Gói thầu: XL2 - Sửa chữa, cải tạo hệ thống xử lý nước thải
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220570198-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty Cổ Phần Pin Ắc Quy Miền Nam |
| Tên gói thầu | XL2 - Sửa chữa, cải tạo hệ thống xử lý nước thải |
| Số hiệu KHLCNT | 20220503090 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tự bổ sung |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-26 09:40:00 đến ngày 2022-06-16 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 789,713,890 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.185E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.36E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải chứng minh đã thực hiện và hoàn thành ít nhất 04 Hợp đồng xây lắp tương tự (Thi công xây lắp có tính chất tương tự: Có cùng loại và cấp công trình có tính chất tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu theo quy định của pháp luật về xây dựng. Trong đó phải có tối thiểu 01 hợp đồng thi công về hệ thống xử lý nước thải; 01 hợp đồng thi công, gia công bồn chứa bằng vật liệu FRP hoặc phủ FRP nền hoặc hồ chứa có giá trị mỗi hợp đồng > 560 triệu đồng. Các hợp đồng xây dựng còn lại phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng tương tự có giá trị > 560 triệu đồng, và quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các giá trị hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét ( Tổng các giá trị hợp đồng quy mô nhỏ > 560 triệu đồng thì được tính là 01 hợp đồng tương tự ) Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 560.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.240.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng hoặc Kiến trúc sư; có chứng nhận chỉ huy trưởng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư hoặc cao đẵng chuyên về ngành xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có́́ Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | 42 khung+42 chéo /bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu > 0,5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông > 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt sắt 1.5HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đục bê tông 2.5HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn kết cấu 1HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy xoa nền bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xoa nền bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công Ty Cổ Phần Pin Ắc Quy Miền Nam |
| E-CDNT 1.2 |
XL2 - Sửa chữa, cải tạo hệ thống xử lý nước thải Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Tự bổ sung |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; d) Đề xuất về kỹ thuật theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; đ) Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; e) Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; g) Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty cổ phần Pin ắc Quy Miền Nam – Địa chỉ: Số 321 Trần Hưng Đạo – phường Cô Giang – quận 1, TP.HCM
Số điện thoại: 028.39203055. Số fax: 028 39203060 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông Lê Văn Năm Chức vụ : Tổng Giám Đốc. + Địa chỉ: Số 321 Trần Hưng Đạo – phường Cô Giang – quận 1, TP.HCM. + Số điện thoại: 028.39203055. Số fax: 028 39203060 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Ông Võ Trung Ba Chức vụ : XDCB – Phòng KT + Địa chỉ: Số 321 Trần Hưng Đạo – phường Cô Giang – quận 1, TP.HCM. + Số điện thoại: 028.39203055. Số fax: 028 39203060 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Ông Phạm Gia Vinh Chức vụ : Trưởng phòng Kỹ thuật. + Địa chỉ: Số 321 Trần Hưng Đạo – phường Cô Giang – quận 1, TP.HCM. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ||||
| 1 | Nhân công ca máy nạo vét bùn hố ga | 1 | Gói | |
| 2 | Phủ FRP hố ga cũ dày 10mm | Chịu được trong môi trường a xít nồng độ tối đa 32%. Chịu được nhiệt độ tối đa 50º c | 19,8 | m2 |
| 3 | Lắp đặt Co PVC 90 ⁰ Ø 168 | TCVN | 25 | cái |
| 4 | Lắp đặt Co PVC 90 ⁰ Ø114 | TCVN | 25 | cái |
| 5 | Lắp đặt T PVC Ø 168 | TCVN | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt T giảm PVC Ø 168 →Ø 114 | TCVN | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt T giảm PVC Ø114→Ø90 | TCVN | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt Giảm PVC Ø 168 →Ø 140 | TCVN | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Giảm PVC Ø168→Ø114 | TCVN | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt Giảm PVC Ø90→Ø60 | TCVN | 2 | cái |
| 11 | Lắp Mặt bích PVC 168 | TCVN | 6 | cái |
| 12 | Lắp Mặt bích PVC 140 | TCVN | 6 | cái |
| 13 | Lắp Mặt bích PVC 110 | TCVN | 6 | cái |
| 14 | Lắp Mặt bích PVC 90 | TCVN | 6 | cái |
| 15 | Lắp Mặt bích PVC 60 | TCVN | 6 | cái |
| 16 | Lắp Mặt bích PVC 49 | TCVN | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt Co PVC Ø49 | TCVN | 9 | cái |
| 18 | Lắp đặt Co PVC Ø21 | TCVN | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt Co PVC 45 ⁰ Ø 49 | TCVN | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt Van bi PVC Ø21 | TCVN | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt Co ren PVC Ø21 | TCVN | 2 | cái |
| 22 | Bu long SUS 304 M20x150, M20x120, M16x120,M16x80, M16x60 | TCVN | 288 | bộ |
| 23 | Lắp Bít PVC Ø 114 | TCVN | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø 168x6tx4000 | TCVN | 60 | m |
| 25 | Lắp đặt Ống PVC Ø 49x3.5tx4000 | TCVN | 16 | m |
| 26 | Lắp đặt Ống PVC Ø 114x4tx4000 | TCVN | 20 | m |
| 27 | Lắp đặt Ống PVC Ø 90x4tx4000 | TCVN | 16 | m |
| 28 | Lắp đặt Nối ống PVC Ø 90 | TCVN | 2 | cái |
| 29 | U bon SUS Ø 168xM10, Ø 69, Ø 21, Ø 114, Ø 90 | TCVN | 82 | cái |
| 30 | Keo PVC | 5 | kg | |
| 31 | Nhân công ca máy cắt bỏ, tháo dỡ hệ thống bồn lọc cũ để thay thế ống mới | 1 | Gói | |
| B | ||||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 219,585 | m2 | |
| 2 | Chà nhám, vệ sinh bề mặt trước khi sơn | 219,585 | m2 | |
| 3 | Sơn lót mặt ngoài bể | 219,585 | m2 | |
| 4 | Sơn phủ 2 lớp hoàn thiện | 219,585 | m2 | |
| 5 | Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo bao che khu vực thi công | 1 | Gói | |
| 6 | Vệ sinh khu vực thi công và bàn giao | 1 | Gói | |
| 7 | Vận chuyển đồ đạc thiết bị | 2 | chuyến | |
| 8 | Cung cấp lắp đặt máng dẫn nước và ống dẫn hướng bằng Inox 304 từ bể trung hòa sang bể lắng | 1 | bộ | |
| 9 | Nhân công + ca máy vệ sinh hút bùn, vận chuyển bùn ra ngoài của bể V-105 | 1 | Gói | |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 4,23 | m3 | |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 12,71 | m3 | |
| 12 | Trải lớp PE chống mất nước | 42,38 | m2 | |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 4,238 | m3 | |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 4,238 | m3 | |
| C | ||||
| 1 | Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo bao che khu vực thi công | 1 | gói | |
| 2 | Gia công Trụ cột thép mạ kẽm D90x2 | 79,86 | Kg | |
| 3 | Lắp dựng Trụ cột thép mạ kẽm D90x2 | 79,86 | Kg | |
| 4 | Gia công Thép hộp mạ kẽm 40x80x2 | 628,69 | Kg | |
| 5 | Lắp dựng xà gồ Thép hộp mạ kẽm 40x80x2 | 628,69 | Kg | |
| 6 | Gia công xà gồ thép | 5,298 | Kg | |
| 7 | Bulong M14x8 | 24 | cái | |
| 8 | Cung cấp lắp dựng Diềm tole úp nóc tole phẳng dày 4.5 zem | 2,425 | m2 | |
| 9 | Lợp mái che tường bằng Tôn mái dày 4.5zem, màu xanh nước biển, sóng vuông | 58,2 | m2 | |
| 10 | Vật tư phụ | 1 | gói | |
| 11 | Vận chuyển vật tư thiết bị đến và đi | 2 | chuyến | |
| D | ||||
| 1 | Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo bao che khu vực thi công | 1 | gói | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m - Cấp đất II | 136,25 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 136,25 | m3 | |
| 4 | Đầm đất nền hiện hữu, độ chặt K= 0.9 | 1 | ca | |
| 5 | Đắp lớp đá cấp phối 0x4 tạo phẳng, đầm chặt K= 0.9 | 7,32 | m3 | |
| 6 | Trải lớp PE cách ly | 61 | m2 | |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông lót | 2,21 | m2 | |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 2,44 | m3 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Thép d | 1,67 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thành bể, nắp bể | 134,9 | m2 | |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng băng cách nước | 44,2 | md | |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 | 21,298 | m3 | |
| 13 | Cung cấp nắp thăm bể bằng thép | 2 | bộ | |
| 14 | Cung cấp lắp đặt ống PVC D90, bình minh | 25 | m | |
| 15 | Cung cấp lắp đặt co PVC D90 | 4 | cái | |
| 16 | Cung cấp lắp đặt van 01 chiều PVC D90 | 1 | cái | |
| 17 | Bảo dưỡng Bê tông bể nước | 1 | gói | |
| 18 | Láng bể nước dày 2,0 cm, vữa XM 100 | 24,4 | m2 | |
| 19 | Trát 2 lớp Sika topseal chống thấm đáy bể, thành bể, nắp bể bên trong và bên ngoài | 134,9 | m2 | |
| 20 | Quét nước ximăng 2 nước | 134,9 | m2 | |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 75,25 | m3 | |
| 22 | Cung cấp lắp đặt máy bơm chìm | Vỏ ngoài và cánh bơm Gan đúc FC200; Trục bơm Inox 403; Kiểu cánh bơm : Cánh hở (Non-Clog ); Kiểu làm kín trục: Phốt đôi cơ khí ngâm trong dầu ( Double Mechanical Seal ); Điện thế : 3x380V- 50HZ - 1450RPM - IP68; Công suất: 3.7KW (5HP) Hm =12m : Q= 60m3 /h | 1 | cái |
| 23 | Vận chuyển tập kết vật tư thiết bị đến và đi | 2 | chuyến | |
| 24 | Phủ FRP đáy bể và thành bể dày 3mm | Chịu được trong môi trường a xít nồng độ tối đa 32%. Chịu được nhiệt độ tối đa 50º c | 53,875 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.185E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.36E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải chứng minh đã thực hiện và hoàn thành ít nhất 04 Hợp đồng xây lắp tương tự (Thi công xây lắp có tính chất tương tự: Có cùng loại và cấp công trình có tính chất tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu theo quy định của pháp luật về xây dựng. Trong đó phải có tối thiểu 01 hợp đồng thi công về hệ thống xử lý nước thải; 01 hợp đồng thi công, gia công bồn chứa bằng vật liệu FRP hoặc phủ FRP nền hoặc hồ chứa có giá trị mỗi hợp đồng > 560 triệu đồng. Các hợp đồng xây dựng còn lại phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng tương tự có giá trị > 560 triệu đồng, và quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các giá trị hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét ( Tổng các giá trị hợp đồng quy mô nhỏ > 560 triệu đồng thì được tính là 01 hợp đồng tương tự ) Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 560.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.240.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư xây dựng hoặc Kiến trúc sư; có chứng nhận chỉ huy trưởng | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư hoặc cao đẵng chuyên về ngành xây dựng | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có́́ Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Giàn giáo | 42 khung+42 chéo /bộ | 1 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu > 0,5 m3 | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông > 250 lít | 1 |
| 4 | Đầm dùi | Đầm dùi | 2 |
| 5 | Máy cắt sắt | Máy cắt sắt 1.5HP | 1 |
| 6 | Máy đục bê tông | Máy đục bê tông 2.5HP | 1 |
| 7 | Máy hàn | Máy hàn kết cấu 1HP | 1 |
| 8 | Máy xoa nền bê tông | Máy xoa nền bê tông | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi