Gói thầu: Gói thầu số 02 Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220570573-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư và Phát triển xây dựng số 9
Tên gói thầu Gói thầu số 02 Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220570537
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục năm 2022, 2023 và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-26 09:38:00 đến ngày 2022-06-06 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,349,022,012 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.524E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.87E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Nhà thầu có thể đính kèm Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng bản sao chứng thực nhưng phải trình bản gốc khi đối chiếu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.644.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.288.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình DD&CN hạng III trở lên còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kế toán
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tôngMáy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥150L
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1Kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥0,62kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị ≥1Kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥23Kw
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần đầu tư và Phát triển xây dựng số 9
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02 Thi công xây dựng công trình
Trường Mầm Non Yên Phong; Hạng mục: Sửa chữa sân, cổng, hàng rào và các hạng mục phụ trợ.
12 Tháng
E-CDNT 3 Sự nghiệp giáo dục năm 2022, 2023 và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư và Phát triển xây dựng số 9 , địa chỉ: SN120, đường Nguyễn Du, tổ 13, phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang
- Chủ đầu tư: Trường Mầm Non Yên Phong (CĐT), Công ty cổ phần tư vấn ĐT&PT xây dựng số 9 (BMT)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Nhà thầu khảo sát và lập báo cáo KTKT công trình: Công ty TNHH Hoàng Tuấn HG; + Thẩm tra, thẩm định hồ sơ Báo cáo KTKT - dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bắc Mê; + Tư vấn lập HSMT: Công ty cổ phần tư vấn ĐT&PT xây dựng số 9; + Thẩm định HSMT: Phòng Tài chỉnh - Kế hoạch huyện Bắc Mê; + Tư vấn đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn ĐT&PT xây dựng số 9; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bắc Mê;


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư và Phát triển xây dựng số 9 , địa chỉ: SN120, đường Nguyễn Du, tổ 13, phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang
- Chủ đầu tư: Trường Mầm Non Yên Phong (CĐT), Công ty cổ phần tư vấn ĐT&PT xây dựng số 9 (BMT)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính của nhà thầu cho gói thầu này. 2. Báo cáo tài chính (2019, 2020, 2021) và một trong các tài liệu quy định tại Mẫu số 13-Chương IV. 3. Các file có định dạng MS Word, pdf, cad theo yêu cầu tại Mục 14 Chương I (thuyết minh, bản vẽ BPTC, tiến độ thi công, …).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Mầm Non Yên Phong (CĐT), Công ty cổ phần tư vấn ĐT&PT xây dựng số 9 (BMT)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà Nguyễn Thị Ngọc Lan – Hiệu trưởng Trường Mầm Non Yên Phong; Đ/c: Xã Yên Phong, huyện Bắc Mê, tỉnh Hà Giang;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn ĐT&PT xây dựng số 9; Đ/c: Số 120 Nguyễn Du tổ 13, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang; Địa chỉ: Phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang; Điện thoại: 02193862850.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: Nhà lớp học
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III3,5491m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III0,0355100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB300,4732m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB302,366m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,6692m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,0608100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0166tấn
8Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm0,0667tấn
9Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,78m3
10Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0976100m2
11Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép 0,0797tấn
12Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm1,1572m3
13Tháo dỡ lan can4công
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T1,1572m3
15Tháo dỡ tấm lợp - Tôn4,2658100m2
16Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ0,7798tấn
17Gia công xà gồ thép0,7798tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ72,881m2
19Lắp dựng xà gồ thép0,7798tấn
20Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,45mm4,4821100m2
21Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB3020,5739m3
22Phá lớp vữa trát xà, dầm (50%DT)105,8574m2
23Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm (50%DT)105,8574m2
24Phá lớp vữa trát trần (50% DT)188,4315m2
25Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần (50%DT)188,4315m2
26Phá lớp vữa trát cột, trụ (50% DT)23,1963m2
27Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trụ, cột (50% DT)23,1963m2
28Phá lớp vữa trát tường ngoài (50% DT)66,462m2
29Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài (50% DT)66,462m2
30Phá lớp vữa trát tường trong (50% DT)328,278m2
31Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong (50% DT)328,278m2
32Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 (=DT phá trát)105,8574m2
33Trát trần, vữa XM M75, PCB30 ( =DT phá trát)188,4315m2
34Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (=DT phá trát)23,1963m2
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30121,611m2
36Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30363,4866m2
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ188,073m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.326,735m2
39Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại380,493m2
40Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm KT: 600x600mm41,7827m2
41Lát nền, sàn - gạch KT: 600x600mm, vữa XM M75, PCB30380,493m2
42Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại khu vệ sinh13,2619m2
43Lát nền, sàn gạch chống trơn KT: 300x300mm, vữa XM M75, PCB3013,2619m2
44Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinh29,712m2
45Ốp tường trụ, cột - gạch KT: 300x600mm, vữa XM M75, PCB30 khu vệ sinh60,684m2
46Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB30 phòng học177,168m2
47Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại22,722m2
48Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB3023,982m2
49Tháo dỡ cửa bằng thủ công85,32m2
50Sản xuất cửa đi 2 cánh mở khuôn nhôm kính trắng mờ dày 6,38ly26,4m2
51Sản xuất cửa đi 1 cánh mở khuôn nhôm kính trắng mờ dày 6,38ly15,78m2
52Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay khuôn nhôm kính trắng mờ dày 6,38ly48,72m2
53Phụ kiện kim khí cửa đi 2 cánh mở quay10bộ
54Phụ kiện kim khí cửa đi 1 cánh mở quay9bộ
55Phụ kiện kim khí cửa sổ 2 cánh mở quay29bộ
56Sản xuất, lắp dựng cửa xếp sắt khung thép 15x10x2, lá hoa tôn dày 0,5mm21,294m2
57Cạo rỉ các kết cấu thép41,5744m2
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ41,57441m2
59Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ công2cái
60Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường2máy
61Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng30bộ
62Đèn ốp trần D250 - 1x14W15bộ
63Lắp đặt quạt trần (đã bao gồm hộp số)20cái
64Móc treo quạt trần20cái
65Lắp đặt ổ cắm ba 16A37cái
66Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt công tắc + đế11cái
67Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt công tắc + đế5cái
68Lắp đặt công tắc 3 hạt + mặt công tắc + đế4cái
69Aptomat 1P-16A28cái
70Aptomat 1P-20A8cái
71Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A9cái
72Aptomat 2P-40A2cái
73Tủ điện âm từơng sino - 6 aptomat cài9hộp
74Tủ điện tổng 1 lớp cánh, sơn tĩnh điện, tôn dày 1,5mm, KT 700x500x250mm1hộp
75Dây đơn PVC/CU (1x1,5)mm2450m
76Dây đơn PVC/CU (1x2,5)mm2290m
77Dây đôi PVC/PVC/CU (2x4)mm2120m
78Tháo dỡ chậu rửa2bộ
79Tháo dỡ bệ xí2bộ
80Tháo dỡ đường ống cấp nước, thoát nước cũ5công
81Lắp đặt xí bệt2bộ
82Lắp đặt vòi rửa vệ sinh2cái
83Lắp đặt chậu rửa 1 vòi2bộ
84Lắp đặt vòi rửa 1 vòi2bộ
85Xiphong cho chậu rửa2cái
86Lắp đặt gương soi2cái
87Lắp đặt bể nước Inox 2m31bể
88Van khóa D251cái
89Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm0,18100m
90Côn thu nhựa PPR D32x25mm dày 2,9mm1cái
91Côn thu nhựa PPR D32x25mm dày 2,9mm4cái
92Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm0,3100m
93Tê 90 nhựa PPR D25mm dày 2,8mm6cái
94Cút nhựa PPR D25mm dày 2,8mm22cái
95Măng sông PPR D25mm dày 2,8mm5cái
96Ống u.PVC - D110 - PN60,3100m
97Cút 135 độ nhựa u.PVC D110mm6cái
98Chếch 135 độ nhựa u.PVC D110mm12cái
99Cầu thu nước mưa D1506cái
B HẠNG MỤC: Nhà hiệu bộ
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần69,1056m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần33,7744m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trụ, cột18,032m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài85,952m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài279,128m2
6Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái38,52m2
7Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ85,952m2
8Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ400,04m2
9Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng38,52m2
10Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB3038,52m2
11Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng10bộ
12Đèn ốp trần D250 - 1x14W3bộ
13Lắp đặt quạt trần (đã bao gồm hộp số)5cái
14Móc treo quạt trần5cái
15Lắp đặt ổ cắm ba 16A16cái
16Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt công tắc + đế3cái
17Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt công tắc + đế3cái
18Aptomat 1P-16A11cái
19Aptomat 1P-20A3cái
20Aptomat 2P-25A3cái
21Aptomat 2P-40A1cái
22Tủ điện âm từơng sino - 6 aptomat cài5hộp
23Tủ điện tổng 1 lớp cánh, sơn tĩnh điện, tôn dày 1,5mm, KT 700x500x250mm1hộp
24Dây đơn PVC/CU (1x1,5)mm2300m
25Dây đơn PVC/CU (1x2,5)mm2150m
26Dây đôi PVC/PVC/CU (2x4)mm225m
27Lắp đặt máng điện 24x14mm150m
28Lắp đặt máng điện 30x14mm25m
C HẠNG MỤC: Nhà bếp
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm50,7652m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trần27,1084m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trụ, cột18,032m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài93,426m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong264,938m2
6Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái31,458m2
7Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ93,426m2
8Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ360,8436m2
9Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng31,458m2
10Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB3031,458m2
11Sản xuất cửa đi 2 cánh mở khuôn nhôm kính trắng mờ dày 6,38ly5,28m2
12Sản xuất cửa đi 1 cánh mở khuôn nhôm kính trắng mờ dày 6,38ly3,96m2
13Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay khuôn nhôm kính trắng mờ dày 6,38ly3,36m2
14Phụ kiện kim khí cửa đi 2 cánh mở quay2bộ
15Phụ kiện kim khí cửa đi 1 cánh mở quay2bộ
16Phụ kiện kim khí cửa sổ 2 cánh mở quay2bộ
17Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng8bộ
18Đèn ốp trần D250 - 1x14W4bộ
19Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (đã bao gồm hộp số)4cái
20Móc treo quạt trần4cái
21Lắp đặt ổ cắm ba 16A10cái
22Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt công tắc + đế4cái
23Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt công tắc + đế3cái
24Aptomat 1P-16A11cái
25Aptomat 1P-20A3cái
26Aptomat 2P-25A3cái
27Aptomat 2P-40A1cái
28Tủ điện âm từơng sino - 6 aptomat cài3hộp
29Tủ điện tổng 1 lớp cánh, sơn tĩnh điện, tôn dày 1,5mm, KT 700x500x250mm1hộp
30Dây đơn PVC/CU (1x1,5)mm2220m
31Dây đơn PVC/CU (1x2,5)mm2150m
32Dây đôi PVC/PVC/CU (2x4)mm220m
33Lắp đặt máng điện 24x14mm110m
34Lắp đặt máng điện 30x14mm50m
D HẠNG MỤC: Các hạng mục phụ trợ
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại51,96m2
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại46,7904m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay5,196m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T5,196m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,1819100m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB405,196m3
7Lát nền, sàn - gạch KT: 600x600mm, vữa XM M75, PCB3051,96m2
8Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB3046,7904m2
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw33,94m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T - Chiều dày lớp bóc ≤7cm0,3394100m2
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40112,2m3
12Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm5100m
13Lát gạch Terrazzo KT: 400x400mm, vữa XM M75, PCB30936m2
14Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (10%KL)12,97921m3
15Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III3,50281m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB301,014m3
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB405,2146m3
18Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,3557100m2
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0267tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,2258tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB402,502m3
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,2502100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0525tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,3496tấn
25Bu lông neo M18x70024cái
26Mặt bích 250x250x10mm12cái
27Gia công cột bằng thép tấm mạ kẽm0,1478tấn
28Lắp cột thép mạ kẽm0,1478tấn
29Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,4917tấn
30Lắp vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ ≤18m0,4917tấn
31Gia công xà gồ thép mạ kẽm0,4788tấn
32Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm0,4788tấn
33Lợp mái che tường bằng tôn xốp dày 0,45mm1,22100m2
34Bu lông neo M20x10020cái
35Tôn ốp diềm rộng 0.6m12,9m
36Máng tôn U60022,8m
37Ống u.PVC - D90 - PN60,36100m
38Chếch 135 độ u.PVC - D9012cái
39Cút 90 độ u.PVC - D906cái
40Đai neo ống D11018cái
41Cầu thu nước mưa D1506cái
42Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột71,086m2
43Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ71,086m2
44Cạo rỉ các kết cấu thép15,4584m2
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ15,45841m2
46Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ48m2
47Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng28m2
48Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 50kg8,109tấn
49Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 50kg8,109tấn
50Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T3,06m3
51Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3048m2
52Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB3028m2
53Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)3,06m3
54Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,2244100m2
55Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,23tấn
56Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg1701 cấu kiện
57Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm2,61m3
58Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB305,28m3
59Ốp tường trụ, cột - gạch thẻ KT: 60x240mm, vữa XM M75, PCB3037,2m2
60Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III1,9361m3
61Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB301,1616m3
62Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB306,4m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.524E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.87E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Nhà thầu có thể đính kèm Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng bản sao chứng thực nhưng phải trình bản gốc khi đối chiếu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.644.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.288.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình DD&CN hạng III trở lên còn hiệu lực53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường 1 Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng31
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kế toán31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tôngMáy đầm dùi ≥150L2
2 Máy đầm bàn ≥1,5Kw1
3 Máy đầm bàn ≥1Kw1
4 Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW1
5 Máy khoan bê tông cầm tay ≥0,62kW1
6 Máy cắt gạch ≥1Kw1
7 Máy hàn ≥23Kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->