Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220565405-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư - xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220238165
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương và ngân sách huyện quản lý
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-26 07:52:00 đến ngày 2022-06-15 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 65,279,191,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 660,000,000 VNĐ ((Sáu trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.92E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét (là công trình giao thông, cấp II với mặt đường BTN trên lớp móng cấp phối đá đăm, hệ thống thoát nước…)- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau), gồm:+ Quyết định phê duyệt BCKTKT/DAĐT/TKKT/BVTC;+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có);+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 45.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông có trình độ đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên và đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp II trở lên từ năm 2017 đến thời điểm mở thầu.- Có giấy chứng nhận về bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSLĐ.(kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp II trở lên từ năm 2019 đến thời điểm mở thầu.(kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục hạ tầng kỹ thuật và dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên từ năm 2019 đến thời điểm mở thầu.(kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và kỹ thuật thi công hạng mục hạ tầng kỹ thuật (hệ thống chiếu sáng công cộng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành về chuyên ngành điện từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hạng mục hạ tầng kỹ thuật (hệ thống chiếu sáng công cộng) từ năm 2019 đến thời điểm mở thầu(kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục giao thông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông từ cấp III từ năm 2019 đến thời điểm mở thầu(kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục hạ tầng kỹ thuật và dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV từ năm 2019 đến thời điểm mở thầu.(kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ KCS của ít nhất 01 công trình giao thông hoặc xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III từ năm 2019 đến thời điểm mở thầu(kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sưvật lieu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành vật liệu xây dựng hoặc ngành xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật từ đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí kỹ sư vật liệu của ít nhất 01 công trình giao thông hoặc xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật từ cấp II trở lên hoặc 2 công trình cấp III từ năm 2019 đến thời điểm mở thầu.(kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành kinh tế xây dựng hoặc ngành xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật từ Đại học trở lên.(kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ và VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành vật liệu xây dựng hoặc ngành xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật từ Đại học trở lên.- Có giấy chứng nhận về bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSLĐ(kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng tối thiểu 10 tấn, còn sử dụng tốt, có kiểm định xe còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 10
2-Ô tô tưới nước chuyên dụng
- Đặc điểm thiết bị Dung trọng tối thiểu 5m3, còn sử dụng tốt, có kiểm định xe còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công xuất tối thiểu 110cv, còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 6
4-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu tối thiểu 0,75m3 còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu tối thiểu 1,6m3, còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng từ 6 tấn đến 8 tấn, còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng từ 10 tấn trở lên, còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 108cv, còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng tối thiểu 25 tấn, còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy lu bánh lốp tự hành
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng tối thiểu 16 tấn, còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy rãi cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị - Năng suất ≥50 m3/h.Còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rãi bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Năng suất ≥ 130 cvCòn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
13-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị - Công suất tối thiểu 120 tấn/h, có chứng nhận hiệu chỉnh trạm còn hiệu lực và có giấy xác nhận đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường được cấp có thẩm quyền xác nhận.- Trường hợp lắp đặt trạm phải có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc trường hợp đi thuê trạm hoặc mua sản phẩm BTN phải có hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 23kw, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích tối thiểu 250l lít, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 6
17-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích tối thiểu 80 lít, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
18-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1,5kw, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
19-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1,0kw, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
20-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 5kw, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
21-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
22-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1,7kw, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
24-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tối thiểu 70kg, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
25-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Năng suất 2hp,còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
26-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng tối thiểu 5 tấn, còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư - xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Đường kết nối trung tâm huyện Vinh Linh đến các xã ven biển, hạ tầng Khu du lịch Cửa Tùng và bãi tắm cộng đồng Vĩnh Thái (giai đoạn 1)
30 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương và ngân sách huyện quản lý
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư - xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị , địa chỉ: Số 01 đường Huyền Trân Công Chúa, thị trấn Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư - Xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Linh Địa chỉ: Số 01, đường Huyền Trân Công Chúa, TT. Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Điện thoại: 02333.820.536
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập BVTC và Dự toán: Công ty Cổ phần xây dựng VINACON Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Quảng Thành chi nhánh Đông Hà


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư - xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị , địa chỉ: Số 01 đường Huyền Trân Công Chúa, thị trấn Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư - Xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Linh Địa chỉ: Số 01, đường Huyền Trân Công Chúa, TT. Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Điện thoại: 02333.820.536


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Bản scan các văn bản, tài liệu liên quan đến tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu đã kê khai tại E-HSDT. - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông từ hạng II trở lên; hạ tầng kỹ thuật (hệ thống cấp, thoát nước) từ hạng III trở lên (trường hợp liên danh phải thỏa mãn tương ứng với phần công việc đảm nhận).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 660.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư - Xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Linh Địa chỉ: Số 01, đường Huyền Trân Công Chúa, TT. Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Điện thoại: 02333.820.536
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + UBND huyện Vĩnh Linh + Địa chỉ: Số 01, đường Huyền Trân Công Chúa, thị trấn Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh. + Điện thoại: 0233 3820 491, fax: 0233 3820 491
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Linh + Địa chỉ: Số 01, đường Huyền Trân Công Chúa, thị trấn Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh. + Điện thoại: 0233 3820 536, fax: 0233.820.536
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị. + Địa chỉ: Số 05 Đường Hùng Vương, thị trấn Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị. + Số điện thoại: 0233.3820.666.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường giao thông (hồ xá)
1Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào. Đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V6.707,12m3
2Đào nền đường bằng máy đào. Đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V13.937,53m3
3Đào nền đường bằng máy đào. Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V11.326,68m3
4Đào rãnh bằng máy đào. Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V399,85m3
5Đào kết cấu đường cũ bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V383,97m3
6Đắp nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V19.938,5m3
7Đắp nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V10.733,6m3
8Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V166,45m3
9Đắp cát công trình máy, đầm chặt K95Mô tả kỹ thuật theo chương V13.254,9m3
10Lót vải địa kỹ thuật 12kN/m gia cố nền đất yếuMô tả kỹ thuật theo chương V6.846,36m2
11Trồng cỏ mái taluy nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V3.489,97m2
12Di dời đường ống nước sạch D100Mô tả kỹ thuật theo chương V153m
B Mặt đường bê tông nhựa tuyến chính
1Rải thảm mặt đường BTN C19, dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V15.702,16m2
2Rải thảm mặt đường BTN C12.5, dày 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V973,76m2
3Rải thảm mặt đường BTN C19, dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V19.127,78m2
4Sản xuất BTN C19Mô tả kỹ thuật theo chương V5.054,94tấn
5Sản xuất BTN C12,5Mô tả kỹ thuật theo chương V141,58tấn
6Vận chuyển bê tông nhựa bằng ô tô tự đổ từ trạm trộn đến vị trí đổMô tả kỹ thuật theo chương V5.196,52tấn
7Tưới nhựa dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V830,86m2
8Tưới nhựa thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn nhựa 0,8kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V34.972,85m2
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Dmax25Mô tả kỹ thuật theo chương V5.341,1m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax37,5Mô tả kỹ thuật theo chương V4.683,94m3
C Vuốt nối mặt đường bê tông nhựa
1Rải thảm mặt đường BTN C19, dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.211,15m2
2Rải thảm mặt đường BTN C19, dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.850,3m2
3Sản xuất BTN C19Mô tả kỹ thuật theo chương V451,28tấn
4Vận chuyển bê tông nhựa bằng ô tô tự đổ từ trạm trộn đến vị trí đổMô tả kỹ thuật theo chương V451,28tấn
5Tưới nhựa thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn nhựa 0,8kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V3.061,45m2
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Dmax25Mô tả kỹ thuật theo chương V439,09m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax37,5Mô tả kỹ thuật theo chương V394,59m3
D Vuốt nối mặt đường BTXM
1Bê tông mặt đường M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V16,5m3
2Lót bạt nilonMô tả kỹ thuật theo chương V82,49m2
3Đệm cátMô tả kỹ thuật theo chương V4,12m3
4Ván khuôn thép mặt đường BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V60m2
5Thi công khe coMô tả kỹ thuật theo chương V11,6m
6Thi công khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V2m
E Dải phân cách + Hè phố
1Lắp dựng bó vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V2.145m
2Bê tông bó vỉa đúc sẵn M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V203,89m3
3Bê tông lót móng M100 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V21,02m3
4Ván khuôn thép bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V2.594,32m2
5Đắp đất hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V342,51m3
F Rãnh thoát nước dải phân cách
1Bê tông tường M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2m3
2Bê tông móng M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,34m3
3Bê tông lót móng M150 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,17m3
4Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V39,78m2
5Bê tông tấm đan đúc sẵn M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,56m3
6Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính (6-8)mmMô tả kỹ thuật theo chương V35,83kg
7Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V109,72kg
8Ván khuôn thép tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V7,28m2
9Lắp đặt tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V26ck
G Bó vỉa vỉa hè
1Lắp dựng bó vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V5.825m
2Tháo dỡ bó vỉa bê tông thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V22m
3Bê tông bó vỉa đúc sẵn M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V307,02m3
4Bê tông lót móng M100 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V104,4m3
5Ván khuôn thép bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V4.445,77m2
6Thép ống mạ kẽm D50Mô tả kỹ thuật theo chương V90,76kg
7Đào hố móng bằng thủ công. Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V407,4m3
8Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V73,54m3
H Rãnh đan
1Bê tông tấm đan đỗ tại chỗ M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V80,84m3
2Cắt khe co rãnh đanMô tả kỹ thuật theo chương V358,1m
I Lát gạch vỉa hè
1Lát gạch Terrazzo KT 40x40x3(cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V8.176,76m2
2Bê tông móng vỉa hè và bó gáy M150 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V521,11m3
3Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo chương V8.454,06m2
4Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V610,06m2
J Hố trồng cây
1Xây thành hố trồng cây bằng đá chẻ (18x10x20)cmMô tả kỹ thuật theo chương V25,7m3
2Bê tông lót móng M150 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V17,14m3
3Đệm cátMô tả kỹ thuật theo chương V7,14m3
4Đào hố móng bằng máy. Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V331,05m3
5Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V41,1m3
6Đắp đất hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V254,25m3
K An toàn giao thông
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẽo nhiệt phản quang dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.141,52m2
2Làm gồ giảm tốc bằng sơn dẽo nhiệt phản quang dày 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,4m2
3Sơn gồ giảm tốc bằng sơn dẽo nhiệt phản quang dày 2mm (màu trắng)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,75m2
4Làm gồ giảm tốc BTN C19, dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V168,75m2
5Sản xuất BTN C19Mô tả kỹ thuật theo chương V11,86tấn
6Vận chuyển bê tông nhựa bằng ô tô tự đổ từ trạm trộn đến vị trí đổMô tả kỹ thuật theo chương V11,86tấn
7Tưới nhựa thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn nhựa 0,8kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V18,75m2
8Lắp đặt cột đỡ và biển báo phản quang tam giác cạnh 0,7mMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
9Lắp đặt cột đỡ và biển báo phản quang tròn đk 0,7mMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
10Lắp đặt cột đỡ và biển báo phản quang hình vuông KT(60x60)cmMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
L Cống hộp KT(1,5x1,5)m
1Bê tông tường M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V8,22m3
2Bê tông móng M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V26,41m3
3Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V39,63m2
4Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V80,16m2
5Bê tông móng M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V12,89m3
6Bê tông ống cống đúc sẵn M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V28,65m3
7Cốt thép ống cống đúc sẵn, đường kính (6-8)mmMô tả kỹ thuật theo chương V863,75kg
8Cốt thép ống cống đúc sẵn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1.220,75kg
9Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V13,02m2
10Ván khuôn thép ống cống đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V324,4m2
11Quét nhựa nóng chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V137,5m2
12Bê tông mối nối ống cống M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32m3
13Cốt thép mối nối ống cống, đường kính (6-8)mmMô tả kỹ thuật theo chương V33,57kg
14Lắp đặt cống hộp đơn KT (1,5x1,5)mMô tả kỹ thuật theo chương V25ck
15Bê tông tấm đan đúc sẵn M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,55m3
16Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính (6-8)mmMô tả kỹ thuật theo chương V22,3kg
17Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V48,47kg
18Ván khuôn thép tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V2,45m2
19Bê tông hố ga M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,76m3
20Cốt thép hố ga, hố thu đường kính (6-8)mmMô tả kỹ thuật theo chương V54,06kg
21Cốt thép hố ga, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V353,82kg
22Sản xuất thép hình V(63x63x5)mmMô tả kỹ thuật theo chương V110,16kg
23Làm bậc thang hầm ga bằng thép mạ kẽm đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V30,72kg
24Ván khuôn thép hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V40,07m2
25Quét nhựa nóng chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V10,43m2
M Hố thu nước
1Mua và lắp đặt bộ lưới chắn rác bằng BT tính năng cao HPC-GVCMô tả kỹ thuật theo chương V2ck
2Bê tông tường M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
3Bê tông móng M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,17m3
4Bê tông xà mũ M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
5Cốt thép tường, đường kính (6-8)mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,09kg
6Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,67m2
7Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V1m2
8Đệm sạn ngangMô tả kỹ thuật theo chương V0,06m3
9Lắp đặt ống nhựa HDPE D315Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
10Lắp đặt co nhựa HDPE D315Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Mua và lắp đặt van lật ngăn mùiMô tả kỹ thuật theo chương V2ck
12Đào hố móng bằng thủ công. Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,29m3
13Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,92m3
N Hạng mục khác
1Đệm sạn ngangMô tả kỹ thuật theo chương V11,64m3
2Đào móng công trình bằng máy đào. Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V229,82m3
3Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V107,4m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V8,35m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V36,81m3
O Cống hộp (3x2)m đổ tại chỗ
1Bê tông tường M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V10,99m3
2Bê tông móng M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V36,03m3
3Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V50,28m2
4Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V98,28m2
5Lắp đặt tấm látMô tả kỹ thuật theo chương V200ck
6Bê tông tấm lát đúc sẵn M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3m3
7Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính (6-8)mmMô tả kỹ thuật theo chương V75,48kg
8Bê tông khóa đỉnh, khóa biên tấm lát M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,51m3
9Bê tông chân khay M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2m3
10Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V26,05m2
11Ván khuôn thép tấm lát đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V24m2
12Vữa chèn tấm lát xi măng M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06m3
13Vữa đệm xi măng M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1m3
14Bê tông ống cống hình hộp đổ tại chỗ M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V83,13m3
15Bê tông lót M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,79m3
16Cốt thép ống cống đổ tại chỗ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V9.651,52kg
17Cốt thép ống cống đổ tại chỗ, đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V124,69kg
18Ván khuôn thép thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V329,47m2
19Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V6,04m2
20Quét nhựa nóng chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V124,31m2
21Bao tải tẩm nhựa chèn khe nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V3,27m2
22Lắp đặt tấm đan đúc sẵn (bản giảm tải)Mô tả kỹ thuật theo chương V32ck
23Bê tông tấm đan đúc sẵn M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4m3
24Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính (6-8)mmMô tả kỹ thuật theo chương V439,36kg
25Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V251,52kg
26Đệm cấp phối đá dăm Dmax37,5Mô tả kỹ thuật theo chương V24,64m3
27Ván khuôn thép tấm lát đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V25,47m2
P Hố thu nước
1Mua và lắp đặt bộ lưới chắn rác bằng BT tính năng cao HPC-GVCMô tả kỹ thuật theo chương V2ck
2Bê tông tường M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
3Bê tông móng M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,17m3
4Bê tông xà mũ M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
5Cốt thép tường, đường kính (6-8)mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,09kg
6Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,67m2
7Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V1m2
8Đệm sạn ngangMô tả kỹ thuật theo chương V0,06m3
9Lắp đặt ống nhựa HDPE D315Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
10Lắp đặt co nhựa HDPE D315Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Mua và lắp đặt van lật ngăn mùiMô tả kỹ thuật theo chương V2ck
12Đào hố móng bằng thủ công. Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,29m3
13Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,92m3
Q Hạng mục khác
1Đệm sạn ngangMô tả kỹ thuật theo chương V17,94m3
2Đào móng công trình bằng máy đào. Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V418,55m3
3Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V176,71m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V7,92m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V36,33m3
6Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V125kg
7Khấu hao thép hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V125kg
8Lắp dựng kết cấu thép dạng Bailey, UYKMMô tả kỹ thuật theo chương V125kg
9Gỗ kê, gỗ chốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,11m3
R Cống bản
1Bê tông tường M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
2Bê tông móng M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56m3
3Đệm sạn ngangMô tả kỹ thuật theo chương V0,28m3
4Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,96m2
5Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,12m2
6Bê tông tường M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,02m3
7Bê tông móng M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,68m3
8Bê tông xà mũ M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,44m3
9Cốt thép xà mũ, đường kính (6-8)mmMô tả kỹ thuật theo chương V50,37kg
10Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V26,64m2
11Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V3,36m2
12Đệm sạn ngangMô tả kỹ thuật theo chương V0,84m3
13Lắp đặt tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V6ck
14Bê tông tấm đan đúc sẵn M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,43m3
15Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính (6-8)mmMô tả kỹ thuật theo chương V16,22kg
16Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V31,15kg
17Ván khuôn thép tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V2,16m2
18Lưới thép, đường kính (6-8)mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,26kg
19Bê tông tường M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4m3
20Bê tông móng M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V10,68m3
21Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V31,36m2
22Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V39,92m2
23Đệm sạn ngangMô tả kỹ thuật theo chương V1,7m3
24Lắp đặt tấm látMô tả kỹ thuật theo chương V47ck
25Bê tông tấm lát đúc sẵn M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,71m3
26Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính (6-8)mmMô tả kỹ thuật theo chương V17,74kg
27Bê tông khóa đỉnh, khóa biên tấm lát M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,97m3
28Bê tông chân khay M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
29Ván khuôn thép móng (chân khay, khóa gia cố mái)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,16m2
30Ván khuôn thép tấm lát đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V5,64m2
31Đệm cátMô tả kỹ thuật theo chương V0,33m3
32Vữa chèn tấm lát xi măng M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01m3
33Vữa đệm xi măng M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
34Bê tông tường M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V17,04m3
35Bê tông móng M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V22,7m3
36Bê tông xà mũ M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,71m3
37Cốt thép xà mũ, đường kính (6-8)mmMô tả kỹ thuật theo chương V442,54kg
38Cốt thép xà mũ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V23,44kg
39Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V159,58m2
40Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V33,33m2
41Đệm sạn ngangMô tả kỹ thuật theo chương V7,09m3
42Bê tông tấm đan đúc sẵn M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,12m3
43Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính (6-8)mmMô tả kỹ thuật theo chương V230,42kg
44Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V575,32kg
45Ván khuôn thép tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V77,86m2
46Lắp đặt tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V44ck
S Công tác khác
1Bê tông bản mặt cống đổ tại chổ M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,61m3
2Cốt thép bản mặt cống đổ tại chỗ, đường kính (6-8)mmMô tả kỹ thuật theo chương V258,3kg
3Tháo dỡ ống cống Ø500Mô tả kỹ thuật theo chương V24ck
4Đệm sạn ngangMô tả kỹ thuật theo chương V2,91m3
5Đào móng công trình bằng máy. Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V137,24m3
6Đào dẫn dòng bằng máy. Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V15,99m3
7Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V59,79m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V13,2m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V17,33m3
T Rãnh ngang
1Bê tông tường M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,27m3
2Bê tông móng M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
3Đệm cátMô tả kỹ thuật theo chương V0,77m3
4Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V22,66m2
5Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V12,8m2
6Đào móng công trình bằng máy. Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,71m3
7Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V6,82m3
U Tổng hợp đào, đắp, vận chuyển
1Vận chuyển đất bằng Ô tô tự đổ, đất cấp I đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V20.644,65m3
2Vận chuyển đất bằng Ô tô tự đổ, đất cấp III (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V13.281,86m3
3Vận chuyển đất bằng Ô tô tự đổ, đất cấp IV đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V503,92m3
4Đào khai thác đất để đắp bằng máy, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V16.298,65m3
5Vận chuyển bằng Ô tô tự đổ, đất cấp III về đắpMô tả kỹ thuật theo chương V18.580,46m3
V Hạ tầng kỹ thuật
1Mua và lắp đặt ống cống Ø600, L=1.0m, 1 lớp thép (Vỉa hè)Mô tả kỹ thuật theo chương V3ck
2Mua và lắp đặt ống cống Ø600, L=2.0m, 1 lớp thép (Vỉa hè)Mô tả kỹ thuật theo chương V10ck
3Nối ống bê tông D600 bằng phương pháp xảmMô tả kỹ thuật theo chương V13mối nối
4Mua và lắp đặt ống cống Ø800, L=2.0m, 2 lớp thép (Qua đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V127ck
5Mua và lắp đặt ống cống Ø800, L=1.0m, 2 lớp thép (Qua đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V8ck
6Mua và lắp đặt ống cống Ø800, L=2.0m, 1 lớp thép (Vỉa hè)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.077ck
7Mua và lắp đặt ống cống Ø800, L=1.0m, 1 lớp thép (Vỉa hè)Mô tả kỹ thuật theo chương V21ck
8Nối ống bê tông D800 bằng phương pháp xảmMô tả kỹ thuật theo chương V1.233mối nối
W Móng cống qua đường
1Bê tông móng M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V95,89m3
2Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V230,56m2
3Đệm sạn ngangMô tả kỹ thuật theo chương V27,77m3
X Gối cống vỉa hè
1Lắp đặt đế cống bê tông đúc sẵn, đường kính ống D600Mô tả kỹ thuật theo chương V23ck
2Lắp đặt đế cống bê tông đúc sẵn, đường kính ống D800Mô tả kỹ thuật theo chương V2.175ck
3Bê tông đế cống đúc sẵn M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V152,85m3
4Cốt thép đế cống đúc sẵn, đường kính (6-8)mmMô tả kỹ thuật theo chương V3.169,46kg
5Cốt thép đế cống đúc sẵn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V5.466,67kg
6Ván khuôn thép đế cống đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V2.077,37m2
7Đào hố móng bằng thủ công. Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V251,74m3
Y Hạng mục khác
1Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1.493,44m3
2Đắp cát hạt thô, đầm chặt K95Mô tả kỹ thuật theo chương V2.647,6m3
3Đào móng công trình bằng máy. Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5.899,4m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V31,73m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V76,45m3
6Tháo dở và tận dụng ống cống Ø600Mô tả kỹ thuật theo chương V16ck
7Tháo dở và tận dụng ống cống Ø800Mô tả kỹ thuật theo chương V60ck
Z Hố ga, giếng thăm
1Lắp đặt tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V259ck
2Bê tông tấm đan đúc sẵn M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V18,83m3
3Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính (6-8)mmMô tả kỹ thuật theo chương V548,89kg
4Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V310,93kg
5Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1.583,82kg
6Sản xuất thép hình V(63x63x5)mmMô tả kỹ thuật theo chương V2.543,48kg
7Ván khuôn thép tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V37,42m2
8Bê tông tường M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V127,75m3
9Bê tông móng M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V61,42m3
10Bê tông xà mũ M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V21,72m3
11Cốt thép xà mũ, đường kính (6-8)mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.679,21kg
12Làm bậc thang hầm ga bằng thép mạ kẽm đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V852,49kg
13Sản xuất thép hình V(63x63x5)mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.718,08kg
14Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.505,41m2
15Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V154,78m2
16Đệm sạn ngangMô tả kỹ thuật theo chương V24,49m3
17Đắp nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V1.411,31m3
18Đào móng công trình bằng máy. Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1.837,48m3
19Đào hố móng bằng thủ công. Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V42,8m3
20Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V0,06m3
21Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V11,71m3
22Cắt ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V11,44m
AA Hố thu nước
1Mua và lắp đặt bộ lưới chắn rác bằng BT tính năng cao HPC-GVCMô tả kỹ thuật theo chương V94ck
2Bê tông tường M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V13,08m3
3Bê tông móng M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7m3
4Bê tông xà mũ M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,18m3
5Cốt thép tường, đường kính (6-8)mmMô tả kỹ thuật theo chương V333,71kg
6Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V243,42m2
7Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V40,09m2
8Đệm sạn ngangMô tả kỹ thuật theo chương V2,57m3
9Lắp đặt ống nhựa HDPE D315Mô tả kỹ thuật theo chương V107,4m
10Mua và lắp đặt van lật ngăn mùiMô tả kỹ thuật theo chương V62ck
11Đào hố móng bằng thủ công. Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V129,14m3
12Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V75,45m3
AB Bó vỉa trên hố thu nước
1Lắp dựng bó vỉa thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V94m
2Bê tông bó vỉa đúc sẵn M350, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,05m3
3Cốt thép bó vỉa đúc sẵn, đường kính (6-8)mmMô tả kỹ thuật theo chương V44,18kg
4Cốt thép bó vỉa đúc sẵn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V190,82kg
5Ván khuôn thép bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V60,66m2
AC Mương thoát nước dọc
1Bê tông tường M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V639,86m3
2Bê tông móng M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V500,27m3
3Bê tông tường M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V67,09m3
4Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V41,35m3
5Bê tông xà mũ M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V153,93m3
6Cốt thép tường, đường kính (6-8)mmMô tả kỹ thuật theo chương V9.648,9kg
7Cốt thép tường, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V10.865,4kg
8Cốt thép xà mũ, đường kính (6-8)mmMô tả kỹ thuật theo chương V11.134,27kg
9Cốt thép xà mũ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2.180,1kg
10Đệm cátMô tả kỹ thuật theo chương V215,5m3
11Đệm sạn ngangMô tả kỹ thuật theo chương V27,04m3
12Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V8.809,11m2
13Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V857,35m2
14Giấy dầu tẩm nhựa đường 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V160,47m2
15Lót bạt nilonMô tả kỹ thuật theo chương V2.689,05m2
AD Tấm đan
1Bê tông tấm đan đúc sẵn M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V558,22m3
2Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính (6-8)mmMô tả kỹ thuật theo chương V14.490,99kg
3Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V14.148,37kg
4Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V39.518,45kg
5Sản xuất thép hình L(150x150x10)mmMô tả kỹ thuật theo chương V5.361,76kg
6Ván khuôn thép tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V6.542,9m2
7Lắp đặt tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V5.392ck
AE Công tác khác
1Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V390,83
2Đào móng công trình bằng máy. Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1.852,37m3
3Mua và lắp đặt ống cống Ø600, L=2.0m, 1 lớp thép (Vỉa hè)Mô tả kỹ thuật theo chương V23ck
4Bốc xếp kết cấu bê tông đúc sẵn xuống xeMô tả kỹ thuật theo chương V23ck
5Nối ống bê tông D600 bằng phương pháp xảmMô tả kỹ thuật theo chương V19Mối nối
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V25,4m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V81,75m3
8Cắt ống cống, mương cũMô tả kỹ thuật theo chương V13,6m
9Phá dỡ bê tông ống cống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
10Cắt ống cống D73Mô tả kỹ thuật theo chương V4,59m
11Vữa không co ngótMô tả kỹ thuật theo chương V0,0018m3
12Bê tông phủ mối nối ống cống M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
AF Hố ga, giếng thăm,cửa thu nước QL1
1Lắp đặt tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V13ck
2Bê tông tấm đan đúc sẵn M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,76m3
3Bê tông tấm đan đúc sẵn M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,09m3
4Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V142,58kg
5Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V63,96kg
6Sản xuất thép hình L(150x150x10)mmMô tả kỹ thuật theo chương V127,68kg
7Ván khuôn thép tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V7,21m2
8Bê tông tường M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,23m3
9Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m3
10Bê tông xà mũ M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,89m3
11Cốt thép tường, đường kính (6-8)mmMô tả kỹ thuật theo chương V93,07kg
12Cốt thép tường, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V126,55kg
13Sản xuất thép hình L(150x150x10)mmMô tả kỹ thuật theo chương V69,9kg
14Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V49,86m2
15Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V11,52m2
16Đệm sạn ngangMô tả kỹ thuật theo chương V1,12m3
AG Cửa thu nước
1Lắp đặt hố thu nước đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V8ck
2Bê tông hố thu đúc sẵn M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32m3
3Cốt thép hố thu đúc sẵn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V22,61kg
4Ván khuôn thép hố thu đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V6,63m2
5Mua và lắp đặt tấm gang chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V8ck
AH Cửa xả
1Bê tông tường M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,31m3
2Bê tông móng, chân khay M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,81m3
3Bê tông móng, chân khay M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,83m2
4Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V3,58m2
5Đệm sạn ngangMô tả kỹ thuật theo chương V0,17m3
6Đào móng công trình bằng máy. Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,7m3
7Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,85m3
AI Tổng hợp đào, đắp, vận chuyển
1Vận chuyển đất bằng Ô tô tự đổ, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3.852,57m3
2Vận chuyển đất bằng Ô tô tự đổ; Đất cấp III, đắp các tuyến đườngMô tả kỹ thuật theo chương V6.119,26m3
3Vận chuyển đất bằng Ô tô tự đổ, Đất cấp IV đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V227,45m3
4Di chuyển máy móc, thiết bị đến và ra khỏi công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
AJ Lắp đặt cột và biển báo
1Lắp đặt biển báo phản quang chữ nhật KT(135x195)cm (Biển báo phía trước 100m công trường I.441B)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Lắp đặt cột đỡ và biển báo phản quang tam giác cạnh 0,9m (02 Biển công trường W.227; 02 Biển đường hẹp W.203B/W.203C; 02 Biển đi chậm W.245AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
AK Lắp đặt Barie
1Barie chắn hai đầu công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 0,7m-ĐBGT (Biển báo công trường đang thi công W.227Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 0,7m-ĐBGT (Biển báo đường hẹp W.203b - W.203cMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 0,7m-ĐBGT (Biển báo xe chạy chậm lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt biển báo phản quang tròn đk 0,7m - ĐBGT (Vòng chướng ngại vật R.302a - R.302b)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Đèn tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
AL Công tác khác
1Lắp đặt cọc dẫn hướng bằng ống nhựa uPVC D50mm và dây phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V500m
2Bê tông đế cống đúc sẵn M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,56m3
3Nhân công đảm bảo an toàn giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V30công
AM Điện chiếu sáng
1Rãnh cáp ngầm chiếu sáng R1Mô tả kỹ thuật theo chương V1.013,4m
2Rãnh cáp ngầm chiếu sáng R2Mô tả kỹ thuật theo chương V264m
3Tiếp địa lặp lại R2LLMô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
4Tiếp địa an toàn TĐATMô tả kỹ thuật theo chương V34Bộ
5Móng cột thép 9mMô tả kỹ thuật theo chương V40Móng
6Móng đỡ tủ điều khiển TĐ-03Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
7Mốc báo hiệu cáp ngầm đi trên vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
8Mốc báo hiệu cáp ngầm đi trên dãi phân cáchMô tả kỹ thuật theo chương V65Cái
AN Phần cột + đèn:
1Cột thép tròn côn cao 7m dày 3,5mm lắp cần ba cao 2m vươn 1,5m mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V6cột
2Cột thép tròn côn cao 7m dày 3,5mm lắp cần đôi cao 2m vươn 1,5m mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V34cột
3Tay bắt đèn trang trí và cờ phướn đôiMô tả kỹ thuật theo chương V40cột
4Đèn Led công suất 90W - 220VMô tả kỹ thuật theo chương V86cột
5Đèn Led công suất 9W lắp ngang thânMô tả kỹ thuật theo chương V80cột
AO Phần dây và phụ kiện
1Tủ điều khiển chiếu sáng TĐ-03Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
2Đấu nối tủ điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V1Vị trí
3Đấu nối cửa trụ Đ1Mô tả kỹ thuật theo chương V34Vị trí
4Đấu nối cửa trụ Đ2Mô tả kỹ thuật theo chương V4Vị trí
5Đấu nối cửa trụ Đ3Mô tả kỹ thuật theo chương V2Vị trí
6Đầu cos ép ĐCM-16Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
7Dây đồng trần M10Mô tả kỹ thuật theo chương V1.524,8Mét
8Cáp đồng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-(4x25) mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V16,2Mét
9Cáp đồng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-(4x16) mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.524,8Mét
10Dây lên đèn trang trí CXV 2x2,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V860Mét
11Dây lên đèn cao áp + trang trí CVV 2x1,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V492Mét
12Sơn số thứ tự cộtMô tả kỹ thuật theo chương V40m
AP ĐƯỜNG GIAO THÔNG (VĨNH THÁI)
1Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào. Đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V3.855,16m3
2Đào nền đường bằng máy đào. Đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1.310,66m3
3Đắp nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tuyến chính)Mô tả kỹ thuật theo chương V22.795,37m3
4Đắp nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 (vuốt nối)Mô tả kỹ thuật theo chương V138,74m3
5Đắp nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,98 (tuyến chính)Mô tả kỹ thuật theo chương V3.311,45m3
6Đắp nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,98 (vuốt nối)Mô tả kỹ thuật theo chương V154,15m3
7Trồng cỏ mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V2.850,85m2
AQ Mặt đường BTN tuyến chính
1Rải thảm mặt đường BTN C19, dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V6.322,12m2
2Sản xuất BTN C19Mô tả kỹ thuật theo chương V750,44tấn
3Vận chuyển bê tông nhựa bằng ô tô tự đổ từ trạm trộn đến vị trí đổMô tả kỹ thuật theo chương V750,44tấn
4Tưới nhựa thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn nhựa 0,8kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V6.322,12m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Dmax25Mô tả kỹ thuật theo chương V861m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax37,5Mô tả kỹ thuật theo chương V1.059,69m3
AR Vuốt nối mặt đường BTN
1Rải thảm mặt đường BTN C19, dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V308,3m2
2Sản xuất BTN C19Mô tả kỹ thuật theo chương V36,6tấn
3Vận chuyển bê tông nhựa bằng ô tô tự đổ từ trạm trộn đến vị trí đổMô tả kỹ thuật theo chương V36,6tấn
4Tưới nhựa thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn nhựa 0,8kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V308,3m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Dmax25Mô tả kỹ thuật theo chương V40,08m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax37,5Mô tả kỹ thuật theo chương V49,33m3
AS Vỉa hè và rãnh đan
1Lắp dựng bó vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1.300m
2Bê tông bó vỉa đúc sẵn M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V85,15m3
3Bê tông lót móng M100 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V20,7m3
4Ván khuôn thép bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V1.265,61m2
5Đào hố móng bằng thủ công. Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V106,44m3
6Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V23,65m3
7Bê tông tấm đan đỗ tại chỗ M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V15,05m3
8Cắt khe co rãnh đanMô tả kỹ thuật theo chương V147,75m
AT Bó vỉa BTCT trên cửa thu nước
1Lắp dựng bó vỉa thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V23m
2Bê tông bó vỉa đúc sẵn M350, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,75m3
3Ván khuôn thép bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V14,84m2
4Cốt thép bó vỉa đúc sẵn, đường kính (6-8)mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,81kg
5Cốt thép bó vỉa đúc sẵn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V46,69kg
AU Tấm lăn xe
1Lắp đặt tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V36ck
2Bê tông ống cống đúc sẵn M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,82m3
3Bê tông lót móng M100 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,84m3
4Ván khuôn thép tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V33,76m2
AV Lát gạch vỉa hè
1Lát gạch Terrazzo KT 40x40x3(cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V5.280,88m2
2Bê tông móng vỉa hè và bó gáy M150 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V329,05m3
3Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo chương V5.391,77m2
4Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V243,96m2
AW Hố trồng cây
1Xây thành hố trồng cây bằng đá chẻ (18x10x20)cmMô tả kỹ thuật theo chương V8,4m3
2Bê tông lót móng M150 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6m3
3Đệm cátMô tả kỹ thuật theo chương V2,33m3
4Đào hố móng bằng thủ công. Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V128,62m3
5Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V27,5m3
6Đắp đất hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V84,8m3
AX An toàn giao thông
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẽo nhiệt phản quang dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V228,08m2
2Lắp đặt cột đỡ và biển báo phản quang tam giác cạnh 0,7mMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
AY Cống tròn BTLT ĐK 1,0m
1Bê tông tường M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,23m3
2Bê tông móng M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V6,74m3
3Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V17,23m2
4Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V16,36m2
5Lắp đặt tấm látMô tả kỹ thuật theo chương V65ck
6Bê tông tấm đan đúc sẵn M350, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,98m3
7Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính (6-8)mmMô tả kỹ thuật theo chương V24,53kg
8Bê tông khóa đỉnh, khóa biên tấm lát M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22m3
9Bê tông chân khay M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6m3
10Ván khuôn thép móng (chân khay, khóa gia cố mái)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,56m2
11Ván khuôn thép tấm lát đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V7,8m2
12Vữa chèn tấm lát xi măng M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02m3
13Vữa đệm xi măng M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32m3
14Mua và lắp đặt ống cống Ø1000, L=2.0m, 2 lớp thép (Qua đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V9ck
15Mua và lắp đặt ống cống Ø1000, L=1.0m, 2 lớp thép (Qua đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V2ck
16Bốc kết cấu bê tông đúc sẵn xuống xeMô tả kỹ thuật theo chương V11ck
17Nối ống bê tông D1000 bằng phương pháp xảmMô tả kỹ thuật theo chương V10mối nối
18Bê tông móng M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V10,9m3
19Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V15,03m2
AZ Bó vỉa trên hố thu nước
1Lắp dựng bó vỉa thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V23m
2Bê tông bó vỉa đúc sẵn M350, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03m3
3Cốt thép bó vỉa đúc sẵn, đường kính (6-8)mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,47kg
4Cốt thép bó vỉa đúc sẵn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,03kg
5Ván khuôn thép bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V0,65m2
BA Cửa thu nước
1Mua và lắp đặt bộ lưới chắn rác bằng BT tính năng cao HPC-GVCMô tả kỹ thuật theo chương V2ck
2Bê tông tường M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
3Bê tông móng M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,17m3
4Bê tông xà mũ M350, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
5Cốt thép tường, đường kính (6-8)mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,09kg
6Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6,67m2
7Đệm sạn ngangMô tả kỹ thuật theo chương V0,06m3
8Lắp đặt ống nhựa HDPE D315Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8m
9Mua và lắp đặt van lật ngăn mùiMô tả kỹ thuật theo chương V2ck
10Đào hố móng bằng thủ công. Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,29m3
11Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,92m3
BB Hố ga
1Bê tông tường M350, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,35m3
2Cốt thép tường, đường kính (6-8)mmMô tả kỹ thuật theo chương V61,01kg
3Cốt thép tường, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V416,08kg
4Làm bậc thang hầm ga bằng thép mạ kẽm đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V26,34kg
5Quét nhựa nóng chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V27,64m2
6Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V45,52m2
BC Tấm đan hố ga
1Lắp đặt tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V2ck
2Bê tông tấm đan đúc sẵn M350, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,34m3
3Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính (6-8)mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,85kg
4Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,48kg
5Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V59,54kg
6Ván khuôn thép tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1,57m2
7Mua và lắp đặt bộ nắp hầm ga bằng vật liệu Composite B125Mô tả kỹ thuật theo chương V2ck
BD Công tác khác
1Đệm sạn ngangMô tả kỹ thuật theo chương V5,23m3
2Làm và thả rọ đá trên cạn, loại rọ 2x1x1mMô tả kỹ thuật theo chương V2rọ
3Đào móng công trình bằng máy. Đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V171,01m3
4Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V106,24m3
BE Cống hộp KT(1,5x1,5)m (Tuyến 1 - Lý trình: Km0+305.83)
1Bê tông tường M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V4,13m3
2Bê tông móng M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V13,25m3
3Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V19,89m2
4Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V40,37m2
5Lắp đặt tấm látMô tả kỹ thuật theo chương V139ck
6Bê tông tấm đan đúc sẵn M350, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,09m3
7Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính (6-8)mmMô tả kỹ thuật theo chương V52,46kg
8Bê tông khóa đỉnh, khóa biên tấm lát M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
9Bê tông chân khay M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6m3
10Ván khuôn thép móng (chân khay, khóa gia cố mái)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,42m2
11Ván khuôn thép tấm lát đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V16,68m2
12Vữa chèn tấm lát xi măng M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04m3
13Vữa đệm xi măng M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,69m3
14Bê tông móng M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V10,65m3
15Bê tông ống cống đúc sẵn M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V21,77m3
16Cốt thép ống cống đúc sẵn, đường kính (6-8)mmMô tả kỹ thuật theo chương V656,45kg
17Cốt thép ống cống đúc sẵn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V927,77kg
18Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V10,76m2
19Ván khuôn thép ống cống đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V246,54m2
20Quét nhựa nóng chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V104,5m2
21Bê tông mối nối cống M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
22Cốt thép mối nối ống cống, đường kính (6-8)mmMô tả kỹ thuật theo chương V25,17kg
23Lắp đặt cống hộp đơn KT (1,5x1,5)mMô tả kỹ thuật theo chương V19ck
BF Tấm đan hố ga
1Lắp đặt tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V3ck
2Bê tông tấm đan đúc sẵn M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27m3
3Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính (6-8)mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,15kg
4Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V24,24kg
5Ván khuôn thép tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1,22m2
6Sản xuất thép hình V(63x63x5)mmMô tả kỹ thuật theo chương V55,08kg
BG Hố ga
1Bê tông tường M350, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,92m3
2Cốt thép tường, đường kính (6-8)mmMô tả kỹ thuật theo chương V46kg
3Cốt thép tường, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V255,78kg
4Làm bậc thang hầm ga bằng thép mạ kẽm đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V17,56kg
5Quét nhựa nóng chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V10,58m2
6Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V44,64m2
BH Công tác khác
1Đệm sạn ngangMô tả kỹ thuật theo chương V7,63m3
2Đào móng công trình bằng máy. Đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V469,86m3
3Đào thanh thải dòng chảy bằng máy. Đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V282,8m3
4Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V328,73m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V0,96m3
BI Cống hộp (3x2)m
1Bê tông tường M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V12,71m3
2Bê tông móng M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V31,98m3
3Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V64,64m2
4Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V88,01m2
5Lắp đặt tấm látMô tả kỹ thuật theo chương V298ck
6Bê tông tấm đan đúc sẵn M350, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,47m3
7Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính (6-8)mmMô tả kỹ thuật theo chương V112,47kg
8Bê tông khóa đỉnh, khóa biên tấm lát M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,65m3
9Bê tông chân khay M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2m3
10Ván khuôn thép móng (chân khay, khóa gia cố mái)Mô tả kỹ thuật theo chương V27,8m2
11Ván khuôn thép tấm lát đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V35,76m2
12Vữa chèn tấm lát xi măng M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09m3
13Vữa đệm xi măng M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,49m3
14Bê tông ống cống hình hộp đổ tại chỗ M350, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V72,46m3
15Bê tông móng M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V12,13m3
16Cốt thép ống cống đổ tại chỗ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V8.736,7kg
17Ván khuôn thép thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V304,45m2
18Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V5,8m2
19Quét nhựa nóng chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V200,51m2
20Bao tải tẩm nhựa chèn khe nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V3,16m2
BJ Cửa thu nước
1Mua và lắp đặt bộ lưới chắn rác bằng BT tính năng cao HPC-GVCMô tả kỹ thuật theo chương V2ck
2Bê tông tường M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
3Bê tông móng M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,17m3
4Bê tông xà mũ M350, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
5Cốt thép tường, đường kính (6-8)mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,09kg
6Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6,67m2
7Đệm sạn ngangMô tả kỹ thuật theo chương V0,06m3
8Lắp đặt ống nhựa HDPE D315Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8m
9Lắp đặt co nhựa HDPE D315Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Mua và lắp đặt van lật ngăn mùiMô tả kỹ thuật theo chương V2ck
11Đào hố móng bằng thủ công. Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,29m3
12Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,92m3
BK Công tác khác
1Đệm sạn ngangMô tả kỹ thuật theo chương V17,49m3
2Đào móng công trình bằng máy. Đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V309,07m3
3Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V129,21m3
4Làm và thả rọ đá trên cạn, loại rọ 2x1x1mMô tả kỹ thuật theo chương V6rọ
BL Đà giáo thi công bản mặt cống
1Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V125kg
2Khấu hao thép hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V125kg
3Lắp dựng kết cấu thép dạng Bailey, UYKMMô tả kỹ thuật theo chương V125kg
4Gỗ kê, gỗ chốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,06m3
5Mua và lắp đặt ống cống Ø1000, L=2.0m, 2 lớp thép (Qua đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V5ck
6Đệm cấp phối đá dăm Dmax37,5Mô tả kỹ thuật theo chương V32,22m3
7Đào móng công trình bằng máy. Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,12m3
8Đào móng công trình bằng máy. Đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V180,44m3
9Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V916,95m3
BM Tổng hợp đào, đắp, vận chuyển
1Vận chuyển đất bằng Ô tô tự đổ, Đất cấp I đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V6.494,21m3
2Vận chuyển đất bằng Ô tô tự đổ; Đất cấp III (vc điều phối)Mô tả kỹ thuật theo chương V241,65m3
3Vận chuyển đất bằng Ô tô tự đổ, Đất cấp IV đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V0,96m3
4Đào khai thác đất để đắp bằng máy, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V30.929,05m3
5Vận chuyển bằng Ô tô tự đổ, Đất cấp III (đắp nền đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V35.259,12m3
BN San nền
1Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy. Đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1.241,62m3
2Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy. Đất cấp I (san nền)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,21m3
3San đầm đất mặt bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V8.205,96m3
4Vận chuyển đất bằng Ô tô tự đổ, Đất cấp I đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V1.241,62m3
5Đào khai thác đất để đắp bằng máy, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8.780,38m3
6Vận chuyển bằng Ô tô tự đổ, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V10.009,63m3
7Trồng cỏ mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V217,36m2
BO Đường ống D600
1Mua và lắp đặt ống cống Ø600, L=1.0m, 1 lớp thép (Vỉa hè)Mô tả kỹ thuật theo chương V5ck
2Mua và lắp đặt ống cống Ø600, L=2.0m, 1 lớp thép (Vỉa hè)Mô tả kỹ thuật theo chương V437ck
3Bốc xếp CK bê tông đúc sẵn PMô tả kỹ thuật theo chương V442ck
4Nối ống bê tông D600 bằng phương pháp xảmMô tả kỹ thuật theo chương V442mối nối
BP Gối cống vỉa hè
1Lắp đặt đế cống bê tông đúc sẵn, đường kính ống D600Mô tả kỹ thuật theo chương V879ck
2Bê tông đế cống đúc sẵn M350, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V61,13m3
3Cốt thép đế cống đúc sẵn, đường kính (6-8)mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.267,5kg
4Cốt thép đế cống đúc sẵn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1.627,78kg
5Ván khuôn thép đế cống đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V830,76m2
6Đào hố móng bằng thủ công. Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V61,53m3
BQ Công tác khác
1Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V173,31m3
2Đắp cát hạt thô, đầm chặt K95Mô tả kỹ thuật theo chương V597,72m3
3Đào móng công trình bằng máy. Đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V581,92m3
4Đào móng công trình bằng máy. Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V581,92m3
BR Hố ga
1Lắp đặt tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V21ck
2Bê tông tấm đan đúc sẵn M350, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,33m3
3Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính (6-8)mmMô tả kỹ thuật theo chương V19,43kg
4Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V15,55kg
5Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V407,01kg
6Ván khuôn thép tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V14,37m2
7Mua và lắp đặt bộ nắp hầm ga bằng VL Composite B125Mô tả kỹ thuật theo chương V21ck
8Bê tông tường M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V22,24m3
9Bê tông móng M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V11,81m3
10Bê tông xà mũ M350, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,01m3
11Cốt thép xà mũ, đường kính (6-8)mmMô tả kỹ thuật theo chương V163,96kg
12Làm bậc thang hầm ga bằng thép mạ kẽm đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V173,67kg
13Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V262,73m2
14Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V31,5m2
15Đệm sạn ngangMô tả kỹ thuật theo chương V4,73m3
BS Công tác khác
1Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V253,84m3
2Đào móng công trình bằng máy. Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V328,24m3
BT Cửa thu nước
1Mua và lắp đặt bộ lưới chắn rác bằng BT tính năng cao HPC-GVCMô tả kỹ thuật theo chương V21ck
2Bê tông tường M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,18m3
3Bê tông móng M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,83m3
4Bê tông xà mũ M350, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,05m3
5Cốt thép tường, đường kính (6-8)mmMô tả kỹ thuật theo chương V84,9kg
6Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V70,02m2
7Đệm sạn ngangMô tả kỹ thuật theo chương V0,61m3
8Lắp đặt ống nhựa HDPE D315Mô tả kỹ thuật theo chương V32,55m
9Mua và lắp đặt van lật ngăn mùiMô tả kỹ thuật theo chương V21ck
10Đào hố móng bằng thủ công. Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V34,58m3
11Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V20,2m3
BU Bó vỉa trên hố thu nước
1Lắp dựng bó vỉa thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V21m
2Bê tông bó vỉa đúc sẵn M350, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,68m3
3Cốt thép bó vỉa đúc sẵn, đường kính (6-8)mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,87kg
4Cốt thép bó vỉa đúc sẵn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V42,63kg
5Ván khuôn thép bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V13,55m2
BV Tổng hợp đào, đắp, vận chuyển
1Vận chuyển đất bằng Ô tô tự đổ, Đất cấp I đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V581,92m3
2Vận chuyển đất bằng Ô tô tự đổ, Đất cấp III (vc điều phối)Mô tả kỹ thuật theo chương V505,51m3
3Vận chuyển đất bằng Ô tô tự đổ, Đất cấp III (vc điều phối) điều phối các tuyến đườngMô tả kỹ thuật theo chương V500,76m3
4Di chuyển máy móc, thiết bị đến và ra khỏi công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
BW Lắp đặt cột và biển báo
1Lắp đặt biển báo phản quang chữ nhật KT(135x195)cm (Biển báo phía trước 100m công trường I.441B)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Lắp đặt cột đỡ và biển báo phản quang tam giác cạnh 0,9m (02 Biển công trường W.227; 02 Biển đường hẹp W.203B/W.203C; 02 Biển đi chậm W.245AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
BX Lắp đặt Barie
1Barie chắn hai đầu công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 0,7m-ĐBGT (Biển báo công trường đang thi công W.227)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 0,7m-ĐBGT (Biển báo đường hẹp W.203b - W.203c)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 0,7m-ĐBGT (Biển báo xe chạy chậm lạiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt biển báo phản quang tròn đk 0,7m - ĐBGT (Vòng chướng ngại vật R.302a - R.302bMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Đèn tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
BY Công tác khác
1Lắp đặt cọc dẫn hướng bằng ống nhựa uPVC D50mm và dây phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V500m
2Bê tông đế cống đúc sẵn M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,56m3
3Nhân công đảm bảo an toàn giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V30công
BZ NHÀ HÀNG (3 NHÀ) Ở BÃI TẮM VĨNH THÁI
1Đào móng bằng máy, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,626100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V25,7581m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V16,27m3
4Ván khuôn gỗ nền, bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,644100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V23,339m3
6Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,732tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,619tấn
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,301m3
10Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,538100m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,074m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,098100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,257tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,361tấn
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,324100m3
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,795m3
17Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,236100m2
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,166tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,233tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V31,884m3
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V3,988100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,899tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,61tấn
24Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V35,567m3
25Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V3,512100m2
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,219tấn
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,707tấn
28Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5m3
29Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,443100m2
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,649tấn
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,087tấn
32Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
33Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,884m3
34Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,583m3
35Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V128,619m2
36Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V463,561m2
37Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V351,21m2
38Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V115,42m2
39Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ceramic 60x60cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V354,556m2
40Lát gạch đất nung, vữa XM M75 (30x30cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V55,998m2
41Lát nền, sàn đá hoa cương tiết diện đá >0,25m2, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,806m2
42Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn giả gỗ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.058,81m2
43Đắp phào đơn, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V262,74m
44Lan can tre D60Mô tả kỹ thuật theo chương V637,95m
45Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,062tấn
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V136,687m2
47Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,062tấn
48Lợp mái che bằng lá cọ, cầu phong + lito treMô tả kỹ thuật theo chương V405,783m2
49Vách kinh cố định (Sử dụng hệ cửa nhôm, kính dán trắng an toàn 6,38mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,72m2
50Cửa sổ mở hất (Sử dụng hệ cửa nhôm, kính dán trắng an toàn 6,38mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,104m2
51Phụ kiện kèm theo tương đương hãng tương đương GQ cho Hệ cửa sổ mở hất (Khóa chốt đa điểm)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
52Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V13,824m2
53Cửa cuốn kéo tay tương đương Đài LoanMô tả kỹ thuật theo chương V33,876m2
54Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V4,059100m2
55Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáoMô tả kỹ thuật theo chương V2,73100m2
56Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
57Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
58Lắp đặt hộp automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
59Lắp đặt các automat 1 pha 50AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
60Lắp đặt các automat 1 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
61Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
62Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợpMô tả kỹ thuật theo chương V3bảng
63Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
66Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V330m
67Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V450m
68Đinh vít các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V6kg
69Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V30cuộn
70Lắp đặt chậu rửa 2 ngănMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
71Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
72Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
73Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
74Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
75Lắp đặt co ren trong- Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
76Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
77Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
78Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
CA NHÀ VỆ SINH (03 NHÀ) Ở BÃI TẮM VĨNH THÁI
1Đào móng bằng máy, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,257100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,9251m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V4,425m3
4Ván khuôn gỗ nền, bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,282100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,175m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,125tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,178tấn
9Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,181m3
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,189100m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,014m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,269100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,059tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,318tấn
15Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,309m3
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V6,413m3
17Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,248100m3
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, 300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,134m3
19Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,302100m2
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,046tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,241tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,47m3
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,424100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,054tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,318tấn
26Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,858m3
27Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,644100m2
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,626tấn
29Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,34m3
30Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,558m3
31Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,151100m2
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,113tấn
33Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V121 cấu kiện
34Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,863m3
35Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,376m3
36Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,196m3
37Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,13m2
38Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,204m2
39Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V47,525m2
40Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V69,442m2
41Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ceramic 30x30cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,076m2
42Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic 30x60cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V114,156m2
43Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V144,171m2
44Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V94,543m2
45Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V58,2m
46Đắp phào đơn sê nô, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V58,2m
47Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V55,148m2
48Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,391tấn
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V25,9231m2
50Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,391tấn
51Lợp mái che bằng lá cọ, cầu phong + lito treMô tả kỹ thuật theo chương V58,469m2
52Cửa đi 1 cánh mở quay (Sử dụng hệ cửa nhôm, kính dán trắng an toàn 6,38mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,48m2
53Cửa sổ mở hất (Sử dụng hệ cửa nhôm, kính dán trắng an toàn 6,38mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,32m2
54Phụ kiện kèm theo tương đương hãng tương đương GQ cho Hệ cửa đi mở quay 1 cánh (Khóa chốt đa điểm)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
55Phụ kiện kèm theo tương đương hãng tương đương GQ cho Hệ cửa sổ mở hất (Khóa chốt đa điểm)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
56Lắp dựng dàn giáo ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,226100m2
57Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáoMô tả kỹ thuật theo chương V0,303100m2
58Lắp đặt đèn trang trí nổiMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
59Lắp đặt các automat 1 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
60Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
61Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
65Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V18m
66Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V24m
67Đinh vít các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3kg
68Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V15cuộn
69Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
70Lắp đặt hang xịtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
71Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
72Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
73Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
74Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
75Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
76Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
77Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
78Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
79Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
80Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
81Lắp đặt nối thẳng nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
82Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
83Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
84Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
85Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
86Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
87Lắp đặt co ren trong - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
88Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
89Lắp đặt van nhựa - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V39cái
90Lắp đặt van xả cặn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
91Búp sen tắm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
92Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2541m3
93Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,594m3
94Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,079100m2
95Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,39m2
96Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,39m2
97Ống inox hệ thống vòi sen ngoài trời (inox 304)Mô tả kỹ thuật theo chương V154,163kg
98Máy bơm nước tương đương Pentax 750WMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
99Lắp đặt các automat 1 pha 25AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
100Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
101Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
102Bồn nước mái inox 1000l + van phaoMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
103Giếng khoan (70m)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
104Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm, dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
105Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,27100m
106Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
107Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
108Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
109Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
110Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
111Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,084100m
112Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,009100m
113Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
114Lắp đặt cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
115Nẹp inox ống D90 a1200Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
116Đào móng bằng máy, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,365100m3
117Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,21m3
118Ván khuôn gỗ nền, bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m2
119Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,662m3
120Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m2
121Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,397m3
122Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,161100m2
123Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,641m3
124Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m2
125Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,506m3
126Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đan ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,331tấn
127Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đan ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,031tấn
128Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (lần 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V47,808m2
129Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 (lần 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V47,808m2
130Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,91m2
131Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V9,83m2
132Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V301 cấu kiện
133Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,078100m3
134Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,075100m
135Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m
136Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,135100m
137Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
138Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
139Chụp ống thông hơi D42Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
CB SAN NỀN (Ở CỬA TÙNG)
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V426,76m3
2Vận chuyển phế thải đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V426,76m3
3Đào san đất bằng máy đào - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,688100m3
4San đầm đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V6,31100m3
5Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,442100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V44,2m3
CC VỈA HÈ - SÂN BÊ TÔNG LÁT GẠCH
1Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5.764,48m2
2Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch bê tông tự chèn tính năng cao 250x125x60Mô tả kỹ thuật theo chương V5.764,48m2
3Bê tông móng sân gạch M200 đá 2x4 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V287,8m3
4Lớp bạt nilon chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V6,31100m2
5Đá bó vỉa đường nội bộ loại kt(23x26x100)cmMô tả kỹ thuật theo chương V371,22m
6Bê tông móng bó vỉa M150 đá 2x4, dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V8,54m3
7Đệm dăm sạn dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,27m3
8Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,742100m2
9Đào hố móng bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V39,41100m3
10Đắp đất hoàn trảMô tả kỹ thuật theo chương V15,08m3
CD Công tác khác
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V148,68m3
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V297,93m3
3Phá dở nhà quán hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V32nhà
4Đào trả các cây hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V30gốc
5Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V542,61m3
CE BỒN HOA:
1Đá bó vỉa bồn hoa kt(10x15x60)cmMô tả kỹ thuật theo chương V426,24m
2Bê tông móng bó vỉa M150 đá 2x4, dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,39m3
3Đào móng bằng máy, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V85,25100m3
4Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,085100m2
5Vận chuyển thủ công, đắp đất màu vào bồn câyMô tả kỹ thuật theo chương V235,64m3
CF HỐ TRỒNG CÂY:
1Đào móng bằng máy- Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,301100m3
2Bê tông B15 (M200) đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,06m3
3Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,475100m2
4Đắp đất hoàn trảMô tả kỹ thuật theo chương V17,68m3
5Vận chuyển thủ công, đắp đất màu vào bồn câyMô tả kỹ thuật theo chương V21,42m3
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.92E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét (là công trình giao thông, cấp II với mặt đường BTN trên lớp móng cấp phối đá đăm, hệ thống thoát nước…)- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau), gồm:+ Quyết định phê duyệt BCKTKT/DAĐT/TKKT/BVTC;+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có);+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 45.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông có trình độ đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên và đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp II trở lên từ năm 2017 đến thời điểm mở thầu.- Có giấy chứng nhận về bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSLĐ.(kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh).105
2 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục giao thông 1 - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp II trở lên từ năm 2019 đến thời điểm mở thầu.(kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh).53
3 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục hạ tầng kỹ thuật và dân dụng 1 - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên từ năm 2019 đến thời điểm mở thầu.(kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh).53
4 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và kỹ thuật thi công hạng mục hạ tầng kỹ thuật (hệ thống chiếu sáng công cộng) 1 - Có trình độ chuyên môn ngành về chuyên ngành điện từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hạng mục hạ tầng kỹ thuật (hệ thống chiếu sáng công cộng) từ năm 2019 đến thời điểm mở thầu(kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh).53
5 Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục giao thông 2 - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông từ cấp III từ năm 2019 đến thời điểm mở thầu(kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh).33
6 Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục hạ tầng kỹ thuật và dân dụng 1 - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV từ năm 2019 đến thời điểm mở thầu.(kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh).33
7 Cán bộ KCS 1 - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ KCS của ít nhất 01 công trình giao thông hoặc xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III từ năm 2019 đến thời điểm mở thầu(kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh).53
8 Kỹ sưvật lieu 1 - Có trình độ chuyên môn ngành vật liệu xây dựng hoặc ngành xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật từ đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí kỹ sư vật liệu của ít nhất 01 công trình giao thông hoặc xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật từ cấp II trở lên hoặc 2 công trình cấp III từ năm 2019 đến thời điểm mở thầu.(kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh).53
9 Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán 1 - Có trình độ chuyên môn ngành kinh tế xây dựng hoặc ngành xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật từ Đại học trở lên.(kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh).53
10 Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ và VSLĐ 1 - Có trình độ chuyên môn ngành vật liệu xây dựng hoặc ngành xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật từ Đại học trở lên.- Có giấy chứng nhận về bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSLĐ(kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng tối thiểu 10 tấn, còn sử dụng tốt, có kiểm định xe còn hiệu lực10
2 Ô tô tưới nước chuyên dụng Dung trọng tối thiểu 5m3, còn sử dụng tốt, có kiểm định xe còn hiệu lực1
3 Máy ủi Công xuất tối thiểu 110cv, còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực6
4 Máy xúc Dung tích gàu tối thiểu 0,75m3 còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực3
5 Máy xúc Dung tích gàu tối thiểu 1,6m3, còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực2
6 Máy lu bánh thép tự hành Trọng lượng từ 6 tấn đến 8 tấn, còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực2
7 Máy lu bánh thép tự hành Trọng lượng từ 10 tấn trở lên, còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực2
8 Máy san Công suất tối thiểu 108cv, còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực3
9 Máy lu rung Tải trọng tối thiểu 25 tấn, còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực4
10 Máy lu bánh lốp tự hành Tải trọng tối thiểu 16 tấn, còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực2
11 Máy rãi cấp phối đá dăm - Năng suất ≥50 m3/h.Còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực1
12 Máy rãi bê tông nhựa Năng suất ≥ 130 cvCòn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực1
13 Trạm trộn bê tông nhựa - Công suất tối thiểu 120 tấn/h, có chứng nhận hiệu chỉnh trạm còn hiệu lực và có giấy xác nhận đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường được cấp có thẩm quyền xác nhận.- Trường hợp lắp đặt trạm phải có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc trường hợp đi thuê trạm hoặc mua sản phẩm BTN phải có hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo tài liệu chứng minh.1
14 Máy hàn điện Công suất tối thiểu 23kw, còn sử dụng tốt2
15 Máy tưới nhựa Còn sử dụng tốt2
16 Máy trộn bê tông Dung tích tối thiểu 250l lít, còn sử dụng tốt6
17 Máy trộn vữa Dung tích tối thiểu 80 lít, còn sử dụng tốt2
18 Đầm dùi Công suất tối thiểu 1,5kw, còn sử dụng tốt4
19 Máy đầm bàn Công suất tối thiểu 1,0kw, còn sử dụng tốt3
20 Máy cắt uốn thép Công suất tối thiểu 5kw, còn sử dụng tốt2
21 Máy thủy bình còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực2
22 Máy toàn đạc còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực1
23 Máy cắt gạch đá Công suất tối thiểu 1,7kw, còn sử dụng tốt2
24 Máy đầm cóc Trọng lượng tối thiểu 70kg, còn sử dụng tốt2
25 Máy nén khí Năng suất 2hp,còn sử dụng tốt1
26 Cần cẩu Sức nâng tối thiểu 5 tấn, còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->