Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220565405-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư - xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220238165 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương và ngân sách huyện quản lý |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-26 07:52:00 đến ngày 2022-06-15 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 65,279,191,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 660,000,000 VNĐ ((Sáu trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.92E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét (là công trình giao thông, cấp II với mặt đường BTN trên lớp móng cấp phối đá đăm, hệ thống thoát nước…)- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau), gồm:+ Quyết định phê duyệt BCKTKT/DAĐT/TKKT/BVTC;+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có);+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 45.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông có trình độ đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên và đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp II trở lên từ năm 2017 đến thời điểm mở thầu.- Có giấy chứng nhận về bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSLĐ.(kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp II trở lên từ năm 2019 đến thời điểm mở thầu.(kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục hạ tầng kỹ thuật và dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên từ năm 2019 đến thời điểm mở thầu.(kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và kỹ thuật thi công hạng mục hạ tầng kỹ thuật (hệ thống chiếu sáng công cộng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành về chuyên ngành điện từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hạng mục hạ tầng kỹ thuật (hệ thống chiếu sáng công cộng) từ năm 2019 đến thời điểm mở thầu(kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục giao thông |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông từ cấp III từ năm 2019 đến thời điểm mở thầu(kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục hạ tầng kỹ thuật và dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV từ năm 2019 đến thời điểm mở thầu.(kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ KCS của ít nhất 01 công trình giao thông hoặc xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III từ năm 2019 đến thời điểm mở thầu(kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sưvật lieu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành vật liệu xây dựng hoặc ngành xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật từ đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí kỹ sư vật liệu của ít nhất 01 công trình giao thông hoặc xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật từ cấp II trở lên hoặc 2 công trình cấp III từ năm 2019 đến thời điểm mở thầu.(kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành kinh tế xây dựng hoặc ngành xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật từ Đại học trở lên.(kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ và VSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành vật liệu xây dựng hoặc ngành xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật từ Đại học trở lên.- Có giấy chứng nhận về bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSLĐ(kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng tối thiểu 10 tấn, còn sử dụng tốt, có kiểm định xe còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 2-Ô tô tưới nước chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung trọng tối thiểu 5m3, còn sử dụng tốt, có kiểm định xe còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất tối thiểu 110cv, còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 4-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu tối thiểu 0,75m3 còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu tối thiểu 1,6m3, còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng từ 6 tấn đến 8 tấn, còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng từ 10 tấn trở lên, còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 108cv, còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng tối thiểu 25 tấn, còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy lu bánh lốp tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng tối thiểu 16 tấn, còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy rãi cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Năng suất ≥50 m3/h.Còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rãi bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất ≥ 130 cvCòn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Trạm trộn bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất tối thiểu 120 tấn/h, có chứng nhận hiệu chỉnh trạm còn hiệu lực và có giấy xác nhận đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường được cấp có thẩm quyền xác nhận.- Trường hợp lắp đặt trạm phải có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc trường hợp đi thuê trạm hoặc mua sản phẩm BTN phải có hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 23kw, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích tối thiểu 250l lít, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 17-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích tối thiểu 80 lít, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1,5kw, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 19-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1,0kw, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 20-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 5kw, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1,7kw, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 24-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tối thiểu 70kg, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 25-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất 2hp,còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng tối thiểu 5 tấn, còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư - xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Đường kết nối trung tâm huyện Vinh Linh đến các xã ven biển, hạ tầng Khu du lịch Cửa Tùng và bãi tắm cộng đồng Vĩnh Thái (giai đoạn 1) 30 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương và ngân sách huyện quản lý |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Bản scan các văn bản, tài liệu liên quan đến tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu đã kê khai tại E-HSDT. - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông từ hạng II trở lên; hạ tầng kỹ thuật (hệ thống cấp, thoát nước) từ hạng III trở lên (trường hợp liên danh phải thỏa mãn tương ứng với phần công việc đảm nhận). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 660.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA Đầu tư - Xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Linh
Địa chỉ: Số 01, đường Huyền Trân Công Chúa, TT. Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị
Điện thoại: 02333.820.536 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + UBND huyện Vĩnh Linh + Địa chỉ: Số 01, đường Huyền Trân Công Chúa, thị trấn Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh. + Điện thoại: 0233 3820 491, fax: 0233 3820 491 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Linh + Địa chỉ: Số 01, đường Huyền Trân Công Chúa, thị trấn Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh. + Điện thoại: 0233 3820 536, fax: 0233.820.536 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị. + Địa chỉ: Số 05 Đường Hùng Vương, thị trấn Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị. + Số điện thoại: 0233.3820.666. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường giao thông (hồ xá) | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào. Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.707,12 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào. Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13.937,53 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào. Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11.326,68 | m3 |
| 4 | Đào rãnh bằng máy đào. Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 399,85 | m3 |
| 5 | Đào kết cấu đường cũ bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 383,97 | m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19.938,5 | m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.733,6 | m3 |
| 8 | Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,45 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình máy, đầm chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13.254,9 | m3 |
| 10 | Lót vải địa kỹ thuật 12kN/m gia cố nền đất yếu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.846,36 | m2 |
| 11 | Trồng cỏ mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.489,97 | m2 |
| 12 | Di dời đường ống nước sạch D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153 | m |
| B | Mặt đường bê tông nhựa tuyến chính | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTN C19, dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15.702,16 | m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường BTN C12.5, dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 973,76 | m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường BTN C19, dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19.127,78 | m2 |
| 4 | Sản xuất BTN C19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.054,94 | tấn |
| 5 | Sản xuất BTN C12,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,58 | tấn |
| 6 | Vận chuyển bê tông nhựa bằng ô tô tự đổ từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.196,52 | tấn |
| 7 | Tưới nhựa dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 830,86 | m2 |
| 8 | Tưới nhựa thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn nhựa 0,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34.972,85 | m2 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.341,1 | m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax37,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.683,94 | m3 |
| C | Vuốt nối mặt đường bê tông nhựa | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTN C19, dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.211,15 | m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường BTN C19, dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.850,3 | m2 |
| 3 | Sản xuất BTN C19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 451,28 | tấn |
| 4 | Vận chuyển bê tông nhựa bằng ô tô tự đổ từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 451,28 | tấn |
| 5 | Tưới nhựa thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn nhựa 0,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.061,45 | m2 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 439,09 | m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax37,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 394,59 | m3 |
| D | Vuốt nối mặt đường BTXM | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5 | m3 |
| 2 | Lót bạt nilon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,49 | m2 |
| 3 | Đệm cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,12 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m2 |
| 5 | Thi công khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6 | m |
| 6 | Thi công khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| E | Dải phân cách + Hè phố | |||
| 1 | Lắp dựng bó vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.145 | m |
| 2 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,89 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,02 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.594,32 | m2 |
| 5 | Đắp đất hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 342,51 | m3 |
| F | Rãnh thoát nước dải phân cách | |||
| 1 | Bê tông tường M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,78 | m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m3 |
| 6 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính (6-8)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,83 | kg |
| 7 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,72 | kg |
| 8 | Ván khuôn thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,28 | m2 |
| 9 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | ck |
| G | Bó vỉa vỉa hè | |||
| 1 | Lắp dựng bó vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.825 | m |
| 2 | Tháo dỡ bó vỉa bê tông thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 3 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 307,02 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M100 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,4 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.445,77 | m2 |
| 6 | Thép ống mạ kẽm D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,76 | kg |
| 7 | Đào hố móng bằng thủ công. Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 407,4 | m3 |
| 8 | Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,54 | m3 |
| H | Rãnh đan | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đỗ tại chỗ M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,84 | m3 |
| 2 | Cắt khe co rãnh đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 358,1 | m |
| I | Lát gạch vỉa hè | |||
| 1 | Lát gạch Terrazzo KT 40x40x3(cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.176,76 | m2 |
| 2 | Bê tông móng vỉa hè và bó gáy M150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 521,11 | m3 |
| 3 | Lót bạt nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.454,06 | m2 |
| 4 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 610,06 | m2 |
| J | Hố trồng cây | |||
| 1 | Xây thành hố trồng cây bằng đá chẻ (18x10x20)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,7 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,14 | m3 |
| 3 | Đệm cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,14 | m3 |
| 4 | Đào hố móng bằng máy. Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 331,05 | m3 |
| 5 | Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,1 | m3 |
| 6 | Đắp đất hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,25 | m3 |
| K | An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẽo nhiệt phản quang dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.141,52 | m2 |
| 2 | Làm gồ giảm tốc bằng sơn dẽo nhiệt phản quang dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4 | m2 |
| 3 | Sơn gồ giảm tốc bằng sơn dẽo nhiệt phản quang dày 2mm (màu trắng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,75 | m2 |
| 4 | Làm gồ giảm tốc BTN C19, dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,75 | m2 |
| 5 | Sản xuất BTN C19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,86 | tấn |
| 6 | Vận chuyển bê tông nhựa bằng ô tô tự đổ từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,86 | tấn |
| 7 | Tưới nhựa thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn nhựa 0,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,75 | m2 |
| 8 | Lắp đặt cột đỡ và biển báo phản quang tam giác cạnh 0,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 9 | Lắp đặt cột đỡ và biển báo phản quang tròn đk 0,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 10 | Lắp đặt cột đỡ và biển báo phản quang hình vuông KT(60x60)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| L | Cống hộp KT(1,5x1,5)m | |||
| 1 | Bê tông tường M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,22 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,41 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,63 | m2 |
| 4 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,16 | m2 |
| 5 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,89 | m3 |
| 6 | Bê tông ống cống đúc sẵn M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,65 | m3 |
| 7 | Cốt thép ống cống đúc sẵn, đường kính (6-8)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 863,75 | kg |
| 8 | Cốt thép ống cống đúc sẵn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.220,75 | kg |
| 9 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,02 | m2 |
| 10 | Ván khuôn thép ống cống đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324,4 | m2 |
| 11 | Quét nhựa nóng chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,5 | m2 |
| 12 | Bê tông mối nối ống cống M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 13 | Cốt thép mối nối ống cống, đường kính (6-8)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,57 | kg |
| 14 | Lắp đặt cống hộp đơn KT (1,5x1,5)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | ck |
| 15 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | m3 |
| 16 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính (6-8)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,3 | kg |
| 17 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,47 | kg |
| 18 | Ván khuôn thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,45 | m2 |
| 19 | Bê tông hố ga M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m3 |
| 20 | Cốt thép hố ga, hố thu đường kính (6-8)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,06 | kg |
| 21 | Cốt thép hố ga, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 353,82 | kg |
| 22 | Sản xuất thép hình V(63x63x5)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,16 | kg |
| 23 | Làm bậc thang hầm ga bằng thép mạ kẽm đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,72 | kg |
| 24 | Ván khuôn thép hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,07 | m2 |
| 25 | Quét nhựa nóng chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,43 | m2 |
| M | Hố thu nước | |||
| 1 | Mua và lắp đặt bộ lưới chắn rác bằng BT tính năng cao HPC-GVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ck |
| 2 | Bê tông tường M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | m3 |
| 4 | Bê tông xà mũ M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 5 | Cốt thép tường, đường kính (6-8)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,09 | kg |
| 6 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,67 | m2 |
| 7 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 8 | Đệm sạn ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D315 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 10 | Lắp đặt co nhựa HDPE D315 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Mua và lắp đặt van lật ngăn mùi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ck |
| 12 | Đào hố móng bằng thủ công. Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,29 | m3 |
| 13 | Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| N | Hạng mục khác | |||
| 1 | Đệm sạn ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,64 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào. Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,82 | m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,4 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,35 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,81 | m3 |
| O | Cống hộp (3x2)m đổ tại chỗ | |||
| 1 | Bê tông tường M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,99 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,03 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,28 | m2 |
| 4 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,28 | m2 |
| 5 | Lắp đặt tấm lát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | ck |
| 6 | Bê tông tấm lát đúc sẵn M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 7 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính (6-8)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,48 | kg |
| 8 | Bê tông khóa đỉnh, khóa biên tấm lát M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | m3 |
| 9 | Bê tông chân khay M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,05 | m2 |
| 11 | Ván khuôn thép tấm lát đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m2 |
| 12 | Vữa chèn tấm lát xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m3 |
| 13 | Vữa đệm xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 14 | Bê tông ống cống hình hộp đổ tại chỗ M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,13 | m3 |
| 15 | Bê tông lót M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,79 | m3 |
| 16 | Cốt thép ống cống đổ tại chỗ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.651,52 | kg |
| 17 | Cốt thép ống cống đổ tại chỗ, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,69 | kg |
| 18 | Ván khuôn thép thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 329,47 | m2 |
| 19 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,04 | m2 |
| 20 | Quét nhựa nóng chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,31 | m2 |
| 21 | Bao tải tẩm nhựa chèn khe nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,27 | m2 |
| 22 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn (bản giảm tải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | ck |
| 23 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m3 |
| 24 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính (6-8)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 439,36 | kg |
| 25 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,52 | kg |
| 26 | Đệm cấp phối đá dăm Dmax37,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,64 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép tấm lát đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,47 | m2 |
| P | Hố thu nước | |||
| 1 | Mua và lắp đặt bộ lưới chắn rác bằng BT tính năng cao HPC-GVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ck |
| 2 | Bê tông tường M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | m3 |
| 4 | Bê tông xà mũ M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 5 | Cốt thép tường, đường kính (6-8)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,09 | kg |
| 6 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,67 | m2 |
| 7 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 8 | Đệm sạn ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D315 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 10 | Lắp đặt co nhựa HDPE D315 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Mua và lắp đặt van lật ngăn mùi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ck |
| 12 | Đào hố móng bằng thủ công. Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,29 | m3 |
| 13 | Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| Q | Hạng mục khác | |||
| 1 | Đệm sạn ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,94 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào. Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 418,55 | m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,71 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,33 | m3 |
| 6 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | kg |
| 7 | Khấu hao thép hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | kg |
| 8 | Lắp dựng kết cấu thép dạng Bailey, UYKM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | kg |
| 9 | Gỗ kê, gỗ chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,11 | m3 |
| R | Cống bản | |||
| 1 | Bê tông tường M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 3 | Đệm sạn ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,96 | m2 |
| 5 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m2 |
| 6 | Bê tông tường M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,02 | m3 |
| 7 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 8 | Bê tông xà mũ M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | m3 |
| 9 | Cốt thép xà mũ, đường kính (6-8)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,37 | kg |
| 10 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,64 | m2 |
| 11 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m2 |
| 12 | Đệm sạn ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | ck |
| 14 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | m3 |
| 15 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính (6-8)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,22 | kg |
| 16 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,15 | kg |
| 17 | Ván khuôn thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 18 | Lưới thép, đường kính (6-8)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,26 | kg |
| 19 | Bê tông tường M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m3 |
| 20 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,68 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,36 | m2 |
| 22 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,92 | m2 |
| 23 | Đệm sạn ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | m3 |
| 24 | Lắp đặt tấm lát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | ck |
| 25 | Bê tông tấm lát đúc sẵn M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | m3 |
| 26 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính (6-8)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,74 | kg |
| 27 | Bê tông khóa đỉnh, khóa biên tấm lát M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,97 | m3 |
| 28 | Bê tông chân khay M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép móng (chân khay, khóa gia cố mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,16 | m2 |
| 30 | Ván khuôn thép tấm lát đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,64 | m2 |
| 31 | Đệm cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | m3 |
| 32 | Vữa chèn tấm lát xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | m3 |
| 33 | Vữa đệm xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 34 | Bê tông tường M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,04 | m3 |
| 35 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,7 | m3 |
| 36 | Bê tông xà mũ M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,71 | m3 |
| 37 | Cốt thép xà mũ, đường kính (6-8)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 442,54 | kg |
| 38 | Cốt thép xà mũ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,44 | kg |
| 39 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,58 | m2 |
| 40 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,33 | m2 |
| 41 | Đệm sạn ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,09 | m3 |
| 42 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,12 | m3 |
| 43 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính (6-8)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,42 | kg |
| 44 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 575,32 | kg |
| 45 | Ván khuôn thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,86 | m2 |
| 46 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | ck |
| S | Công tác khác | |||
| 1 | Bê tông bản mặt cống đổ tại chổ M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,61 | m3 |
| 2 | Cốt thép bản mặt cống đổ tại chỗ, đường kính (6-8)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,3 | kg |
| 3 | Tháo dỡ ống cống Ø500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | ck |
| 4 | Đệm sạn ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,91 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình bằng máy. Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,24 | m3 |
| 6 | Đào dẫn dòng bằng máy. Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,99 | m3 |
| 7 | Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,79 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,33 | m3 |
| T | Rãnh ngang | |||
| 1 | Bê tông tường M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,27 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 3 | Đệm cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,66 | m2 |
| 5 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | m2 |
| 6 | Đào móng công trình bằng máy. Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,71 | m3 |
| 7 | Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,82 | m3 |
| U | Tổng hợp đào, đắp, vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng Ô tô tự đổ, đất cấp I đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20.644,65 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng Ô tô tự đổ, đất cấp III (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13.281,86 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng Ô tô tự đổ, đất cấp IV đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 503,92 | m3 |
| 4 | Đào khai thác đất để đắp bằng máy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16.298,65 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng Ô tô tự đổ, đất cấp III về đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18.580,46 | m3 |
| V | Hạ tầng kỹ thuật | |||
| 1 | Mua và lắp đặt ống cống Ø600, L=1.0m, 1 lớp thép (Vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ck |
| 2 | Mua và lắp đặt ống cống Ø600, L=2.0m, 1 lớp thép (Vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | ck |
| 3 | Nối ống bê tông D600 bằng phương pháp xảm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | mối nối |
| 4 | Mua và lắp đặt ống cống Ø800, L=2.0m, 2 lớp thép (Qua đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127 | ck |
| 5 | Mua và lắp đặt ống cống Ø800, L=1.0m, 2 lớp thép (Qua đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | ck |
| 6 | Mua và lắp đặt ống cống Ø800, L=2.0m, 1 lớp thép (Vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.077 | ck |
| 7 | Mua và lắp đặt ống cống Ø800, L=1.0m, 1 lớp thép (Vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | ck |
| 8 | Nối ống bê tông D800 bằng phương pháp xảm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.233 | mối nối |
| W | Móng cống qua đường | |||
| 1 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,89 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,56 | m2 |
| 3 | Đệm sạn ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,77 | m3 |
| X | Gối cống vỉa hè | |||
| 1 | Lắp đặt đế cống bê tông đúc sẵn, đường kính ống D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | ck |
| 2 | Lắp đặt đế cống bê tông đúc sẵn, đường kính ống D800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.175 | ck |
| 3 | Bê tông đế cống đúc sẵn M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,85 | m3 |
| 4 | Cốt thép đế cống đúc sẵn, đường kính (6-8)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.169,46 | kg |
| 5 | Cốt thép đế cống đúc sẵn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.466,67 | kg |
| 6 | Ván khuôn thép đế cống đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.077,37 | m2 |
| 7 | Đào hố móng bằng thủ công. Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,74 | m3 |
| Y | Hạng mục khác | |||
| 1 | Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.493,44 | m3 |
| 2 | Đắp cát hạt thô, đầm chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.647,6 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình bằng máy. Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.899,4 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,73 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,45 | m3 |
| 6 | Tháo dở và tận dụng ống cống Ø600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | ck |
| 7 | Tháo dở và tận dụng ống cống Ø800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | ck |
| Z | Hố ga, giếng thăm | |||
| 1 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259 | ck |
| 2 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,83 | m3 |
| 3 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính (6-8)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 548,89 | kg |
| 4 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310,93 | kg |
| 5 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.583,82 | kg |
| 6 | Sản xuất thép hình V(63x63x5)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.543,48 | kg |
| 7 | Ván khuôn thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,42 | m2 |
| 8 | Bê tông tường M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,75 | m3 |
| 9 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,42 | m3 |
| 10 | Bê tông xà mũ M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,72 | m3 |
| 11 | Cốt thép xà mũ, đường kính (6-8)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.679,21 | kg |
| 12 | Làm bậc thang hầm ga bằng thép mạ kẽm đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 852,49 | kg |
| 13 | Sản xuất thép hình V(63x63x5)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.718,08 | kg |
| 14 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.505,41 | m2 |
| 15 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,78 | m2 |
| 16 | Đệm sạn ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,49 | m3 |
| 17 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.411,31 | m3 |
| 18 | Đào móng công trình bằng máy. Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.837,48 | m3 |
| 19 | Đào hố móng bằng thủ công. Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,8 | m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,71 | m3 |
| 22 | Cắt ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,44 | m |
| AA | Hố thu nước | |||
| 1 | Mua và lắp đặt bộ lưới chắn rác bằng BT tính năng cao HPC-GVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | ck |
| 2 | Bê tông tường M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,08 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7 | m3 |
| 4 | Bê tông xà mũ M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,18 | m3 |
| 5 | Cốt thép tường, đường kính (6-8)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 333,71 | kg |
| 6 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,42 | m2 |
| 7 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,09 | m2 |
| 8 | Đệm sạn ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,57 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D315 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,4 | m |
| 10 | Mua và lắp đặt van lật ngăn mùi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | ck |
| 11 | Đào hố móng bằng thủ công. Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,14 | m3 |
| 12 | Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,45 | m3 |
| AB | Bó vỉa trên hố thu nước | |||
| 1 | Lắp dựng bó vỉa thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | m |
| 2 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn M350, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,05 | m3 |
| 3 | Cốt thép bó vỉa đúc sẵn, đường kính (6-8)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,18 | kg |
| 4 | Cốt thép bó vỉa đúc sẵn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,82 | kg |
| 5 | Ván khuôn thép bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,66 | m2 |
| AC | Mương thoát nước dọc | |||
| 1 | Bê tông tường M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 639,86 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500,27 | m3 |
| 3 | Bê tông tường M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,09 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,35 | m3 |
| 5 | Bê tông xà mũ M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,93 | m3 |
| 6 | Cốt thép tường, đường kính (6-8)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.648,9 | kg |
| 7 | Cốt thép tường, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.865,4 | kg |
| 8 | Cốt thép xà mũ, đường kính (6-8)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11.134,27 | kg |
| 9 | Cốt thép xà mũ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.180,1 | kg |
| 10 | Đệm cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,5 | m3 |
| 11 | Đệm sạn ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,04 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.809,11 | m2 |
| 13 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 857,35 | m2 |
| 14 | Giấy dầu tẩm nhựa đường 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,47 | m2 |
| 15 | Lót bạt nilon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.689,05 | m2 |
| AD | Tấm đan | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 558,22 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính (6-8)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14.490,99 | kg |
| 3 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14.148,37 | kg |
| 4 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39.518,45 | kg |
| 5 | Sản xuất thép hình L(150x150x10)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.361,76 | kg |
| 6 | Ván khuôn thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.542,9 | m2 |
| 7 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.392 | ck |
| AE | Công tác khác | |||
| 1 | Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390,83 | |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy. Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.852,37 | m3 |
| 3 | Mua và lắp đặt ống cống Ø600, L=2.0m, 1 lớp thép (Vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | ck |
| 4 | Bốc xếp kết cấu bê tông đúc sẵn xuống xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | ck |
| 5 | Nối ống bê tông D600 bằng phương pháp xảm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | Mối nối |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,4 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,75 | m3 |
| 8 | Cắt ống cống, mương cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6 | m |
| 9 | Phá dỡ bê tông ống cống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 10 | Cắt ống cống D73 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,59 | m |
| 11 | Vữa không co ngót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0018 | m3 |
| 12 | Bê tông phủ mối nối ống cống M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| AF | Hố ga, giếng thăm,cửa thu nước QL1 | |||
| 1 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | ck |
| 2 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,09 | m3 |
| 4 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,58 | kg |
| 5 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,96 | kg |
| 6 | Sản xuất thép hình L(150x150x10)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,68 | kg |
| 7 | Ván khuôn thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,21 | m2 |
| 8 | Bê tông tường M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,23 | m3 |
| 9 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 10 | Bê tông xà mũ M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,89 | m3 |
| 11 | Cốt thép tường, đường kính (6-8)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,07 | kg |
| 12 | Cốt thép tường, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,55 | kg |
| 13 | Sản xuất thép hình L(150x150x10)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,9 | kg |
| 14 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,86 | m2 |
| 15 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m2 |
| 16 | Đệm sạn ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m3 |
| AG | Cửa thu nước | |||
| 1 | Lắp đặt hố thu nước đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | ck |
| 2 | Bê tông hố thu đúc sẵn M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 3 | Cốt thép hố thu đúc sẵn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,61 | kg |
| 4 | Ván khuôn thép hố thu đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,63 | m2 |
| 5 | Mua và lắp đặt tấm gang chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | ck |
| AH | Cửa xả | |||
| 1 | Bê tông tường M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, chân khay M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chân khay M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,83 | m2 |
| 4 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,58 | m2 |
| 5 | Đệm sạn ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình bằng máy. Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | m3 |
| 7 | Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | m3 |
| AI | Tổng hợp đào, đắp, vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng Ô tô tự đổ, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.852,57 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng Ô tô tự đổ; Đất cấp III, đắp các tuyến đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.119,26 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng Ô tô tự đổ, Đất cấp IV đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,45 | m3 |
| 4 | Di chuyển máy móc, thiết bị đến và ra khỏi công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| AJ | Lắp đặt cột và biển báo | |||
| 1 | Lắp đặt biển báo phản quang chữ nhật KT(135x195)cm (Biển báo phía trước 100m công trường I.441B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột đỡ và biển báo phản quang tam giác cạnh 0,9m (02 Biển công trường W.227; 02 Biển đường hẹp W.203B/W.203C; 02 Biển đi chậm W.245A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| AK | Lắp đặt Barie | |||
| 1 | Barie chắn hai đầu công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 0,7m-ĐBGT (Biển báo công trường đang thi công W.227 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 0,7m-ĐBGT (Biển báo đường hẹp W.203b - W.203c | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 0,7m-ĐBGT (Biển báo xe chạy chậm lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt biển báo phản quang tròn đk 0,7m - ĐBGT (Vòng chướng ngại vật R.302a - R.302b) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Đèn tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| AL | Công tác khác | |||
| 1 | Lắp đặt cọc dẫn hướng bằng ống nhựa uPVC D50mm và dây phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 2 | Bê tông đế cống đúc sẵn M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m3 |
| 3 | Nhân công đảm bảo an toàn giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | công |
| AM | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Rãnh cáp ngầm chiếu sáng R1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.013,4 | m |
| 2 | Rãnh cáp ngầm chiếu sáng R2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264 | m |
| 3 | Tiếp địa lặp lại R2LL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 4 | Tiếp địa an toàn TĐAT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | Bộ |
| 5 | Móng cột thép 9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Móng |
| 6 | Móng đỡ tủ điều khiển TĐ-03 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 7 | Mốc báo hiệu cáp ngầm đi trên vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 8 | Mốc báo hiệu cáp ngầm đi trên dãi phân cách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | Cái |
| AN | Phần cột + đèn: | |||
| 1 | Cột thép tròn côn cao 7m dày 3,5mm lắp cần ba cao 2m vươn 1,5m mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 2 | Cột thép tròn côn cao 7m dày 3,5mm lắp cần đôi cao 2m vươn 1,5m mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cột |
| 3 | Tay bắt đèn trang trí và cờ phướn đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cột |
| 4 | Đèn Led công suất 90W - 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | cột |
| 5 | Đèn Led công suất 9W lắp ngang thân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cột |
| AO | Phần dây và phụ kiện | |||
| 1 | Tủ điều khiển chiếu sáng TĐ-03 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Đấu nối tủ điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Vị trí |
| 3 | Đấu nối cửa trụ Đ1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | Vị trí |
| 4 | Đấu nối cửa trụ Đ2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Vị trí |
| 5 | Đấu nối cửa trụ Đ3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Vị trí |
| 6 | Đầu cos ép ĐCM-16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Dây đồng trần M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.524,8 | Mét |
| 8 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-(4x25) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | Mét |
| 9 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-(4x16) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.524,8 | Mét |
| 10 | Dây lên đèn trang trí CXV 2x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 860 | Mét |
| 11 | Dây lên đèn cao áp + trang trí CVV 2x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 492 | Mét |
| 12 | Sơn số thứ tự cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| AP | ĐƯỜNG GIAO THÔNG (VĨNH THÁI) | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào. Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.855,16 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào. Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.310,66 | m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tuyến chính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22.795,37 | m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 (vuốt nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,74 | m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,98 (tuyến chính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.311,45 | m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,98 (vuốt nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,15 | m3 |
| 7 | Trồng cỏ mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.850,85 | m2 |
| AQ | Mặt đường BTN tuyến chính | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTN C19, dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.322,12 | m2 |
| 2 | Sản xuất BTN C19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750,44 | tấn |
| 3 | Vận chuyển bê tông nhựa bằng ô tô tự đổ từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750,44 | tấn |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn nhựa 0,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.322,12 | m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 861 | m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax37,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.059,69 | m3 |
| AR | Vuốt nối mặt đường BTN | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTN C19, dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308,3 | m2 |
| 2 | Sản xuất BTN C19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,6 | tấn |
| 3 | Vận chuyển bê tông nhựa bằng ô tô tự đổ từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,6 | tấn |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn nhựa 0,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308,3 | m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,08 | m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax37,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,33 | m3 |
| AS | Vỉa hè và rãnh đan | |||
| 1 | Lắp dựng bó vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.300 | m |
| 2 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,15 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.265,61 | m2 |
| 5 | Đào hố móng bằng thủ công. Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,44 | m3 |
| 6 | Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,65 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan đỗ tại chỗ M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,05 | m3 |
| 8 | Cắt khe co rãnh đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,75 | m |
| AT | Bó vỉa BTCT trên cửa thu nước | |||
| 1 | Lắp dựng bó vỉa thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m |
| 2 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn M350, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,84 | m2 |
| 4 | Cốt thép bó vỉa đúc sẵn, đường kính (6-8)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,81 | kg |
| 5 | Cốt thép bó vỉa đúc sẵn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,69 | kg |
| AU | Tấm lăn xe | |||
| 1 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | ck |
| 2 | Bê tông ống cống đúc sẵn M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,82 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,84 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,76 | m2 |
| AV | Lát gạch vỉa hè | |||
| 1 | Lát gạch Terrazzo KT 40x40x3(cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.280,88 | m2 |
| 2 | Bê tông móng vỉa hè và bó gáy M150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 329,05 | m3 |
| 3 | Lót bạt nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.391,77 | m2 |
| 4 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,96 | m2 |
| AW | Hố trồng cây | |||
| 1 | Xây thành hố trồng cây bằng đá chẻ (18x10x20)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m3 |
| 3 | Đệm cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,33 | m3 |
| 4 | Đào hố móng bằng thủ công. Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,62 | m3 |
| 5 | Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,5 | m3 |
| 6 | Đắp đất hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,8 | m3 |
| AX | An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẽo nhiệt phản quang dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,08 | m2 |
| 2 | Lắp đặt cột đỡ và biển báo phản quang tam giác cạnh 0,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| AY | Cống tròn BTLT ĐK 1,0m | |||
| 1 | Bê tông tường M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,23 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,74 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,23 | m2 |
| 4 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,36 | m2 |
| 5 | Lắp đặt tấm lát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | ck |
| 6 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M350, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | m3 |
| 7 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính (6-8)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,53 | kg |
| 8 | Bê tông khóa đỉnh, khóa biên tấm lát M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m3 |
| 9 | Bê tông chân khay M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép móng (chân khay, khóa gia cố mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,56 | m2 |
| 11 | Ván khuôn thép tấm lát đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m2 |
| 12 | Vữa chèn tấm lát xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | m3 |
| 13 | Vữa đệm xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 14 | Mua và lắp đặt ống cống Ø1000, L=2.0m, 2 lớp thép (Qua đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | ck |
| 15 | Mua và lắp đặt ống cống Ø1000, L=1.0m, 2 lớp thép (Qua đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ck |
| 16 | Bốc kết cấu bê tông đúc sẵn xuống xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | ck |
| 17 | Nối ống bê tông D1000 bằng phương pháp xảm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | mối nối |
| 18 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,03 | m2 |
| AZ | Bó vỉa trên hố thu nước | |||
| 1 | Lắp dựng bó vỉa thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m |
| 2 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn M350, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | m3 |
| 3 | Cốt thép bó vỉa đúc sẵn, đường kính (6-8)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | kg |
| 4 | Cốt thép bó vỉa đúc sẵn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,03 | kg |
| 5 | Ván khuôn thép bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | m2 |
| BA | Cửa thu nước | |||
| 1 | Mua và lắp đặt bộ lưới chắn rác bằng BT tính năng cao HPC-GVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ck |
| 2 | Bê tông tường M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | m3 |
| 4 | Bê tông xà mũ M350, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 5 | Cốt thép tường, đường kính (6-8)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,09 | kg |
| 6 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,67 | m2 |
| 7 | Đệm sạn ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D315 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | m |
| 9 | Mua và lắp đặt van lật ngăn mùi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ck |
| 10 | Đào hố móng bằng thủ công. Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,29 | m3 |
| 11 | Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| BB | Hố ga | |||
| 1 | Bê tông tường M350, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,35 | m3 |
| 2 | Cốt thép tường, đường kính (6-8)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,01 | kg |
| 3 | Cốt thép tường, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 416,08 | kg |
| 4 | Làm bậc thang hầm ga bằng thép mạ kẽm đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,34 | kg |
| 5 | Quét nhựa nóng chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,64 | m2 |
| 6 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,52 | m2 |
| BC | Tấm đan hố ga | |||
| 1 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ck |
| 2 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M350, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | m3 |
| 3 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính (6-8)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,85 | kg |
| 4 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,48 | kg |
| 5 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,54 | kg |
| 6 | Ván khuôn thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,57 | m2 |
| 7 | Mua và lắp đặt bộ nắp hầm ga bằng vật liệu Composite B125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ck |
| BD | Công tác khác | |||
| 1 | Đệm sạn ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,23 | m3 |
| 2 | Làm và thả rọ đá trên cạn, loại rọ 2x1x1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | rọ |
| 3 | Đào móng công trình bằng máy. Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,01 | m3 |
| 4 | Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,24 | m3 |
| BE | Cống hộp KT(1,5x1,5)m (Tuyến 1 - Lý trình: Km0+305.83) | |||
| 1 | Bê tông tường M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,13 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,25 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,89 | m2 |
| 4 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,37 | m2 |
| 5 | Lắp đặt tấm lát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139 | ck |
| 6 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M350, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,09 | m3 |
| 7 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính (6-8)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,46 | kg |
| 8 | Bê tông khóa đỉnh, khóa biên tấm lát M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 9 | Bê tông chân khay M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép móng (chân khay, khóa gia cố mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,42 | m2 |
| 11 | Ván khuôn thép tấm lát đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,68 | m2 |
| 12 | Vữa chèn tấm lát xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | m3 |
| 13 | Vữa đệm xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | m3 |
| 14 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,65 | m3 |
| 15 | Bê tông ống cống đúc sẵn M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,77 | m3 |
| 16 | Cốt thép ống cống đúc sẵn, đường kính (6-8)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 656,45 | kg |
| 17 | Cốt thép ống cống đúc sẵn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 927,77 | kg |
| 18 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,76 | m2 |
| 19 | Ván khuôn thép ống cống đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,54 | m2 |
| 20 | Quét nhựa nóng chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,5 | m2 |
| 21 | Bê tông mối nối cống M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 22 | Cốt thép mối nối ống cống, đường kính (6-8)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,17 | kg |
| 23 | Lắp đặt cống hộp đơn KT (1,5x1,5)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | ck |
| BF | Tấm đan hố ga | |||
| 1 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ck |
| 2 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m3 |
| 3 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính (6-8)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,15 | kg |
| 4 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,24 | kg |
| 5 | Ván khuôn thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,22 | m2 |
| 6 | Sản xuất thép hình V(63x63x5)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,08 | kg |
| BG | Hố ga | |||
| 1 | Bê tông tường M350, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,92 | m3 |
| 2 | Cốt thép tường, đường kính (6-8)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | kg |
| 3 | Cốt thép tường, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255,78 | kg |
| 4 | Làm bậc thang hầm ga bằng thép mạ kẽm đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,56 | kg |
| 5 | Quét nhựa nóng chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,58 | m2 |
| 6 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,64 | m2 |
| BH | Công tác khác | |||
| 1 | Đệm sạn ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,63 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy. Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 469,86 | m3 |
| 3 | Đào thanh thải dòng chảy bằng máy. Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282,8 | m3 |
| 4 | Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328,73 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| BI | Cống hộp (3x2)m | |||
| 1 | Bê tông tường M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,71 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,98 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,64 | m2 |
| 4 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,01 | m2 |
| 5 | Lắp đặt tấm lát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298 | ck |
| 6 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M350, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,47 | m3 |
| 7 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính (6-8)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,47 | kg |
| 8 | Bê tông khóa đỉnh, khóa biên tấm lát M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | m3 |
| 9 | Bê tông chân khay M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép móng (chân khay, khóa gia cố mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,8 | m2 |
| 11 | Ván khuôn thép tấm lát đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,76 | m2 |
| 12 | Vữa chèn tấm lát xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| 13 | Vữa đệm xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,49 | m3 |
| 14 | Bê tông ống cống hình hộp đổ tại chỗ M350, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,46 | m3 |
| 15 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,13 | m3 |
| 16 | Cốt thép ống cống đổ tại chỗ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.736,7 | kg |
| 17 | Ván khuôn thép thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304,45 | m2 |
| 18 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8 | m2 |
| 19 | Quét nhựa nóng chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,51 | m2 |
| 20 | Bao tải tẩm nhựa chèn khe nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,16 | m2 |
| BJ | Cửa thu nước | |||
| 1 | Mua và lắp đặt bộ lưới chắn rác bằng BT tính năng cao HPC-GVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ck |
| 2 | Bê tông tường M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | m3 |
| 4 | Bê tông xà mũ M350, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 5 | Cốt thép tường, đường kính (6-8)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,09 | kg |
| 6 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,67 | m2 |
| 7 | Đệm sạn ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D315 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8 | m |
| 9 | Lắp đặt co nhựa HDPE D315 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Mua và lắp đặt van lật ngăn mùi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ck |
| 11 | Đào hố móng bằng thủ công. Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,29 | m3 |
| 12 | Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| BK | Công tác khác | |||
| 1 | Đệm sạn ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,49 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy. Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309,07 | m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,21 | m3 |
| 4 | Làm và thả rọ đá trên cạn, loại rọ 2x1x1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | rọ |
| BL | Đà giáo thi công bản mặt cống | |||
| 1 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | kg |
| 2 | Khấu hao thép hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | kg |
| 3 | Lắp dựng kết cấu thép dạng Bailey, UYKM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | kg |
| 4 | Gỗ kê, gỗ chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | m3 |
| 5 | Mua và lắp đặt ống cống Ø1000, L=2.0m, 2 lớp thép (Qua đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | ck |
| 6 | Đệm cấp phối đá dăm Dmax37,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,22 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình bằng máy. Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình bằng máy. Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,44 | m3 |
| 9 | Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 916,95 | m3 |
| BM | Tổng hợp đào, đắp, vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng Ô tô tự đổ, Đất cấp I đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.494,21 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng Ô tô tự đổ; Đất cấp III (vc điều phối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,65 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng Ô tô tự đổ, Đất cấp IV đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 4 | Đào khai thác đất để đắp bằng máy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30.929,05 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng Ô tô tự đổ, Đất cấp III (đắp nền đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35.259,12 | m3 |
| BN | San nền | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy. Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.241,62 | m3 |
| 2 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy. Đất cấp I (san nền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,21 | m3 |
| 3 | San đầm đất mặt bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.205,96 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng Ô tô tự đổ, Đất cấp I đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.241,62 | m3 |
| 5 | Đào khai thác đất để đắp bằng máy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.780,38 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng Ô tô tự đổ, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.009,63 | m3 |
| 7 | Trồng cỏ mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,36 | m2 |
| BO | Đường ống D600 | |||
| 1 | Mua và lắp đặt ống cống Ø600, L=1.0m, 1 lớp thép (Vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | ck |
| 2 | Mua và lắp đặt ống cống Ø600, L=2.0m, 1 lớp thép (Vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 437 | ck |
| 3 | Bốc xếp CK bê tông đúc sẵn P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 442 | ck |
| 4 | Nối ống bê tông D600 bằng phương pháp xảm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 442 | mối nối |
| BP | Gối cống vỉa hè | |||
| 1 | Lắp đặt đế cống bê tông đúc sẵn, đường kính ống D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 879 | ck |
| 2 | Bê tông đế cống đúc sẵn M350, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,13 | m3 |
| 3 | Cốt thép đế cống đúc sẵn, đường kính (6-8)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.267,5 | kg |
| 4 | Cốt thép đế cống đúc sẵn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.627,78 | kg |
| 5 | Ván khuôn thép đế cống đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 830,76 | m2 |
| 6 | Đào hố móng bằng thủ công. Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,53 | m3 |
| BQ | Công tác khác | |||
| 1 | Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,31 | m3 |
| 2 | Đắp cát hạt thô, đầm chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 597,72 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình bằng máy. Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 581,92 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình bằng máy. Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 581,92 | m3 |
| BR | Hố ga | |||
| 1 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | ck |
| 2 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M350, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,33 | m3 |
| 3 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính (6-8)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,43 | kg |
| 4 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,55 | kg |
| 5 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 407,01 | kg |
| 6 | Ván khuôn thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,37 | m2 |
| 7 | Mua và lắp đặt bộ nắp hầm ga bằng VL Composite B125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | ck |
| 8 | Bê tông tường M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,24 | m3 |
| 9 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,81 | m3 |
| 10 | Bê tông xà mũ M350, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,01 | m3 |
| 11 | Cốt thép xà mũ, đường kính (6-8)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,96 | kg |
| 12 | Làm bậc thang hầm ga bằng thép mạ kẽm đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,67 | kg |
| 13 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262,73 | m2 |
| 14 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5 | m2 |
| 15 | Đệm sạn ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,73 | m3 |
| BS | Công tác khác | |||
| 1 | Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,84 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy. Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328,24 | m3 |
| BT | Cửa thu nước | |||
| 1 | Mua và lắp đặt bộ lưới chắn rác bằng BT tính năng cao HPC-GVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | ck |
| 2 | Bê tông tường M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,18 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,83 | m3 |
| 4 | Bê tông xà mũ M350, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m3 |
| 5 | Cốt thép tường, đường kính (6-8)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,9 | kg |
| 6 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,02 | m2 |
| 7 | Đệm sạn ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D315 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,55 | m |
| 9 | Mua và lắp đặt van lật ngăn mùi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | ck |
| 10 | Đào hố móng bằng thủ công. Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,58 | m3 |
| 11 | Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2 | m3 |
| BU | Bó vỉa trên hố thu nước | |||
| 1 | Lắp dựng bó vỉa thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 2 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn M350, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | m3 |
| 3 | Cốt thép bó vỉa đúc sẵn, đường kính (6-8)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,87 | kg |
| 4 | Cốt thép bó vỉa đúc sẵn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,63 | kg |
| 5 | Ván khuôn thép bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,55 | m2 |
| BV | Tổng hợp đào, đắp, vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng Ô tô tự đổ, Đất cấp I đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 581,92 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng Ô tô tự đổ, Đất cấp III (vc điều phối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 505,51 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng Ô tô tự đổ, Đất cấp III (vc điều phối) điều phối các tuyến đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500,76 | m3 |
| 4 | Di chuyển máy móc, thiết bị đến và ra khỏi công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| BW | Lắp đặt cột và biển báo | |||
| 1 | Lắp đặt biển báo phản quang chữ nhật KT(135x195)cm (Biển báo phía trước 100m công trường I.441B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột đỡ và biển báo phản quang tam giác cạnh 0,9m (02 Biển công trường W.227; 02 Biển đường hẹp W.203B/W.203C; 02 Biển đi chậm W.245A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| BX | Lắp đặt Barie | |||
| 1 | Barie chắn hai đầu công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 0,7m-ĐBGT (Biển báo công trường đang thi công W.227) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 0,7m-ĐBGT (Biển báo đường hẹp W.203b - W.203c) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 0,7m-ĐBGT (Biển báo xe chạy chậm lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt biển báo phản quang tròn đk 0,7m - ĐBGT (Vòng chướng ngại vật R.302a - R.302b | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Đèn tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| BY | Công tác khác | |||
| 1 | Lắp đặt cọc dẫn hướng bằng ống nhựa uPVC D50mm và dây phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 2 | Bê tông đế cống đúc sẵn M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m3 |
| 3 | Nhân công đảm bảo an toàn giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | công |
| BZ | NHÀ HÀNG (3 NHÀ) Ở BÃI TẮM VĨNH THÁI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,626 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,758 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,27 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ nền, bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,644 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,339 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,732 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,619 | tấn |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,301 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,538 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,074 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,098 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,257 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,361 | tấn |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,324 | 100m3 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,795 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,236 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,233 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,884 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,988 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,899 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,61 | tấn |
| 24 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,567 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,512 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,219 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,707 | tấn |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,443 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,649 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | tấn |
| 32 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,884 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,583 | m3 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,619 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 463,561 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 351,21 | m2 |
| 38 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,42 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ceramic 60x60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 354,556 | m2 |
| 40 | Lát gạch đất nung, vữa XM M75 (30x30cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,998 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn đá hoa cương tiết diện đá >0,25m2, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,806 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn giả gỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.058,81 | m2 |
| 43 | Đắp phào đơn, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262,74 | m |
| 44 | Lan can tre D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 637,95 | m |
| 45 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,062 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,687 | m2 |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,062 | tấn |
| 48 | Lợp mái che bằng lá cọ, cầu phong + lito tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 405,783 | m2 |
| 49 | Vách kinh cố định (Sử dụng hệ cửa nhôm, kính dán trắng an toàn 6,38mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m2 |
| 50 | Cửa sổ mở hất (Sử dụng hệ cửa nhôm, kính dán trắng an toàn 6,38mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,104 | m2 |
| 51 | Phụ kiện kèm theo tương đương hãng tương đương GQ cho Hệ cửa sổ mở hất (Khóa chốt đa điểm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 52 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,824 | m2 |
| 53 | Cửa cuốn kéo tay tương đương Đài Loan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,876 | m2 |
| 54 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,059 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,73 | 100m2 |
| 56 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 57 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 58 | Lắp đặt hộp automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 59 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 62 | Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bảng |
| 63 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 68 | Đinh vít các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | kg |
| 69 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cuộn |
| 70 | Lắp đặt chậu rửa 2 ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 73 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 75 | Lắp đặt co ren trong- Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 78 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| CA | NHÀ VỆ SINH (03 NHÀ) Ở BÃI TẮM VĨNH THÁI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,257 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,925 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,425 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ nền, bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,282 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,175 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,178 | tấn |
| 9 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,181 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,014 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,269 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,318 | tấn |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,309 | m3 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,413 | m3 |
| 17 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,248 | 100m3 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, 300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,134 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,302 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,241 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,47 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,424 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,318 | tấn |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,858 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,644 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,626 | tấn |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | m3 |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,558 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | tấn |
| 33 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 cấu kiện |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,863 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,376 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,196 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,13 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,204 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,525 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,442 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ceramic 30x30cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,076 | m2 |
| 42 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic 30x60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,156 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,171 | m2 |
| 44 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,543 | m2 |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,2 | m |
| 46 | Đắp phào đơn sê nô, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,2 | m |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,148 | m2 |
| 48 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,391 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,923 | 1m2 |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,391 | tấn |
| 51 | Lợp mái che bằng lá cọ, cầu phong + lito tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,469 | m2 |
| 52 | Cửa đi 1 cánh mở quay (Sử dụng hệ cửa nhôm, kính dán trắng an toàn 6,38mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,48 | m2 |
| 53 | Cửa sổ mở hất (Sử dụng hệ cửa nhôm, kính dán trắng an toàn 6,38mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 54 | Phụ kiện kèm theo tương đương hãng tương đương GQ cho Hệ cửa đi mở quay 1 cánh (Khóa chốt đa điểm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 55 | Phụ kiện kèm theo tương đương hãng tương đương GQ cho Hệ cửa sổ mở hất (Khóa chốt đa điểm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 56 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,226 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,303 | 100m2 |
| 58 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 59 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 67 | Đinh vít các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | kg |
| 68 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cuộn |
| 69 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 70 | Lắp đặt hang xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 71 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 73 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 77 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 81 | Lắp đặt nối thẳng nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 85 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 87 | Lắp đặt co ren trong - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 88 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt van nhựa - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 90 | Lắp đặt van xả cặn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 91 | Búp sen tắm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 92 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,254 | 1m3 |
| 93 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,594 | m3 |
| 94 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | 100m2 |
| 95 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,39 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,39 | m2 |
| 97 | Ống inox hệ thống vòi sen ngoài trời (inox 304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,163 | kg |
| 98 | Máy bơm nước tương đương Pentax 750W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 99 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 102 | Bồn nước mái inox 1000l + van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 103 | Giếng khoan (70m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm, dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m |
| 106 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 107 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 108 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 109 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 110 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m |
| 113 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 114 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 115 | Nẹp inox ống D90 a1200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 116 | Đào móng bằng máy, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,365 | 100m3 |
| 117 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,21 | m3 |
| 118 | Ván khuôn gỗ nền, bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 119 | Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,662 | m3 |
| 120 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 121 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,397 | m3 |
| 122 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | 100m2 |
| 123 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,641 | m3 |
| 124 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 125 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,506 | m3 |
| 126 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đan ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,331 | tấn |
| 127 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đan ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 128 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,808 | m2 |
| 129 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 (lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,808 | m2 |
| 130 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,91 | m2 |
| 131 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,83 | m2 |
| 132 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 1 cấu kiện |
| 133 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100m3 |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | 100m |
| 137 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 138 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 139 | Chụp ống thông hơi D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| CB | SAN NỀN (Ở CỬA TÙNG) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 426,76 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 426,76 | m3 |
| 3 | Đào san đất bằng máy đào - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,688 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,31 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,442 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,2 | m3 |
| CC | VỈA HÈ - SÂN BÊ TÔNG LÁT GẠCH | |||
| 1 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.764,48 | m2 |
| 2 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch bê tông tự chèn tính năng cao 250x125x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.764,48 | m2 |
| 3 | Bê tông móng sân gạch M200 đá 2x4 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287,8 | m3 |
| 4 | Lớp bạt nilon chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,31 | 100m2 |
| 5 | Đá bó vỉa đường nội bộ loại kt(23x26x100)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 371,22 | m |
| 6 | Bê tông móng bó vỉa M150 đá 2x4, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,54 | m3 |
| 7 | Đệm dăm sạn dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,27 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,742 | 100m2 |
| 9 | Đào hố móng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,41 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,08 | m3 |
| CD | Công tác khác | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,68 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297,93 | m3 |
| 3 | Phá dở nhà quán hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | nhà |
| 4 | Đào trả các cây hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | gốc |
| 5 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 542,61 | m3 |
| CE | BỒN HOA: | |||
| 1 | Đá bó vỉa bồn hoa kt(10x15x60)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 426,24 | m |
| 2 | Bê tông móng bó vỉa M150 đá 2x4, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,39 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,25 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển thủ công, đắp đất màu vào bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,64 | m3 |
| CF | HỐ TRỒNG CÂY: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy- Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,301 | 100m3 |
| 2 | Bê tông B15 (M200) đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,06 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,475 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,68 | m3 |
| 5 | Vận chuyển thủ công, đắp đất màu vào bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,42 | m3 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.92E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét (là công trình giao thông, cấp II với mặt đường BTN trên lớp móng cấp phối đá đăm, hệ thống thoát nước…)- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau), gồm:+ Quyết định phê duyệt BCKTKT/DAĐT/TKKT/BVTC;+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có);+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 45.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông có trình độ đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên và đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp II trở lên từ năm 2017 đến thời điểm mở thầu.- Có giấy chứng nhận về bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSLĐ.(kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh). | 10 | 5 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục giao thông | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp II trở lên từ năm 2019 đến thời điểm mở thầu.(kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh). | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục hạ tầng kỹ thuật và dân dụng | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên từ năm 2019 đến thời điểm mở thầu.(kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh). | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và kỹ thuật thi công hạng mục hạ tầng kỹ thuật (hệ thống chiếu sáng công cộng) | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành về chuyên ngành điện từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hạng mục hạ tầng kỹ thuật (hệ thống chiếu sáng công cộng) từ năm 2019 đến thời điểm mở thầu(kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh). | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục giao thông | 2 | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông từ cấp III từ năm 2019 đến thời điểm mở thầu(kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh). | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục hạ tầng kỹ thuật và dân dụng | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV từ năm 2019 đến thời điểm mở thầu.(kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh). | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ KCS | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ KCS của ít nhất 01 công trình giao thông hoặc xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III từ năm 2019 đến thời điểm mở thầu(kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh). | 5 | 3 |
| 8 | Kỹ sưvật lieu | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành vật liệu xây dựng hoặc ngành xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật từ đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí kỹ sư vật liệu của ít nhất 01 công trình giao thông hoặc xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật từ cấp II trở lên hoặc 2 công trình cấp III từ năm 2019 đến thời điểm mở thầu.(kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh). | 5 | 3 |
| 9 | Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành kinh tế xây dựng hoặc ngành xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật từ Đại học trở lên.(kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh). | 5 | 3 |
| 10 | Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ và VSLĐ | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành vật liệu xây dựng hoặc ngành xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật từ Đại học trở lên.- Có giấy chứng nhận về bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSLĐ(kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng tối thiểu 10 tấn, còn sử dụng tốt, có kiểm định xe còn hiệu lực | 10 |
| 2 | Ô tô tưới nước chuyên dụng | Dung trọng tối thiểu 5m3, còn sử dụng tốt, có kiểm định xe còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy ủi | Công xuất tối thiểu 110cv, còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực | 6 |
| 4 | Máy xúc | Dung tích gàu tối thiểu 0,75m3 còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực | 3 |
| 5 | Máy xúc | Dung tích gàu tối thiểu 1,6m3, còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực | 2 |
| 6 | Máy lu bánh thép tự hành | Trọng lượng từ 6 tấn đến 8 tấn, còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực | 2 |
| 7 | Máy lu bánh thép tự hành | Trọng lượng từ 10 tấn trở lên, còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực | 2 |
| 8 | Máy san | Công suất tối thiểu 108cv, còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực | 3 |
| 9 | Máy lu rung | Tải trọng tối thiểu 25 tấn, còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực | 4 |
| 10 | Máy lu bánh lốp tự hành | Tải trọng tối thiểu 16 tấn, còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực | 2 |
| 11 | Máy rãi cấp phối đá dăm | - Năng suất ≥50 m3/h.Còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 12 | Máy rãi bê tông nhựa | Năng suất ≥ 130 cvCòn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 13 | Trạm trộn bê tông nhựa | - Công suất tối thiểu 120 tấn/h, có chứng nhận hiệu chỉnh trạm còn hiệu lực và có giấy xác nhận đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường được cấp có thẩm quyền xác nhận.- Trường hợp lắp đặt trạm phải có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc trường hợp đi thuê trạm hoặc mua sản phẩm BTN phải có hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo tài liệu chứng minh. | 1 |
| 14 | Máy hàn điện | Công suất tối thiểu 23kw, còn sử dụng tốt | 2 |
| 15 | Máy tưới nhựa | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 16 | Máy trộn bê tông | Dung tích tối thiểu 250l lít, còn sử dụng tốt | 6 |
| 17 | Máy trộn vữa | Dung tích tối thiểu 80 lít, còn sử dụng tốt | 2 |
| 18 | Đầm dùi | Công suất tối thiểu 1,5kw, còn sử dụng tốt | 4 |
| 19 | Máy đầm bàn | Công suất tối thiểu 1,0kw, còn sử dụng tốt | 3 |
| 20 | Máy cắt uốn thép | Công suất tối thiểu 5kw, còn sử dụng tốt | 2 |
| 21 | Máy thủy bình | còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực | 2 |
| 22 | Máy toàn đạc | còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 23 | Máy cắt gạch đá | Công suất tối thiểu 1,7kw, còn sử dụng tốt | 2 |
| 24 | Máy đầm cóc | Trọng lượng tối thiểu 70kg, còn sử dụng tốt | 2 |
| 25 | Máy nén khí | Năng suất 2hp,còn sử dụng tốt | 1 |
| 26 | Cần cẩu | Sức nâng tối thiểu 5 tấn, còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi