Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220556725-01
Thời điểm đóng mở thầu 01/06/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Nguyệt Anh Bắc Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220556629
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ngân sách trung ương hỗ trợ, NS tỉnh, huyện và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-23 10:40:00 đến ngày 2022-06-01 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,981,947,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4729205E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.94584E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.087.362.500 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên ngành xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên; ngành kinh tế hoặc xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Nguyệt Anh Bắc Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Nghĩa trang liệt sỹ xã Tuấn Đạo, huyện Sơn Động, Tỉnh Bắc Giang. Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp Nghĩa trang liệt sỹ
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn Ngân sách trung ương hỗ trợ, NS tỉnh, huyện và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Nguyệt Anh Bắc Giang , địa chỉ: Số 02/3 ngõ 23, đường Á Lữ, Phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Tuấn Đạo; Địa chỉ: xã Tuấn Đạo, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Xuân Thành Bắc Giang; + Tư vấn Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Nguyệt Anh Bắc Giang; Địa chỉ: Số 02/3 ngõ 23 đường Á Lữ, phường Trần Phú, TP Bắc Giang. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định KQLCNT: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Đại Hoàn Cầu - Địa chỉ: Số 168 đường Huyền Quang, phường Hoàng Văn Thụ, TP Bắc Giang


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Nguyệt Anh Bắc Giang , địa chỉ: Số 02/3 ngõ 23, đường Á Lữ, Phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Tuấn Đạo; Địa chỉ: xã Tuấn Đạo, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Tuấn Đạo; Địa chỉ: xã Tuấn Đạo, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Tuấn Đạo; Địa chỉ: xã Tuấn Đạo, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang – Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Bộ phận Tài chính Kế hoạch UBND xã Tuấn Đạo; Địa chỉ: xã Tuấn Đạo, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang. - Báo Đấu thầu: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Lô D25, Đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, Hà Nội. Số điện thoại: 115006621.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Cải tạo cổng, tường rào, nhà bia, đài liệt sỹ
1Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt125,2552m3
2Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt20,8651m2
3Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,3tấn
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8,7424m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,4799m3
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt16,932m3
7Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,562m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,863m3
9Đào xúc đất - Cấp đất IVTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,8683100m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt186,82m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 1000mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt186,82m3
12San đá bãi thảiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,8682100m3
13Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1755100m3
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8,51791m3
15Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt15,5018m3
16Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0394100m2
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0237100m2
18Bê tông lót móng, đổ, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,6582m3
19Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9,9187m3
20Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,7994m3
21Ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0384100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0446tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà, đổ, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,8064m3
24Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6,3763m3
25Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,8289m3
26Ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0315100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0463tấn
28Bê tông xà dầm, giằng nhà, đổ, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,6881m3
29Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt82,8528m2
30Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt35,7696m2
31Trát gờ chỉ, vữa XM M100, XM PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt56,32m
32Trát sần trụ, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,5216m2
33Họa tiết xi măngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8bộ
34Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt13,776m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt118,6224m2
36Ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2218100m2
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2412tấn
38Bê tông xà dầm, giằng nhà, đổ, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,657m3
39Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt39,3077m3
40Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt19,3156m3
41Ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1941100m2
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2675tấn
43Bê tông xà dầm, giằng nhà, đổ, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10,4062m3
44Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt510,7572m2
45Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt143,0784m2
46Trát gờ chỉ, vữa XM M100, XM PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt225,28m
47Trát sần trụ, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt18,0864m2
48Họa tiết xi măngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt32bộ
49Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt84,924m2
50Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt653,8356m2
51Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1573100m3
52Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8,6218m3
53Bê tông lót móng, đổ, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,8424m3
54Bê tông móng, đổ, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,1806m3
55Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0062tấn
56Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1358tấn
57Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1182100m2
58Bê tông xà dầm, giằng nhà, đổ, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,3432m3
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0058tấn
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,036tấn
61Ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0312100m2
62Bê tông cột, đổ, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,4133m3
63Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0299tấn
64Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2326tấn
65Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2569100m2
66Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,726m3
67Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9,3033m3
68Bê tông xà dầm, giằng nhà, đổ, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,803m3
69Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0128tấn
70Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,109tấn
71Ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0829100m2
72Bê tông sàn mái, đổ, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5,775m3
73Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1899tấn
74Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0185tấn
75Ván khuôn sàn máiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,5775100m2
76Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,5466m3
77Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,858m3
78Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt69,1583m2
79Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt60,192m2
80Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt48,86m2
81Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt30m
82Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10,088m2
83Trát trần, vữa XM M100, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt45,486m2
84Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt164,626m2
85Công nghệ nhânTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt50công
86Bộ chữ Inox mạ vàngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2bộ
87Gia công cổng sắtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0771tấn
88Sản xuất hoa sắt vuông đặc 16x16 cả lắp dựng và sơn 3 nướcTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6,6m2
89Bánh xe cổngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
90Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0086100m2
91Bê tông lót móng, đổ, rộng ≤250cm, M300, đá 4x6, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,659m3
92Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,3724m3
93Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10,605m2
94Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt16,3651m3
95Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,4364100m2
96Bê tông lót móng, đổ, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6,546m3
97Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt19,2016m3
98Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt135,284m2
99Đắp nền móng công trìnhTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt25,4212m3
100Bê tông nền, đổ, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt63,553m3
101Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt635,53m2
102Lát nền gạch tezado KT 400x400Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt635,53m2
103Đắp nền móng công trìnhTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt13,33m3
104Bê tông nền, đổ, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt26,66m3
105Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt38,851m3
106Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2013100m2
107Bê tông lót móng, đổ, rộng ≤250cm, M300, đá 4x6, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,1134m3
108Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt33,7501m3
109Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt143,41m2
110Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt170m
111Ốp đá granít MộTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt143,41
112Bia mộ bằng đá GranitTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt50bia
113Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0621tấn
114Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0487100m2
115Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,301m3
116Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt13cái
117Đắp nền móng công trìnhTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11,8376m3
118Đắp nền móng công trìnhTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt23,7218m3
119Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1443100m3
120Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0433100m3
121Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,052100m2
122Bê tông lót móng, đổ, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,276m3
123Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,152tấn
124Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,4531tấn
125Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1728100m2
126Bê tông móng, đổ, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,2196m3
127Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6,98941m3
128Bê tông, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,5532m3
129Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,7791m3
130Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,3179m3
131Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0988100m3
132Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0865100m2
133Bê tông lót móng, đổ, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5,1096m3
134Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt27,84m2
135Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0081100m2
136Bê tông lót móng, đổ, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,3696m3
137Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,2549m3
138Ốp đá granít tam cấpTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5,544m2
139Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt13,86m2
140Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2597100m2
141Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0386tấn
142Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2424tấn
143Bê tông cột, đổ, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,4286m3
144Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,3496100m2
145Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0636tấn
146Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1973tấn
147Bê tông xà dầm, giằng nhà, đổ, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,6796m3
148Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,8351100m2
149Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,4757tấn
150Bê tông sàn mái, đổ, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6,6808m3
151Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,0372m3
152Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt17,904m2
153Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt7,28m
154Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt29,12m
155Ốp đá granít tự nhiên vào cột có chốt bằng inoxTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,16m2
156Chạm khắc các loại chữ cổ trên bia, phiến đáTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,16m2
157Đá khắc biaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,16m2
158Họa tiết ngôi sao bằng VXMTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2bộ
159Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0208m2
160Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt25,9741m2
161Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt34,964m2
162Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt34,44m2
163Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt44,2112m
164Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt95,3781m2
165Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt49,07m2
166Cung cấp chi tiết hoa văn bằng đắp vữa xi măng có cốt thépTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt58bộ
167Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,1948m2
168Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,7565100m2
169Lư hươngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
170Đào xúc đất, đất C3Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,7088100m3
171Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0183100m2
172Bê tông lót móng, đổ, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,0378m3
173Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1799tấn
174Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,9701tấn
175Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,3986tấn
176Ván khuôn móng cộtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,3316100m2
177Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt35,3258m3
178Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,6249tấn
179Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,7714tấn
180Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,2291100m2
181Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9,228m3
182Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt19,995m3
183Ốp đá granít tự nhiên vào cột có chốt bằng inoxTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt110,96m2
184Ốp đá granít tự nhiên vào cột có chốt bằng inoxTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6,72m2
185Chữ Tổ quốc ghi côngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1bộ
186Ngôi saoTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2bộ
187Lư hươngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
188Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,357100m2
189Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0672100m2
190Bê tông lót móng, đổ, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,7808m3
191Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt25,7235m3
192Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,0416100m3
193Bê tông nền, đổ, M200, đá 2x4, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11,005m3
194Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt23,862m3
195Ốp đá granít tam cấpTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt26,1338m2
196Lát nền gạch tezado KT 400x400Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt112,5875m2
197Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt138,7213m2
B Hạng mục: San nền, điện
1Đào san đất trong phạm vi ≤50m - Cấp đất IITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,7157100m3
2Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,7157100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,7157100m3/1km
4San đất bãi thảiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,7157100m3
5Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,3094100m3
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,3677100m3
7Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5,3202100m3
8Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,5911100m3
9Mua đất cấp 3 đắp nềnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt667,9882m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6,6799100m3/1km
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6,6799100m3/1km
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt321m3
13Đắp nền móng công trìnhTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt20m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12m3
15Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,8100m2
16Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,9051000 viên
17Mua gạch chỉTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1.900viên
18Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2100m
19Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2100m
20Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x10mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt200m
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5,3761m3
22Bê tông móng, đổ, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5,376m3
23Khung móng 4M24x300x300x675Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt7bộ
24Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,096100m
25Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤12m bằng máyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt61 cột
26Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6bộ
27Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2100m
28Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,72100m
29Dây 2x2.5mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt72m
30Lắp bảng điện cửa cộtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6bảng
31Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11 tủ
32Làm tiếp địa cho cột điệnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt71 bộ
33Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt17,5m
34Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt7cái
35Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt13m
36Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt55m
37Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6cọc
38Phụ kiện thép dẹtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1kg
39Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5,51m3
40Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5,56m3
41Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2881m3
42Bê tông móng, đổ, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,315m3
43Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0036100m2
44Bulong móng chữ J - M22 - L=600Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4bộ
45Bản mã chân cột dày 12Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5,8875kg
46Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11 cột
47Cờ và dây kéo cờTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4729205E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.94584E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.087.362.500 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia công trình).32
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 Có trình độ trung cấp trở lên ngành xây dựng21
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực)21
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Có trình độ trung cấp trở lên; ngành kinh tế hoặc xây dựng21
5 Cán bộ phụ trách phần điện 1 Có trình độ trung cấp trở lên ngành điện21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
2 Máy đầm bàn Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
3 Máy đầm đất cầm tay Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
4 Máy đầm dùi Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
5 Máy hàn Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
6 Máy trộn vữa Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
7 Máy trộn bê tông Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
8 Máy khoan Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
9 Máy đào Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
10 Cần trục ô tô Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->