Gói thầu: Gói thầu xây lắp + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220567783-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Bình Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220507869 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thị xã năm 2022 - 2023 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-26 10:10:00 đến ngày 2022-06-06 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,001,827,990 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.002E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ≥ 01 hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.202.000.000 VND* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.202.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình).Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Dân dụng hoặc An toàn lao động – Bảo hộ lao động.+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ An toàn lao động – vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh hợp lệ, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh hợp lệ, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh hợp lệ, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh hợp lệ, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh hợp lệ, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh hợp lệ, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh hợp lệ, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy tời hoặc vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh hợp lệ, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh hợp lệ, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt, uốn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh hợp lệ, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tải tự đổ ≥ 10 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh hợp lệ, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Bình Long |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp + thiết bị Xây dựng 08 phòng học lầu trường tiểu học Lê Văn Tám, phường An Lộc, thị xã Bình Long 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách thị xã năm 2022 - 2023 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu đính kèm theo file scan bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu,…và các tài liệu chứng minh trên hệ thống khi tham dự thầu để BMT có cơ sở dữ liệu trong quá trình đánh giá E-HSDT. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực Thi công xây dựng công trình dân dụng do cơ quan có thẩm quyền cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Bình Long. Địa chỉ: Thị xã Bình Long, tỉnh Bình Phước. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Bình Long. Địa chỉ: Thị xã Bình Long, tỉnh Bình Phước. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã Bình Long. Địa chỉ: thị xã Bình Long, tỉnh Bình Phước. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: 626 QL14, Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHẦN NGẦM (KHUNG SƯỜN BTCT) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 3,1381 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 31,9004 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 18,3198 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,5167 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 2,7163 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,4861 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 2,1331 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 63,3357 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 2,6302 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 2,136 | 100m3 |
| 11 | Khối lượng đất đắp nền nhà công trình | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 294,4333 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 2,9443 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 11,7773 | 100m3/1km |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 62,9325 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 17,459 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 8,18 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,578 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 2,863 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 3,5591 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 23,371 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,2719 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 1,5214 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,5395 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 1,8012 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 10,564 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 4,8446 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 1,2747 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 5,8522 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 1,9649 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 44,7398 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 9,3743 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 8,0782 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 74,8221 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,3093 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 1,2983 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,4298 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 2,2249 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 12,6456 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,4884 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,1812 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,5943 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 4,587 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 2,6331 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 1,7634 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 14,4304 | m3 |
| 46 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,4635 | tấn |
| 47 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,4635 | tấn |
| 48 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 6,244 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 6,244 | tấn |
| 50 | Bulon D14, L=550 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 8 | cái |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 25,9426 | m2 |
| 52 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 5,4741 | 100m2 |
| 53 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M100 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 5,28 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,9576 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,337 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,353 | tấn |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 3,37 | m3 |
| 58 | Xây gạch đất sét không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 9,5375 | m3 |
| 59 | Xây gạch đất sét không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 9,342 | m3 |
| 60 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 3,0632 | m3 |
| 61 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 3,2682 | m3 |
| 62 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 74,502 | m3 |
| 63 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 114,8602 | m3 |
| 64 | Xây gạch đất sét không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 2,5965 | m3 |
| 65 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 1.615,9728 | m2 |
| 66 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 803,921 | m2 |
| 67 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 422,939 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 498,7922 | m2 |
| 69 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 937,435 | m2 |
| 70 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 597,88 | m |
| 71 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 210,6 | m |
| 72 | Đắp chỉ và phào đầu họp gen | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 30 | cái |
| 73 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 194,9876 | m2 |
| 74 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 140,0638 | m2 |
| 75 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 82,22 | m2 |
| 76 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 140,0638 | m2 |
| 77 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 67,2562 | m2 |
| 78 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện 250x400, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 181,6 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 33,9875 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 729,462 | m2 |
| 81 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x400 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 50,868 | m2 |
| 82 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x200, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 61,095 | m2 |
| 83 | Công tác ốp đá vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột đá miếng (đá rối) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 10,057 | m2 |
| 84 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 15,561 | m2 |
| 85 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 41,2305 | m2 |
| 86 | Sản xuất và lắp đặt trần thạch cao khung nổi kt 600x600 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 69,68 | m2 |
| 87 | Sản xuất và lắp đặt lan can ram dốc inox D72x1,5; D61x1,5; D27x1,2; quả cầu D90 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 13,208 | m2 |
| 88 | Sản xuất cửa đi khung bao sắt L40x40x4, khung sắt hộp 30x60x1,2, 13x26x1,1, panô tôn 2 mặt dày 0,8mm, kính trắng 5mm sơn dầu 3 lớp | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 67,7376 | m2 |
| 89 | Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 700, panô sóng vuông, kính trắng 5mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 33,35 | m2 |
| 90 | Phụ kiện kèm theo cửa đi ( bộ khóa, chốt định vị, thanh cài đóng mở) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 38 | bộ |
| 91 | Sản xuất cửa sổ khung bao sắt L40x40x4, L25x25x1,5, sắt tròn D10 chóp lật, kính trắng 5mm sơn dầu 3 lớp | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 75,8784 | m2 |
| 92 | Sản xuất cửa sổ khung bao sắt L40x40x4, khung cửa sắt hộp 30x60x1,2, lùa 2 cánh, kính trắng 5mm sơn dầu 3 lớp | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 44,928 | m2 |
| 93 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng 5mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 6,6 | m2 |
| 94 | Sản xuất vách kính trắng 5mm, khung sắt hộp 40x80x1,4 sơn dầu 3 lớp | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 14,4 | m2 |
| 95 | Sản xuất bông sắt cửa sổ, sắt hộp 13x26x1,1 sơn dầu 3 lớp | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 40 | m2 |
| 96 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 40 | m2 |
| 97 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 14,4 | m2 |
| 98 | Sản xuất lan can ô cầu thang sắt hộp 40x80x1,4, 20x40x1,2 sơn dầu 3 lớp | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 2,56 | m2 |
| 99 | Sản xuất lan can hành lang sắt D60x2,5, 25x25x1,2, sơn dầu 3 lớp | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 15,635 | m2 |
| 100 | Sản xuất lan can cầu thang sắt tròn D76x3, D21x1,2 sơn dầu 3 lớp | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 17,928 | m2 |
| 101 | Lắp dựng lan can sắt | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 36,123 | m2 |
| 102 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 228,494 | m2 |
| 103 | Cung cấp lắp dựng vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact dày 12mm ( bao gồm vật liệu và nhân công lắp đặt) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 3,51 | m2 |
| 104 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 1.884,097 | m2 |
| 105 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 1.905,6868 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 1.027,7566 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 2.885,8628 | m2 |
| 108 | Lưới nhựa bao che an toàn lao động | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 982,12 | m2 |
| 109 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 10,1996 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn CSLH dài 1,2m, loại 1x18w, mỏng PVC treo | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 88 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn CSBA dài 1,2m, loại 1x18w, mỏng nhụm treo | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 16 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn huỳnh quang mỏng dẹp T8, dài 1,2m, loại 1x36w | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 9 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn led dowlight õm trần D114-15w | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn đĩa led D225x18w | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt trần QT77w, D1,4m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 18 | cái |
| 7 | Lắp đặt dimmer quạt 16A, 2 hạt + đế PVC | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt cụng tắc 1 chiều 3 hạt + mặt hộp + đế PVC | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt cụng tắc 1 chiều 2 hạt + mặt hộp + đế PVC | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt cụng tắc 1 chiều 1 hạt + mặt hộp + đế PVC | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt cụng tắc 2 chiều 1 hạt + mặt hộp + đế PVC | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm điện 2 ổ 3 chấu + đế PVC | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 20 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCCB-B63A 2P-6kA | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCCB-B32A 1P-4,5kA | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCB-B15A 1P-4,5kA + mặt + đế PVC | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt tủ điện điều 250x350x88 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 1 | tủ |
| 17 | Lắp đặt tủ điện điều 125x265x58 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 1 | tủ |
| 18 | Lắp đặt hộp đấu nối PVC D100 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 20 | hộp |
| 19 | Lắp đặt hộp đấu nối PVC D60 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 14 | hộp |
| 20 | Lắp đặt dõy cỏp CXV-PVC/XLPE/Cu (2x16mm2) 0,6-1kV | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 40 | m |
| 21 | Lắp đặt dõy cỏp đơn mềm CV-PVC/Cu 1x10mm2, 450-750V | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 250 | m |
| 22 | Lắp đặt dõy cỏp đơn mềm CV-PVC/Cu 1x4mm2, 450-750V | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 80 | m |
| 23 | Lắp đặt dõy cỏp đơn mềm CV-PVC/Cu 1x2,5mm2, 450-750V | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 600 | m |
| 24 | Lắp đặt dõy cỏp đơn mềm CV-PVC/Cu 1x1,5mm2, 450-750V | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 1.900 | m |
| 25 | Lắp đặt ống luồn TFP D40/30 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 45 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa luồn cứng PVC, D25mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 100 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D20mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 300 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D16mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 650 | m |
| 29 | Gia cụng và đúng cọc tiếp địa D16, L=2,4 + bullon siết cỏp | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 8 | cọc |
| 30 | Lắp đặt dõy cỏp đồng trần 25mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 24 | m |
| 31 | Ti thộp ren suốt M6, L=550, tắc kờ nở | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 90 | cỏi |
| 32 | Băng vải cảnh báo cáp ngầm 15cm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 40 | m |
| 33 | Cắt đục tường và tụ trỏt đi đường ống | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 950 | m |
| 34 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 3,87 | m3 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 1,5 | m3 |
| 36 | Phụ kiện kốm theo | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 1 | hệ |
| C | PHẦN HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét dài 1m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 9 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 9 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 115 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 20 | m |
| 5 | Đai nẹp inox D20 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 20 | cái |
| 6 | Gia cụng và đúng cọc tiếp địa D16, L=2,4 + bullon siết cỏp | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 16 | cọc |
| 7 | Bulon siết cỏp M12 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 25 | cái |
| 8 | Hộp kiểm tra | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 1 | bộ |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 11,04 | m3 |
| 10 | Bình chữa cháy CO2 MT5 - 5kg | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 2 | bỡnh |
| 11 | Bình chữa cháy bột MFZ8BC - 8kg | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 2 | bỡnh |
| 12 | Nội quy, bảng tiêu lệnh PCCC | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 2 | bộ |
| D | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm, 3,2ly | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm, 2,9ly | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 1,48 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm, 2,3ly | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,52 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm, 2,1ly | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,32 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm, 2,0ly | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,6 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm, 1,8ly | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,74 | 100m |
| 7 | Lắp đặt chậu xí xổm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 14 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (xí bệt) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa inox D21 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 16 | bộ |
| 11 | Lắp đặt chậu lavabo không chân + vòi và bộ xả inox | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 14 | bộ |
| 12 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi nhấn và xả | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 6 | bộ |
| 13 | Lắp đặt phễu chống hôi đường kính 60mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 20 | cái |
| 14 | Lắp đặt van bi tay gạt D27 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt co, lơi, tê D27mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 41 | cái |
| 16 | Lắp đặt co, lơi, tê D27mm ren trong, ngoài đồng D21mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 48 | cái |
| 17 | Lắp đặt co, lơi, tê, nắp bít D114mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 76 | cái |
| 18 | Lắp đặt co, lơi, tê, nắp bít D90mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 38 | cái |
| 19 | Lắp đặt co, lơi, tê, nắp bít D60mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 105 | cái |
| 20 | Lắp đặt co, lơi, tê, côn D42mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 11 | cái |
| 21 | Lắp đặt co, lơi, tê, côn D34mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 28 | cái |
| 22 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D90 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 14 | cái |
| 23 | Lắp đặt phễu thu nước mưa D90 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 14 | cái |
| 24 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 1 | bể |
| 25 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 2 | m3 |
| 26 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 1,84 | m3 |
| 27 | Phụ kiện kèm theo (băng keo, ...) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt MCCB 2P 20A | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 1 | cái |
| 29 | Contactor 3P 22A | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 1 | cái |
| 30 | Overload 3P 16A | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 1 | cái |
| 31 | Role 1 thường hở 20A (đặt trên bồn) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt dây cáp PVC/Cu (2x1,5)mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 200 | m |
| 33 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,2812 | 100m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 1,278 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 1,04 | m3 |
| 36 | Xây gạch đất sét không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 6,56 | m3 |
| 37 | Xây gạch đất sét không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 1,995 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 54,34 | m2 |
| 39 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 54,34 | m2 |
| 40 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 6,6 | m2 |
| 41 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 1,0998 | m3 |
| 42 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,1461 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,0868 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 8 | cái |
| 45 | Lớp sỏi trứng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,169 | m3 |
| 46 | Lớp than củi | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,169 | m3 |
| 47 | Lớp đá dăm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,169 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: SAN LẮP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,38 | m3 |
| 2 | Xây đá chẻ 10x10x20, xây tường, chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,627 | m3 |
| 3 | Mua sỏi đỏ để đắp nền cụng trỡnh | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 327,014 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 3,2701 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 3,2701 | 100m3/1km |
| 6 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 3,2701 | 100m3 |
| 7 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 3,2701 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,095 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: PHẦN SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 30,22 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 21,154 | m3 |
| 3 | Xoa mặt bê tông sau khi đổ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 302,2 | m2 |
| 4 | Cắt khe 2x2 của đường lăn, sân đỗ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 15,11 | 10m |
| G | THIẾT BỊ TRƯỜNG HỌC: THIẾT BỊ 08 PHÒNG HỌC LÝ THUYẾT | |||
| 1 | Bàn giáo viên | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 8 | Cái |
| 2 | Ghế giáo viên | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 8 | Cái |
| 3 | Bộ bàn ghế học sinh Tiểu học | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 144 | Bộ |
| 4 | Bảng chống lóa Hàn Quốc | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 8 | Cái |
| 5 | Tủ đựng hồ sơ Hòa Phát | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 8 | Cái |
| H | THIẾT BỊ TRƯỜNG HỌC: THIẾT BỊ 02 PHÒNG NGHỈ GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Bàn, ghế phòng nghỉ giáo viên | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Tủ đựng hồ sơ Hòa Phát | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 2 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.002E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ≥ 01 hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.202.000.000 VND* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.202.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình).Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật: | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Dân dụng hoặc An toàn lao động – Bảo hộ lao động.+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ An toàn lao động – vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh hợp lệ, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh hợp lệ, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh hợp lệ, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh hợp lệ, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh hợp lệ, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 1 |
| 6 | Máy hàn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh hợp lệ, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh hợp lệ, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 2 |
| 8 | Máy tời hoặc vận thăng | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh hợp lệ, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 1 |
| 9 | Máy khoan | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh hợp lệ, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 1 |
| 10 | Máy cắt, uốn sắt thép | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh hợp lệ, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 1 |
| 11 | Ô tô tải tự đổ ≥ 10 Tấn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh hợp lệ, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi