Gói thầu: Xây dựng công trình và đảm bảo ATGT

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220570114-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy
Tên gói thầu Xây dựng công trình và đảm bảo ATGT
Số hiệu KHLCNT 20220550624
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-26 09:13:00 đến ngày 2022-06-15 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 91,503,326,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.52E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 45.760.000.000 VND (1 x 45.760.000.000 VND = 45.760.000.000 VND).- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây lắp công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 45.760.000.000 VND.* Ghi chú: - Hai công trình giao thông đường bộ cấp III, với giá trị của mỗi công trình tối thiểu bằng 45.760.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.- Ngoài ra nhà thầu còn phải chứng minh năng lực thực hiện các công việc tương tự (đã từng thi công công trình sử dụng kết cấu mặt đường là bê tông nhựa asphalt và thi công công trình cầu BTCT DƯL cấp IV trở lên) bằng các hợp đồng đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).Nhà thầu chuẩn bị tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: Bản photo công chứng hoặc chứng thực hợp đồng thi công, tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và tài liệu chứng minh tính tương tự nêu trên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 45.760.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông từ cấp III trở lên.(Kèm tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm là bản sao được chứng thực: Bằng cấp; chứng chỉ; có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành, bàn giao; Quyết định phê duyệt dự án)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công đường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã phụ trách kỹ thuật thi công đường của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông từ cấp III trở lên.(Kèm tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm là bản sao được chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh khác đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công cầu
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã phụ trách kỹ thuật thi công cầu của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông từ cấp III trở lên.(Kèm tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm là bản sao được chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh khác đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn giao thông, an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng công trình hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động;- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- Đã phụ trách an toàn giao thông, an toàn lao động, vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông từ cấp III trở lên.(Kèm tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm là bản sao được chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh khác đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách lập hồ sơ thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng II trở lên còn hiệu lực.(Kèm tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm là bản sao được chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đo toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình)
- Đặc điểm thiết bị Còn dử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu bánh hơi 6T
- Đặc điểm thiết bị Còn dử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu bánh hơi 40T
- Đặc điểm thiết bị Còn dử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần cẩu bánh xích 10T
- Đặc điểm thiết bị Còn dử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần cẩu bánh xích 25T
- Đặc điểm thiết bị Còn dử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Kích nâng 500T
- Đặc điểm thiết bị Còn dử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn dử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Còn dử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Còn dử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn dử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy đào ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Còn dử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy ép cọc 200T
- Đặc điểm thiết bị Còn dử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ép thủy lực (KGK - 130C4) - lực ép 130T
- Đặc điểm thiết bị Còn dử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Còn dử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
15-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Còn dử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy lu bánh thép 16T
- Đặc điểm thiết bị Còn dử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy lu rung tự hành 25T
- Đặc điểm thiết bị Còn dử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn dử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Còn dử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Còn dử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
21-Ô tô tự đổ >5T
- Đặc điểm thiết bị Còn dử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
22-Sà lan (phao) 200T
- Đặc điểm thiết bị Còn dử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
23-Tời điện 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn dử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
24-Trạm trộn bê tông nhựa 80T/h
- Đặc điểm thiết bị Còn dử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình và đảm bảo ATGT
Xây dựng tuyến đường quy hoạch số 5 từ đê sông Diêm Hộ đến đường quy hoạch số 2, huyện Thái Thụy (Giai đoạn 1)
540 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy , địa chỉ: Tổ dân phố Bao Trình, thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án xây dựng cơ sở hạ tầng huyện Thái Thụy (Địa chỉ: Tổ dân phố Bao Trình, thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 02276.299.899)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng hạ tầng Thái Bình (Địa chỉ: Số 590, đường Long Hưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình). + Thẩm định hồ sơ thiết kế: Sở Giao thông Vận tải tỉnh Thái Bình (Địa chỉ: Số 414, đườngTrần Hưng Đạo, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình); + Tư vấn thẩm tra dự toán: Công ty CP Tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Bình Minh (Địa chỉ: Thôn Đông Thành, xã Bình Minh, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình) + Thẩm định dự toán: Ban quản lý dự án xây dựng cơ sở hạ tầng huyện Thái Thụy (Địa chỉ: Tổ dân phố Bao Trình, thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình). + Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án xây dựng cơ sở hạ tầng huyện Thái Thụy (Địa chỉ: Tổ dân phố Bao Trình, thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 02276.299.899). + Thẩm định E- HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng Kỷ Nguyên (Địa chỉ: Số 106, đường Hùng Vương. Phường Phú Khánh, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình).


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy , địa chỉ: Tổ dân phố Bao Trình, thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án xây dựng cơ sở hạ tầng huyện Thái Thụy (Địa chỉ: Tổ dân phố Bao Trình, thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 02276.299.899)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng, bao gồm: - Chứng chỉ hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật về xây dựng, lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông, hạng II trở lên.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án xây dựng cơ sở hạ tầng huyện Thái Thụy (Địa chỉ: Tổ dân phố Bao Trình, thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 02276.299.899)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thái Thụy (Địa chỉ: Tổ dân phố số 7, thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Thái Bình (Địa chỉ: Số 233 đường Hai Bà Trưng- Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình); Số điện thoại: 02276.831.774; Fax: 02276.830.326 và được thành lập khi phát sinh công việc cần xử lý.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
PhòngTài chính-Kế hoạch huyện Thái Thụy (Địa chỉ: Tổ dân phố số 7, thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG:
1Đào thay đấtTheo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt493,0242100m3
2Vét hữu cơnt47,2074100m3
3Vận chuyển đất đổ đint23,6039100m3
4San đất bãi thảint11,8019100m3
5Đào khuôn đườngnt6,7659100m3
6Phá dỡ kết bê tôngnt162,63m3
7Phá dỡ kết cấu gạchnt13,0966m3
8Vận chuyển phế thải đổ đint1,7573100m3
9San đá bãi thảint0,8786100m3
10Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpnt242,4043100m2
11Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5mnt979,625100m
12Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9nt43,1104100m3
13Mua cát đen đắp nền đường (không bao gồm cát tận dụng từ công tác gia tải và thi công mố, trụ cầu)nt44.055,4108m3
14Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95nt392,3022100m3
15Đắp đất màu giải phân cáchnt11,1287100m3
16Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98nt69,4682100m3
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướint41,9407100m3
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênnt25,1659100m3
B Bê tông nhựa C19:
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2nt138,4274100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmnt138,4274100m2
3Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn - C19nt23,0066100tấn
4Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổnt23,0066100tấn
C Bê tông nhựa C12,5
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2nt138,4274100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmnt138,4274100m2
3Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộnnt16,7774100tấn
4Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổnt16,7774100tấn
D Vuốt ngõ ngang:
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênnt0,2643100m3
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2nt1,4682100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmnt1,4682100m2
4Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn - C19nt0,244100tấn
5Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổnt0,244100tấn
E BTN C12.5 dày 5cm:
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2nt1,4682100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmnt1,4682100m2
3Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộnnt0,1779100tấn
4Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10Tnt0,1779100tấn
F Boocđuya (Giải phân cách giữa):
1Bê tông boocđuya M200, đá 1x2nt126,59m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônnt16,7058100m2
3Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lênnt1.9181 cấu kiện
4Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuốngnt1.9181 cấu kiện
5Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kgnt27,849810 tấn/1km
6Lắp bó vỉant1.918m
7Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2nt34,52m3
8Ván khuôn móngnt3,836100m2
9Lắp đặt ống nhựa PVC d75mmnt19,18100m
10Đắp đất ô câynt55,12m3
11Cây ngâu xén tròn d0.6-0.8m h>1mnt424cây
12Trồng và chăm sóc cây ngâu xén trònnt424cây
13Chuỗi ngọc 20-25cm b=20cm (25 cây/m2)nt383,6m2
14Trồng và chăm sóc cây chuỗi ngọcnt383,6m2
15Cỏ nhungnt2.129,69m2
16Trồng và chăm sóc cỏ nhungnt2.129,69m2
G Vỉa hè:
1Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4nt121,57m3
2Lát gạch bóng sần M250 KT400x400x45nt1.730,28m2
H Trồng cây vỉa hè:
1Đào cátnt0,58100m3
2Vận chuyển cát đổ đint0,58100m3
3San cát bãi thảint0,29100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4nt2,83m3
5Ván khuôn móngnt0,2575100m2
6Xây đá khối KT100x250 vữa XM M100nt5,22m3
7Đắp đất trồng câynt50,75m3
8Cây Sao đen d>=15cm htán>=3mnt58cây
9Trồng, chăm sóc cây Sao đennt58cây
I Bó hè xây gạch:
1Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2nt9,52m3
2Ván khuônnt0,952100m2
3Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày nt10,47m3
4Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75nt52,36m2
5Bê tông rãnh vét, M200, đá 1x2nt15,15m3
J Booc duya cửa thu:
1Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmnt0,0134tấn
2Bê tông booc đuya đá 1x2, vữa BT mác 200nt0,32m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônnt0,0984100m2
4Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênnt161 cấu kiện
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuốngnt161 cấu kiện
6Vận chuyển boocduya bê tôngnt0,0810 tấn/1km
7Lắp boocduya cửa thunt16m
8Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnnt0,0723tấn
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnnt0,0723tấn
K Booc duya thường:
1Bê tông boocduya M200, đá 1x2nt24,84m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônnt4,509100m2
3Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênnt5401 cấu kiện
4Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuốngnt5401 cấu kiện
5Vận chuyển boocduya bê tôngnt5,464810 tấn/1km
6Lắp boocduya thườngnt540m
7Lắp đặt ống nhựa PVC d60mmnt5,398100m
8Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4nt16,2m3
9Ván khuônnt1,08100m2
L Đắp gia tải:
1Đắp cát gia tảint44,444100m3
2Đào lớp cát đen gia tải (tận dụng đắp phần K95 nền đường)nt24,4442100m3
3Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổnt24,4442100m3
4San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVnt12,2221100m3
5Đắp đất gia tải (tận dụng)nt262,6234100m3
6Đào lớp đất gia tảint262,6234100m3
M KL nút giao QL37:
1Bê tông móng, M200, đá 1x2nt1,16m3
N Bù vênh BTN C12.5 dày 3cm:
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmnt1,92100m2
2Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộnnt0,1396100tấn
3Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổnt0,1396100tấn
O BTN C12.5 dày 5cm:
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2nt18,5972100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmnt18,5972100m2
3Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộnnt2,254100tấn
4Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổnt2,254100tấn
P KL nút giao km4+409.67:
1Đào thay đấtnt20,7301100m3
2Đào hữu cơnt2,7314100m3
Q Vận chuyển phế thải đổ đi
1Vận chuyển đất đổ đint2,7314100m3
2San đất bãi thảint1,3657100m3
3Đào khuôn đườngnt2,8942100m3
4Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpnt19,0746100m2
5Đắp đất lế đường, độ chặt Y/C K = 0,90nt2,7683100m3
6Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95nt31,1961100m3
R Đắp đất màu GPC:
1Đắp đất màunt46,5m3
2Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98nt6,5931100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướint4,161100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênnt2,8887100m3
S BTN C19 dày 7cm:
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2nt17,4815100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmnt17,4815100m2
3Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn - C19nt2,9054100tấn
4Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổnt2,9054100tấn
T BTN C12.5 dày 5cm:
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2nt17,4815100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmnt17,4815100m2
3Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộnnt2,1188100tấn
4Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổnt2,1188100tấn
U Vuốt lõi nút giao:
1Đào nền đườngnt0,996100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95nt0,795100m3
3Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98nt0,4763100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướint0,5772100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênnt0,39100m3
V BTN C19 dày 7cm:
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2nt2,1667100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmnt2,1667100m2
3Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn - C19nt0,3601100tấn
4Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổnt0,3601100tấn
W BTN C12.5 dày 5cm:
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2nt2,1667100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmnt2,1667100m2
3Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộnnt0,2626100tấn
4Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổnt0,2626100tấn
X An toàn giao thông:
1Biển báo tam giácnt18biển
2Biển tròn D70nt8biển
3Biển vuôngnt18m2
4Biển báo chữ nhậtnt12,6225m2
5Cột biển báont112,5m
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giácnt9cái
7Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển trònnt8cái
8Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuôngnt10cái
9Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhậtnt8cái
10Đào móng cộtnt0,35100m3
11Đắp móng cộtnt17,5m3
12Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngnt102m
13Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt880,361m2
14Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmnt1.333,14m2
Y Gờ giảm tốc:
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6=3*2mmnt218,8m2
2Đinh phản quangnt30viên
3Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,90nt1,5511100m3
4Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2nt11,25m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cộtnt0,825100m2
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp lênnt301 cấu kiện
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp xuốngnt301 cấu kiện
8Vận chuyển cọc, cột bê tôngnt2,812510 tấn/1km
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máynt30cái
10Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt22,51m2
Z Bãi tập kết vật liệu và đúc cấu kiện:
1Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,432100m3
2Đắp cát K = 0,9nt3,6100m3
3Đào lớp cátnt3,6100m3
4Vận chuyển cát đổ đint3,6100m3
5San cát bãi thảint1,8100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướint3,6100m3
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100nt600m2
8Bê tông móng rộng >200cm, M200, đá 1x2nt20m3
9Đào phế thảint3,98100m3
10Vận chuyển phế thải đổ đint3,98100m3
11San bãi thảint1,99100m3
12Ván khuônnt0,06100m2
13Sản xuất lắp đặt hàng rào tônnt360m2
14Tháo dỡ hàng ràont360m2
15Thuê đấtnt900m2
AA Điều phối đất:
1Vận chuyển đất - Cấp đất IInt230,491100m3
2San đất bãi thảint115,2455100m3
AB Rãnh dọc B=0.8 (Hố ga rãnh):
1Xây gạch vữa XM M75nt38,79m3
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75nt145,44m2
3Bê tông móng M200, đá 1x2nt12,81m3
4Ván khuôn móngnt0,3326100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,733tấn
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6nt9,68m3
AC Tấm đan rãnh:
1Bê tông tấm đanM250, đá 1x2nt5,18m3
2Cốt thép Dnt0,5026tấn
3V50x50x5nt977,04kg
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt0,2592100m2
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênnt721 cấu kiện
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuốngnt721 cấu kiện
7Vận chuyển cọc, cột bê tôngnt1,29510 tấn/1km
8Lắp dựng tấm đannt72cái
AD Giằng BTCT:
1Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK ≤10mmnt0,2793tấn
2V50x50x5nt1.324,63kg
3Bê tông rãnh nước M250, đá 1x2nt4,22m3
4Ván khuônnt0,773100m2
AE Rãnh thường B80:
1Đào cátnt42,4001100m3
2Đắp cát K = 0,95 ( cát tận dụng)nt14,2878100m3
3Vận chuyển cátnt26,2549100m3
4San cát bãi thảint13,1274100m3
5Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4nt140,69m3
6Ván khuônnt2,1645100m2
7Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mmnt3,4875tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mmnt4,3459tấn
9Bê tông rãnh M250, đá 1x2 - Bê tông đúc sẵnnt110,51m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônnt11,9325100m2
11Láng mương, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100nt105,78m2
12Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựant73,8m2
13Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc xếp lênnt2571 cấu kiện
14Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc xếp xuốngnt2571 cấu kiện
15Vận chuyển ống cống bê tôngnt27,627510 tấn/1km
16Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nướcnt257cái
AF Thân rãnh h=1.31m:
1Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mmnt3,2432tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mmnt4,0607tấn
3Bê tông rãnh M250, đá 1x2 - Bê tông đúc sẵnnt102,76m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônnt12,0311100m2
5Láng mương, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100nt97,38m2
6Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựant73,85m2
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc xếp lênnt1911 cấu kiện
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc xếp xuốngnt1911 cấu kiện
9Vận chuyển ống cống bê tôngnt25,6910 tấn/1km
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nướcnt191cái
AG Thân rãnh h=1.36m:
1Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mmnt10,7823tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mmnt14,1288tấn
3Bê tông rãnh M250, đá 1x2 - Bê tông đúc sẵnnt351,16m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônnt41,4592100m2
5Láng mương, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100nt338,99m2
6Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựant259,3m2
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc xếp lênnt6351 cấu kiện
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc xếp xuốngnt6351 cấu kiện
9Vận chuyển ống cống bê tôngnt87,7910 tấn/1km
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nướcnt635cái
AH Thân rãnh h=0.85m:
1Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mmnt0,3356tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mmnt0,3993tấn
3Bê tông rãnh M250, đá 1x2 - Bê tông đúc sẵnnt10,31m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônnt1,1294100m2
5Láng mương, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100nt9,55m2
6Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựant6,3m2
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp lênnt271 cấu kiện
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp xuốngnt271 cấu kiện
9Vận chuyển ống cống bê tôngnt2,577510 tấn/1km
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nướcnt27cái
AI Tấm đan 100x110x10 cm:
1Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đannt3,1948tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤18mmnt9,617tấn
3Bê tông tấm đanM250, đá 1x2nt136,46m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đannt8,794100m2
5Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnnt1.083cái
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lênnt1.0831 cấu kiện
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp xuốngnt1.0831 cấu kiện
8Vận chuyển cọc, cột bê tôngnt34,11510 tấn/1km
AJ Tấm đan 100x110x16 cm:
1Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đannt0,375tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤18mmnt0,4266tấn
3Bê tông tấm đanM250, đá 1x2 - Bê tông đúc sẵnnt5,18m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đannt0,233100m2
5Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnnt27cái
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lênnt271 cấu kiện
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp xuốngnt271 cấu kiện
8Vận chuyển cọc, cột bê tôngnt1,29510 tấn/1km
9Xây gạch vữa XM M75nt1,89m3
AK Rãnh ngang thu nước vào hố ga:
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6nt1,98m3
2Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2nt2,7m3
3Ván khuôn móngnt0,0499100m2
4Xây gạch vữa XM M75nt1,1m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75nt7,26m2
AL Giằng BTCT:
1Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mmnt0,057tấn
2Bê tông mương, rãnh nước M250, đá 1x2nt0,86m3
3Ván khuôn móngnt0,1075100m2
AM Tấm đan rãnh:
1Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 - Bê tông đúc sẵnnt1,09m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đannt0,0878tấn
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đannt0,0466100m2
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgnt161cấu kiện
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênnt161 cấu kiện
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuốngnt161 cấu kiện
7Vận chuyển cọc, cột bê tôngnt0,272510 tấn/1km
AN Cửa xả:
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc 1,5mnt4,3125100m
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6nt1,15m3
3Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2nt4,72m3
4Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2nt2,91m3
5Ván khuôn móngnt0,0851100m2
6Ván khuôn móngnt0,127100m2
AO KL hoàn trả rãnh bệnh viện b40 (Rãnh thương b40):
1Đào xúc đấtnt0,636100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85nt0,3792100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6nt1,87m3
4Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2nt2,54m3
5Ván khuôn móngnt0,054100m2
6Xây gạch vữa XM M75nt6,57m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75nt32,4m2
AP Giằng BTCT:
1Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmnt0,0572tấn
2Bê tông rãnh nước M250, đá 1x2nt0,86m3
3Ván khuôn móngnt0,1584100m2
AQ Tấm đan:
1Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đannt0,0731tấn
2Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 - Bê tông đúc sẵnnt0,86m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đannt0,0461100m2
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgnt181cấu kiện
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênnt181 cấu kiện
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuốngnt181 cấu kiện
7Vận chuyển cọc, cột bê tôngnt0,21510 tấn/1km
AR Rãnh chịu lực B40:
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6nt0,62m3
2Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2nt0,85m3
3Ván khuôn móngnt0,018100m2
4Xây gạch, vữa XM M75nt2,09m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75nt10,32m2
AS Giằng BTCT:
1Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK ≤10mmnt0,0197tấn
2Bê tông rãnh nước M250, đá 1x2nt0,35m3
3Ván khuôn móngnt0,0456100m2
AT Tấm đan rãnh:
1Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đannt0,0212tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmnt0,0373tấn
3Bê tông tấm đanM250, đá 1x2 - Bê tông đúc sẵnnt0,43m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đannt0,023100m2
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgnt61cấu kiện
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênnt61 cấu kiện
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg- Bốc xếp xuốngnt61 cấu kiện
8Vận chuyển cọc, cột bê tôngnt0,107510 tấn/1km
AU Cửa xả:
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc 1,5mnt1,422100m
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6nt0,38m3
3Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2nt1,52m3
4Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2nt1,13m3
5Ván khuônnt0,0516100m2
AV CỐNG 1x1 (Đào đất móng cống):
1Đào móng băngnt7,3353100m3
2Vận chuyển đất đổ đint7,3353100m3
3San đất bãi thảint3,6677100m3
4Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5mnt187,6865100m
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6nt31,33m3
AW Bê tông:
1Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2nt106,19m3
2Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2nt12,55m3
3Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2 - Bê tông đúc sẵnnt87,79m3
AX Thép ống cống:
1Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmnt1,5841tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmnt13,6028tấn
AY Mối nối ống cống:
1Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựant73,65m2
2Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhnt5,952100m2
AZ Hố ga cống (Tấm đan):
1Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Bê tông đúc sẵnnt70,75m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đannt0,1242tấn
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đannt0,0697100m2
4Lắp dựng tấm đannt22cái
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lênnt221 cấu kiện
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp xuốngnt221 cấu kiện
7Vận chuyển cọc, cột bê tôngnt17,687510 tấn/1km
BA Giằng:
1Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK ≤10mmnt0,0783tấn
2Bê tông rãnh nước, bê tông M250, đá 1x2nt49,63m3
3Ván khuôn móngnt0,3488100m2
4Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnnt0,0148tấn
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnnt0,0148tấn
6Xây gạch vữa XM M75nt25,63m3
7Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75nt89,87m2
8Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 1000x1000mmnt1551 đoạn cống
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc xếp lênnt1551 cấu kiện
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc xếp xuốngnt1551 cấu kiện
11Vận chuyển ống cống bê tôngnt21,947510 tấn/1km
12Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98nt2,7279100m3
13Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95nt1,3759100m3
BB Máng nối:
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6nt0,96m3
2Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2nt3,54m3
3Ván khuônnt0,1776100m2
BC Ván khuôn:
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônnt13,888100m2
2Ván khuôn móngnt1,611100m2
3Ván khuôn tườngnt0,6302100m2
BD CẦU SÔNG SINH NHÁNH 1 (3 nhịp L=12m; b=13m) Kết cấu phần trên-Dầm chủ L=12m:
1Lắp đặt ống nhựa d18/22nt17,472100m
2Lắp đặt ống nhựa D190.2/200mmnt17,316100m
3Nắp bịt đầu ống PVC D190.2/200mmnt312cái
4Sản xuất, lắp dựng cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo trướcnt20,3112tấn
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm cầu đúc sẵn đường kính nt53,9544tấn
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm cầu đúc sẵn đường kính >18mmnt2,1973tấn
7Bê tông 40Mpa, đá 1x2nt394,68m3
8Thi công bê tông dầm cầu (cẩu chuyển dầm về bãi trữ)nt394,68m3
9Keo epoxy quét đầu dầmnt39,24m2
10Neo công tácnt1.638đầu neo
11Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm bảnnt2.013,36m2
BE Gờ lan can, gờ vỉa hè:
1Bê tông 30Mpa đá 1x2nt54,24m3
2Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmnt9,626tấn
3Ván khuônnt2,8914100m2
4Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt76,321m2
BF Bản mặt cầu, liên tục nhiệt BTCT đổ tại chỗ:
1Bê tông 30Mpa, đá 1x2nt138,46m3
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép d≤10mmnt1,5353tấn
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép d≤18mmnt24,9688tấn
4Ván khuônnt0,447100m2
BG Tay vịn lan can thép mạ kẽm:
1Ống thép mạ kẽm nhúng nóng 2mm-5,4mm dn40-dn100nt887,34kg
2Thép bản mạ kẽm 2mm,3mmnt1.665,8kg
3Thép bản mạ kẽm 10mmnt1.113,28kg
4Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kínnt3,6664tấn
5Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnnt3,6664tấn
6Sơn mạ kẽm lan can 1 nước lót + 2 nước phủnt251,291m2
BH Ống thoát nước:
1Lắp đặt ống gang, Đường kính 150mmnt121 đoạn ống
2Lắp đặt chắn rácnt12cái
BI Khe co dãn thép dạng răng lược (độ dịch chuyển 50mm):
1Bê tông không co ngót 30Mpant6,34m3
2Bê tông không co ngót 30Mpant6,34m3
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép d14; d16nt1,7231tấn
4Ván khuônnt0,0514100m2
5Gia công, lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp saunt28,81m
6Tấm chụp TMK 8mmnt1.770,6kg
7Thép neont400cái
8Bulon neo M10nt336bộ
9Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2nt2,57m3
10Ván khuôn bê tông bịt vỉa hènt0,1712100m2
BJ Gối cầu cao su cốt bản thép:
1Lắp đặt gối cầu cao su cốt bản thép di động 180*150*28nt156cái
2Lắp đặt gối cầu cao su cốt bản thép cố định KT(180*150*28)nt156cái
BK Lớp phủ mặt cầu:
1Lớp phòng nước (dạng dd phun)nt504m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2nt5,04100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmnt5,04100m2
4Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn - C19nt0,8376100tấn
5Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổnt0,8376100tấn
BL Vỉa hè trên cầu:
1Bê tông tấm đan M250, đá 1x2nt53,55m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤18mmnt7,2996tấn
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4nt10,8m3
4Lát gạch bê tông bóng sần 40x40x4.5cmnt360m2
BM Kết cấu phần dưới (Mố cầu)-Bệ kê gối:
1Mua bê tông không co ngót 30Mpa đá 1x2nt0,65m3
2Thi công bê tông không co ngót 30Mpa đá 1x2nt0,65m3
3Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mmnt0,7654tấn
4Ván khuônnt0,0572100m2
BN Tường thân, tường đầu:
1Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2nt255,2m3
2Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mmnt0,0494tấn
3Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mmnt10,8865tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mmnt4,5276tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnnt4,8086100m2
6Quét nhựa 2 lớpnt328,12m2
BO Tường chắn đất:
1Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2nt8,97m3
2Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mmnt0,8148tấn
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnnt0,0932100m2
4Xơ đay tẩm nhựa chèn khent253kg
5Băng cản nước PVC V300 KT(0.3x5.81)mnt2cái
BP Tường cánh mố, gờ lan can trên mố:
1Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2nt54,24m3
2Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mmnt3,7976tấn
3Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mmnt3,2574tấn
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnnt2,2992100m2
5Quét nhựa 2 lớpnt201,35m2
BQ Bệ mố:
1Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2nt296,4m3
2Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2nt21,12m3
3Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mmnt9,5058tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mmnt11,3033tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnnt2,016100m2
6Quét nhựa 2 lớpnt331,6m2
BR Chốt neo dầm:
1Thép d>18nt527,31kg
2Thép bảnnt94,55kg
3Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnnt0,6219tấn
4Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnnt0,6219tấn
5Xơ đay tẩm nhựant396kg
6Bitumnt44kg
7Bê tông không co ngótnt0,38m3
8Thi công bê tông không co ngótnt0,38m3
BS Cọc tại mố BTCT 35x35cm:
1Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mmnt13,937tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mmnt96,064tấn
3Gia công thép bảnnt18,306tấn
4Lắp đặt thép bảnnt18,306tấn
5Bê tông cọc M350, đá 1x2 - Bê tông đúc sẵnnt434,16m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cộtnt24,6888100m2
BT Mối nối:
1Thép góc L100x100x8; L=480nt5.059,58kg
2Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựant148,26m2
3Thép quấn đầu cọcnt0,2905tấn
4Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cmnt2161 mối nối
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T - Bốc xếp lênnt3241 cấu kiện
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T Bốc xếp xuốngnt3241 cấu kiện
7Vận chuyển cọc, cột bê tôngnt108,5410 tấn/1km
BU Bản dẫn:
1Đào nền đườngnt14,3184100m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5mnt383,6100m
3Đắp cát hạt trung K = 0,98nt0,9316100m3
4Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpnt10,692100m2
5Đá thảint2.065,52m3
6Đầm lớp đá thải; K = 0,98nt20,6552100m3
7Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M350, đá 1x2nt53,64m3
8Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4nt13,88m3
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép nt0,1087tấn
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép nt3,7451 tấn
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép >18mmnt2,9835tấn
12Ván khuônnt0,4472100m2
13Bitumnt220kg
BV Trụ cầu (Kệ gối kê):
1Bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2nt1,31m3
2Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mmnt1,5309tấn
3Ván khuôn bệ kê gốint0,1165100m2
BW Tường thân:
1Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2nt118,96m3
2Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mmnt3,331tấn
3Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mmnt8,8358tấn
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnnt2,282100m2
BX Xà mũ trụ:
1Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2nt75,92m3
2Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mmnt6,6036tấn
3Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mmnt10,1788tấn
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnnt1,227100m2
BY Bệ trụ:
1Bê tông bệ máy, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2nt257,9m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4nt9,27m3
3Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mmnt6,529tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mmnt20,9396tấn
5Ván khuônnt1,872100m2
6Quét nhựa 2 lớpnt330m2
BZ Cọc tại trụ BTCT 35x35cm:
1Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mmnt13,937tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mmnt96,064tấn
3Gia công thép tấmnt18,306tấn
4Lắp đặt thép tấmnt18,306tấn
5Bê tông cọc M350, đá 1x2 - Bê tông đúc sẵnnt434,16m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cộtnt24,6888100m2
CA Mối nối:
1Thép góc L100x100x8; L=480nt5.059,58kg
2Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựant148,26m2
3Thép quấn đầu cọcnt0,2905tấn
4Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cmnt2161 mối nối
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T - Bốc xếp lênnt3241 cấu kiện
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T - Bốc xếp xuốngnt3241 cấu kiện
7Vận chuyển cọc, cột bê tôngnt108,5410 tấn/1km
CB Khối lượng thi công (chuẩn bị mặt bằng):
1Thuê đất bãi đúcnt3.025m2
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90nt1,071100m3
3Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,9nt14,6075100m3
4Phá lớp cátnt14,6075100m3
5Vận chuyển đổ đint14,6075100m3
6San đất bãi thảint7,3037100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướint6,05100m3
8Bê tông nền M200, đá 1x2nt22,5m3
9Ván khuônnt0,06100m2
10Láng bãi đúc dày 3cm, vữa XM M100nt29,25m2
11Phá lớp CP, BT, lớp lángnt6,2838100m3
12Vận chuyển đổ đint6,2838100m3
13San đá bãi thảint3,1419100m3
14Lắp dựng tường rào chắn bao gồm thép V75x75x6nt360m2
15Tháo dỡnt360m2
CC Đường tạm:
1Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90nt5,4004100m3
2Đào bùn, hữu cơnt2,6124100m3
3Vận chuyển đổ đint2,6124100m3
4San đất bãi thảint1,3062100m3
5Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95nt1,8252100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướint0,6794100m3
7Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmnt3,3968100m2
8Phá đường tạmnt0,7304100m3
9Vận chuyển đổ đint0,7304100m3
10San đá bãi thảint0,3652100m3
11Phá lớp cát đường tạmnt1,8252100m3
12Vận chuyển đổ đint1,8252100m3
13San đá bãi thảint0,9126100m3
CD Cầu tạm:
1Khấu hao thép hìnhnt38.760kg
2Khấu hao thép bảnnt8.810kg
3Gia công cầu tạmnt47,57tấn
4Lắp dựng dầm cầu thép trên cạn+tháo dỡnt47,57tấn
5Khấu hao thép I350nt22.340kg
6Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước, chiều dài cọc ≤10mnt3,8100m
7Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nướcnt3,8100m
8Gỗ tà vẹtnt1,341m3
9Bulon móc d22nt32cái
10Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn + tháo dỡnt551 rọ
11Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6nt14,41m3
12Phá cầu tạmnt0,1441100m3
13Vận chuyển đổ đint0,1441100m3
14San đá bãi thảint0,0721100m3
CE Thi công mố trụ:
1Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,9nt23,124100m3
2Đào đất san nền thi công cọc b>20mnt1,7253100m3
3Đào cát thi công bệ (tận dụng đắp phần K95 nền đường)nt23,124100m3
4Đào đất thi công bệnt27,0797100m3
5Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9nt10,1352100m3
CF Cọc ván thép (Thi công nước):
1Khấu hao cọc ván thépnt169.855,2kg
2Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcnt52,08100m
3Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực-phần không ngập đấtnt37,2100m
4Ca máy thi công ép cừ dưới nướcnt89,28100m
5Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (chỉ tính ngập đất)nt52,08100m
6Ca máy thi công nhổ cừ dưới nước (chỉ tính ngập đất)nt52,08100m
CG Thi công cạn:
1Khấu hao cọc ván thépnt25.569,6kg
2Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcnt13,44100m
3Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcnt13,44100m
CH Thanh chống, nẹp ngang:
1Khấu hao thanh chống, nẹp ngangnt8.720kg
2Gia côngnt8,72tấn
3Lắp dựngnt34,88tấn
4Tháo dỡnt34,88tấn
CI Cọc định vị (Thi công nước):
1Khấu hao cọc thép hình;nt15.388,8kg
2Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước, chiều dài cọc >10mnt3,92100m
3Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước, chiều dài cọc >10m - Phần không ngập đấtnt2,8100m
4Nhổ cọc thép hình ở dưới nước (chỉ tính ngập đất)nt3,92100m
CJ Thi công cạn:
1Khấu hao cọc thép hìnhnt2.931,2kg
2Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn, chiều dài cọc ≤10mnt1,28100m
3Nhổ cọc thép hìnhnt1,28100m
4Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 35x35cm - Cấp đất Int35,11100m
5Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 35x35cm - Cấp đất IInt35,414100m
6Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 35x35cm - Cấp đất I (cọc thí nghiệm)nt0,16100m
7Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500Tnt4001 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm
8Công tác bốc xếp đối trọng bê tôngnt3ca
9Công tác vận chuyển hệ dầm thép và đối trọng bê tông đến và ra khỏi địa điểm thí nghiệm.nt2ca
10Công tác trung chuyển hệ dầm thép và đối trọng bê tông giữa các cọc thí nghiệm trong công trình.nt3ca
CK Cọc dẫn 2I300:
1Gia công cọc dẫnnt0,565tấn
2Ép cọc dẫn k=1.05nt6,48100m
3Đập đầu cọc bê tôngnt13,24m3
4Gỗ phục vụ thi công Knc=4nt51m3
CL Tấm BTXM:
1Bê tông tấm đanM200, đá 1x2 - Bê tông đúc sẵnnt1,8m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đannt0,096100m2
34 lần bốc lênnt201 cấu kiện
44 lần bốc xếp xuốngnt201 cấu kiện
54 lần vận chuyểnnt0,4510 tấn/1km
64 lần lắp đặtnt201cấu kiện
74 lần tháo dỡnt201cấu kiện
CM Đà giáo:
1Khấu hao hệ đà giáont9.880kg
2Lắp dựng hệ đà giáont39,52tấn
3Tháo dỡ hệ đà giáont39,52tấn
4Bê tông bịt đáy trong khung vây trên cạn, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2nt232,88m3
CN Cọc thí nghiệm:
1Bê tông cọc M350, đá 1x2 - Bê tông đúc sẵnnt1,72m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cộtnt0,098100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mmnt0,1072tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mmnt0,4349tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnnt0,2665tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnnt0,2665tấn
7Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cmnt41 mối nối
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T - Bốc xếp lênnt41 cấu kiện
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T - Bốc xếp xuốngnt41 cấu kiện
10Vận chuyển cọc, cột bê tôngnt0,4310 tấn/1km
CO Thi công kết cấu nhịp:
1Nâng hạ dầm cầu bằng máynt781 dầm
2Di chuyển dầm cầu bê tôngnt261 dầm/10m
3Cẩu lắp dầm từ bãi tập kết ra đầu mốnt781 dầm
4Cẩu lắp dầm từ đầu dầm vào nhịpnt781 dầm
CP Bệ đúc dầm:
1Khấu hao thép hìnhnt17.593kg
2Khấu hao thép bảnnt8.080kg
3Sản xuất hệ dầm kíchnt25,673tấn
4Lắp dựng hệ dầm kíchnt25,673tấn
5Tháo dỡ hệ dầm kíchnt25,673tấn
CQ Bệ đỡ:
1Bê tông bệ đỡ M350, đá 1x2nt15,8m3
2Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mmnt1,4754tấn
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6nt6,76m3
4Bulong M24nt48bộ
5Phá bệ đỡ, bệ đúc+lớp đá dămnt0,2256100m3
6Vận chuyển đất đổ đint0,2256100m3
7San đá bãi thảint0,1128100m3
CR Đường dẫn đầu cầu:
1Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90nt1,718100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95nt11,4628100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướint1,5036100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênnt0,9022100m3
CS BTN C19 7cm:
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2nt5,012100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmnt5,012100m2
3Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn - C19nt0,833100tấn
4Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổnt0,833100tấn
CT BTN C12.5 dầy 5cm:
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2nt5,012100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmnt5,012100m2
3Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộnnt0,6075100tấn
4Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổnt0,6075100tấn
CU Vỉa hè lát gạch:
1Nilonnt1,6869100m2
2Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4nt16,869m3
3Lát gạch bóng sần 40x40x4.5cm:nt168,69m2
CV Boocđuya vỉa hè đúc sẵn:
1Bê tông boocduya, bê tông M200, đá 1x2 - Bê tông đúc sẵnnt2,62m3
2Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M125nt17,1m2
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6nt1,71m3
4Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênnt571 cấu kiện
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuốngnt571 cấu kiện
6Vận chuyển cọc, cột bê tôngnt0,576410 tấn/1km
7Lắp bó vỉant57m
CW Rãnh vét:
1Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M125nt17,1m2
2Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2nt1,43m3
CX Boocđuya GPC:
1Bê tông Boocđuya, bê tông M200, đá 1x2 - Bê tông đúc sẵnnt3,7m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônnt0,6378100m2
3Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênnt561 cấu kiện
4Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuốngnt561 cấu kiện
5Vận chuyển cọc, cột bê tôngnt0,81410 tấn/1km
6Lắp bó vỉant56m
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75nt10,08m2
8Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2nt1,01m3
9Ván khuônnt0,112100m2
CY Bó hè:
1Xây gạch vữa XM M75nt0,72m3
2Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2nt0,65m3
3Ván khuônnt0,0656100m2
CZ Kè mái taluy (Chân khay):
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6mnt2,9025100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90nt2,6167100m3
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2nt129,88m3
4Ván khuônnt3,82100m2
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6nt19,1m3
6Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5mnt119,375100m
DA Kè mái taluy tấm BT:
1Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Bê tông đúc sẵnnt64,06m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônnt4,0694100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thépnt1,2623tấn
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6nt81,18m3
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênnt1.8841 cấu kiện
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuốngnt1.8841 cấu kiện
7Vận chuyển cọc, cột bê tôngnt16,01510 tấn/1km
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgnt1.8841cấu kiện
DB Khóa mái kè:
1Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2nt10,8m3
2Ván khuônnt0,1096100m2
3Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mmnt0,3424tấn
DC Biện pháp thi công kè:
1Khấu hao cọc ván thépnt166.659kg
2Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcnt14,6100m
3Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực - phần không ngập đấtnt7,3100m
4Ca máy thi công ép cọc dưới nướcnt21,9100m
5Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (chỉ tính ngập đất)nt14,6100m
6Ca máy thi công nhổ cọc dưới nước (chỉ tính ngập đất)nt14,6100m
DD Đường bờ sông:
1Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90nt3,6977100m3
2Đào khuôn, đánh cấpnt0,2606100m3
3Đào bùn, hữu cơnt1,1422100m3
4Vận chuyển đổ đint1,1422100m3
5San đất bãi thảint0,5711100m3
6Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95nt2,2455100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướint0,1878100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướint0,5274100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênnt0,5274100m3
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2nt6,1416100m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmnt6,1416100m2
12Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn - C19nt1,0207100tấn
13Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổnt1,0207100tấn
DE ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG:
1Nhân công đảm bảo giao thông trong quá trình thi công (bậc 3,0/7 nhóm 1)nt240công
2Bê tông tấm đan, bê tông M150, đá 1x2 - bê tông đúc sẵnnt1,88m3
3Ván khuônnt0,3100m2
4Ống nhựa D75 dài 1,2mnt240m
5Dán màng phản quangnt7,07m2
6Dây căngnt600m
7Biển báo thi côngnt6biển
8Rào chắn thép hộpnt2bộ
9Áo phản quangnt2cái
10Đèn nhấp nháy bằng quang năngnt2cái
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá5,06%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.52E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 45.760.000.000 VND (1 x 45.760.000.000 VND = 45.760.000.000 VND).- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây lắp công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 45.760.000.000 VND.* Ghi chú: - Hai công trình giao thông đường bộ cấp III, với giá trị của mỗi công trình tối thiểu bằng 45.760.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.- Ngoài ra nhà thầu còn phải chứng minh năng lực thực hiện các công việc tương tự (đã từng thi công công trình sử dụng kết cấu mặt đường là bê tông nhựa asphalt và thi công công trình cầu BTCT DƯL cấp IV trở lên) bằng các hợp đồng đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).Nhà thầu chuẩn bị tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: Bản photo công chứng hoặc chứng thực hợp đồng thi công, tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và tài liệu chứng minh tính tương tự nêu trên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 45.760.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông từ cấp III trở lên.(Kèm tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm là bản sao được chứng thực: Bằng cấp; chứng chỉ; có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành, bàn giao; Quyết định phê duyệt dự án)73
2 Phụ trách kỹ thuật thi công đường 2 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã phụ trách kỹ thuật thi công đường của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông từ cấp III trở lên.(Kèm tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm là bản sao được chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh khác đính kèm)53
3 Phụ trách kỹ thuật thi công cầu 2 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã phụ trách kỹ thuật thi công cầu của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông từ cấp III trở lên.(Kèm tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm là bản sao được chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh khác đính kèm)53
4 Phụ trách an toàn giao thông, an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng công trình hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động;- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- Đã phụ trách an toàn giao thông, an toàn lao động, vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông từ cấp III trở lên.(Kèm tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm là bản sao được chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh khác đính kèm)53
5 Phụ trách lập hồ sơ thanh quyết toán công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng II trở lên còn hiệu lực.(Kèm tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm là bản sao được chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đo toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình) Còn dử dụng tốt1
2 Cần cẩu bánh hơi 6T Còn dử dụng tốt1
3 Cần cẩu bánh hơi 40T Còn dử dụng tốt1
4 Cần cẩu bánh xích 10T Còn dử dụng tốt1
5 Cần cẩu bánh xích 25T Còn dử dụng tốt1
6 Kích nâng 500T Còn dử dụng tốt1
7 Máy cắt uốn thép 5kW Còn dử dụng tốt1
8 Máy đầm bàn 1kW Còn dử dụng tốt2
9 Máy đầm đất cầm tay 70kg Còn dử dụng tốt2
10 Máy đầm dùi 1,5kW Còn dử dụng tốt3
11 Máy đào ≥ 0,4m3 Còn dử dụng tốt2
12 Máy ép cọc 200T Còn dử dụng tốt1
13 Máy ép thủy lực (KGK - 130C4) - lực ép 130T Còn dử dụng tốt1
14 Máy hàn điện 23kW Còn dử dụng tốt4
15 Máy lu bánh thép 10T Còn dử dụng tốt1
16 Máy lu bánh thép 16T Còn dử dụng tốt1
17 Máy lu rung tự hành 25T Còn dử dụng tốt1
18 Máy trộn bê tông 250 lít Còn dử dụng tốt2
19 Máy trộn vữa 150l Còn dử dụng tốt2
20 Máy ủi 110CV Còn dử dụng tốt1
21 Ô tô tự đổ >5T Còn dử dụng tốt5
22 Sà lan (phao) 200T Còn dử dụng tốt1
23 Tời điện 5T Còn dử dụng tốt1
24 Trạm trộn bê tông nhựa 80T/h Còn dử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->