Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220565327-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220565312
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện từ nguồn cấp quyền sử dụng đất và nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-26 08:36:00 đến ngày 2022-06-06 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,229,207,580 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.843811E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.687E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (công trình giáo dục, đào tạo), cấp III trở lên.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây được hiểu là hợp đồng hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn sau ngày 01/5/2019.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.260.445.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình; đáp ứng một trong hai điều kiện sau:(1) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực;(2) Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc kiến trúc sư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc cán bộ phụ trách thi công phần điện, nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc kiến trúc sư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích trộn ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích trộn ≥80 lít
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Trường tiểu học xã Nga Thạch, huyện Nga Sơn; Hạng mục: phòng học chức năng và các hạng mục phụ trợ
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện từ nguồn cấp quyền sử dụng đất và nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn , địa chỉ: Thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư, Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn Địa chỉ: Thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn xây dựng Tấn Lộc (Địa chỉ: Số nhà 2/11 đường Tô Vĩnh Diện, Phường Điện Biên, Thành phố Thanh Hoá); + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đấu thầu Hà Nội (Địa chỉ: Số 31/39 Đường Nguyễn Trung Trực, Phường Tân Sơn, Thành phố Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá) + Đơn vị thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Nga Sơn (Địa chỉ: TT Nga Sơn, huyện Nga Sơn).


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn , địa chỉ: Thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư, Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn Địa chỉ: Thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu. Bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp của nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc thiết bị; Báo cáo tài chính 3 năm (2019, 2020, 2021); Hợp đồng tương tự. (Ngoài ra Nhà thầu chuẩn bị 01 bộ E.HSDT bản gốc để đối chứng khi có yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E.HSDT)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 48.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư, Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn Địa chỉ: Thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Nga Sơn (Địa chỉ: Thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hoá)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính huyện Nga Sơn. Địa chỉ: Thị Trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa; - Báo Đấu thầu
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN KIẾN TRÚC:
1Xây tường thẳng, cột, tam cấp, bậc cầu thang bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75Quy định tại Chương V của E-HSMT102,332m3
2Xây sê nô, táp lô, tường chắn mái, tường thu hồi bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75Quy định tại Chương V của E-HSMT19,615m3
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Quy định tại Chương V của E-HSMT203,58m2
4Trát tường ngoài (sê nô, táp lô, tường chắn mái, tường thu hồi) dày 1,5cm, vữa XM M75Quy định tại Chương V của E-HSMT321,556m2
5Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Quy định tại Chương V của E-HSMT152,724m2
6Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Quy định tại Chương V của E-HSMT26,852m2
7Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75Quy định tại Chương V của E-HSMT32,673m2
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Quy định tại Chương V của E-HSMT505,547m2
9Trát tường trong (hèm cửa) dày 1,5cm, vữa XM M100Quy định tại Chương V của E-HSMT39,006m2
10Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủQuy định tại Chương V của E-HSMT506,753m2
11Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủQuy định tại Chương V của E-HSMT715,659m2
12Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75Quy định tại Chương V của E-HSMT403,924m2
13Ốp chân tường KT 30x60cmQuy định tại Chương V của E-HSMT37,8m2
14Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổQuy định tại Chương V của E-HSMT34,56m2
15Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệQuy định tại Chương V của E-HSMT25,92m2
16Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quayQuy định tại Chương V của E-HSMT34,56m2
17Sản xuất lắp đặt vách kính nhôm hệ lõi thépQuy định tại Chương V của E-HSMT18,753m2
18Gia công, lắp dựng xà gồ thépQuy định tại Chương V của E-HSMT838,51kg
19Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳQuy định tại Chương V của E-HSMT229,958m2
20Tôn úp nóc khổ 0,4mQuy định tại Chương V của E-HSMT45,8m
21Gia công sản xuất lắp dụng lan can thép hộp sơn tĩnh điệnQuy định tại Chương V của E-HSMT55,413m2
B PHẦN MÓNG:
1Đào móng nhàQuy định tại Chương V của E-HSMT528,871m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Quy định tại Chương V của E-HSMT83,91m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 (bao gồm chi phi ván khuôn)Quy định tại Chương V của E-HSMT17,612m3
4Bê tông móng, M250, đá 1x2 (bao gồm chi phi ván khuôn)Quy định tại Chương V của E-HSMT64,436m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmQuy định tại Chương V của E-HSMT551,3kg
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmQuy định tại Chương V của E-HSMT2.254kg
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmQuy định tại Chương V của E-HSMT3.093,6kg
8Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mmQuy định tại Chương V của E-HSMT93,4kg
9Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mmQuy định tại Chương V của E-HSMT937,3kg
10Bê tông cột, M250, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn)Quy định tại Chương V của E-HSMT6,144m3
11Xây tường móng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75Quy định tại Chương V của E-HSMT69,487m3
12Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmQuy định tại Chương V của E-HSMT116,7kg
13Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmQuy định tại Chương V của E-HSMT614,7kg
14Bê tông giằng nhà, M250, đá 1x2Quy định tại Chương V của E-HSMT5,835m3
15Bê tông nền, M200, đá 1x2Quy định tại Chương V của E-HSMT19,127m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Quy định tại Chương V của E-HSMT95,633m3
C CỘT:
1Bê tông cột, M250, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn)Quy định tại Chương V của E-HSMT10,155m3
2Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mmQuy định tại Chương V của E-HSMT285,2kg
3Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mmQuy định tại Chương V của E-HSMT2.275,6kg
D DẦM:
1Bê tông dầm nhà, M250, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn)Quy định tại Chương V của E-HSMT19,378m3
2Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mmQuy định tại Chương V của E-HSMT581,8kg
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mmQuy định tại Chương V của E-HSMT4.602,4kg
4Trát xà dầm, vữa XM M75Quy định tại Chương V của E-HSMT251,16m2
5Sơn dầm không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủQuy định tại Chương V của E-HSMT251,16m2
E SÀN:
1Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn)Quy định tại Chương V của E-HSMT50,847m3
2Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmQuy định tại Chương V của E-HSMT7.440,1kg
3Trát trần, vữa XM M75Quy định tại Chương V của E-HSMT444,18m2
4Sơn trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủQuy định tại Chương V của E-HSMT444,18m2
F GIĂNG THU HỒI:
1Bê tông giằng nhà, M200, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn)Quy định tại Chương V của E-HSMT1,007m3
2Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mmQuy định tại Chương V của E-HSMT22,2kg
3Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mmQuy định tại Chương V của E-HSMT160,4kg
G CẦU THANG BỘ:
1Bê tông cầu thang thường, M250, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn)Quy định tại Chương V của E-HSMT2,628m3
2Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmQuy định tại Chương V của E-HSMT422,8kg
3Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mmQuy định tại Chương V của E-HSMT141,7kg
H Lanh tô + Ô Văng:
1Bê tông lanh tô, ô văng, M200, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn)Quy định tại Chương V của E-HSMT1,96m3
2Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mQuy định tại Chương V của E-HSMT36,2kg
3Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mQuy định tại Chương V của E-HSMT208,5kg
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Quy định tại Chương V của E-HSMT28,65m2
5Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủQuy định tại Chương V của E-HSMT28,65m2
6Lắp dựng cốt thép lam chắn nắng, ĐK ≤10mmQuy định tại Chương V của E-HSMT66,4kg
7Bê tông lam chắn nắng, M200, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn)Quy định tại Chương V của E-HSMT0,581m3
I PHẦN ĐIỆN:
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngQuy định tại Chương V của E-HSMT36bộ
2Lắp đặt đèn sát trần có chụpQuy định tại Chương V của E-HSMT11bộ
3Lắp đặt công tắc 1 hạtQuy định tại Chương V của E-HSMT4cái
4Lắp đặt công tắc 2 hạtQuy định tại Chương V của E-HSMT12cái
5Lắp đặt ổ cắm đôiQuy định tại Chương V của E-HSMT28cái
6Tủ điện (220x144x90)Quy định tại Chương V của E-HSMT4Tủ
7Tủ sắt tổng chuyên dùng (450x300x150)Quy định tại Chương V của E-HSMT2Tủ
8Lắp đặt quạt trầnQuy định tại Chương V của E-HSMT24cái
9Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AQuy định tại Chương V của E-HSMT9cái
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột x16mm2Quy định tại Chương V của E-HSMT100m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột x 10mm2Quy định tại Chương V của E-HSMT15m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột x4mm2Quy định tại Chương V của E-HSMT80m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột x 2,5mm2Quy định tại Chương V của E-HSMT125m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Quy định tại Chương V của E-HSMT850m
15Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmQuy định tại Chương V của E-HSMT1.098m
16Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmQuy định tại Chương V của E-HSMT8m
17Lắp đặt hộp nối âm tường KT 100x100x60Quy định tại Chương V của E-HSMT32hộp
J THOÁT NƯỚC MÁI:
1Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 89mmQuy định tại Chương V của E-HSMT150m
2Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 89mmQuy định tại Chương V của E-HSMT36cái
3Cầu chắn rácQuy định tại Chương V của E-HSMT12cái
K CHỐNG SÉT:
1Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mQuy định tại Chương V của E-HSMT5cái
2Gia công, đóng cọc chống sétQuy định tại Chương V của E-HSMT5cọc
3Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmQuy định tại Chương V của E-HSMT63m
4Hộp kiểm tra sétQuy định tại Chương V của E-HSMT1hộp
5Đào rãnh đi dây tiếp địaQuy định tại Chương V của E-HSMT9,36m3
6Đắp đất rãnh đi dây tiếp địaQuy định tại Chương V của E-HSMT3,12m3
L RÃNH THOÁT NƯỚC:
1Đào móngQuy định tại Chương V của E-HSMT33,48m3
2Bê tông móng, M200, đá 1x2Quy định tại Chương V của E-HSMT4,65m3
3Xây tường rãnh bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75Quy định tại Chương V của E-HSMT5,456m3
4Trát tường rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75Quy định tại Chương V của E-HSMT49,6m2
5Láng lòng rãnh, dày 3cm, vữa XM M100Quy định tại Chương V của E-HSMT18,6m2
6Bê tông tấm đan đúc sẵn, M200, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn)Quy định tại Chương V của E-HSMT3,41m3
7Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép ≤10mmQuy định tại Chương V của E-HSMT393,7kg
8Lắp đặt tấm đan đúc sẵnQuy định tại Chương V của E-HSMT62cấu kiện
M HỐ GA:
1Đào móngQuy định tại Chương V của E-HSMT10,661m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Quy định tại Chương V của E-HSMT0,898m3
3Xây tường hố ga bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75Quy định tại Chương V của E-HSMT4,514m3
4Trát tường hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75Quy định tại Chương V của E-HSMT18m2
5Láng nền, hố ga, dày 2cm, vữa XM M100Quy định tại Chương V của E-HSMT3,6m2
6Bê tông tấm đan đúc sẵn, M200, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn)Quy định tại Chương V của E-HSMT0,081m3
7Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép ≤10mmQuy định tại Chương V của E-HSMT4,455kg
8Lắp đặt tấm đan đúc sẵnQuy định tại Chương V của E-HSMT5cấu kiện
N PHÁ DỠ:
1Tháo dỡ mái ngóiQuy định tại Chương V của E-HSMT60,75m2
2Tháo dỡ xà gồ, vì kèo luồngQuy định tại Chương V của E-HSMT1trọn gói
3Phá dỡ kết cấu gạch đáQuy định tại Chương V của E-HSMT28,503m3
4Tháo dỡ khuôn cửa đơnQuy định tại Chương V của E-HSMT17,64m
5Phá dỡ nền bê tông, không cốt thépQuy định tại Chương V của E-HSMT5,58m3
6Vận chuyển phế thải, xà bần ra bãi thảiQuy định tại Chương V của E-HSMT34,083m3
O SÂN:
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Quy định tại Chương V của E-HSMT69,4m3
2Nilon tái sinhQuy định tại Chương V của E-HSMT347M2
3Bê tông nền, M200, đá 1x2Quy định tại Chương V của E-HSMT34,7m3
4Lát gạch Tezarro KT 40x40cm, vữa XM M75Quy định tại Chương V của E-HSMT347m2
5Bê tông lót móng tường rào, M100, đá 4x6Quy định tại Chương V của E-HSMT2,092m3
6Xây tường rào bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75Quy định tại Chương V của E-HSMT8,075m3
P PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY:
1Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháyQuy định tại Chương V của E-HSMT2hộp
2Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4Quy định tại Chương V của E-HSMT4bình
3Lắp đặt bình chữa cháy CO2Quy định tại Chương V của E-HSMT2bình
4Bảng tiêu lệnh chữa cháyQuy định tại Chương V của E-HSMT2bảng
Q HOÀN TRẢ LỐI VÀO CỔNG:
1Bê tông nền, M200, đá 1x2Quy định tại Chương V của E-HSMT6m3
2Lát gạch Tezarro KT 40x40cm vữa XM M75Quy định tại Chương V của E-HSMT120m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.843811E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.687E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (công trình giáo dục, đào tạo), cấp III trở lên.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây được hiểu là hợp đồng hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn sau ngày 01/5/2019.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.260.445.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình; đáp ứng một trong hai điều kiện sau:(1) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực;(2) Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (có xác nhận của chủ đầu tư)51
2 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc kiến trúc sư31
3 cán bộ phụ trách thi công phần điện, nước 1 có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành điện21
4 cán bộ phụ trách KCS 1 có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc kiến trúc sư31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu 1
2 Ô tô tự đổ ≥7 tấn Tải trọng hàng hóa ≥7 tấn1
3 Máy cắt uốn thép Hoạt động tốt1
4 Máy đầm bàn Hoạt động tốt1
5 Máy đầm cóc Hoạt động tốt1
6 Máy đầm dùi Hoạt động tốt1
7 Máy hàn điện Hoạt động tốt1
8 Máy trộn bê tông Dung tích trộn ≥250 lít1
9 Máy trộn vữa Dung tích trộn ≥80 lít1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->