Gói thầu: Gói thầu 01: Cung cấp, xây dựng và lắp đặt VTTB Công trình Lắp MBA T2 – 40MVA TBA 110kV Lâm Hà (bao gồm cả mua bảo hiểm công trình thuộc trách nhiệm của CĐT)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220449987-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/06/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện Lực Lâm Đồng |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Cung cấp, xây dựng và lắp đặt VTTB Công trình Lắp MBA T2 – 40MVA TBA 110kV Lâm Hà (bao gồm cả mua bảo hiểm công trình thuộc trách nhiệm của CĐT) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220439800 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn KHCB và vay tín dụng thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-12 08:54:00 đến ngày 2022-06-02 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 32,165,219,834 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 482,478,000 VNĐ ((Bốn trăm tám mươi hai triệu bốn trăm bảy mươi tám nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8247829751E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.64956595E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp và cung cấp VTTB (Máy biến thế cấp điện áp >=110kV và thiết bị chính cấp điện áp >=110kV) cho trạm biến áp có cấp điện áp 110kV trở lên.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự : + Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản chứng thực: Hợp đồng (bao gồm các phụ lục kèm theo); Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng >= 80% khối lượng công việc của hợp đồng (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn); Hoá đơn thanh toán cho hợp đồng; Các chứng từ chuyển tiền thanh toán cho hợp đồng có xác nhận của ngân hàng. + Để kiểm tra tính xác thực của hợp đồng tương tự tránh tình trạng tạo năng lực ảo gây tình trạng không công bằng trong đấu thầu. Chủ đầu tư/Bên mời thầu có quyền kiểm tra bằng các hình thức sau: • Đối chiếu bảng gốc hợp đồng kê khai và các hồ sơ liên quan. • Xác nhận thông tin chủ đầu tư đã ký hợp đồng kê khai trong HSDT. • Tổ chức kiểm tra hiện trường thi công của hợp đồng tương tự đã xuất trình trong E-HSDT (nếu cần). – Nếu nhà thầu từ chối hợp tác với Chủ đầu tư/Bên mời thầu trong việc xác thực hợp đồng tương tự xuất trình bằng các hình thức nêu trên khi được yêu cầu. E-HSDT của nhà thầu sẽ bị đánh giá không đáp ứng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.515.653.884 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥45.031.307.768 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có bằng tốt nghiệp tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng 3 năm tính đến ngày đóng thầu;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II (lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực) hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường trong vòng 03 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp II (công trình trạm biến áp >=110kV) hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên (công trình trạm biến áp >35 kV đến |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng tối thiểu 3 năm tính đến ngày đóng thầu;-Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc làm chỉ huy trưởng công trường trong vòng 03 năm gần đây ít nhất 01 công trình từ cấp II (công trình trạm biến áp >=110kV hoặc công trình xây dựng dân dụng) hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên (công trình trạm biến áp >35 kV đến |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành ĐIỆN 3 năm tính đến ngày đóng thầu;-Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc làm chỉ huy trưởng công trường trong vòng 03 năm gần đây ít nhất 01 công trình từ cấp II (công trình trạm biến áp >=110kV) hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên (công trình trạm biến áp >35 kV đến |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 3 năm tính đến ngày đóng thầu;-Đã phụ trách công tác an toàn trong vòng 03 năm gần đây ít nhất 01 công trình từ cấp II (công trình trạm biến áp >=110kV) hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên (công trình trạm biến áp >35 kV đến |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cuốc đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hạn sử dụng, đăng kiểm (tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm xe còn hiệu lực; trường hợp đi thuê hợp đồng thuê thiết bị hoặc cam kết cho thuê thiết bị kèm theo Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm xe còn hiệu lực của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải trọng 7-15 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hạn sử dụng, đăng kiểm (tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm xe còn hiệu lực; trường hợp đi thuê hợp đồng thuê thiết bị hoặc cam kết cho thuê thiết bị kèm theo Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm xe còn hiệu lực của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu 20T vươn 25m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hạn sử dụng, đăng kiểm (tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký cẩu, giấy đăng kiểm cẩu còn hiệu lực; trường hợp đi thuê hợp đồng thuê thiết bị hoặc cam kết cho thuê thiết bị kèm theo Giấy đăng ký cẩu, giấy đăng kiểm cẩu còn hiệu lực còn hiệu lực của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông dung tích 250 L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt (tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng hoặc các giấy tờ tương đương để chứng minh sở hữu; trường hợp đi thuê hợp đồng thuê thiết bị hoặc cam kết cho thuê thiết bị kèm theo Hóa đơn mua hàng hoặc các giấy tờ ttương đương để chưng minh sở hữu của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt (tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng hoặc các giấy tờ tương đương để chứng minh sở hữu; trường hợp đi thuê hợp đồng thuê thiết bị hoặc cam kết cho thuê thiết bị kèm theo Hóa đơn mua hàng hoặc các giấy tờ ttương đương để chưng minh sở hữu của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy kinh vĩ thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt (tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng hoặc các giấy tờ tương đương để chứng minh sở hữu; trường hợp đi thuê hợp đồng thuê thiết bị hoặc cam kết cho thuê thiết bị kèm theo Hóa đơn mua hàng hoặc các giấy tờ ttương đương để chưng minh sở hữu của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công Ty Điện Lực Lâm Đồng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 01: Cung cấp, xây dựng và lắp đặt VTTB Công trình Lắp MBA T2 – 40MVA TBA 110kV Lâm Hà (bao gồm cả mua bảo hiểm công trình thuộc trách nhiệm của CĐT) Lắp MBA T2 – 40MVA TBA 110kV Lâm Hà 200 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn KHCB và vay tín dụng thương mại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | để phục vụ công tác xét thầu đề nghị nhà thầu dính kèm E-HSMT : Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự, năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, tài liệu kỹ thuật vật tư đưa vào công trình. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 482.478.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Nam (địa chỉ: số 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh).
+ Bên Mời thầu: Công ty Điện lực Lâm Đồng (địa chỉ: số 02 Hùng Vương, phường 10, tp. Đà Lạt, tình Lâm Đồng). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Điện lực Lâm Đồng Địa chỉ: Số 02, Hùng Vương, phường 10, TP. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng Điện thoại: 0263.3990214 Fax: 02633.821.255 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Công ty Điện lực Lâm Đồng Địa chỉ: Số 02, Hùng Vương, phường 10, TP. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng Điện thoại: 0263.3990214 Fax: 02633.821.255 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đường dây nóng báoĐấu thầu: 024.3768.6611; Email Ban Quản lý đấu thầu EVN: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MÁY BIẾN ÁP: VTTB DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Máy biến áp lực 115±9x1,78%/23kV – 40MVA. Kèm theo: -01 Tủ điều khiển MBA từ xa (bao gồm rơ le F90, các rơ le trung gian và các phụ kiện lắp đặt); - 01 Hộp đấu cáp phía 22kV: Phù hợp cho 09 sợi cáp đồng 1 ruột 24kV-PVC/XLPE/Cu-tiết diện 500mm². Trong hộp nối cáp có bố trí hệ thống thanh cái 22kV kèm 03 bộ chống sét van 18kV, 10kA, class 3 + 3 bộ đếm sét và dây đồng bọc CV120mm² nối từ chống sét đến bộ đếm sét; - 03 bộ Kẹp cực cho máy biến áp lực phía 110kV cho cỡ dây ACSR 410/51mm2; - 01 bộ Kẹp bắt cáp dây nối đất trung tính phía cao thế cho 1 dây đồng 240mm2; - 01 bộ Kẹp bắt cáp dây nối đất trung tính phía trung thế cho 2 dây đồng 240mm2; - 02 cái đầu cosse cho dây nối đất; -Các phụ kiện để dự trữ, lắp đặt và kẹp đấu dây: kẹp nối phù hợp dây AC-410/51, 2xC-500. | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật ; Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | Máy |
| 2 | Máy biến áp tự dùng 22±2x2,5%/0,4kV - 100kVA, kèm các phụ kiện để dự trữ và lắp đặt (Loại 2 cuộn dây, 3 pha, đặt ngoài trời; Công suất 100kVA -Tổ đấu dây Dyn11, điều chỉnh điện áp không tải; Uk%=4,5%) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | Máy |
| B | MÁY CẮT: VTTB DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Máy cắt điện 3 pha 123 -1250A-31.5kA/1s; kèm theo Bình khí SF6 nạp lần đầu; 06 Kẹp cực thiết bị cho dây ACSR 410/51 mm2; 02 Kẹp nối dây tiếp đất; 01 bộ giá đỡ | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | Bộ |
| C | DAO CÁCH LY: VTTB DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Dao cách ly 3 pha 123kV >= 1250A - 31.5kA/1s có hai lưỡi tiếp đất; kèm phụ kiện: 06 bộ kẹp cực thiết bị cho dây ACSR 410/51 mm2; 02 bộ kẹp nối dây tiếp đất; 01 bộ giá đỡ | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | Bộ |
| 2 | Dao cách ly 3 pha 123kV >= 1250A - 31.5kA/1s có một lưỡi tiếp đất; kèm phụ kiện: 06 bộ kẹp cực thiết bị cho dây ACSR 410/51 mm2; 02 bộ kẹp nối dây tiếp đất; 01 bộ giá đỡ | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | Bộ |
| D | BIẾN DÒNG ĐIỆN 110KV: VTTB DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Biến dòng điện 1 pha 123kV - 31.5kA/1s; 200-400/1-1-1-1-1A kèm phụ kiện: 02 bộ kẹp cực thiết bị cho dây ACSR 410/51 mm2; 02 bộ kẹp nối dây tiếp đất; 01 bộ giá đỡ | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | Bộ |
| 2 | Biến dòng điện 1 pha 123kV - 31.5kA/1s; 400-800-1200/1-1-1-1-1A kèm phụ kiện: 02 bộ kẹp cực thiết bị cho dây ACSR 410/51 mm2; 02 bộ kẹp nối dây tiếp đất; 01 bộ giá đỡ | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | Bộ |
| E | BIẾN ĐIỆN ÁP: VTTB DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Biến điện áp kiểu tụ 1 pha 123kV-31,5kV/1s; kèm: 01 Kẹp cực thiết bị cho dây ACSR 410/51 mm2; 02 Kẹp nối dây tiếp đất; 01 Giá đỡ | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | Bộ |
| F | CHỐNG SÉT VAN: VTTB DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Chống sét van 1 pha 96KV 10KA-CL.3, Kèm phụ kiện: 01 Bộ đếm sét; 01 Kẹp cực thiết bị cho dây ACSR 410/51 mm2; 02 Bộ kẹp nối dây tiếp đất; 01 bộ Giá đỡ | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | Bộ |
| G | HỆ THỐNG TỦ ĐIỆN PHÂN PHỐI TRỌN BỘ 24KV TRONG NHÀ: VTTB DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Tủ máy cắt 3 pha 24kV-2500A-25kA/1s (cho lộ tổng Loại tủ hợp bộ đặt trong nhà; 3 pha, 24kV-2500A-25kA/1s; Tích hợp BCU và relay chung) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | Tủ |
| 2 | Tủ máy cắt 3 pha 24kV-800A-25kA/1s (cho lộ ra Loại tủ hợp bộ đặt trong nhà; 3 pha, 24kV-800A-25kA/1s; Tích hợp BCU và relay chung) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 5 | Tủ |
| 3 | Tủ máy cắt 3 pha 24kV-800A-25kA/1s (cho tụ bù Loại tủ hợp bộ đặt trong nhà; 3 pha, 24kV-800A-25kA/1s; Tích hợp BCU và relay chung) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | Tủ |
| 4 | Tủ biến điện áp 3 pha 24kV - 25kA/1s (Loại tủ hợp bộ đặt trong nhà; Tỷ số: 22/sqrt(3)-0,11/sqrt(3)kV; Cấp chính xác/ tải: CL.0,5/50VA; Tích hợp BCU và relay chung) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | Tủ |
| 5 | Tủ máy cắt phân đoạn 24kV-2500A-25kA/1s (Loại tủ hợp bộ đặt trong nhà; 3 pha, 24kV-2500A-31,5kA/1s) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | Tủ |
| 6 | Tủ LBS-Fuse 3 pha 24kV-200A-25kA/1s; cho MBA tự dùng ( Loại tủ hợp bộ đặt trong nhà; 3 pha,24kV-200A-31,5kA/1s) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | Tủ |
| H | ACCU, TỦ CHARGER: VTTB DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bộ Ắcquy 110VDC (Loại Niken-Cadmium, loại kín; 110VDC-200Ah/5h, điện áp 1,2V mỗi bình, một bộ gổm 86 bình) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | Bộ |
| 2 | Hộp MCB 2P-60A bảo vệ bộ ắc quy (loại treo tường, đặt trong nhà; 380/220VAC) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | Hộp |
| 3 | Tủ nạp ắcquy 110VDC, kèm các phụ kiện để lắp đặt (loại ngõ vào 380VAC; Ngõ ra 110VAC; Dòng điện nạp 75A) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | Bộ |
| I | TỤ BÙ: VTTB DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Tụ bù trung thế 24kV - 4,2MVAr bao gồm các phụ kiện lắp đặt (loại 21 tụ 13,4kV - 200kVAr) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | Bộ |
| J | TỦ NGUỒN AC-DC: VTTB DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Tủ phân phối xoay chiều cho nguồn tự dùng (loại đặt trong nhà, 2 thanh cái có phân đoạn và có tự động chuyển đổi nguồn; 380/220VAC-200A-15kA/1s) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | Tủ |
| 2 | Tủ phân phối một chiều cho nguồn tự dùng (loại đặt trong nhà, 2 thanh cái có phân đoạn và có tự động chuyển đổi nguồn. 110VDC-50A-15kA/1s) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | Tủ |
| K | TỦ ĐIỂU KHIỂN, BẢO VỆ VÀ ĐẤU DÂY NGOÀI TRỜI: VTTB DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Tủ điều khiển bảo vệ ngăn đường dây 110kV (CRP 171), gồm các thiết bị, phụ kiện kèm theo. | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ (chi tiết cụ thể nhà thầu tham chiếu tại mục 4.2 Bảng 1. Bảng liệt kê thiết bị, vật liệu điện trong tập thuyết minh thiết kế kèm theo) | 1 | Tủ |
| 2 | Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn phân đoạn (CRP 112), gồm các thiết bị, phụ kiện kèm theo | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ (chi tiết cụ thể nhà thầu tham chiếu tại mục 4.3 Bảng 1. Bảng liệt kê thiết bị, vật liệu điện trong tạp thuyết minh thiết kế kèm theo) | 1 | Tủ |
| 3 | Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn MBA 110kV (CRP 132), gồm các thiết bị, phụ kiện kèm theo | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ (chi tiết cụ thể nhà thầu tham chiếu tại mục 4.1 Bảng 1. Bảng liệt kê thiết bị, vật liệu điện trong tạp thuyết minh thiết kế kèm theo) | 1 | Tủ |
| 4 | Tủ đấu dây ngoài trời (loại 380/220VAC và 110VAC ngoài trời) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | Tủ |
| L | PHẦN THIẾT BỊ ĐIỆN CHO CHỮA CHÁY: VTTB DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Máy bơm Diesel (Q = 50m3/h; H=30mH20 ) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm điện (Q = 50m3/h, H = 30mH20) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 3 | Tủ điều khiển hệ thống bơm điện | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | tủ |
| 4 | Tủ điều khiển hệ thống bơm diesel | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | tủ |
| M | CÁCH ĐIỆN CAO ÁP VÀ PHỤ KIỆN: VTTB DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Cách điện đứng 123kV đỡ dây ACSR 410/51, bao gồm giá đỡ | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | Bộ |
| 2 | Cách điện đứng 123kV đỡ 1 thanh cái ống, bao gồm giá đỡ | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | Bộ |
| 3 | Ống nhôm D80/70mm, dài 10m cho thanh cái 110kV bao gồm nắp bịt đầu ống nhôm | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | Thanh |
| 4 | Kẹp rẽ nhánh chữ T từ 1 dây ACSR410/51 (tap) đến dây ACSR410/51 (tap) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | Cái |
| 5 | Kẹp rẽ nhánh chữ T kiểu bulong từ 1 ống nhôm D80/70(run) đến 1 dây ACSR410/51 (tap) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | Cái |
| 6 | Kẹp rẽ nhánh song song kiểu bulong từ 1 ống nhôm D80/70(run) đến 1 dây ACSR410/51 (tap) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | Cái |
| 7 | Kẹp cực cho biến điện áp cho dây AC410/51 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | Cái |
| 8 | Dây dẫn nhôm lõi thép trần ACSR410/51mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 120 | Mét |
| N | CÁP LỰC TRUNG THẾ 24KV VÀ PHỤ KIỆN: VTTB DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 1 pha CXV/S-DATA-12/24kV - 1x500 mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 402 | m |
| 2 | Bộ đầu cáp trong nhà 24kV-1Cx500mm2, kèm trọn bộ phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 18 | đầu |
| 3 | Bộ đầu cáp ngoài trời 24kV-1Cx500mm2, kèm trọn bộ phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | đầu |
| 4 | Cáp đồng bọc 1 pha CXV/S-DATA-12/24kV - 1x150 mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 150 | m |
| 5 | Bộ đầu cáp trong nhà 24kV-1Cx150mm2, kèm trọn bộ phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | đầu |
| 6 | Bộ đầu cáp ngoài trời 24kV-1Cx150mm2, kèm trọn bộ phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | đầu |
| 7 | Cáp đồng bọc 3 pha CXV/S/DSTA 24kV - 3x50mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 50 | m |
| 8 | Bộ đầu cáp trong nhà 24kV-3Cx50mm2, kèm trọn bộ phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | đầu |
| 9 | Bộ đầu cáp ngoài trời 24kV-3Cx50mm2, kèm trọn bộ phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | đầu |
| O | CÁP NGUỒN RUỘT ĐỒNG CÁCH ĐIỆN PVC ĐIỆN ÁP 0,6/1KV VÀ PHỤ KIỆN: VTTB DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV- (3x95 + 1x 70)mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 60 | m |
| 2 | Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV (3x25 + 1 x 16)mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 10 | m |
| 3 | Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV (4x6)mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 120 | m |
| 4 | Cáp đồng bọc chậm cháy FR-PVC 0,6/1kV - 2x35mm² | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 36 | m |
| 5 | Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV (2x4)mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 232 | m |
| 6 | Cáp đồng bọc chậm cháy FR-PVC 0,6/1kV - 2x4mm² | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 334 | m |
| 7 | Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV (2x2,5)mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 315 | m |
| 8 | Cáp đồng bọc chậm cháy FR-PVC 0,6/1kV - 2x2,5mm² | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 155 | m |
| P | CÁP KIỂM TRA RUỘT ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN PVC, CÓ VỎ BỌC ĐỒNG CHỐNG NHIỄU: VTTB DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV 19x1.5mm² | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 590 | m |
| 2 | Cáp đổng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV 12x1.5mm² | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 790 | m |
| 3 | Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV 7x1.5mm² | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 523 | m |
| 4 | Cáp đồng bọc PVC, có vỏ bọc đồng chống nhiễu 0,6/1kV 4x4mm² | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1.917 | m |
| Q | ĐẦU COSSE ĐỒNG VÀ PHỤ KIỆN: VTTB DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Đầu cosse đồng 1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1.700 | Cái |
| 2 | Đầu cosse đồng 2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 110 | Cái |
| 3 | Đầu cosse đồng 4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 660 | Cái |
| 4 | Đầu cosse đồng 6mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 20 | Cái |
| 5 | Đầu cosse đồng 16mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 10 | Cái |
| 6 | Đầu cosse đồng 35mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 20 | Cái |
| 7 | Đầu cosse đồng 70mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 10 | Cái |
| 8 | Đầu cosse đồng 95mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 10 | Cái |
| R | Ố́NG CO NHIỆT BÓ CÁP VÀ PHỤ KIỆN CHO CÁC CỠ DÂY: VTTB DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Vòng đệm cáp (cable gland) các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 440 | cái |
| 2 | Nhãn cáp | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 400 | cái |
| 3 | Nhãn ruột cáp (chữ và số) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 10 | hộp |
| 4 | Băng dính cách điện bằng nhựa | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 30 | cuộn |
| 5 | Ống nhựa cứng PVC D114 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 50 | m |
| 6 | Co 90 ống nhựa cứng PVC D114 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 10 | cái |
| 7 | Ống nhựa cứng PVC Ø60 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 350 | m |
| 8 | Co 90 ống nhựa cứng PVC D60 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 110 | cái |
| S | HỆ THỐNG LƯỚI TIẾP ĐẤT: VTTB DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Dây đồng trần C120 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 150 | m |
| 2 | Cáp đồng bọc CV 0,6/1kV-1x240mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 120 | m |
| 3 | Cáp đồng bọc CV 0,6/1kV-1x120mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 220 | m |
| 4 | Cáp đồng bọc CV 0,6/1kV-1x50mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 235 | m |
| 5 | Mối hàn hoá nhiệt | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 130 | mối |
| 6 | Kẹp cố định vào thiết bị dây đồng 120mm2/cọc sắt d16mm và cột thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 85 | bộ |
| 7 | Đầu cốt 240mm2 đồng loại ép, bulông d12-40mm, rongđen & đai ốc | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 5 | cái |
| 8 | Đầu cốt 120mm2 đồng loại ép, bulông d12-40mm, rongđen & đai ốc | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 175 | Cái |
| 9 | Đầu cốt 50mm2 đồng loại ép, bulông d12-40mm, rongđen & đai ốc | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 94 | Cái |
| T | VẬT LIỆU GIÀN TỤ BÙ: VTTB DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Cầu chì+lò xo | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 21 | bộ |
| 2 | Sứ đứng 35 kV loại lắp thanh đồng | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 9 | quả |
| 3 | Thanh đồng 80x6x500mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 9 | thanh |
| 4 | Thanh đồng 60x6x1800mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | thanh |
| 5 | Kẹp cố định cáp | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 7 | bộ |
| 6 | Dây đồng mềm VCm50mm2 - 600V | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 8 | m |
| 7 | Cáp đồng trần 50mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 35 | m |
| 8 | Đầu cốt đồng 50mm2 loại ép | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 90 | cái |
| 9 | Boulon M10-40+Long den | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 90 | Cái |
| U | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG NGOÀI TRỜI: VTTB DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Đèn Led 80W-220V kèm choá đèn, phụ kiện + Cần đèn | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | bộ |
| 2 | Cần đèn đơn thép mạ kẽm lắp trên trụ BTLT | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | bộ |
| 3 | Cáp lực hạ áp 0,6/1kV CVV-2x2,5mm2 (chống nhiễu) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 70 | m |
| 4 | Cáp lực hạ áp 0,6/1kV CVV-2x1,5mm2 (chống nhiễu) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 10 | m |
| 5 | Ống nhựa cứng PVC D34 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 100 | m |
| 6 | Nối thẳng ống nhựa PVC D34 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 50 | Cái |
| 7 | Co lơi, 900 ống nhựa cứng PVC Ø34 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 20 | Cái |
| 8 | Cút nối chữ T ống nhựa cứng PVC Ø34 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 10 | Cái |
| 9 | Keo dán ống PVC | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 50 | Tuýp |
| 10 | Dây đai Inox định vị ống PVC Ø34 lắp vào cột BTLT | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | Bộ |
| 11 | Hộp nối dây ngoài trời 220V-15A, kèm phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | Bộ |
| V | PHẦN THÁO LẮP LẠI VÀ THU HỒI: NHÀ THẦU THU HỒI, VẬN CHUYỂN VÀ NHẬP KHO CÔNG TY ĐIỆN LỰC LÂM ĐỒNG | |||
| 1 | Thu hồi nhập kho kẹp cực cho biến điện áp cho dây AC410/51 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 2 | Tháo lắp lại dây dẫn nhôm lõi thép trần ACSR410/51 mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 100 | m |
| 3 | Tháo lắp lại kẹp rẽ nhánh chữ T kiểu bulong từ 1 ống nhôm D80/70 (run) đến 1 dây ACSR410/51 (tap) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | cái |
| W | LẮP ĐẶT HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY BỔ SUNG: VTTB DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bể cát | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | Cái |
| 2 | Thùng đựng dụng cụ PCCC kích thước 900x400x900: | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | Thùng |
| 3 | Bình CO2 loại 05 kg loại xách tay | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | Bình |
| 4 | Bình CO2 loại 24 kg loại xe đẩy | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | Bình |
| 5 | Bình Asul T35 có xe đẩy | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | Xe |
| 6 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn (EXIT) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | Bộ |
| 7 | Sơ đồ hệ thống cứu hoả và PCCC | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | Bảng |
| 8 | Xẻng | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | Cái |
| 9 | Ống nhựa D21 luồn dây | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 200 | m |
| 10 | Cáp đồng bọc PVC 2x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 30 | m |
| 11 | Bảng cấm lửa | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 12 | Đầu dò nhiệt chống nổ ngoài trời +phụ kiện (cho MBA) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 8 | Bộ |
| 13 | Co nối ống D21 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 20 | Cái |
| 14 | Dây tín hiệu 2x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 200 | m |
| 15 | Măng xông nối ống D21 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 20 | Cái |
| 16 | Thép góc L50x50x5 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 20 | m |
| 17 | Thép góc L70x70x5 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 28 | m |
| 18 | Thép U120x52x4,8 dài 4m | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 8 | Thanh |
| 19 | Bulong giãn chân M12x8 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 32 | Bộ |
| 20 | Foam chống cháy 750 ml | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 10 | Bình |
| 21 | Ống nhựa HPDE (uPVC)- 90mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 50 | m |
| 22 | Co lơi cho ống HPDE D90 mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | cái |
| 23 | Keo dán ống nhựa | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | chai |
| X | HỆ THỐNG SCADA: VTTB DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Card nguồn 24-60VDC (560PSR00) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | Bộ |
| 2 | Card xử lý trung tâm CPU (560CMR02) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | Bộ |
| 3 | Thiết bị Erthernet switch | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | Bộ |
| 4 | Relay trung gian 110DVC | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 10 | Bộ |
| 5 | Hàng kẹp nguồn | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 30 | cái |
| 6 | Hàng kẹp DCL | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 160 | cái |
| 7 | Cáp 4 x 2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 100 | m |
| 8 | Cáp modbus 4x0,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 250 | m |
| 9 | Cáp mạng cát 6 (8 ruột) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 300 | m |
| 10 | Dây quang sợi đôi | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 500 | m |
| 11 | Vật liệu phụ (cổ cáp, gen, coss, băng keo điện, dây gút, ốc vít, nhãn cáp…) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | T.bộ |
| Y | HỆ THỐNG PIN MẶT TRỜI ÁP MÁI NHÀ ĐIỀU HÀNH: VTTB DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Tấm pin NLMT loại 450Wp + đầu nối + cáp chuyên dụng | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 120 | tấm |
| 2 | Tủ hòa lưới inverter 25KW | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | 1 tủ |
| 3 | Tủ AC(400x300x210) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | 1 tủ |
| 4 | Đồng hồ đo đếm 3 pha điện tử | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 5 | MCB - 40A (loại 3 pha - 4P) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | 1 cái |
| 6 | MCB - 63A (loại 3 pha - 4P) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | 1 cái |
| 7 | Bộ WiFi card + Modem 3G/4G(kèm sim) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | 1 bộ |
| 8 | Vít tự khoan M8x60 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 60 | cái |
| 9 | Bulon VRS M5-60 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 640 | cái |
| 10 | Bulon VRS M8-80 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 80 | cái |
| 11 | Ray nhôm định hình | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 342 | m |
| 12 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | toàn bộ |
| 13 | Bát nối thanh ray định hình | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 40 | bộ |
| 14 | Bát nhôm L định hình | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 400 | bộ |
| 15 | Bát kẹp T định hình | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 200 | bộ |
| 16 | Bát kẹp Z định hình | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 80 | bộ |
| 17 | L40x40x4 dầu 250 bằng thép mạ kẽm, kèm 02 đệm cao su | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 320 | bộ |
| 18 | Trám keo RE500 vào lỗ khoan | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | bộ |
| 19 | Bơm silicon chống thấm | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | lô |
| 20 | Dây H1Z2Z2-K-4-1x4mm2-1kV | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 312 | m |
| 21 | Dây dẫn CXV 4x16mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 125 | m |
| 22 | Dây PE 1KV - 6mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 83 | m |
| 23 | Dây PE 1KV - 16mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 120 | m |
| 24 | Ống nhựa luồn dây D25 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 250 | m |
| 25 | Ống nhựa luồn dây D60 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 50 | m |
| 26 | Ống nhựa xoắn HDPE65/85 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 20 | m |
| 27 | Nối ống nhựa D25 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 83 | cái |
| 28 | Nối ống nhựa D60 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 17 | cái |
| 29 | Kẹp đở ống D25 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 160 | cái |
| 30 | Kẹp đở ống D60 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 36 | cái |
| 31 | Ống nẹp đi dây điện có lỗ 45x45 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 20 | m |
| 32 | Đầu nối MC4 (cặp đực cái) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 16 | bộ |
| 33 | Đầu cosse 6.0 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 480 | cái |
| 34 | Bu long VRS M6x40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 480 | cái |
| 35 | Cáp mạng CATE 5E | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 10 | m |
| 36 | Đầu cáp mạng RJ45 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| Z | XÂY DỰNG NỀN TRẠM, MÓNG THIẾT BỊ: VTTB DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Thu hồi đá 1x2 rải đá sân trạm sau đó rải lại | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ | 1 | trọn bộ |
| 2 | Móng máy biến áp - 40MVA | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và tham chiếu bản vẽ 21-LĐ-004D.XD.03 (03 bản vẽ: 01 /03 - 03/03) | 1 | Móng |
| 3 | Móng + trụ MBA tự dùng - 100kVA | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và tham chiếu bản vẽ 21-LĐ-004D.XD.04 (02 bản vẽ: 01/02-02/02) | 1 | trọn bộ |
| 4 | Móng biến điện áp kiểu tụ 1 pha 123kV | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và tham chiếu bản vẽ 21-LĐ-004D.XD.08 (01 bản vẽ: 01/01) | 4 | Móng |
| 5 | Móng trụ biến dòng điện 1 pha 123kV | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và tham chiếu bản vẽ 21-LĐ-004D.XD.08 (01 bản vẽ: 01/01) | 9 | Móng |
| 6 | Móng máy cắt 3 pha 123kV | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và tham chiếu bản vẽ 21-LĐ-004D.XD.06 (01 bản vẽ: 01/01) | 3 | Móng |
| 7 | Móng chống sét van 1pha 96kV | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và tham chiếu bản vẽ 21-LĐ-004D.XD.08 (01 bản vẽ: 01/01) | 3 | Móng |
| 8 | Móng dao cách ly 3 pha 123kV | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và tham chiếu bản vẽ 21-LĐ-004D.XD.05 (01 bản vẽ: 01/01) | 5 | Móng |
| 9 | Móng tủ đấu dây ngoài trời | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và tham chiếu bản vẽ 21-LĐ-004D.XD.07 (01 bản vẽ: 01/01) | 3 | Móng |
| 10 | Móng và trụ BTLT 14m + Kim thu sét dài 3m | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và tham chiếu bản vẽ 21-LĐ-004D.XD.12 (03 bản vẽ: 01/03-03/03) và bản vẽ 21-LĐ-004D.XD.13 (01 bản vẽ: 01/01-01/01) | 1 | Bộ |
| 11 | Móng sứ đỡ cao áp 5m | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và tham chiếu bản vẽ 21-LĐ-004D.XD.09 (01 bản vẽ: 01/01) | 2 | Móng |
| 12 | Móng sứ đỡ cao áp 2,8m | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và tham chiếu bản vẽ 21-LĐ-004D.XD.08 (01 bản vẽ: 01/01) | 2 | Móng |
| 13 | Móng và giá đỡ giàn tụ bù | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và tham chiếu bản vẽ 21-LĐ-004D.XD.10 (02 bản vẽ: 01/02-02/02) và bản vẽ 21-LĐ-004D.XD.11 (04 bản vẽ: 01/04-04/04) | 1 | Bộ |
| AA | XÂY DỰNG, CẢI TẠO MƯƠNG CÁP NGOÀI TRỜI: VTTB DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Mương cáp - MC500 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và tham chiếu bản vẽ 21-LĐ-004D.XD.02 (01 bản vẽ: 02/09) | 33 | Mét dài |
| 2 | Mương cáp - MC500A | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và tham chiếu bản vẽ 21-LĐ-004D.XD.02 (01 bản vẽ: 04/09) | 8,5 | Mét dài |
| 3 | Mương cáp - MC800 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và tham chiếu bản vẽ 21-LĐ-004D.XD.02 (01 bản vẽ: 03/09) | 5,2 | Mét dài |
| 4 | Mương cáp - MC800A | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và tham chiếu bản vẽ 21-LĐ-004D.XD.02 (01 bản vẽ: 05/09) | 15,2 | Mét dài |
| 5 | Mương cáp - MC1100 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và tham chiếu bản vẽ 21-LĐ-004D.XD.02 (02 bản vẽ: 07/09-08/09) | 9,4 | Mét dài |
| 6 | Hộp cáp HC 9,0 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và tham chiếu bản vẽ 21-LĐ-004D.XD.02 (02 bản vẽ: 09/09-08/09) | 1 | bộ |
| 7 | Sắt U100x46x4,5, L=1100 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt | 2 | thanh |
| 8 | Sắt U100x46x4,5, L=2000 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt | 3 | thanh |
| 9 | Ống nhựa cứng PVC D168, dày 4,1mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và tham chiếu bản vẽ | 12 | Mét |
| 10 | Giá cáp và tiếp địa | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và tham chiếu bản vẽ 21-LĐ-004D.XD.02 (01 bản vẽ: 07/09) | 1 | bộ |
| 11 | Cắt đường thi công hộp cáp sau đó tái lập lại | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ | 1 | trọn bộ |
| 12 | Cải tạo mương cáp trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ | 1 | trọn bộ |
| AB | XÂY DỰNG NHÀ CHỨA THIẾT BỊ PCCC (KHỐI LƯỢNG ĐÃ TÍNH CHO 2CK): VTTB DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (bao gồm cả công tác ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và tham chiếu bản vẽ 21-LĐ-004D.XD.15 (01 bản vẽ: 01/01) | 2,24 | m3 |
| 2 | Sản xuất khung thép nhà kho | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và tham chiếu bản vẽ 21-LĐ-004D.XD.15 (01 bản vẽ: 01/01) | 0,0164 | tấn |
| 3 | Lắp dựng khung thép nhà kho | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và tham chiếu bản vẽ 21-LĐ-004D.XD.15 (01 bản vẽ: 01/01) | 0,0328 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và tham chiếu bản vẽ 21-LĐ-004D.XD.15 (01 bản vẽ: 01/01) | 1 | toàn bộ |
| 5 | Mái tôn dày 4,5 dem, có cả diềm tôn | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và tham chiếu bản vẽ 21-LĐ-004D.XD.15 (01 bản vẽ: 01/01) | 11,34 | m2 |
| 6 | Tôn diềm mái dày 4.5dem | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và tham chiếu bản vẽ 21-LĐ-004D.XD.15 (01 bản vẽ: 01/01) | 1,68 | m2 |
| 7 | Bu long dãn chân M12-150 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và tham chiếu bản vẽ 21-LĐ-004D.XD.15 (01 bản vẽ: 01/01) | 16 | bộ |
| 8 | Cung cấp lắp đặt ống thép gia cường D38x1.4mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và tham chiếu bản vẽ 21-LĐ-004D.XD.15 (01 bản vẽ: 01/01) | 4 | m |
| 9 | Cung cấp xà gồ mái 40x80x1.4mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và tham chiếu bản vẽ 21-LĐ-004D.XD.15 (01 bản vẽ: 01/01) | 0,0431 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và tham chiếu bản vẽ 21-LĐ-004D.XD.15 (01 bản vẽ: 01/01) | 0,0862 | tấn |
| AC | XÂY DỰNG BỂ NƯỚC CỨU HỎA (1CK): VTTB DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Đào móng | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và tham chiếu bản vẽ 21-LĐ-004D.XD.16 (04 bản vẽ: 09/12-12/12) | 1 | trọn bộ |
| 2 | Beton lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M100 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và tham chiếu bản vẽ 21-LĐ-004D.XD.16 (04 bản vẽ: 09/12-12/12) | 3,5 | m3 |
| 3 | Bê tông bể đá 1x2, M200 cấp độ bền B15 (bao gồm cả công tác ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và tham chiếu bản vẽ 21-LĐ-004D.XD.16 (04 bản vẽ: 09/12-12/12) | 24,46 | m3 |
| 4 | Cốt thép bể nước, cột đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và tham chiếu bản vẽ 21-LĐ-004D.XD.16 (04 bản vẽ: 09/12-12/12) | 0,2882 | tấn |
| 5 | Cốt thép bể nước, cột đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và tham chiếu bản vẽ 21-LĐ-004D.XD.16 (04 bản vẽ: 09/12-12/12) | 1,5961 | tấn |
| 6 | Trát thành bể, vữa M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và tham chiếu bản vẽ 21-LĐ-004D.XD.16 (04 bản vẽ: 09/12-12/12) | 110,53 | m2 |
| 7 | Láng vữa tạo dốc đáy bể, M75 dày 3cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và tham chiếu bản vẽ 21-LĐ-004D.XD.16 (04 bản vẽ: 09/12-12/12) | 18,15 | m2 |
| 8 | Nắp đậy bể nước cứu hỏa | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và tham chiếu bản vẽ 21-LĐ-004D.XD.16 (04 bản vẽ: 09/12-12/12) | 0,0584 | tấn |
| 9 | Tay nắm d12 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và tham chiếu bản vẽ 21-LĐ-004D.XD.16 (04 bản vẽ: 09/12-12/12) | 8 | bộ |
| 10 | Cung cấp lắp đặt nắp tôn khía | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và tham chiếu bản vẽ 21-LĐ-004D.XD.16 (04 bản vẽ: 09/12-12/12) | 0,28 | m2 |
| 11 | Cung cấp lắp đặt ống thép mạ kẽm Þ 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và tham chiếu bản vẽ 21-LĐ-004D.XD.16 (04 bản vẽ: 09/12-12/12) | 3,5 | m |
| 12 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và tham chiếu bản vẽ 21-LĐ-004D.XD.16 (04 bản vẽ: 09/12-12/12) | 1 | toàn bộ |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt K = 0,9 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và tham chiếu bản vẽ 21-LĐ-004D.XD.16 (04 bản vẽ: 09/12-12/12) | 1 | trọn bộ |
| 14 | Ống PVC D34 đấu nối từ giếng khoan tới bể nước, dày 1,7mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và tham chiếu bản vẽ 21-LĐ-004D.XD.16 (04 bản vẽ: 09/12-12/12) | 15 | m |
| 15 | Co T D34 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và tham chiếu bản vẽ 21-LĐ-004D.XD.16 (04 bản vẽ: 09/12-12/12) | 5 | cái |
| 16 | Co 90 D34 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và tham chiếu bản vẽ 21-LĐ-004D.XD.16 (04 bản vẽ: 09/12-12/12) | 5 | cái |
| 17 | Van khoá D34 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và tham chiếu bản vẽ 21-LĐ-004D.XD.16 (04 bản vẽ: 09/12-12/12) | 1 | cái |
| AD | XÂY DỰNG NHÀ ĐẶT TRẠM BƠM CỨU HỎA (1CK): VTTB DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Đào móng | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và tham chiếu bản vẽ 21-LĐ-004D.XD.16 (05 bản vẽ: 01/12-05/12) | 1 | trọn bộ |
| 2 | Beton lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M100 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và tham chiếu bản vẽ 21-LĐ-004D.XD.16 (05 bản vẽ: 01/12-05/12) | 1,896 | m3 |
| 3 | Bê tông bể đá 1x2, M200 cấp độ bền B15 (bao gồm cả công tác ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và tham chiếu bản vẽ 21-LĐ-004D.XD.16 (05 bản vẽ: 01/12-05/12) | 3,708 | m3 |
| 4 | Bê tông cột tiết diện cột | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và tham chiếu bản vẽ 21-LĐ-004D.XD.16 (05 bản vẽ: 01/12-05/12) | 0,6 | m3 |
| 5 | Bê tông sê nô, lanh tô, lam cửa thông gió đá 1x2, B15 (bao gồm cả công tác ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và tham chiếu bản vẽ 21-LĐ-004D.XD.16 (05 bản vẽ: 01/12-05/12) | 1,44 | m3 |
| 6 | Cốt thép đà kiềng đỡ máy đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và tham chiếu bản vẽ 21-LĐ-004D.XD.16 (05 bản vẽ: 01/12-05/12) | 0,0172 | tấn |
| 7 | Cốt thép đà kiềng đỡ máy đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và tham chiếu bản vẽ 21-LĐ-004D.XD.16 (05 bản vẽ: 01/12-05/12) | 0,1187 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng đỡ máy đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và tham chiếu bản vẽ 21-LĐ-004D.XD.16 (05 bản vẽ: 01/12-05/12) | 0,0898 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, cột đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và tham chiếu bản vẽ 21-LĐ-004D.XD.16 (05 bản vẽ: 01/12-05/12) | 0,0249 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng, cột đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và tham chiếu bản vẽ 21-LĐ-004D.XD.16 (05 bản vẽ: 01/12-05/12) | 0,0994 | tấn |
| 11 | Cốt thép sê nô, lanh tô, lam cửa thông gió d | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và tham chiếu bản vẽ 21-LĐ-004D.XD.16 (05 bản vẽ: 01/12-05/12) | 0,0498 | tấn |
| 12 | Cốt thép sê nô, lanh tô, lam cửa thông gió d | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và tham chiếu bản vẽ 21-LĐ-004D.XD.16 (05 bản vẽ: 01/12-05/12) | 0,0625 | tấn |
| 13 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và tham chiếu bản vẽ 21-LĐ-004D.XD.16 (05 bản vẽ: 01/12-05/12) | 2,39 | m3 |
| 14 | Trát vữa M75 dày 1,5cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và tham chiếu bản vẽ 21-LĐ-004D.XD.16 (05 bản vẽ: 01/12-05/12) | 68,5 | m2 |
| 15 | Sơn xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và tham chiếu bản vẽ 21-LĐ-004D.XD.16 (05 bản vẽ: 01/12-05/12) | 1 | toàn bộ |
| 16 | Mái tôn sóng vuông dày 0,45mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và tham chiếu bản vẽ 21-LĐ-004D.XD.16 (05 bản vẽ: 01/12-05/12) | 22,8 | m2 |
| 17 | Ống nhựa PVC D60 thoát nước mái | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và tham chiếu bản vẽ 21-LĐ-004D.XD.16 (05 bản vẽ: 01/12-05/12) | 8 | m |
| 18 | Co lơi PVC D60 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và tham chiếu bản vẽ 21-LĐ-004D.XD.16 (05 bản vẽ: 01/12-05/12) | 2 | cái |
| 19 | Co 90 PVC D60 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và tham chiếu bản vẽ 21-LĐ-004D.XD.16 (05 bản vẽ: 01/12-05/12) | 2 | cái |
| 20 | Code thép bắt ống PVC D60 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và tham chiếu bản vẽ 21-LĐ-004D.XD.16 (05 bản vẽ: 01/12-05/12) | 8 | cái |
| 21 | Khung lưới B40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và tham chiếu bản vẽ 21-LĐ-004D.XD.16 (05 bản vẽ: 01/12-05/12) | 19,352 | m2 |
| 22 | Các kết cấu thép cửa đi | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và tham chiếu bản vẽ 21-LĐ-004D.XD.16 (05 bản vẽ: 01/12-05/12) | 0,2184 | tấn |
| 23 | Sơn cửa | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và tham chiếu bản vẽ 21-LĐ-004D.XD.16 (05 bản vẽ: 01/12-05/12) | 1 | toàn bộ |
| 24 | Bả matít vào tường | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và tham chiếu bản vẽ 21-LĐ-004D.XD.16 (05 bản vẽ: 01/12-05/12) | 68,5 | m2 |
| 25 | Sơn nước | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và tham chiếu bản vẽ 21-LĐ-004D.XD.16 (05 bản vẽ: 01/12-05/12) | 1 | toàn bộ |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M50 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và tham chiếu bản vẽ 21-LĐ-004D.XD.16 (05 bản vẽ: 01/12-05/12) | 14,96 | m2 |
| AE | XÂY DỰNG MÓNG ĐƯỜNG ỐNG HỆ THỐNG CỨU HỎA: VTTB DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Móng đường ống cứu hỏa M1 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và tham chiếu bản vẽ 21-LĐ-004D.XD.16 (01 bản vẽ: 06/12) | 30 | móng |
| 2 | Móng đường ống cứu hỏa M2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và tham chiếu bản vẽ 21-LĐ-004D.XD.16 (01 bản vẽ: 07/12) | 2 | móng |
| 3 | Móng tủ vòi ống cứu hỏa M3 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và tham chiếu bản vẽ 21-LĐ-004D.XD.16 (01 bản vẽ: 08/12) | 2 | móng |
| AF | XÂY DỰNG HỆ THỐNG PCCC BẰNG NƯỚC: VTTB DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Đồng hồ áp lực | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ | 1 | cái |
| 2 | Van cổng D100 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ | 5 | cái |
| 3 | Van cổng D80 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ | 1 | cái |
| 4 | Van một chiều D100 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ | 2 | cái |
| 5 | Van an toàn đk 80 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ | 1 | cái |
| 6 | Van chữ Y | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ | 1 | cái |
| 7 | Ống cao su mềm 100mm ANSI#100 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ | 4 | cái |
| 8 | Ống thép đen 100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ | 15 | m |
| 9 | Ống thép đen 80mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ | 11 | m |
| 10 | Co thép 90, đk 100 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ | 5 | cái |
| 11 | Co thép 90, đk 80 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ | 6 | cái |
| 12 | T thép đều của ống D100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ | 3 | cái |
| 13 | T thép đều của ống D80mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ | 2 | cái |
| 14 | Giảm đồng trục 100mmx80mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ | 1 | cái |
| 15 | Mặt bích thép, đk 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ | 12 | cặp bích |
| 16 | Mặt bích thép, đk 80 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ | 4 | cặp bích |
| 17 | Thép gia công mạ kẽm giá đỡ hệ thống bơm | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ | 1 | toàn bộ |
| 18 | Joint cao su | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ | 1 | toàn bộ |
| 19 | GC định vị bu lông neo M18x400 cho hệ thống bơm | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ | 1 | toàn bộ |
| 20 | Bu lông cho van lọc Y | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ | 1 | toàn bộ |
| 21 | Bu lông dãn chân M12x100 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ | 1 | toàn bộ |
| 22 | Sơn ống, giá đỡ hệ thống bơm | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ | 1 | toàn bộ |
| 23 | Ống nhựa d=50mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ | 30 | m |
| 24 | Cáp đồng bọc PVC -4x10mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ | 50 | m |
| 25 | Cáp đồng bọc (3x25+1x16)mm² | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ | 60 | m |
| AG | XÂY DỰNG HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG VÀ HỌNG CHỮA CHÁY: VTTB DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Ống thép đen D=100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 50 | m |
| 2 | Co thép 90, đk 100 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 15 | cái |
| 3 | T thép đều của ống D100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 4 | Mặt bích DN=100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 10 | cặp bích |
| 5 | Van cổng 100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 6 | Tủ trụ cứu hoả ngoài trời (gồm cuôn vòi 65mm-20m kèm tủ đựng, lăng phun A) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | bộ |
| 7 | Tủ đựng dụng cụ PCCC (bao gồm cuộn vòi 65mm-20m kèm tủ đựng và lăng phun A) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | bộ |
| 8 | Sơn hoàn thiện hệ thống ống và khớp nối | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | toàn bộ |
| 9 | Joint cao su | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | lô |
| 10 | Dây tiếp đất ống thép - cáp đồng bọc PVC 0,6/1KV - 1x120mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 10 | m |
| 11 | Đầu cốt đồng loại ép | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 12 | Mối hàn hóa nhiệt chữ T (dây đồng 120mm2, trọn bộ bu lông D12-40mm, rong đen và đai ốc) | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | mối |
| 13 | Thử nghiệm hệ thống PCCC | Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2.1: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB, Tập 2.2: Chỉ dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt và Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | t.bộ |
| AH | MUA BẢO BIỂM CÔNG TRÌNH (THỰC HIỆN THAY CHỦ ĐẦU TƯ) | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình thuộc trách nhiệm của Chủ đầu tư | Nhà thầu mua bảo hiểm (Bảo hiểm xây dựng, Bảo hiểm lắp đặt thiết bị, các bảo hiểm thuộc trách nhiệm của chủ đầu tư) | 1 | toàn bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8247829751E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.64956595E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp và cung cấp VTTB (Máy biến thế cấp điện áp >=110kV và thiết bị chính cấp điện áp >=110kV) cho trạm biến áp có cấp điện áp 110kV trở lên.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự : + Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản chứng thực: Hợp đồng (bao gồm các phụ lục kèm theo); Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng >= 80% khối lượng công việc của hợp đồng (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn); Hoá đơn thanh toán cho hợp đồng; Các chứng từ chuyển tiền thanh toán cho hợp đồng có xác nhận của ngân hàng. + Để kiểm tra tính xác thực của hợp đồng tương tự tránh tình trạng tạo năng lực ảo gây tình trạng không công bằng trong đấu thầu. Chủ đầu tư/Bên mời thầu có quyền kiểm tra bằng các hình thức sau: • Đối chiếu bảng gốc hợp đồng kê khai và các hồ sơ liên quan. • Xác nhận thông tin chủ đầu tư đã ký hợp đồng kê khai trong HSDT. • Tổ chức kiểm tra hiện trường thi công của hợp đồng tương tự đã xuất trình trong E-HSDT (nếu cần). – Nếu nhà thầu từ chối hợp tác với Chủ đầu tư/Bên mời thầu trong việc xác thực hợp đồng tương tự xuất trình bằng các hình thức nêu trên khi được yêu cầu. E-HSDT của nhà thầu sẽ bị đánh giá không đáp ứng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.515.653.884 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥45.031.307.768 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Có bằng tốt nghiệp tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng 3 năm tính đến ngày đóng thầu;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II (lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực) hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường trong vòng 03 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp II (công trình trạm biến áp >=110kV) hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên (công trình trạm biến áp >35 kV đến | 4 | 4 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng | 1 | -Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng tối thiểu 3 năm tính đến ngày đóng thầu;-Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc làm chỉ huy trưởng công trường trong vòng 03 năm gần đây ít nhất 01 công trình từ cấp II (công trình trạm biến áp >=110kV hoặc công trình xây dựng dân dụng) hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên (công trình trạm biến áp >35 kV đến | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện | 1 | -Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành ĐIỆN 3 năm tính đến ngày đóng thầu;-Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc làm chỉ huy trưởng công trường trong vòng 03 năm gần đây ít nhất 01 công trình từ cấp II (công trình trạm biến áp >=110kV) hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên (công trình trạm biến áp >35 kV đến | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ an toàn | 1 | -Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 3 năm tính đến ngày đóng thầu;-Đã phụ trách công tác an toàn trong vòng 03 năm gần đây ít nhất 01 công trình từ cấp II (công trình trạm biến áp >=110kV) hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên (công trình trạm biến áp >35 kV đến | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cuốc đất | Còn hạn sử dụng, đăng kiểm (tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm xe còn hiệu lực; trường hợp đi thuê hợp đồng thuê thiết bị hoặc cam kết cho thuê thiết bị kèm theo Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm xe còn hiệu lực của bên cho thuê) | 1 |
| 2 | Ô tô tải trọng 7-15 tấn | Còn hạn sử dụng, đăng kiểm (tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm xe còn hiệu lực; trường hợp đi thuê hợp đồng thuê thiết bị hoặc cam kết cho thuê thiết bị kèm theo Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm xe còn hiệu lực của bên cho thuê) | 1 |
| 3 | Cần cẩu 20T vươn 25m | Còn hạn sử dụng, đăng kiểm (tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký cẩu, giấy đăng kiểm cẩu còn hiệu lực; trường hợp đi thuê hợp đồng thuê thiết bị hoặc cam kết cho thuê thiết bị kèm theo Giấy đăng ký cẩu, giấy đăng kiểm cẩu còn hiệu lực còn hiệu lực của bên cho thuê) | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông dung tích 250 L | Còn sử dụng tốt (tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng hoặc các giấy tờ tương đương để chứng minh sở hữu; trường hợp đi thuê hợp đồng thuê thiết bị hoặc cam kết cho thuê thiết bị kèm theo Hóa đơn mua hàng hoặc các giấy tờ ttương đương để chưng minh sở hữu của bên cho thuê) | 1 |
| 5 | Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện | Còn sử dụng tốt (tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng hoặc các giấy tờ tương đương để chứng minh sở hữu; trường hợp đi thuê hợp đồng thuê thiết bị hoặc cam kết cho thuê thiết bị kèm theo Hóa đơn mua hàng hoặc các giấy tờ ttương đương để chưng minh sở hữu của bên cho thuê) | 1 |
| 6 | Máy kinh vĩ thủy bình | Còn sử dụng tốt (tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng hoặc các giấy tờ tương đương để chứng minh sở hữu; trường hợp đi thuê hợp đồng thuê thiết bị hoặc cam kết cho thuê thiết bị kèm theo Hóa đơn mua hàng hoặc các giấy tờ ttương đương để chưng minh sở hữu của bên cho thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi