Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình: Sửa chữa cải tạo Trạm y tế xã Đức Ninh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220568201-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/06/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG HẠ TẦNG QUẢNG BÌNH |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình: Sửa chữa cải tạo Trạm y tế xã Đức Ninh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220565252 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Đồng Hới và ngân sách xã Đức Ninh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-26 09:58:00 đến ngày 2022-06-02 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,383,774,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.214E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.76754E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tính từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu. Hợp đồng tương tự là công trình dân dụng cấp IV.Nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao có công chứng hợp đồng thi công xây dựng và biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành hoặc xác nhận giá trị đã hoàn thành của chủ đầu tư) và hóa đơn VAT mà nhà thầu xuất cho chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 970.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên.* Tài liệuchứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ theo dõi quản lý khối lượng, nghiệm thu, thanh quyết toán, phụ trách công tác ATLĐ&VSMT, KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng từ Đại học trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu. Chứng chỉ nghề phù hợp với tính chất kỹ thuật của gói thầu.- Có bảng kê Danh sách trích ngang của Nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥0,5m3- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng ≥5T- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đảm bảo tiêu chuẩn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đảm bảo tiêu chuẩn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥1.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥1.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥0.35KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥18KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥20 kva |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥750W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy cắt, uốn duỗi thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy vận thăng, tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥0.5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG HẠ TẦNG QUẢNG BÌNH |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp công trình: Sửa chữa cải tạo Trạm y tế xã Đức Ninh Sửa chữa cải tạo Trạm y tế xã Đức Ninh 15 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Đồng Hới và ngân sách xã Đức Ninh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND xã Đức Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Minh Vũ –Chủ tịch UBND xã Đức Ninh. Địa chỉ: xã Đức Ninh - TP. Đồng Hới – tỉnh Quảng Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng hạ tầng Quảng Bình.Địa chỉ: Số 131 đường Trần Hưng Đạo, TP Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây phòng trực | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2976 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,176 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6978 | m3 |
| 4 | Bê tông cổ cột, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4301 | m3 |
| 5 | lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0075 | 100m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7919 | m3 |
| 7 | Bê tông dầm móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8984 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền nhà, đất tận dụng đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2651 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5115 | m3 |
| 10 | Bê tông cột , M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9496 | m3 |
| 11 | Xây tường bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,76 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5796 | m3 |
| 13 | Ván khuôn lót móng, lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3566 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1534 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3478 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3762 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép f6;8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1453 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4794 | tấn |
| 19 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5676 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4675 | 100m2 |
| 21 | Gia công xà gồ thép 4x8 dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | tấn |
| 23 | Lợp tôn sóng dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,292 | 100m2 |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,4602 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,1282 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,8753 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài móng đá dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0618 | m2 |
| 28 | Lát gạch nền ceramic 40x40, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,4484 | m2 |
| 29 | Lát nền vệ sinh gạch ceramic 30x30 chống trượt, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1008 | m2 |
| 30 | Ốp tường gạch nhà vệ sinh gạch ceramic 30x60 , vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,144 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,6167 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,1235 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa đi xingfa kính dày 6,38 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,16 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa sổ xingfa kính dày 6,38 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,08 | m2 |
| 35 | Lắp dựng vách kính cố định xingfa kính dày 6,38 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m2 |
| 36 | Lắp đặt đèn led dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đặt đèn led ốp trần 284x284x25 24W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 39 | Lắp đặt quạt đảo trần 360 senko | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt ổ cắm đôi chìm tường 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 46 | Lắp đặt các automat 2 pha ≤30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVC- Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 54 | Lắp đặt van ren - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê đều nhựa - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê đều nhựa - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê đều nhựa - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê đều thu nhựa - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê thu nhựa - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê thu nhựa - Đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 65 | Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 68 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 69 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| B | Nhà để xe | |||
| 1 | Đào móng trụ, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,105 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m3 |
| 3 | Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,323 | m3 |
| 4 | Bulông 6xM18 L=550 bích đế 300x700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 5 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,839 | m3 |
| 6 | Lát gạch granito 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,7 | m2 |
| 7 | SX cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6153 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6153 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép 4x8 dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5335 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép 4x8 dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5335 | tấn |
| 11 | Lợp mái tôn múi tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8066 | 100m2 |
| C | Cổng, hàng rào | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén móng hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,8559 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9486 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9486 | 100m3/1km |
| 4 | Phá dỡ gạch lát củ để xây hàng rào bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3324 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng bù phần phá dỡ gạch lát, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2216 | m3 |
| 6 | Lát nền gạch Granito 300x300, vữa XM M75, PCB40 bù phần phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2159 | m2 |
| 7 | Đào móng mở rộng móng hàng rào bằng máy đào 0,4m3, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5844 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất móng hàng rào, đất tận dụng đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5844 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8063 | m3 |
| 10 | Bê tông móng hàng rào M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1723 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép, f6;8mm (móng, trụ, giằng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2019 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7442 | tấn |
| 13 | Xây ốp trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,564 | m3 |
| 14 | Trát trụ dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,05 | m2 |
| 15 | lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0467 | 100m3 |
| 16 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5636 | m3 |
| 17 | Bê tông giằng móng đá M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1128 | m3 |
| 18 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 10x15x22cm vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4943 | m3 |
| 19 | Bê tông giằng tường M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7665 | m3 |
| 20 | Trát tường hàng rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,48 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài hai lớp dày dày 4cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,375 | m2 |
| 22 | Sơn hàng rào không bả bằng sơn Dulux E500 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340,405 | m2 |
| 23 | Gia công, lắp dựng hàng rào thép hộp 2x4. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4864 | m2 |
| 24 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,159 | m3 |
| 25 | Bê tông móng trụ hàng rào M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9683 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép, f6;8mm (móng, trụ, giằng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2652 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0395 | tấn |
| 28 | lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0401 | 100m3 |
| 29 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,0054 | m3 |
| 30 | Bê tông giằng móng đá M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5979 | m3 |
| 31 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 10x15x22cm vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4301 | m3 |
| 32 | Bê tông giằng tường M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3365 | m3 |
| 33 | Xây ốp trụ bằng gạch không nung , vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0451 | m3 |
| 34 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 443,9518 | m2 |
| 35 | Sơn hàng rào không bả bằng sơn Dulux E500 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 443,9518 | m2 |
| 36 | Ván khuôn lót móng, móng, giằng hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8632 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7791 | 100m2 |
| 38 | Đào móng móng bằng máy đào 0,4m3, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0521 | 100m3 |
| 39 | lót cát móng tưới nước đầm kỹ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0043 | 100m3 |
| 40 | Ván khuôn trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1206 | 100m2 |
| 41 | Bê tông móng trụ cổng M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5233 | m3 |
| 42 | Xây ốp trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0084 | m3 |
| 43 | Trát trụ dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6588 | m2 |
| 44 | Sơn trụ cổng Dulux E500 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6588 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép, f 6;8 mm (móng, trụ, giằng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0092 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0853 | tấn |
| 47 | Gia công cửa cổng chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m2 |
| 48 | Gia công thép V bàn đẩy cửa chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 49 | Gia công thép chống chửa chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0024 | tấn |
| 50 | Gia công cửa cổng phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | m2 |
| D | Sân vườn | |||
| 1 | Bóc phong hóa bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8929 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình tạo mặt bằng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5167 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất phong hóa, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8929 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất phong hóa 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8929 | 100m3/1km |
| 5 | Trải bạt Nilon cách ly, tạo phẳng và chống mất nước XM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,734 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,34 | m3 |
| 7 | Lát nền gạch Granito 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 573,4 | m2 |
| 8 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2125 | m3 |
| 9 | Xây tường bồn hoa, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,3463 | m3 |
| 10 | Trát tường bồn hoa vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,0725 | m2 |
| 11 | Ốp gạch Đồng Tâm màu đỏ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,1325 | m2 |
| 12 | Đắp đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,028 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 14 | Bê tông thành bồn hoa M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8256 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thành bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1044 | 100m2 |
| 16 | Đắp đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,521 | m3 |
| 17 | Trồng cây Sò do cam D thân ≥10-12cm, H≥3,5m- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cây |
| 18 | Trồng cây xoài D thân ≥20-25cm, H≥3,5m, kích thước bầu: 0,7x0,7x0,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cây |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100 m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE- Đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100 m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100 m |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 26 | Lắp đặt van ren hai chiều - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt van ren hai chiều - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 29 | Lắp đặt vòi xoay 360 độ, bán kính phun nước 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 30 | Lắp đặt máy bơm nước ABC 1500 Q=6m3/h, H=14m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 31 | Lắp đặt van ren một chiều - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Xây gạch hố van vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2845 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6924 | m2 |
| 34 | Đá Granite KT 420x420mm nắp đậy hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3528 | m2 |
| 35 | Đào rãnh chôn ống - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,585 | 100m3 |
| 36 | Đắp cát rãnh tưới nước đầm kỹ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1142 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất rãnh, tận dụng đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4707 | 100m3 |
| E | Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, đoạn rãnh 92m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4772 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông đấu nối mương củ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | m3 |
| 3 | Đệm móng dăm sạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy, tường mương M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,328 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đáy, tường mương, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7885 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất mương, tận dụng đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2285 | 100m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép f6;8mm tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0273 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3766 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,576 | m3 |
| 10 | Bảng hiệu trụ sở 1,5x1,3m (trọn gói) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.214E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.76754E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tính từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu. Hợp đồng tương tự là công trình dân dụng cấp IV.Nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao có công chứng hợp đồng thi công xây dựng và biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành hoặc xác nhận giá trị đã hoàn thành của chủ đầu tư) và hóa đơn VAT mà nhà thầu xuất cho chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 970.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên.* Tài liệuchứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự). | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ theo dõi quản lý khối lượng, nghiệm thu, thanh quyết toán, phụ trách công tác ATLĐ&VSMT, KCS | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng từ Đại học trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu. | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 15 | - Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu. Chứng chỉ nghề phù hợp với tính chất kỹ thuật của gói thầu.- Có bảng kê Danh sách trích ngang của Nhà thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | - Công suất ≥0,5m3- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Giấy chứng nhận đăng ký | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | - Tải trọng ≥5T- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Giấy chứng nhận đăng ký | 2 |
| 3 | Máy thủy bình | - Đảm bảo tiêu chuẩn | 1 |
| 4 | Máy kinh vĩ | - Đảm bảo tiêu chuẩn | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | - Công suất ≥250L | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | - Công suất ≥80L | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | - Công suất ≥1.5KW | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | - Công suất ≥1KW | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | - Công suất ≥1.5KW | 2 |
| 10 | Máy khoan cầm tay | - Công suất ≥0.35KW | 2 |
| 11 | Máy đầm cóc | - Công suất ≥70kg | 1 |
| 12 | Máy hàn | - Công suất ≥18KW | 1 |
| 13 | Máy phát điện | - Công suất ≥20 kva | 1 |
| 14 | Máy bơm nước | - Công suất ≥750W | 1 |
| 15 | Máy cắt, uốn duỗi thép | - Công suất ≥5KW | 1 |
| 16 | Máy vận thăng, tời điện | - Công suất ≥0.5T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi