Gói thầu: xây lắp Nhà lớp học 8 phòng trường tiểu học Yên Dương

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220558100-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo
Tên gói thầu xây lắp Nhà lớp học 8 phòng trường tiểu học Yên Dương
Số hiệu KHLCNT 20220538369
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-26 10:00:00 đến ngày 2022-06-05 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,876,057,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đính kèm bản chụp (được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp) các tài liệu sau đây: Biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành, đối với hợp đồng đang thực hiện (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc hợp đồng đã được quyết toán và Các tài liệu chứng minh cấp, loại công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của CĐT; Bản chụp các hóa đơn giá trị gia tăng đã xuất trả các chủ đầu tư, Bên giao thầu tương ứng với giá trị khối lượng xây lắp hoàn thành đã được nghiệm thu (80% giá trị hợp đồng đối với hợp đồng đang thực hiện, 100% giá trị hợp đồng hoặc giá trị quyết toán được phê duyệt đối với hợp đồng đã hoàn thành)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự;(Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là chỉ huy trưởng đối với công trình tương tự; Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng của công trình tương tự)+ Nhà thầu đính kèm bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hợp đồng lao động của nhân sự đề xuất làm chỉ huy trưởng với nhà thầu trong trường hợp nhân sự đề xuất làm chỉ huy trưởng đang ký hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Bản cam kết của nhân sự đề xuất làm chỉ huy trưởng với nhà thầu về việc sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu trong trường hợp nhân sự đề xuất làm chỉ huy trưởng không ký hợp đồng lao động với nhà thầu tại thời điểm nhà thầu nộp hồ sơ dự thầu và CCCD/CMND (Bản cam kết phải ghi rõ Họ và tên, số CCCD/CMND, địa chỉ, công việc đang làm của nhân sự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự.(Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự).+ Nhà thầu đính kèm bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hợp đồng lao động của nhân sự đề xuất làm cán bộ kỹ thuật với nhà thầu trong trường hợp nhân sự đề xuất làm cán bộ kỹ thuật đang ký hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Bản cam kết của nhân sự đề xuất làm cán bộ kỹ thuật với nhà thầu về việc sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu trong trường hợp nhân sự đề xuất làm cán bộ kỹ thuật không ký hợp đồng lao động với nhà thầu tại thời điểm nhà thầu nộp hồ sơ dự thầu và CCCD/CMND (Bản cam kết phải ghi rõ Họ và tên, số CCCD/CMND, địa chỉ, công việc đang làm của nhân sự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư chuyên ngành điện;+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự. (Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự).+ Nhà thầu đính kèm bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hợp đồng lao động của nhân sự đề xuất làm cán bộ kỹ thuật với nhà thầu trong trường hợp nhân sự đề xuất làm cán bộ kỹ thuật đang ký hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Bản cam kết của nhân sự đề xuất làm cán bộ kỹ thuật với nhà thầu về việc sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu trong trường hợp nhân sự đề xuất làm cán bộ kỹ thuật không ký hợp đồng lao động với nhà thầu tại thời điểm nhà thầu nộp hồ sơ dự thầu và CCCD/CMND (Bản cam kết phải ghi rõ Họ và tên, số CCCD/CMND, địa chỉ, công việc đang làm của nhân sự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ từ Cao đẳng trở lên;+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; (Có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình tương tự).+ Nhà thầu đính kèm bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hợp đồng lao động của nhân sự đề xuất làm cán bộ an toàn lao động với nhà thầu trong trường hợp nhân sự đề xuất làm cán bộ an toàn lao động đang ký hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Bản cam kết của nhân sự đề xuất làm cán bộ an toàn lao động với nhà thầu về việc sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu trong trường hợp nhân sự đề xuất làm cán bộ an toàn lao động không ký hợp đồng lao động với nhà thầu tại thời điểm nhà thầu nộp hồ sơ dự thầu và CCCD/CMND (Bản cam kết phải ghi rõ Họ và tên, số CCCD/CMND, địa chỉ, công việc đang làm của nhân sự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >= 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >=150L
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị >=23kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị >=1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=5T
- Số lượng tối thiểu 2
6-Cần cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị >= 10T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị >=150T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo
E-CDNT 1.2 xây lắp Nhà lớp học 8 phòng trường tiểu học Yên Dương
Nhà lớp học 8 phòng trường tiểu học Yên Dương
12 Tháng
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo , địa chỉ: Km10 xã Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo - Địa chỉ: Xã Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và quản lý xây dựng DSC (Địa chỉ: Số 672 đường Phúc Diễn, phường Xuân Phương, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội); + Tư vấn thẩm định E-HSMT; kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng HDC (Địa chỉ: Số nhà 30, ngách 49, ngõ 124 TDP 1 Miêu Nha, Phường Tây Mỗ, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội);


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo , địa chỉ: Km10 xã Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo - Địa chỉ: Xã Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Nhà thầu phải có “Chứng chỉ Năng lực hoạt động xây dựng” hạng III trở lên trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng (Trường hợp nhà thầu không nộp kèm theo E-HSDT thì trước khi trao hợp đồng nhà thầu phải nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng này để làm cơ sở xét duyệt trúng thầu). - Nhà thầu phải chuẩn bị bộ báo cáo tài chính hợp lệ (là bản gốc hoặc bản chứng thực để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu): Bộ báo cáo tài chính hợp lệ là: Bộ báo cáo tài chính đầy đủ theo quy định của Bộ Tài chính. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2019 - 2021) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến tháng 4/2022 - Tài liệu để chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng các năm: bản chụp các hóa đơn giá trị gia tăng đã xuất trả các CĐT để chứng minh doanh thu từ hoạt động xây lắp các năm. - Các tài liệu đánh giá kỹ thuật yêu cầu tại Mục 3 Chương III của E-HSMT - Một số tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 60 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo - Địa chỉ: Xã Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tam Đảo Km10, Thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113.385.831; Fax: 02113.385.831
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND huyện Tam Đảo - Địa chỉ: Xã Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tam Đảo, Báo đấu thầu
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt20,44m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt3,1256100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt0,8316tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt2,6964tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt0,294tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt0,3629tấn
7Gia công sản xuất cọc dẫnChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt1cái
8Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IIChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt5,544100m
9Nhổ cọc dẫn ép âmChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt0,294100m
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt1,344m3
11Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt1,6128m3
12Vận chuyển phế thảiChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt1,6128m3
13Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng P/P cọc neo: Nén cọc bê tông trong điều kiện địa hình khô ráo, cọc neo có đủ để làm đối trọng, cấp tải trọng nén đến 50TChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt3lần TN
14Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt1,1533100m3
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt3,43331m3
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt6,10371m3
17Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt7,58221m3
18Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt12,9966m3
19Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt53,0758m3
20Ván khuôn móng dàiChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt2,985100m2
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt0,5411tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt3,6702tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt1,0928tấn
24Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt29,7821m3
25Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt0,271100m3
26Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt1,3457100m3
27Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt33,4361m3
28Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt13,3373m3
29Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt2,1946100m2
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt0,2562tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt1,2708tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt1,656tấn
33Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt28,4411m3
34Ván khuôn xà dầm, giằngChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt2,5855100m2
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt0,9001tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt6,3443tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt0,4024tấn
38Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt77,6244m3
39Ván khuôn sàn máiChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt7,9654100m2
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt8,1584tấn
41Bê tông cầu thang thường bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt2,8543m3
42Ván khuôn cầu thang thườngChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt0,3128100m2
43Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt0,2082tấn
44Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt0,1703tấn
45Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt1,1577m3
46Ván khuôn xà dầm, giằngChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt0,2002100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt0,1778tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt0,078tấn
49Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt7,2285m3
50Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt0,9632100m2
51Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt0,2139tấn
52Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt0,4201tấn
53Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt125,2679m3
54Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt22,9409m3
55Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng không nung 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt0,9108m3
56Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt23,4499m3
57Gia công xà gồ thép 50x100x1.8mmChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt2,6307tấn
58Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt2,6307tấn
59Lợp mái tôn dày 0.45mmChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt5,077100m2
60Tôn úp nóc khổ 400mm dày 0,45mmChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt72,55m
61Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt11,4918m2
62Lát gạch lá nemChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt11,4918m2
63Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt23,733m2
64Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt642,7564m2
65Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt26,5982m2
66Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt498,5456m2
67Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt926,6976m2
68Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 - Ngoài nhàChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt137,6854m2
69Trát trần, vữa XM M75, PCB40 - Trong nhàChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt726,5652m2
70Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 - Ngoài nhàChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt258,55m2
71Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt117,18m
72Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt196,64m
73Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt498,5456m2
74Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt1.911,8128m2
75Sản xuất lan can bằng INOXChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt67,9941kg
76Lan can inox 304Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt516,8042kg
77Lắp dựng lan canChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt51,795m2
78Lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ 5500 kính trắng dày 6,38lyChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt51,84m2
79Lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm hệ 5500 kính trắng dày 6,38lyChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt34,56m2
80Lắp dựng cửa sổ 4 cánh mở trượt nhôm hệ 5500 kính trắng dày 6,38lyChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt57,6m2
81Sx lắp dựng vách kính cố định nhôm hệ 5500 kính trắng dày 6,38lyChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt12,564m2
82Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt1,5594tấn
83Lắp dựng hoa sắt cửaChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt92,16m2
84Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt56,75621m2
85Bảng từ chống lóaChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt8cái
86Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 7,4878100m2
87Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt0,3672100m3
88Đào đất móng băng, rộng Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt4,0809m3
89Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt6,787m3
90Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt7,273m3
91Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt8,5316m3
92Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt0,8857m3
93Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt84,16m2
94Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt34,74m2
95Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt6,1142m3
96Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt0,4024tấn
97Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt0,9774100m2
98Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kgChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt1301 cấu kiện
99Đắp cát nền móng công trìnhChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt3,48m3
100Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt6,96m3
101Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt0,252100m3
102Đào đất móng băng, rộng Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt2,8m3
103Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt0,28100m3
104Gia công, đóng cọc chống sétChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt14cọc
105Dây thép D12mm mạ kẽm (chống sét)Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt50m
106Bù thép dây tiếp địaChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt34kg
107Dây thép D10mm mạ kẽm (Chống sét)Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt80m
108Kẹp tiếp địaChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt2bộ
109Kim chống sét 1,5mChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt3cái
110Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt3cái
111Quả cầu sứChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt3quả
112Đo điện trởChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt1điểm
113Bộ đèn có phản quang tỏa rộng 2x18/20WChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt48bộ
114Lắp đặt đèn LED 18W KT300x300Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt11bộ
115Lắp đặt quạt trầnChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt32cái
116Móc treo quạt trầnChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt32cái
117Lắp đặt ô cắm đôiChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt16cái
118Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt2cái
119Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt8cái
120Công tắc 2 chiềuChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt2cái
121Lắp đặt Tủ điện 500x350x200Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt2hộp
122Lắp đặt Tủ điện 3-5 modulChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt8hộp
123Lắp đặt các automat MCCB 2 pha 150AChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt1cái
124Lắp đặt các automat MCB 2P pha 75AChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt2cái
125Lắp đặt các automat MCB 2P pha 25AChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt8cái
126Lắp đặt các automat MCB 1 pha 16AChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt24cái
127Dây điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt660m
128Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt320m
129Dây điện Cu/PVC/PVC 2x4mm2Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt100m
130Dây điện Cu/PVC/PVC 2x16mm2Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt5m
131Dây điện CU/PVC/XLPE/PVC 2x35mm2Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt100m
132Ống luồn dây điện D20Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt720m
133Đế âm ổ cắm, công tắcChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt12hộp
134Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt16máy
135Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa (ống đồng, bảo ôn ...)Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt16máy
B PHẦN THIẾT BỊ
1Điều hoà 1 chiều inverter 18000BTUChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt16bộ
2Tủ để bình chữa cháyChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt2cái
3Bình chữa cháy MFZL4Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt4cái
4Bình chữa cháy MT3Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt2cái
5Bộ tiêu lệnh nội quy phòng cháy chữa cháyChương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đính kèm bản chụp (được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp) các tài liệu sau đây: Biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành, đối với hợp đồng đang thực hiện (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc hợp đồng đã được quyết toán và Các tài liệu chứng minh cấp, loại công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của CĐT; Bản chụp các hóa đơn giá trị gia tăng đã xuất trả các chủ đầu tư, Bên giao thầu tương ứng với giá trị khối lượng xây lắp hoàn thành đã được nghiệm thu (80% giá trị hợp đồng đối với hợp đồng đang thực hiện, 100% giá trị hợp đồng hoặc giá trị quyết toán được phê duyệt đối với hợp đồng đã hoàn thành)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự;(Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là chỉ huy trưởng đối với công trình tương tự; Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng của công trình tương tự)+ Nhà thầu đính kèm bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hợp đồng lao động của nhân sự đề xuất làm chỉ huy trưởng với nhà thầu trong trường hợp nhân sự đề xuất làm chỉ huy trưởng đang ký hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Bản cam kết của nhân sự đề xuất làm chỉ huy trưởng với nhà thầu về việc sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu trong trường hợp nhân sự đề xuất làm chỉ huy trưởng không ký hợp đồng lao động với nhà thầu tại thời điểm nhà thầu nộp hồ sơ dự thầu và CCCD/CMND (Bản cam kết phải ghi rõ Họ và tên, số CCCD/CMND, địa chỉ, công việc đang làm của nhân sự)53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự.(Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự).+ Nhà thầu đính kèm bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hợp đồng lao động của nhân sự đề xuất làm cán bộ kỹ thuật với nhà thầu trong trường hợp nhân sự đề xuất làm cán bộ kỹ thuật đang ký hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Bản cam kết của nhân sự đề xuất làm cán bộ kỹ thuật với nhà thầu về việc sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu trong trường hợp nhân sự đề xuất làm cán bộ kỹ thuật không ký hợp đồng lao động với nhà thầu tại thời điểm nhà thầu nộp hồ sơ dự thầu và CCCD/CMND (Bản cam kết phải ghi rõ Họ và tên, số CCCD/CMND, địa chỉ, công việc đang làm của nhân sự)32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện 1 + Kỹ sư chuyên ngành điện;+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự. (Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự).+ Nhà thầu đính kèm bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hợp đồng lao động của nhân sự đề xuất làm cán bộ kỹ thuật với nhà thầu trong trường hợp nhân sự đề xuất làm cán bộ kỹ thuật đang ký hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Bản cam kết của nhân sự đề xuất làm cán bộ kỹ thuật với nhà thầu về việc sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu trong trường hợp nhân sự đề xuất làm cán bộ kỹ thuật không ký hợp đồng lao động với nhà thầu tại thời điểm nhà thầu nộp hồ sơ dự thầu và CCCD/CMND (Bản cam kết phải ghi rõ Họ và tên, số CCCD/CMND, địa chỉ, công việc đang làm của nhân sự)32
4 Cán bộ an toàn lao động 1 + Có trình độ từ Cao đẳng trở lên;+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; (Có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình tương tự).+ Nhà thầu đính kèm bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hợp đồng lao động của nhân sự đề xuất làm cán bộ an toàn lao động với nhà thầu trong trường hợp nhân sự đề xuất làm cán bộ an toàn lao động đang ký hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Bản cam kết của nhân sự đề xuất làm cán bộ an toàn lao động với nhà thầu về việc sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu trong trường hợp nhân sự đề xuất làm cán bộ an toàn lao động không ký hợp đồng lao động với nhà thầu tại thời điểm nhà thầu nộp hồ sơ dự thầu và CCCD/CMND (Bản cam kết phải ghi rõ Họ và tên, số CCCD/CMND, địa chỉ, công việc đang làm của nhân sự)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >= 0,8m31
2 Máy trộn vữa >=150L1
3 Máy hàn điện >=23kW1
4 Máy khoan bê tông cầm tay >=1,5kW1
5 Ô tô tự đổ >=5T2
6 Cần cẩu bánh xích >= 10T1
7 Máy ép cọc >=150T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->