Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220556725-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/06/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Nguyệt Anh Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220556629 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách trung ương hỗ trợ, NS tỉnh, huyện và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-23 10:40:00 đến ngày 2022-06-01 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,981,947,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4729205E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.94584E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.087.362.500 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên ngành xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên; ngành kinh tế hoặc xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Nguyệt Anh Bắc Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Nghĩa trang liệt sỹ xã Tuấn Đạo, huyện Sơn Động, Tỉnh Bắc Giang. Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp Nghĩa trang liệt sỹ 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn Ngân sách trung ương hỗ trợ, NS tỉnh, huyện và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND xã Tuấn Đạo; Địa chỉ: xã Tuấn Đạo, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Tuấn Đạo; Địa chỉ: xã Tuấn Đạo, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang – Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Bộ phận Tài chính Kế hoạch UBND xã Tuấn Đạo; Địa chỉ: xã Tuấn Đạo, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang. - Báo Đấu thầu: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Lô D25, Đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, Hà Nội. Số điện thoại: 115006621. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Cải tạo cổng, tường rào, nhà bia, đài liệt sỹ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 125,2552 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 20,8651 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,3 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8,7424 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,4799 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 16,932 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,562 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,863 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất - Cấp đất IV | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,8683 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 186,82 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 186,82 | m3 |
| 12 | San đá bãi thải | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,8682 | 100m3 |
| 13 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1755 | 100m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8,5179 | 1m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 15,5018 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0394 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0237 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lót móng, đổ, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,6582 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9,9187 | m3 |
| 20 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,7994 | m3 |
| 21 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0384 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0446 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đổ, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,8064 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6,3763 | m3 |
| 25 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,8289 | m3 |
| 26 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0315 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0463 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đổ, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,6881 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 82,8528 | m2 |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 35,7696 | m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, XM PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 56,32 | m |
| 32 | Trát sần trụ, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,5216 | m2 |
| 33 | Họa tiết xi măng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | bộ |
| 34 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 13,776 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 118,6224 | m2 |
| 36 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2218 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2412 | tấn |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đổ, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,657 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 39,3077 | m3 |
| 40 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 19,3156 | m3 |
| 41 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1941 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2675 | tấn |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đổ, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10,4062 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 510,7572 | m2 |
| 45 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 143,0784 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, XM PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 225,28 | m |
| 47 | Trát sần trụ, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 18,0864 | m2 |
| 48 | Họa tiết xi măng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 32 | bộ |
| 49 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 84,924 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 653,8356 | m2 |
| 51 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1573 | 100m3 |
| 52 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8,6218 | m3 |
| 53 | Bê tông lót móng, đổ, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,8424 | m3 |
| 54 | Bê tông móng, đổ, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,1806 | m3 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0062 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1358 | tấn |
| 57 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1182 | 100m2 |
| 58 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đổ, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,3432 | m3 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0058 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,036 | tấn |
| 61 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0312 | 100m2 |
| 62 | Bê tông cột, đổ, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,4133 | m3 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0299 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2326 | tấn |
| 65 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2569 | 100m2 |
| 66 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,726 | m3 |
| 67 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9,3033 | m3 |
| 68 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đổ, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,803 | m3 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0128 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,109 | tấn |
| 71 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0829 | 100m2 |
| 72 | Bê tông sàn mái, đổ, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5,775 | m3 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1899 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0185 | tấn |
| 75 | Ván khuôn sàn mái | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,5775 | 100m2 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,5466 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,858 | m3 |
| 78 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 69,1583 | m2 |
| 79 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 60,192 | m2 |
| 80 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 48,86 | m2 |
| 81 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 30 | m |
| 82 | Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10,088 | m2 |
| 83 | Trát trần, vữa XM M100, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 45,486 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 164,626 | m2 |
| 85 | Công nghệ nhân | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 50 | công |
| 86 | Bộ chữ Inox mạ vàng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 87 | Gia công cổng sắt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0771 | tấn |
| 88 | Sản xuất hoa sắt vuông đặc 16x16 cả lắp dựng và sơn 3 nước | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6,6 | m2 |
| 89 | Bánh xe cổng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 90 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0086 | 100m2 |
| 91 | Bê tông lót móng, đổ, rộng ≤250cm, M300, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,659 | m3 |
| 92 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,3724 | m3 |
| 93 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10,605 | m2 |
| 94 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 16,365 | 1m3 |
| 95 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,4364 | 100m2 |
| 96 | Bê tông lót móng, đổ, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6,546 | m3 |
| 97 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 19,2016 | m3 |
| 98 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 135,284 | m2 |
| 99 | Đắp nền móng công trình | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 25,4212 | m3 |
| 100 | Bê tông nền, đổ, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 63,553 | m3 |
| 101 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 635,53 | m2 |
| 102 | Lát nền gạch tezado KT 400x400 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 635,53 | m2 |
| 103 | Đắp nền móng công trình | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 13,33 | m3 |
| 104 | Bê tông nền, đổ, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 26,66 | m3 |
| 105 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 38,85 | 1m3 |
| 106 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2013 | 100m2 |
| 107 | Bê tông lót móng, đổ, rộng ≤250cm, M300, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,1134 | m3 |
| 108 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 33,7501 | m3 |
| 109 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 143,41 | m2 |
| 110 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 170 | m |
| 111 | Ốp đá granít Mộ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 143,41 | |
| 112 | Bia mộ bằng đá Granit | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 50 | bia |
| 113 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0621 | tấn |
| 114 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0487 | 100m2 |
| 115 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,301 | m3 |
| 116 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 13 | cái |
| 117 | Đắp nền móng công trình | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 11,8376 | m3 |
| 118 | Đắp nền móng công trình | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 23,7218 | m3 |
| 119 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1443 | 100m3 |
| 120 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0433 | 100m3 |
| 121 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,052 | 100m2 |
| 122 | Bê tông lót móng, đổ, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,276 | m3 |
| 123 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,152 | tấn |
| 124 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,4531 | tấn |
| 125 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1728 | 100m2 |
| 126 | Bê tông móng, đổ, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,2196 | m3 |
| 127 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6,9894 | 1m3 |
| 128 | Bê tông, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,5532 | m3 |
| 129 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,7791 | m3 |
| 130 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,3179 | m3 |
| 131 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0988 | 100m3 |
| 132 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0865 | 100m2 |
| 133 | Bê tông lót móng, đổ, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5,1096 | m3 |
| 134 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 27,84 | m2 |
| 135 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0081 | 100m2 |
| 136 | Bê tông lót móng, đổ, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,3696 | m3 |
| 137 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,2549 | m3 |
| 138 | Ốp đá granít tam cấp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5,544 | m2 |
| 139 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 13,86 | m2 |
| 140 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2597 | 100m2 |
| 141 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0386 | tấn |
| 142 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2424 | tấn |
| 143 | Bê tông cột, đổ, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,4286 | m3 |
| 144 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,3496 | 100m2 |
| 145 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0636 | tấn |
| 146 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1973 | tấn |
| 147 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đổ, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,6796 | m3 |
| 148 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,8351 | 100m2 |
| 149 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,4757 | tấn |
| 150 | Bê tông sàn mái, đổ, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6,6808 | m3 |
| 151 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,0372 | m3 |
| 152 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 17,904 | m2 |
| 153 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7,28 | m |
| 154 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 29,12 | m |
| 155 | Ốp đá granít tự nhiên vào cột có chốt bằng inox | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,16 | m2 |
| 156 | Chạm khắc các loại chữ cổ trên bia, phiến đá | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,16 | m2 |
| 157 | Đá khắc bia | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,16 | m2 |
| 158 | Họa tiết ngôi sao bằng VXM | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 159 | Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0208 | m2 |
| 160 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 25,9741 | m2 |
| 161 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 34,964 | m2 |
| 162 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 34,44 | m2 |
| 163 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 44,2112 | m |
| 164 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 95,3781 | m2 |
| 165 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 49,07 | m2 |
| 166 | Cung cấp chi tiết hoa văn bằng đắp vữa xi măng có cốt thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 58 | bộ |
| 167 | Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,1948 | m2 |
| 168 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,7565 | 100m2 |
| 169 | Lư hương | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 170 | Đào xúc đất, đất C3 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,7088 | 100m3 |
| 171 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0183 | 100m2 |
| 172 | Bê tông lót móng, đổ, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,0378 | m3 |
| 173 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1799 | tấn |
| 174 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,9701 | tấn |
| 175 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,3986 | tấn |
| 176 | Ván khuôn móng cột | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,3316 | 100m2 |
| 177 | Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 35,3258 | m3 |
| 178 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,6249 | tấn |
| 179 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,7714 | tấn |
| 180 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,2291 | 100m2 |
| 181 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9,228 | m3 |
| 182 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 19,995 | m3 |
| 183 | Ốp đá granít tự nhiên vào cột có chốt bằng inox | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 110,96 | m2 |
| 184 | Ốp đá granít tự nhiên vào cột có chốt bằng inox | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6,72 | m2 |
| 185 | Chữ Tổ quốc ghi công | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 186 | Ngôi sao | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 187 | Lư hương | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 188 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,357 | 100m2 |
| 189 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0672 | 100m2 |
| 190 | Bê tông lót móng, đổ, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,7808 | m3 |
| 191 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 25,7235 | m3 |
| 192 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,0416 | 100m3 |
| 193 | Bê tông nền, đổ, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 11,005 | m3 |
| 194 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 23,862 | m3 |
| 195 | Ốp đá granít tam cấp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 26,1338 | m2 |
| 196 | Lát nền gạch tezado KT 400x400 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 112,5875 | m2 |
| 197 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 138,7213 | m2 |
| B | Hạng mục: San nền, điện | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi ≤50m - Cấp đất II | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,7157 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,7157 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,7157 | 100m3/1km |
| 4 | San đất bãi thải | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,7157 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,3094 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,3677 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5,3202 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,5911 | 100m3 |
| 9 | Mua đất cấp 3 đắp nền | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 667,9882 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6,6799 | 100m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6,6799 | 100m3/1km |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 32 | 1m3 |
| 13 | Đắp nền móng công trình | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 20 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12 | m3 |
| 15 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,8 | 100m2 |
| 16 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,905 | 1000 viên |
| 17 | Mua gạch chỉ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1.900 | viên |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | 100m |
| 19 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | 100m |
| 20 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x10mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 200 | m |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5,376 | 1m3 |
| 22 | Bê tông móng, đổ, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5,376 | m3 |
| 23 | Khung móng 4M24x300x300x675 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7 | bộ |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,096 | 100m |
| 25 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤12m bằng máy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | 1 cột |
| 26 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 27 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | 100m |
| 28 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,72 | 100m |
| 29 | Dây 2x2.5mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 72 | m |
| 30 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | bảng |
| 31 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 tủ |
| 32 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7 | 1 bộ |
| 33 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 17,5 | m |
| 34 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 35 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 13 | m |
| 36 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 55 | m |
| 37 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | cọc |
| 38 | Phụ kiện thép dẹt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | kg |
| 39 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5,5 | 1m3 |
| 40 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5,56 | m3 |
| 41 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,288 | 1m3 |
| 42 | Bê tông móng, đổ, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,315 | m3 |
| 43 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0036 | 100m2 |
| 44 | Bulong móng chữ J - M22 - L=600 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 45 | Bản mã chân cột dày 12 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5,8875 | kg |
| 46 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 cột |
| 47 | Cờ và dây kéo cờ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4729205E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.94584E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.087.362.500 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia công trình). | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | Có trình độ trung cấp trở lên ngành xây dựng | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực) | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Có trình độ trung cấp trở lên; ngành kinh tế hoặc xây dựng | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách phần điện | 1 | Có trình độ trung cấp trở lên ngành điện | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy hàn | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy khoan | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy đào | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Cần trục ô tô | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi