Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220570489-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220558528 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố bố trí kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 17 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-26 09:59:00 đến ngày 2022-06-06 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,516,540,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3252807E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.208E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật trong đó có hạng mục thi công ốp lát đá xanh Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý ATLĐ ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nghệ nhân chế tác đá |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có danh hiệu nghệ nhân chế tác đá hoặc danh hiệu bàn tay vàng chế tác đá.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực danh hiệu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn có công suất ≥23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn có công suất ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông có dung tích thùng trộn ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa có dung tích thùng trộn ≥150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy uốn cắt thép có công suất ≥5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tông có công suất ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy đào có thể tích gầu ≥0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng Cải tạo, nâng cấp Nghĩa trang Liệt sỹ thành phố Tam Điệp 17 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố bố trí kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 đã được kiểm toán độc lập hoặc xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan thuế hết năm tài chính 2021. + Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật như yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính và Kế hoạch thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 22,3578 | m2 |
| 2 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16,43 | m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, sàn, mái bê tông cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,9789 | m3 |
| 4 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1068 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,8769 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ đá ốp tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 28,56 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cánh cổng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 23,2613 | m2 |
| 8 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,5763 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,2476 | m3 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.429,473 | m2 |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 35,1433 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 35,1433 | m3 |
| B | CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Khoan cấy thép bằng keo ramset | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | lỗ |
| 2 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0404 | 100kg |
| 3 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4148 | 100kg |
| 4 | Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ - vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,092 | m2 |
| 5 | Bê tông Cột đá, đá 1x2, vữa BT M250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2372 | m3 |
| 6 | Xây cột, trụ gạch bê tông, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,8709 | m3 |
| 7 | Xây tường gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,5194 | m3 |
| 8 | Công tác ốp đá granit màu xám vào dầm, tường có chốt bằng inox | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 33,87 | m2 |
| 9 | Công tác ốp đá granit màu đen vào cột, tường có chốt bằng inox | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 49,752 | m2 |
| 10 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,381 | tấn |
| 11 | Phụ kiện cánh cồng: bản lề, bánh xe dẫn hướng, chốt khóa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | bộ |
| 12 | Sơn tĩnh điện cánh cổng màu đen mờ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 381 | kg |
| 13 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13,2126 | m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt chữ "NGHĨA TRANG LIỆT SỸ THÀNH PHỐ TAM ĐIỆP" | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Sản xuất lắp đặt ngôi sao bằng inox D 420 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 16 | Sản xuất lắp đặt ngôi sao bằng inox D 320 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| C | CỔNG PHỤ | |||
| 1 | Đào móng công trình đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0694 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0096 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,041 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5257 | m3 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2232 | 100kg |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2797 | 100kg |
| 8 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0075 | 100kg |
| 9 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0727 | 100kg |
| 10 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,6105 | 100kg |
| 11 | Bê tông móng chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,7126 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1062 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,2263 | m3 |
| 14 | Bê tông Cột đá, đá 1x2, vữa BT M250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1791 | m3 |
| 15 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,852 | m3 |
| 16 | Xây tường gạch bê tông (10x6x21)cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,2377 | m3 |
| 17 | Xây cột, trụ gạch bê tông, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,6832 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20,3424 | m2 |
| 19 | Trát, đắp phào đơn, vữa XM M100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,476 | m |
| 20 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20,3424 | m2 |
| 21 | Công tác ốp đá granit màu đen vào cột có chốt bằng inox | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 21,45 | m2 |
| 22 | Gia công cửa sắt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1871 | tấn |
| 23 | Phụ kiện cánh cồng: bản lề, bánh xe dẫn hướng, chốt khóa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | bộ |
| 24 | Sơn tĩnh điện cánh cổng màu đen mờ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 187,1 | kg |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,5514 | m2 |
| 26 | Sản xuất lắp đặt ngôi sao bằng inox D 420 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 27 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0024 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,5848 | m3 |
| D | HÀNG RÀO R1 | |||
| 1 | Gia công hoa sắt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,719 | tấn |
| 2 | Sơn tĩnh điện hoa sắt hàng rào màu đen mờ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 719 | kg |
| 3 | Lắp dựng hoa sắt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 63,18 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 66,326 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 45,4716 | m2 |
| 6 | Trát, đắp phào kép, vữa XM M100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 29,6 | m |
| 7 | Trát, đắp phào đơn, vữa XM M100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 117,48 | m |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 111,7976 | m2 |
| E | HÀNG RÀO R2 | |||
| 1 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.089,808 | m2 |
| 2 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 215,6 | m2 |
| 3 | Trát, đắp phào kép, vữa XM M100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 969,84 | m |
| 4 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.305,408 | m2 |
| F | CẢI TẠO VỈA HÈ | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch tự chèn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 100,55 | m2 |
| 2 | Bốc xếp gạch tự chèn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,0055 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ bó vỉa bê tông | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 67 | cấu kiện |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,9947 | tấn |
| 5 | Đào xúc đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20,3265 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,647 | m3 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 24,9735 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 24,9735 | m3 |
| 9 | Mua đá xanh Ninh Bình làm bó vỉa hè bo đá bồn cây | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,5745 | m3 |
| 10 | Gia công bo đá | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | m |
| 11 | Bó vỉa bồn cây, vỉa hè, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 164,6 | m |
| 12 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,87 | m3 |
| 13 | Lát đá xanh dày 50 - tiết diện đá | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 108,7 | m2 |
| 14 | Mua đất màu | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,67 | m3 |
| 15 | Đắp đất trồng cỏ độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0567 | 100m3 |
| 16 | Trồng cỏ lá tre | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 28,35 | m2 |
| G | PHÁ DỠ ĐÀI TƯỞNG NIỆM | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 41,946 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1187 | m3 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,64 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch, đá ốp tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 318,0497 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền lát đá | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 110,6 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11,6 | m3 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 88,299 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 88,299 | m3 |
| H | CẢI TẠO, NÂNG CẤP ĐÀI TƯỞNG NIỆM | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4966 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1889 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,271 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,8836 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2088 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,9906 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,5338 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch bê tông 10x6x21cm, chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20,9884 | m3 |
| 9 | Xây tường gạch bê tông (10x6x21)cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 19,7464 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1867 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 30,9903 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,9714 | 100m3 |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,4 | m |
| 14 | Công tác ốp đá granit màu đỏ vào tường có chốt bằng inox | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 160,5 | m2 |
| 15 | Công tác ốp đá granit màu xám vào tường có chốt bằng inox | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 292,4897 | m2 |
| 16 | Công tác ốp đá granit màu đen vào tường có chốt bằng inox | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 40,0112 | m2 |
| 17 | Lát đá xanh dày 50 tiết diện đá | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 76,0082 | m2 |
| 18 | Ốp đá xanh dày 30 cổ bậc, tiết diện đá | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11,1888 | m2 |
| 19 | Lát đá granite màu đỏ - tiết diện đá | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 102,263 | m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt chữ inox màu đỏ: TỔ QUỐC THI CÔNG | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt họa tiết Trống đồng bằng inox | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt họa tiết hoa cúc bằng inox | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| I | PHÁ DỠ NHÀ BIA | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 64,7795 | m2 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1769 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,0934 | m3 |
| 4 | Phá dỡ bậc tam cấp | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 23,3966 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 127,42 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 34,2769 | m3 |
| J | NHÀ BIA 3A | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,8285 | m3 |
| 2 | Xây tường gạch bê tông (10x6x21)cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,195 | m3 |
| 3 | Xây tường thông gió 30x30cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11,0416 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,948 | m2 |
| 5 | Công tác ốp đá granit màu xám vào tường, cột có chốt bằng inox | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 52,723 | m2 |
| 6 | Lát đá xanh dày 50 tiết diện đá | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 43,8732 | m2 |
| 7 | Ốp đá xanh dày 30 cổ bậc, tiết diện đá | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,15 | m2 |
| 8 | Lát đá granite màu đỏ - tiết diện đá | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 59 | m2 |
| 9 | Đá xanh Ninh Bình, ốp cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,6135 | m3 |
| 10 | Gia công đá ốp cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,6135 | m3 |
| 11 | Công tác ốp đá vào cột có chốt bằng inox | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 44,9088 | m2 |
| 12 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 247,2934 | m2 |
| K | NHÀ BIA 3B | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,3884 | m3 |
| 2 | Xây tường gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 20cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,6658 | m3 |
| 3 | Xây tường thông gió 30x30cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11,0416 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,948 | m2 |
| 5 | Công tác ốp đá granit màu xám vào tường, cột có chốt bằng inox | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 53,509 | m2 |
| 6 | Lát đá xanh dày 50 tiết diện đá | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 69,846 | m2 |
| 7 | Ốp đá xanh dày 30 cổ bậc, tiết diện đá | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,25 | m2 |
| 8 | Lát đá granite màu đỏ - tiết diện đá | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 59 | m2 |
| 9 | Đá xanh Ninh Bình, ốp cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,6135 | m3 |
| 10 | Gia công đá ốp cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,6135 | m3 |
| 11 | Công tác ốp đá vào cột có chốt bằng inox | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 44,9088 | m2 |
| 12 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 247,2934 | m2 |
| L | KHU MỘ | |||
| 1 | Đục tỉa mộ, tháo dỡ bia mộ hiện trạng, lập danh sách và sơ đồ vị trí mộ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 82 | mộ |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 40,6226 | m3 |
| 3 | Lát đá granite màu đỏ, tiết diện đá | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 339,7329 | m2 |
| 4 | Mua đá xanh nguyên khối làm mộ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 59,0512 | m3 |
| 5 | Mua đá granite màu đen dày 20 làm bia mộ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,938 | m2 |
| 6 | Gia công, chế tác mộ đá | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 82 | cái |
| 7 | Chạm khắc chữ trên bia đá | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 63 | cái |
| 8 | Vận chuyển, lắp dựng mộ vào vị trí | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 82 | cái |
| M | PHÁ DỠ AM HÓA VÀNG | |||
| 1 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5506 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,5075 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, mái bê tông cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1926 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,2507 | m3 |
| N | XÂY MỚI AM HÓA VÀNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0481 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0454 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1456 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0762 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1447 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0501 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,066 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0178 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,0056 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,932 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,6384 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,609 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,0946 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,089 | 100m3 |
| 15 | Lát nền, sàn bằng đá granite màu đỏ dày 30, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,9961 | m2 |
| 16 | Công tác ốp đá xanh vào tường có chốt bằng inox | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 27,568 | m2 |
| O | ĐÁNH CÂY | |||
| 1 | Đánh cây bóng mát,cây cảnh.Đất thịt pha cát,cự ly v/c | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 59 | 1cây |
| 2 | Đánh cây bóng mát,cây cảnh.Đất thịt pha cát,cự ly v/c | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | 1cây |
| 3 | Vận chuyển,bốc xếp cây có bầu,sọt,cây hoa,chậu cây.Kích cỡ,bầu cây,sọt,cây hoa,chậu cây >= 50 x 50 cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,059 | 1000 cây |
| 4 | Vận chuyển,bốc xếp cây có bầu,sọt,cây hoa,chậu cây.Kích cỡ,bầu cây,sọt,cây hoa,chậu cây >= 80 x 80 cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,001 | 1000 cây |
| P | PHÁ DỠ SÂN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, giằng móng BTCT | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12,317 | m3 |
| 2 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,406 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 68,2758 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,64 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ bo đá, bậc đá, trọng lượng cấu kiện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 698 | cấu kiện |
| 6 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 760,64 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, nền bê tông lớp trên | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 49,227 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.048,83 | m2 |
| 9 | Đào hót đất sụt bằng máy | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,8541 | 100m3 |
| 10 | Đào hót đất sụt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 485,4105 | 1m3 |
| 11 | Tháo dỡ gạch tự chèn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.703,62 | m2 |
| 12 | Bốc xếp gạch tự chèn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 17,0362 | 100m2 |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện đá trọng lượng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 83,6633 | tấn |
| 14 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.192,9529 | m3 |
| Q | LÁT NỀN SÂN | |||
| 1 | Bê tông móng chiều rộng >250cm, đá 4x6, vữa BT M100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 163,664 | m3 |
| 2 | Lát đá granite màu đỏ dày 30 - tiết diện đá | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 53,28 | m2 |
| 3 | Lát đá granite màu đen dày 30 - tiết diện đá | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 123,12 | m2 |
| 4 | Lát đá xanh dày 50 - tiết diện đá | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2.192,48 | m2 |
| R | TƯỜNG GẠCH | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,6934 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,5065 | m3 |
| 3 | Ốp đá xanh dày 30 vào tường, tiết diện đá | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 35,3138 | m2 |
| 4 | Lát đá xanh dày 90 - tiết diện đá | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 26,9343 | m2 |
| S | BO ĐÁ | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16,2095 | m3 |
| 2 | Mua đá xanh Ninh Bình làm bo đá bồn cây | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11,1384 | m3 |
| 3 | Gia công bo đá | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 163,54 | m |
| 4 | Bó vỉa bồn cây, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 874 | m |
| T | CÂY XANH | |||
| 1 | Đào hố trồng cây.Hố | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 59 | 1hố |
| 2 | Đào hố trồng cây.Hố | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | 1hố |
| 3 | Mua cây giáng hương, chiều cao 3m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cây |
| 4 | Trồng cây bóng mát,cây cảnh.Đất thịt pha cát,cự ly v/c | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 59 | 1cây |
| 5 | Trồng cây bóng mát,cây cảnh.Đất thịt pha cát,cự ly v/c | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | 1cây |
| 6 | Mua đất màu | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 844,5624 | m3 |
| 7 | Đắp đất trồng cỏ độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,4456 | 100m3 |
| 8 | Trồng cỏ lá tre | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2.559,28 | m2 |
| U | RÃNH CÁP ĐIỆN | |||
| 1 | Đào kênh rãnh, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 199,875 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,9225 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,0763 | 100m3 |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,15 | 1000v |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,845 | 100m2 |
| 6 | Cáp Cu/Xlpe/Dsta/Pvc (4x6)mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 116 | m |
| 7 | Cáp Cu/Xlpe/Dsta/Pvc (4x4)mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 582 | m |
| 8 | Cáp Cu/Xlpe/Dsta/Pvc (2x2,5)mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 124 | m |
| 9 | Ống nhựa xoắn Hdpe - D40/30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 90 | m |
| 10 | Ống nhựa xoắn Hdpe - D32/25 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 525 | m |
| 11 | Dây đồng M10 tiếp địa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 615 | m |
| 12 | Kéo rải và lắp đặt cố định dây tiếp địa. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,15 | 100m |
| 13 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,22 | 100m |
| 14 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Kéo dây tiếp địa dưới mương đặt dây sắt tròn fi 10 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 40 | m |
| V | ĐÈN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, rộng 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,608 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,472 | m3 |
| 3 | Khung móng cột đèn 8m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 25 | bộ |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,08 | m3 |
| 5 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 25 | bộ |
| 6 | Kéo dây tiếp địa dưới mương đặt dây sắt tròn fi 10 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 35 | m |
| 7 | Lắp dựng cột đèn liền cần đơn bằng thủ công cao 8m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cột |
| 8 | Lắp dựng cột đèn, cột đèn cao 8m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cột |
| 9 | Lắp cần đèn kép D60, chiều dài cần đèn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cần đèn |
| 10 | Lắp choá đèn ở độ cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | bộ |
| 11 | Lắp dựng cột đèn, cột đèn vườn cao 4,5m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 19 | cột |
| 12 | Tay đèn 5 bóng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 19 | cái |
| 13 | Cầu đèn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 95 | cái |
| 14 | Lắp đặt đèn pha Led chiếu hắt 150W | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | bộ |
| W | TỦ ĐIỆN | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,096 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,04 | m2 |
| 3 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Kéo dây tiếp địa dưới mương đặt dây sắt tròn fi 10 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 25 | m |
| X | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | Chi phí dự phòng bằng 5,000% nhân với tổng giá trị xây lắp của gói thầu. Chi phí dự phòng do chủ đầu tư quản lý chỉ thanh toán cho nhà thầu khi có khối lượng phát sinh được phê duyệt | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3252807E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.208E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật trong đó có hạng mục thi công ốp lát đá xanh Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của chủ đầu tư. | 4 | 4 |
| 3 | Cán bộ quản lý ATLĐ | 1 | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý ATLĐ ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 4 | Nghệ nhân chế tác đá | 1 | + Có danh hiệu nghệ nhân chế tác đá hoặc danh hiệu bàn tay vàng chế tác đá.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực danh hiệu | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn có công suất ≥23Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn có công suất ≥1Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông có dung tích thùng trộn ≥250L | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa có dung tích thùng trộn ≥150L | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 7 | Máy uốn cắt thép có công suất ≥5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông có công suất ≥1,5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥5T | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 3 |
| 10 | Máy đào có thể tích gầu ≥0,4m3 | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,7Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi