Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220570297-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN 369
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220570159
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-26 09:23:00 đến ngày 2022-06-05 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,086,726,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.65E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.53E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trường công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng công nghiệp hạng III trở lên (còn hiệu lực). Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng. Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng công nghiệp. Có xác nhận của chủ đầu tư đã đảm nhận 01 công trình tương tự.- Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng công nghiệp. Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện. Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu khi có yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp. Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu khi có yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa >=250L
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông >=500L
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn >=23kw
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đào >=1,0m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc Đăng ký máy và Kiểm định máy còn hiệu lực (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc Đăng ký máy và Kiểm định máy còn hiệu lực thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ >=7T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc Đăng ký máy và Kiểm định máy còn hiệu lực (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc Đăng ký máy và Kiểm định máy còn hiệu lực thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN 369
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Trạm y tế xã Hưng Lĩnh, huyện Hưng Nguyên
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách cấp trên hỗ trợ khi có điều kiện (nếu có); Nguồn ngân sách xã Hưng Lĩnh, huyện Hưng Nguyên; Nguồn vốn tài trợ y tế và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN 369 , địa chỉ: Xóm 5, xã Hưng Tân, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Hưng Lĩnh, huyện Hưng Nguyên (Đơn vị thụ hưởng bảo đảm dự thầu). Địa chỉ: xã Hưng Lĩnh, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng 36 Nghệ An + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư phát triển 369 + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư phát triển 369 + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế-Hạ tầng huyện


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN 369 , địa chỉ: Xóm 5, xã Hưng Tân, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Hưng Lĩnh, huyện Hưng Nguyên (Đơn vị thụ hưởng bảo đảm dự thầu). Địa chỉ: xã Hưng Lĩnh, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng công nghiệp hạng III trở lên
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Hưng Lĩnh, huyện Hưng Nguyên (Đơn vị thụ hưởng bảo đảm dự thầu). Địa chỉ: xã Hưng Lĩnh, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hưng Nguyên. Thị trấn Hưng Nguyên, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Hưng Nguyên. Địa chỉ: Thị trấn Hưng Nguyên, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nghệ An. Địa chỉ: Số 20 đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ KỸ THUẬT, ĐIỀU TRỊ 2 TẦNG VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0559100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V26,3988m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V18,6656m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,591100m2
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9816100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1247tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0233tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0521tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V53,4362m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V8,3482m3
11Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,6459m3
12Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9,5621m3
13Xây gạch đặc đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7325m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2733100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3005tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2416tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0484tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V16,8852m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,7405m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5485100m3
21Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,158m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V75,444m2
23Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,78m2
24Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m3
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (nhân công 20%)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2493m3
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0002100m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,024m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,024m3
29Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0248100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0764tấn
31Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4595m3
32Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
33Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
34Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0715tấn
35Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V121 cấu kiện
36Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,645m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V13,7808m3
38Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2982100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4319tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9409tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0908tấn
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V29,7841m3
43Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,777100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7079tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5687tấn
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V48,0801m3
47Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9694100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7941tấn
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3621m3
50Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1897100m2
51Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0436100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2107tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0599tấn
54Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,113m3
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0349m3
56Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,3731100m2
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1706100m2
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0857tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2235tấn
60Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V511 cấu kiện
61Xây gạch đặc đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9827m3
62Xây gạch 2 lỗ đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2117m3
63Xây gạch đặc đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5068m3
64Xây gạch 2 lỗ đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3808m3
65Xây gạch đặc đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V22,2668m3
66Xây gạch 2 lỗ đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V51,9554m3
67Xây gạch đặc đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V28,225m3
68Xây gạch 2 lỗ đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V65,8576m3
69Xây gạch đặc đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7178m3
70Xây gạch đặc đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7911m3
71Xây gạch đặc đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8786m3
72Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V431,96m
73Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,82m
74Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V227,42m
75Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V536,2776m2
76Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V782,941m2
77Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V174,5576m2
78Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V344,23m2
79Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V496,94m2
80Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V516,196m2
81Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,822m2
82Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V536,2776m2
83Bả bằng bột bả vào tường trong, cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.576,4886m2
84Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V536,2776m2
85Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.576,4886m2
86Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,33100m2
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1097tấn
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1953tấn
89Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,1911tấn
90Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,1911tấn
91Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.4lyMô tả kỹ thuật theo chương V3,3251100m2
92Ke chống bão (4 cái/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.208cái
93Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V344,0666m2
94Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V26,4482m2
95Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V14,4936m2
96Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V427,7236m2
97Sản xuất xà gồ thép hộp 40x40x2 làm trần tônMô tả kỹ thuật theo chương V0,0515tấn
98Lắp dựng xà gồ thép thép hộp 40x40x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0515tấn
99Đóng trần tôn dày 0.35mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1232100m2
100Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,8594m2
101Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,3417tấn
102Sơn tĩnh điện lan can và cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V341,7kg
103Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3136100m2
104Cửa đi 2 cánh mở quay, Cửa kim loại - Cửa Việt Pháp Austdoor( Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kim Long kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm ) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V52,08m2
105Cửa đi 1 cánh mở quay, Cửa kim loại - Cửa Việt Pháp Austdoor( Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kim Long kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm ) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V14,98m2
106Cửa đi 1 cánh mở trượt, Cửa kim loại - Cửa Việt Pháp Austdoor( Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kim Long kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm ) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V11,28m2
107Cửa sổ 2 cánh mở quay, Cửa kim loại - Cửa Việt Pháp Austdoor( Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kim Long kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm ) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V52,56m2
108Vách kính Việt Pháp Austdoor( Bao gồm khuôn phụ kiện kim khí Kim Long kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm ) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V37,244m2
109SXLD vách ngăn vệ sinh bằng tấm nhựa Compact HPL, phụ kiện Inok 304 ( Bao gồm các phụ kiện kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,25m2
110Sản xuất lắp dựng cửa đi Kim loại AWINDOWMô tả kỹ thuật theo chương V3,29m2
111Sản xuất hoa sắt thép hộp 20x20x1.4 cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V50,4m2
112Lắp đặt đèn thoát hiểm .Mô tả kỹ thuật theo chương V0,85 đèn
113Lắp đặt đèn thoát hiểm .Mô tả kỹ thuật theo chương V1,25 đèn
114Lắp đặt hộp đấu dây kỹ thuật chuyên dụngMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
115Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
116Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
117Hộp đặt bình chữa cháy khung sắt vách tôn mặt kính vách tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
118Tiêu lệnh + nội quy chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
119Bình chữa cháy MFZ8-ACBDMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
120Lắp đặt vỏ tủ điện bằng thép 300x400x150Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
121Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
122Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
123Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
124Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
125Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
126Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
127Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
128Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
129Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
130Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V480m
131Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V630m
132Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V910m
133Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
134Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
135Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
136Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
137Lắp ổ cắm điện loại đơn (Ổ cắm + đế âm + mặt viền)Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
138Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
139Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
140Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
141Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
142Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
143Gia công kim thu sét dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
144Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V13cọc
145Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V80m
146Kéo rải dây thép dẹp 40x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V38m
147Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,12m3
148Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V9,12m3
149Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
150Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
151Vòi xịt chậu xi bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
152Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
153Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
154Xi phông chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
155Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
156Lắp đặt kệ kính+ hộp dựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
157Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
158Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
159Van xả tiểu nam và tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
160Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
161Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
162Lắp đặt van 1 chiều PPR, đường kính van 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
163Lắp đặt van cửa PPR đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
164Lắp đặt van cửa PPR, đường kính van 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
165Van phao cơ D140mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
166Van phao điện + cáp điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
167Lắp đặt côn nhưa PP-R D50/25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
168Lắp đặt côn nhựa, PP-R D25/140Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
169Lắp đặt côn nhựa, PP-R D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
170Lắp đặt côn nhựa, PP-R D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
171Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
172Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,25100m
173Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 4,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,85100m
174Lắp đặt tê nhựa PP-R D25Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
175Lắp đặt tê nhựa, PP-R 25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V23cái
176Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
177Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 4,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
178Lắp đặt kép, PP-R D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
179Lắp đặt nối thẳng ren trong, PP-R D25Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
180Lắp đặt nối thẳng ren trong, PP-R D20Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
181Lắp nút bịt nhựa, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
182Lắp rắc co, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
183Lắp rắc co, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
184Lắp rắc co, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
185Máy bơm nước PENTAX liên doanh CM32-160B; 3 HP/2,2Kw; Q(6-24m3/h); H(28,5-14,8m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
186Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
187Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
188Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
189Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
190Lười chắn rác inoxMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
191Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V31cái
192Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90/48mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
193Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
194Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
195Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
196Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
197Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
198Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,85100m
199Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m
200Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
201Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
202Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
203Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
204Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
205Cầu chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
206Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
207Lắp đặt cút 45 nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
208Đai ôm D90Mô tả kỹ thuật theo chương V50bộ
B HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết trong công trình dân dụng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6694100m3
2Đào đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết công trình dân dụng - Đất hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V40,365m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V8,3271100m3
4Vận chuyển đất tiếp cự ly =2 km bằng ôtô tự đổ 7T - Đất hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V8,3271100m3/1km
5Mua đất san nền, đất cấp III tại mỏMô tả kỹ thuật theo chương V4.764,8735m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V476,487410m3/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V476,487410m3/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V476,487410m3/1km
C HẠNG MỤC: MÓNG HÀNG RÀO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,3647m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6531m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0816100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4006100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V18,794m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,7534m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,384100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4835tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6796tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V9,0214m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1277100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9,1863m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8351100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1727tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6945tấn
16Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V104,517m3
17Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V77,49m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.65E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.53E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trường công trường 1 Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng công nghiệp hạng III trở lên (còn hiệu lực). Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng. Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng công nghiệp. Có xác nhận của chủ đầu tư đã đảm nhận 01 công trình tương tự.- Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.52
2 Cán bộ Kỹ thuật hiện trường 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng công nghiệp. Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.31
3 Cán bộ Kỹ thuật hiện trường 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện. Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu khi có yêu cầu31
4 Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp. Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu khi có yêu cầu31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo.2
2 Đầm dùi Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo.2
3 Đầm cóc Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo.2
4 Máy khoan Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo.1
5 Máy tời Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo.2
6 Máy trộn vữa >=250L Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo.2
7 Máy trộn bê tông >=500L Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo.2
8 Máy cắt uốn thép Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo.2
9 Máy hàn >=23kw Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc hóa đơn đỏ (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc từ hóa đơn đỏ thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo.2
10 Máy đào >=1,0m3 Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc Đăng ký máy và Kiểm định máy còn hiệu lực (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc Đăng ký máy và Kiểm định máy còn hiệu lực thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo.1
11 Ô tô tự đổ >=7T Nhà thầu phải đính kèm bản Scan gốc Đăng ký máy và Kiểm định máy còn hiệu lực (không chấp nhận bản công chứng, bản phô tô đóng dấu treo). Nếu không có bản Scan gốc Đăng ký máy và Kiểm định máy còn hiệu lực thì Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không đạt yêu cầu và không được đánh giá ở bước tiếp theo.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->