Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220568240-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220528605 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách nhà nước) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-26 08:15:00 đến ngày 2022-06-15 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 22,567,768,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 338,505,000 VNĐ ((Ba trăm ba mươi tám triệu năm trăm lẻ năm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.38505E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.7701E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về bản chất và độ phức tạp là: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng;+ Tương tự về quy mô công việc: có 01 hoặc nhiều hơn 01 hợp đồng có tổng giá trị xây lắp ≥ 15 tỷ đồng (trong đó có thi công mặt đường bê tông nhựa và thi công cào bóc tái sinh nhựa nguội tại chổ kết cấu áo đường bằng bi tum và xi măng)+ Tương tự về điều kiện hiện trường: Thi công trên Quốc lộ đang khai thác. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 1 người (Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tương ứng theo công việc đảm nhận). Yêu cầu đối với Chỉ huy trưởng:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ; công xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi đường bộ có hạng mục mặt đường bê tông nhựa và hạng mục cào bóc tái sinh nhựa nguội tại chổ kết cấu áo đường bằng bi tum và xi măng:+ Ít nhất 01 công trình tương đương cấp III trở lên.+ Hoặc ít nhất 02 công trình tương đương cấp IV.(có xác nhận của các Chủ đầu tư hoặc tài liệu photo chứng thực để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ trở lên;-Đã trực tiếp tham gia thi công: Ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình giao thông có hạng mục thảm mặt đường bê tông nhựa và hạng mục cào bóc tái sinh nhựa nguội tại chổ kết cấu áo đường bằng bi tum và xi măng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tưới nước chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | tưới nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Máy đào, | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gàu ≥ 1,2 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy rải BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | rải BTN |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Trạm trộn BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80T/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cào bóc tái sinh | |
| - Đặc điểm thiết bị | cào bóc tái sinh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải xi măng | |
| - Đặc điểm thiết bị | rải xi măng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu rung chân cừu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 20T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 600m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Thiết bị nấu nhựa và phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | nấu nhựa và phun nhựa đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Thiết bị sơn đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | sơn đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Ngãi |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây lắp Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường và hệ thống ATGT đoạn: Km1+350 - Km2+400; Km2+600 - Km2+900; Km3+00 - Km4+950; Km5+750 – Km8+060; Quốc lộ 24C, tỉnh Quảng Ngãi 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách nhà nước) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 338.505.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Ngãi -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa nền mặt đường | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt | Theo hồ sơ thiết kế | 1.261,4 | 1 m |
| 2 | Đào mặt đường cũ hư hỏng | Theo hồ sơ thiết kế | 723,0542 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ di 3Km | Theo hồ sơ thiết kế | 723,0542 | 1 m3 |
| 4 | Lu lèn lại móng đường | Theo hồ sơ thiết kế | 3.286,61 | 1 m2 |
| 5 | Lớp móng CPĐ D loại 1 (Dmax=25mm) lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế | 492,9915 | 1 m3 |
| 6 | Tưới nhũ tương thấm bám TC 1,0kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 3.286,61 | 1 m2 |
| 7 | Rải thảm BTN C19 dày 7cm | Theo hồ sơ thiết kế | 3.286,61 | 1 m2 |
| 8 | Sản xuất và Vận chuyển bê tông nhựa BTN C19 | Theo hồ sơ thiết kế | 546,2346 | 1 Tấn |
| 9 | Thổi bụi vệ sinh mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế | 20.233,8693 | 1 m2 |
| 10 | Tái sinh nguội mặt đường tại chỗ, sử dụng xi măng và bitum bọt, chiều sâu 16cm | Theo hồ sơ thiết kế | 20.233,8693 | 1 m2 |
| 11 | Tưới nhũ tương thấm bám TC 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 65.836,127 | 1 m2 |
| 12 | Rải BTN C12,5 tăng cường MĐ dày 5cm (kể ca bù vênh) | Theo hồ sơ thiết kế | 65.836,127 | 1 m2 |
| 13 | Sản xuất và Vận chuyển bê tông nhựa BTN C12,5 | Theo hồ sơ thiết kế | 8.636,3089 | 1 Tấn |
| 14 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt | Theo hồ sơ thiết kế | 89,6 | 1 m |
| 15 | Tháo dỡ khe co dãn cao su cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 44 | m |
| 16 | Phá dỡ bê tông khe cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 3,14 | 1 m3 |
| 17 | Cốt thép khe co dãn ĐK | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5173 | Tấn |
| 18 | BT không có ngót 35Mpa (không co ngót) - khe co dãn | Theo hồ sơ thiết kế | 4,22 | 1 m3 |
| 19 | Lắp đặt lại khe co dãn cao su | Theo hồ sơ thiết kế | 44 | m |
| 20 | Thay mới khe co dãn cao su | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | m |
| 21 | Bu lông M14 - L=250mm | Theo hồ sơ thiết kế | 296 | bộ |
| B | Hệ thống An toàn Giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường phản quang màu vàng dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 193,9 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường phảng quang màu trắng dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2.291,37 | m2 |
| C | Công tác đảm bảo giao thông trong thi công | |||
| 1 | Nhân công trực đảm bảo | Theo hồ sơ thiết kế | 180 | 1 Công |
| 2 | Sx, lắp đặt biển báo tròn D90cm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | 1 bộ |
| 3 | Sx, lắp đặt biển báo tam giác cạnh 87,5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | 1 bộ |
| 4 | Dây cảnh giới (100m/cuộn) | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | 100m |
| 5 | Đèn cảnh báo giao thông | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | 1 Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.38505E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.7701E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về bản chất và độ phức tạp là: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng;+ Tương tự về quy mô công việc: có 01 hoặc nhiều hơn 01 hợp đồng có tổng giá trị xây lắp ≥ 15 tỷ đồng (trong đó có thi công mặt đường bê tông nhựa và thi công cào bóc tái sinh nhựa nguội tại chổ kết cấu áo đường bằng bi tum và xi măng)+ Tương tự về điều kiện hiện trường: Thi công trên Quốc lộ đang khai thác. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tối thiểu 1 người (Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tương ứng theo công việc đảm nhận). Yêu cầu đối với Chỉ huy trưởng:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ; công xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi đường bộ có hạng mục mặt đường bê tông nhựa và hạng mục cào bóc tái sinh nhựa nguội tại chổ kết cấu áo đường bằng bi tum và xi măng:+ Ít nhất 01 công trình tương đương cấp III trở lên.+ Hoặc ít nhất 02 công trình tương đương cấp IV.(có xác nhận của các Chủ đầu tư hoặc tài liệu photo chứng thực để chứng minh). | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 3 | -Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ trở lên;-Đã trực tiếp tham gia thi công: Ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình giao thông có hạng mục thảm mặt đường bê tông nhựa và hạng mục cào bóc tái sinh nhựa nguội tại chổ kết cấu áo đường bằng bi tum và xi măng; | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tưới nước chuyên dụng | tưới nước | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | ≥ 10 tấn | 5 |
| 3 | Máy đào, | dung tích gàu ≥ 1,2 m3 | 1 |
| 4 | Lu bánh lốp | ≥ 16 tấn | 2 |
| 5 | Máy lu bánh thép | ≥ 10 tấn | 2 |
| 6 | Máy rải BTN | rải BTN | 1 |
| 7 | Trạm trộn BTN | ≥ 80T/h | 1 |
| 8 | Lu rung | ≥ 25T | 1 |
| 9 | Máy cào bóc tái sinh | cào bóc tái sinh | 1 |
| 10 | Máy rải xi măng | rải xi măng | 1 |
| 11 | Máy lu rung chân cừu | ≥ 20T | 1 |
| 12 | Máy san | ≥ 110CV | 1 |
| 13 | Máy nén khí | ≥ 600m3/h | 1 |
| 14 | Thiết bị nấu nhựa và phun nhựa đường | nấu nhựa và phun nhựa đường | 1 |
| 15 | Thiết bị sơn đường | sơn đường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi