Gói thầu: XL2 - Sửa chữa, cải tạo hệ thống xử lý nước thải

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220570198-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty Cổ Phần Pin Ắc Quy Miền Nam
Tên gói thầu XL2 - Sửa chữa, cải tạo hệ thống xử lý nước thải
Số hiệu KHLCNT 20220503090
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tự bổ sung
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-26 09:40:00 đến ngày 2022-06-16 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 789,713,890 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.185E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.36E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải chứng minh đã thực hiện và hoàn thành ít nhất 04 Hợp đồng xây lắp tương tự (Thi công xây lắp có tính chất tương tự: Có cùng loại và cấp công trình có tính chất tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu theo quy định của pháp luật về xây dựng. Trong đó phải có tối thiểu 01 hợp đồng thi công về hệ thống xử lý nước thải; 01 hợp đồng thi công, gia công bồn chứa bằng vật liệu FRP hoặc phủ FRP nền hoặc hồ chứa có giá trị mỗi hợp đồng > 560 triệu đồng. Các hợp đồng xây dựng còn lại phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng tương tự có giá trị > 560 triệu đồng, và quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các giá trị hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét ( Tổng các giá trị hợp đồng quy mô nhỏ > 560 triệu đồng thì được tính là 01 hợp đồng tương tự )
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 560.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.240.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng hoặc Kiến trúc sư; có chứng nhận chỉ huy trưởng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư hoặc cao đẵng chuyên về ngành xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có́́ Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị 42 khung+42 chéo /bộ
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu > 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông > 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt sắt 1.5HP
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy đục bê tông 2.5HP
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn kết cấu 1HP
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy xoa nền bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy xoa nền bê tông
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công Ty Cổ Phần Pin Ắc Quy Miền Nam
E-CDNT 1.2 XL2 - Sửa chữa, cải tạo hệ thống xử lý nước thải
Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2022
30 Ngày
E-CDNT 3 Tự bổ sung
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công Ty Cổ Phần Pin Ắc Quy Miền Nam , địa chỉ: 321 Trần Hưng Đạo, Phường Cô Giang, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Công ty cổ phần Pin ắc Quy Miền Nam – Địa chỉ: Số 321 Trần Hưng Đạo – phường Cô Giang – quận 1, TP.HCM Số điện thoại: 028.39203055. Số fax: 028 39203060
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán : Công ty cổ phần phát triển Sao Phương Nam – Địa chỉ : Tầng M, tòa nhà An Phú Plaza, 117-119 Lý Chính Thắng, phường 7, Quận 3, Tp HCM. + Tư vấn thẩm tra thiết kế : Công ty TNHH Đầu Tư Xây Dựng và Thương Mại Gia Nam – Địa chỉ : 446 Nơ Trang Long, phường 13, quận Bình Thạnh,Tp.Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: Công Ty Cổ Phần Pin Ắc Quy Miền Nam , địa chỉ: 321 Trần Hưng Đạo, Phường Cô Giang, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Công ty cổ phần Pin ắc Quy Miền Nam – Địa chỉ: Số 321 Trần Hưng Đạo – phường Cô Giang – quận 1, TP.HCM Số điện thoại: 028.39203055. Số fax: 028 39203060


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; d) Đề xuất về kỹ thuật theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; đ) Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; e) Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; g) Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty cổ phần Pin ắc Quy Miền Nam – Địa chỉ: Số 321 Trần Hưng Đạo – phường Cô Giang – quận 1, TP.HCM Số điện thoại: 028.39203055. Số fax: 028 39203060
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông Lê Văn Năm Chức vụ : Tổng Giám Đốc. + Địa chỉ: Số 321 Trần Hưng Đạo – phường Cô Giang – quận 1, TP.HCM. + Số điện thoại: 028.39203055. Số fax: 028 39203060
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Ông Võ Trung Ba Chức vụ : XDCB – Phòng KT + Địa chỉ: Số 321 Trần Hưng Đạo – phường Cô Giang – quận 1, TP.HCM. + Số điện thoại: 028.39203055. Số fax: 028 39203060
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Ông Phạm Gia Vinh Chức vụ : Trưởng phòng Kỹ thuật. + Địa chỉ: Số 321 Trần Hưng Đạo – phường Cô Giang – quận 1, TP.HCM.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A
1Nhân công ca máy nạo vét bùn hố ga1Gói
2Phủ FRP hố ga cũ dày 10mmChịu được trong môi trường a xít nồng độ tối đa 32%. Chịu được nhiệt độ tối đa 50º c19,8m2
3Lắp đặt Co PVC 90 ⁰ Ø 168TCVN25cái
4Lắp đặt Co PVC 90 ⁰ Ø114TCVN25cái
5Lắp đặt T PVC Ø 168TCVN8cái
6Lắp đặt T giảm PVC Ø 168 →Ø 114TCVN2cái
7Lắp đặt T giảm PVC Ø114→Ø90TCVN2cái
8Lắp đặt Giảm PVC Ø 168 →Ø 140TCVN2cái
9Lắp đặt Giảm PVC Ø168→Ø114TCVN2cái
10Lắp đặt Giảm PVC Ø90→Ø60TCVN2cái
11Lắp Mặt bích PVC 168TCVN6cái
12Lắp Mặt bích PVC 140TCVN6cái
13Lắp Mặt bích PVC 110TCVN6cái
14Lắp Mặt bích PVC 90TCVN6cái
15Lắp Mặt bích PVC 60TCVN6cái
16Lắp Mặt bích PVC 49TCVN6cái
17Lắp đặt Co PVC Ø49TCVN9cái
18Lắp đặt Co PVC Ø21TCVN2cái
19Lắp đặt Co PVC 45 ⁰ Ø 49TCVN2cái
20Lắp đặt Van bi PVC Ø21TCVN2cái
21Lắp đặt Co ren PVC Ø21TCVN2cái
22Bu long SUS 304 M20x150, M20x120, M16x120,M16x80, M16x60TCVN288bộ
23Lắp Bít PVC Ø 114TCVN1cái
24Lắp đặt ống nhựa PVC Ø 168x6tx4000TCVN60m
25Lắp đặt Ống PVC Ø 49x3.5tx4000TCVN16m
26Lắp đặt Ống PVC Ø 114x4tx4000TCVN20m
27Lắp đặt Ống PVC Ø 90x4tx4000TCVN16m
28Lắp đặt Nối ống PVC Ø 90TCVN2cái
29U bon SUS Ø 168xM10, Ø 69, Ø 21, Ø 114, Ø 90TCVN82cái
30Keo PVC5kg
31Nhân công ca máy cắt bỏ, tháo dỡ hệ thống bồn lọc cũ để thay thế ống mới1Gói
B
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột219,585m2
2Chà nhám, vệ sinh bề mặt trước khi sơn219,585m2
3Sơn lót mặt ngoài bể219,585m2
4Sơn phủ 2 lớp hoàn thiện219,585m2
5Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo bao che khu vực thi công1Gói
6Vệ sinh khu vực thi công và bàn giao1Gói
7Vận chuyển đồ đạc thiết bị2chuyến
8Cung cấp lắp đặt máng dẫn nước và ống dẫn hướng bằng Inox 304 từ bể trung hòa sang bể lắng1bộ
9Nhân công + ca máy vệ sinh hút bùn, vận chuyển bùn ra ngoài của bể V-1051Gói
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,954,23m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9512,71m3
12Trải lớp PE chống mất nước42,38m2
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB404,238m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB404,238m3
C
1Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo bao che khu vực thi công1gói
2Gia công Trụ cột thép mạ kẽm D90x279,86Kg
3Lắp dựng Trụ cột thép mạ kẽm D90x279,86Kg
4Gia công Thép hộp mạ kẽm 40x80x2628,69Kg
5Lắp dựng xà gồ Thép hộp mạ kẽm 40x80x2628,69Kg
6Gia công xà gồ thép5,298Kg
7Bulong M14x824cái
8Cung cấp lắp dựng Diềm tole úp nóc tole phẳng dày 4.5 zem2,425m2
9Lợp mái che tường bằng Tôn mái dày 4.5zem, màu xanh nước biển, sóng vuông58,2m2
10Vật tư phụ1gói
11Vận chuyển vật tư thiết bị đến và đi2chuyến
D
1Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo bao che khu vực thi công1gói
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m - Cấp đất II136,25m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II136,25m3
4Đầm đất nền hiện hữu, độ chặt K= 0.91ca
5Đắp lớp đá cấp phối 0x4 tạo phẳng, đầm chặt K= 0.97,32m3
6Trải lớp PE cách ly61m2
7Ván khuôn cho bê tông lót2,21m2
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB402,44m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmThép d 1,67tấn
10Ván khuôn thành bể, nắp bể134,9m2
11Công tác sản xuất lắp dựng băng cách nước44,2md
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB4021,298m3
13Cung cấp nắp thăm bể bằng thép2bộ
14Cung cấp lắp đặt ống PVC D90, bình minh25m
15Cung cấp lắp đặt co PVC D904cái
16Cung cấp lắp đặt van 01 chiều PVC D901cái
17Bảo dưỡng Bê tông bể nước1gói
18Láng bể nước dày 2,0 cm, vữa XM 10024,4m2
19Trát 2 lớp Sika topseal chống thấm đáy bể, thành bể, nắp bể bên trong và bên ngoài134,9m2
20Quét nước ximăng 2 nước134,9m2
21Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công75,25m3
22Cung cấp lắp đặt máy bơm chìmVỏ ngoài và cánh bơm Gan đúc FC200; Trục bơm Inox 403; Kiểu cánh bơm : Cánh hở (Non-Clog ); Kiểu làm kín trục: Phốt đôi cơ khí ngâm trong dầu ( Double Mechanical Seal ); Điện thế : 3x380V- 50HZ - 1450RPM - IP68; Công suất: 3.7KW (5HP) Hm =12m : Q= 60m3 /h1cái
23Vận chuyển tập kết vật tư thiết bị đến và đi2chuyến
24Phủ FRP đáy bể và thành bể dày 3mmChịu được trong môi trường a xít nồng độ tối đa 32%. Chịu được nhiệt độ tối đa 50º c53,875m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.185E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.36E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải chứng minh đã thực hiện và hoàn thành ít nhất 04 Hợp đồng xây lắp tương tự (Thi công xây lắp có tính chất tương tự: Có cùng loại và cấp công trình có tính chất tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu theo quy định của pháp luật về xây dựng. Trong đó phải có tối thiểu 01 hợp đồng thi công về hệ thống xử lý nước thải; 01 hợp đồng thi công, gia công bồn chứa bằng vật liệu FRP hoặc phủ FRP nền hoặc hồ chứa có giá trị mỗi hợp đồng > 560 triệu đồng. Các hợp đồng xây dựng còn lại phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng tương tự có giá trị > 560 triệu đồng, và quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các giá trị hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét ( Tổng các giá trị hợp đồng quy mô nhỏ > 560 triệu đồng thì được tính là 01 hợp đồng tương tự )
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 560.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.240.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư xây dựng hoặc Kiến trúc sư; có chứng nhận chỉ huy trưởng33
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư hoặc cao đẵng chuyên về ngành xây dựng33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có́́ Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Giàn giáo 42 khung+42 chéo /bộ1
2 Máy đào Dung tích gầu > 0,5 m31
3 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông > 250 lít1
4 Đầm dùi Đầm dùi2
5 Máy cắt sắt Máy cắt sắt 1.5HP1
6 Máy đục bê tông Máy đục bê tông 2.5HP1
7 Máy hàn Máy hàn kết cấu 1HP1
8 Máy xoa nền bê tông Máy xoa nền bê tông1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->