Gói thầu: Gói thầu số 02 Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220570573-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư và Phát triển xây dựng số 9 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220570537 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục năm 2022, 2023 và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-26 09:38:00 đến ngày 2022-06-06 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,349,022,012 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.524E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.87E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu có thể đính kèm Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng bản sao chứng thực nhưng phải trình bản gốc khi đối chiếu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.644.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.288.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình DD&CN hạng III trở lên còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kế toán |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tôngMáy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥150L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần đầu tư và Phát triển xây dựng số 9 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02 Thi công xây dựng công trình Trường Mầm Non Yên Phong; Hạng mục: Sửa chữa sân, cổng, hàng rào và các hạng mục phụ trợ. 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp giáo dục năm 2022, 2023 và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính của nhà thầu cho gói thầu này. 2. Báo cáo tài chính (2019, 2020, 2021) và một trong các tài liệu quy định tại Mẫu số 13-Chương IV. 3. Các file có định dạng MS Word, pdf, cad theo yêu cầu tại Mục 14 Chương I (thuyết minh, bản vẽ BPTC, tiến độ thi công, …). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Mầm Non Yên Phong (CĐT),
Công ty cổ phần tư vấn ĐT&PT xây dựng số 9 (BMT) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà Nguyễn Thị Ngọc Lan – Hiệu trưởng Trường Mầm Non Yên Phong; Đ/c: Xã Yên Phong, huyện Bắc Mê, tỉnh Hà Giang; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn ĐT&PT xây dựng số 9; Đ/c: Số 120 Nguyễn Du tổ 13, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang; Địa chỉ: Phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang; Điện thoại: 02193862850. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: Nhà lớp học | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 3,549 | 1m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 0,0355 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,4732 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | 2,366 | m3 | |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,6692 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0608 | 100m2 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0166 | tấn | |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,0667 | tấn | |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,78 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0976 | 100m2 | |
| 11 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép | 0,0797 | tấn | |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 1,1572 | m3 | |
| 13 | Tháo dỡ lan can | 4 | công | |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 1,1572 | m3 | |
| 15 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | 4,2658 | 100m2 | |
| 16 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | 0,7798 | tấn | |
| 17 | Gia công xà gồ thép | 0,7798 | tấn | |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 72,88 | 1m2 | |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,7798 | tấn | |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,45mm | 4,4821 | 100m2 | |
| 21 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | 20,5739 | m3 | |
| 22 | Phá lớp vữa trát xà, dầm (50%DT) | 105,8574 | m2 | |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm (50%DT) | 105,8574 | m2 | |
| 24 | Phá lớp vữa trát trần (50% DT) | 188,4315 | m2 | |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần (50%DT) | 188,4315 | m2 | |
| 26 | Phá lớp vữa trát cột, trụ (50% DT) | 23,1963 | m2 | |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trụ, cột (50% DT) | 23,1963 | m2 | |
| 28 | Phá lớp vữa trát tường ngoài (50% DT) | 66,462 | m2 | |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài (50% DT) | 66,462 | m2 | |
| 30 | Phá lớp vữa trát tường trong (50% DT) | 328,278 | m2 | |
| 31 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong (50% DT) | 328,278 | m2 | |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 (=DT phá trát) | 105,8574 | m2 | |
| 33 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 ( =DT phá trát) | 188,4315 | m2 | |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (=DT phá trát) | 23,1963 | m2 | |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 121,611 | m2 | |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 363,4866 | m2 | |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 188,073 | m2 | |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.326,735 | m2 | |
| 39 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 380,493 | m2 | |
| 40 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm KT: 600x600mm | 41,7827 | m2 | |
| 41 | Lát nền, sàn - gạch KT: 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | 380,493 | m2 | |
| 42 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại khu vệ sinh | 13,2619 | m2 | |
| 43 | Lát nền, sàn gạch chống trơn KT: 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | 13,2619 | m2 | |
| 44 | Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinh | 29,712 | m2 | |
| 45 | Ốp tường trụ, cột - gạch KT: 300x600mm, vữa XM M75, PCB30 khu vệ sinh | 60,684 | m2 | |
| 46 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB30 phòng học | 177,168 | m2 | |
| 47 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 22,722 | m2 | |
| 48 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | 23,982 | m2 | |
| 49 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 85,32 | m2 | |
| 50 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở khuôn nhôm kính trắng mờ dày 6,38ly | 26,4 | m2 | |
| 51 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở khuôn nhôm kính trắng mờ dày 6,38ly | 15,78 | m2 | |
| 52 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay khuôn nhôm kính trắng mờ dày 6,38ly | 48,72 | m2 | |
| 53 | Phụ kiện kim khí cửa đi 2 cánh mở quay | 10 | bộ | |
| 54 | Phụ kiện kim khí cửa đi 1 cánh mở quay | 9 | bộ | |
| 55 | Phụ kiện kim khí cửa sổ 2 cánh mở quay | 29 | bộ | |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng cửa xếp sắt khung thép 15x10x2, lá hoa tôn dày 0,5mm | 21,294 | m2 | |
| 57 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 41,5744 | m2 | |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 41,5744 | 1m2 | |
| 59 | Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ công | 2 | cái | |
| 60 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | 2 | máy | |
| 61 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 30 | bộ | |
| 62 | Đèn ốp trần D250 - 1x14W | 15 | bộ | |
| 63 | Lắp đặt quạt trần (đã bao gồm hộp số) | 20 | cái | |
| 64 | Móc treo quạt trần | 20 | cái | |
| 65 | Lắp đặt ổ cắm ba 16A | 37 | cái | |
| 66 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt công tắc + đế | 11 | cái | |
| 67 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt công tắc + đế | 5 | cái | |
| 68 | Lắp đặt công tắc 3 hạt + mặt công tắc + đế | 4 | cái | |
| 69 | Aptomat 1P-16A | 28 | cái | |
| 70 | Aptomat 1P-20A | 8 | cái | |
| 71 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | 9 | cái | |
| 72 | Aptomat 2P-40A | 2 | cái | |
| 73 | Tủ điện âm từơng sino - 6 aptomat cài | 9 | hộp | |
| 74 | Tủ điện tổng 1 lớp cánh, sơn tĩnh điện, tôn dày 1,5mm, KT 700x500x250mm | 1 | hộp | |
| 75 | Dây đơn PVC/CU (1x1,5)mm2 | 450 | m | |
| 76 | Dây đơn PVC/CU (1x2,5)mm2 | 290 | m | |
| 77 | Dây đôi PVC/PVC/CU (2x4)mm2 | 120 | m | |
| 78 | Tháo dỡ chậu rửa | 2 | bộ | |
| 79 | Tháo dỡ bệ xí | 2 | bộ | |
| 80 | Tháo dỡ đường ống cấp nước, thoát nước cũ | 5 | công | |
| 81 | Lắp đặt xí bệt | 2 | bộ | |
| 82 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 2 | cái | |
| 83 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 84 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 85 | Xiphong cho chậu rửa | 2 | cái | |
| 86 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 87 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | 1 | bể | |
| 88 | Van khóa D25 | 1 | cái | |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | 0,18 | 100m | |
| 90 | Côn thu nhựa PPR D32x25mm dày 2,9mm | 1 | cái | |
| 91 | Côn thu nhựa PPR D32x25mm dày 2,9mm | 4 | cái | |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | 0,3 | 100m | |
| 93 | Tê 90 nhựa PPR D25mm dày 2,8mm | 6 | cái | |
| 94 | Cút nhựa PPR D25mm dày 2,8mm | 22 | cái | |
| 95 | Măng sông PPR D25mm dày 2,8mm | 5 | cái | |
| 96 | Ống u.PVC - D110 - PN6 | 0,3 | 100m | |
| 97 | Cút 135 độ nhựa u.PVC D110mm | 6 | cái | |
| 98 | Chếch 135 độ nhựa u.PVC D110mm | 12 | cái | |
| 99 | Cầu thu nước mưa D150 | 6 | cái | |
| B | HẠNG MỤC: Nhà hiệu bộ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 69,1056 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần | 33,7744 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trụ, cột | 18,032 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài | 85,952 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | 279,128 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | 38,52 | m2 | |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 85,952 | m2 | |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 400,04 | m2 | |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 38,52 | m2 | |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 38,52 | m2 | |
| 11 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 10 | bộ | |
| 12 | Đèn ốp trần D250 - 1x14W | 3 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt quạt trần (đã bao gồm hộp số) | 5 | cái | |
| 14 | Móc treo quạt trần | 5 | cái | |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm ba 16A | 16 | cái | |
| 16 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt công tắc + đế | 3 | cái | |
| 17 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt công tắc + đế | 3 | cái | |
| 18 | Aptomat 1P-16A | 11 | cái | |
| 19 | Aptomat 1P-20A | 3 | cái | |
| 20 | Aptomat 2P-25A | 3 | cái | |
| 21 | Aptomat 2P-40A | 1 | cái | |
| 22 | Tủ điện âm từơng sino - 6 aptomat cài | 5 | hộp | |
| 23 | Tủ điện tổng 1 lớp cánh, sơn tĩnh điện, tôn dày 1,5mm, KT 700x500x250mm | 1 | hộp | |
| 24 | Dây đơn PVC/CU (1x1,5)mm2 | 300 | m | |
| 25 | Dây đơn PVC/CU (1x2,5)mm2 | 150 | m | |
| 26 | Dây đôi PVC/PVC/CU (2x4)mm2 | 25 | m | |
| 27 | Lắp đặt máng điện 24x14mm | 150 | m | |
| 28 | Lắp đặt máng điện 30x14mm | 25 | m | |
| C | HẠNG MỤC: Nhà bếp | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm | 50,7652 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trần | 27,1084 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trụ, cột | 18,032 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | 93,426 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong | 264,938 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | 31,458 | m2 | |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 93,426 | m2 | |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 360,8436 | m2 | |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 31,458 | m2 | |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 31,458 | m2 | |
| 11 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở khuôn nhôm kính trắng mờ dày 6,38ly | 5,28 | m2 | |
| 12 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở khuôn nhôm kính trắng mờ dày 6,38ly | 3,96 | m2 | |
| 13 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay khuôn nhôm kính trắng mờ dày 6,38ly | 3,36 | m2 | |
| 14 | Phụ kiện kim khí cửa đi 2 cánh mở quay | 2 | bộ | |
| 15 | Phụ kiện kim khí cửa đi 1 cánh mở quay | 2 | bộ | |
| 16 | Phụ kiện kim khí cửa sổ 2 cánh mở quay | 2 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 8 | bộ | |
| 18 | Đèn ốp trần D250 - 1x14W | 4 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (đã bao gồm hộp số) | 4 | cái | |
| 20 | Móc treo quạt trần | 4 | cái | |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm ba 16A | 10 | cái | |
| 22 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt công tắc + đế | 4 | cái | |
| 23 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt công tắc + đế | 3 | cái | |
| 24 | Aptomat 1P-16A | 11 | cái | |
| 25 | Aptomat 1P-20A | 3 | cái | |
| 26 | Aptomat 2P-25A | 3 | cái | |
| 27 | Aptomat 2P-40A | 1 | cái | |
| 28 | Tủ điện âm từơng sino - 6 aptomat cài | 3 | hộp | |
| 29 | Tủ điện tổng 1 lớp cánh, sơn tĩnh điện, tôn dày 1,5mm, KT 700x500x250mm | 1 | hộp | |
| 30 | Dây đơn PVC/CU (1x1,5)mm2 | 220 | m | |
| 31 | Dây đơn PVC/CU (1x2,5)mm2 | 150 | m | |
| 32 | Dây đôi PVC/PVC/CU (2x4)mm2 | 20 | m | |
| 33 | Lắp đặt máng điện 24x14mm | 110 | m | |
| 34 | Lắp đặt máng điện 30x14mm | 50 | m | |
| D | HẠNG MỤC: Các hạng mục phụ trợ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 51,96 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 46,7904 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 5,196 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 5,196 | m3 | |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1819 | 100m3 | |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 5,196 | m3 | |
| 7 | Lát nền, sàn - gạch KT: 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | 51,96 | m2 | |
| 8 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | 46,7904 | m2 | |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 33,94 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T - Chiều dày lớp bóc ≤7cm | 0,3394 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 112,2 | m3 | |
| 12 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | 5 | 100m | |
| 13 | Lát gạch Terrazzo KT: 400x400mm, vữa XM M75, PCB30 | 936 | m2 | |
| 14 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (10%KL) | 12,9792 | 1m3 | |
| 15 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 3,5028 | 1m3 | |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 1,014 | m3 | |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 5,2146 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,3557 | 100m2 | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0267 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,2258 | tấn | |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,502 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,2502 | 100m2 | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0525 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,3496 | tấn | |
| 25 | Bu lông neo M18x700 | 24 | cái | |
| 26 | Mặt bích 250x250x10mm | 12 | cái | |
| 27 | Gia công cột bằng thép tấm mạ kẽm | 0,1478 | tấn | |
| 28 | Lắp cột thép mạ kẽm | 0,1478 | tấn | |
| 29 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,4917 | tấn | |
| 30 | Lắp vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ ≤18m | 0,4917 | tấn | |
| 31 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 0,4788 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | 0,4788 | tấn | |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp dày 0,45mm | 1,22 | 100m2 | |
| 34 | Bu lông neo M20x100 | 20 | cái | |
| 35 | Tôn ốp diềm rộng 0.6m | 12,9 | m | |
| 36 | Máng tôn U600 | 22,8 | m | |
| 37 | Ống u.PVC - D90 - PN6 | 0,36 | 100m | |
| 38 | Chếch 135 độ u.PVC - D90 | 12 | cái | |
| 39 | Cút 90 độ u.PVC - D90 | 6 | cái | |
| 40 | Đai neo ống D110 | 18 | cái | |
| 41 | Cầu thu nước mưa D150 | 6 | cái | |
| 42 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 71,086 | m2 | |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 71,086 | m2 | |
| 44 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 15,4584 | m2 | |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 15,4584 | 1m2 | |
| 46 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 48 | m2 | |
| 47 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | 28 | m2 | |
| 48 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 50kg | 8,109 | tấn | |
| 49 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 50kg | 8,109 | tấn | |
| 50 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 3,06 | m3 | |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 48 | m2 | |
| 52 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 28 | m2 | |
| 53 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 3,06 | m3 | |
| 54 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,2244 | 100m2 | |
| 55 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,23 | tấn | |
| 56 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 170 | 1 cấu kiện | |
| 57 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 2,61 | m3 | |
| 58 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | 5,28 | m3 | |
| 59 | Ốp tường trụ, cột - gạch thẻ KT: 60x240mm, vữa XM M75, PCB30 | 37,2 | m2 | |
| 60 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 1,936 | 1m3 | |
| 61 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | 1,1616 | m3 | |
| 62 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 6,4 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.524E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.87E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu có thể đính kèm Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng bản sao chứng thực nhưng phải trình bản gốc khi đối chiếu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.644.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.288.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình DD&CN hạng III trở lên còn hiệu lực | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường | 1 | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kế toán | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tôngMáy đầm dùi | ≥150L | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn | ≥1,5Kw | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | ≥1Kw | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥5kW | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông cầm tay | ≥0,62kW | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch | ≥1Kw | 1 |
| 7 | Máy hàn | ≥23Kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi