Gói thầu: Gói 04: Chi phí xây dựng công trình Nâng cấp, mở rộng đường ven sông Tô Hạp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220562733-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG NINH THUẬN
Tên gói thầu Gói 04: Chi phí xây dựng công trình Nâng cấp, mở rộng đường ven sông Tô Hạp
Số hiệu KHLCNT 20220552414
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện phân cấp 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-26 09:49:00 đến ngày 2022-06-02 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,845,487,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công móng nền đường ≥ 7,50m và tường chắn hoặc cống khẩu độ ≥ 2,0m của công trình giao thông đường bộ cấp IV.- Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông; Phân cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên ngành giao thông đường bộ và chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực;- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã hoàn thành Chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật ≥ 02 hợp đồng móng nền đường ≥ 7,50m và tường chắn hoặc cống khẩu độ ≥ 2,0m của công trình giao thông đường bộ cấp IV trong vòng 04 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.Trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh đều phải bố trí 01 chỉ huy trưởng theo quy định tại Điểm d Khoản 1 Phụ lục IIB Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ. Năng lực chỉ huy trưởng của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ;- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã hoàn thành kỹ thuật thi công ≥ 02 hợp đồng móng nền đường ≥ 7,50m và tường chắn hoặc cống khẩu độ ≥ 2,0m của công trình giao thông đường bộ cấp IV trong vòng 04 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học ngành giao thông, và chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực;- Đã hoàn thành Chỉ huy trưởng hoặc giám sát kỹ thuật thi công ≥ 02 hợp đồng công trình giao thông đường bộ cấp IV trong vòng 04 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách về trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên ngành trắc đạc;- Đã hoàn thành vị trí kỹ thuật tương tự ≥ 03 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách công tác hồ sơ thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học ngành kinh tế xây dựng;- Đã hoàn thành vị trí tương tự ≥ 03 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư. (Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách công tác an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng dân dựng.- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện ATLĐ và chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực- Đã hoàn thành vị trí kỹ thuật tương tự ≥ 03 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách công tác vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học ngành công nghệ vật liệu xây dựng;- Đã hoàn thành vị trí kỹ thuật tương tự ≥ 03 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách xe máy thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học ngành công nghệ kỹ thuật cơ khí hoặc thiết kế máy.- Đã hoàn thành ở vị trí tương tự ≥ 03 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu rung, Công suất 25T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh sắt, Công suất 10-12T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào, Công suất 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào, Công suất 1,6m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi, Công suất 110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tải tự đổ, Công suất 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tải tự đổ, Công suất >3.5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy trộn bê tông, Công suất 250L-500L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy đầm bàn, Công suất 1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy đầm dùi, Công suất 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
11-Máy hàn, Công suất 23kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG NINH THUẬN
E-CDNT 1.2 Gói 04: Chi phí xây dựng công trình Nâng cấp, mở rộng đường ven sông Tô Hạp
Nâng cấp, mở rộng đường ven sông Tô Hạp
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện phân cấp 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG NINH THUẬN , địa chỉ: Số 42 đường 16 tháng 4, Phường Kinh Dinh, TP. Phan Rang-Tháp
- Chủ đầu tư: - Tên Chủ đầu tư, đơn vị thụ hưởng và Bên mời thầu là: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Khánh Sơn. Địa chỉ: Khu liên cơ I, thị trấn Tô Hạp, huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258.3869168; - Đơn vị đăng tải TBMT trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia Sử dụng chứng thư số Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Ninh Thuận
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế và dự toán xây dựng: Công ty TNHH 2D; + Tư vấn thẩm tra: + Đơn vị thẩm định: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Khánh Sơn; + Phê duyệt thiết kế xây dựng và dự toán xây dựng công trình; + Tư vấn lựa chọn nhà thầu xây lắp: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Ninh Thuận; + Tư vấn giám sát; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Khánh Sơn


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG NINH THUẬN , địa chỉ: Số 42 đường 16 tháng 4, Phường Kinh Dinh, TP. Phan Rang-Tháp
- Chủ đầu tư: - Tên Chủ đầu tư, đơn vị thụ hưởng và Bên mời thầu là: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Khánh Sơn. Địa chỉ: Khu liên cơ I, thị trấn Tô Hạp, huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258.3869168; - Đơn vị đăng tải TBMT trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia Sử dụng chứng thư số Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Ninh Thuận


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên Chủ đầu tư, đơn vị thụ hưởng và Bên mời thầu là: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Khánh Sơn. Địa chỉ: Khu liên cơ I, thị trấn Tô Hạp, huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258.3869168; - Đơn vị đăng tải TBMT trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia Sử dụng chứng thư số Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Ninh Thuận
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Khánh Sơn. Địa chỉ: Lê Duẩn thị trấn Tô Hạp, huyện Khánh Sơn;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa; Địa chỉ:Khu liên cơ 01 Trần Phú, thành phố Nha Trang, Khánh Hòa. Số điện thoại: 0258.3822906; Số fax: 0258.3812943
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính - Kế hoạch huyện Khánh Sơn tỉnh Khánh Hòa. Địa chỉ: Lê Duẩn, thị trấn Tô Hạp, huyện Khánh Sơn. Số điện thoại: 0258.3869247
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền, mặt đường
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : TCVN và hồ sơ thiết kế59,884100m2
2Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIITCVN và hồ sơ thiết kế19,0689100m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95TCVN và hồ sơ thiết kế20,0063100m3
4Tưới nước đất đắp, cự ly 500m.TCVN và hồ sơ thiết kế100,03m3
5Lu tăng cường móng đường K=0,95 -> K=0,98 dày 30cm.TCVN và hồ sơ thiết kế24,7021100m3
6Rải ma hao mặt đường dày 2cmTCVN và hồ sơ thiết kế8.234,05m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn mái TaluyTCVN và hồ sơ thiết kế1,011100m2
8Lót nhựa tái sinh trước khi đổ BTTCVN và hồ sơ thiết kế1,2167100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái ta luy, đá 1x2, mác 200TCVN và hồ sơ thiết kế23,7m3
10Đệm đá 4x6 Dày 10cm móng gờ chặn vỉa hèTCVN và hồ sơ thiết kế2,06m3
11CC, LD ván khôn gờ chặn vỉa hè đổ tại chỗTCVN và hồ sơ thiết kế0,6962100m2
12BT đá 1x2 M200 gờ chặn vỉa hè đổ tạ chỗ (chú ý cấy bulong chân lan can trước khi đổ BT)TCVN và hồ sơ thiết kế8,71m3
B Tường chắn:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng TCVN và hồ sơ thiết kế23,8181100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95TCVN và hồ sơ thiết kế18,6926100m3
3Tưới nước đất đắp, cự ly 500m.TCVN và hồ sơ thiết kế93,46m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi TCVN và hồ sơ thiết kế5,1255100m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế21,9775tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế12,5174tấn
7Đệm đá 4x6 dày 10cm móng tường chắnTCVN và hồ sơ thiết kế90,51m3
8Lót nhựa tái sinh trước khi đổ BTTCVN và hồ sơ thiết kế9,0506100m2
9CC, LD khớp nối PVC (tương đương KN92) khe co giãn tường chắn rộng 15cm.TCVN và hồ sơ thiết kế200,68m
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng tường chắnTCVN và hồ sơ thiết kế8,9208100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng tường chắn, đá 1x2, mác 250TCVN và hồ sơ thiết kế315,06m3
12Ván khuôn thép, thân tường chắnTCVN và hồ sơ thiết kế26,1311100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân tường chắn, đá 1x2, mác 250TCVN và hồ sơ thiết kế382,21m3
14Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTCVN và hồ sơ thiết kế1,416100m
15Rải vải địa kỹ thuật ART12TCVN và hồ sơ thiết kế0,1416100m2
16Tầng lọc 50% đá 2x4 ,50% đá 1x2TCVN và hồ sơ thiết kế34,84m3
C Lan can:
1GC, LD thép hộp 100x50x8, L=1.8mTCVN và hồ sơ thiết kế6,5247tấn
2GC, LD thép hộp 60x30x2mm, L=1.8 mTCVN và hồ sơ thiết kế3,7914tấn
3GC, LD thép vuông đặc 10x10mmTCVN và hồ sơ thiết kế4,5739tấn
4GC, LD thép hộp 100x100x6TCVN và hồ sơ thiết kế7.816,13kg
5GC, LD thép tấm 140x140x10mm (Đáy trụ)TCVN và hồ sơ thiết kế700,06kg
6GC, LD thép tấm 70x70x10mm (Sườn tăng cường)TCVN và hồ sơ thiết kế350,03kg
7GC, LD thép tấm 220x50x4mm (Neo bulong)TCVN và hồ sơ thiết kế314,31kg
8GC, LD thép tấm dày 16mmTCVN và hồ sơ thiết kế1,1201tấn
9GC, LD thép tấm dày 10mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,5143tấn
10GC, LD thép tấm dày 4mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,3137tấn
11CC. LD Bulong M18x250mmTCVN và hồ sơ thiết kế1.820bộ
D Trụ lan can, Cống
1Đệm đá 4x6 Dày 10cm móng trụ lan canTCVN và hồ sơ thiết kế0,31m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,1279tấn
3C, LD ván khôn móng trụ lan can đổ tại chỗTCVN và hồ sơ thiết kế0,49100m2
4BT đá 1x2 M200 móng trụ lan can đổ tạ chỗ (chú ý cấy bulong chân lan can trước khi đổ BT)TCVN và hồ sơ thiết kế3,06m3
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTCVN và hồ sơ thiết kế17cái
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cmTCVN và hồ sơ thiết kế6cái
7CC, Ld trụ biển báo bằng thép tráng kẽm D90, cao 3mTCVN và hồ sơ thiết kế23trụ
8Đào móng mương cao b/q 1m, rộng b/q 2.8TCVN và hồ sơ thiết kế0,336100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95TCVN và hồ sơ thiết kế0,18100m3
10Tưới nước đất đắp, cự ly 500m.TCVN và hồ sơ thiết kế0,9m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi TCVN và hồ sơ thiết kế0,156100m3
12Đệm đá 4x6 dày 10cmTCVN và hồ sơ thiết kế2,09m3
13Lót nhựa tái sinh trước khi đổ bê tông móng mương.TCVN và hồ sơ thiết kế0,2087100m2
14CC, LD ván khuôn móng mương đổ tại chỗTCVN và hồ sơ thiết kế0,0592100m2
15Đổ BT đá 1x2 M200 móng mương đổ tại chỗTCVN và hồ sơ thiết kế3,81m3
16CC, LD ván khuôn thân mương đổ tại chỗTCVN và hồ sơ thiết kế0,317100m2
17Đổ BT đá 1x2 M200 thân mương đổ tại chỗTCVN và hồ sơ thiết kế4,65m3
18CC, LD ván khuôn đan mương đúc sẵnTCVN và hồ sơ thiết kế0,0634100m2
19GC, LD cốt thép đan mương đúc sẵnTCVN và hồ sơ thiết kế0,1542tấn
20Đổ BT đá 1x2 M300 đan mương đúc sẵnTCVN và hồ sơ thiết kế1,67m3
21CC, LD ván khuôn gối mương đúc sẵn (CK 5m/gối)TCVN và hồ sơ thiết kế0,0082100m2
22GC, LD cốt thép gối mương đúc sẵnTCVN và hồ sơ thiết kế0,0042tấn
23Đổ BT đá 1x2 M200 gối mương đúc sẵnTCVN và hồ sơ thiết kế0,1m3
24CC, LD khớp nối PVC (tương đương KN92) khe co giãn mương rộng 15cm.TCVN và hồ sơ thiết kế4,6m
25VXM M100 đệm đan mương dày 1cmTCVN và hồ sơ thiết kế7,2m2
26VXM chèn mối nối đan mương dày b/q 3cmTCVN và hồ sơ thiết kế0,55m2
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTCVN và hồ sơ thiết kế141 cấu kiện
28Đào móng công trình, chiều rộng móng TCVN và hồ sơ thiết kế0,5977100m3
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95TCVN và hồ sơ thiết kế0,1815100m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi TCVN và hồ sơ thiết kế0,4162100m3
31CC, LD ván khuôn ống cống đúc sẵnTCVN và hồ sơ thiết kế0,1484100m2
32GC, LD thép ống cống đúc sẵnTCVN và hồ sơ thiết kế0,1115tấn
33Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300TCVN và hồ sơ thiết kế1,23m3
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTCVN và hồ sơ thiết kế41 cấu kiện
35Chèn trám mối nối cống VXM M75 dày 2cmTCVN và hồ sơ thiết kế1,95m2
36CC, LD ván khuôn mối nối cốngTCVN và hồ sơ thiết kế0,0334100m2
37BT đá mối nối cống 1x2 M200TCVN và hồ sơ thiết kế0,16m3
38Đệm đá 4x6 móng cốngTCVN và hồ sơ thiết kế0,42m3
39CC,LD Ván khuôn móng cốngTCVN và hồ sơ thiết kế0,0303100m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng TCVN và hồ sơ thiết kế1,78m3
41Đệm đá 4x6 móngTCVN và hồ sơ thiết kế2,55m3
42CC, LD ván khuôn móngTCVN và hồ sơ thiết kế0,1628100m2
43BT đá 1x2 M150 móngTCVN và hồ sơ thiết kế3,33m3
44CC, LD ván khuôn thânTCVN và hồ sơ thiết kế0,7508100m2
45BT đá 1x2 M150 thânTCVN và hồ sơ thiết kế14,43m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công móng nền đường ≥ 7,50m và tường chắn hoặc cống khẩu độ ≥ 2,0m của công trình giao thông đường bộ cấp IV.- Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông; Phân cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên ngành giao thông đường bộ và chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực;- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã hoàn thành Chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật ≥ 02 hợp đồng móng nền đường ≥ 7,50m và tường chắn hoặc cống khẩu độ ≥ 2,0m của công trình giao thông đường bộ cấp IV trong vòng 04 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.Trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh đều phải bố trí 01 chỉ huy trưởng theo quy định tại Điểm d Khoản 1 Phụ lục IIB Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ. Năng lực chỉ huy trưởng của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.74
2 Kỹ thuật thi công đường 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ;- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã hoàn thành kỹ thuật thi công ≥ 02 hợp đồng móng nền đường ≥ 7,50m và tường chắn hoặc cống khẩu độ ≥ 2,0m của công trình giao thông đường bộ cấp IV trong vòng 04 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.73
3 Giám sát kỹ thuật thi công 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học ngành giao thông, và chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực;- Đã hoàn thành Chỉ huy trưởng hoặc giám sát kỹ thuật thi công ≥ 02 hợp đồng công trình giao thông đường bộ cấp IV trong vòng 04 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.73
4 Phụ trách về trắc đạc 1 - Có bằng đại học trở lên ngành trắc đạc;- Đã hoàn thành vị trí kỹ thuật tương tự ≥ 03 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.53
5 Phụ trách công tác hồ sơ thanh quyết toán công trình 1 - Có bằng đại học ngành kinh tế xây dựng;- Đã hoàn thành vị trí tương tự ≥ 03 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư. (Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)53
6 Phụ trách công tác an toàn lao động 1 - Có bằng đại học ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng dân dựng.- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện ATLĐ và chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực- Đã hoàn thành vị trí kỹ thuật tương tự ≥ 03 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.53
7 Phụ trách công tác vật liệu xây dựng 1 - Có bằng đại học ngành công nghệ vật liệu xây dựng;- Đã hoàn thành vị trí kỹ thuật tương tự ≥ 03 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.53
8 Phụ trách xe máy thiết bị 1 - Có bằng đại học ngành công nghệ kỹ thuật cơ khí hoặc thiết kế máy.- Đã hoàn thành ở vị trí tương tự ≥ 03 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu rung, Công suất 25T Hoạt động tốt1
2 Máy lu bánh sắt, Công suất 10-12T Hoạt động tốt1
3 Máy đào, Công suất 1,25m3 Hoạt động tốt1
4 Máy đào, Công suất 1,6m3 Hoạt động tốt1
5 Máy ủi, Công suất 110CV Hoạt động tốt1
6 Ô tô tải tự đổ, Công suất 10T Hoạt động tốt2
7 Ô tô tải tự đổ, Công suất >3.5T Hoạt động tốt3
8 Máy trộn bê tông, Công suất 250L-500L Hoạt động tốt3
9 Máy đầm bàn, Công suất 1KW Hoạt động tốt3
10 Máy đầm dùi, Công suất 1,5Kw Hoạt động tốt5
11 Máy hàn, Công suất 23kW Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->