Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình Hệ thống cống rãnh, xử lý nước thải, vỉa hè, cây xanh, điện chiếu sáng trên địa bàn xã Vô Ngại, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220569741-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/06/2022 16:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình Hệ thống cống rãnh, xử lý nước thải, vỉa hè, cây xanh, điện chiếu sáng trên địa bàn xã Vô Ngại, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220538835 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-26 09:20:00 đến ngày 2022-06-05 16:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,561,404,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.29E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.56E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | phụ trách thi công nghiệm thu hạng mục hạ tâng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | phụ trách thi công nghiệm thu hạng mục xây dựng điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp cap đăng chuyên ngành xây dựng ( co chứng chỉ an toàn lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ > 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải liệt kê và chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu rung > 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải liệt kê và chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào > 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải liệt kê và chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông > 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-cần cẩu 6 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình. Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp công trình Hệ thống cống rãnh, xử lý nước thải, vỉa hè, cây xanh, điện chiếu sáng trên địa bàn xã Vô Ngại, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh Hệ thống cống rãnh, xử lý nước thải, vỉa hè, cây xanh, điện chiếu sáng trên địa bàn xã Vô Ngại, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu- Tầng 4, trung tâm hành chính công huyện Bình Liêu, khu Co Nhan I thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Bình Liêu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND huyện Bình Liêu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu- Tầng 4, trung tâm hành chính công huyện Bình Liêu, khu Co Nhan I thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19,643 | 100m³ |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,7805 | 100m³ |
| 3 | Đào khuôn, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,9269 | 100m³ |
| 4 | Đào cấp đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,2289 | 100m³ |
| 5 | Đào xúc đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,9952 | 100m³ |
| 6 | Lu lèn đường cũ K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2117 | 100m³ |
| 7 | Vận chuyển đất thải | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,9952 | 100m³ |
| 8 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,9778 | 100m³ |
| 9 | Vận chuyển đất , đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,5962 | 100m³ |
| 10 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại 1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,127 | 100m³ |
| 11 | Lót nilon | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7761 | 100m² |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mặt đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m² |
| 13 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 2x4, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,11 | m³ |
| B | VỈA HÈ, VIÊN BÓ VỈA + RÃNH TAM GIÁC | |||
| 1 | Bê tông đá 2x4, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 93,5078 | m³ |
| 2 | Lát gạch Tezazo 40x40x3cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2.970,2888 | m² |
| 3 | Bê tông đá 2x4, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 33,4215 | m³ |
| 4 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,624 | 100m² |
| 5 | Bê tông đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 133,686 | m³ |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đường kính ≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6048 | tấn |
| 7 | Lắp đặt viên vỉa trên đường cong KT50x30x25cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 177,5 | m |
| 8 | Lắp đặt viên vỉa trên đường thẳng KT100x30x25cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2.051 | m |
| 9 | Bê tông đá 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 27,8513 | m³ |
| 10 | Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 27,8513 | m³ |
| 11 | Cắt vỉa hè dày 10cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,28 | 10m |
| 12 | Đào đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,5898 | 100m³ |
| 13 | Đào vỉa hè cũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0415 | 100m³ |
| 14 | Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,0336 | m³ |
| 15 | Xây gạch 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 33,8622 | m³ |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 197,29 | m² |
| 17 | Xúc đất hữu cơ trồng cây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,6352 | 100m³ |
| 18 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,6352 | 100m³ |
| 19 | Trồng cây D5-8cm, H>3m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 164 | cây |
| 20 | Trồng Cỏ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2.729,1 | m² |
| 21 | Trồng cây Cọ D15-20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cây |
| 22 | Trồng cây hoa huỳnh anh 4 cây/1m2 (cao = 0.3-0.35, ĐK bầu=0.2cm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 448 | cây |
| 23 | Trồng cây hoa loa kèn 6 cây/1m2 (cao = 0.3-0.35, ĐK bầu=0.1cm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.062 | cây |
| 24 | Đốn hạ cây loại 1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24 | 1 cây |
| 25 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24 | gốc |
| 26 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,75 | 10tấn |
| 27 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤700m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0415 | 100m³ |
| C | RÃNH THOÁT NƯỚC + HỐ THU NƯỚC | |||
| 1 | Đào hố móng đất cấp 3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,1164 | 100m³ |
| 2 | Rải nlon lớp cách ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,0013 | 100m² |
| 3 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 110,0133 | m³ |
| 4 | Xây rãnh gạch M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 373,921 | m³ |
| 5 | Trát vữa mác 75, dày 1,5 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.699,6409 | m² |
| 6 | Bê tông mũ mố, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 69,8161 | m³ |
| 7 | Ván khuôn mũ mố | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,4626 | 100m² |
| 8 | Ván khuôn bê tông bản đậy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,3741 | 100m² |
| 9 | Bê tông bản đậy rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 84,66 | m³ |
| 10 | Cốt thép mũ mố, đường kính ≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,2849 | tấn |
| 11 | Cốt thép bản D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,8256 | tấn |
| 12 | Cốt thép bản D>10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,5206 | tấn |
| 13 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.411 | cấu kiện |
| 14 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.411 | cấu kiện |
| 15 | Lắp đặt bản đậy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.411 | cấu kiện |
| 16 | Lấp đất hố móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,2378 | 100m³ |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,04 | m³ |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,333 | m³ |
| 19 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,332 | m³ |
| 20 | Lấp đất hố móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4202 | 100m³ |
| 21 | Vận chuyển đất , đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,207 | 100m³ |
| 22 | Cắt khe 1x20 đường BT | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,92 | 10m |
| 23 | Đào đường cũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0829 | 100m³ |
| 24 | Đào hố móng đất cấp 3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,441 | 100m³ |
| 25 | Đắp Cấp phối đá dăm hoàn trả mặt đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0107 | 100m³ |
| 26 | Bê tông đá 2x4, vữa bê tông mác 300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,184 | m³ |
| 27 | Rải nlon lớp cách ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7 | 100m² |
| 28 | Bê tông rãnh nước đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,6739 | m³ |
| 29 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14 | m³ |
| 30 | Bê tông mũ mố, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,8 | m³ |
| 31 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,42 | 100m² |
| 32 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường rãnh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,6674 | 100m² |
| 33 | Ván khuôn mũ mố | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,1296 | 100m² |
| 34 | Ván khuôn bê tông bản đậy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,56 | 100m² |
| 35 | Bê tông bản, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,6 | m³ |
| 36 | Cốt thép mũ mố, đường kính ≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1596 | tấn |
| 37 | Cốt thép bản D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3766 | tấn |
| 38 | Cốt thép mũ mố, đường kính >10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0308 | tấn |
| 39 | Cốt thép bản D>10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8288 | tấn |
| 40 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 70 | cấu kiện |
| 41 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 70 | cấu kiện |
| 42 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,15 | 10 tấn |
| 43 | Lắp đặt bản đậy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 70 | cấu kiện |
| 44 | Lấp đất hố móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1323 | 100m³ |
| 45 | Vận chuyển đất , đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3916 | 100m³ |
| 46 | Đào hố móng đất cấp 3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2407 | 100m³ |
| 47 | Rải nlon lớp cách ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8709 | 100m² |
| 48 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,0637 | m³ |
| 49 | Xây gạch M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40,8176 | m³ |
| 50 | Trát vữa mác 75, dày 1,5 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 181,8297 | m² |
| 51 | Bê tông mũ mố, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,08 | m³ |
| 52 | Ván khuôn bê tông móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4133 | 100m² |
| 53 | Ván khuôn bê tông mũ mố | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,0248 | 100m² |
| 54 | Bê tông bản đậy rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,224 | m³ |
| 55 | Cốt thép mũ mố D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3377 | tấn |
| 56 | Cốt thép bản D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6779 | tấn |
| 57 | Cốt thép bản D>10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5922 | tấn |
| 58 | Thép hình L120x80x8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,3898 | tấn |
| 59 | Lắp khung Thép hình L120x80x8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,3898 | tấn |
| 60 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 84 | cấu kiện |
| 61 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 84 | cấu kiện |
| 62 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,806 | 10 tấn |
| 63 | Lắp đặt bản đậy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 84 | cấu kiện |
| 64 | Lấp đất hố móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0722 | 100m³ |
| 65 | Vận chuyển đất , đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1685 | 100m³ |
| 66 | Đào hố móng đất cấp 3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5131 | 100m³ |
| 67 | Lấp đất hố móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0508 | 100m³ |
| 68 | Rải nlon lớp cách ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,0627 | 100m² |
| 69 | Xây gạch M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,6514 | m³ |
| 70 | Trát vữa mác 75, dày 1,5cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 74,88 | m² |
| 71 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,6268 | m³ |
| 72 | Bê tông mũ mố, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,0672 | m³ |
| 73 | Bê tông bản đậy rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,608 | m³ |
| 74 | Cốt thép bản D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4624 | tấn |
| 75 | Ván khuôn bê tông bản đậy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3072 | 100m² |
| 76 | Ván khuôn bê tông đổ tại chỗ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,9749 | 100m² |
| 77 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 160 | cấu kiện |
| 78 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 160 | cấu kiện |
| 79 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,152 | 10 tấn |
| 80 | Lắp đặt bản đậy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 160 | cấu kiện |
| 81 | Ống PVC D200mm; L=2m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24 | m |
| 82 | Ống PVC D200mm; L=3,5m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 31,5 | m |
| 83 | Vận chuyển đất , đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4623 | 100m³ |
| D | KÈ KM25+405-KM25+420 | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5625 | 100m³ |
| 2 | Đá đệm móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,25 | m³ |
| 3 | Bê tông đá dăm bê tông móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,4 | m³ |
| 4 | Bê tông đá dăm bê tông tường dày >45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28,05 | m³ |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn than | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,9374 | 100m² |
| 6 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2552 | 100m² |
| 7 | ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m |
| 8 | Vận chuyển đất , đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5625 | 100m³ |
| E | LAN CAN PHÒNG HỘ | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,32 | m³ |
| 2 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,32 | m³ |
| 3 | Phá dỡ kết cấu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,7188 | m³ |
| 4 | Tháo dỡ Lan can phòng hộ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 307 | m |
| 5 | Tháo dỡ tấm đầu THL | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22,4 | m |
| 6 | Lắp đặt Lan can phòng hộ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 239 | m |
| 7 | Lắp đặt tấm đầu THL | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,4 | m |
| 8 | Vận chuyển rào hộ lan (ô tô 7T) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | ca |
| F | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,9145 | 100m³ |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,7664 | m³ |
| 3 | Lót nilon | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6383 | 100m² |
| 4 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22,032 | m³ |
| 5 | Bê tông sân cống đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,7667 | m³ |
| 6 | Bê tông thân cống đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,2303 | m³ |
| 7 | Bê tông đá dăm bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,96 | m³ |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,06 | m³ |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4152 | tấn |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 1m, đường kính ≤750mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | 1 đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 1m, đường kính ≤1000mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | 1 đoạn ống |
| 12 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống, đường kính ống cống Ø0,75m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | ống cống |
| 13 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống, đường kính ống cống Ø1,00m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | ống cống |
| 14 | Ván khuôn thép đổ bê tông bản cống đúc sẵn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8655 | 100m² |
| 15 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,706 | 100m² |
| 16 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sân cống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1304 | 100m² |
| 17 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường cống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6527 | 100m² |
| 18 | Đắp đất công trình đầm đất , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3248 | 100m³ |
| 19 | Vận chuyển đất , đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6451 | 100m³ |
| G | HẠNG MỤC ĐIỆN: XÂY DỰNG LẮP ĐẶT MỚI | |||
| 1 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng 3 pha | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Cột thép TC7-D78 cao 7m + cần đèn CD21 cao 2m, vươn 1,5m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 49 | Cột |
| 3 | Đèn chiếu sáng đường phố bóng LED, công suất 100W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 49 | Cái |
| 4 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 4x16mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | m |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 4x10mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.934 | m |
| 6 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 490 | m |
| 7 | Dây đồng trần M10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.934 | m |
| 8 | Bộ tiếp địa an toàn R1C | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 50 | Bộ |
| 9 | Bộ tiếp địa trung tính R6C | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | Bộ |
| 10 | Đánh số cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 49 | Cột |
| 11 | Làm đầu cáp - (4x16)mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Đầu |
| 12 | Làm đầu cáp - (4x10)mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 102 | Đầu |
| 13 | Luồn cáp cửa cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 104 | Đầu |
| H | HẠNG MỤC ĐIỆN: CÔNG TÁC XÂY LẮP LÀM MỚI | |||
| 1 | Móng cột chiếu sáng M1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 49 | Móng |
| 2 | Móng tủ điều khiển chiếu sáng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Móng |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.952 | m |
| 4 | Ống thép tráng kẽm DN80 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 94 | m |
| I | HẠNG MỤC ĐIỆN: CÔNG TÁC RÃNH CÁP NGẦM | |||
| 1 | Cắt đường bê tông xi măng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 94 | md |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,34 | m3 |
| 3 | Đào đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 47,687 | m3 |
| 4 | Đào đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 429,183 | m3 |
| 5 | Đệm cát rãnh cáp ngầm , K =0,9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 194,1341 | m3 |
| 6 | Gạch chỉ đỏ bảo vệ cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13.923 | viên |
| 7 | Băng báo cáp ngầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 328,2 | m2 |
| 8 | Đắp đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3, K =0,9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 277,13 | m3 |
| 9 | Hoàn trả mặt đường Bê tông M200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,34 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất thừa, | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 210,08 | m2 |
| 11 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng mốc bằng sứ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 83 | Cái |
| J | HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM VẬT LiỆU CHUYÊN NGÀNH ĐIỆN | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp hạ thế, điện áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm Aptomat, khởi động từ, dòng điện ≤50A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat, khởi động từ, dòng điện 10A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 49 | cái |
| 4 | Thí nghiệm tiếp địa lặp lại, hệ thống tiếp địa an toàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 57 | vị trí |
| K | HẠNG MỤC ĐIỆN: CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Chi phí ngừng và cấp điện trở lại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí nghiệm thu đóng điện bàn giao công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | khoản |
| L | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển báo tam giác cạnh 70cm (x20%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 2 | Biển phụ S.507 KT25x100cm (x20%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 3 | Biển phụ S.507 KT25x200cm (x20%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 4 | Rào chắn (x20%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 5 | Đèn nháy đêm (x20%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 6 | Ống nhựa PVC75 (x20%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 56,3333 | m |
| 7 | Thép D6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,443 | kg |
| 8 | Decal phản quang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,864 | m2 |
| 9 | Dây băng cảnh báo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4.456,2 | m |
| 10 | Nhân công DBGT | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 60 | công |
| 11 | Bê tông tấm đế đá 2x4, M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,585 | m³ |
| M | THUẾ PHÍ | |||
| 1 | Thuế tài nguyên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.29E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.56E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật | 3 | 3 |
| 2 | phụ trách thi công nghiệm thu hạng mục hạ tâng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật | 2 | 2 |
| 3 | phụ trách thi công nghiệm thu hạng mục xây dựng điện | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện | 2 | 2 |
| 4 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | tốt nghiệp cap đăng chuyên ngành xây dựng ( co chứng chỉ an toàn lao động) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ > 7T | Nhà thầu phải liệt kê và chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi | 2 |
| 2 | Máy lu rung > 10T | Nhà thầu phải liệt kê và chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi | 1 |
| 3 | Máy đào > 0,8 m3 | Nhà thầu phải liệt kê và chứng minh sở hữu bằng hoá đơn chứng từ hoặc hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông > 250l | Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê) | 3 |
| 5 | Đầm bàn | Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê) | 2 |
| 6 | Đầm dùi | Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê) | 2 |
| 7 | Đầm cóc | Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê) | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê) | 2 |
| 9 | cần cẩu 6 tấn | đăng ký xe chuyên dùng và giấy đăng kiểm, kiểm định trong đó phải nêu rõ công suất của thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải thể hiện bằng hợp đồng thuê mướn (có chứng minh tài liệu thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) các loại thiết bị thi công chủ yếu cho công trình. Nhà thầu phải cam kết thiết bị đang ở trong tình trạng sử dụng tốt và các thiết bị cơ giới phải có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi