Gói thầu: Gói thầu số 01: Đường Trần Hữu Độ (từ đường Ngô Thì Sỹ đến đường Trương Định)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220570898-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Xây dựng Trường Thọ Phát Kiên Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Đường Trần Hữu Độ (từ đường Ngô Thì Sỹ đến đường Trương Định)
Số hiệu KHLCNT 20220533237
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố (nguồn thu sử dụng đất)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-26 10:16:00 đến ngày 2022-06-03 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,063,965,447 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.596E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.19E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 745.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 745.000.000 đồng.(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp và quy mô: Nhà thầu phải nộp tối thiểu 01 trong hai trường hợp sau đây: * Trường hợp 1: Nhà thầu nộp 01 hợp đồng trong đó phải có hạng mục thi công Đường bê tông cốt thép (cấp IV trở lên) và kè bê tông cốt thép gia cố bờ kênh. Có giá trị tối thiểu ≥ 745.000.000 đồng. * Trường hợp 2: Nhà thầu nộp 02 hợp đồng trong đó có 01 hợp đồng thi công hạng mục Đường bê tông cốt thép và 01 hợp đồng thi công kè bê tông cốt thép gia cố bờ kênh. Và 01 trong 02 hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 745.000.000 đồng. Kèm theo bản sao có chứng thực: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng +Trường hợp HĐ đang thi công có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng hợp đồng thì phải có Biên Bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành đến thời điểm đóng thầu) + Trường hợp HĐ thi công sử dụng vốn khác (không phải vốn nhà nước) nhà thầu phải đính kèm: Giấy phép xây dựng (hoăc tài liệu tương đương) và hóa đơn tài chính.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng với chủ đầu tư hoặc có tài liệu chấp thuận của Chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 745.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông.- Bằng cấp chuyên môn.- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu (Kèm theo tài liệu chứng minh: Quyết định công bố hoặc đã đăng tải trên trang web của Bộ xây dựng theo điều 25 thông tư 17/2016/TT-BXD ngày 30/6/2016 hướng dẫn về năng lực hoạt động xây dựng).- Đã qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét. Kèm theo hợp đồng thi công, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình.(Tất cả đều kẻm theo tài liệu chứng minh chứng thực bản sao đúng với bản chính)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông.- Bằng cấp chuyên môn.- Đã qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu.(Tất cả đều kẻm theo tài liệu chứng minh chứng thực bản sao đúng với bản chính).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gàu ≥ 0,5 m3, phải có giấy kiểm định chất lượng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 2,5T, phải có giấy kiểm định chất lượng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Máy lu ≥ 10T, phải có giấy kiểm định chất lượng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 110 CV, phải có giấy kiểm định chất lượng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị Máy đóng cọc 1,2T, phải có giấy kiểm định chất lượng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Xây dựng Trường Thọ Phát Kiên Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Đường Trần Hữu Độ (từ đường Ngô Thì Sỹ đến đường Trương Định)
Đường Trần Hữu Độ (từ đường Ngô Thì Sỹ đến đường Trương Định)
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Thành phố (nguồn thu sử dụng đất)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Xây dựng Trường Thọ Phát Kiên Giang , địa chỉ: Số 34 đường Lê Chân, phường Vĩnh Lạc, Thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thành phố Rạch Giá, Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Rạch Giá, số 38 Lê Lợi, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trường Thọ Phát Kiên Giang, địa chỉ: số 34 đường Lê Chân, phường Vĩnh Lạc, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng Thống Nhất. + Đơn vị thẩm tra: Công ty Cổ phần TVXD Kiên Giang, + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trường Thọ Phát Kiên Giang, địa chỉ: số 34 đường Lê Chân, phường Vĩnh Lạc, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang; + Đơn vị thẩm định HSMT; kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Rạch Giá


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Xây dựng Trường Thọ Phát Kiên Giang , địa chỉ: Số 34 đường Lê Chân, phường Vĩnh Lạc, Thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thành phố Rạch Giá, Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Rạch Giá, số 38 Lê Lợi, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trường Thọ Phát Kiên Giang, địa chỉ: số 34 đường Lê Chân, phường Vĩnh Lạc, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thành phố Rạch Giá, Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Rạch Giá, số 38 Lê Lợi, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trường Thọ Phát Kiên Giang, địa chỉ: số 34 đường Lê Chân, phường Vĩnh Lạc, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Rạch Giá. Số 38 Lê Lợi, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án ĐTXD thành phố Rạch Giá, số 38 Lê Lợi, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: Số 9 đường Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. - Đường dây nóng của báo đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC XÂY LẮP
1Đào nền đường trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,2516100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IChương V E-HSMT0,231100m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V E-HSMT0,4387100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V E-HSMT0,8938100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V E-HSMT1,44100m3
6Rải giấy dầu lớp cách lyChương V E-HSMT8,594100m2
7Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V E-HSMT0,1006100m2
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Đk=6mmChương V E-HSMT2,5159tấn
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT120,316m3
10Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,4793100m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT9,36m3
12Ván khuôn móng dàiChương V E-HSMT4,524100m2
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT45,24m3
14Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cmChương V E-HSMT410m2
15Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V E-HSMT7,65100m2
16Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Chương V E-HSMT7,65100m2
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtChương V E-HSMT2,68100m2
18Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =6mmChương V E-HSMT1,2281tấn
19Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =12mChương V E-HSMT0,1134tấn
20Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =16mmChương V E-HSMT3,6713tấn
21Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =18mmChương V E-HSMT0,0864tấn
22Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E-HSMT33,5m3
23Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất IChương V E-HSMT5,14100m
24Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnChương V E-HSMT2,25m3
25Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT0,2865100m2
26Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Đk=10mmChương V E-HSMT1,6114tấn
27Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Đk=16mmChương V E-HSMT0,2304tấn
28Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E-HSMT13,2934m3
29Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V E-HSMT1,96100m2
30Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanChương V E-HSMT48cái
31Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmChương V E-HSMT0,02100m
32Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IChương V E-HSMT0,9918100m3
33Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V E-HSMT0,9016100m3
34Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,1754100m3
35Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT1,6491100m2
36Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =6mmChương V E-HSMT0,207tấn
37Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =8mmChương V E-HSMT0,0752tấn
38Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =10mmChương V E-HSMT0,4786tấn
39Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =12mmChương V E-HSMT0,444tấn
40Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =16mmChương V E-HSMT0,4216tấn
41Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT5,625m3
42Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT13,5558m3
43Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmChương V E-HSMT2cái
44Cung cấp trụ và biển báoChương V E-HSMT2Cái
45Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Chương V E-HSMT20cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.596E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.19E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 745.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 745.000.000 đồng.(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp và quy mô: Nhà thầu phải nộp tối thiểu 01 trong hai trường hợp sau đây: * Trường hợp 1: Nhà thầu nộp 01 hợp đồng trong đó phải có hạng mục thi công Đường bê tông cốt thép (cấp IV trở lên) và kè bê tông cốt thép gia cố bờ kênh. Có giá trị tối thiểu ≥ 745.000.000 đồng. * Trường hợp 2: Nhà thầu nộp 02 hợp đồng trong đó có 01 hợp đồng thi công hạng mục Đường bê tông cốt thép và 01 hợp đồng thi công kè bê tông cốt thép gia cố bờ kênh. Và 01 trong 02 hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 745.000.000 đồng. Kèm theo bản sao có chứng thực: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng +Trường hợp HĐ đang thi công có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng hợp đồng thì phải có Biên Bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành đến thời điểm đóng thầu) + Trường hợp HĐ thi công sử dụng vốn khác (không phải vốn nhà nước) nhà thầu phải đính kèm: Giấy phép xây dựng (hoăc tài liệu tương đương) và hóa đơn tài chính.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng với chủ đầu tư hoặc có tài liệu chấp thuận của Chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 745.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông.- Bằng cấp chuyên môn.- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu (Kèm theo tài liệu chứng minh: Quyết định công bố hoặc đã đăng tải trên trang web của Bộ xây dựng theo điều 25 thông tư 17/2016/TT-BXD ngày 30/6/2016 hướng dẫn về năng lực hoạt động xây dựng).- Đã qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét. Kèm theo hợp đồng thi công, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình.(Tất cả đều kẻm theo tài liệu chứng minh chứng thực bản sao đúng với bản chính)55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 - Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông.- Bằng cấp chuyên môn.- Đã qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu.(Tất cả đều kẻm theo tài liệu chứng minh chứng thực bản sao đúng với bản chính).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gàu ≥ 0,5 m3, phải có giấy kiểm định chất lượng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
2 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ ≥ 2,5T, phải có giấy kiểm định chất lượng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
3 Máy lu Máy lu ≥ 10T, phải có giấy kiểm định chất lượng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
4 Máy ủi công suất ≥ 110 CV, phải có giấy kiểm định chất lượng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
5 Máy đóng cọc Máy đóng cọc 1,2T, phải có giấy kiểm định chất lượng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
6 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
7 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc còn tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->