Gói thầu: Xây dựng cơ sở hạ tầng trạm các trạm BTS IaKe2,Đường Đê 5, IaHiao2, IaRsai2, Phú Cần(TDP9, TT.Phú Túc) và Buôn Tang - VNPT Gia Lai năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220570479-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu VIỄN THÔNG GIA LAI TẬP ĐOÀN BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG VIỆT NAM
Tên gói thầu Xây dựng cơ sở hạ tầng trạm các trạm BTS IaKe2,Đường Đê 5, IaHiao2, IaRsai2, Phú Cần(TDP9, TT.Phú Túc) và Buôn Tang - VNPT Gia Lai năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220570370
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao tài sản cố định
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-26 09:57:00 đến ngày 2022-06-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,068,237,800 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1364756E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.2047134E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng_03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Đã thực hiện tối thiểu 03hợp đồng tương tự trở lên, Trong đó:-Hợp đồng tương tự về bản chất là xây dựng CSHT và trụ Anten Viễn thông, có liên quan đến hạ tầng kỹ thuật Viễn thông.- Về qui mô giá trị hợp đồng ≥1.447.766.000 VNĐ/1hợp đồng (tương đương 70% giá trị gói thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.447.766.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.343.298.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng tham gia công trình này: có bằng từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành Viễn thông hoặc Xây dựng; có kinh nghiệm >1 năm;- Thời gian cấp giấy chứng nhận chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 1 năm kể từ ngày cấp ( số năm được làm tròn);- Bản sao chứng nhận chỉ huy trưởng công trình phù hợp với phạm vi hoạt động, đặc điểm dự án;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III ( Điều 53, nghị định 59/2015/NĐ-CP) có chứng thực trong vòng 6 tháng thẻ an toàn lao động còn giá trị, đã hoàn thành an toàn điện, an toàn làm việc trên cao- Quyết định chỉ huy trưởng công trình công trình tương tự khác đã thực hiện.Ghi chú: Cấp công trình ở đây là cấp IV (Chiếu theo Phụ lục02/Bảng 2/TT 2.2/ND 2.2.1 của thông tư số 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 quy định về phân cấp công trình xây dựng và hướng dẫn áp dụng trong quản lý hoạt động đầu tư xây dựng.( Kèm bản sao hợp đồng lao động với Công ty tham gia dự thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Số lượng cán bộ kỹ thuật tham gia trực tiếp công trình này
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn Công nhân kỹ thuật trở lên- Có kinh nghiệm > 1 năm.-Có chứng chỉ trèo cao, số lượng công nhân trực tiếp trèo cao tại công trình tối thiểu 07 người.- Toàn bộ lao động trong danh sách này phải có chứng nhận tập huấn an toàn lao động. có chứng thực trong vòng 6 tháng thẻ an toàn lao động còn giá trị, đã hoàn thành an toàn điện, an toàn làm việc trên cao( Kèm bản sao hợp đồng lao động với Công ty tham gia dự thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt sắt cầm tay 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu đầu tư hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 6
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu đầu tư hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đo điện trở đất
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu đầu tư hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe ô tải vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu đầu tư hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 VIỄN THÔNG GIA LAI TẬP ĐOÀN BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG VIỆT NAM
E-CDNT 1.2 Xây dựng cơ sở hạ tầng trạm các trạm BTS IaKe2,Đường Đê 5, IaHiao2, IaRsai2, Phú Cần(TDP9, TT.Phú Túc) và Buôn Tang - VNPT Gia Lai năm 2022
Xây dựng cơ sở hạ tầng trạm các trạm BTS IaKe2,Đường Đê 5, IaHiao2, IaRsai2, Phú Cần(TDP9, TT.Phú Túc) và Buôn Tang - VNPT Gia Lai năm 2022
60 Ngày
E-CDNT 3 Khấu hao tài sản cố định
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: VIỄN THÔNG GIA LAI TẬP ĐOÀN BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG VIỆT NAM , địa chỉ: 69 đường Hùng Vương,Phường Tây Sơn,Thành Phố Pleiku,Tỉnh Gia Lai,việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: VIỄN THÔNG GIA LAI –TẬP ĐOÀN BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG VIỆT NAM Địa chỉ: 69 Hùng Vương – Phường Tây Sơn, TP Pleiku , Tỉnh Gia Lai Điện thoại : 0269-3869999 Fax: 0269-3869999 Tài khoản số : 5000 211 000119 Tại Ngân hàng : Ngân hàng Nông nghiệp & PTNT tỉnh Gia Lai Mã số thuế : 5900180675
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% vớiViễn thông Gia Lai – Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán:Công ty CP An Tiến; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT:Chủ đầu tư tự thẩm định; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầuthẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: chủ đầu tư tự thẩm định; Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý vớiViễn thông Gia Lai – Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam, địa chỉ: Số 69Hùng Vương, Thành phố Pleiku, Tỉnh Gia Lai;


- Bên mời thầu: VIỄN THÔNG GIA LAI TẬP ĐOÀN BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG VIỆT NAM , địa chỉ: 69 đường Hùng Vương,Phường Tây Sơn,Thành Phố Pleiku,Tỉnh Gia Lai,việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: VIỄN THÔNG GIA LAI –TẬP ĐOÀN BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG VIỆT NAM Địa chỉ: 69 Hùng Vương – Phường Tây Sơn, TP Pleiku , Tỉnh Gia Lai Điện thoại : 0269-3869999 Fax: 0269-3869999 Tài khoản số : 5000 211 000119 Tại Ngân hàng : Ngân hàng Nông nghiệp & PTNT tỉnh Gia Lai Mã số thuế : 5900180675


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Nộp báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021; - Giấy phép đăng ký kinh doanh hoặc tương đương; - Bảo lãnh dự thầu có giá trị 31.000.000đồng (Bằng chữ: Ba mươi mốt triệu đồng.) với thời hạn là 120 ngày, kể từ ngày đóng thầu - 03 hợp đồng tương tự trở lên (Bản sao có chứng thực + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và hóa đơn), Trong đó: (Hợp đồng tương tự về bản chất làxây dựng cơ sở hạ tầng BTS có trụ Anten Viễn thông, có liên quan đến hạ tầng kỹ thuật Viễn thông, có liên quan đến hạ tầng kỹ thuật Viễn thông, Về qui mô giá trị hợp đồng ≥ 1.447.766.000VNĐ/1hợp đồngvà 3 hợp đồng có giá trị 4.343.298.000VNĐ - 01 bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng bằng cao đẳng trở lên, chuyên ngành Viễn thông hoặc Xây dựng hoặc tương đương, chứng chỉ an toàn lao động hạng III, chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình. - 07 bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng thẻ an toàn lao động còn giá trị, đã hoàn thành an toàn điện, an toàn làm việc trên cao. - Bảng cam kết đáp ứng yêu cầu về mặt kỹ thuật, điều kiện thanh toán, tiến độ thi công... và các yêu cầu nêu trong HSMT *Ghi chú: Những chỉ tiêu, thông số không nêu trong bảng cam kết thì thực hiện theo bản vẽ kỹ thuật được duyệt.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 31.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: VIỄN THÔNG GIA LAI –TẬP ĐOÀN BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG VIỆT NAM Địa chỉ: 69 Hùng Vương – Phường Tây Sơn, TP Pleiku , Tỉnh Gia Lai Điện thoại : 0269-3869999 Fax: 0269-3869999 Tài khoản số : 5000 211 000119 Tại Ngân hàng : Ngân hàng Nông nghiệp & PTNT tỉnh Gia Lai Mã số thuế : 5900180675
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Viễn thông Gia Lai, 69 Hùng Vương, Phường Tây Sơn, Thành Phố Pleiku, tỉnh Gia Lai; - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tên đường, phố: 69 Hùng Vương – Phường Tây Sơn Số tầng/số phòng: Tầng 3, Phòng Kỹ thuật Đầu tư. Thành phố: Thành Phố Pleiku- Tỉnh Gia Lai. Mã bưu điện: Số điện thoại: 02693876000. Số fax: 02693876000.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kỹ thuật Đầu tư, Viễn thông Gia Lai. Tên đường, phố: 69 Hùng Vương – Phường Tây Sơn Số tầng/số phòng: Tầng 3, Phòng Kỹ thuật Đầu tư. Thành phố: Thành Phố Pleiku- Tỉnh Gia Lai. Mã bưu điện: Số điện thoại: 02693876000. Số fax: 02693876000
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kỹ thuật Đầu tư, Viễn thông Gia Lai. Tên đường, phố: 69 Hùng Vương – Phường Tây Sơn Số tầng/số phòng: Tầng 3, Phòng Kỹ thuật Đầu tư. Thành phố: Thành Phố Pleiku- Tỉnh Gia Lai. Mã bưu điện: Số điện thoại: 02693823900. Số fax: 02693823900.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I/. XÂY DƯNG CSHT TRẠM BTS IARSAI2:
Hạng mục 1 : XÂY DỰNG MÓNG MỐ VÀ LẮP DỰNG CỘT AN TEN DÂY CO 36M, 4 MỐ NEO - SẢN XUẤT, LẮP DỰNG MÓNG CỘT, MỐ NEO:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C3YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)38,628m3
2Lắp dựng cốt thép móng, ĐK YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,115tấn
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,961tấn
4Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,646100m2
5Lắp các kết cấu thép (bu long móng, móc neo)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,209tấn
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2,084m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11,92m3
8Quét bitum móng cột, móng néo, lòng ống thép, loại bitum nguộiYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)79,351m2
9Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)24,624m3
10LẮP DỰNG CỘT AN TEN DÂY CO:Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 cột
11Lắp đặt cầu cáp ngoài trời trọng lượng 1m cầu cáp YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)3,51m
12LẮP ĐẶT HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT, CHỐNG SÉT CỘT: Lắp đặt kim thu sét có chiều cao 30mYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 cái
13Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, chiều cao cột YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1cột
14Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất nằm ngang, kích thước dây liên kết YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)321m
15Hàn dây dẫn sét với kim thu sét bằng phương pháp hàn điệnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)21 điện cực
16Hàn dây dẫn sét với mặt bích cột bằng phương pháp hàn điệnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)101 điện cực
17LẮP ĐẶT ĐÈN TÍN HIỆU:Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột anten, chiều cao lắp đèn YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 bộ đèn
18Vận chuyểnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1Trọn gói
B Hạng mục 2 : SẢN XUẤT THÂN CỘT ANTEN DÂY CO 36M - 4 MỐ NEO
1PHỤ KIỆN MÓNG CỘT, MỐ NEO :
Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện
YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,209tấn
2SẢN XUẤT CỘT ANTEN DÂY CO:Sản xuất thân cột anten dây co cao 36mYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1,942tấn
3Sơn sắt thép các loại bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)52,292m2
4Mạ kẽm nhúng nóng thân cột và phụ kiệnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2,151tấn
5Kim thu sét đồng Fi 18- L=1000mmYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bộ
6Cáp co mạ kẽm D12, R kéo đứt = 11,877 kg/cm2 (bao gồm cả bôi mỡ)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)633,6m
7Tăng đơ 7,5 tấnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)20bộ
8Vòng UYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)40bộ
9Vòng đệm D12YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)40bộ
10Khóa cáp D12YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)220bộ
11Vận chuyểnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1Trọn gói
C Hạng mục 3:XÂY DỰNG MÓNG CABINET OUTDOOR (TỦ OUTDOOR PODS VN
1Đào móng băng, thủ công, rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1,036m3
2Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,52m3
3Đắp cát nền móng công trìnhYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,306m3
4Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dày YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,438m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,276m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,8m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 4x6YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1,075m3
8Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,15m3 
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,036tấn
10Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,09100m2
11Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)4,25m2
12Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M75YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1m2
13Lắp đăt ống nhựa gân xoắn D80/90YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2m
14Lắp bulong móng Tủ outdoor và tủ nguồnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)4cái
15Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiệnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1Công
16Vận chuyểnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1Trọn gói
D Hạng mục 4: XÂY DỰNG HỆ THỐNG ĐIỆN AC
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thườngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)51 cột
2Lắp đặt cáp nguồn treo, tiết diện dây dẫn S YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1010m
3Lắp đặt vỏ tủ sơn tĩnh điện (loại tủ nguồn YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 tủ
4Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 cái
5Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 cái
6Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều vào tường gạch, cường độ dòng điện YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11bộ
7Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,810 cái
8Lắp đặt tủ thiết bị (tủ Outdoor PODS VN)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 tủ
9Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp, tiết diện dây dẫn S YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)210m
10Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1hộp
11Lắp đặt ổ cắm đôiYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1cái
12Vận chuyểnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1Trọn gói
E Hạng mục 5: XÂY DỰNG HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT
1Đào đất đặt đường ống, đường cáp, thủ công, đất C3YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)26,46m3
2Chôn điện cựa tiếp đất, ống kẽm fi42- L=12m, hoàn toàn bẵng thủ công, độ sâu YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)72m
3Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)691m
4Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn hơi, kích thước điện cực YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)21 điện cực
5Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn điện, kích thước điện cực YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)181 điện cực
6Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng p/p hàn hơi, tiết diện cáp dẫn đất YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 hệ thống tiếp đất
7Kéo rải cáp dẫn đất M95 có vỏ bọc từ tổ đất đến phòng máyYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)201m
8Kéo rải cáp dẫn đất M35 có vỏ bọc từ cầu cáp đến các bảng đồngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)31m
9Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)26,46m3
10Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 tấm
11Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,610 cái
12Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,410 cái
13Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp, tiết diện dây dẫn S YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)110m
14Xây hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 hố gas
15Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 hố gas
16Lắp đặt bảng tên trạm BTSYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bảng
17Vận chuyểnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1Trọn gói
F II/. XÂY DƯNG CSHT TRẠM BTS BUON TANG:
Hạng mục 1 : XÂY DỰNG MÓNG MỐ VÀ LẮP DỰNG CỘT AN TEN DÂY CO 36M, 4 MỐ NEO - SẢN XUẤT, LẮP DỰNG MÓNG CỘT, MỐ NEO:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C3YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)38,628m3
2Lắp dựng cốt thép móng, ĐK YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,115tấn
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,961tấn
4Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,646100m2
5Lắp các kết cấu thép (bu long móng, móc neo)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,209tấn
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2,084m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11,92m3
8Quét bitum móng cột, móng néo, lòng ống thép, loại bitum nguộiYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)79,351m2
9Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)24,624m3
10LẮP DỰNG CỘT AN TEN DÂY CO:Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 cột
11Lắp đặt cầu cáp ngoài trời trọng lượng 1m cầu cáp YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)3,51m
12LẮP ĐẶT HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT, CHỐNG SÉT CỘT: Lắp đặt kim thu sét có chiều cao 30mYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 cái
13Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, chiều cao cột YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1cột
14Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất nằm ngang, kích thước dây liên kết YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)321m
15Hàn dây dẫn sét với kim thu sét bằng phương pháp hàn điệnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)21 điện cực
16Hàn dây dẫn sét với mặt bích cột bằng phương pháp hàn điệnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)101 điện cực
17LẮP ĐẶT ĐÈN TÍN HIỆU:Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột anten, chiều cao lắp đèn YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 bộ đèn
18Vận chuyểnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1Trọn gói
G Hạng mục 2 : SẢN XUẤT THÂN CỘT ANTEN DÂY CO 36M - 4 MỐ NEO
1PHỤ KIỆN MÓNG CỘT, MỐ NEO :
Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện
YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,209tấn
2SẢN XUẤT CỘT ANTEN DÂY CO:Sản xuất thân cột anten dây co cao 36mYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1,942tấn
3Sơn sắt thép các loại bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)52,292m2
4Mạ kẽm nhúng nóng thân cột và phụ kiệnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2,151tấn
5Kim thu sét đồng Fi 18- L=1000mmYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bộ
6Cáp co mạ kẽm D12, R kéo đứt = 11,877 kg/cm2 (bao gồm cả bôi mỡ)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)633,6m
7Tăng đơ 7,5 tấnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)20bộ
8Vòng UYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)40bộ
9Vòng đệm D12YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)40bộ
10Khóa cáp D12YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)220bộ
11Vận chuyểnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1Trọn gói
H Hạng mục 3:XÂY DỰNG MÓNG CABINET OUTDOOR (TỦ OUTDOOR PODS VN
1Đào móng băng, thủ công, rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1,036m3
2Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,52m3
3Đắp cát nền móng công trìnhYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,306m3
4Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dày YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,438m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,276m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,8m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 4x6YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1,075m3
8Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,15m3 
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,036tấn
10Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,09100m2
11Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)4,25m2
12Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M75YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1m2
13Lắp đăt ống nhựa gân xoắn D80/90YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2m
14Lắp bulong móng Tủ outdoor và tủ nguồnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)4cái
15Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiệnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1Công
16Vận chuyểnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1Trọn gói
I Hạng mục 4: XÂY DỰNG HỆ THỐNG ĐIỆN AC
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thườngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)61 cột
2Lắp đặt cáp nguồn treo, tiết diện dây dẫn S YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1610m
3Lắp đặt vỏ tủ sơn tĩnh điện (loại tủ nguồn YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 tủ
4Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 cái
5Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 cái
6Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều vào tường gạch, cường độ dòng điện YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11bộ
7Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,810 cái
8Lắp đặt tủ thiết bị (tủ Outdoor PODS VN)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 tủ
9Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp, tiết diện dây dẫn S YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)210m
10Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1hộp
11Lắp đặt ổ cắm đôiYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1cái
12Vận chuyểnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1Trọn gói
J Hạng mục 5: XÂY DỰNG HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT
1Đào đất đặt đường ống, đường cáp, thủ công, đất C3YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)26,46m3
2Chôn điện cựa tiếp đất, ống kẽm fi42- L=12m, hoàn toàn bẵng thủ công, độ sâu YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)72m
3Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)691m
4Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn hơi, kích thước điện cực YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)21 điện cực
5Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn điện, kích thước điện cực YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)181 điện cực
6Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng p/p hàn hơi, tiết diện cáp dẫn đất YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 hệ thống tiếp đất
7Kéo rải cáp dẫn đất M95 có vỏ bọc từ tổ đất đến phòng máyYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)201m
8Kéo rải cáp dẫn đất M35 có vỏ bọc từ cầu cáp đến các bảng đồngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)31m
9Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)26,46m3
10Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 tấm
11Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,610 cái
12Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,410 cái
13Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp, tiết diện dây dẫn S YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)110m
14Xây hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 hố gas
15Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 hố gas
16Lắp đặt bảng tên trạm BTSYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bảng
17Vận chuyểnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1Trọn gói
K III/. XÂY DƯNG CSHT TRẠM BTS ĐƯỜNG ĐÊ 5:
Hạng mục 1 : XÂY DỰNG MÓNG MỐ VÀ LẮP DỰNG CỘT AN TEN DÂY CO 36M, 4 MỐ NEO - SẢN XUẤT, LẮP DỰNG MÓNG CỘT, MỐ NEO:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C3YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)38,628m3
2Lắp dựng cốt thép móng, ĐK YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,115tấn
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,961tấn
4Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,646100m2
5Lắp các kết cấu thép (bu long móng, móc neo)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,209tấn
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2,084m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11,92m3
8Quét bitum móng cột, móng néo, lòng ống thép, loại bitum nguộiYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)79,351m2
9Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)24,624m3
10LẮP DỰNG CỘT AN TEN DÂY CO:Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 cột
11Lắp đặt cầu cáp ngoài trời trọng lượng 1m cầu cáp YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)3,51m
12LẮP ĐẶT HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT, CHỐNG SÉT CỘT: Lắp đặt kim thu sét có chiều cao 30mYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 cái
13Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, chiều cao cột YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1cột
14Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất nằm ngang, kích thước dây liên kết YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)321m
15Hàn dây dẫn sét với kim thu sét bằng phương pháp hàn điệnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)21 điện cực
16Hàn dây dẫn sét với mặt bích cột bằng phương pháp hàn điệnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)101 điện cực
17LẮP ĐẶT ĐÈN TÍN HIỆU:Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột anten, chiều cao lắp đèn YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 bộ đèn
18Vận chuyểnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1Trọn gói
L Hạng mục 2 : SẢN XUẤT THÂN CỘT ANTEN DÂY CO 36M - 4 MỐ NEO
1PHỤ KIỆN MÓNG CỘT, MỐ NEO :
Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện
YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,209tấn
2SẢN XUẤT CỘT ANTEN DÂY CO:Sản xuất thân cột anten dây co cao 36mYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1,942tấn
3Sơn sắt thép các loại bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)52,292m2
4Mạ kẽm nhúng nóng thân cột và phụ kiệnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2,151tấn
5Kim thu sét đồng Fi 18- L=1000mmYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bộ
6Cáp co mạ kẽm D12, R kéo đứt = 11,877 kg/cm2 (bao gồm cả bôi mỡ)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)633,6m
7Tăng đơ 7,5 tấnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)20bộ
8Vòng UYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)40bộ
9Vòng đệm D12YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)40bộ
10Khóa cáp D12YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)220bộ
11Vận chuyểnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1Trọn gói
M Hạng mục 3:XÂY DỰNG MÓNG CABINET OUTDOOR (TỦ OUTDOOR PODS VN
1Đào móng băng, thủ công, rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1,036m3
2Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,52m3
3Đắp cát nền móng công trìnhYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,306m3
4Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dày YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,438m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,276m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,8m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 4x6YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1,075m3
8Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,15m3 
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,036tấn
10Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,09100m2
11Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)4,25m2
12Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M75YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1m2
13Lắp đăt ống nhựa gân xoắn D80/90YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2m
14Lắp bulong móng Tủ outdoor và tủ nguồnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)4cái
15Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiệnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1Công
16Vận chuyểnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1Trọn gói
N Hạng mục 4: XÂY DỰNG HỆ THỐNG ĐIỆN AC
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thườngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)31 cột
2Lắp đặt cáp nguồn treo, tiết diện dây dẫn S YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)610m
3Lắp đặt vỏ tủ sơn tĩnh điện (loại tủ nguồn YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 tủ
4Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 cái
5Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 cái
6Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều vào tường gạch, cường độ dòng điện YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11bộ
7Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,810 cái
8Lắp đặt tủ thiết bị (tủ Outdoor PODS VN)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 tủ
9Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp, tiết diện dây dẫn S YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)210m
10Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1hộp
11Lắp đặt ổ cắm đôiYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1cái
12Vận chuyểnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1Trọn gói
O Hạng mục 5: XÂY DỰNG HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT
1Đào đất đặt đường ống, đường cáp, thủ công, đất C3YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)26,46m3
2Chôn điện cựa tiếp đất, ống kẽm fi42- L=12m, hoàn toàn bẵng thủ công, độ sâu YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)72m
3Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)691m
4Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn hơi, kích thước điện cực YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)21 điện cực
5Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn điện, kích thước điện cực YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)181 điện cực
6Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng p/p hàn hơi, tiết diện cáp dẫn đất YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 hệ thống tiếp đất
7Kéo rải cáp dẫn đất M95 có vỏ bọc từ tổ đất đến phòng máyYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)201m
8Kéo rải cáp dẫn đất M35 có vỏ bọc từ cầu cáp đến các bảng đồngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)31m
9Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)26,46m3
10Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 tấm
11Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,610 cái
12Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,410 cái
13Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp, tiết diện dây dẫn S YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)110m
14Xây hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 hố gas
15Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 hố gas
16Lắp đặt bảng tên trạm BTSYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bảng
17Vận chuyểnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1Trọn gói
P IV/. XÂY DƯNG CSHT TRẠM BTS IAHIAO 2:
Hạng mục 1 : XÂY DỰNG MÓNG MỐ VÀ LẮP DỰNG CỘT AN TEN DÂY CO 36M, 4 MỐ NEO - SẢN XUẤT, LẮP DỰNG MÓNG CỘT, MỐ NEO:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C3YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)38,628m3
2Lắp dựng cốt thép móng, ĐK YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,115tấn
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,961tấn
4Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,646100m2
5Lắp các kết cấu thép (bu long móng, móc neo)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,209tấn
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2,084m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11,92m3
8Quét bitum móng cột, móng néo, lòng ống thép, loại bitum nguộiYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)79,351m2
9Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)24,624m3
10LẮP DỰNG CỘT AN TEN DÂY CO:Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 cột
11Lắp đặt cầu cáp ngoài trời trọng lượng 1m cầu cáp YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)3,51m
12LẮP ĐẶT HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT, CHỐNG SÉT CỘT: Lắp đặt kim thu sét có chiều cao 30mYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 cái
13Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, chiều cao cột YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1cột
14Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất nằm ngang, kích thước dây liên kết YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)321m
15Hàn dây dẫn sét với kim thu sét bằng phương pháp hàn điệnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)21 điện cực
16Hàn dây dẫn sét với mặt bích cột bằng phương pháp hàn điệnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)101 điện cực
17LẮP ĐẶT ĐÈN TÍN HIỆU:Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột anten, chiều cao lắp đèn YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 bộ đèn
18Vận chuyểnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1Trọn gói
Q Hạng mục 2 : SẢN XUẤT THÂN CỘT ANTEN DÂY CO 36M - 4 MỐ NEO
1PHỤ KIỆN MÓNG CỘT, MỐ NEO :
Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện
YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,209tấn
2SẢN XUẤT CỘT ANTEN DÂY CO:Sản xuất thân cột anten dây co cao 36mYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1,942tấn
3Sơn sắt thép các loại bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)52,292m2
4Mạ kẽm nhúng nóng thân cột và phụ kiệnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2,151tấn
5Kim thu sét đồng Fi 18- L=1000mmYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bộ
6Cáp co mạ kẽm D12, R kéo đứt = 11,877 kg/cm2 (bao gồm cả bôi mỡ)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)633,6m
7Tăng đơ 7,5 tấnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)20bộ
8Vòng UYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)40bộ
9Vòng đệm D12YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)40bộ
10Khóa cáp D12YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)220bộ
11Vận chuyểnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1Trọn gói
R Hạng mục 3:XÂY DỰNG MÓNG CABINET OUTDOOR (TỦ OUTDOOR PODS VN
1Đào móng băng, thủ công, rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1,036m3
2Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,52m3
3Đắp cát nền móng công trìnhYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,306m3
4Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dày YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,438m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,276m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,8m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 4x6YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1,075m3
8Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,15m3 
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,036tấn
10Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,09100m2
11Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)4,25m2
12Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M75YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1m2
13Lắp đăt ống nhựa gân xoắn D80/90YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2m
14Lắp bulong móng Tủ outdoor và tủ nguồnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)4cái
15Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiệnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1Công
16Vận chuyểnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1Trọn gói
S Hạng mục 4: XÂY DỰNG HỆ THỐNG ĐIỆN AC
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thườngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)51 cột
2Lắp đặt cáp nguồn treo, tiết diện dây dẫn S YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1210m
3Lắp đặt vỏ tủ sơn tĩnh điện (loại tủ nguồn YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 tủ
4Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 cái
5Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 cái
6Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều vào tường gạch, cường độ dòng điện YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11bộ
7Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,810 cái
8Lắp đặt tủ thiết bị (tủ Outdoor PODS VN)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 tủ
9Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp, tiết diện dây dẫn S YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)210m
10Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1hộp
11Lắp đặt ổ cắm đôiYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1cái
12Vận chuyểnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1Trọn gói
T Hạng mục 5: XÂY DỰNG HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT
1Đào đất đặt đường ống, đường cáp, thủ công, đất C3YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)26,46m3
2Chôn điện cựa tiếp đất, ống kẽm fi42- L=12m, hoàn toàn bẵng thủ công, độ sâu YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)72m
3Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)691m
4Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn hơi, kích thước điện cực YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)21 điện cực
5Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn điện, kích thước điện cực YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)181 điện cực
6Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng p/p hàn hơi, tiết diện cáp dẫn đất YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 hệ thống tiếp đất
7Kéo rải cáp dẫn đất M95 có vỏ bọc từ tổ đất đến phòng máyYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)201m
8Kéo rải cáp dẫn đất M35 có vỏ bọc từ cầu cáp đến các bảng đồngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)31m
9Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)26,46m3
10Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 tấm
11Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,610 cái
12Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,410 cái
13Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp, tiết diện dây dẫn S YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)110m
14Xây hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 hố gas
15Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 hố gas
16Lắp đặt bảng tên trạm BTSYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bảng
17Vận chuyểnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1Trọn gói
U V/. XÂY DƯNG CSHT TRẠM BTS IAKE 2:
Hạng mục 1 : XÂY DỰNG MÓNG MỐ VÀ LẮP DỰNG CỘT AN TEN DÂY CO 36M, 4 MỐ NEO - SẢN XUẤT, LẮP DỰNG MÓNG CỘT, MỐ NEO:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C3YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)38,628m3
2Lắp dựng cốt thép móng, ĐK YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,115tấn
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,961tấn
4Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,646100m2
5Lắp các kết cấu thép (bu long móng, móc neo)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,209tấn
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2,084m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11,92m3
8Quét bitum móng cột, móng néo, lòng ống thép, loại bitum nguộiYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)79,351m2
9Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)24,624m3
10LẮP DỰNG CỘT AN TEN DÂY CO:Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 cột
11Lắp đặt cầu cáp ngoài trời trọng lượng 1m cầu cáp YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)3,51m
12LẮP ĐẶT HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT, CHỐNG SÉT CỘT: Lắp đặt kim thu sét có chiều cao 30mYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 cái
13Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, chiều cao cột YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1cột
14Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất nằm ngang, kích thước dây liên kết YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)321m
15Hàn dây dẫn sét với kim thu sét bằng phương pháp hàn điệnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)21 điện cực
16Hàn dây dẫn sét với mặt bích cột bằng phương pháp hàn điệnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)101 điện cực
17LẮP ĐẶT ĐÈN TÍN HIỆU:Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột anten, chiều cao lắp đèn YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 bộ đèn
18Vận chuyểnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1Trọn gói
V Hạng mục 2 : SẢN XUẤT THÂN CỘT ANTEN DÂY CO 36M - 4 MỐ NEO
1PHỤ KIỆN MÓNG CỘT, MỐ NEO :
Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện
YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,209tấn
2SẢN XUẤT CỘT ANTEN DÂY CO:Sản xuất thân cột anten dây co cao 36mYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1,942tấn
3Sơn sắt thép các loại bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)52,292m2
4Mạ kẽm nhúng nóng thân cột và phụ kiệnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2,151tấn
5Kim thu sét đồng Fi 18- L=1000mmYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bộ
6Cáp co mạ kẽm D12, R kéo đứt = 11,877 kg/cm2 (bao gồm cả bôi mỡ)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)633,6m
7Tăng đơ 7,5 tấnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)20bộ
8Vòng UYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)40bộ
9Vòng đệm D12YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)40bộ
10Khóa cáp D12YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)220bộ
11Vận chuyểnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1Trọn gói
W Hạng mục 3:XÂY DỰNG MÓNG CABINET OUTDOOR (TỦ OUTDOOR PODS VN
1Đào móng băng, thủ công, rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1,036m3
2Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,52m3
3Đắp cát nền móng công trìnhYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,306m3
4Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dày YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,438m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,276m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,8m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 4x6YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1,075m3
8Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,15m3 
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,036tấn
10Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,09100m2
11Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)4,25m2
12Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M75YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1m2
13Lắp đăt ống nhựa gân xoắn D80/90YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2m
14Lắp bulong móng Tủ outdoor và tủ nguồnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)4cái
15Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiệnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1Công
16Vận chuyểnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1Trọn gói
X Hạng mục 4: XÂY DỰNG HỆ THỐNG ĐIỆN AC
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thườngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)51 cột
2Lắp đặt cáp nguồn treo, tiết diện dây dẫn S YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1710m
3Lắp đặt vỏ tủ sơn tĩnh điện (loại tủ nguồn YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 tủ
4Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 cái
5Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 cái
6Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều vào tường gạch, cường độ dòng điện YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11bộ
7Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,810 cái
8Lắp đặt tủ thiết bị (tủ Outdoor PODS VN)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 tủ
9Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp, tiết diện dây dẫn S YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)210m
10Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1hộp
11Lắp đặt ổ cắm đôiYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1cái
12Vận chuyểnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1Trọn gói
Y Hạng mục 5: XÂY DỰNG HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT
1Đào đất đặt đường ống, đường cáp, thủ công, đất C3YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)26,46m3
2Chôn điện cựa tiếp đất, ống kẽm fi42- L=12m, hoàn toàn bẵng thủ công, độ sâu YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)72m
3Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)691m
4Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn hơi, kích thước điện cực YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)21 điện cực
5Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn điện, kích thước điện cực YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)181 điện cực
6Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng p/p hàn hơi, tiết diện cáp dẫn đất YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 hệ thống tiếp đất
7Kéo rải cáp dẫn đất M95 có vỏ bọc từ tổ đất đến phòng máyYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)201m
8Kéo rải cáp dẫn đất M35 có vỏ bọc từ cầu cáp đến các bảng đồngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)31m
9Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)26,46m3
10Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 tấm
11Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,610 cái
12Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,410 cái
13Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp, tiết diện dây dẫn S YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)110m
14Xây hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 hố gas
15Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 hố gas
16Lắp đặt bảng tên trạm BTSYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bảng
17Vận chuyểnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1Trọn gói
Z VI/. XÂY DƯNG CSHT TRẠM BTS PHÚ CẦN (TDP9):
Hạng mục 1 : XÂY DỰNG MÓNG MỐ VÀ LẮP DỰNG CỘT AN TEN DÂY CO 36M, 4 MỐ NEO - SẢN XUẤT, LẮP DỰNG MÓNG CỘT, MỐ NEO:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C3YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)38,628m3
2Lắp dựng cốt thép móng, ĐK YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,115tấn
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,961tấn
4Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,646100m2
5Lắp các kết cấu thép (bu long móng, móc neo)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,209tấn
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2,084m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11,92m3
8Quét bitum móng cột, móng néo, lòng ống thép, loại bitum nguộiYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)79,351m2
9Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)24,624m3
10LẮP DỰNG CỘT AN TEN DÂY CO:Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 cột
11Lắp đặt cầu cáp ngoài trời trọng lượng 1m cầu cáp YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)3,51m
12LẮP ĐẶT HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT, CHỐNG SÉT CỘT: Lắp đặt kim thu sét có chiều cao 30mYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 cái
13Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, chiều cao cột YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1cột
14Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất nằm ngang, kích thước dây liên kết YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)321m
15Hàn dây dẫn sét với kim thu sét bằng phương pháp hàn điệnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)21 điện cực
16Hàn dây dẫn sét với mặt bích cột bằng phương pháp hàn điệnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)101 điện cực
17LẮP ĐẶT ĐÈN TÍN HIỆU:Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột anten, chiều cao lắp đèn YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 bộ đèn
18Vận chuyểnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1Trọn gói
AA Hạng mục 2 : SẢN XUẤT THÂN CỘT ANTEN DÂY CO 36M - 4 MỐ NEO
1PHỤ KIỆN MÓNG CỘT, MỐ NEO :
Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện
YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,209tấn
2SẢN XUẤT CỘT ANTEN DÂY CO:Sản xuất thân cột anten dây co cao 36mYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1,942tấn
3Sơn sắt thép các loại bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)52,292m2
4Mạ kẽm nhúng nóng thân cột và phụ kiệnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2,151tấn
5Kim thu sét đồng Fi 18- L=1000mmYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bộ
6Cáp co mạ kẽm D12, R kéo đứt = 11,877 kg/cm2 (bao gồm cả bôi mỡ)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)633,6m
7Tăng đơ 7,5 tấnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)20bộ
8Vòng UYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)40bộ
9Vòng đệm D12YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)40bộ
10Khóa cáp D12YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)220bộ
11Vận chuyểnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1Trọn gói
AB Hạng mục 3:XÂY DỰNG MÓNG CABINET OUTDOOR (TỦ OUTDOOR PODS VN
1Đào móng băng, thủ công, rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1,036m3
2Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,52m3
3Đắp cát nền móng công trìnhYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,306m3
4Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dày YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,438m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,276m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,8m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 4x6YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1,075m3
8Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,15m3 
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,036tấn
10Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,09100m2
11Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)4,25m2
12Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M75YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1m2
13Lắp đăt ống nhựa gân xoắn D80/90YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2m
14Lắp bulong móng Tủ outdoor và tủ nguồnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)4cái
15Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiệnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1Công
16Vận chuyểnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1Trọn gói
AC Hạng mục 4: XÂY DỰNG HỆ THỐNG ĐIỆN AC
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thườngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)61 cột
2Lắp đặt cáp nguồn treo, tiết diện dây dẫn S YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1710m
3Lắp đặt vỏ tủ sơn tĩnh điện (loại tủ nguồn YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 tủ
4Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 cái
5Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 cái
6Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều vào tường gạch, cường độ dòng điện YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11bộ
7Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,810 cái
8Lắp đặt tủ thiết bị (tủ Outdoor PODS VN)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 tủ
9Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp, tiết diện dây dẫn S YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)210m
10Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1hộp
11Lắp đặt ổ cắm đôiYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1cái
12Vận chuyểnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1Trọn gói
AD Hạng mục 5: XÂY DỰNG HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT
1Đào đất đặt đường ống, đường cáp, thủ công, đất C3YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)26,46m3
2Chôn điện cựa tiếp đất, ống kẽm fi42- L=12m, hoàn toàn bẵng thủ công, độ sâu YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)72m
3Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)691m
4Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn hơi, kích thước điện cực YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)21 điện cực
5Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn điện, kích thước điện cực YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)181 điện cực
6Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng p/p hàn hơi, tiết diện cáp dẫn đất YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 hệ thống tiếp đất
7Kéo rải cáp dẫn đất M95 có vỏ bọc từ tổ đất đến phòng máyYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)201m
8Kéo rải cáp dẫn đất M35 có vỏ bọc từ cầu cáp đến các bảng đồngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)31m
9Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)26,46m3
10Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 tấm
11Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,610 cái
12Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,410 cái
13Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp, tiết diện dây dẫn S YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)110m
14Xây hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 hố gas
15Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 hố gas
16Lắp đặt bảng tên trạm BTSYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bảng
17Vận chuyểnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1Trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1364756E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.2047134E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng_03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Đã thực hiện tối thiểu 03hợp đồng tương tự trở lên, Trong đó:-Hợp đồng tương tự về bản chất là xây dựng CSHT và trụ Anten Viễn thông, có liên quan đến hạ tầng kỹ thuật Viễn thông.- Về qui mô giá trị hợp đồng ≥1.447.766.000 VNĐ/1hợp đồng (tương đương 70% giá trị gói thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.447.766.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.343.298.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng tham gia công trình này: có bằng từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành Viễn thông hoặc Xây dựng; có kinh nghiệm >1 năm;- Thời gian cấp giấy chứng nhận chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 1 năm kể từ ngày cấp ( số năm được làm tròn);- Bản sao chứng nhận chỉ huy trưởng công trình phù hợp với phạm vi hoạt động, đặc điểm dự án;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III ( Điều 53, nghị định 59/2015/NĐ-CP) có chứng thực trong vòng 6 tháng thẻ an toàn lao động còn giá trị, đã hoàn thành an toàn điện, an toàn làm việc trên cao- Quyết định chỉ huy trưởng công trình công trình tương tự khác đã thực hiện.Ghi chú: Cấp công trình ở đây là cấp IV (Chiếu theo Phụ lục02/Bảng 2/TT 2.2/ND 2.2.1 của thông tư số 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 quy định về phân cấp công trình xây dựng và hướng dẫn áp dụng trong quản lý hoạt động đầu tư xây dựng.( Kèm bản sao hợp đồng lao động với Công ty tham gia dự thầu).11
2 Số lượng cán bộ kỹ thuật tham gia trực tiếp công trình này 7 Công nhân kỹ thuật trở lên- Có kinh nghiệm > 1 năm.-Có chứng chỉ trèo cao, số lượng công nhân trực tiếp trèo cao tại công trình tối thiểu 07 người.- Toàn bộ lao động trong danh sách này phải có chứng nhận tập huấn an toàn lao động. có chứng thực trong vòng 6 tháng thẻ an toàn lao động còn giá trị, đã hoàn thành an toàn điện, an toàn làm việc trên cao( Kèm bản sao hợp đồng lao động với Công ty tham gia dự thầu).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt sắt cầm tay 1,7kW Nhà thầu đầu tư hoặc đi thuê6
2 Máy trộn bê tông Nhà thầu đầu tư hoặc đi thuê3
3 Máy đo điện trở đất Nhà thầu đầu tư hoặc đi thuê1
4 Xe ô tải vận chuyển Nhà thầu đầu tư hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->