Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình Hệ thống cống rãnh, xử lý nước thải, vỉa hè, cây xanh, điện chiếu sáng trên địa bàn xã Vô Ngại, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220569741-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/06/2022 16:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình Hệ thống cống rãnh, xử lý nước thải, vỉa hè, cây xanh, điện chiếu sáng trên địa bàn xã Vô Ngại, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
Số hiệu KHLCNT 20220538835
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-26 09:20:00 đến ngày 2022-06-05 16:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,561,404,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.29E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.56E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc phụ trách thi công nghiệm thu hạng mục hạ tâng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc phụ trách thi công nghiệm thu hạng mục xây dựng điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp cap đăng chuyên ngành xây dựng ( co chứng chỉ an toàn lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ > 7T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải liệt kê và chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu rung > 10T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải liệt kê và chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào > 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải liệt kê và chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông > 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 3
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
9-cần cẩu 6 tấn
- Đặc điểm thiết bị đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình. Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp công trình Hệ thống cống rãnh, xử lý nước thải, vỉa hè, cây xanh, điện chiếu sáng trên địa bàn xã Vô Ngại, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
Hệ thống cống rãnh, xử lý nước thải, vỉa hè, cây xanh, điện chiếu sáng trên địa bàn xã Vô Ngại, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu , địa chỉ: Tầng 4, trung tâm Hành chính công Bình Liêu, thôn Co Nhan, xã Tình Húc, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu- Tầng 4, trung tâm hành chính công huyện Bình Liêu, khu Co Nhan I thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu , địa chỉ: Tầng 4, trung tâm Hành chính công Bình Liêu, thôn Co Nhan, xã Tình Húc, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu- Tầng 4, trung tâm hành chính công huyện Bình Liêu, khu Co Nhan I thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu- Tầng 4, trung tâm hành chính công huyện Bình Liêu, khu Co Nhan I thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Bình Liêu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND huyện Bình Liêu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu- Tầng 4, trung tâm hành chính công huyện Bình Liêu, khu Co Nhan I thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V19,643100m³
2Đào nền đường, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,7805100m³
3Đào khuôn, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,9269100m³
4Đào cấp đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,2289100m³
5Đào xúc đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,9952100m³
6Lu lèn đường cũ K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2117100m³
7Vận chuyển đất thảiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,9952100m³
8Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,9778100m³
9Vận chuyển đất , đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,5962100m³
10Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại 1Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,127100m³
11Lót nilonTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,7761100m²
12Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mặt đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,06100m²
13Bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 2x4, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V14,11
B VỈA HÈ, VIÊN BÓ VỈA + RÃNH TAM GIÁC
1Bê tông đá 2x4, mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V93,5078
2Lát gạch Tezazo 40x40x3cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2.970,2888
3Bê tông đá 2x4, mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V33,4215
4Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,624100m²
5Bê tông đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V133,686
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép đường kính ≤10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6048tấn
7Lắp đặt viên vỉa trên đường cong KT50x30x25cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V177,5m
8Lắp đặt viên vỉa trên đường thẳng KT100x30x25cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2.051m
9Bê tông đá 1x2, mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V27,8513
10Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V27,8513
11Cắt vỉa hè dày 10cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V17,2810m
12Đào đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,5898100m³
13Đào vỉa hè cũTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0415100m³
14Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,0336
15Xây gạch 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V33,8622
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V197,29
17Xúc đất hữu cơ trồng câyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,6352100m³
18Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,6352100m³
19Trồng cây D5-8cm, H>3mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V164cây
20Trồng CỏTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2.729,1
21Trồng cây Cọ D15-20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cây
22Trồng cây hoa huỳnh anh 4 cây/1m2 (cao = 0.3-0.35, ĐK bầu=0.2cm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V448cây
23Trồng cây hoa loa kèn 6 cây/1m2 (cao = 0.3-0.35, ĐK bầu=0.1cm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.062cây
24Đốn hạ cây loại 1Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V241 cây
25Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V24gốc
26Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1kmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,7510tấn
27Vận chuyển đất trong phạm vi ≤700m, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0415100m³
C RÃNH THOÁT NƯỚC + HỐ THU NƯỚC
1Đào hố móng đất cấp 3Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12,1164100m³
2Rải nlon lớp cách lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,0013100m²
3Bê tông móng M150, đá 2x4Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V110,0133
4Xây rãnh gạch M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V373,921
5Trát vữa mác 75, dày 1,5 cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.699,6409
6Bê tông mũ mố, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V69,8161
7Ván khuôn mũ mốTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,4626100m²
8Ván khuôn bê tông bản đậyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,3741100m²
9Bê tông bản đậy rãnh, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V84,66
10Cốt thép mũ mố, đường kính ≤10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,2849tấn
11Cốt thép bản DTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,8256tấn
12Cốt thép bản D>10Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,5206tấn
13Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.411cấu kiện
14Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.411cấu kiện
15Lắp đặt bản đậyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.411cấu kiện
16Lấp đất hố móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,2378100m³
17Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,04
18Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,333
19Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V13,332
20Lấp đất hố móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4202100m³
21Vận chuyển đất , đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,207100m³
22Cắt khe 1x20 đường BTTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,9210m
23Đào đường cũTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0829100m³
24Đào hố móng đất cấp 3Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,441100m³
25Đắp Cấp phối đá dăm hoàn trả mặt đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0107100m³
26Bê tông đá 2x4, vữa bê tông mác 300Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,184
27Rải nlon lớp cách lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,7100m²
28Bê tông rãnh nước đá 2x4, vữa bê tông mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V16,6739
29Bê tông móng M150, đá 2x4Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V14
30Bê tông mũ mố, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,8
31Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,42100m²
32Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường rãnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,6674100m²
33Ván khuôn mũ mốTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,1296100m²
34Ván khuôn bê tông bản đậyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,56100m²
35Bê tông bản, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12,6
36Cốt thép mũ mố, đường kính ≤10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1596tấn
37Cốt thép bản DTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3766tấn
38Cốt thép mũ mố, đường kính >10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0308tấn
39Cốt thép bản D>10Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,8288tấn
40Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V70cấu kiện
41Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V70cấu kiện
42Vận chuyển cấu kiện bê tông,Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,1510 tấn
43Lắp đặt bản đậyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V70cấu kiện
44Lấp đất hố móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1323100m³
45Vận chuyển đất , đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3916100m³
46Đào hố móng đất cấp 3Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2407100m³
47Rải nlon lớp cách lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,8709100m²
48Bê tông móng M150, đá 2x4Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V13,0637
49Xây gạch M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V40,8176
50Trát vữa mác 75, dày 1,5 cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V181,8297
51Bê tông mũ mố, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,08
52Ván khuôn bê tông móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4133100m²
53Ván khuôn bê tông mũ mốTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,0248100m²
54Bê tông bản đậy rãnh, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,224
55Cốt thép mũ mố DTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3377tấn
56Cốt thép bản DTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6779tấn
57Cốt thép bản D>10Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5922tấn
58Thép hình L120x80x8mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,3898tấn
59Lắp khung Thép hình L120x80x8mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,3898tấn
60Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V84cấu kiện
61Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V84cấu kiện
62Vận chuyển cấu kiện bê tông,Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,80610 tấn
63Lắp đặt bản đậyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V84cấu kiện
64Lấp đất hố móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0722100m³
65Vận chuyển đất , đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1685100m³
66Đào hố móng đất cấp 3Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5131100m³
67Lấp đất hố móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0508100m³
68Rải nlon lớp cách lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,0627100m²
69Xây gạch M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V16,6514
70Trát vữa mác 75, dày 1,5cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V74,88
71Bê tông móng M150, đá 2x4Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,6268
72Bê tông mũ mố, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,0672
73Bê tông bản đậy rãnh, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,608
74Cốt thép bản DTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4624tấn
75Ván khuôn bê tông bản đậyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3072100m²
76Ván khuôn bê tông đổ tại chỗTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,9749100m²
77Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V160cấu kiện
78Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V160cấu kiện
79Vận chuyển cấu kiện bê tông,Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,15210 tấn
80Lắp đặt bản đậyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V160cấu kiện
81Ống PVC D200mm; L=2mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V24m
82Ống PVC D200mm; L=3,5mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V31,5m
83Vận chuyển đất , đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4623100m³
D KÈ KM25+405-KM25+420
1Đào móng đất cấp 3Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5625100m³
2Đá đệm móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V14,25
3Bê tông đá dăm bê tông móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,4
4Bê tông đá dăm bê tông tường dày >45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V28,05
5Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,9374100m²
6Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2552100m²
7ống nhựa PVC, đường kính ống 90mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,15100m
8Vận chuyển đất , đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5625100m³
E LAN CAN PHÒNG HỘ
1Đào móng, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,32
2Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,32
3Phá dỡ kết cấuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V17,7188
4Tháo dỡ Lan can phòng hộTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V307m
5Tháo dỡ tấm đầu THLTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V22,4m
6Lắp đặt Lan can phòng hộTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V239m
7Lắp đặt tấm đầu THLTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,4m
8Vận chuyển rào hộ lan (ô tô 7T)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1ca
F CỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng đất cấp 3Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,9145100m³
2Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,7664
3Lót nilonTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6383100m²
4Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V22,032
5Bê tông sân cống đá 2x4, vữa bê tông mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,7667
6Bê tông thân cống đá 2x4, vữa bê tông mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12,2303
7Bê tông đá dăm bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,96
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,06
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4152tấn
10Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 1m, đường kính ≤750mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V61 đoạn ống
11Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 1m, đường kính ≤1000mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V81 đoạn ống
12Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống, đường kính ống cống Ø0,75mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6ống cống
13Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống, đường kính ống cống Ø1,00mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8ống cống
14Ván khuôn thép đổ bê tông bản cống đúc sẵnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,8655100m²
15Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,706100m²
16Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sân cốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1304100m²
17Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường cốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6527100m²
18Đắp đất công trình đầm đất , độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3248100m³
19Vận chuyển đất , đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6451100m³
G HẠNG MỤC ĐIỆN: XÂY DỰNG LẮP ĐẶT MỚI
1Tủ điện điều khiển chiếu sáng 3 phaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Tủ
2Cột thép TC7-D78 cao 7m + cần đèn CD21 cao 2m, vươn 1,5mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V49Cột
3Đèn chiếu sáng đường phố bóng LED, công suất 100WTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V49Cái
4Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 4x16mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V18m
5Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 4x10mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.934m
6Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V490m
7Dây đồng trần M10Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.934m
8Bộ tiếp địa an toàn R1CTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V50Bộ
9Bộ tiếp địa trung tính R6CTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7Bộ
10Đánh số cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V49Cột
11Làm đầu cáp - (4x16)mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2Đầu
12Làm đầu cáp - (4x10)mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V102Đầu
13Luồn cáp cửa cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V104Đầu
H HẠNG MỤC ĐIỆN: CÔNG TÁC XÂY LẮP LÀM MỚI
1Móng cột chiếu sáng M1Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V49Móng
2Móng tủ điều khiển chiếu sángTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Móng
3Ống nhựa xoắn HDPE D65/50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.952m
4Ống thép tráng kẽm DN80Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V94m
I HẠNG MỤC ĐIỆN: CÔNG TÁC RÃNH CÁP NGẦM
1Cắt đường bê tông xi măngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V94md
2Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,34m3
3Đào đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V47,687m3
4Đào đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V429,183m3
5Đệm cát rãnh cáp ngầm , K =0,9Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V194,1341m3
6Gạch chỉ đỏ bảo vệ cápTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V13.923viên
7Băng báo cáp ngầmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V328,2m2
8Đắp đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3, K =0,9Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V277,13m3
9Hoàn trả mặt đường Bê tông M200, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,34m3
10Vận chuyển đất thừa,Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V210,08m2
11Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng mốc bằng sứTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V83Cái
J HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM VẬT LiỆU CHUYÊN NGÀNH ĐIỆN
1Thí nghiệm cáp hạ thế, điện áp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9sợi
2Thí nghiệm Aptomat, khởi động từ, dòng điện ≤50ATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
3Thí nghiệm Aptomat, khởi động từ, dòng điện 10ATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V49cái
4Thí nghiệm tiếp địa lặp lại, hệ thống tiếp địa an toànTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V57vị trí
K HẠNG MỤC ĐIỆN: CHI PHÍ KHÁC
1Chi phí ngừng và cấp điện trở lạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1khoản
2Chi phí nghiệm thu đóng điện bàn giao công trìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1khoản
L ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Biển báo tam giác cạnh 70cm (x20%)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12cái
2Biển phụ S.507 KT25x100cm (x20%)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
3Biển phụ S.507 KT25x200cm (x20%)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
4Rào chắn (x20%)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4bộ
5Đèn nháy đêm (x20%)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4bộ
6Ống nhựa PVC75 (x20%)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V56,3333m
7Thép D6Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,443kg
8Decal phản quangTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,864m2
9Dây băng cảnh báoTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4.456,2m
10Nhân công DBGTTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V60công
11Bê tông tấm đế đá 2x4, M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,585
M THUẾ PHÍ
1Thuế tài nguyênTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.29E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.56E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật33
2 phụ trách thi công nghiệm thu hạng mục hạ tâng 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật22
3 phụ trách thi công nghiệm thu hạng mục xây dựng điện 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện22
4 Phụ trách an toàn lao động 1 tốt nghiệp cap đăng chuyên ngành xây dựng ( co chứng chỉ an toàn lao động)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ > 7T Nhà thầu phải liệt kê và chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi2
2 Máy lu rung > 10T Nhà thầu phải liệt kê và chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi1
3 Máy đào > 0,8 m3 Nhà thầu phải liệt kê và chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi2
4 Máy trộn bê tông > 250l Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê)3
5 Đầm bàn Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê)2
6 Đầm dùi Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê)2
7 Đầm cóc Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê)1
8 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê)2
9 cần cẩu 6 tấn đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình. Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->