Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình: Sửa chữa cải tạo Trạm y tế xã Đức Ninh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220568201-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/06/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG HẠ TẦNG QUẢNG BÌNH
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình: Sửa chữa cải tạo Trạm y tế xã Đức Ninh
Số hiệu KHLCNT 20220565252
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Đồng Hới và ngân sách xã Đức Ninh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-26 09:58:00 đến ngày 2022-06-02 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,383,774,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.214E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.76754E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tính từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu. Hợp đồng tương tự là công trình dân dụng cấp IV.Nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao có công chứng hợp đồng thi công xây dựng và biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành hoặc xác nhận giá trị đã hoàn thành của chủ đầu tư) và hóa đơn VAT mà nhà thầu xuất cho chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 970.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên.* Tài liệuchứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ theo dõi quản lý khối lượng, nghiệm thu, thanh quyết toán, phụ trách công tác ATLĐ&VSMT, KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng từ Đại học trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu. Chứng chỉ nghề phù hợp với tính chất kỹ thuật của gói thầu.- Có bảng kê Danh sách trích ngang của Nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥0,5m3- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Tải trọng ≥5T- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị - Đảm bảo tiêu chuẩn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị - Đảm bảo tiêu chuẩn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥250L
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥80L
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥1.5KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥1KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥1.5KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥0.35KW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥18KW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥20 kva
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥750W
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cắt, uốn duỗi thép
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥5KW
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy vận thăng, tời điện
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥0.5T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG HẠ TẦNG QUẢNG BÌNH
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp công trình: Sửa chữa cải tạo Trạm y tế xã Đức Ninh
Sửa chữa cải tạo Trạm y tế xã Đức Ninh
15 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Đồng Hới và ngân sách xã Đức Ninh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG HẠ TẦNG QUẢNG BÌNH , địa chỉ: Tầng 3, số 131 Trần Hưng Đạo, phường Đồng Phú, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Đức Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Chủ đầu tư, Đại diện chủ đầu tư, Bên mời thầu, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Phố Việt + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn xây dựng hạ tầng Quảng Bình. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Thuận Phát QB


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG HẠ TẦNG QUẢNG BÌNH , địa chỉ: Tầng 3, số 131 Trần Hưng Đạo, phường Đồng Phú, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Đức Ninh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Đức Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Minh Vũ –Chủ tịch UBND xã Đức Ninh. Địa chỉ: xã Đức Ninh - TP. Đồng Hới – tỉnh Quảng Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng hạ tầng Quảng Bình.Địa chỉ: Số 131 đường Trần Hưng Đạo, TP Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây phòng trực
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2976100m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,176m3
3Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6978m3
4Bê tông cổ cột, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4301m3
5lót cát móng đá tưới nước đầm kỹMô tả kỹ thuật theo chương V0,0075100m3
6Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,7919m3
7Bê tông dầm móng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8984m3
8Đắp đất nền nhà, đất tận dụng đàoMô tả kỹ thuật theo chương V0,2651100m3
9Bê tông lót nền, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5115m3
10Bê tông cột , M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9496m3
11Xây tường bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,76m3
12Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5796m3
13Ván khuôn lót móng, lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3566100m2
14Ván khuôn gỗ xà dầm móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1534100m2
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3478100m2
16Ván khuôn gỗ sànMô tả kỹ thuật theo chương V0,3762100m2
17Lắp dựng cốt thép f6;8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1453tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,4794tấn
19Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5676100m2
20Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4675100m2
21Gia công xà gồ thép 4x8 dày 1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,123tấn
22Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,123tấn
23Lợp tôn sóng dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,292100m2
24Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V108,4602m2
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V108,1282m2
26Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V96,8753m2
27Trát tường ngoài móng đá dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,0618m2
28Lát gạch nền ceramic 40x40, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V31,4484m2
29Lát nền vệ sinh gạch ceramic 30x30 chống trượt, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1008m2
30Ốp tường gạch nhà vệ sinh gạch ceramic 30x60 , vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,144m2
31Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V122,6167m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V167,1235m2
33Lắp dựng cửa đi xingfa kính dày 6,38Mô tả kỹ thuật theo chương V6,16m2
34Lắp dựng cửa sổ xingfa kính dày 6,38Mô tả kỹ thuật theo chương V4,08m2
35Lắp dựng vách kính cố định xingfa kính dày 6,38Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2m2
36Lắp đặt đèn led dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
37Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
38Lắp đặt đèn led ốp trần 284x284x25 24WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
39Lắp đặt quạt đảo trần 360 senkoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
40Lắp đặt ổ cắm đôi chìm tường 16AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
41Lắp đặt công tắc 2 hạt 10AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
42Lắp đặt công tắc 1 hạt 10AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
44Lắp đặt dây dẫn 2x1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
45Lắp đặt dây dẫn 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
46Lắp đặt các automat 2 pha ≤30AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47Lắp đặt các automat 1 pha ≤16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
48Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automatMô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
49Lắp đặt ống nhựa bảo vệ - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
50Lắp đặt ống nhựa PVC- Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
51Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
52Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
53Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
54Lắp đặt van ren - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
55Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
56Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
57Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
58Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
59Lắp đặt tê đều nhựa - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
60Lắp đặt tê đều nhựa - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
61Lắp đặt tê đều nhựa - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
62Lắp đặt tê đều thu nhựa - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
63Lắp đặt tê thu nhựa - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
64Lắp đặt tê thu nhựa - Đường kính 27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
65Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
66Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
67Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
68Lắp đặt chậu rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
69Lắp đặt phễu thu nước sànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
70Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
71Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
72Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
B Nhà để xe
1Đào móng trụ, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1051m3
2Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27m3
3Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,323m3
4Bulông 6xM18 L=550 bích đế 300x700Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
5Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,839m3
6Lát gạch granito 300x300, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V83,7m2
7SX cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,6153tấn
8Lắp dựng cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,6153tấn
9Gia công xà gồ thép 4x8 dày 1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5335tấn
10Lắp dựng xà gồ thép 4x8 dày 1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5335tấn
11Lợp mái tôn múi tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8066100m2
C Cổng, hàng rào
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén móng hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V89,8559m3
2Vận chuyển phế thải phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9486100m3
3Vận chuyển phế thải 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9486100m3/1km
4Phá dỡ gạch lát củ để xây hàng rào bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V3,3324m3
5Bê tông lót móng bù phần phá dỡ gạch lát, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2216m3
6Lát nền gạch Granito 300x300, vữa XM M75, PCB40 bù phần phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V22,2159m2
7Đào móng mở rộng móng hàng rào bằng máy đào 0,4m3, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,5844100m3
8Đắp đất móng hàng rào, đất tận dụng đàoMô tả kỹ thuật theo chương V1,5844100m3
9Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8063m3
10Bê tông móng hàng rào M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1723m3
11Lắp dựng cốt thép, f6;8mm (móng, trụ, giằng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2019tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7442tấn
13Xây ốp trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,564m3
14Trát trụ dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V107,05m2
15lót cát móng đá tưới nước đầm kỹMô tả kỹ thuật theo chương V0,0467100m3
16Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,5636m3
17Bê tông giằng móng đá M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1128m3
18Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 10x15x22cm vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,4943m3
19Bê tông giằng tường M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7665m3
20Trát tường hàng rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V197,48m2
21Trát tường ngoài hai lớp dày dày 4cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V43,375m2
22Sơn hàng rào không bả bằng sơn Dulux E500 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V340,405m2
23Gia công, lắp dựng hàng rào thép hộp 2x4.Mô tả kỹ thuật theo chương V38,4864m2
24Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,159m3
25Bê tông móng trụ hàng rào M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,9683m3
26Lắp dựng cốt thép, f6;8mm (móng, trụ, giằng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2652tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0395tấn
28lót cát móng đá tưới nước đầm kỹMô tả kỹ thuật theo chương V0,0401100m3
29Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,0054m3
30Bê tông giằng móng đá M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5979m3
31Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 10x15x22cm vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,4301m3
32Bê tông giằng tường M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3365m3
33Xây ốp trụ bằng gạch không nung , vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0451m3
34Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V443,9518m2
35Sơn hàng rào không bả bằng sơn Dulux E500 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V443,9518m2
36Ván khuôn lót móng, móng, giằng hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V2,8632100m2
37Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V3,7791100m2
38Đào móng móng bằng máy đào 0,4m3, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0521100m3
39lót cát móng tưới nước đầm kỹMô tả kỹ thuật theo chương V0,0043100m3
40Ván khuôn trụMô tả kỹ thuật theo chương V0,1206100m2
41Bê tông móng trụ cổng M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5233m3
42Xây ốp trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0084m3
43Trát trụ dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,6588m2
44Sơn trụ cổng Dulux E500 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V12,6588m2
45Lắp dựng cốt thép, f 6;8 mm (móng, trụ, giằng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0092tấn
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0853tấn
47Gia công cửa cổng chínhMô tả kỹ thuật theo chương V7,92m2
48Gia công thép V bàn đẩy cửa chínhMô tả kỹ thuật theo chương V0,044tấn
49Gia công thép chống chửa chínhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0024tấn
50Gia công cửa cổng phụMô tả kỹ thuật theo chương V2,04m2
D Sân vườn
1Bóc phong hóa bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,8929100m3
2Đắp cát công trình tạo mặt bằng, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5167100m3
3Vận chuyển đất phong hóa, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,8929100m3
4Vận chuyển đất phong hóa 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,8929100m3/1km
5Trải bạt Nilon cách ly, tạo phẳng và chống mất nước XMMô tả kỹ thuật theo chương V5,734100m2
6Bê tông lót, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V57,34m3
7Lát nền gạch Granito 300x300, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V573,4m2
8Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2125m3
9Xây tường bồn hoa, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,3463m3
10Trát tường bồn hoa vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V141,0725m2
11Ốp gạch Đồng Tâm màu đỏ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V127,1325m2
12Đắp đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V113,028m3
13Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
14Bê tông thành bồn hoa M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8256m3
15Ván khuôn thành bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V0,1044100m2
16Đắp đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V1,521m3
17Trồng cây Sò do cam D thân ≥10-12cm, H≥3,5m- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7mMô tả kỹ thuật theo chương V6cây
18Trồng cây xoài D thân ≥20-25cm, H≥3,5m, kích thước bầu: 0,7x0,7x0,7mMô tả kỹ thuật theo chương V5cây
19Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100 m
20Lắp đặt ống nhựa HDPE- Đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100 m
21Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8100 m
22Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
23Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
24Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
25Lắp đặt tê - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
26Lắp đặt van ren hai chiều - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
27Lắp đặt van ren hai chiều - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
28Lắp đặt côn D32Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
29Lắp đặt vòi xoay 360 độ, bán kính phun nước 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
30Lắp đặt máy bơm nước ABC 1500 Q=6m3/h, H=14mMô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
31Lắp đặt van ren một chiều - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Xây gạch hố van vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2845m3
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6924m2
34Đá Granite KT 420x420mm nắp đậy hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,3528m2
35Đào rãnh chôn ống - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,585100m3
36Đắp cát rãnh tưới nước đầm kỹMô tả kỹ thuật theo chương V0,1142100m3
37Đắp đất rãnh, tận dụng đàoMô tả kỹ thuật theo chương V0,4707100m3
E Hệ thống thoát nước
1Đào rãnh thoát nước, đoạn rãnh 92mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4772100m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông đấu nối mương củMô tả kỹ thuật theo chương V0,02m3
3Đệm móng dăm sạnMô tả kỹ thuật theo chương V2,3m3
4Bê tông đáy, tường mương M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,328m3
5Ván khuôn đáy, tường mương, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,7885100m2
6Đắp đất mương, tận dụng đàoMô tả kỹ thuật theo chương V0,2285100m3
7Lắp dựng cốt thép f6;8mm tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0273tấn
8Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3766tấn
9Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,576m3
10Bảng hiệu trụ sở 1,5x1,3m (trọn gói)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bảng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.214E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.76754E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tính từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu. Hợp đồng tương tự là công trình dân dụng cấp IV.Nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao có công chứng hợp đồng thi công xây dựng và biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành hoặc xác nhận giá trị đã hoàn thành của chủ đầu tư) và hóa đơn VAT mà nhà thầu xuất cho chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 970.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên.* Tài liệuchứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự).55
2 Kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu33
3 Cán bộ theo dõi quản lý khối lượng, nghiệm thu, thanh quyết toán, phụ trách công tác ATLĐ&VSMT, KCS 1 - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng từ Đại học trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu.33
4 Công nhân kỹ thuật 15 - Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu. Chứng chỉ nghề phù hợp với tính chất kỹ thuật của gói thầu.- Có bảng kê Danh sách trích ngang của Nhà thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào - Công suất ≥0,5m3- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Giấy chứng nhận đăng ký1
2 Ô tô tự đổ - Tải trọng ≥5T- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Giấy chứng nhận đăng ký2
3 Máy thủy bình - Đảm bảo tiêu chuẩn1
4 Máy kinh vĩ - Đảm bảo tiêu chuẩn1
5 Máy trộn bê tông - Công suất ≥250L2
6 Máy trộn vữa - Công suất ≥80L1
7 Máy đầm dùi - Công suất ≥1.5KW2
8 Máy đầm bàn - Công suất ≥1KW2
9 Máy cắt gạch đá - Công suất ≥1.5KW2
10 Máy khoan cầm tay - Công suất ≥0.35KW2
11 Máy đầm cóc - Công suất ≥70kg1
12 Máy hàn - Công suất ≥18KW1
13 Máy phát điện - Công suất ≥20 kva1
14 Máy bơm nước - Công suất ≥750W1
15 Máy cắt, uốn duỗi thép - Công suất ≥5KW1
16 Máy vận thăng, tời điện - Công suất ≥0.5T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->