Gói thầu: Thi công xây lắp( chi phí bao gồm chi phí xây dựng+ phí môi trường và thuế tài nguyên)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220568281-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/06/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đăk Hà
Tên gói thầu Thi công xây lắp( chi phí bao gồm chi phí xây dựng+ phí môi trường và thuế tài nguyên)
Số hiệu KHLCNT 20220531588
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh phân cấp hỗ trợ nông thôn mới và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-25 16:30:00 đến ngày 2022-06-04 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,485,576,860 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 97,283,000 VNĐ ((Chín mươi bảy triệu hai trăm tám mươi ba nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.72836529E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.945673058E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Các hợp đồng tương tự phải kèm theo Biên bản nghiệm thu công trình, hạng mục công trình hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị, tiến độ, chất lượng hạng mục công trình (các tài liệu trên phải được phô tô chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.539.903.802 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.079.807.604 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Chứng nhận ATLĐ-VSLĐ nhóm 2.- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự.(kèm tài liệu chứng minh như văn bằng, chứng chỉ... được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Chứng nhận ATLĐ-VSLĐ nhóm 2.- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Đã làm giám sát kỹ thuật 01 công trình tương tự.(kèm tài liệu chứng minh như văn bằng, chứng chỉ... được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Chứng nhận ATLĐ-VSLĐ nhóm 2- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC- Đã làm giám sát kỹ thuật 01 công trình tương tự.(kèm tài liệu chứng minh như văn bằng, chứng chỉ... được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành: Công nghệ Kỹ thuật nhiệt- lạnh.- Chứng nhận ATLĐ-VSLĐ nhóm 2- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC- Đã làm giám sát kỹ thuật 01 công trình tương tự.(kèm tài liệu chứng minh như văn bằng, chứng chỉ ... được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kinh tế xây dựng.- Chứng nhận ATLĐ-VSLĐ nhóm 2- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự.(kèm tài liệu chứng minh như văn bằng, chứng chỉ...được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Vận thăng lồng
- Đặc điểm thiết bị - H nâng 80 m
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥0.5m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải ≥ 5,0 T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất 5,0kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất : 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi điện
- Đặc điểm thiết bị công suất : 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn cốt thép -
- Đặc điểm thiết bị công suất : 5,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 14,0 kW – 23,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị công suất : 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất : 7,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất 0,62 kW – 0,75kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị công suất 2,5 kW – 4,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích : 250,0 lít
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy trộn vữa, bê tông-
- Đặc điểm thiết bị dung tích : 150,0 lít
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy lu bánh sắt
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 10 T
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy san gạt
- Đặc điểm thiết bị công suất 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
19-Cốt pha (đơn vị tính m2)
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1000
20-Dàn giáo thép ( đơn vị tính bộ)
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 500

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đăk Hà
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp( chi phí bao gồm chi phí xây dựng+ phí môi trường và thuế tài nguyên)
Trường THTHCS xã Ngọc Wang ( giai đoạn 01)
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh phân cấp hỗ trợ nông thôn mới và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đăk Hà , địa chỉ: TDP 01, thị trấn Đăk Hà, huyện Đăk Hà, tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đăk Hà; Địa chỉ: 25 Hà Huy Tập, thị trấn Đăk Hà, huyện Đăk Hà, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 02603.822.870
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng: Liên danh Công ty TNHH MTV tư vấn Hoàng Giang Kon Tum và Công ty TNHH Tân Nhật Dương Kon Tum (Địa chỉ: 207 Duy Tân, TP Kon Tum, Tỉnh Kon Tum) + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình:Công ty TNHH Đầu tư & Xây dựng Phú Phong ( địa chỉ: 24/26 Huỳnh Thúc Kháng, Tp Kon Tum, tỉnh Kon Tum) + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH MTV tư vấn Quốc Dũng Kon Tum (Địa chỉ: số 445 Duy Tân , tp Kon Tum, Tỉnh Kon Tum) + Tư vấn thẩm định E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu:Công ty TNHH TVXD Giao Thuỷ Kon Tum( Số Đường Quy hoạch số 3, Khu quy hoạch nhà máy bia,, Thành phố Kon Tum, Tỉnh Kon Tum)


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đăk Hà , địa chỉ: TDP 01, thị trấn Đăk Hà, huyện Đăk Hà, tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đăk Hà; Địa chỉ: 25 Hà Huy Tập, thị trấn Đăk Hà, huyện Đăk Hà, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 02603.822.870


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Theo yêu cầu tại chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E–HSDT, Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu và các tài liệu khác cụ thể gồm: - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm thực hiện dự án là các hợp đồng tương tự (Chứng minh bằng Hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành); - Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị dự kiến huy động cho nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 97.283.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đăk Hà; Địa chỉ: 25 Hà Huy Tập, thị trấn Đăk Hà, huyện Đăk Hà, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 02603.822.870
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Đăk Hà. Địa chỉ: 42 Hùng Vương, thị trấn Đăk Hà, huyện Đăk Hà, tỉnh Kon Tum. Điện thoại 02603.822.114; Fax: 02603.822.240
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đăk Hà; Địa chỉ: 25 Hà Huy Tập, thị trấn Đăk Hà, huyện Đăk Hà, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 02603.822.870
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kon Tum; địa chỉ Số 12 Nguyễn Viết Xuân, TP.Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 02603.3862.710; Fax: 02603.864.253
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 08 PHÒNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,297100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,008m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,503m3
4Bê tông lót đá 4x6 M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,725m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,77m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,93100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,103tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,117tấn
9Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,44m3
10Đắp đất móngMô tả kỹ thuật theo Chương V98,54m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,856m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,286100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,259tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,714tấn
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,177100m3
16Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V5,25m3
17Bê tông lót đá 4x6 M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,388m3
18Xây bậc cấp bằng gạch nung 2 lổ (6,5x10,5x22) VXM cát xây M75 - độ lớn ML = 1,5 - 2,0Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,379m3
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,24m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,64m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,367m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,411m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,046100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,401tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,969tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,829tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,97m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,121m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,404100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,046tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,985tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,134tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,418m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V7,178100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,985tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,841m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,897100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,385tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,327tấn
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,42m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,355100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,252tấn
43Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lam cầu thang, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,756m3
44Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lam cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V0,227100m2
45Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lam cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V0,083tấn
46Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,172m3
47Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,579m3
48Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,358m3
49Xây bậc cấp cầu thang gạch không nung 2 lổ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,99m3
50Xà gồ thép hộp 50x100x1.2Mô tả kỹ thuật theo Chương V521,8m
51Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,471tấn
52Lợp mái tôn sóng vuông màu đỏ dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,375100m2
53Tôn phẳng úp nóc dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V19,22m2
54Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V281 cấu kiện
55Láng hè dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,24m2
56Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo Chương V252,16m2
57Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V516,269m2
58Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V708,662m2
59Trát hèm cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,608m2
60Trát hộp kỹ thuật, hèm cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V135,309m2
61Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V105,046m2
62Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V527,666m2
63Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V732,6m2
64Láng sênô, mái hắt, máng nước vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V96,241m2
65Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V96,241m2
66Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V367,16m
67Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V209,6m
68Kẽ roan trụMô tả kỹ thuật theo Chương V135,309m2
69Lát bậc cấp gạch chống trượt 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,165m2
70Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V32,58m2
71Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V676,706m2
72Cửa đi sắt hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V83,04m2
73Cửa sổ sắt hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V56,16m2
74Khung hoa sắt hộp 14x14x1.2Mô tả kỹ thuật theo Chương V87,36m2
75Kính trắng 5 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V78,176m2
76Khóa cửa treo loại lớnMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
77Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V0,188tấn
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V18,383m2
79Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V29,018m2
80Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V651,578m2
81Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V1.365,726m2
82Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo Chương V745,27m2
83Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2.110,996m2
84Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V651,578m2
85Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,386100m
86Cầu chắn rác InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
87Co nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
88Lắp đặt ống nhựa PVC D49mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,055100m
89Lắp đặt ống nhựa PVC D27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
90Bảng viết phấn chống lóa 1.2 x 3.6 m; Mặt bảng làm bằngthép từ tính (mặt xanh, có dòng kẻ mờ 5x5cm, khung nhôm,mặt hậu bằng nhựa có khay đựng phấnMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
91Kim thu sét phát tia tiên đạo, Model: PDC 6.3 (Hãng SX:Ingetco- Tây Ban Nha). Bán kính bảo vệ: 107mMô tả kỹ thuật theo Chương V1kim
92Trụ đỡ kim Inox cao 5mMô tả kỹ thuật theo Chương V1trụ
93Cáp đồng trần nhiều sợi thoát sét 70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V56m
94Mối hàn nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V6mối
95Cáp lụa neo trụ, tăng đơMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
96Cọc tiếp địa V63, L=2.5mMô tả kỹ thuật theo Chương V6cọc
97Thép dẹt L40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V24m
98Ống nhựa PVC D42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
99Hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
100Bộ đếm sétMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
101Bộ chân đếMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
102Cùm thép D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
103Hóa chất giảm điện trởMô tả kỹ thuật theo Chương V2bao
104Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m3
105Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m3
106Tủ điện tổng 170x200x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
107Tủ điện phòng 130x200x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V8tủ
108Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
109Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
110Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
111Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
112Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
113Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
114Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V55m
115Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V505,6m
116Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V674,2m
117Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V522m
118Đế âm tường kèm mặt nạMô tả kỹ thuật theo Chương V31hộp
119Hộp đấu dây âm tường 153x153Mô tả kỹ thuật theo Chương V18hộp
120Lắp đặt hộp đấu 2 đường D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V76hộp
121Lắp đặt hộp đấu 3 đường D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V24hộp
122Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
123Lắp đặt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
124Lắp đặt công tắc đảo cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
125Bộ đèn Led T8-1.2m-36W (Máng đôi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V48bộ
126Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng + chân và máng chiếu bảngMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
127Đèn Led Panel 600x600-26WMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
128Lắp đặt ổ cắm baMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
129Khóa néo hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
130Bu lông xoắn 16x350Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
131Bảng tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V2bảng
132Bình bọt chữa cháy ABCMô tả kỹ thuật theo Chương V8bình
B NHÀ HIỆU BỘ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,723100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,25m3
4Bê tông lót đá 4x6 M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,898m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,156m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,788100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,501tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,72tấn
9Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,289m3
10Xây gạch không nung 2 lổ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,719m3
11Lấp đất chân móngMô tả kỹ thuật theo Chương V55,527m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,865m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,994100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,182tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,663tấn
16Đắp đất nền nhà bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,917100m3
17Đất đắp nền nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V53,05m3
18Bê tông lót đá 4x6 M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,796m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,066m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,184m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,965100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,122tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,916tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,325m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,124100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,316tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,477tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,123m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V4,365100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,8tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,505m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,452100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,32tấn
34Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,324m3
35Xây gạch không nung 2 lổ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,996m3
36Xà gồ thép hộp 50x100x1.2Mô tả kỹ thuật theo Chương V406,68m
37Thanh kèo thép hộp 60x120x3Mô tả kỹ thuật theo Chương V18m
38Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,292tấn
39Lợp mái tôn sóng vuông màu đỏ dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,341100m2
40Tôn phẳng úp nóc dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18,8m2
41Công tác ốp đá xẻ chân móng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,7m2
42Láng hè dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,061m2
43Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo Chương V119,71m2
44Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V262,528m2
45Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V477,3m2
46Trát hèm cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,648m2
47Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V91,08m2
48Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V125,201m2
49Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V432,162m2
50Láng sênô, mái hắt, máng nước vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V84,913m2
51Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V84,913m2
52Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V128,76m
53Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V58m
54Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,2m
55Kẽ roan tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V69,48m2
56Lát đá granít bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V14,445m2
57Lát đá granít chậu LavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V2,643m2
58Sản xuất thanh đỡ Lavabo bằng thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,013tấn
59Lát nền, sàn bằng gạch chống trượt 250x250mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18,542m2
60Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V52,4m2
61Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V250,28m2
62Cửa đi (Thanh nhựa Kinbon nhậpkhẩu, lõi thép mạ kẽm dày 1,2ly, phụkiện GQ chính hãng, kính 8ly cườnglực)Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,76m2
63Cửa sổ (Thanh nhựa Kinbon nhậpkhẩu, lõi thép mạ kẽm dày 1,2ly, phụkiện GQ chính hãng, kính 8ly cườnglực)Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,12m2
64Khung hoa sắt hộp 14x14x1.2Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,04m2
65Lan can Inox (Bao gồm gia công, lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,8m
66Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V262,528m2
67Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V648,443m2
68Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V501,968m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.150,411m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V262,528m2
71Vách compact (bao gồm phụ kiện và công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,02m2
72Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,81100m
73Co nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
74Cầu chắn rác InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
75Colie ôm ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V27cái
76Lắp đặt ống nhựa PVC D49mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,07100m
77Lắp đặt ống nhựa PVC D27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
78Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,388100m3
79Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,288m3
80Bê tông lót đá 4x6 M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,746m3
81Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,074m3
82Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,296m3
83Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,054100m2
84Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,078tấn
85Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công.Mô tả kỹ thuật theo Chương V141 cấu kiện
86Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,916m2
87Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,96m2
88Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V57,876m2
89Cát hạt mịnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,301m3
90Cát hạt lớnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,301m3
91Sỏi 1*2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,301m3
92Đá 4*6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,301m3
93Đá hộcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,301m3
94Bộ đèn Led T8-1.2m-36W (Máng đôi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V17bộ
95Đèn led ốp trần 26WMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
96Đèn led ốp trần 18WMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
97Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
98Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
99Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V92cái
100Đế âm tường kèm mặt nạMô tả kỹ thuật theo Chương V24hộp
101Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
102Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
103Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V65m
104Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V140m
105Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V220m
106Hộp đấu dây âm tường 150x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V18hộp
107Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V180m
108Lắp đặt các loại sứ đón điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2sứ
109Tủ điện 120x200x250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
110Ống nhựa PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,575100m
111Ống nhựa PVC D21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
112Ống nhựa PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
113Ống nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
114Ống nhựa PVC D114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,091100m
115Tê nhựa PVC D34/21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
116Tê nhựa PVC D90/60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
117Co nhựa PVC D90/60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
118Côn nhựa PVC D114/90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
119Co nhựa PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
120Co nhựa PVC D21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
121Tê nhựa PVC D21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
122Co nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
123Tê nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
124Co nhựa PVC D114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
125Tê nhựa PVC D114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
126Nối ren ngoài D21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
127Van D34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
128Lắp đặt chậu xí bệt + dây rắc+Tê han+Vòi xịtMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
129Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
130La vabo âm bàn + Dây rắc lạnh + Vòi lavabo lạnh + Chử P thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
131Lắp đặt gương soi Lavabo đơn + Phụ kiện 5 mónMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
132Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
133Lắp đặt giá treo đồMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
134Vòi rửa Inox D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
135Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 loại đứngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
136Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
137Chóp thông hơiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
138Cáp điện thoại (1*2*0.5mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V70m
139Cáp mạng UTP CAT6Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
140Cáp mang UTP CAT5Mô tả kỹ thuật theo Chương V240m
141Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V135m
142Khớp nối trơn D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
143Đế âm tường kèm mặt nạMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
144Tủ mạng (Tủ sơn tỉnh điện KT 400x500x250)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Tủ
145Đầu RJ45 (Bao gồm vật liệu và nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
146Đầu RJ11 (Bao gồm vật liệu và nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
147SWITCH 4 PortMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
148Bộ phát sóng WIFI UBIQUITI UNIFI AP AC PROMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
C NHÀ VỆ SINH
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,164m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,282m3
3Bê tông lót đá 4x6 M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,988m3
4Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,492m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,56m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,195100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,148tấn
8Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V26,25m3
9Bê tông lót đá 4x6 M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,598m3
10Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,207m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,138m3
12Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,92m3
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,828m3
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (9x13x20), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,678m3
15Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,12m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,935m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,183100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,07tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,93m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,336100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,099tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2tấn
23Cửa đi nhôm hệ 700 màu trắng sữa, cả kính và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V17,96m2
24Cửa sổ nhôm hệ 700 màu trắng sữa, cả kính và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,52m2
25Xà gồ thép hộp 50x100x1.2Mô tả kỹ thuật theo Chương V126,8m
26Đà trần thép hộp 40x80x1.2Mô tả kỹ thuật theo Chương V110,88m
27Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,602tấn
28Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,014100m2
29Tôn phẳng úp nóc dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,072m2
30Trần tôn dày 0.22mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,083100m2
31Nẹp trần nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V77,72m
32Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,66m2
33Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V122,58m2
34Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V148,195m2
35Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,182m2
36Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V173,048m2
37Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,544m2
38Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,544m2
39Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,544m2
40Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V270,775m2
41Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V9,726m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V122,58m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V157,921m2
44Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trượt 250x250, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V77,529m2
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,138m3
46Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m2
47Gia công và lắp đặt tay vịn inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2m
48Đèn led ốp trần 18WMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
49Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
50Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
51Lắp bảng điện âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V4bảng
52Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V110m
57Lắp đặt rắc sứ đoán điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
58Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V70m
59Hộp đấu dây 150x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V5hộp
60Tủ điện 120x200x250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
61Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V5cuộn
62Lắp đặt ống nhựa PVC D21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
63Lắp đặt ống nhựa PVC D27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8100m
64Lắp đặt ống nhựa PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,68100m
65Lắp đặt ống nhựa PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,65100m
66Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,44100m
67Lắp đặt ống nhựa PVC D114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
68Co nhựa PVC D27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
69Co nhựa PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
70Co nhựa PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
71Co nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
72Co nhựa PVC D114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
73Tê nhựa PVC D27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
74Tê nhựa PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
75Tê nhựa PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
76Tê nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
77Tê nhựa PVC D114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
78Co nhựa PVC D27/34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
79Co nhựa PVC D34/60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
80Co nhựa PVC D27/90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
81Co nhựa PVC D90/60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
82Co nhựa PVC D90/114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
83Tê nhựa PVC D27/60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
84Tê nhựa PVC D90/60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
85Tê nhựa PVC D90/114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
86Co ren trong đồng D21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
87Tê ren trong đồng D21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
88Chậu xí bệt + dây rắc+Tê han+Vòi xịtMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
89Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
90La vabo âm bàn + Dây rắc lạnh + Vòi lavabo lạnh + Chử P thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
91Lắp đặt phễu thu đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
92Lắp đặt van khóa D34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
93Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
94Chóp thông hơiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
95Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,388100m3
96Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,288m3
97Bê tông lót đá 4x6 M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,746m3
98Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,074m3
99Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,296m3
100Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,054100m2
101Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,078tấn
102Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V141 cấu kiện
103Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,916m2
104Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,96m2
105Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V57,876m2
106Cát hạt mịnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,301m3
107Cát hạt lớnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,301m3
108Sỏi 1*2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,301m3
109Đá 4*6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,301m3
110Đá hộcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,301m3
D NHÀ TRỰC BẢO VỆ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6m3
2Bê tông lót đá 4x6 M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,12m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,005tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,021tấn
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,027100m3
9Bê tông lót đá 4x6 M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,976m3
10Xây tường thẳng bằng không nung 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,124m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,346m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,045100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,018tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,023tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,96m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,087100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,019tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,157tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sê nô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,836m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sê nôMô tả kỹ thuật theo Chương V0,171100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sê nô, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,073tấn
22Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,155tấn
23Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,155tấn
24Bu lông D18, L600Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
25Bu lông D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
26Xà gồ thép hộp 50x100x1.2Mô tả kỹ thuật theo Chương V24m
27Đà trần thép hộp 40x80x1.2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
28Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,101tấn
29Lợp mái tôn sóng vuông màu đỏ dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m2
30Tôn phẳng màu đỏ dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,52m2
31Trần tôn sóng nhỏ vuông dày 0.22mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,078100m2
32Nẹp nhựa trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V11,2m
33Cửa đi nhôm hệ 700 màu trắng sữa, cả kính và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,54m2
34Cửa sổ nhôm hệ 700 màu trắng sữa, cả kính và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,12m2
35Khung hoa sắt hộp 14x14x1.2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,68m2
36Căng lưới thép gia cố tường gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V2,24m2
37Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,74m2
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,806m2
39Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,7m2
40Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,66m2
41Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,6m
42Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,6m
43Kẽ roan tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,76m2
44Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,97m2
45Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,97m2
46Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,24m2
47Công tác ốp gạch đất nung 50x200 vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,16m2
48Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V54,386m2
49Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V28,36m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V50,4m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V38,506m2
52Cầu chắn rác InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
53Lắp đặt ống nhựa PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,068100m
54Co nhựa PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
55Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
56Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
57Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
58Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
59Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
60Mặt nạ + đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
61Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10m
62Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
63Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
64Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
65Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
E SAN NỀN + KÈ ĐÁ + SÂN BÊ TÔNG
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,025100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,461100m3
3Lu lèn lại nền đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V9,444100m2
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,308m3
5Bê tông lót đá 4x6 M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,488m3
6Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,584m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,088m3
8Bê tông lót đá 4x6 M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,288m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,06m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,004100m2
11Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,216m3
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,648m3
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,56m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V7,56m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái kè dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,12m3
16Bê tông lót đá 4x6 M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,9m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,63m3
18Cắt khe 3x3 sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V27,26710m
F CẤP NƯỚC SINH HOẠT
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,8m3
2Lắp đặt ống nhựa PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,645100m
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V5,16m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V23,22m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,521m3
6Bê tông lót đá 4x6 M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,169m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,729m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,065100m2
9Bu lông neo D20 L500Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,704m3
11Gia công đài nước bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,447tấn
12Lắp dựng đài nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1,447tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V64,823m2
14Lắp đặt bể chứa nước bằng inox loại đứng, dung tích bể 3m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
G CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,768m3
2Bê tông lót đá 4x6 M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,096m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,672m3
4Trụ điện bằng thép D60x1.9Mô tả kỹ thuật theo Chương V36m
5Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứMô tả kỹ thuật theo Chương V6sứ
6Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V270m
H Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường
1Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.72836529E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.945673058E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Các hợp đồng tương tự phải kèm theo Biên bản nghiệm thu công trình, hạng mục công trình hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị, tiến độ, chất lượng hạng mục công trình (các tài liệu trên phải được phô tô chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.539.903.802 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.079.807.604 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Chứng nhận ATLĐ-VSLĐ nhóm 2.- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự.(kèm tài liệu chứng minh như văn bằng, chứng chỉ... được chứng thực).55
2 Giám sát kỹ thuật 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Chứng nhận ATLĐ-VSLĐ nhóm 2.- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Đã làm giám sát kỹ thuật 01 công trình tương tự.(kèm tài liệu chứng minh như văn bằng, chứng chỉ... được chứng thực).53
3 Giám sát kỹ thuật 1 - Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Chứng nhận ATLĐ-VSLĐ nhóm 2- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC- Đã làm giám sát kỹ thuật 01 công trình tương tự.(kèm tài liệu chứng minh như văn bằng, chứng chỉ... được chứng thực).53
4 Giám sát kỹ thuật 1 - Kỹ sư chuyên ngành: Công nghệ Kỹ thuật nhiệt- lạnh.- Chứng nhận ATLĐ-VSLĐ nhóm 2- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC- Đã làm giám sát kỹ thuật 01 công trình tương tự.(kèm tài liệu chứng minh như văn bằng, chứng chỉ ... được chứng thực).53
5 Đội trưởng thi công 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kinh tế xây dựng.- Chứng nhận ATLĐ-VSLĐ nhóm 2- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự.(kèm tài liệu chứng minh như văn bằng, chứng chỉ...được chứng thực).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Vận thăng lồng - H nâng 80 m1
2 Máy đào dung tích gầu ≥0.5m32
3 Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 5,0 T2
4 Máy cắt uốn cốt thép công suất 5,0kW2
5 Máy đầm bàn công suất : 1,0 kW1
6 Máy đầm dùi điện công suất : 1,5 kW2
7 Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW2
8 Máy hàn điện Công suất: 14,0 kW – 23,0 kW2
9 Máy cắt gạch công suất : 1,7 kW2
10 Máy cắt bê tông công suất : 7,5 kW1
11 Máy khoan bê tông cầm tay công suất 0,62 kW – 0,75kW2
12 Máy khoan đứng công suất 2,5 kW – 4,5 kW1
13 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) Công suất: 70kg2
14 Máy trộn bê tông dung tích : 250,0 lít3
15 Máy trộn vữa, bê tông- dung tích : 150,0 lít2
16 Máy lu bánh sắt Công suất: 10 T1
17 Máy san gạt công suất 110 CV1
18 Máy toàn đạc Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật1
19 Cốt pha (đơn vị tính m2) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật1000
20 Dàn giáo thép ( đơn vị tính bộ) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật500
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->