Gói thầu: Thi công sửa chữa văn phòng làm việc Hải quan, Biên phòng và nhà bảo vệ tại cổng A
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220564178-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/06/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Thương mại Hoàng Hà |
| Tên gói thầu | Thi công sửa chữa văn phòng làm việc Hải quan, Biên phòng và nhà bảo vệ tại cổng A |
| Số hiệu KHLCNT | 20220564100 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Duy tu sửa chữa của Công ty |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-24 16:18:00 đến ngày 2022-06-03 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,359,640,691 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.039E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.07E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 952.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.904.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chính quy trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: công trình dân dụng hoặc tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng thi công tối thiểu 01 công trình tương tự công trình đang xét.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình dân dụng, cấp IV trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính từ thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: công trình dân dụng hoặc tương đương.- Đã từng thi công tối thiểu 01 công trình tương tự công trình đang xét.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ≥ 01 công trình dân dụng, cấp IV trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính từ thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc xây dựng công trình.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ ≥ 01 công trình dân dụng, cấp IV trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính từ thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: trắc đạc/trắc địa/địa chính hoặc tương đương.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc ≥ 01 công dân dụng, cấp IV trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính từ thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc tương đương.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán ≥ 01 công trình dân dụng, cấp IV trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính từ thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật: |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật phục vụ thi công công trình:- 04 thợ bê tông, nề;- 02 thợ sắt;- 02 thợ cốp pha.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.(kèm chứng chỉ hoặc chứng nhận bậc nghề còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh (được chứng thực/công chứng): Hóa đơn GTGT kèm theo tài liệu chứng minh công suất] |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn xoay chiều - công suất ≥ 23 kW [Tài liệu chứng minh (được chứng thực/công chứng): Hóa đơn GTGT kèm theo tài liệu chứng minh công suất] |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan cầm tay 0,5 kW (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 7 T [Tài liệu chứng minh (được chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực]. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,80 m3 [Tài liệu chứng minh (được chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực]. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Thương mại Hoàng Hà |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công sửa chữa văn phòng làm việc Hải quan, Biên phòng và nhà bảo vệ tại cổng A Văn phòng làm việc Hải quan, Biên phòng tại cổng B và sửa chữa nhà bảo vệ tại cổng A - Cảng Bến Nghé 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Duy tu sửa chữa của Công ty |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. Ngành nghề kinh doanh của nhà thầu tuân theo quy định của pháp luật và phải phù hợp với phạm vi công việc của gói thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ. - Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi theo quy định của Luật đấu thầu, nhà thầu cần cung cấp các tài liệu chứng minh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV Cảng Bến Nghé; Địa chỉ: Số 9 Đường Bến Nghé, Phường Tân Thuận Đông, Quận 7, TP. Hồ Chí Minh; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Ngọc Thảo - Tổng Giám đốc Công ty TNHH MTV Cảng Bến Nghé Số điện thoại: 028.3872.3316, Fax : 028.3872.6499 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý dự án - Công ty TNHH MTV Cảng Bến Nghé Số điện thoại: 028.3872.3316, Fax : 028.3872.6499 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH MTV Cảng Bến Nghé Số 9 đường Bến Nghé, phường Tân Thuận Đông, Quận 7, Tp. Hồ Chí Minh Số điện thoại: 028.3872.3316, Fax : 028.3872.6499 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Móng M1 - Nhà hải quan, biên phòng | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0028 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0873 | tấn |
| 3 | Bê tông M250 đá 1x2 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,312 | m3 |
| 4 | Bê tông M100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 5 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0704 | 100m2 |
| 6 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0684 | 100m3 |
| 7 | Lấp đất hố móng (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0502 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đi đổ 500m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0182 | 100m3 |
| B | Móng M2 - Nhà hải quan, biên phòng | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0037 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0873 | tấn |
| 3 | Bê tông M250 đá 1x2 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,368 | m3 |
| 4 | Bê tông M100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 5 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 100m2 |
| 6 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0684 | 100m3 |
| 7 | Lấp đất hố móng (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0499 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đi đổ 500m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0185 | 100m3 |
| C | Móng M3 - Nhà hải quan, biên phòng | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0014 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0361 | tấn |
| 3 | Bê tông M250 đá 1x2 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | m3 |
| 4 | Bê tông M100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 5 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0304 | 100m2 |
| 6 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0261 | 100m3 |
| 7 | Lấp đất hố móng (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đi đổ 500m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0061 | 100m3 |
| D | Dầm móng DN1 - Nhà hải quan, biên phòng | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0237 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1543 | tấn |
| 3 | Bê tông M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | m3 |
| 4 | Bê tông M100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 5 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1152 | 100m2 |
| E | Dầm móng DN2 - Nhà hải quan, biên phòng | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0108 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0694 | tấn |
| 3 | Bê tông M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | m3 |
| 4 | Bê tông M100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | m3 |
| 5 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m2 |
| F | Dầm móng DN3 - Nhà hải quan, biên phòng | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0029 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0221 | tấn |
| 3 | Bê tông M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | m3 |
| 4 | Bê tông M100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | m3 |
| 5 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0136 | 100m2 |
| G | Dầm móng DN4 - Nhà hải quan, biên phòng | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0465 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3013 | tấn |
| 3 | Bê tông M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,272 | m3 |
| 4 | Bê tông M100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,136 | m3 |
| 5 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2272 | 100m2 |
| H | Dầm móng DN5 - Nhà hải quan, biên phòng | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0046 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0325 | tấn |
| 3 | Bê tông M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | m3 |
| 4 | Bê tông M100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | m3 |
| 5 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0224 | 100m2 |
| I | Kết cấu nền - Nhà hải quan, biên phòng | |||
| 1 | Lát gạch Ceramic bóng kính 50x50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,04 | m2 |
| 2 | Lát gạch Ceramic nhám mặt 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,32 | m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4492 | tấn |
| 4 | BT M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,95 | m3 |
| 5 | Bê tông M100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,388 | m3 |
| 6 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0223 | 100m2 |
| 7 | Cát tôn nền đầm chặt K>=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1862 | 100m3 |
| 8 | Bê tông M200 đá 1x2 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,95 | m3 |
| 9 | Lớp cách nước PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,507 | 100m2 |
| J | Bậc thềm - Nhà hải quan, biên phòng | |||
| 1 | Lát đá Granit dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6376 | m2 |
| 2 | Xây bậc bằng gạch VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3392 | m3 |
| 3 | Bê tông M200 đá 1x2 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m3 |
| 4 | Lớp cách nước PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m2 |
| K | Cột C1 - Nhà hải quan, biên phòng | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0091 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0772 | tấn |
| 3 | Bu lông neo M14-L=300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | con |
| 5 | Bê tông M250 đá 1x2 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4947 | m3 |
| 6 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0989 | 100m2 |
| L | Cột C2 - Nhà hải quan, biên phòng | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0119 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0772 | tấn |
| 3 | Bu lông neo M14-L=300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | con |
| 5 | Bê tông M250 đá 1x2 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7421 | m3 |
| 6 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1237 | 100m2 |
| M | Cột C3 - Nhà hải quan, biên phòng | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0045 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0387 | tấn |
| 3 | Bê tông M250 đá 1x2 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,248 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0496 | 100m2 |
| N | Vì kèo - Nhà hải quan, biên phòng | |||
| 1 | Thép tấm 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,304 | kg |
| 2 | Thép []30x60x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 333,683 | kg |
| 3 | Gia công vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,345 | tấn |
| 4 | Lắp dựng vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,345 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép các loại 2 nước chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,6022 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép các loại 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,6022 | m2 |
| O | Xà gồ thép - Nhà hải quan, biên phòng | |||
| 1 | Thép []40x80x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 773,5729 | kg |
| 2 | Thép []50x50x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,4569 | kg |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,865 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,865 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép các loại 2 nước chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,0392 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép các loại 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,0392 | m2 |
| P | Mái tôn - Nhà hải quan, biên phòng | |||
| 1 | Tôn múi mạ nhôm kẽm phủ màu dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4373 | 100m2 |
| 2 | Lớp cách nhiệt túi khí dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,892 | 100m2 |
| 3 | Tôn úp nóc dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | 100m2 |
| 4 | Tôn phẳng diềm hồi dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0351 | 100m2 |
| Q | Xây tường - Nhà hải quan, biên phòng | |||
| 1 | Xây tường bao dày 20cm, xây VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1232 | m3 |
| 2 | Xây tường ngăn dày 10cm, xây VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7702 | m3 |
| R | Giằng tường GT1 - Nhà hải quan, biên phòng | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 2 | Bê tông M250 đá 1x2 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0192 | 100m2 |
| S | Giằng tường GT1A - Nhà hải quan, biên phòng | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0164 | tấn |
| 2 | Bê tông M250 đá 1x2 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0384 | 100m2 |
| T | Giằng tường GT2 - Nhà hải quan, biên phòng | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0064 | tấn |
| 2 | Bê tông M250 đá 1x2 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0136 | 100m2 |
| U | Giằng tường GT2A - Nhà hải quan, biên phòng | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0032 | tấn |
| 2 | Bê tông M250 đá 1x2 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0072 | 100m2 |
| V | Giằng tường GT3 - Nhà hải quan, biên phòng | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0596 | tấn |
| 2 | Bê tông M250 đá 1x2 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,568 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0568 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0049 | tấn |
| 5 | Bê tông M250 đá 1x2 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | m3 |
| 6 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0112 | 100m2 |
| W | Lanh tô cửa LT1 - Nhà hải quan, biên phòng | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0202 | tấn |
| 2 | Bê tông M250 đá 1x2 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0448 | 100m2 |
| X | Lanh tô cửa LT2 - Nhà hải quan, biên phòng | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0108 | tấn |
| 2 | Bê tông M250 đá 1x2 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0216 | 100m2 |
| Y | Lanh tô cửa LT2A - Nhà hải quan, biên phòng | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0017 | tấn |
| 2 | Bê tông M250 đá 1x2 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0038 | 100m2 |
| Z | Lanh tô cửa LT2B - Nhà hải quan, biên phòng | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0018 | tấn |
| 2 | Bê tông M250 đá 1x2 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0044 | 100m2 |
| AA | Lanh tô cửa LT3 - Nhà hải quan, biên phòng | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 2 | Bê tông M250 đá 1x2 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0072 | 100m2 |
| AB | Trát, ốp - Nhà hải quan, biên phòng | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,3406 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,1424 | m2 |
| 3 | Trát cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4 | m2 |
| 4 | Trát lanh tô, hèm cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,19 | m2 |
| 5 | Ốp gạch len chân tường 50x10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,32 | m2 |
| 6 | Ốp gạch WC Ceramic bóng kính 25x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,56 | m2 |
| 7 | Kệ lavabo đá Granit đen kim sa dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,28 | m2 |
| AC | Sơn bả - Nhà hải quan, biên phòng | |||
| 1 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287,953 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287,953 | m2 |
| AD | Cửa đi - Nhà hải quan, biên phòng | |||
| 1 | Cửa D1: cửa đi 1 cánh (Khung uPVC lõi thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m2 |
| 2 | Cửa D2: cửa đi 1 cánh (Khung uPVC lõi thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m2 |
| 3 | Cửa S1: cửa sổ 2 cánh mở lùa (Khung uPVC lõi thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7 | m2 |
| 4 | Cửa S2: cửa sổ 1 cánh mở lật khu WC (Khung uPVC lõi thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,02 | m2 |
| AE | Tủ điện TĐ1 - Nhà hải quan, biên phòng | |||
| 1 | Tủ điện vỏ thép sơn tĩnh điện mặt Mica 8 line | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | MCB tép 2P/50A-16kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | MCB tép 2P/32A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | MCB tép 2P/16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | MCB tép 2P/10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp cắm đôi 3 chấu 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Công tắc 2 nhân (đế+mặt nạ) âm 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Đèn Panel Led âm trần 50W - 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 9 | Đèn Led Downlight âm trần 7W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Điều hoà treo tường 2 cục 18000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt máy điều hoà không khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 12 | Dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x10+E10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 13 | Dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x6+E6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 14 | Dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x2.5+E2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 15 | Dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x1.5+E1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 16 | Ống luồn dây HDPE xoắn D60/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 17 | Ống mềm luồn dây D25 đi âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | m |
| 18 | Ống mềm luồn dây D20 đi âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| AF | Tủ TĐ2, TĐ3 - Nhà hải quan, biên phòng | |||
| 1 | Tủ vỏ thép mặt mica 6Line | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 2 | MCB tép 2P/32A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | MCB tép 2P/16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | MCB tép 2P/10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp cắm đôi 3 chấu 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Công tắc 2 nhân (đế+mặt nạ) âm 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Điều hoà treo tường 2 cục 18000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt máy điều hoà không khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 9 | Đèn Panel Led âm trần 50W - 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 10 | Dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x2.5+E2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 11 | Dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x1.5+E1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| AG | Hệ thống thoát nước mái - Nhà hải quan, biên phòng | |||
| 1 | Máng xối tôn mạ kẽm dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1794 | 100m2 |
| 2 | Đai đỡ mãng xối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6217 | kg |
| 3 | Thanh đỡ máng xối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4852 | kg |
| 4 | Ống thoát nước mái uPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | 100m |
| 5 | Cút uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 6 | Đai giữ ống bằng thép định hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | kg |
| AH | Cấp nước sinh hoạt - Nhà hải quan, biên phòng | |||
| 1 | Ống cấp nước uPVC D21x1.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 2 | Cút uPVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Tê uPVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Van đồng, ren DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AI | Thoát nước sinh hoạt - Nhà hải quan, biên phòng | |||
| 1 | Lavabo + Vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Bàn cầu sứ (xí bệt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Vòi xịt bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Giá để giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Bồn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Phễu thu sàn D75 chống mùi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| AJ | Đường ống thoát - Nhà hải quan, biên phòng | |||
| 1 | Đường ống uPVC D60x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 2 | Đường ống uPVC D114x3.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 3 | Cút uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Tê uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Cút uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| AK | Bể phốt - Nhà hải quan, biên phòng | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4645 | 100m3 |
| 2 | Lấp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3943 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0702 | 100m3 |
| 4 | Bê tông M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m3 |
| 5 | Bê tông B7,5 đá 4x6 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | m3 |
| 6 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0132 | 100m2 |
| 7 | Xây tường dày 20cm VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | m3 |
| 8 | Trát mặt trong bể VXM M75 đánh màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,52 | m2 |
| 9 | Cút nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Đường ống PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m |
| AL | Nắp bể - Nhà hải quan, biên phòng | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0119 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 3 | Bê tông M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0172 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| AM | Tấm đan - Nhà hải quan, biên phòng | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0022 | tấn |
| 2 | Bê tông M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0399 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0032 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| AN | Tháo dỡ - Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Tháo mái tôn hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0874 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3467 | tấn |
| 3 | Vận chuyển thép các loại, cự ly tạm tính 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0347 | 10 tấn |
| 4 | Bốc xuống thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3467 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8052 | m3 |
| 6 | Vận chuyển gỗ đi đổ cự ly 1km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0805 | 10 tấn |
| 7 | Vận chuyển gỗ đi đổ cự ly 4km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0805 | 10 tấn |
| 8 | Tháo dỡ tấm Alu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,51 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa sổ, cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,81 | m2 |
| 10 | Đập phá dầm hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0592 | m3 |
| 11 | Đập phá tường, cột hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,0755 | m3 |
| 12 | Vận chuyển xà bần đi đổ cự ly 1km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2613 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển xà bần đi đổ cự ly 4km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2613 | 100m3 |
| AO | Kết cấu nền nhà - Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Lát gạch Ceramic bóng kính, 50x50cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,19 | m2 |
| 2 | Lát gạch Ceramic nhám, 30x30cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,14 | m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8587 | tấn |
| 4 | Bê tông M250 đá 1x2 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,732 | m3 |
| 5 | Bê tông B7.5 (M100) đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,546 | m3 |
| 6 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0396 | 100m2 |
| 7 | Cát tôn nền đầm chặt K>=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1572 | 100m3 |
| 8 | Lát đá Granit dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6344 | m2 |
| 9 | Xây bậc bằng gạch VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0922 | m3 |
| AP | Cột BTCT - Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0307 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3142 | tấn |
| 3 | Bê tông B20 (M250) đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,872 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3744 | 100m2 |
| AQ | Xà gồ thép - Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Thép []50x100x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 561,1306 | kg |
| 2 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5611 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5611 | tấn |
| 4 | Sơn 02 nước chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,72 | m2 |
| AR | Mái tôn - Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Tôn múi mạ nhôm kẽm phủ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8888 | 100m2 |
| 2 | Lớp cách nhiệt túi khí dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8888 | 100m2 |
| 3 | Tôn úp nóc dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0403 | 100m2 |
| AS | Xây tường - Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng thường M7.5, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,046 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch gạch bê tông rỗng thường M7.5, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1524 | m3 |
| AT | Giằng chân tường GN1-GN7 - Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1955 | tấn |
| 2 | Bê tông B20 (M250) đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,232 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2232 | 100m2 |
| AU | Lanh tô LT1-LT4 - Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0163 | tấn |
| 2 | Bê tông B20 (M250) đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2625 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0461 | 100m2 |
| AV | Giằng tường GT1-GT3 - Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0277 | tấn |
| 2 | Bê tông B20 (M250) đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2345 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0576 | 100m2 |
| AW | Sê nô - Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | tấn |
| 2 | Bê tông B20 (M250) đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0582 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8158 | 100m2 |
| AX | Hoàn thiện - Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,695 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,735 | m2 |
| 3 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,62 | m2 |
| 4 | Láng sênô, mái hắt, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,0384 | m2 |
| 5 | Chống thấm SikaTop Seal 107 (02 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,0384 | m2 |
| 6 | Trát sênô, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,2324 | m2 |
| 7 | Trát lanh tô, xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,69 | m2 |
| 8 | Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4 | m2 |
| 9 | Ốp gạch len chân tường 50x10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,36 | m2 |
| 10 | Ốp gạch men tường khu WC 25x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,95 | m2 |
| 11 | Kệ lavabo đá Granit đen kim sa dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,28 | m2 |
| 12 | Trần thạch cao khung nổi 60x60cm, dày 9cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,39 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500,6724 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,9274 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284,745 | m2 |
| 16 | Cửa D1: cửa đi 1 cánh, khung uPVC lõi thép, 0,8x2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | m2 |
| 17 | Cửa D2: cửa đi 1 cánh, khung uPVC lõi thép, 0,8x2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m2 |
| 18 | Cửa S1: cửa sổ 2 cánh mở lùa, khung uPVC lõi thép, 1,4x1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m2 |
| 19 | Cửa S2: cửa sổ 1 cánh mở lật khu WC, Khung uPVC lõi thép, 0,5x0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m2 |
| AY | Tủ TĐT - Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Tủ vỏ thép mặt mica 8 Line | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | MCB tép 2P/50A-16kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | MCB tép 2P/32A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | MCB tép 2P/16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | MCB tép 2P/10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Ổ cắm đôi 3 chấu âm 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Công tắc 2 nhân (đế+mặt nạ) âm 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Đèn Panel Led âm trần 50W-60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 9 | Đèn Led Downlight âm trần 7W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Điều hoà treo tường 2 cục 18000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 11 | Dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x10+E10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 12 | Dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x6+E6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 13 | Dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x2.5+E2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | m |
| 14 | Dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x1.5+E1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | m |
| 15 | Ống luồn dây HDPE xoắn D60/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 16 | Ống mềm luồn dây D25 đi âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 17 | Ống mềm luồn dây D20 đi âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | m |
| AZ | Tủ TĐ2 - Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Tủ vỏ thép mặt mica 6Line | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | MCB tép 2P/32A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | MCB tép 2P/16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | MCB tép 2P/10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Ổ cắm đôi 3 chấu âm 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Công tắc 2 nhân (đế+mặt nạ) âm 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Điều hoà treo tường 2 cục 9000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 8 | Đèn Panel Led âm trần 50W-60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x2.5+E2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 10 | Dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x1.5+E1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 11 | Ống mềm luồn dây D25 đi âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 12 | Ống mềm luồn dây D20 đi âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| BA | Hệ thống thoát nước mái - Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Ống thoát nước xuyên dầm uPVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m |
| 2 | Ống thoát nước mái uPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1353 | 100m |
| 3 | Cút uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Đai giữ ống bằng thép định hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| BB | Cấp nước sinh hoạt - Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Ống cấp nước uPVC D21x1.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 2 | Cút uPVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Tê uPVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Van đồng, ren DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| BC | Thoát nước sinh hoạt - Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Lavabo + Vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Bộ gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Bàn cầu sứ (xí bệt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Vòi xịt bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Giá để giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Tiểu nam treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Phễu thu sàn D75 chống mùi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Ống uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 9 | Ống uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 10 | Cút uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Tê uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Cút uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| BD | Bể phốt - Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4645 | 100m3 |
| 2 | Lấp đất hố móng, tận dụng vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3943 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đi đổ cự ly 1km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0702 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đi đổ cự ly 4km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0702 | 100m3 |
| 5 | Bê tông B15 (M200) đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m3 |
| 6 | Bê tông B7,5 (M100) đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0132 | 100m2 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng thường M7.5, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | m3 |
| 9 | Trát mặt trong bể VXM M75 dày 1,5cm, đánh màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,52 | m2 |
| 10 | Cút PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Đường ống PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m |
| BE | Nắp bể - Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0119 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 3 | Bê tông B15 (M200) đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0172 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| BF | Tấm đan - Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0022 | tấn |
| 2 | Bê tông B15 (M200) đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0399 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0032 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.039E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.07E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 952.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.904.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chính quy trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: công trình dân dụng hoặc tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng thi công tối thiểu 01 công trình tương tự công trình đang xét.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình dân dụng, cấp IV trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính từ thời điểm đóng thầu. | 10 | 7 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: công trình dân dụng hoặc tương đương.- Đã từng thi công tối thiểu 01 công trình tương tự công trình đang xét.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ≥ 01 công trình dân dụng, cấp IV trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính từ thời điểm đóng thầu | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc xây dựng công trình.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ ≥ 01 công trình dân dụng, cấp IV trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính từ thời điểm đóng thầu | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách trắc đạc: | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: trắc đạc/trắc địa/địa chính hoặc tương đương.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc ≥ 01 công dân dụng, cấp IV trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính từ thời điểm đóng thầu | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán: | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc tương đương.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán ≥ 01 công trình dân dụng, cấp IV trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính từ thời điểm đóng thầu | 4 | 2 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật: | 8 | Công nhân kỹ thuật phục vụ thi công công trình:- 04 thợ bê tông, nề;- 02 thợ sắt;- 02 thợ cốp pha.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.(kèm chứng chỉ hoặc chứng nhận bậc nghề còn hiệu lực) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép | Tài liệu chứng minh (được chứng thực/công chứng): Hóa đơn GTGT kèm theo tài liệu chứng minh công suất] | 2 |
| 2 | Máy hàn xoay chiều | Máy hàn xoay chiều - công suất ≥ 23 kW [Tài liệu chứng minh (được chứng thực/công chứng): Hóa đơn GTGT kèm theo tài liệu chứng minh công suất] | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT). | 2 |
| 4 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT). | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT). | 2 |
| 6 | Khoan cầm tay | Khoan cầm tay 0,5 kW (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT). | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 7 T [Tài liệu chứng minh (được chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực]. | 2 |
| 8 | Máy đào một gầu, bánh xích | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,80 m3 [Tài liệu chứng minh (được chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực]. | 1 |
| 9 | Máy toàn đạc | Máy toàn đạc (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực). | 1 |
| 10 | Máy thủy bình | Máy thủy bình (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi