Gói thầu: Gói thầu xây lắp + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220567783-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/06/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Bình Long
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220507869
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thị xã năm 2022 - 2023
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-26 10:10:00 đến ngày 2022-06-06 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,001,827,990 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.002E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ≥ 01 hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.202.000.000 VND* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.202.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình).Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Dân dụng hoặc An toàn lao động – Bảo hộ lao động.+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ An toàn lao động – vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh hợp lệ, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh hợp lệ, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh hợp lệ, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh hợp lệ, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh hợp lệ, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh hợp lệ, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh hợp lệ, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy tời hoặc vận thăng
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh hợp lệ, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh hợp lệ, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt, uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh hợp lệ, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tải tự đổ ≥ 10 Tấn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh hợp lệ, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Bình Long
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp + thiết bị
Xây dựng 08 phòng học lầu trường tiểu học Lê Văn Tám, phường An Lộc, thị xã Bình Long
240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách thị xã năm 2022 - 2023
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Bình Long , địa chỉ: 16 Lê Quý Đôn, phường Hưng Chiến, thị xã Bình Long, tỉnh Bình Phước.
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Bình Long. Địa chỉ: Thị xã Bình Long, tỉnh Bình Phước.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Bình Phước. Địa chỉ: Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. + Thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Bom Bo. Địa chỉ: Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Bình Phước. Địa chỉ: Địa chỉ: Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Bom Bo. Địa chỉ: Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Bình Long , địa chỉ: 16 Lê Quý Đôn, phường Hưng Chiến, thị xã Bình Long, tỉnh Bình Phước.
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Bình Long. Địa chỉ: Thị xã Bình Long, tỉnh Bình Phước.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu đính kèm theo file scan bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu,…và các tài liệu chứng minh trên hệ thống khi tham dự thầu để BMT có cơ sở dữ liệu trong quá trình đánh giá E-HSDT. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực Thi công xây dựng công trình dân dụng do cơ quan có thẩm quyền cấp.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Bình Long. Địa chỉ: Thị xã Bình Long, tỉnh Bình Phước.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Bình Long. Địa chỉ: Thị xã Bình Long, tỉnh Bình Phước. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã Bình Long. Địa chỉ: thị xã Bình Long, tỉnh Bình Phước.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: 626 QL14, Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN NGẦM (KHUNG SƯỜN BTCT)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V3,1381100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V31,9004m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V18,3198m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,5167tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V2,7163tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,4861tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V2,1331100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V63,3357m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V2,6302100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V2,136100m3
11Khối lượng đất đắp nền nhà công trìnhĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V294,4333m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V2,9443100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V11,7773100m3/1km
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V62,9325m3
15Xây gạch đất sét không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V17,459m3
16Xây gạch đất sét không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V8,18m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,578tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V2,863tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V3,5591100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V23,371m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,2719tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V1,5214tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,5395tấn
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V1,8012100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V10,564m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V4,8446100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V1,2747tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V5,8522tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V1,9649tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V44,7398m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V9,3743100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V8,0782tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V74,8221m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,3093tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V1,2983tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,4298tấn
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V2,2249100m2
38Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V12,6456m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,4884100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,1812tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,5943tấn
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V4,587m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V2,6331100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V1,7634tấn
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V14,4304m3
46Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,4635tấn
47Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,4635tấn
48Gia công xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V6,244tấn
49Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V6,244tấn
50Bulon D14, L=550Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V8cái
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V25,9426m2
52Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V5,4741100m2
53Bê tông gạch vỡ, vữa XM M100Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V5,28m3
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,9576m3
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,337100m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,353tấn
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V3,37m3
58Xây gạch đất sét không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V9,5375m3
59Xây gạch đất sét không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V9,342m3
60Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V3,0632m3
61Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V3,2682m3
62Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V74,502m3
63Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V114,8602m3
64Xây gạch đất sét không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V2,5965m3
65Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V1.615,9728m2
66Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V803,921m2
67Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V422,939m2
68Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V498,7922m2
69Trát trần, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V937,435m2
70Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V597,88m
71Đắp phào kép, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V210,6m
72Đắp chỉ và phào đầu họp genĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V30cái
73Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V194,9876m2
74Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V140,0638m2
75Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V82,22m2
76Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V140,0638m2
77Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V67,2562m2
78Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện 250x400, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V181,6m2
79Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V33,9875m2
80Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V729,462m2
81Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x400Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V50,868m2
82Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x200, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V61,095m2
83Công tác ốp đá vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột đá miếng (đá rối)Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V10,057m2
84Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V15,561m2
85Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V41,2305m2
86Sản xuất và lắp đặt trần thạch cao khung nổi kt 600x600Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V69,68m2
87Sản xuất và lắp đặt lan can ram dốc inox D72x1,5; D61x1,5; D27x1,2; quả cầu D90Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V13,208m2
88Sản xuất cửa đi khung bao sắt L40x40x4, khung sắt hộp 30x60x1,2, 13x26x1,1, panô tôn 2 mặt dày 0,8mm, kính trắng 5mm sơn dầu 3 lớpĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V67,7376m2
89Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 700, panô sóng vuông, kính trắng 5mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V33,35m2
90Phụ kiện kèm theo cửa đi ( bộ khóa, chốt định vị, thanh cài đóng mở)Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V38bộ
91Sản xuất cửa sổ khung bao sắt L40x40x4, L25x25x1,5, sắt tròn D10 chóp lật, kính trắng 5mm sơn dầu 3 lớpĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V75,8784m2
92Sản xuất cửa sổ khung bao sắt L40x40x4, khung cửa sắt hộp 30x60x1,2, lùa 2 cánh, kính trắng 5mm sơn dầu 3 lớpĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V44,928m2
93Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng 5mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V6,6m2
94Sản xuất vách kính trắng 5mm, khung sắt hộp 40x80x1,4 sơn dầu 3 lớpĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V14,4m2
95Sản xuất bông sắt cửa sổ, sắt hộp 13x26x1,1 sơn dầu 3 lớpĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V40m2
96Lắp dựng hoa sắt cửaĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V40m2
97Vách kính khung nhôm mặt tiềnĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V14,4m2
98Sản xuất lan can ô cầu thang sắt hộp 40x80x1,4, 20x40x1,2 sơn dầu 3 lớpĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V2,56m2
99Sản xuất lan can hành lang sắt D60x2,5, 25x25x1,2, sơn dầu 3 lớpĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V15,635m2
100Sản xuất lan can cầu thang sắt tròn D76x3, D21x1,2 sơn dầu 3 lớpĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V17,928m2
101Lắp dựng lan can sắtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V36,123m2
102Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V228,494m2
103Cung cấp lắp dựng vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact dày 12mm ( bao gồm vật liệu và nhân công lắp đặt)Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V3,51m2
104Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V1.884,097m2
105Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V1.905,6868m2
106Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V1.027,7566m2
107Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V2.885,8628m2
108Lưới nhựa bao che an toàn lao độngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V982,12m2
109Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V10,1996100m2
B HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt đèn CSLH dài 1,2m, loại 1x18w, mỏng PVC treoĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V88bộ
2Lắp đặt đèn CSBA dài 1,2m, loại 1x18w, mỏng nhụm treoĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V16bộ
3Lắp đặt đèn huỳnh quang mỏng dẹp T8, dài 1,2m, loại 1x36wĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V9bộ
4Lắp đặt đèn led dowlight õm trần D114-15wĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V2bộ
5Lắp đặt đèn đĩa led D225x18wĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V12bộ
6Lắp đặt quạt trần QT77w, D1,4mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V18cái
7Lắp đặt dimmer quạt 16A, 2 hạt + đế PVCĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V8cái
8Lắp đặt cụng tắc 1 chiều 3 hạt + mặt hộp + đế PVCĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V2cái
9Lắp đặt cụng tắc 1 chiều 2 hạt + mặt hộp + đế PVCĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V8cái
10Lắp đặt cụng tắc 1 chiều 1 hạt + mặt hộp + đế PVCĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V8cái
11Lắp đặt cụng tắc 2 chiều 1 hạt + mặt hộp + đế PVCĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V2cái
12Lắp đặt ổ cắm điện 2 ổ 3 chấu + đế PVCĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V20cái
13Lắp đặt MCCB-B63A 2P-6kAĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V1cái
14Lắp đặt MCCB-B32A 1P-4,5kAĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V2cái
15Lắp đặt MCB-B15A 1P-4,5kA + mặt + đế PVCĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V10cái
16Lắp đặt tủ điện điều 250x350x88Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V1tủ
17Lắp đặt tủ điện điều 125x265x58Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V1tủ
18Lắp đặt hộp đấu nối PVC D100Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V20hộp
19Lắp đặt hộp đấu nối PVC D60Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V14hộp
20Lắp đặt dõy cỏp CXV-PVC/XLPE/Cu (2x16mm2) 0,6-1kVĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V40m
21Lắp đặt dõy cỏp đơn mềm CV-PVC/Cu 1x10mm2, 450-750VĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V250m
22Lắp đặt dõy cỏp đơn mềm CV-PVC/Cu 1x4mm2, 450-750VĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V80m
23Lắp đặt dõy cỏp đơn mềm CV-PVC/Cu 1x2,5mm2, 450-750VĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V600m
24Lắp đặt dõy cỏp đơn mềm CV-PVC/Cu 1x1,5mm2, 450-750VĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V1.900m
25Lắp đặt ống luồn TFP D40/30Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V45m
26Lắp đặt ống nhựa luồn cứng PVC, D25mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V100m
27Lắp đặt ống nhựa PVC, D20mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V300m
28Lắp đặt ống nhựa PVC, D16mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V650m
29Gia cụng và đúng cọc tiếp địa D16, L=2,4 + bullon siết cỏpĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V8cọc
30Lắp đặt dõy cỏp đồng trần 25mm2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V24m
31Ti thộp ren suốt M6, L=550, tắc kờ nởĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V90cỏi
32Băng vải cảnh báo cáp ngầm 15cmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V40m
33Cắt đục tường và tụ trỏt đi đường ốngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V950m
34Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V3,87m3
35Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V1,5m3
36Phụ kiện kốm theoĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V1hệ
C PHẦN HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Gia công kim thu sét dài 1mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V9cái
2Lắp đặt kim thu sét dài 1mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V9cái
3Lắp đặt dây đơn Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V115m
4Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V20m
5Đai nẹp inox D20Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V20cái
6Gia cụng và đúng cọc tiếp địa D16, L=2,4 + bullon siết cỏpĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V16cọc
7Bulon siết cỏp M12Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V25cái
8Hộp kiểm traĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V1bộ
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V11,04m3
10Bình chữa cháy CO2 MT5 - 5kgĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V2bỡnh
11Bình chữa cháy bột MFZ8BC - 8kgĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V2bỡnh
12Nội quy, bảng tiêu lệnh PCCCĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V2bộ
D HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm, 3,2lyĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,4100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm, 2,9lyĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V1,48100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm, 2,3lyĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,52100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm, 2,1lyĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,32100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm, 2,0lyĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,6100m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm, 1,8lyĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,74100m
7Lắp đặt chậu xí xổmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V14bộ
8Lắp đặt chậu xí bệtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V2bộ
9Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (xí bệt)Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V2cái
10Lắp đặt vòi rửa inox D21Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V16bộ
11Lắp đặt chậu lavabo không chân + vòi và bộ xả inoxĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V14bộ
12Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi nhấn và xảĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V6bộ
13Lắp đặt phễu chống hôi đường kính 60mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V20cái
14Lắp đặt van bi tay gạt D27Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V4cái
15Lắp đặt co, lơi, tê D27mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V41cái
16Lắp đặt co, lơi, tê D27mm ren trong, ngoài đồng D21mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V48cái
17Lắp đặt co, lơi, tê, nắp bít D114mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V76cái
18Lắp đặt co, lơi, tê, nắp bít D90mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V38cái
19Lắp đặt co, lơi, tê, nắp bít D60mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V105cái
20Lắp đặt co, lơi, tê, côn D42mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V11cái
21Lắp đặt co, lơi, tê, côn D34mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V28cái
22Lắp đặt cầu chắn rác inox D90Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V14cái
23Lắp đặt phễu thu nước mưa D90Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V14cái
24Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V1bể
25Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V2m3
26Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V1,84m3
27Phụ kiện kèm theo (băng keo, ...)Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V1bộ
28Lắp đặt MCCB 2P 20AĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V1cái
29Contactor 3P 22AĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V1cái
30Overload 3P 16AĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V1cái
31Role 1 thường hở 20A (đặt trên bồn)Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V1cái
32Lắp đặt dây cáp PVC/Cu (2x1,5)mm2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V200m
33Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,2812100m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V1,278m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V1,04m3
36Xây gạch đất sét không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V6,56m3
37Xây gạch đất sét không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V1,995m3
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V54,34m2
39Quét nước xi măng 2 nướcĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V54,34m2
40Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V6,6m2
41Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V1,0998m3
42Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,1461100m2
43Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,0868tấn
44Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V8cái
45Lớp sỏi trứngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,169m3
46Lớp than củiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,169m3
47Lớp đá dămĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,169m3
E HẠNG MỤC: SAN LẮP MẶT BẰNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,38m3
2Xây đá chẻ 10x10x20, xây tường, chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,627m3
3Mua sỏi đỏ để đắp nền cụng trỡnhĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V327,014m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V3,2701100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V3,2701100m3/1km
6San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V3,2701100m3
7San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V3,2701100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V0,095m3
F HẠNG MỤC: PHẦN SÂN BÊ TÔNG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V30,22m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V21,154m3
3Xoa mặt bê tông sau khi đổĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V302,2m2
4Cắt khe 2x2 của đường lăn, sân đỗĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V15,1110m
G THIẾT BỊ TRƯỜNG HỌC: THIẾT BỊ 08 PHÒNG HỌC LÝ THUYẾT
1Bàn giáo viênĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V8Cái
2Ghế giáo viênĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V8Cái
3Bộ bàn ghế học sinh Tiểu họcĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V144Bộ
4Bảng chống lóa Hàn QuốcĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V8Cái
5Tủ đựng hồ sơ Hòa PhátĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V8Cái
H THIẾT BỊ TRƯỜNG HỌC: THIẾT BỊ 02 PHÒNG NGHỈ GIÁO VIÊN
1Bàn, ghế phòng nghỉ giáo viênĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V2Bộ
2Tủ đựng hồ sơ Hòa PhátĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V2Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.002E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ≥ 01 hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.202.000.000 VND* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.202.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình).Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật: 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Dân dụng hoặc An toàn lao động – Bảo hộ lao động.+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ An toàn lao động – vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh hợp lệ, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)1
2 Máy cắt gạch đá - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh hợp lệ, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)1
3 Máy đầm dùi - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh hợp lệ, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)1
4 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh hợp lệ, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)1
5 Máy đầm bàn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh hợp lệ, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)1
6 Máy hàn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh hợp lệ, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)1
7 Máy trộn bê tông - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh hợp lệ, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)2
8 Máy tời hoặc vận thăng - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh hợp lệ, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)1
9 Máy khoan - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh hợp lệ, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)1
10 Máy cắt, uốn sắt thép - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh hợp lệ, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)1
11 Ô tô tải tự đổ ≥ 10 Tấn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh hợp lệ, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->