xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành. các loại ô tô, máy ủi, máy đào, máy lu, máy rải... có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Hợp bộ thí nghiệm cao áp | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành. các loại ô tô, máy ủi, máy đào, máy lu, máy rải... có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy ép đầu cốt tiết diện | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành. các loại ô tô, máy ủi, máy đào, máy lu, máy rải... có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy đo điện trở | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành. các loại ô tô, máy ủi, máy đào, máy lu, máy rải... có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành. các loại ô tô, máy ủi, máy đào, máy lu, máy rải... có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Phòng thí nghiệm LAS chuyên nghành xây dựng và chuyên ngành thí nghiệm điện (Nhà thầu có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành. các loại ô tô, máy ủi, máy đào, máy lu, máy rải... có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Đông Anh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Xây dựng HTKT khu đấu giá quyền sử dụng đất thôn Mai Hiên, xã Mai Lâm 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | + Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (một trong các tài liệu như: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh). - Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) + Hợp đồng tương tự (bao gồm: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hóa đơn nếu hợp đồng đã hoàn thành) đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT. - Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp, bổ sung các tài liệu khác liên quan để chứng minh sự đáp ứng, tính hợp lệ, tính pháp lý của E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Đông Anh (Tổ 1, thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 0243.965.5869; Số fax: 0243.965.5200), -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Đông Anh; Số 66, Đường Cao Lỗ, huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội Số điện thoại: (024.38837692; Fax: 024.38837692). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Đông Anh; Tổ 1, thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: (0243.965.5869; Fax: 0243.965.5200). |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Đông Anh; Tổ 1, thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: (0243.965.5869; Fax: 0243.965.5200). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | San Nền | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo chương V E-HSMT | 43,0965 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT | 43,0965 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT | 43,0965 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo chương V E-HSMT | 43,0965 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V E-HSMT | 0,2877 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V E-HSMT | 219,3392 | 100m3 |
| B | Giao Thông | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo chương V E-HSMT | 48,5687 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT | 42,5682 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT | 42,5682 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo chương V E-HSMT | 42,5682 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo chương V E-HSMT | 0,0091 | 100m3 |
| 6 | Cắt đường cũ | Theo chương V E-HSMT | 3,546 | 100m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chương V E-HSMT | 46,94 | m3 |
| 8 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo chương V E-HSMT | 0,4694 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT | 0,4694 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển tiếp 4km trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT | 0,4694 | 100m3/1km |
| 11 | Vận chuyển tiếp 10km ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đá hỗn hợp | Theo chương V E-HSMT | 0,4694 | 100m3/1km |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V E-HSMT | 163,0507 | 100m3 |
| 13 | Mua đất đắp K95 | Theo chương V E-HSMT | 388,8302 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V E-HSMT | 8,3954 | 100m3 |
| 15 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT | 3,4381 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V E-HSMT | 2,4258 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo chương V E-HSMT | 37,2758 | 100m3 |
| 18 | Thi công lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh 50/50 KN/m | Theo chương V E-HSMT | 1,4322 | 100m2 |
| 19 | Rải vải địa kỹ thuật dệt cường độ 12KN/m | Theo chương V E-HSMT | 122,0967 | 100m2 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chương V E-HSMT | 20,5935 | 100m3 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chương V E-HSMT | 15,1831 | 100m3 |
| 22 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo chương V E-HSMT | 94,0863 | 100m2 |
| 23 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo chương V E-HSMT | 44,0987 | 100m2 |
| 24 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Theo chương V E-HSMT | 50,7959 | 100m2 |
| 25 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo chương V E-HSMT | 94,0863 | 100m2 |
| 26 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo chương V E-HSMT | 44,0987 | 100m2 |
| 27 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo chương V E-HSMT | 49,9876 | 100m2 |
| 28 | Rải lớp bạt dứa | Theo chương V E-HSMT | 6.764,36 | m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo chương V E-HSMT | 541,15 | m3 |
| 30 | Láng vữa xi măng dày 2cm, mác 100 | Theo chương V E-HSMT | 6.764,36 | m2 |
| 31 | Lát gạch vỉa hè bằng Gạch BTXM M300 đá 1x2 vân đá KT: 30x30x4cm | Theo chương V E-HSMT | 6.764,36 | m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V E-HSMT | 4,65 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo chương V E-HSMT | 51,15 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao | Theo chương V E-HSMT | 117,64 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V E-HSMT | 3,827 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT | 143,51 | m3 |
| 37 | Bó vỉa BTXM liền đan rãnh (BV18,BV19) | Theo chương V E-HSMT | 1.913 | viên |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo chương V E-HSMT | 1.913 | 1 cấu kiện |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V E-HSMT | 0,2138 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT | 3,21 | m3 |
| 41 | Vữa xi măng M100 đệm dày 2cm | Theo chương V E-HSMT | 44,5 | m2 |
| 42 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V E-HSMT | 0,2102 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Theo chương V E-HSMT | 1,971 | m3 |
| 44 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V E-HSMT | 219 | 1 cấu kiện |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V E-HSMT | 4,3274 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT | 33,03 | m3 |
| 47 | Láng vữa xi măng dày 2cm, mác 100 | Theo chương V E-HSMT | 114 | m2 |
| 48 | Viên BTXM M300 đá 1x2 vân đá KT: 10x15x130cm | Theo chương V E-HSMT | 876 | Viên |
| 49 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V E-HSMT | 876 | 1 cấu kiện |
| 50 | Đắp đất màu trồng cây | Theo chương V E-HSMT | 55,19 | m3 |
| 51 | Cây sấu (hoặc tương đương) có chiều cao từ 5-6m đường kính thân tại vị trí cách mặt đất 1,3m từ 10 đến 15 cm | Theo chương V E-HSMT | 219 | cây |
| 52 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cm | Theo chương V E-HSMT | 219 | cây/lần |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT | 1,35 | m3 |
| 54 | Ống Thép D100 mạ kẽm dày 3mm | Theo chương V E-HSMT | 211,5 | m |
| 55 | Dây xích mạ kẽm 10mm | Theo chương V E-HSMT | 349,5 | m |
| 56 | Thi công lắp dựng hàng rào dây xích | Theo chương V E-HSMT | 235 | vị trí |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V E-HSMT | 2,3917 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 3,0407 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 2,2298 | tấn |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT | 137,22 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo chương V E-HSMT | 10,8198 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 3,3618 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 3,0183 | tấn |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo chương V E-HSMT | 157,41 | m3 |
| 65 | Xây gạch bó gáy kè | Theo chương V E-HSMT | 4,55 | m3 |
| 66 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo chương V E-HSMT | 26,46 | m2 |
| 67 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Theo chương V E-HSMT | 0,007 | 100m3 |
| 68 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo chương V E-HSMT | 0,049 | 100m3 |
| 69 | Thi công tầng lọc bằng cát | Theo chương V E-HSMT | 0,133 | 100m3 |
| 70 | Vải địa kỹ thuật | Theo chương V E-HSMT | 0,14 | 100m2 |
| 71 | Ống nhựa PVC D90 | Theo chương V E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 72 | Đắp đất hữu cơ tận dụng trồng cỏ | Theo chương V E-HSMT | 75,17 | m3 |
| 73 | Trồng, chăm sóc cỏ lá tre | Theo chương V E-HSMT | 250,57 | m2/tháng |
| 74 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V E-HSMT | 1,11 | 100m2 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT | 9,48 | m3 |
| 76 | Láng vữa xi măng dày 2cm, mác 100 | Theo chương V E-HSMT | 78,5 | m2 |
| 77 | Bó vỉa đứng 18x53x100cm | Theo chương V E-HSMT | 232 | viên |
| 78 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo chương V E-HSMT | 231 | 1 cấu kiện |
| 79 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V E-HSMT | 2,624 | 100m2 |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT | 31,49 | m3 |
| 81 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 20,2 | m3 |
| 82 | Lát gạch số 8 bãi đõ xe | Theo chương V E-HSMT | 982,35 | m2 |
| 83 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo chương V E-HSMT | 36,6 | m2 |
| 84 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V E-HSMT | 0,1654 | 100m2 |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT | 1,9 | m3 |
| 86 | Láng vữa xi măng dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V E-HSMT | 14,89 | m2 |
| 87 | Viên vỉa 18x22x100 BTXM M300 đá 1x2 đúc sẵn | Theo chương V E-HSMT | 83 | viên |
| 88 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo chương V E-HSMT | 83 | 1 cấu kiện |
| 89 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V E-HSMT | 0,1238 | 100m2 |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT | 1,98 | m3 |
| 91 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao | Theo chương V E-HSMT | 6,81 | m3 |
| 92 | Ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 64,38 | m2 |
| 93 | Trồng, chăm sóc cỏ lá tre | Theo chương V E-HSMT | 1.565,62 | m2/tháng |
| 94 | Đắp đất hữu cơ tận dụng | Theo chương V E-HSMT | 4,6969 | 100m3 |
| 95 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo chương V E-HSMT | 579,87 | m2 |
| 96 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Theo chương V E-HSMT | 99,87 | m2 |
| 97 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chương V E-HSMT | 1 | m3 |
| 98 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT | 1 | m3 |
| 100 | Biển báo tam giác cạnh 70cm | Theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 101 | Chân cột biển báo | Theo chương V E-HSMT | 17,5 | m |
| 102 | Bu lông D10 | Theo chương V E-HSMT | 20 | chiếc |
| 103 | Thép hộp 40x20x1 | Theo chương V E-HSMT | 2,25 | kg |
| 104 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| C | Hạng mục thoát nước mưa | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V E-HSMT | 0,4901 | 100m3 |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông nhựa hiện trạng | Theo chương V E-HSMT | 0,7216 | 100m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chương V E-HSMT | 10,94 | m3 |
| 4 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo chương V E-HSMT | 0,1094 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT | 0,1094 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển tiếp 4km trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT | 0,1094 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển tiếp 10km ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đá hỗn hợp | Theo chương V E-HSMT | 0,1094 | 100m3/1km |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V E-HSMT | 0,2951 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT | 0,4018 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT | 12,27 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT | 0,6739 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 1,3481 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT | 17,16 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 61,78 | m3 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 200,45 | m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V E-HSMT | 0,7825 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Theo chương V E-HSMT | 0,6484 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 10| Theo chương V E-HSMT | 0,7853 | tấn | |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V E-HSMT | 9,31 | m3 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo chương V E-HSMT | 81 | 1 cấu kiện |
| 21 | Bộ song chắn rác tải Composite (dưới đường tải trọng 250KN) | Theo chương V E-HSMT | 81 | bộ |
| 22 | Lắp đặt bộ song chắn rác tải Composite | Theo chương V E-HSMT | 81 | 1 cấu kiện |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo chương V E-HSMT | 0,0643 | 100m3 |
| 24 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chương V E-HSMT | 0,0322 | 100m3 |
| 25 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chương V E-HSMT | 0,0232 | 100m3 |
| 26 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo chương V E-HSMT | 0,1286 | 100m2 |
| 27 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo chương V E-HSMT | 0,1286 | 100m2 |
| 28 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo chương V E-HSMT | 0,1286 | 100m2 |
| 29 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo chương V E-HSMT | 0,1286 | 100m2 |
| 30 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V E-HSMT | 1,6612 | 100m3 |
| 31 | Cắt mặt đường bê tông nhựa hiện trạng | Theo chương V E-HSMT | 0,0984 | 100m |
| 32 | Cắt cống D800 | Theo chương V E-HSMT | 0,012 | 100m |
| 33 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chương V E-HSMT | 1,82 | m3 |
| 34 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo chương V E-HSMT | 0,0182 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT | 0,0182 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển tiếp 4km trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT | 0,0182 | 100m3/1km |
| 37 | Vận chuyển tiếp 10km ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đá hỗn hợp | Theo chương V E-HSMT | 0,0182 | 100m3/1km |
| 38 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V E-HSMT | 0,863 | 100m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT | 0,4976 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT | 23,45 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT | 0,8897 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 2,6761 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 0,6259 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V E-HSMT | 37,48 | m3 |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 96,68 | m3 |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 200,71 | m2 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga | Theo chương V E-HSMT | 1,4234 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 0,9621 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V E-HSMT | 14,23 | m3 |
| 50 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V E-HSMT | 0,9644 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Theo chương V E-HSMT | 1,4374 | tấn |
| 52 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 10| Theo chương V E-HSMT | 3,0165 | tấn | |
| 53 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V E-HSMT | 25,26 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thân ga | Theo chương V E-HSMT | 1,0757 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 0,0318 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 1,4756 | tấn |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V E-HSMT | 10,76 | m3 |
| 58 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo chương V E-HSMT | 66 | 1 cấu kiện |
| 59 | Khung + Nắp ga composite, tải trọng >=400kN | Theo chương V E-HSMT | 63 | bộ |
| 60 | Bộ song chắn rác tải Composite (dưới đường tải trọng 250KN) | Theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 61 | Lắp đặt song, khung nắp chắn rác | Theo chương V E-HSMT | 66 | 1 cấu kiện |
| 62 | BTXM M100 chèn cống | Theo chương V E-HSMT | 0,37 | m3 |
| 63 | Lắp dựng thép thang ga | Theo chương V E-HSMT | 0,784 | tấn |
| 64 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chương V E-HSMT | 0,0039 | 100m3 |
| 65 | Bạt dứa | Theo chương V E-HSMT | 4,99 | m2 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo chương V E-HSMT | 1 | m3 |
| 67 | Ống cống D400 | Theo chương V E-HSMT | 231,92 | m |
| 68 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm | Theo chương V E-HSMT | 93 | đoạn ống |
| 69 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | Theo chương V E-HSMT | 278 | cái |
| 70 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Theo chương V E-HSMT | 92 | mối nối |
| 71 | Ống cống D600 | Theo chương V E-HSMT | 231,8 | m |
| 72 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D600mm | Theo chương V E-HSMT | 93 | đoạn ống |
| 73 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D600mm | Theo chương V E-HSMT | 278 | cái |
| 74 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Theo chương V E-HSMT | 92 | mối nối |
| 75 | Mua ống cống D800 | Theo chương V E-HSMT | 158,5 | m |
| 76 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D800mm | Theo chương V E-HSMT | 64 | đoạn ống |
| 77 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D800mm | Theo chương V E-HSMT | 190 | cái |
| 78 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | Theo chương V E-HSMT | 63 | mối nối |
| 79 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo chương V E-HSMT | 37,08 | m3 |
| 80 | Cống hộp BxH=600x600, L = 1,5m | Theo chương V E-HSMT | 370,8 | m |
| 81 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 600x600mm | Theo chương V E-HSMT | 248 | đoạn cống |
| 82 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 600x600mm | Theo chương V E-HSMT | 247 | mối nối |
| 83 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo chương V E-HSMT | 60,21 | m3 |
| 84 | Cống hộp lòng đường BxH=800x600 | Theo chương V E-HSMT | 217,8 | m |
| 85 | Lắp đặt cống hộp đơn lòng đường, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 800x600mm | Theo chương V E-HSMT | 146 | đoạn cống |
| 86 | Cống hộp vỉa hè BxH=800x600 | Theo chương V E-HSMT | 267,8 | m |
| 87 | Lắp đặt cống hộp đơn trên hè, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 800x600mm | Theo chương V E-HSMT | 179 | đoạn cống |
| 88 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 800x600mm | Theo chương V E-HSMT | 324 | mối nối |
| 89 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gạch bịt đầu cống, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 0,21 | m3 |
| 90 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V E-HSMT | 0,0129 | 100m2 |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 92 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây trụ, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 0,31 | m3 |
| 93 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 3,46 | m2 |
| 94 | Quét nhựa bitum và dán bao tải | Theo chương V E-HSMT | 1,17 | m2 |
| 95 | Thép góc V100x100x10mm | Theo chương V E-HSMT | 102 | kg |
| 96 | Thép góc V50x50x6mm | Theo chương V E-HSMT | 3,58 | kg |
| 97 | Thép bản dày 10mm | Theo chương V E-HSMT | 96,37 | kg |
| 98 | Ty van dài 1m, D18 | Theo chương V E-HSMT | 2 | kg |
| 99 | Bulong M12 | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 100 | Sơn chống gỉ sắt thép | Theo chương V E-HSMT | 2,3 | m2 |
| 101 | Bulong M10 | Theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 102 | Bộ ecu liền long đen M18 | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 103 | Sản xuât cánh phai cửa điều tiết | Theo chương V E-HSMT | 0,204 | tấn |
| 104 | Lắp dựng cánh phai cửa điều tiết | Theo chương V E-HSMT | 0,204 | tấn |
| D | Hạng mục thoát nước thải | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT | 0,1042 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT | 3,23 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT | 0,2083 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT | 6,46 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 17,5 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 64,61 | m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V E-HSMT | 0,4486 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 0,5634 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 3,81 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V E-HSMT | 0,1623 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Theo chương V E-HSMT | 0,4346 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 1,42 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo chương V E-HSMT | 21 | 1 cấu kiện |
| 14 | BTXM M100 chèn nắp ga | Theo chương V E-HSMT | 1,02 | m3 |
| 15 | Nắp ga composite, tải trọng >=125KN | Theo chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 16 | Lắp Nắp ga composite, tải trọng >=125KN | Theo chương V E-HSMT | 21 | 1 cấu kiện |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V E-HSMT | 0,484 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT | 17,91 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V E-HSMT | 0,726 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT | 26,86 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 49,11 | m3 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 223,21 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT | 2,18 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng, ván khuôn cổ rãnh | Theo chương V E-HSMT | 1,936 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 15,97 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V E-HSMT | 0,726 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Theo chương V E-HSMT | 1,0938 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 12,1 | m3 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo chương V E-HSMT | 242 | 1 cấu kiện |
| 30 | Mua ống cống D300 | Theo chương V E-HSMT | 104,8 | m |
| 31 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Theo chương V E-HSMT | 126 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D300mm | Theo chương V E-HSMT | 42 | đoạn ống |
| 33 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm | Theo chương V E-HSMT | 41 | mối nối |
| 34 | Ống PVC D110 | Theo chương V E-HSMT | 1,14 | 100m |
| E | Hạng mục chiếu sáng | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT | 1,386 | 100m2 |
| 2 | Lắp đặt khung móng M16x240x240x600 | Theo chương V E-HSMT | 47 | bộ |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V E-HSMT | 27,18 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cột đèn vào móng cột có sẵn, bằng máy, cột thép chiều cao 8m | Theo chương V E-HSMT | 42 | cột |
| 5 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột sân vườn, bao gồm đèn, bảng điện | Theo chương V E-HSMT | 5 | cột |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn chùm | Theo chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 7 | Lắp đèn cao áp ở độ cao h | Theo chương V E-HSMT | 42 | bộ |
| 8 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện cọc L63x63x6 | Theo chương V E-HSMT | 48 | 1 cọc |
| 9 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại | Theo chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 10 | Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo chương V E-HSMT | 90 | m |
| 11 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn dâu CU/PVC 3x1.5mm2 | Theo chương V E-HSMT | 4,65 | 100m |
| 12 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo chương V E-HSMT | 42 | cái |
| 13 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 14 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Theo chương V E-HSMT | 98 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 15 | Luồn cáp ngầm cửa cột, tủ | Theo chương V E-HSMT | 98 | đầu cáp |
| 16 | Cầu đấu dây 4P-60A | Theo chương V E-HSMT | 47 | cái |
| 17 | Đánh số cột thép | Theo chương V E-HSMT | 4,7 | 10 cột |
| 18 | Bulong ecu M6 | Theo chương V E-HSMT | 188 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6A-6kA | Theo chương V E-HSMT | 47 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống D65/50mm | Theo chương V E-HSMT | 13,81 | 100m |
| 21 | Làm đầu cáp ngầm | Theo chương V E-HSMT | 480 | 1 đầu cáp |
| 22 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Theo chương V E-HSMT | 8 | m |
| 23 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo chương V E-HSMT | 800 | m |
| 24 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | Theo chương V E-HSMT | 693 | m |
| 25 | Dây tiếp địa M10 | Theo chương V E-HSMT | 946,12 | kg |
| 26 | Luồn cáp ngầm, dây tiêp địa trong ống bảo vệ cáp có sẵn | Theo chương V E-HSMT | 30,27 | 100m |
| 27 | Trát tường ngoài, vữa XM mác 50 | Theo chương V E-HSMT | 0,42 | m2 |
| 28 | Lắp đặt khung móng tủ điện | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng độ cao H | Theo chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống D65/50mm | Theo chương V E-HSMT | 0,024 | 100m |
| 31 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo chương V E-HSMT | 10 | m |
| 32 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, Aptomat100A-25kA/s | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Hộp đặt công tơ, Aptomat 100A (KT 400x150x300mm) | Theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 34 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Theo chương V E-HSMT | 47 | 1 vị trí |
| 35 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo chương V E-HSMT | 48 | sợi |
| F | Hạng mục cấp nước | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V E-HSMT | 1,5533 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V E-HSMT | 0,2495 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V E-HSMT | 1,0161 | 100m3 |
| 4 | Đường ống HDPE DN150 PN10 PE100 | Theo chương V E-HSMT | 3,63 | 100m |
| 5 | Đường ống HDPE DN110-PN10 PE100 | Theo chương V E-HSMT | 6,33 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 200mm | Theo chương V E-HSMT | 1,32 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm | Theo chương V E-HSMT | 0,94 | 100m |
| 8 | Tê gang BBB D150X110 | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Tê gang BBB D110 | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Thập gang BBB D150 | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Bích thép rỗng DN110 | Theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Bích thép rỗng DN150 | Theo chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 13 | Mối nối mềm EB DN110mm | Theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 14 | Mối nối mềm EB DN150mm | Theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Cút HDPE DN110 | Theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Tê D110x110-HDPE | Theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Nút bịt HDPE DN110 | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Nút bịt HDPE DN150 | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Van BB DN100 | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Đai khởi thủy D110/2 | Theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 21 | Ống PVC DN110 | Theo chương V E-HSMT | 0,048 | 100m |
| 22 | Ống thép DN100 | Theo chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 23 | Mối nối mềm INOX DN100 | Theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 24 | Van chặn ty chìm DN100 | Theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 25 | Ống HDPE DN110 | Theo chương V E-HSMT | 0,048 | 100m |
| 26 | Miệng khóa gang | Theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 27 | Tê HDPE DN110 | Theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 28 | Bích HDPE DN100 | Theo chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 29 | Bu lông M16 | Theo chương V E-HSMT | 144 | cái |
| 30 | Bích thép rỗng DN100 | Theo chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 31 | Lắp đặt trụ cứu hoả DN100 | Theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT | 0,2088 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 6,24 | m3 |
| 35 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=150mm | Theo chương V E-HSMT | 3,63 | 100m |
| 36 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Theo chương V E-HSMT | 6,33 | 100m |
| 37 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 150mm | Theo chương V E-HSMT | 3,63 | 100m |
| 38 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 110mm | Theo chương V E-HSMT | 6,33 | 100m |
| 39 | Đường ống HDPE DN50-PN8 PE100 | Theo chương V E-HSMT | 10,36 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm | Theo chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống HDPE D25 PN8 | Theo chương V E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 42 | Tê HDPE DN50/50 | Theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 43 | Cút ren HDPE DN50 | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 44 | Uốn Ống | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 45 | Nút bịt HDPE D50 | Theo chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 46 | Van ren DN50 | Theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 47 | Kép đồng DN2'' | Theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 48 | Măng sông ren ngoài DN50/2 | Theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 49 | Cút HDPE DN50 | Theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 50 | Chụp mũ van | Theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 51 | Ống PVC D80 | Theo chương V E-HSMT | 0,035 | 100m |
| 52 | Đai khởi thủy DN50x3/4'' | Theo chương V E-HSMT | 96 | cái |
| 53 | Măng sông ren ngoài DN25x3/4'' | Theo chương V E-HSMT | 96 | cái |
| 54 | Cút ren trong DN25x3/4" | Theo chương V E-HSMT | 96 | cái |
| 55 | Nút bịt kẽm DN20 | Theo chương V E-HSMT | 96 | cái |
| 56 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo chương V E-HSMT | 10,36 | 100m |
| 57 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo chương V E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 58 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d | Theo chương V E-HSMT | 10,84 | 100m |
| 59 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 110/1''mm | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Khâu nối ren ngoài HDPE DN25 | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Khâu nối ren trong HDPE DN25 | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo chương V E-HSMT | 0,005 | 100m |
| 63 | Lắp đặt van cầu, ĐK ≤25mm | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Rắc co D25 | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Kép thép D25 | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 66 | Măng sông DN25 | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT | 0,07 | m3 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT | 0,07 | m3 |
| 71 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 0,06 | m3 |
| 72 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ hố van | Theo chương V E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 0,03 | m3 |
| 75 | Tấm đan hố van bằng thép | Theo chương V E-HSMT | 16 | kg |
| 76 | Lắp đặt tấm đan | Theo chương V E-HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| 77 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê gang xả kiệt BBB, ĐK 100/100mm | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 79 | Đầu nối bích D110 | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt mối nối mềm BE, ĐK 100mm | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm | Theo chương V E-HSMT | 0,035 | 100m |
| 82 | Mũ chụp bảo vệ ty van | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 83 | Ván khuôn gỗi đỡ chụp van và đỡ van | Theo chương V E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 0,06 | m3 |
| 85 | Ván khuôn gỗi đỡ | Theo chương V E-HSMT | 0,53 | 100m2 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT | 2,2 | m3 |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V E-HSMT | 9,98 | m3 |
| 88 | Đai thép 50x6 | Theo chương V E-HSMT | 62 | bộ |
| 89 | Bulong M16, L=250 | Theo chương V E-HSMT | 124 | cái |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gối đỡ, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 0,2016 | tấn |
| G | Hạng mục viễn thông | |||
| 1 | Chiều dài ống PVC HI-3P D110x6,8mm | Theo chương V E-HSMT | 5,3447 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110x4,2mm | Theo chương V E-HSMT | 9,096 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D61x2,8mm lên tường nhà dân; | Theo chương V E-HSMT | 0,97 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút PVC D61 (phần ống lên tường nhà dân); | Theo chương V E-HSMT | 97 | cái |
| 5 | Nút bịt ống D61*2,8mm | Theo chương V E-HSMT | 97 | cái |
| 6 | Lắp đặt bộ gá ống | Theo chương V E-HSMT | 306 | bộ |
| 7 | Băng báo hiệu cáp viễn thông | Theo chương V E-HSMT | 921,86 | m |
| 8 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ - Ván khuôn bê tông móng bể cáp, Ganivo; | Theo chương V E-HSMT | 0,212 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng bể cáp, Ganivo M150, đá 2x4; | Theo chương V E-HSMT | 5,1048 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 14,7255 | m3 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 77,3401 | m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V E-HSMT | 0,3438 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ ga, đường kính d=6-8mm; | Theo chương V E-HSMT | 0,0431 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ ga đường kính d=12mm; | Theo chương V E-HSMT | 0,1936 | tấn |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông cổ bể cáp M250, đá 1x2; | Theo chương V E-HSMT | 2,9152 | m3 |
| 16 | Bu lông d8 | Theo chương V E-HSMT | 240 | cái |
| 17 | Khung nắp bể gang 2TG (945*872*80) trên hè | Theo chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 18 | Khung nắp bể gang Ganivo (330*330*43) trên hè | Theo chương V E-HSMT | 48 | bộ |
| 19 | Lắp đặt nắp bể cáp 2TG (945*872*80) | Theo chương V E-HSMT | 12 | 1 cấu kiện |
| 20 | Lắp đặt nắp bể cáp Ganivo (330*330*43) | Theo chương V E-HSMT | 48 | 1 cấu kiện |
| 21 | Đóng cọc tiếp địa | Theo chương V E-HSMT | 12 | cọc |
| 22 | Kéo rải dây tiếp địa 25x4mm | Theo chương V E-HSMT | 30 | m |
| H | Phần vật liệu trung thế 24 Kv | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 14m loại 13.0 | Theo chương V E-HSMT | 2 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo chương V E-HSMT | 2 | cột |
| 3 | Xà đón dây đầu trạm (dọc tuyến) | Theo chương V E-HSMT | 75,91 | kg |
| 4 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Xà cầu dao đỉnh trạm | Theo chương V E-HSMT | 51,85 | kg |
| 6 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Xà néo kép dọc sứ chuỗi 22kV | Theo chương V E-HSMT | 119,48 | kg |
| 8 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 140kg | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Xà đỡ đầu cáp ngầm + chống sét van 22kV | Theo chương V E-HSMT | 39,53 | kg |
| 10 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Xà phụ 3 pha | Theo chương V E-HSMT | 30,87 | kg |
| 12 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Xà đỡ cầu dao phụ tải | Theo chương V E-HSMT | 100,03 | kg |
| 14 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Tay giữ cáp | Theo chương V E-HSMT | 16,42 | kg |
| 16 | Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà | Theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Giá bắt tay thao tác cầu dao | Theo chương V E-HSMT | 14,2 | kg |
| 18 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 19 | Giá đỡ ghế thao tác cầu dao | Theo chương V E-HSMT | 76,44 | kg |
| 20 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 21 | Ghế thao tác cầu dao | Theo chương V E-HSMT | 69,72 | kg |
| 22 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 23 | Thang sắt 2,5m | Theo chương V E-HSMT | 31,71 | kg |
| 24 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Gông cột ly tâm | Theo chương V E-HSMT | 16,57 | kg |
| 26 | Sứ đứng 22kV (bao gồm cả ty sứ) | Theo chương V E-HSMT | 17 | quả |
| 27 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Theo chương V E-HSMT | 1,7 | 10 sứ |
| 28 | Sứ chuỗi néo 22kV | Theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 29 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn, chiều cao | Theo chương V E-HSMT | 3 | 1 chuỗi sứ |
| 30 | Dây nhôm trần lõi thép AC95 | Theo chương V E-HSMT | 24 | m |
| 31 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Theo chương V E-HSMT | 0,024 | 1km/1 dây |
| 32 | Ghíp nhôm 95 | Theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 33 | Ép nối dây các loại. Ép nối dây. Tiết diện dây | Theo chương V E-HSMT | 6 | 1 mối |
| 34 | Đầu cốt đồng nhôm 95 | Theo chương V E-HSMT | 6 | đầu cốt |
| 35 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo chương V E-HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 36 | Dây bọc cách điện 22kV-1 pha-1x50mm2 | Theo chương V E-HSMT | 27 | m |
| 37 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo chương V E-HSMT | 27 | 1 m |
| 38 | Dây đồng mềm M35 | Theo chương V E-HSMT | 12 | m |
| 39 | Đầu cốt đồng 35 | Theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 40 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây đồng (M), tiết diện dây | Theo chương V E-HSMT | 0,012 | 1km/1 dây |
| 41 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo chương V E-HSMT | 0,7 | 10 đầu cốt |
| 42 | Đầu cốt M50 | Theo chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 43 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo chương V E-HSMT | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 44 | Thanh cái đồng MT50x5 | Theo chương V E-HSMT | 12 | m |
| 45 | Lắp đặt loại phụ kiện thanh cái | Theo chương V E-HSMT | 12 | 1 bộ |
| 46 | Đai thép không ri | Theo chương V E-HSMT | 14 | m |
| 47 | Khóa đai thép | Theo chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 48 | Biển tên cột, biển cấm, biển cầu dao, biển tên lộ | Theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 49 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Theo chương V E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 50 | Cáp ngầm 3 pha XLPE 24kV ruột đồng - 3x240mm2 | Theo chương V E-HSMT | 96 | bộ |
| 51 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo chương V E-HSMT | 0,96 | 100m |
| 52 | Hộp đầu cáp 22kV ruột đồng 3x120mm2 - NT | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 53 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Theo chương V E-HSMT | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 54 | Hộp đầu cáp Tplug 22kV-3x120 | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 55 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Theo chương V E-HSMT | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 56 | Hộp đầu cáp Tplug 22kV-3x240 | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 57 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Theo chương V E-HSMT | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 58 | ống nhựa HDPE D195/150 | Theo chương V E-HSMT | 86 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo chương V E-HSMT | 0,86 | 100m |
| 60 | Vỏ tủ RMU 3 ngăn | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Bộ sấy nhiệt lắp trong tủ RMU | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 62 | Bộ báo sự cố đầu cáp lắp trong tủ RMU | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 63 | Mốc báo cáp | Theo chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 64 | Cọc tiếp địa L63x63x6x2500 | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 65 | Thép tiếp địa | Theo chương V E-HSMT | 16,55 | kg |
| 66 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo chương V E-HSMT | 0,2 | 10 cọc |
| 67 | Rải dây thép địa | Theo chương V E-HSMT | 1,5 | 10 m |
| 68 | Cọc tiếp địa L63x63x6x2500 | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 69 | Thép tiếp địa | Theo chương V E-HSMT | 12,44 | kg |
| 70 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo chương V E-HSMT | 0,2 | 10 cọc |
| 71 | Rải dây thép địa | Theo chương V E-HSMT | 2 | 10 m |
| 72 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chương V E-HSMT | 0,16 | m3 |
| 73 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V E-HSMT | 0,014 | 100m3 |
| 74 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V E-HSMT | 0,016 | 100m3 |
| 75 | Đai thép không rỉ | Theo chương V E-HSMT | 4 | m |
| 76 | Khóa đai thép | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 77 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo chương V E-HSMT | 0,821 | m3 |
| 78 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V E-HSMT | 0,074 | 100m3 |
| 79 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V E-HSMT | 0,027 | 100m3 |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT | 0,432 | m3 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT | 4,479 | m3 |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT | 0,49 | m3 |
| 83 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT | 0,055 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT | 0,055 | 100m3 |
| 85 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chương V E-HSMT | 3,28 | m3 |
| 86 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V E-HSMT | 0,295 | 100m3 |
| 87 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V E-HSMT | 0,098 | 100m3 |
| 88 | Cát đen bảo vệ cáp | Theo chương V E-HSMT | 22,96 | m3 |
| 89 | Băng ni lông báo hiệu cáp | Theo chương V E-HSMT | 82 | m |
| 90 | Gạch làm dấu | Theo chương V E-HSMT | 738 | viên |
| 91 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo chương V E-HSMT | 22,96 | m3 |
| 92 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo chương V E-HSMT | 0,164 | 100m2 |
| 93 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo chương V E-HSMT | 0,738 | 1000v |
| 94 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT | 0,23 | 100m3 |
| 95 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT | 0,23 | 100m3 |
| 96 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo chương V E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 97 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V E-HSMT | 0,016 | 100m3 |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT | 0,152 | m3 |
| 99 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT | 0,46 | 100m2 |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 101 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT | 0,126 | m3 |
| 102 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương V E-HSMT | 1,26 | m3 |
| 103 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V E-HSMT | 1,26 | m2 |
| 104 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT | 0,018 | 100m3 |
| 105 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT | 0,018 | 100m3 |
| 106 | Thu hồi cột bê tông ly tâm 14m | Theo chương V E-HSMT | 8 | 1 cột |
| 107 | Thu hồi xà | Theo chương V E-HSMT | 7 | 1 bộ |
| 108 | Thu hồi sứ đứng 22kV | Theo chương V E-HSMT | 1,6 | 10 cách điện |
| 109 | Thu hồi sứ chuỗi 22kV | Theo chương V E-HSMT | 15 | 1 chuỗi cách điện |
| 110 | Thu hồi dây AC95 | Theo chương V E-HSMT | 0,747 | 1km / 1dây |
| 111 | Thu hồi cầu dao phụ tải | Theo chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 112 | Thu hồi chống sét van | Theo chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 113 | Cáp ngầm 3 pha XLPE 24kV ruột đồng - 3x120mm2 | Theo chương V E-HSMT | 319 | bộ |
| 114 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo chương V E-HSMT | 3,19 | 100m |
| 115 | Hộp đầu cáp 22kV ruột đồng 3x120mm2 - NT ( công nghệ co rút ) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 116 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Theo chương V E-HSMT | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 117 | Hộp đầu cáp Tplug 22kV-3x120 | Theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 118 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Theo chương V E-HSMT | 3 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 119 | ống nhựa HDPE D160/125 | Theo chương V E-HSMT | 302 | m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo chương V E-HSMT | 3,02 | 100m |
| 121 | Ống chì 24kv (bao gồm cả dây chảy) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 122 | Bộ sấy nhiệt lắp trong tủ RMU | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 123 | Bộ báo sự cố đầu cáp lắp trong tủ RMU | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 124 | Mốc báo cáp | Theo chương V E-HSMT | 42 | cái |
| 125 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chương V E-HSMT | 10,465 | m3 |
| 126 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V E-HSMT | 0,942 | 100m3 |
| 127 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V E-HSMT | 0,314 | 100m3 |
| 128 | Cát đen bảo vệ cáp | Theo chương V E-HSMT | 73,255 | m3 |
| 129 | Băng ni lông báo hiệu cáp | Theo chương V E-HSMT | 322 | m |
| 130 | Gạch làm dấu | Theo chương V E-HSMT | 2.898 | viên |
| 131 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo chương V E-HSMT | 73,255 | m3 |
| 132 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo chương V E-HSMT | 0,644 | 100m2 |
| 133 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo chương V E-HSMT | 2,898 | 1000v |
| 134 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT | 0,733 | 100m3 |
| 135 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT | 0,733 | 100m3 |
| 136 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chương V E-HSMT | 3,04 | m3 |
| 137 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V E-HSMT | 0,274 | 100m3 |
| 138 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V E-HSMT | 0,091 | 100m3 |
| 139 | Cát đen bảo vệ cáp | Theo chương V E-HSMT | 21,28 | m3 |
| 140 | Băng ni lông báo hiệu cáp | Theo chương V E-HSMT | 76 | m |
| 141 | Gạch làm dấu | Theo chương V E-HSMT | 684 | viên |
| 142 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo chương V E-HSMT | 21,28 | m3 |
| 143 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo chương V E-HSMT | 0,152 | 100m2 |
| 144 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo chương V E-HSMT | 0,684 | 1000v |
| 145 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT | 0,213 | 100m3 |
| 146 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT | 0,213 | 100m3 |
| 147 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 148 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Theo chương V E-HSMT | 1 | 1 vị trí |
| 149 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo chương V E-HSMT | 3 | sợi |
| 150 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Theo chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 151 | Thí nghiệm cách điện xuyên, điện áp 22 - 35kv | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| I | Phần vật liệu trạm biến áp | |||
| 1 | Đầu cáp trung thế 24KV 3*(1x50mm2) Elbow | Theo chương V E-HSMT | 2 | đầu |
| 2 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Theo chương V E-HSMT | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/PVC 24KV 1x50mm2 đi trong trạm | Theo chương V E-HSMT | 21 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo chương V E-HSMT | 21 | 1 m |
| 5 | Cáp Cu/ XLPE/PVC - 1x240mm2 | Theo chương V E-HSMT | 55 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo chương V E-HSMT | 55 | 1 m |
| 7 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x95mm2 | Theo chương V E-HSMT | 5 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo chương V E-HSMT | 5 | 1 m |
| 9 | Cáp Cu/PVC - 1x95mm2 | Theo chương V E-HSMT | 10 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo chương V E-HSMT | 10 | 1 m |
| 11 | Cáp Cu/PVC - 1x35mm2 | Theo chương V E-HSMT | 30 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo chương V E-HSMT | 30 | 1 m |
| 13 | Đầu cốt đồng dây 240 mm2 | Theo chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 14 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo chương V E-HSMT | 2,2 | 10 đầu cốt |
| 15 | Đầu cốt đồng dây 95 mm2 | Theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 16 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo chương V E-HSMT | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 17 | Đầu cốt đồng dây 50 mm2 | Theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 18 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo chương V E-HSMT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 19 | Đầu cốt đồng dây 35 mm2 | Theo chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 20 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo chương V E-HSMT | 2 | 10 đầu cốt |
| 21 | Trụ đỡ máy biến áp hợp bộ, trụ thép (gồm: 01 Máng cáp cao thế+01 Máng cáp hạ thế+01 Hộp chụp cực máy biến áp+01 Giá kiêm tra máy biến áp+01 Máng thu dầu máy biến áp+08 Bulong móng D27) | Theo chương V E-HSMT | 1 | ht |
| 22 | Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thép | Theo chương V E-HSMT | 0,5 | tấn |
| 23 | Biển tên trạm, biển tên lộ, biển cấm | Theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 24 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Theo chương V E-HSMT | 7 | 1 bộ |
| 25 | Khóa tủ điện | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 26 | Băng dính cách điện | Theo chương V E-HSMT | 15 | cuộn |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo chương V E-HSMT | 0,696 | m3 |
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V E-HSMT | 0,063 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V E-HSMT | 0,023 | 100m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 0,091 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 0,125 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT | 4,116 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT | 0,114 | 100m2 |
| 35 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m (8 cọc) | Theo chương V E-HSMT | 6 | cọc |
| 36 | Tiếp địa trục 40x4 | Theo chương V E-HSMT | 37,7 | kg |
| 37 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 38 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V E-HSMT | 0,054 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V E-HSMT | 0,06 | 100m3 |
| 40 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo chương V E-HSMT | 0,6 | 10 cọc |
| 41 | Rải dây thép địa | Theo chương V E-HSMT | 2,5 | 10 m |
| 42 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 43 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo chương V E-HSMT | 3 | sợi |
| 44 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo chương V E-HSMT | 11 | sợi |
| J | Phần vật liệu hạ thế | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1KV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV 4x120mm2 | Theo chương V E-HSMT | 612 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo chương V E-HSMT | 6,12 | 100m |
| 3 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 | Theo chương V E-HSMT | 258 | m |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo chương V E-HSMT | 2,58 | 100m |
| 5 | ống nhựa HDPE D130/100 | Theo chương V E-HSMT | 978 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo chương V E-HSMT | 9,78 | 100m |
| 7 | Ống nhựa HDPE xoắn 50/40 | Theo chương V E-HSMT | 1.166 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo chương V E-HSMT | 11,66 | 100m |
| 9 | Đầu cáp hạ thế 95mm2 | Theo chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 10 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Theo chương V E-HSMT | 8 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 11 | Đầu cáp hạ thế 120mm2 | Theo chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 12 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Theo chương V E-HSMT | 14 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 13 | Mốc báo cáp | Theo chương V E-HSMT | 54 | cái |
| 14 | Biển tên tủ, biển cấm | Theo chương V E-HSMT | 22 | bộ |
| 15 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Theo chương V E-HSMT | 22 | 1 bộ |
| 16 | Bịt đầu ống HDPE50/40 | Theo chương V E-HSMT | 152 | cái |
| 17 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chương V E-HSMT | 8,867 | m3 |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V E-HSMT | 0,798 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V E-HSMT | 0,561 | 100m3 |
| 20 | Cát đen bảo vệ cáp | Theo chương V E-HSMT | 29,34 | m3 |
| 21 | Băng ni lông báo hiệu cáp | Theo chương V E-HSMT | 326 | m |
| 22 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo chương V E-HSMT | 29,34 | m3 |
| 23 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo chương V E-HSMT | 0,652 | 100m2 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT | 0,326 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT | 0,326 | 100m3 |
| 26 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chương V E-HSMT | 5,766 | m3 |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V E-HSMT | 0,519 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V E-HSMT | 0,365 | 100m3 |
| 29 | Cát đen bảo vệ cáp | Theo chương V E-HSMT | 14,84 | m3 |
| 30 | Băng ni lông báo hiệu cáp | Theo chương V E-HSMT | 424 | m |
| 31 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo chương V E-HSMT | 14,84 | m3 |
| 32 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo chương V E-HSMT | 0,848 | 100m2 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT | 0,212 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT | 0,212 | 100m3 |
| 35 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chương V E-HSMT | 1,476 | m3 |
| 36 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V E-HSMT | 0,133 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V E-HSMT | 0,093 | 100m3 |
| 38 | Cát đen bảo vệ cáp | Theo chương V E-HSMT | 3,72 | m3 |
| 39 | Băng ni lông báo hiệu cáp | Theo chương V E-HSMT | 124 | m |
| 40 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo chương V E-HSMT | 3,72 | m3 |
| 41 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo chương V E-HSMT | 0,248 | 100m2 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT | 0,056 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT | 0,056 | 100m3 |
| 44 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chương V E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 45 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V E-HSMT | 0,032 | 100m3 |
| 46 | Cát đen bảo vệ cáp | Theo chương V E-HSMT | 2,7 | m3 |
| 47 | Băng ni lông báo hiệu cáp | Theo chương V E-HSMT | 30 | m |
| 48 | Gạch làm dấu | Theo chương V E-HSMT | 270 | viên |
| 49 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo chương V E-HSMT | 2,7 | m3 |
| 50 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo chương V E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 51 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo chương V E-HSMT | 0,27 | 1000v |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT | 0,036 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT | 0,036 | 100m3 |
| 54 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chương V E-HSMT | 0,096 | m3 |
| 55 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 56 | Cát đen bảo vệ cáp | Theo chương V E-HSMT | 0,56 | m3 |
| 57 | Băng ni lông báo hiệu cáp | Theo chương V E-HSMT | 16 | m |
| 58 | Gạch làm dấu | Theo chương V E-HSMT | 144 | viên |
| 59 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo chương V E-HSMT | 0,56 | m3 |
| 60 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo chương V E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 61 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo chương V E-HSMT | 0,144 | 1000v |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 64 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chương V E-HSMT | 0,168 | m3 |
| 65 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V E-HSMT | 0,015 | 100m3 |
| 66 | Cát đen bảo vệ cáp | Theo chương V E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 67 | Băng ni lông báo hiệu cáp | Theo chương V E-HSMT | 32 | m |
| 68 | Gạch làm dấu | Theo chương V E-HSMT | 216 | viên |
| 69 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo chương V E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 70 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo chương V E-HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 71 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo chương V E-HSMT | 0,216 | 1000v |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT | 0,017 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V E-HSMT | 0,017 | 100m3 |
| 74 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chương V E-HSMT | 5,49 | m3 |
| 75 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V E-HSMT | 0,494 | 100m3 |
| 76 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V E-HSMT | 0,549 | 100m3 |
| 77 | Khung móng tủ | Theo chương V E-HSMT | 338,03 | kg |
| 78 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m | Theo chương V E-HSMT | 22 | cọc |
| 79 | Dây nối đất 25x4 | Theo chương V E-HSMT | 77,77 | kg |
| 80 | Dây đồng M35 | Theo chương V E-HSMT | 11 | m |
| 81 | Đầu cos M35 | Theo chương V E-HSMT | 44 | cái |
| 82 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chương V E-HSMT | 1,851 | m3 |
| 83 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V E-HSMT | 0,167 | 100m3 |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT | 1,43 | m3 |
| 85 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V E-HSMT | 0,171 | 100m3 |
| 86 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương V E-HSMT | 2,189 | m3 |
| 87 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V E-HSMT | 2,475 | m2 |
| 88 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo chương V E-HSMT | 2,2 | 10 cọc |
| 89 | Rải dây thép địa | Theo chương V E-HSMT | 9,9 | 10 m |
| 90 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Theo chương V E-HSMT | 11 | 1 vị trí |
| 91 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo chương V E-HSMT | 11 | sợi |
| K | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 22kV-630A ngoài trời | Theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Chống sét oxit kim loại 22kV | Theo chương V E-HSMT | 2 | bộ 3 pha |
| 3 | Tủ RMU 24kV-630A-20kA, 3 ngăn (3CD). Tủ trung thế 24kV -630A-20kVA, loại trong nhà không mở rộng, 3 ngăn (3 ngăn cầu dao), cách điện SF6 | Theo chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 4 | Tủ trung thế RMU 24KV 3 ngăn (02CDPT+01CC). Tủ trung thế 24kV-630A-20kA, loại trong nhà không mở rộng, 3 ngăn (2 ngăn cầu dao+1 ngăn cầu dao cầu chì), cách điện SF6 | Theo chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt cầu dao phụ tải 24KV | Theo chương V E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 6 | Lắp đặt chống sét van 24KV | Theo chương V E-HSMT | 2 | 3 pha |
| 7 | Lắp đặt tủ trung thế RMU 24KV | Theo chương V E-HSMT | 2 | 1 tủ |
| 8 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Theo chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 10 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Theo chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 11 | Máy biến áp 750kVA-22/0,4kV, sứ elbow | Theo chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 12 | Tủ điện tổng 1250A (01MCCB1250A+01MCCB630A+05MCCB250+01MCCB100A+01MCCB25A) | Theo chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 13 | Tủ tụ bù 3x50kVAr | Theo chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 14 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Theo chương V E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 15 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 16 | Tủ điều khiển đường dây, phân đoạn, đường vòng, lộ tổng MBA, tụ bù | Theo chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 17 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Theo chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 18 | Thí nghiệm biến dòng điện | Theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 19 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1000- 2000A | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 22 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 24 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Theo chương V E-HSMT | 3 | tụ |
| 25 | Tủ điện Pillar công tơ 250A trọn bộ | Theo chương V E-HSMT | 11 | tủ |
| 26 | Lắp đặt tủ hạ thế Pillar công tơ 250A | Theo chương V E-HSMT | 11 | 1 tủ |
| 27 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Theo chương V E-HSMT | 22 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.49E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.987E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông tương tự gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥41.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | Tài liệu chứng minh: (Bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền)+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ.+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị tương đương.Đối với nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải cử cá nhân đáp ứng điều kiện năng lực làm chỉ huy trưởng công trình đối với phần công việc của thành viên liên danh. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật: | 5 | + Chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ: 01 người+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người+ Chuyên ngành điện: 01 người+ Chuyên ngành cây trồng hoặc lâm nghiệp: 01 người+ Chuyên ngành trắc địa: 01 ngườiTài liệu chứng minh: (Bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền)+ Bằng tốt nghiệp đại học (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thực hiện 02 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị tương đương. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách khối lượng và thanh, quyết toán công trình | 1 | - Chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn thời hạn).Số lượng: 01 người.Tài liệu chứng minh: (Bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền)+ Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ có liên quan (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thực hiện 02 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị tương đương. | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động: | 1 | - Chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động).Số lượng: 01 người.Tài liệu chứng minh: (Bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền)+ Bằng tốt nghiệp đại học,chứng chỉ có liên quan (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã đảm nhận vị trí phụ trách an toàn vệ sinh lao động 02 công trình tương tự trong thời gian, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị tương đương. | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥150L | * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành. các loại ô tô, máy ủi, máy đào, máy lu, máy rải... có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa ≥80L | * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành. các loại ô tô, máy ủi, máy đào, máy lu, máy rải... có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc ≥70 KG | * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành. các loại ô tô, máy ủi, máy đào, máy lu, máy rải... có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành. các loại ô tô, máy ủi, máy đào, máy lu, máy rải... có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 2 |
| 5 | Máy hàn ≥23kW | * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành. các loại ô tô, máy ủi, máy đào, máy lu, máy rải... có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ ≥5T | * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành. các loại ô tô, máy ủi, máy đào, máy lu, máy rải... có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 3 |
| 7 | Máy đào ≥ 0,4m3 | * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành. các loại ô tô, máy ủi, máy đào, máy lu, máy rải... có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 2 |
| 8 | Ô tô tải có cẩu ≥ 2,5T | * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành. các loại ô tô, máy ủi, máy đào, máy lu, máy rải... có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 1 |
| 9 | Máy rải bê tông nhựa | * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành. các loại ô tô, máy ủi, máy đào, máy lu, máy rải... có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 1 |
| 10 | Máy lu bánh thép ≥10T | * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành. các loại ô tô, máy ủi, máy đào, máy lu, máy rải... có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 1 |
| 11 | Máy lu bánh lốp ≥16T | * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành. các loại ô tô, máy ủi, máy đào, máy lu, máy rải... có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 1 |
| 12 | Máy ủi ≥ 110 CV | * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành. các loại ô tô, máy ủi, máy đào, máy lu, máy rải... có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 1 |
| 13 | Máy toàn đạc | * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành. các loại ô tô, máy ủi, máy đào, máy lu, máy rải... có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 1 |
| 14 | Máy thủy bình | * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành. các loại ô tô, máy ủi, máy đào, máy lu, máy rải... có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 1 |
| 15 | Máy hàn nhiệt cầm tay | * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành. các loại ô tô, máy ủi, máy đào, máy lu, máy rải... có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 1 |
| 16 | Xe thang hoặc xe nâng | * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành. các loại ô tô, máy ủi, máy đào, máy lu, máy rải... có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 1 |
| 17 | Hợp bộ thí nghiệm cao áp | * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành. các loại ô tô, máy ủi, máy đào, máy lu, máy rải... có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 1 |
| 18 | Máy ép đầu cốt tiết diện | * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành. các loại ô tô, máy ủi, máy đào, máy lu, máy rải... có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 1 |
| 19 | Máy đo điện trở | * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành. các loại ô tô, máy ủi, máy đào, máy lu, máy rải... có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 1 |
| 20 | Máy phát điện | * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành. các loại ô tô, máy ủi, máy đào, máy lu, máy rải... có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 2 |
| 21 | Phòng thí nghiệm LAS chuyên nghành xây dựng và chuyên ngành thí nghiệm điện (Nhà thầu có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm) | * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành. các loại ô tô, máy ủi, máy đào, máy lu, máy rải... có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi