Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220569939-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/06/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220513993
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-26 08:23:00 đến ngày 2022-06-02 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,463,248,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.19E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.03E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự trong vòng 03 năm gần đây.- Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng tại hiện trường, phụ trách an toán lao động, VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc chuyên ngành vật liệu,- Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ làm hồ sơ hoàn công , thanh quyết toán.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã từng tham gia làm Hồ sơ hoàn công, thanh, quyết toán ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Số năm kinh nghiệm ít nhất 2 năm (kèm theo danh sách, hợp đồng lao động, chứng chỉ nghề đào tạo phù hợp). (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ > 2.5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào > 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn BTXM
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt thép và máy uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Hệ đà giáo thi công ngoài trời
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân
E-CDNT 1.2 Toàn bộ khối lượng xây dựng
Sửa chữa, nâng cấp Trường tiểu học Ân Hảo Tây (Điểm Tân Xuân)
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân , địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hoài Ân. Địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định điện thoại: 02563870417. Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân. Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định điện thoại: 02563870500; Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TVXD Minh Khang; Địa chỉ: 71 Nguyễn Thanh Trà, Khu Dân cư 1B Bắc sông Hà Thanh, Phường Đống Đa, Thành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định; Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hoài Ân - Bình Định. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH TVXD Trường Thành; Địa chỉ: Số 171/22 đường Ngô Mây, Phường Quang Trung, Thành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định; thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hoài Ân. Địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân , địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hoài Ân. Địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định điện thoại: 02563870417. Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân. Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định điện thoại: 02563870500; Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu scan và đính kèm các tài liệu liên quan, để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSĐX. + Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến E-HSĐX để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu thầu làm rõ (trường hợp nhà thầu không có công văn phản hồi yêu cầu của bên mời thầu, thì sau thời hạn làm rõ bên mời thầu thực hiện việc đánh giá dựa trên HSĐX đã nộp). + Các tài liệu scan nhà thầu cần chuẩn bị và nộp lại bản gốc hoặc bản chứng thực (trường hợp nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Hoài Ân. Địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định điện thoại: 02563870417. Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân. Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định điện thoại: 02563870500; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Hoài Ân. Địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, TT Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định điện thoại: 02563870417
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân, địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 02563870500. Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Hoài Ân. Địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 02563870252
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÂN NÂNG NỀN VÀ SÂN BÊ TÔNG
1Phát dọn mặt bằng chuẩn bị san nềnMô tả kỹ thuật theo chương V3,2484100m2
2Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,0354100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V20,3510m³/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V20,3510m³/1km
5San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,035100m3
6Tháo dỡ đoạn tường rào bằng thủ công để phục vụ công tác thi công (lưu ý cắt tường trước để chống rung nứt)Mô tả kỹ thuật theo chương V9md
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw, bê tông nền bị hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V2,6681m3
8Dọn và vận chuyển xà bần đi đổ thải đúng nơi quy địnhMô tả kỹ thuật theo chương V1chuyến
9Xây, tô hoàn trả lại đoạn tường rào sau khi thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V9md
10Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,1841m3
11Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,748m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,132100m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,32m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0264100m3
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,021tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1172tấn
17Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V3,1907100m2
18Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1272100m2
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V46,1206m3
20Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,8925100m
21Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,161m3
22Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x9,5x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,52m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0216100m3
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,614m2
25Trát Phào kép, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V13,5684m2
B PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,9149100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V27,50351m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1944100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,057m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3504100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0597tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3081tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6437tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,983m3
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,462100m2
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,185m3
12Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V55,6639m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7199100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1374tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8613tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1211m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3872100m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,783100m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5505100m3
20Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5885100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km (1km đường loại 5)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8910m³/1km
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (8km dường loại 4)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8910m³/1km
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,8575m3
24Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V117,1m2
25Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x9,5x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,277m3
26Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V62,485m
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V55,9037m2
28Ốp đá bóc màu đen vào chân móng nhàMô tả kỹ thuật theo chương V13,4788m2
29Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V33,2324m2
30Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8015m3
31Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,015m2
32Kẻ roon tạo nhám nền ram dốcMô tả kỹ thuật theo chương V8,015m2
33Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V16,6332m2
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V9,6872m2
C PHẦN THÂN
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,2667m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V47,2397m3
3Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x9,5x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1605m3
4Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x9,5x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2572m3
5Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,996m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V25,2963m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,282m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0272m3
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,0678100m2
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3683tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9257tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,5095tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,4371m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V3,9136100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7217tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,1642tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,6333tấn
18Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V45,8438m3
19Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V4,7019100m2
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,265tấn
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0855tấn
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7816m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,9703100m2
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6395tấn
25Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6228m3
26Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,6244100m2
27Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,783m3
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0524100m2
29Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgMô tả kỹ thuật theo chương V1371 cấu kiện
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2008tấn
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3431tấn
32Bê tông lá chớp, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,31m3
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nenMô tả kỹ thuật theo chương V0,6165100m2
34Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgMô tả kỹ thuật theo chương V981 cấu kiện
35Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2409tấn
36Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1168m3
37Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3897100m2
38Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3847tấn
39Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1803tấn
40SXLD bậc thang lên mái bằng thép fi 16mm sơn chống gỉMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
41SXLD nắp tole thăm mái KT 650x650Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42SXLD tay vịn lan can bằng inox D 76 dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V68,73m
43SXLD trụ đỡ lan can bằng inox D 42 dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V38,95m
44Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,568tấn
45Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,4785tấn
46Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,2774tấn
47Sơn vị trí mối hàn liên kếtMô tả kỹ thuật theo chương V1trọn bộ
48Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,292tấn
49Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9355100m2
50Vít bắn lợp ngóiMô tả kỹ thuật theo chương V2.315,625con
51Cửa đi bằng nhôm sơn tĩnh điện màu trắng, khung ngoại 38x76, khung cánh có chia đố hệ 1000, trên kính màu Solar dày 5,0 mm thường, dưới lamri nhôm hộp, bao gồm nhân công lắp đặt và các phụ kiện kèm theo (chi tiết theo BVTK)Mô tả kỹ thuật theo chương V42,12m2
52Cửa sổ bằng nhôm sơn tĩnh điện màu trắng, khung ngoại 38x76, khung cánh có chia đố hệ 1000, trên kính màu Solar dày 5,0 mm thường, dưới lamri nhôm hộp (đã bao gồm nhân công lắp đặt và các phụ kiện kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V77,76m2
53SXLD khung hoa sắt bằng thép hộp vuông 12x12x1,2 mạ kẽm sơn chống rỉ 01 nước, bên ngoài sơn hoàn thiện 02 nước màu vàng mỡ gàMô tả kỹ thuật theo chương V83,9877m2
54Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V391,4804m2
55Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V543,324m2
56Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V147,544m2
57Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V369,375m2
58Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V470,2m2
59Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V234,05m2
60Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V39m2
61Đắp ú chi tiết kiến trúc các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
62Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V61,632m2
63Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng, loại CT11AMô tả kỹ thuật theo chương V76,032m2
64Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V98,972m
65Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V236,5m
66Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V33,6m
67Kẻ roon chỉ âmMô tả kỹ thuật theo chương V99,946m
68Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,8608m2
69Lát đá len chân cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,592m2
70Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V425,7243m2
71Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2Mô tả kỹ thuật theo chương V32,515m2
72Trát granitô thành bục giảng, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,0092m2
73Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.394,896m2
74Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V625,53m2
75Cung cấp, lắp đặt bảng chống lóa KT 123x360cmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
76Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm, dày 3.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,468100m
77Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm, dày 3.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,604100m
78Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm, dày 3.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,066100m
79Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm, dày 3.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
80SXLD cầu chắn rác inox D60Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
81SXLD cầu chắn rác inox D90Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
82Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
83Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
84Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
85Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
86SXLD bass cùm bằng inox D90 giữ ống thoát máiMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
D PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt con sơn 2 sứ U2-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứMô tả kỹ thuật theo chương V1sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
3Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạchMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt bộ đèn led Tube bóng đôi 1,2m - 2x18WMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
5Lắp đặt bộ đèn led Tube bóng đơn 1,2m - 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Lắp đặt đèn led vuông áp trần - 170x170 - 12WMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
7Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
8Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Lắp đặt ổ cắm đơn ngầm tường có màn cheMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
10Lắp đặt công tắc 1 hạt ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
11Lắp đặt công tắc 2 hạt ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp cầu chì ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
13Lắp đặt đế nhựa đơn ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V44hộp
14Lắp đặt đế nhựa đôi ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
15Lắp đế nhựa Aptomat ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
16Lắp đặt hộp nối, phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
17Mặt nạ 2Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
18Mặt nạ 3Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
19Mặt nạ 6Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
20Mặt nạ của hộp nối dâyMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
21Mặt nạ AptomatMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
22Bộ cùm của AptomatMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
25Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V819m
26Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V729m
27Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V38m
28Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V93m
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
30Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V400m
31Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V350m
32Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo chương V8m
33Tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện dày 1,5 ly, đặt âm tường, có khoá bảo vệ KT: 200x150x100Mô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
34Nối đất cho tủ điện bằng dây cáp đồng trần C 70mm2 đi trong ống bảo hộMô tả kỹ thuật theo chương V1trọn bộ
35Đinh vít, ticke nhựa, băng keo điện, co, cút, nối ống và các phụ kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V1trọn bộ
36Cung cấp, lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy bằng micaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
37Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy bột MFZ4-4kgMô tả kỹ thuật theo chương V8bình
38Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 - MT3 - 3 kgMô tả kỹ thuật theo chương V8bình
39Sản xuất, lắp đặt giá đỡ bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
E PHẦN CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét phát tia tiên đạo NLP 1100 - 15, Rb= 32mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2GCLD bộ đỡ kim thu sét bằng ống thép mạ kẽm D60, dày 3mm, dài 5,7m sơn đỏ- trắng 03 nước:Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3GCLD bộ giằng, neo trụ đỡ kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Ốc siết cápMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
5Bộ khớp nối kiểm tra bằng bulông, có hộp tôn sơn tĩnh điện bao cheMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0009tấn
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0024100m2
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,018m3
9Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,321m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,32m3
11Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
12Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, cáp đồng trần C70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
13Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, cáp đồng trần C70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm, dày 3.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
15Bass cùm ống bằng inox D27Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
16Giếng tiếp địa D90, sâu 12mMô tả kỹ thuật theo chương V3giếng
17Các phụ kiện ống, co, lơi, sơn chống gỉ, que hàn điện ... và các vật liệu khácMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
F PHÍ MÔI TRƯỜNG VÀ THUẾ TÀI NGUYÊN
1Phí môi trườngMô tả kỹ thuật theo chương V1Toàn bộ
2Thuế tài nguyênMô tả kỹ thuật theo chương V1Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.19E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.03E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự trong vòng 03 năm gần đây.- Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu)53
2 Cán bộ Kỹ thuật thi công 1 - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu)33
3 Cán bộ quản lý chất lượng tại hiện trường, phụ trách an toán lao động, VSMT 1 - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc chuyên ngành vật liệu,- Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu)33
4 Cán bộ làm hồ sơ hoàn công , thanh quyết toán. 1 - Đã từng tham gia làm Hồ sơ hoàn công, thanh, quyết toán ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu).33
5 Công nhân kỹ thuật 10 Số năm kinh nghiệm ít nhất 2 năm (kèm theo danh sách, hợp đồng lao động, chứng chỉ nghề đào tạo phù hợp). (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu).22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ > 2.5 tấn Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)2
2 Máy đào > 0,4 m3 Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)1
3 Máy trộn BTXM Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)2
4 Máy tời điện Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)2
5 Đầm dùi 1,5 KW Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)2
6 Đầm bàn 1KW Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)2
7 Máy đầm cóc Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)2
8 Máy cắt gạch, đá Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)2
9 Máy cắt thép và máy uốn thép 5KW Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)2
10 Máy hàn điện Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)2
11 Hệ đà giáo thi công ngoài trời Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->