Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220570242-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Thanh Thuỷ, thị xã Nghi Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220570190 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã 50%, ngân sách xã cân đối 50% |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-26 08:59:00 đến ngày 2022-06-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,173,610,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.760415E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.52083E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 821.527.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư giao thông chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề giám sát đúng chuyên ngành (còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư giao thông chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư giao thông chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề giám sát đúng chuyên ngành (còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ (còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Thanh Thuỷ, thị xã Nghi Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Nâng cấp cống cửa Quản và tuyến giao thông nội đồng từ kênh C đi cống Đặc Bảy, thôn Tào Sơn xã Thanh Thuỷ, thị xã Nghi Sơn 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã 50%, ngân sách xã cân đối 50% |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND xã Thanh Thuỷ, thị xã Nghi Sơn
Bên mời thầu là: UBND xã Thanh Thuỷ, thị xã Nghi Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch xã Thanh Thuỷ, thị xã Nghi Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Thanh Thuỷ, thị xã Nghi Sơn |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 0237 3852 366 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NÂNG CẤP CỐNG + MÁI TALUY | |||
| 1 | Mua đất đắp bờ vây thi công, đất đắp sân cống, thay đất mái taluy | Theo HSKT được phê duyệt | 152,5593 | m3 |
| 2 | Đắp đất đê quai bằng thủ công (20%KL), độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSKT được phê duyệt | 36,78 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D300 dẫn dòng Đường kính 300mm | Theo HSKT được phê duyệt | 0,35 | 100m |
| 4 | Tháo dỡ ống nhựa PVC D300mm | Theo HSKT được phê duyệt | 0,35 | 100m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSKT được phê duyệt | 12,95 | m3 |
| 6 | Vận chuyển vật liệu đổ thải Cấp đất IV | Theo HSKT được phê duyệt | 0,1295 | 100m3 |
| 7 | Đào đất thi công, thay đất yếu phần sân, móng công đất C2 | Theo HSKT được phê duyệt | 1,703 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ thải bằng Cấp đất II | Theo HSKT được phê duyệt | 1,703 | 100m3 |
| 9 | Mua đất thịt, đất sét luyện để đắp phần móng cống và xung quanh cống | Theo HSKT được phê duyệt | 8,4 | m3 |
| 10 | Đắp đất sân cống , Kyc = 0,95 | Theo HSKT được phê duyệt | 85,15 | m3 |
| 11 | Đóng cọc tre - Cấp đất II | Theo HSKT được phê duyệt | 17,1125 | 100m |
| 12 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100# dày 10cm | Theo HSKT được phê duyệt | 9,25 | m3 |
| 13 | Nilon lót chống thấm | Theo HSKT được phê duyệt | 92,53 | m2 |
| 14 | Ván khuôn chân khay, móng, sân cống | Theo HSKT được phê duyệt | 0,5698 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sân, móng cống đá 1x2 M200# | Theo HSKT được phê duyệt | 27,7 | m3 |
| 16 | Khớp nối PVC | Theo HSKT được phê duyệt | 19,36 | m |
| 17 | Lưới cốt thép sân cống D | Theo HSKT được phê duyệt | 0,3021 | tấn |
| 18 | Lưới cốt thép sân cống D>10mm | Theo HSKT được phê duyệt | 0,1715 | tấn |
| 19 | Ván khuôn thân cống | Theo HSKT được phê duyệt | 0,642 | 100m2 |
| 20 | Bê tông thân cống hộp, đá 1x2 M200# | Theo HSKT được phê duyệt | 16,63 | m3 |
| 21 | Cốt thép thân cống D | Theo HSKT được phê duyệt | 0,471 | tấn |
| 22 | Cốt thép thân cống D | Theo HSKT được phê duyệt | 1,0834 | tấn |
| 23 | Ván khuôn thép tường đầu, tường cánh cống | Theo HSKT được phê duyệt | 0,6613 | 100m2 |
| 24 | BTXM tường cánh, tường đầu đá 1x2 M200# | Theo HSKT được phê duyệt | 12,84 | m3 |
| 25 | Ván khuôn giàn công tác | Theo HSKT được phê duyệt | 0,0746 | 100m2 |
| 26 | BTCT giàn công tác, đá 1x2 M250# | Theo HSKT được phê duyệt | 0,72 | m3 |
| 27 | Cốt thép giàn công tác D | Theo HSKT được phê duyệt | 0,019 | tấn |
| 28 | Cốt thép dàn công tác D ≤18mm | Theo HSKT được phê duyệt | 0,1104 | tấn |
| 29 | Lắp đặt thép hình làm khe cửa phai | Theo HSKT được phê duyệt | 0,352 | tấn |
| 30 | Ống nhựa D32 làm lỗ chờ tyren | Theo HSKT được phê duyệt | 0,006 | 100m |
| 31 | Đắp đất sét luyện xung quanh cống bằng đầm cóc cầm tay Kyc=0,95 | Theo HSKT được phê duyệt | 0,084 | 100m3 |
| 32 | Lắp đặt khóa mới | Theo HSKT được phê duyệt | 2 | bộ |
| 33 | Đắp hoàn thiện bằng CPDD loại II | Theo HSKT được phê duyệt | 6,68 | m3 |
| 34 | Ván khuôn bậc vận hành, gờ chắn bánh + mặt đường trên cống | Theo HSKT được phê duyệt | 0,1086 | 100m2 |
| 35 | Nilon lót chống thấm | Theo HSKT được phê duyệt | 39,15 | m2 |
| 36 | Bê tông bậc vận hành, gờ chắn bánh + mặt đường trên cống | Theo HSKT được phê duyệt | 8,3 | m3 |
| 37 | Đào lớp đất yếu, chây khay đất C2 | Theo HSKT được phê duyệt | 130,54 | 1m3 |
| 38 | Vận chuyển đất Cấp đất II | Theo HSKT được phê duyệt | 1,3054 | 100m3/1km |
| 39 | Đắp đất hoàn trả mái taluy độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSKT được phê duyệt | 87,32 | m3 |
| 40 | Đệm đá 4x6 mái taluy | Theo HSKT được phê duyệt | 17,99 | m3 |
| 41 | Ván khuôn mái taluy | Theo HSKT được phê duyệt | 0,226 | 100m2 |
| 42 | Nilon lót chống thấm | Theo HSKT được phê duyệt | 179,91 | m2 |
| 43 | Bê tông chân khay, mái taluy đá 1x2 M200# | Theo HSKT được phê duyệt | 32,96 | m3 |
| 44 | Vận chuyển cát | Theo HSKT được phê duyệt | 66,3 | m3 |
| 45 | Vận chuyển đá các loại | Theo HSKT được phê duyệt | 126,59 | m3 |
| 46 | Vận chuyển xi măng | Theo HSKT được phê duyệt | 28,5 | tấn |
| 47 | Vận chuyển sắt thép các loại | Theo HSKT được phê duyệt | 2,2812 | tấn |
| 48 | Đào xúc đất- Cấp đất II | Theo HSKT được phê duyệt | 0,331 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất Cấp đất I | Theo HSKT được phê duyệt | 0,331 | 100m3 |
| B | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vét bùn + vét hữu cơ + đánh cấp đất C2 | Theo HSKT được phê duyệt | 841,55 | 1m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ thải, đất cấp II | Theo HSKT được phê duyệt | 8,4155 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường đất C3 | Theo HSKT được phê duyệt | 0,388 | 1m3 |
| 4 | Đào khuôn đường , đất C3 | Theo HSKT được phê duyệt | 0,0152 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ thải, đất cấp III | Theo HSKT được phê duyệt | 0,0169 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đồi đắp nền đường | Theo HSKT được phê duyệt | 1.412,9952 | m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy | Theo HSKT được phê duyệt | 10,3342 | 100m3 |
| 8 | Gia cố lề + Móng CPDD loại II dày 18cm | Theo HSKT được phê duyệt | 3,6726 | 100m3 |
| 9 | Lớp cát đệm tạo phẳng dày 3cm | Theo HSKT được phê duyệt | 33,38 | m3 |
| 10 | Nilon lót tái sinh | Theo HSKT được phê duyệt | 1.112,7 | m2 |
| 11 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo HSKT được phê duyệt | 1,9982 | 100m2 |
| 12 | Mặt đường BTXM đá 1x2 M250# dày 18cm | Theo HSKT được phê duyệt | 200,29 | m3 |
| 13 | Cắt mặt đường bê tông làm khe co dãn | Theo HSKT được phê duyệt | 27,83 | 10m |
| C | MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Mua ổ khóa V3 | Theo HSKT được phê duyệt | 2 | bộ |
| 2 | Mua tấm phai Composite | Theo HSKT được phê duyệt | 2 | tấm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.760415E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.52083E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 821.527.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ Kỹ sư giao thông chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề giám sát đúng chuyên ngành (còn hiệu lực) | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Kỹ sư giao thông chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Trình độ Kỹ sư giao thông chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề giám sát đúng chuyên ngành (còn hiệu lực) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ An toàn lao động | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ (còn hiệu lực) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Ô tô ≥7T | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy lu bánh thép | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy ủi | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi