Gói thầu: Xây dựng công trình và đảm bảo ATGT
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220570114-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình và đảm bảo ATGT |
| Số hiệu KHLCNT | 20220550624 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-26 09:13:00 đến ngày 2022-06-15 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 91,503,326,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.52E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 45.760.000.000 VND (1 x 45.760.000.000 VND = 45.760.000.000 VND).- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây lắp công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 45.760.000.000 VND.* Ghi chú: - Hai công trình giao thông đường bộ cấp III, với giá trị của mỗi công trình tối thiểu bằng 45.760.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.- Ngoài ra nhà thầu còn phải chứng minh năng lực thực hiện các công việc tương tự (đã từng thi công công trình sử dụng kết cấu mặt đường là bê tông nhựa asphalt và thi công công trình cầu BTCT DƯL cấp IV trở lên) bằng các hợp đồng đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).Nhà thầu chuẩn bị tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: Bản photo công chứng hoặc chứng thực hợp đồng thi công, tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và tài liệu chứng minh tính tương tự nêu trên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 45.760.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông từ cấp III trở lên.(Kèm tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm là bản sao được chứng thực: Bằng cấp; chứng chỉ; có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành, bàn giao; Quyết định phê duyệt dự án) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công đường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã phụ trách kỹ thuật thi công đường của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông từ cấp III trở lên.(Kèm tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm là bản sao được chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh khác đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công cầu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã phụ trách kỹ thuật thi công cầu của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông từ cấp III trở lên.(Kèm tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm là bản sao được chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh khác đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn giao thông, an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng công trình hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động;- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- Đã phụ trách an toàn giao thông, an toàn lao động, vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông từ cấp III trở lên.(Kèm tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm là bản sao được chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh khác đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách lập hồ sơ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng II trở lên còn hiệu lực.(Kèm tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm là bản sao được chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đo toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn dử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu bánh hơi 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn dử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu bánh hơi 40T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn dử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần cẩu bánh xích 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn dử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần cẩu bánh xích 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn dử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Kích nâng 500T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn dử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn dử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn dử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn dử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn dử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy đào ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn dử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy ép cọc 200T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn dử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ép thủy lực (KGK - 130C4) - lực ép 130T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn dử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn dử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 15-Máy lu bánh thép 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn dử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy lu bánh thép 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn dử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy lu rung tự hành 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn dử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn dử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn dử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn dử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Ô tô tự đổ >5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn dử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 22-Sà lan (phao) 200T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn dử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Tời điện 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn dử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Trạm trộn bê tông nhựa 80T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn dử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng công trình và đảm bảo ATGT Xây dựng tuyến đường quy hoạch số 5 từ đê sông Diêm Hộ đến đường quy hoạch số 2, huyện Thái Thụy (Giai đoạn 1) 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng, bao gồm: - Chứng chỉ hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật về xây dựng, lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông, hạng II trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án xây dựng cơ sở hạ tầng huyện Thái Thụy (Địa chỉ: Tổ dân phố Bao Trình, thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 02276.299.899) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thái Thụy (Địa chỉ: Tổ dân phố số 7, thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Thái Bình (Địa chỉ: Số 233 đường Hai Bà Trưng- Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình); Số điện thoại: 02276.831.774; Fax: 02276.830.326 và được thành lập khi phát sinh công việc cần xử lý. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: PhòngTài chính-Kế hoạch huyện Thái Thụy (Địa chỉ: Tổ dân phố số 7, thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào thay đất | Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 493,0242 | 100m3 |
| 2 | Vét hữu cơ | nt | 47,2074 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi | nt | 23,6039 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải | nt | 11,8019 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường | nt | 6,7659 | 100m3 |
| 6 | Phá dỡ kết bê tông | nt | 162,63 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch | nt | 13,0966 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải đổ đi | nt | 1,7573 | 100m3 |
| 9 | San đá bãi thải | nt | 0,8786 | 100m3 |
| 10 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | nt | 242,4043 | 100m2 |
| 11 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m | nt | 979,625 | 100m |
| 12 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 | nt | 43,1104 | 100m3 |
| 13 | Mua cát đen đắp nền đường (không bao gồm cát tận dụng từ công tác gia tải và thi công mố, trụ cầu) | nt | 44.055,4108 | m3 |
| 14 | Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | nt | 392,3022 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất màu giải phân cách | nt | 11,1287 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98 | nt | 69,4682 | 100m3 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | nt | 41,9407 | 100m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | nt | 25,1659 | 100m3 |
| B | Bê tông nhựa C19: | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | nt | 138,4274 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | nt | 138,4274 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn - C19 | nt | 23,0066 | 100tấn |
| 4 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | nt | 23,0066 | 100tấn |
| C | Bê tông nhựa C12,5 | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | nt | 138,4274 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | nt | 138,4274 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn | nt | 16,7774 | 100tấn |
| 4 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | nt | 16,7774 | 100tấn |
| D | Vuốt ngõ ngang: | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | nt | 0,2643 | 100m3 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | nt | 1,4682 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | nt | 1,4682 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn - C19 | nt | 0,244 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | nt | 0,244 | 100tấn |
| E | BTN C12.5 dày 5cm: | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | nt | 1,4682 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | nt | 1,4682 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn | nt | 0,1779 | 100tấn |
| 4 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | nt | 0,1779 | 100tấn |
| F | Boocđuya (Giải phân cách giữa): | |||
| 1 | Bê tông boocđuya M200, đá 1x2 | nt | 126,59 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | nt | 16,7058 | 100m2 |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lên | nt | 1.918 | 1 cấu kiện |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuống | nt | 1.918 | 1 cấu kiện |
| 5 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg | nt | 27,8498 | 10 tấn/1km |
| 6 | Lắp bó vỉa | nt | 1.918 | m |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | nt | 34,52 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | nt | 3,836 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC d75mm | nt | 19,18 | 100m |
| 10 | Đắp đất ô cây | nt | 55,12 | m3 |
| 11 | Cây ngâu xén tròn d0.6-0.8m h>1m | nt | 424 | cây |
| 12 | Trồng và chăm sóc cây ngâu xén tròn | nt | 424 | cây |
| 13 | Chuỗi ngọc 20-25cm b=20cm (25 cây/m2) | nt | 383,6 | m2 |
| 14 | Trồng và chăm sóc cây chuỗi ngọc | nt | 383,6 | m2 |
| 15 | Cỏ nhung | nt | 2.129,69 | m2 |
| 16 | Trồng và chăm sóc cỏ nhung | nt | 2.129,69 | m2 |
| G | Vỉa hè: | |||
| 1 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4 | nt | 121,57 | m3 |
| 2 | Lát gạch bóng sần M250 KT400x400x45 | nt | 1.730,28 | m2 |
| H | Trồng cây vỉa hè: | |||
| 1 | Đào cát | nt | 0,58 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển cát đổ đi | nt | 0,58 | 100m3 |
| 3 | San cát bãi thải | nt | 0,29 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4 | nt | 2,83 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | nt | 0,2575 | 100m2 |
| 6 | Xây đá khối KT100x250 vữa XM M100 | nt | 5,22 | m3 |
| 7 | Đắp đất trồng cây | nt | 50,75 | m3 |
| 8 | Cây Sao đen d>=15cm htán>=3m | nt | 58 | cây |
| 9 | Trồng, chăm sóc cây Sao đen | nt | 58 | cây |
| I | Bó hè xây gạch: | |||
| 1 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | nt | 9,52 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | nt | 0,952 | 100m2 |
| 3 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | nt | 10,47 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | nt | 52,36 | m2 |
| 5 | Bê tông rãnh vét, M200, đá 1x2 | nt | 15,15 | m3 |
| J | Booc duya cửa thu: | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | nt | 0,0134 | tấn |
| 2 | Bê tông booc đuya đá 1x2, vữa BT mác 200 | nt | 0,32 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | nt | 0,0984 | 100m2 |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | nt | 16 | 1 cấu kiện |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | nt | 16 | 1 cấu kiện |
| 6 | Vận chuyển boocduya bê tông | nt | 0,08 | 10 tấn/1km |
| 7 | Lắp boocduya cửa thu | nt | 16 | m |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | nt | 0,0723 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | nt | 0,0723 | tấn |
| K | Booc duya thường: | |||
| 1 | Bê tông boocduya M200, đá 1x2 | nt | 24,84 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | nt | 4,509 | 100m2 |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | nt | 540 | 1 cấu kiện |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | nt | 540 | 1 cấu kiện |
| 5 | Vận chuyển boocduya bê tông | nt | 5,4648 | 10 tấn/1km |
| 6 | Lắp boocduya thường | nt | 540 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC d60mm | nt | 5,398 | 100m |
| 8 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | nt | 16,2 | m3 |
| 9 | Ván khuôn | nt | 1,08 | 100m2 |
| L | Đắp gia tải: | |||
| 1 | Đắp cát gia tải | nt | 44,444 | 100m3 |
| 2 | Đào lớp cát đen gia tải (tận dụng đắp phần K95 nền đường) | nt | 24,4442 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ | nt | 24,4442 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | nt | 12,2221 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất gia tải (tận dụng) | nt | 262,6234 | 100m3 |
| 6 | Đào lớp đất gia tải | nt | 262,6234 | 100m3 |
| M | KL nút giao QL37: | |||
| 1 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | nt | 1,16 | m3 |
| N | Bù vênh BTN C12.5 dày 3cm: | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | nt | 1,92 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn | nt | 0,1396 | 100tấn |
| 3 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | nt | 0,1396 | 100tấn |
| O | BTN C12.5 dày 5cm: | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | nt | 18,5972 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | nt | 18,5972 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn | nt | 2,254 | 100tấn |
| 4 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | nt | 2,254 | 100tấn |
| P | KL nút giao km4+409.67: | |||
| 1 | Đào thay đất | nt | 20,7301 | 100m3 |
| 2 | Đào hữu cơ | nt | 2,7314 | 100m3 |
| Q | Vận chuyển phế thải đổ đi | |||
| 1 | Vận chuyển đất đổ đi | nt | 2,7314 | 100m3 |
| 2 | San đất bãi thải | nt | 1,3657 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường | nt | 2,8942 | 100m3 |
| 4 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | nt | 19,0746 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất lế đường, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 2,7683 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | nt | 31,1961 | 100m3 |
| R | Đắp đất màu GPC: | |||
| 1 | Đắp đất màu | nt | 46,5 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98 | nt | 6,5931 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | nt | 4,161 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | nt | 2,8887 | 100m3 |
| S | BTN C19 dày 7cm: | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | nt | 17,4815 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | nt | 17,4815 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn - C19 | nt | 2,9054 | 100tấn |
| 4 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | nt | 2,9054 | 100tấn |
| T | BTN C12.5 dày 5cm: | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | nt | 17,4815 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | nt | 17,4815 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn | nt | 2,1188 | 100tấn |
| 4 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | nt | 2,1188 | 100tấn |
| U | Vuốt lõi nút giao: | |||
| 1 | Đào nền đường | nt | 0,996 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | nt | 0,795 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98 | nt | 0,4763 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | nt | 0,5772 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | nt | 0,39 | 100m3 |
| V | BTN C19 dày 7cm: | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | nt | 2,1667 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | nt | 2,1667 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn - C19 | nt | 0,3601 | 100tấn |
| 4 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | nt | 0,3601 | 100tấn |
| W | BTN C12.5 dày 5cm: | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | nt | 2,1667 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | nt | 2,1667 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn | nt | 0,2626 | 100tấn |
| 4 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | nt | 0,2626 | 100tấn |
| X | An toàn giao thông: | |||
| 1 | Biển báo tam giác | nt | 18 | biển |
| 2 | Biển tròn D70 | nt | 8 | biển |
| 3 | Biển vuông | nt | 18 | m2 |
| 4 | Biển báo chữ nhật | nt | 12,6225 | m2 |
| 5 | Cột biển báo | nt | 112,5 | m |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác | nt | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn | nt | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông | nt | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật | nt | 8 | cái |
| 10 | Đào móng cột | nt | 0,35 | 100m3 |
| 11 | Đắp móng cột | nt | 17,5 | m3 |
| 12 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | nt | 102 | m |
| 13 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 880,36 | 1m2 |
| 14 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | nt | 1.333,14 | m2 |
| Y | Gờ giảm tốc: | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6=3*2mm | nt | 218,8 | m2 |
| 2 | Đinh phản quang | nt | 30 | viên |
| 3 | Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 1,5511 | 100m3 |
| 4 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 | nt | 11,25 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cột | nt | 0,825 | 100m2 |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp lên | nt | 30 | 1 cấu kiện |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp xuống | nt | 30 | 1 cấu kiện |
| 8 | Vận chuyển cọc, cột bê tông | nt | 2,8125 | 10 tấn/1km |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | nt | 30 | cái |
| 10 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 22,5 | 1m2 |
| Z | Bãi tập kết vật liệu và đúc cấu kiện: | |||
| 1 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,432 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát K = 0,9 | nt | 3,6 | 100m3 |
| 3 | Đào lớp cát | nt | 3,6 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển cát đổ đi | nt | 3,6 | 100m3 |
| 5 | San cát bãi thải | nt | 1,8 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | nt | 3,6 | 100m3 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | nt | 600 | m2 |
| 8 | Bê tông móng rộng >200cm, M200, đá 1x2 | nt | 20 | m3 |
| 9 | Đào phế thải | nt | 3,98 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải đổ đi | nt | 3,98 | 100m3 |
| 11 | San bãi thải | nt | 1,99 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn | nt | 0,06 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất lắp đặt hàng rào tôn | nt | 360 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ hàng rào | nt | 360 | m2 |
| 15 | Thuê đất | nt | 900 | m2 |
| AA | Điều phối đất: | |||
| 1 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | nt | 230,491 | 100m3 |
| 2 | San đất bãi thải | nt | 115,2455 | 100m3 |
| AB | Rãnh dọc B=0.8 (Hố ga rãnh): | |||
| 1 | Xây gạch vữa XM M75 | nt | 38,79 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 145,44 | m2 |
| 3 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | nt | 12,81 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | nt | 0,3326 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,733 | tấn |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | nt | 9,68 | m3 |
| AC | Tấm đan rãnh: | |||
| 1 | Bê tông tấm đanM250, đá 1x2 | nt | 5,18 | m3 |
| 2 | Cốt thép D | nt | 0,5026 | tấn |
| 3 | V50x50x5 | nt | 977,04 | kg |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,2592 | 100m2 |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | nt | 72 | 1 cấu kiện |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | nt | 72 | 1 cấu kiện |
| 7 | Vận chuyển cọc, cột bê tông | nt | 1,295 | 10 tấn/1km |
| 8 | Lắp dựng tấm đan | nt | 72 | cái |
| AD | Giằng BTCT: | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK ≤10mm | nt | 0,2793 | tấn |
| 2 | V50x50x5 | nt | 1.324,63 | kg |
| 3 | Bê tông rãnh nước M250, đá 1x2 | nt | 4,22 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | nt | 0,773 | 100m2 |
| AE | Rãnh thường B80: | |||
| 1 | Đào cát | nt | 42,4001 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát K = 0,95 ( cát tận dụng) | nt | 14,2878 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển cát | nt | 26,2549 | 100m3 |
| 4 | San cát bãi thải | nt | 13,1274 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | nt | 140,69 | m3 |
| 6 | Ván khuôn | nt | 2,1645 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm | nt | 3,4875 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mm | nt | 4,3459 | tấn |
| 9 | Bê tông rãnh M250, đá 1x2 - Bê tông đúc sẵn | nt | 110,51 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | nt | 11,9325 | 100m2 |
| 11 | Láng mương, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100 | nt | 105,78 | m2 |
| 12 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | nt | 73,8 | m2 |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc xếp lên | nt | 257 | 1 cấu kiện |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc xếp xuống | nt | 257 | 1 cấu kiện |
| 15 | Vận chuyển ống cống bê tông | nt | 27,6275 | 10 tấn/1km |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước | nt | 257 | cái |
| AF | Thân rãnh h=1.31m: | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm | nt | 3,2432 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mm | nt | 4,0607 | tấn |
| 3 | Bê tông rãnh M250, đá 1x2 - Bê tông đúc sẵn | nt | 102,76 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | nt | 12,0311 | 100m2 |
| 5 | Láng mương, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100 | nt | 97,38 | m2 |
| 6 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | nt | 73,85 | m2 |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc xếp lên | nt | 191 | 1 cấu kiện |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc xếp xuống | nt | 191 | 1 cấu kiện |
| 9 | Vận chuyển ống cống bê tông | nt | 25,69 | 10 tấn/1km |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước | nt | 191 | cái |
| AG | Thân rãnh h=1.36m: | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm | nt | 10,7823 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mm | nt | 14,1288 | tấn |
| 3 | Bê tông rãnh M250, đá 1x2 - Bê tông đúc sẵn | nt | 351,16 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | nt | 41,4592 | 100m2 |
| 5 | Láng mương, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100 | nt | 338,99 | m2 |
| 6 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | nt | 259,3 | m2 |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc xếp lên | nt | 635 | 1 cấu kiện |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc xếp xuống | nt | 635 | 1 cấu kiện |
| 9 | Vận chuyển ống cống bê tông | nt | 87,79 | 10 tấn/1km |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước | nt | 635 | cái |
| AH | Thân rãnh h=0.85m: | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm | nt | 0,3356 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mm | nt | 0,3993 | tấn |
| 3 | Bê tông rãnh M250, đá 1x2 - Bê tông đúc sẵn | nt | 10,31 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | nt | 1,1294 | 100m2 |
| 5 | Láng mương, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100 | nt | 9,55 | m2 |
| 6 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | nt | 6,3 | m2 |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp lên | nt | 27 | 1 cấu kiện |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp xuống | nt | 27 | 1 cấu kiện |
| 9 | Vận chuyển ống cống bê tông | nt | 2,5775 | 10 tấn/1km |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước | nt | 27 | cái |
| AI | Tấm đan 100x110x10 cm: | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | nt | 3,1948 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤18mm | nt | 9,617 | tấn |
| 3 | Bê tông tấm đanM250, đá 1x2 | nt | 136,46 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | nt | 8,794 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | nt | 1.083 | cái |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lên | nt | 1.083 | 1 cấu kiện |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp xuống | nt | 1.083 | 1 cấu kiện |
| 8 | Vận chuyển cọc, cột bê tông | nt | 34,115 | 10 tấn/1km |
| AJ | Tấm đan 100x110x16 cm: | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | nt | 0,375 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤18mm | nt | 0,4266 | tấn |
| 3 | Bê tông tấm đanM250, đá 1x2 - Bê tông đúc sẵn | nt | 5,18 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | nt | 0,233 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | nt | 27 | cái |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lên | nt | 27 | 1 cấu kiện |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp xuống | nt | 27 | 1 cấu kiện |
| 8 | Vận chuyển cọc, cột bê tông | nt | 1,295 | 10 tấn/1km |
| 9 | Xây gạch vữa XM M75 | nt | 1,89 | m3 |
| AK | Rãnh ngang thu nước vào hố ga: | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | nt | 1,98 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2 | nt | 2,7 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | nt | 0,0499 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch vữa XM M75 | nt | 1,1 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 7,26 | m2 |
| AL | Giằng BTCT: | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | nt | 0,057 | tấn |
| 2 | Bê tông mương, rãnh nước M250, đá 1x2 | nt | 0,86 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | nt | 0,1075 | 100m2 |
| AM | Tấm đan rãnh: | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 - Bê tông đúc sẵn | nt | 1,09 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | nt | 0,0878 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | nt | 0,0466 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | nt | 16 | 1cấu kiện |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | nt | 16 | 1 cấu kiện |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | nt | 16 | 1 cấu kiện |
| 7 | Vận chuyển cọc, cột bê tông | nt | 0,2725 | 10 tấn/1km |
| AN | Cửa xả: | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 1,5m | nt | 4,3125 | 100m |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | nt | 1,15 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2 | nt | 4,72 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2 | nt | 2,91 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | nt | 0,0851 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng | nt | 0,127 | 100m2 |
| AO | KL hoàn trả rãnh bệnh viện b40 (Rãnh thương b40): | |||
| 1 | Đào xúc đất | nt | 0,636 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | nt | 0,3792 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | nt | 1,87 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2 | nt | 2,54 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | nt | 0,054 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch vữa XM M75 | nt | 6,57 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 32,4 | m2 |
| AP | Giằng BTCT: | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | nt | 0,0572 | tấn |
| 2 | Bê tông rãnh nước M250, đá 1x2 | nt | 0,86 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | nt | 0,1584 | 100m2 |
| AQ | Tấm đan: | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | nt | 0,0731 | tấn |
| 2 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 - Bê tông đúc sẵn | nt | 0,86 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | nt | 0,0461 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | nt | 18 | 1cấu kiện |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | nt | 18 | 1 cấu kiện |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | nt | 18 | 1 cấu kiện |
| 7 | Vận chuyển cọc, cột bê tông | nt | 0,215 | 10 tấn/1km |
| AR | Rãnh chịu lực B40: | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | nt | 0,62 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2 | nt | 0,85 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | nt | 0,018 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch, vữa XM M75 | nt | 2,09 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 10,32 | m2 |
| AS | Giằng BTCT: | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK ≤10mm | nt | 0,0197 | tấn |
| 2 | Bê tông rãnh nước M250, đá 1x2 | nt | 0,35 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | nt | 0,0456 | 100m2 |
| AT | Tấm đan rãnh: | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | nt | 0,0212 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | nt | 0,0373 | tấn |
| 3 | Bê tông tấm đanM250, đá 1x2 - Bê tông đúc sẵn | nt | 0,43 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | nt | 0,023 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | nt | 6 | 1cấu kiện |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | nt | 6 | 1 cấu kiện |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg- Bốc xếp xuống | nt | 6 | 1 cấu kiện |
| 8 | Vận chuyển cọc, cột bê tông | nt | 0,1075 | 10 tấn/1km |
| AU | Cửa xả: | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 1,5m | nt | 1,422 | 100m |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | nt | 0,38 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2 | nt | 1,52 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2 | nt | 1,13 | m3 |
| 5 | Ván khuôn | nt | 0,0516 | 100m2 |
| AV | CỐNG 1x1 (Đào đất móng cống): | |||
| 1 | Đào móng băng | nt | 7,3353 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi | nt | 7,3353 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải | nt | 3,6677 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m | nt | 187,6865 | 100m |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | nt | 31,33 | m3 |
| AW | Bê tông: | |||
| 1 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2 | nt | 106,19 | m3 |
| 2 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | nt | 12,55 | m3 |
| 3 | Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2 - Bê tông đúc sẵn | nt | 87,79 | m3 |
| AX | Thép ống cống: | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | nt | 1,5841 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | nt | 13,6028 | tấn |
| AY | Mối nối ống cống: | |||
| 1 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | nt | 73,65 | m2 |
| 2 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | nt | 5,952 | 100m2 |
| AZ | Hố ga cống (Tấm đan): | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Bê tông đúc sẵn | nt | 70,75 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | nt | 0,1242 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | nt | 0,0697 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng tấm đan | nt | 22 | cái |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lên | nt | 22 | 1 cấu kiện |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp xuống | nt | 22 | 1 cấu kiện |
| 7 | Vận chuyển cọc, cột bê tông | nt | 17,6875 | 10 tấn/1km |
| BA | Giằng: | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK ≤10mm | nt | 0,0783 | tấn |
| 2 | Bê tông rãnh nước, bê tông M250, đá 1x2 | nt | 49,63 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | nt | 0,3488 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | nt | 0,0148 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | nt | 0,0148 | tấn |
| 6 | Xây gạch vữa XM M75 | nt | 25,63 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | nt | 89,87 | m2 |
| 8 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 1000x1000mm | nt | 155 | 1 đoạn cống |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc xếp lên | nt | 155 | 1 cấu kiện |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc xếp xuống | nt | 155 | 1 cấu kiện |
| 11 | Vận chuyển ống cống bê tông | nt | 21,9475 | 10 tấn/1km |
| 12 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98 | nt | 2,7279 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | nt | 1,3759 | 100m3 |
| BB | Máng nối: | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | nt | 0,96 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2 | nt | 3,54 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | nt | 0,1776 | 100m2 |
| BC | Ván khuôn: | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | nt | 13,888 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn móng | nt | 1,611 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn tường | nt | 0,6302 | 100m2 |
| BD | CẦU SÔNG SINH NHÁNH 1 (3 nhịp L=12m; b=13m) Kết cấu phần trên-Dầm chủ L=12m: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa d18/22 | nt | 17,472 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa D190.2/200mm | nt | 17,316 | 100m |
| 3 | Nắp bịt đầu ống PVC D190.2/200mm | nt | 312 | cái |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo trước | nt | 20,3112 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm cầu đúc sẵn đường kính | nt | 53,9544 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm cầu đúc sẵn đường kính >18mm | nt | 2,1973 | tấn |
| 7 | Bê tông 40Mpa, đá 1x2 | nt | 394,68 | m3 |
| 8 | Thi công bê tông dầm cầu (cẩu chuyển dầm về bãi trữ) | nt | 394,68 | m3 |
| 9 | Keo epoxy quét đầu dầm | nt | 39,24 | m2 |
| 10 | Neo công tác | nt | 1.638 | đầu neo |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm bản | nt | 2.013,36 | m2 |
| BE | Gờ lan can, gờ vỉa hè: | |||
| 1 | Bê tông 30Mpa đá 1x2 | nt | 54,24 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 9,626 | tấn |
| 3 | Ván khuôn | nt | 2,8914 | 100m2 |
| 4 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 76,32 | 1m2 |
| BF | Bản mặt cầu, liên tục nhiệt BTCT đổ tại chỗ: | |||
| 1 | Bê tông 30Mpa, đá 1x2 | nt | 138,46 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép d≤10mm | nt | 1,5353 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép d≤18mm | nt | 24,9688 | tấn |
| 4 | Ván khuôn | nt | 0,447 | 100m2 |
| BG | Tay vịn lan can thép mạ kẽm: | |||
| 1 | Ống thép mạ kẽm nhúng nóng 2mm-5,4mm dn40-dn100 | nt | 887,34 | kg |
| 2 | Thép bản mạ kẽm 2mm,3mm | nt | 1.665,8 | kg |
| 3 | Thép bản mạ kẽm 10mm | nt | 1.113,28 | kg |
| 4 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín | nt | 3,6664 | tấn |
| 5 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | nt | 3,6664 | tấn |
| 6 | Sơn mạ kẽm lan can 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 251,29 | 1m2 |
| BH | Ống thoát nước: | |||
| 1 | Lắp đặt ống gang, Đường kính 150mm | nt | 12 | 1 đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt chắn rác | nt | 12 | cái |
| BI | Khe co dãn thép dạng răng lược (độ dịch chuyển 50mm): | |||
| 1 | Bê tông không co ngót 30Mpa | nt | 6,34 | m3 |
| 2 | Bê tông không co ngót 30Mpa | nt | 6,34 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép d14; d16 | nt | 1,7231 | tấn |
| 4 | Ván khuôn | nt | 0,0514 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau | nt | 28,8 | 1m |
| 6 | Tấm chụp TMK 8mm | nt | 1.770,6 | kg |
| 7 | Thép neo | nt | 400 | cái |
| 8 | Bulon neo M10 | nt | 336 | bộ |
| 9 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | nt | 2,57 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bê tông bịt vỉa hè | nt | 0,1712 | 100m2 |
| BJ | Gối cầu cao su cốt bản thép: | |||
| 1 | Lắp đặt gối cầu cao su cốt bản thép di động 180*150*28 | nt | 156 | cái |
| 2 | Lắp đặt gối cầu cao su cốt bản thép cố định KT(180*150*28) | nt | 156 | cái |
| BK | Lớp phủ mặt cầu: | |||
| 1 | Lớp phòng nước (dạng dd phun) | nt | 504 | m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | nt | 5,04 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | nt | 5,04 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn - C19 | nt | 0,8376 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | nt | 0,8376 | 100tấn |
| BL | Vỉa hè trên cầu: | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | nt | 53,55 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤18mm | nt | 7,2996 | tấn |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | nt | 10,8 | m3 |
| 4 | Lát gạch bê tông bóng sần 40x40x4.5cm | nt | 360 | m2 |
| BM | Kết cấu phần dưới (Mố cầu)-Bệ kê gối: | |||
| 1 | Mua bê tông không co ngót 30Mpa đá 1x2 | nt | 0,65 | m3 |
| 2 | Thi công bê tông không co ngót 30Mpa đá 1x2 | nt | 0,65 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm | nt | 0,7654 | tấn |
| 4 | Ván khuôn | nt | 0,0572 | 100m2 |
| BN | Tường thân, tường đầu: | |||
| 1 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2 | nt | 255,2 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm | nt | 0,0494 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm | nt | 10,8865 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mm | nt | 4,5276 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | nt | 4,8086 | 100m2 |
| 6 | Quét nhựa 2 lớp | nt | 328,12 | m2 |
| BO | Tường chắn đất: | |||
| 1 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2 | nt | 8,97 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm | nt | 0,8148 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | nt | 0,0932 | 100m2 |
| 4 | Xơ đay tẩm nhựa chèn khe | nt | 253 | kg |
| 5 | Băng cản nước PVC V300 KT(0.3x5.81)m | nt | 2 | cái |
| BP | Tường cánh mố, gờ lan can trên mố: | |||
| 1 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2 | nt | 54,24 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm | nt | 3,7976 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mm | nt | 3,2574 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | nt | 2,2992 | 100m2 |
| 5 | Quét nhựa 2 lớp | nt | 201,35 | m2 |
| BQ | Bệ mố: | |||
| 1 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2 | nt | 296,4 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | nt | 21,12 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm | nt | 9,5058 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mm | nt | 11,3033 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | nt | 2,016 | 100m2 |
| 6 | Quét nhựa 2 lớp | nt | 331,6 | m2 |
| BR | Chốt neo dầm: | |||
| 1 | Thép d>18 | nt | 527,31 | kg |
| 2 | Thép bản | nt | 94,55 | kg |
| 3 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | nt | 0,6219 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | nt | 0,6219 | tấn |
| 5 | Xơ đay tẩm nhựa | nt | 396 | kg |
| 6 | Bitum | nt | 44 | kg |
| 7 | Bê tông không co ngót | nt | 0,38 | m3 |
| 8 | Thi công bê tông không co ngót | nt | 0,38 | m3 |
| BS | Cọc tại mố BTCT 35x35cm: | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | nt | 13,937 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | nt | 96,064 | tấn |
| 3 | Gia công thép bản | nt | 18,306 | tấn |
| 4 | Lắp đặt thép bản | nt | 18,306 | tấn |
| 5 | Bê tông cọc M350, đá 1x2 - Bê tông đúc sẵn | nt | 434,16 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cột | nt | 24,6888 | 100m2 |
| BT | Mối nối: | |||
| 1 | Thép góc L100x100x8; L=480 | nt | 5.059,58 | kg |
| 2 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | nt | 148,26 | m2 |
| 3 | Thép quấn đầu cọc | nt | 0,2905 | tấn |
| 4 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm | nt | 216 | 1 mối nối |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T - Bốc xếp lên | nt | 324 | 1 cấu kiện |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T Bốc xếp xuống | nt | 324 | 1 cấu kiện |
| 7 | Vận chuyển cọc, cột bê tông | nt | 108,54 | 10 tấn/1km |
| BU | Bản dẫn: | |||
| 1 | Đào nền đường | nt | 14,3184 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m | nt | 383,6 | 100m |
| 3 | Đắp cát hạt trung K = 0,98 | nt | 0,9316 | 100m3 |
| 4 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | nt | 10,692 | 100m2 |
| 5 | Đá thải | nt | 2.065,52 | m3 |
| 6 | Đầm lớp đá thải; K = 0,98 | nt | 20,6552 | 100m3 |
| 7 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M350, đá 1x2 | nt | 53,64 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | nt | 13,88 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép | nt | 0,1087 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép | nt | 3,745 | 1 tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép >18mm | nt | 2,9835 | tấn |
| 12 | Ván khuôn | nt | 0,4472 | 100m2 |
| 13 | Bitum | nt | 220 | kg |
| BV | Trụ cầu (Kệ gối kê): | |||
| 1 | Bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2 | nt | 1,31 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm | nt | 1,5309 | tấn |
| 3 | Ván khuôn bệ kê gối | nt | 0,1165 | 100m2 |
| BW | Tường thân: | |||
| 1 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2 | nt | 118,96 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm | nt | 3,331 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mm | nt | 8,8358 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | nt | 2,282 | 100m2 |
| BX | Xà mũ trụ: | |||
| 1 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2 | nt | 75,92 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm | nt | 6,6036 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mm | nt | 10,1788 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | nt | 1,227 | 100m2 |
| BY | Bệ trụ: | |||
| 1 | Bê tông bệ máy, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2 | nt | 257,9 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | nt | 9,27 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm | nt | 6,529 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mm | nt | 20,9396 | tấn |
| 5 | Ván khuôn | nt | 1,872 | 100m2 |
| 6 | Quét nhựa 2 lớp | nt | 330 | m2 |
| BZ | Cọc tại trụ BTCT 35x35cm: | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | nt | 13,937 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | nt | 96,064 | tấn |
| 3 | Gia công thép tấm | nt | 18,306 | tấn |
| 4 | Lắp đặt thép tấm | nt | 18,306 | tấn |
| 5 | Bê tông cọc M350, đá 1x2 - Bê tông đúc sẵn | nt | 434,16 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cột | nt | 24,6888 | 100m2 |
| CA | Mối nối: | |||
| 1 | Thép góc L100x100x8; L=480 | nt | 5.059,58 | kg |
| 2 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | nt | 148,26 | m2 |
| 3 | Thép quấn đầu cọc | nt | 0,2905 | tấn |
| 4 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm | nt | 216 | 1 mối nối |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T - Bốc xếp lên | nt | 324 | 1 cấu kiện |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T - Bốc xếp xuống | nt | 324 | 1 cấu kiện |
| 7 | Vận chuyển cọc, cột bê tông | nt | 108,54 | 10 tấn/1km |
| CB | Khối lượng thi công (chuẩn bị mặt bằng): | |||
| 1 | Thuê đất bãi đúc | nt | 3.025 | m2 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 1,071 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,9 | nt | 14,6075 | 100m3 |
| 4 | Phá lớp cát | nt | 14,6075 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đổ đi | nt | 14,6075 | 100m3 |
| 6 | San đất bãi thải | nt | 7,3037 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | nt | 6,05 | 100m3 |
| 8 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | nt | 22,5 | m3 |
| 9 | Ván khuôn | nt | 0,06 | 100m2 |
| 10 | Láng bãi đúc dày 3cm, vữa XM M100 | nt | 29,25 | m2 |
| 11 | Phá lớp CP, BT, lớp láng | nt | 6,2838 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đổ đi | nt | 6,2838 | 100m3 |
| 13 | San đá bãi thải | nt | 3,1419 | 100m3 |
| 14 | Lắp dựng tường rào chắn bao gồm thép V75x75x6 | nt | 360 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ | nt | 360 | m2 |
| CC | Đường tạm: | |||
| 1 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 5,4004 | 100m3 |
| 2 | Đào bùn, hữu cơ | nt | 2,6124 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đổ đi | nt | 2,6124 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải | nt | 1,3062 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | nt | 1,8252 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | nt | 0,6794 | 100m3 |
| 7 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | nt | 3,3968 | 100m2 |
| 8 | Phá đường tạm | nt | 0,7304 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đổ đi | nt | 0,7304 | 100m3 |
| 10 | San đá bãi thải | nt | 0,3652 | 100m3 |
| 11 | Phá lớp cát đường tạm | nt | 1,8252 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đổ đi | nt | 1,8252 | 100m3 |
| 13 | San đá bãi thải | nt | 0,9126 | 100m3 |
| CD | Cầu tạm: | |||
| 1 | Khấu hao thép hình | nt | 38.760 | kg |
| 2 | Khấu hao thép bản | nt | 8.810 | kg |
| 3 | Gia công cầu tạm | nt | 47,57 | tấn |
| 4 | Lắp dựng dầm cầu thép trên cạn+tháo dỡ | nt | 47,57 | tấn |
| 5 | Khấu hao thép I350 | nt | 22.340 | kg |
| 6 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước, chiều dài cọc ≤10m | nt | 3,8 | 100m |
| 7 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước | nt | 3,8 | 100m |
| 8 | Gỗ tà vẹt | nt | 1,34 | 1m3 |
| 9 | Bulon móc d22 | nt | 32 | cái |
| 10 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn + tháo dỡ | nt | 55 | 1 rọ |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | nt | 14,41 | m3 |
| 12 | Phá cầu tạm | nt | 0,1441 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đổ đi | nt | 0,1441 | 100m3 |
| 14 | San đá bãi thải | nt | 0,0721 | 100m3 |
| CE | Thi công mố trụ: | |||
| 1 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,9 | nt | 23,124 | 100m3 |
| 2 | Đào đất san nền thi công cọc b>20m | nt | 1,7253 | 100m3 |
| 3 | Đào cát thi công bệ (tận dụng đắp phần K95 nền đường) | nt | 23,124 | 100m3 |
| 4 | Đào đất thi công bệ | nt | 27,0797 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 | nt | 10,1352 | 100m3 |
| CF | Cọc ván thép (Thi công nước): | |||
| 1 | Khấu hao cọc ván thép | nt | 169.855,2 | kg |
| 2 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | nt | 52,08 | 100m |
| 3 | Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực-phần không ngập đất | nt | 37,2 | 100m |
| 4 | Ca máy thi công ép cừ dưới nước | nt | 89,28 | 100m |
| 5 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (chỉ tính ngập đất) | nt | 52,08 | 100m |
| 6 | Ca máy thi công nhổ cừ dưới nước (chỉ tính ngập đất) | nt | 52,08 | 100m |
| CG | Thi công cạn: | |||
| 1 | Khấu hao cọc ván thép | nt | 25.569,6 | kg |
| 2 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | nt | 13,44 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | nt | 13,44 | 100m |
| CH | Thanh chống, nẹp ngang: | |||
| 1 | Khấu hao thanh chống, nẹp ngang | nt | 8.720 | kg |
| 2 | Gia công | nt | 8,72 | tấn |
| 3 | Lắp dựng | nt | 34,88 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ | nt | 34,88 | tấn |
| CI | Cọc định vị (Thi công nước): | |||
| 1 | Khấu hao cọc thép hình; | nt | 15.388,8 | kg |
| 2 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước, chiều dài cọc >10m | nt | 3,92 | 100m |
| 3 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước, chiều dài cọc >10m - Phần không ngập đất | nt | 2,8 | 100m |
| 4 | Nhổ cọc thép hình ở dưới nước (chỉ tính ngập đất) | nt | 3,92 | 100m |
| CJ | Thi công cạn: | |||
| 1 | Khấu hao cọc thép hình | nt | 2.931,2 | kg |
| 2 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn, chiều dài cọc ≤10m | nt | 1,28 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc thép hình | nt | 1,28 | 100m |
| 4 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 35x35cm - Cấp đất I | nt | 35,11 | 100m |
| 5 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 35x35cm - Cấp đất II | nt | 35,414 | 100m |
| 6 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 35x35cm - Cấp đất I (cọc thí nghiệm) | nt | 0,16 | 100m |
| 7 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500T | nt | 400 | 1 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm |
| 8 | Công tác bốc xếp đối trọng bê tông | nt | 3 | ca |
| 9 | Công tác vận chuyển hệ dầm thép và đối trọng bê tông đến và ra khỏi địa điểm thí nghiệm. | nt | 2 | ca |
| 10 | Công tác trung chuyển hệ dầm thép và đối trọng bê tông giữa các cọc thí nghiệm trong công trình. | nt | 3 | ca |
| CK | Cọc dẫn 2I300: | |||
| 1 | Gia công cọc dẫn | nt | 0,565 | tấn |
| 2 | Ép cọc dẫn k=1.05 | nt | 6,48 | 100m |
| 3 | Đập đầu cọc bê tông | nt | 13,24 | m3 |
| 4 | Gỗ phục vụ thi công Knc=4 | nt | 5 | 1m3 |
| CL | Tấm BTXM: | |||
| 1 | Bê tông tấm đanM200, đá 1x2 - Bê tông đúc sẵn | nt | 1,8 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | nt | 0,096 | 100m2 |
| 3 | 4 lần bốc lên | nt | 20 | 1 cấu kiện |
| 4 | 4 lần bốc xếp xuống | nt | 20 | 1 cấu kiện |
| 5 | 4 lần vận chuyển | nt | 0,45 | 10 tấn/1km |
| 6 | 4 lần lắp đặt | nt | 20 | 1cấu kiện |
| 7 | 4 lần tháo dỡ | nt | 20 | 1cấu kiện |
| CM | Đà giáo: | |||
| 1 | Khấu hao hệ đà giáo | nt | 9.880 | kg |
| 2 | Lắp dựng hệ đà giáo | nt | 39,52 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ hệ đà giáo | nt | 39,52 | tấn |
| 4 | Bê tông bịt đáy trong khung vây trên cạn, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2 | nt | 232,88 | m3 |
| CN | Cọc thí nghiệm: | |||
| 1 | Bê tông cọc M350, đá 1x2 - Bê tông đúc sẵn | nt | 1,72 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cột | nt | 0,098 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | nt | 0,1072 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | nt | 0,4349 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | nt | 0,2665 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | nt | 0,2665 | tấn |
| 7 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm | nt | 4 | 1 mối nối |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T - Bốc xếp lên | nt | 4 | 1 cấu kiện |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T - Bốc xếp xuống | nt | 4 | 1 cấu kiện |
| 10 | Vận chuyển cọc, cột bê tông | nt | 0,43 | 10 tấn/1km |
| CO | Thi công kết cấu nhịp: | |||
| 1 | Nâng hạ dầm cầu bằng máy | nt | 78 | 1 dầm |
| 2 | Di chuyển dầm cầu bê tông | nt | 26 | 1 dầm/10m |
| 3 | Cẩu lắp dầm từ bãi tập kết ra đầu mố | nt | 78 | 1 dầm |
| 4 | Cẩu lắp dầm từ đầu dầm vào nhịp | nt | 78 | 1 dầm |
| CP | Bệ đúc dầm: | |||
| 1 | Khấu hao thép hình | nt | 17.593 | kg |
| 2 | Khấu hao thép bản | nt | 8.080 | kg |
| 3 | Sản xuất hệ dầm kích | nt | 25,673 | tấn |
| 4 | Lắp dựng hệ dầm kích | nt | 25,673 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ hệ dầm kích | nt | 25,673 | tấn |
| CQ | Bệ đỡ: | |||
| 1 | Bê tông bệ đỡ M350, đá 1x2 | nt | 15,8 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm | nt | 1,4754 | tấn |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | nt | 6,76 | m3 |
| 4 | Bulong M24 | nt | 48 | bộ |
| 5 | Phá bệ đỡ, bệ đúc+lớp đá dăm | nt | 0,2256 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi | nt | 0,2256 | 100m3 |
| 7 | San đá bãi thải | nt | 0,1128 | 100m3 |
| CR | Đường dẫn đầu cầu: | |||
| 1 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 1,718 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | nt | 11,4628 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | nt | 1,5036 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | nt | 0,9022 | 100m3 |
| CS | BTN C19 7cm: | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | nt | 5,012 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | nt | 5,012 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn - C19 | nt | 0,833 | 100tấn |
| 4 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | nt | 0,833 | 100tấn |
| CT | BTN C12.5 dầy 5cm: | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | nt | 5,012 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | nt | 5,012 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn | nt | 0,6075 | 100tấn |
| 4 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | nt | 0,6075 | 100tấn |
| CU | Vỉa hè lát gạch: | |||
| 1 | Nilon | nt | 1,6869 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4 | nt | 16,869 | m3 |
| 3 | Lát gạch bóng sần 40x40x4.5cm: | nt | 168,69 | m2 |
| CV | Boocđuya vỉa hè đúc sẵn: | |||
| 1 | Bê tông boocduya, bê tông M200, đá 1x2 - Bê tông đúc sẵn | nt | 2,62 | m3 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M125 | nt | 17,1 | m2 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | nt | 1,71 | m3 |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | nt | 57 | 1 cấu kiện |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | nt | 57 | 1 cấu kiện |
| 6 | Vận chuyển cọc, cột bê tông | nt | 0,5764 | 10 tấn/1km |
| 7 | Lắp bó vỉa | nt | 57 | m |
| CW | Rãnh vét: | |||
| 1 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M125 | nt | 17,1 | m2 |
| 2 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2 | nt | 1,43 | m3 |
| CX | Boocđuya GPC: | |||
| 1 | Bê tông Boocđuya, bê tông M200, đá 1x2 - Bê tông đúc sẵn | nt | 3,7 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | nt | 0,6378 | 100m2 |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | nt | 56 | 1 cấu kiện |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | nt | 56 | 1 cấu kiện |
| 5 | Vận chuyển cọc, cột bê tông | nt | 0,814 | 10 tấn/1km |
| 6 | Lắp bó vỉa | nt | 56 | m |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | nt | 10,08 | m2 |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | nt | 1,01 | m3 |
| 9 | Ván khuôn | nt | 0,112 | 100m2 |
| CY | Bó hè: | |||
| 1 | Xây gạch vữa XM M75 | nt | 0,72 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | nt | 0,65 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | nt | 0,0656 | 100m2 |
| CZ | Kè mái taluy (Chân khay): | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m | nt | 2,9025 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 2,6167 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | nt | 129,88 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | nt | 3,82 | 100m2 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | nt | 19,1 | m3 |
| 6 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m | nt | 119,375 | 100m |
| DA | Kè mái taluy tấm BT: | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Bê tông đúc sẵn | nt | 64,06 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | nt | 4,0694 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép | nt | 1,2623 | tấn |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | nt | 81,18 | m3 |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | nt | 1.884 | 1 cấu kiện |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | nt | 1.884 | 1 cấu kiện |
| 7 | Vận chuyển cọc, cột bê tông | nt | 16,015 | 10 tấn/1km |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | nt | 1.884 | 1cấu kiện |
| DB | Khóa mái kè: | |||
| 1 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2 | nt | 10,8 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | nt | 0,1096 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm | nt | 0,3424 | tấn |
| DC | Biện pháp thi công kè: | |||
| 1 | Khấu hao cọc ván thép | nt | 166.659 | kg |
| 2 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | nt | 14,6 | 100m |
| 3 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực - phần không ngập đất | nt | 7,3 | 100m |
| 4 | Ca máy thi công ép cọc dưới nước | nt | 21,9 | 100m |
| 5 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (chỉ tính ngập đất) | nt | 14,6 | 100m |
| 6 | Ca máy thi công nhổ cọc dưới nước (chỉ tính ngập đất) | nt | 14,6 | 100m |
| DD | Đường bờ sông: | |||
| 1 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 3,6977 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn, đánh cấp | nt | 0,2606 | 100m3 |
| 3 | Đào bùn, hữu cơ | nt | 1,1422 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đổ đi | nt | 1,1422 | 100m3 |
| 5 | San đất bãi thải | nt | 0,5711 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | nt | 2,2455 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | nt | 0,1878 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | nt | 0,5274 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | nt | 0,5274 | 100m3 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | nt | 6,1416 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | nt | 6,1416 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn - C19 | nt | 1,0207 | 100tấn |
| 13 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | nt | 1,0207 | 100tấn |
| DE | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Nhân công đảm bảo giao thông trong quá trình thi công (bậc 3,0/7 nhóm 1) | nt | 240 | công |
| 2 | Bê tông tấm đan, bê tông M150, đá 1x2 - bê tông đúc sẵn | nt | 1,88 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | nt | 0,3 | 100m2 |
| 4 | Ống nhựa D75 dài 1,2m | nt | 240 | m |
| 5 | Dán màng phản quang | nt | 7,07 | m2 |
| 6 | Dây căng | nt | 600 | m |
| 7 | Biển báo thi công | nt | 6 | biển |
| 8 | Rào chắn thép hộp | nt | 2 | bộ |
| 9 | Áo phản quang | nt | 2 | cái |
| 10 | Đèn nhấp nháy bằng quang năng | nt | 2 | cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 5,06% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.52E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 45.760.000.000 VND (1 x 45.760.000.000 VND = 45.760.000.000 VND).- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây lắp công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 45.760.000.000 VND.* Ghi chú: - Hai công trình giao thông đường bộ cấp III, với giá trị của mỗi công trình tối thiểu bằng 45.760.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.- Ngoài ra nhà thầu còn phải chứng minh năng lực thực hiện các công việc tương tự (đã từng thi công công trình sử dụng kết cấu mặt đường là bê tông nhựa asphalt và thi công công trình cầu BTCT DƯL cấp IV trở lên) bằng các hợp đồng đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).Nhà thầu chuẩn bị tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: Bản photo công chứng hoặc chứng thực hợp đồng thi công, tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và tài liệu chứng minh tính tương tự nêu trên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 45.760.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông từ cấp III trở lên.(Kèm tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm là bản sao được chứng thực: Bằng cấp; chứng chỉ; có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành, bàn giao; Quyết định phê duyệt dự án) | 7 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công đường | 2 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã phụ trách kỹ thuật thi công đường của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông từ cấp III trở lên.(Kèm tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm là bản sao được chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh khác đính kèm) | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công cầu | 2 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã phụ trách kỹ thuật thi công cầu của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông từ cấp III trở lên.(Kèm tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm là bản sao được chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh khác đính kèm) | 5 | 3 |
| 4 | Phụ trách an toàn giao thông, an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng công trình hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động;- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- Đã phụ trách an toàn giao thông, an toàn lao động, vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông từ cấp III trở lên.(Kèm tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm là bản sao được chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh khác đính kèm) | 5 | 3 |
| 5 | Phụ trách lập hồ sơ thanh quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng II trở lên còn hiệu lực.(Kèm tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm là bản sao được chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đo toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình) | Còn dử dụng tốt | 1 |
| 2 | Cần cẩu bánh hơi 6T | Còn dử dụng tốt | 1 |
| 3 | Cần cẩu bánh hơi 40T | Còn dử dụng tốt | 1 |
| 4 | Cần cẩu bánh xích 10T | Còn dử dụng tốt | 1 |
| 5 | Cần cẩu bánh xích 25T | Còn dử dụng tốt | 1 |
| 6 | Kích nâng 500T | Còn dử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép 5kW | Còn dử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn 1kW | Còn dử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Còn dử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi 1,5kW | Còn dử dụng tốt | 3 |
| 11 | Máy đào ≥ 0,4m3 | Còn dử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy ép cọc 200T | Còn dử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy ép thủy lực (KGK - 130C4) - lực ép 130T | Còn dử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy hàn điện 23kW | Còn dử dụng tốt | 4 |
| 15 | Máy lu bánh thép 10T | Còn dử dụng tốt | 1 |
| 16 | Máy lu bánh thép 16T | Còn dử dụng tốt | 1 |
| 17 | Máy lu rung tự hành 25T | Còn dử dụng tốt | 1 |
| 18 | Máy trộn bê tông 250 lít | Còn dử dụng tốt | 2 |
| 19 | Máy trộn vữa 150l | Còn dử dụng tốt | 2 |
| 20 | Máy ủi 110CV | Còn dử dụng tốt | 1 |
| 21 | Ô tô tự đổ >5T | Còn dử dụng tốt | 5 |
| 22 | Sà lan (phao) 200T | Còn dử dụng tốt | 1 |
| 23 | Tời điện 5T | Còn dử dụng tốt | 1 |
| 24 | Trạm trộn bê tông nhựa 80T/h | Còn dử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi