Gói thầu: Thi công sửa chữa văn phòng làm việc Hải quan, Biên phòng và nhà bảo vệ tại cổng A

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220564178-01
Thời điểm đóng mở thầu 03/06/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Thương mại Hoàng Hà
Tên gói thầu Thi công sửa chữa văn phòng làm việc Hải quan, Biên phòng và nhà bảo vệ tại cổng A
Số hiệu KHLCNT 20220564100
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Duy tu sửa chữa của Công ty
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-24 16:18:00 đến ngày 2022-06-03 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,359,640,691 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.039E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.07E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 952.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.904.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chính quy trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: công trình dân dụng hoặc tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng thi công tối thiểu 01 công trình tương tự công trình đang xét.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình dân dụng, cấp IV trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính từ thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: công trình dân dụng hoặc tương đương.- Đã từng thi công tối thiểu 01 công trình tương tự công trình đang xét.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ≥ 01 công trình dân dụng, cấp IV trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính từ thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc xây dựng công trình.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ ≥ 01 công trình dân dụng, cấp IV trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính từ thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: trắc đạc/trắc địa/địa chính hoặc tương đương.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc ≥ 01 công dân dụng, cấp IV trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính từ thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc tương đương.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán ≥ 01 công trình dân dụng, cấp IV trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính từ thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật:
- Số lượng 8
- Trình độ chuyên môn Công nhân kỹ thuật phục vụ thi công công trình:- 04 thợ bê tông, nề;- 02 thợ sắt;- 02 thợ cốp pha.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.(kèm chứng chỉ hoặc chứng nhận bậc nghề còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh (được chứng thực/công chứng): Hóa đơn GTGT kèm theo tài liệu chứng minh công suất]
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn xoay chiều - công suất ≥ 23 kW [Tài liệu chứng minh (được chứng thực/công chứng): Hóa đơn GTGT kèm theo tài liệu chứng minh công suất]
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT).
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT).
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT).
- Số lượng tối thiểu 2
6-Khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Khoan cầm tay 0,5 kW (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT).
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 7 T [Tài liệu chứng minh (được chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực].
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,80 m3 [Tài liệu chứng minh (được chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực].
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Thương mại Hoàng Hà
E-CDNT 1.2 Thi công sửa chữa văn phòng làm việc Hải quan, Biên phòng và nhà bảo vệ tại cổng A
Văn phòng làm việc Hải quan, Biên phòng tại cổng B và sửa chữa nhà bảo vệ tại cổng A - Cảng Bến Nghé
45 Ngày
E-CDNT 3 Duy tu sửa chữa của Công ty
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Thương mại Hoàng Hà , địa chỉ: A12/18 đường số 4 nối dài, xã Bình Hưng, huyện Bình Chánh
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Cảng Bến Nghé; Địa chỉ: Số 9 Đường Bến Nghé, Phường Tân Thuận Đông, Quận 7, TP. Hồ Chí Minh;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty CP Đầu tư và Tư vấn Thiết kế Số Một; Địa chỉ: 123 Tôn Thất Thuyết, Phường 15, Quận 4, Thành phố Hồ Chí Minh. - Tư vấn thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Thương mại Hải Giang; Địa chỉ: Số 380/16/13 đường Lê Văn Lương, Phường Tân Hưng, Quận 7, Tp. Hồ Chí Minh


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Thương mại Hoàng Hà , địa chỉ: A12/18 đường số 4 nối dài, xã Bình Hưng, huyện Bình Chánh
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Cảng Bến Nghé; Địa chỉ: Số 9 Đường Bến Nghé, Phường Tân Thuận Đông, Quận 7, TP. Hồ Chí Minh;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. Ngành nghề kinh doanh của nhà thầu tuân theo quy định của pháp luật và phải phù hợp với phạm vi công việc của gói thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ. - Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi theo quy định của Luật đấu thầu, nhà thầu cần cung cấp các tài liệu chứng minh.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Cảng Bến Nghé; Địa chỉ: Số 9 Đường Bến Nghé, Phường Tân Thuận Đông, Quận 7, TP. Hồ Chí Minh;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Ngọc Thảo - Tổng Giám đốc Công ty TNHH MTV Cảng Bến Nghé Số điện thoại: 028.3872.3316, Fax : 028.3872.6499
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý dự án - Công ty TNHH MTV Cảng Bến Nghé Số điện thoại: 028.3872.3316, Fax : 028.3872.6499
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty TNHH MTV Cảng Bến Nghé Số 9 đường Bến Nghé, phường Tân Thuận Đông, Quận 7, Tp. Hồ Chí Minh Số điện thoại: 028.3872.3316, Fax : 028.3872.6499
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Móng M1 - Nhà hải quan, biên phòng
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0028tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0873tấn
3Bê tông M250 đá 1x2 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V1,312m3
4Bê tông M100 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,576m3
5Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,0704100m2
6Đào đất hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0684100m3
7Lấp đất hố móng (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0502100m3
8Vận chuyển đi đổ 500mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0182100m3
B Móng M2 - Nhà hải quan, biên phòng
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0037tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0873tấn
3Bê tông M250 đá 1x2 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V1,368m3
4Bê tông M100 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,576m3
5Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,076100m2
6Đào đất hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0684100m3
7Lấp đất hố móng (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0499100m3
8Vận chuyển đi đổ 500mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0185100m3
C Móng M3 - Nhà hải quan, biên phòng
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0014tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0361tấn
3Bê tông M250 đá 1x2 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,44m3
4Bê tông M100 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
5Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,0304100m2
6Đào đất hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0261100m3
7Lấp đất hố móng (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m3
8Vận chuyển đi đổ 500mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0061100m3
D Dầm móng DN1 - Nhà hải quan, biên phòng
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0237tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1543tấn
3Bê tông M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,152m3
4Bê tông M100 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,576m3
5Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,1152100m2
E Dầm móng DN2 - Nhà hải quan, biên phòng
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0108tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0694tấn
3Bê tông M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,52m3
4Bê tông M100 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26m3
5Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,052100m2
F Dầm móng DN3 - Nhà hải quan, biên phòng
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0029tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0221tấn
3Bê tông M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,136m3
4Bê tông M100 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,068m3
5Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,0136100m2
G Dầm móng DN4 - Nhà hải quan, biên phòng
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0465tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3013tấn
3Bê tông M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,272m3
4Bê tông M100 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,136m3
5Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,2272100m2
H Dầm móng DN5 - Nhà hải quan, biên phòng
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0046tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0325tấn
3Bê tông M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,224m3
4Bê tông M100 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,112m3
5Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,0224100m2
I Kết cấu nền - Nhà hải quan, biên phòng
1Lát gạch Ceramic bóng kính 50x50cmMô tả kỹ thuật theo chương V71,04m2
2Lát gạch Ceramic nhám mặt 30x30cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,32m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4492tấn
4BT M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,95m3
5Bê tông M100 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V7,388m3
6Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,0223100m2
7Cát tôn nền đầm chặt K>=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1862100m3
8Bê tông M200 đá 1x2 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V9,95m3
9Lớp cách nước PVCMô tả kỹ thuật theo chương V0,507100m2
J Bậc thềm - Nhà hải quan, biên phòng
1Lát đá Granit dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,6376m2
2Xây bậc bằng gạch VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3392m3
3Bê tông M200 đá 1x2 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,88m3
4Lớp cách nước PVCMô tả kỹ thuật theo chương V0,044100m2
K Cột C1 - Nhà hải quan, biên phòng
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0091tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0772tấn
3Bu lông neo M14-L=300mmMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
4Lắp đặt bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V16con
5Bê tông M250 đá 1x2 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,4947m3
6Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,0989100m2
L Cột C2 - Nhà hải quan, biên phòng
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0119tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0772tấn
3Bu lông neo M14-L=300mmMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
4Lắp đặt bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V16con
5Bê tông M250 đá 1x2 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,7421m3
6Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,1237100m2
M Cột C3 - Nhà hải quan, biên phòng
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0045tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0387tấn
3Bê tông M250 đá 1x2 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,248m3
4Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,0496100m2
N Vì kèo - Nhà hải quan, biên phòng
1Thép tấm 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,304kg
2Thép []30x60x2Mô tả kỹ thuật theo chương V333,683kg
3Gia công vì kèo thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,345tấn
4Lắp dựng vì kèo thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,345tấn
5Sơn sắt thép các loại 2 nước chống gỉMô tả kỹ thuật theo chương V22,6022m2
6Sơn sắt thép các loại 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V22,6022m2
O Xà gồ thép - Nhà hải quan, biên phòng
1Thép []40x80x2Mô tả kỹ thuật theo chương V773,5729kg
2Thép []50x50x2Mô tả kỹ thuật theo chương V91,4569kg
3Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,865tấn
4Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,865tấn
5Sơn sắt thép các loại 2 nước chống gỉMô tả kỹ thuật theo chương V57,0392m2
6Sơn sắt thép các loại 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V57,0392m2
P Mái tôn - Nhà hải quan, biên phòng
1Tôn múi mạ nhôm kẽm phủ màu dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4373100m2
2Lớp cách nhiệt túi khí dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,892100m2
3Tôn úp nóc dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,079100m2
4Tôn phẳng diềm hồi dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0351100m2
Q Xây tường - Nhà hải quan, biên phòng
1Xây tường bao dày 20cm, xây VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,1232m3
2Xây tường ngăn dày 10cm, xây VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7702m3
R Giằng tường GT1 - Nhà hải quan, biên phòng
1Công tác gia công lắp dựng đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
2Bê tông M250 đá 1x2 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,192m3
3Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,0192100m2
S Giằng tường GT1A - Nhà hải quan, biên phòng
1Công tác gia công lắp dựng đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0164tấn
2Bê tông M250 đá 1x2 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,192m3
3Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,0384100m2
T Giằng tường GT2 - Nhà hải quan, biên phòng
1Công tác gia công lắp dựng đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0064tấn
2Bê tông M250 đá 1x2 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,068m3
3Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,0136100m2
U Giằng tường GT2A - Nhà hải quan, biên phòng
1Công tác gia công lắp dựng đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0032tấn
2Bê tông M250 đá 1x2 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,036m3
3Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,0072100m2
V Giằng tường GT3 - Nhà hải quan, biên phòng
1Công tác gia công lắp dựng đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0596tấn
2Bê tông M250 đá 1x2 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,568m3
3Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,0568100m2
4Công tác gia công lắp dựng đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0049tấn
5Bê tông M250 đá 1x2 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,056m3
6Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,0112100m2
W Lanh tô cửa LT1 - Nhà hải quan, biên phòng
1Công tác gia công lắp dựng đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0202tấn
2Bê tông M250 đá 1x2 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,252m3
3Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,0448100m2
X Lanh tô cửa LT2 - Nhà hải quan, biên phòng
1Công tác gia công lắp dựng đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0108tấn
2Bê tông M250 đá 1x2 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,12m3
3Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,0216100m2
Y Lanh tô cửa LT2A - Nhà hải quan, biên phòng
1Công tác gia công lắp dựng đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0017tấn
2Bê tông M250 đá 1x2 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,015m3
3Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,0038100m2
Z Lanh tô cửa LT2B - Nhà hải quan, biên phòng
1Công tác gia công lắp dựng đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0018tấn
2Bê tông M250 đá 1x2 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,018m3
3Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,0044100m2
AA Lanh tô cửa LT3 - Nhà hải quan, biên phòng
1Công tác gia công lắp dựng đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,003tấn
2Bê tông M250 đá 1x2 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,03m3
3Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,0072100m2
AB Trát, ốp - Nhà hải quan, biên phòng
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V121,3406m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V141,1424m2
3Trát cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,4m2
4Trát lanh tô, hèm cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,19m2
5Ốp gạch len chân tường 50x10cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,32m2
6Ốp gạch WC Ceramic bóng kính 25x40cmMô tả kỹ thuật theo chương V29,56m2
7Kệ lavabo đá Granit đen kim sa dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,28m2
AC Sơn bả - Nhà hải quan, biên phòng
1Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V287,953m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V287,953m2
AD Cửa đi - Nhà hải quan, biên phòng
1Cửa D1: cửa đi 1 cánh (Khung uPVC lõi thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,52m2
2Cửa D2: cửa đi 1 cánh (Khung uPVC lõi thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2m2
3Cửa S1: cửa sổ 2 cánh mở lùa (Khung uPVC lõi thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,7m2
4Cửa S2: cửa sổ 1 cánh mở lật khu WC (Khung uPVC lõi thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m2
5Lắp dựng cửaMô tả kỹ thuật theo chương V30,02m2
AE Tủ điện TĐ1 - Nhà hải quan, biên phòng
1Tủ điện vỏ thép sơn tĩnh điện mặt Mica 8 lineMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
2MCB tép 2P/50A-16kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3MCB tép 2P/32A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4MCB tép 2P/16A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5MCB tép 2P/10A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp cắm đôi 3 chấu 16AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Công tắc 2 nhân (đế+mặt nạ) âm 10AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Đèn Panel Led âm trần 50W - 60x60cmMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
9Đèn Led Downlight âm trần 7WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
10Điều hoà treo tường 2 cục 18000BTUMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Lắp đặt máy điều hoà không khíMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
12Dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x10+E10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
13Dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x6+E6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V22m
14Dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x2.5+E2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
15Dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x1.5+E1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V22m
16Ống luồn dây HDPE xoắn D60/50Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
17Ống mềm luồn dây D25 đi âmMô tả kỹ thuật theo chương V46m
18Ống mềm luồn dây D20 đi âmMô tả kỹ thuật theo chương V22m
AF Tủ TĐ2, TĐ3 - Nhà hải quan, biên phòng
1Tủ vỏ thép mặt mica 6LineMô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
2MCB tép 2P/32A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3MCB tép 2P/16A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4MCB tép 2P/10A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp cắm đôi 3 chấu 16AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
6Công tắc 2 nhân (đế+mặt nạ) âm 10AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Điều hoà treo tường 2 cục 18000BTUMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
8Lắp đặt máy điều hoà không khíMô tả kỹ thuật theo chương V2máy
9Đèn Panel Led âm trần 50W - 60x60cmMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
10Dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x2.5+E2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V48m
11Dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x1.5+E1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
AG Hệ thống thoát nước mái - Nhà hải quan, biên phòng
1Máng xối tôn mạ kẽm dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1794100m2
2Đai đỡ mãng xốiMô tả kỹ thuật theo chương V0,6217kg
3Thanh đỡ máng xốiMô tả kỹ thuật theo chương V1,4852kg
4Ống thoát nước mái uPVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,204100m
5Cút uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
6Đai giữ ống bằng thép định hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V48kg
AH Cấp nước sinh hoạt - Nhà hải quan, biên phòng
1Ống cấp nước uPVC D21x1.6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
2Cút uPVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Tê uPVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Van đồng, ren DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
AI Thoát nước sinh hoạt - Nhà hải quan, biên phòng
1Lavabo + Vòi rửaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Bàn cầu sứ (xí bệt)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Vòi xịt bồn cầuMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Giá để giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Bồn tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Phễu thu sàn D75 chống mùiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
AJ Đường ống thoát - Nhà hải quan, biên phòng
1Đường ống uPVC D60x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
2Đường ống uPVC D114x3.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
3Cút uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Tê uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Cút uPVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
AK Bể phốt - Nhà hải quan, biên phòng
1Đào đất hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4645100m3
2Lấp đất hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3943100m3
3Vận chuyển đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,0702100m3
4Bê tông M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,63m3
5Bê tông B7,5 đá 4x6 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,512m3
6Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,0132100m2
7Xây tường dày 20cm VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6m3
8Trát mặt trong bể VXM M75 đánh màuMô tả kỹ thuật theo chương V13,52m2
9Cút nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Đường ống PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m
AL Nắp bể - Nhà hải quan, biên phòng
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0119tấn
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,005tấn
3Bê tông M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42m3
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,0172100m2
5Lắp đặt nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V4cấu kiện
AM Tấm đan - Nhà hải quan, biên phòng
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0022tấn
2Bê tông M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0399m3
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,0032100m2
4Lắp đặt nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V2cấu kiện
AN Tháo dỡ - Nhà bảo vệ
1Tháo mái tôn hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V1,0874100m2
2Tháo dỡ xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3467tấn
3Vận chuyển thép các loại, cự ly tạm tính 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,034710 tấn
4Bốc xuống thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3467tấn
5Tháo dỡ kết cấu gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,8052m3
6Vận chuyển gỗ đi đổ cự ly 1km đầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,080510 tấn
7Vận chuyển gỗ đi đổ cự ly 4km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V0,080510 tấn
8Tháo dỡ tấm AluMô tả kỹ thuật theo chương V37,51m2
9Tháo dỡ cửa sổ, cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V12,81m2
10Đập phá dầm hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V2,0592m3
11Đập phá tường, cột hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V24,0755m3
12Vận chuyển xà bần đi đổ cự ly 1km đầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,2613100m3
13Vận chuyển xà bần đi đổ cự ly 4km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V0,2613100m3
AO Kết cấu nền nhà - Nhà bảo vệ
1Lát gạch Ceramic bóng kính, 50x50cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V71,19m2
2Lát gạch Ceramic nhám, 30x30cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,14m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8587tấn
4Bê tông M250 đá 1x2 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V8,732m3
5Bê tông B7.5 (M100) đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V7,546m3
6Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,0396100m2
7Cát tôn nền đầm chặt K>=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1572100m3
8Lát đá Granit dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V11,6344m2
9Xây bậc bằng gạch VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0922m3
AP Cột BTCT - Nhà bảo vệ
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0307tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3142tấn
3Bê tông B20 (M250) đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,872m3
4Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,3744100m2
AQ Xà gồ thép - Nhà bảo vệ
1Thép []50x100x2Mô tả kỹ thuật theo chương V561,1306kg
2Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,5611tấn
3Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,5611tấn
4Sơn 02 nước chống gỉMô tả kỹ thuật theo chương V36,72m2
AR Mái tôn - Nhà bảo vệ
1Tôn múi mạ nhôm kẽm phủ màu dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8888100m2
2Lớp cách nhiệt túi khí dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8888100m2
3Tôn úp nóc dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0403100m2
AS Xây tường - Nhà bảo vệ
1Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng thường M7.5, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V25,046m3
2Xây tường thẳng bằng gạch gạch bê tông rỗng thường M7.5, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1524m3
AT Giằng chân tường GN1-GN7 - Nhà bảo vệ
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1955tấn
2Bê tông B20 (M250) đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,232m3
3Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2232100m2
AU Lanh tô LT1-LT4 - Nhà bảo vệ
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0163tấn
2Bê tông B20 (M250) đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2625m3
3Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,0461100m2
AV Giằng tường GT1-GT3 - Nhà bảo vệ
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0277tấn
2Bê tông B20 (M250) đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2345m3
3Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0576100m2
AW Sê nô - Nhà bảo vệ
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,173tấn
2Bê tông B20 (M250) đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0582m3
3Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,8158100m2
AX Hoàn thiện - Nhà bảo vệ
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V114,695m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V236,735m2
3Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,62m2
4Láng sênô, mái hắt, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,0384m2
5Chống thấm SikaTop Seal 107 (02 lớp)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,0384m2
6Trát sênô, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V101,2324m2
7Trát lanh tô, xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,69m2
8Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,4m2
9Ốp gạch len chân tường 50x10cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,36m2
10Ốp gạch men tường khu WC 25x40cmMô tả kỹ thuật theo chương V42,95m2
11Kệ lavabo đá Granit đen kim sa dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,28m2
12Trần thạch cao khung nổi 60x60cm, dày 9cmMô tả kỹ thuật theo chương V77,39m2
13Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V500,6724m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V215,9274m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V284,745m2
16Cửa D1: cửa đi 1 cánh, khung uPVC lõi thép, 0,8x2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V7,68m2
17Cửa D2: cửa đi 1 cánh, khung uPVC lõi thép, 0,8x2mMô tả kỹ thuật theo chương V3,2m2
18Cửa S1: cửa sổ 2 cánh mở lùa, khung uPVC lõi thép, 1,4x1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V12,6m2
19Cửa S2: cửa sổ 1 cánh mở lật khu WC, Khung uPVC lõi thép, 0,5x0,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6m2
AY Tủ TĐT - Nhà bảo vệ
1Tủ vỏ thép mặt mica 8 LineMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
2MCB tép 2P/50A-16kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3MCB tép 2P/32A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4MCB tép 2P/16A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5MCB tép 2P/10A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Ổ cắm đôi 3 chấu âm 16AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
7Công tắc 2 nhân (đế+mặt nạ) âm 10AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Đèn Panel Led âm trần 50W-60x60cmMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
9Đèn Led Downlight âm trần 7WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
10Điều hoà treo tường 2 cục 18000BTUMô tả kỹ thuật theo chương V2máy
11Dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x10+E10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
12Dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x6+E6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
13Dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x2.5+E2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V47m
14Dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x1.5+E1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V29m
15Ống luồn dây HDPE xoắn D60/50Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
16Ống mềm luồn dây D25 đi âmMô tả kỹ thuật theo chương V55m
17Ống mềm luồn dây D20 đi âmMô tả kỹ thuật theo chương V29m
AZ Tủ TĐ2 - Nhà bảo vệ
1Tủ vỏ thép mặt mica 6LineMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
2MCB tép 2P/32A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3MCB tép 2P/16A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4MCB tép 2P/10A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Ổ cắm đôi 3 chấu âm 16AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Công tắc 2 nhân (đế+mặt nạ) âm 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Điều hoà treo tường 2 cục 9000BTUMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
8Đèn Panel Led âm trần 50W-60x60cmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
9Dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x2.5+E2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
10Dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x1.5+E1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
11Ống mềm luồn dây D25 đi âmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
12Ống mềm luồn dây D20 đi âmMô tả kỹ thuật theo chương V6m
BA Hệ thống thoát nước mái - Nhà bảo vệ
1Ống thoát nước xuyên dầm uPVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m
2Ống thoát nước mái uPVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1353100m
3Cút uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Đai giữ ống bằng thép định hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
BB Cấp nước sinh hoạt - Nhà bảo vệ
1Ống cấp nước uPVC D21x1.6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
2Cút uPVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Tê uPVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Van đồng, ren DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
BC Thoát nước sinh hoạt - Nhà bảo vệ
1Lavabo + Vòi rửaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Bộ gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Bàn cầu sứ (xí bệt)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Vòi xịt bồn cầuMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Giá để giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Tiểu nam treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Phễu thu sàn D75 chống mùiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Ống uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
9Ống uPVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
10Cút uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Tê uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Cút uPVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
BD Bể phốt - Nhà bảo vệ
1Đào đất hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4645100m3
2Lấp đất hố móng, tận dụng vật liệuMô tả kỹ thuật theo chương V0,3943100m3
3Vận chuyển đi đổ cự ly 1km đầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,0702100m3
4Vận chuyển đi đổ cự ly 4km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V0,0702100m3
5Bê tông B15 (M200) đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,63m3
6Bê tông B7,5 (M100) đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,512m3
7Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,0132100m2
8Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng thường M7.5, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6m3
9Trát mặt trong bể VXM M75 dày 1,5cm, đánh màuMô tả kỹ thuật theo chương V13,52m2
10Cút PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Đường ống PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m
BE Nắp bể - Nhà bảo vệ
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0119tấn
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,005tấn
3Bê tông B15 (M200) đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42m3
4Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,0172100m2
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V4cấu kiện
BF Tấm đan - Nhà bảo vệ
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0022tấn
2Bê tông B15 (M200) đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0399m3
3Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,0032100m2
4Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.039E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.07E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 952.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.904.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chính quy trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: công trình dân dụng hoặc tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng thi công tối thiểu 01 công trình tương tự công trình đang xét.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình dân dụng, cấp IV trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính từ thời điểm đóng thầu.107
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: công trình dân dụng hoặc tương đương.- Đã từng thi công tối thiểu 01 công trình tương tự công trình đang xét.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ≥ 01 công trình dân dụng, cấp IV trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính từ thời điểm đóng thầu53
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc xây dựng công trình.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ ≥ 01 công trình dân dụng, cấp IV trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính từ thời điểm đóng thầu53
4 Cán bộ phụ trách trắc đạc: 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: trắc đạc/trắc địa/địa chính hoặc tương đương.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc ≥ 01 công dân dụng, cấp IV trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính từ thời điểm đóng thầu53
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán: 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc tương đương.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán ≥ 01 công trình dân dụng, cấp IV trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính từ thời điểm đóng thầu42
6 Công nhân kỹ thuật: 8 Công nhân kỹ thuật phục vụ thi công công trình:- 04 thợ bê tông, nề;- 02 thợ sắt;- 02 thợ cốp pha.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.(kèm chứng chỉ hoặc chứng nhận bậc nghề còn hiệu lực)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép Tài liệu chứng minh (được chứng thực/công chứng): Hóa đơn GTGT kèm theo tài liệu chứng minh công suất]2
2 Máy hàn xoay chiều Máy hàn xoay chiều - công suất ≥ 23 kW [Tài liệu chứng minh (được chứng thực/công chứng): Hóa đơn GTGT kèm theo tài liệu chứng minh công suất]2
3 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT).2
4 Máy đầm bê tông, dầm dùi Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT).2
5 Máy đầm bê tông, đầm bàn Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT).2
6 Khoan cầm tay Khoan cầm tay 0,5 kW (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT).2
7 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 7 T [Tài liệu chứng minh (được chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực].2
8 Máy đào một gầu, bánh xích Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,80 m3 [Tài liệu chứng minh (được chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực].1
9 Máy toàn đạc Máy toàn đạc (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực).1
10 Máy thủy bình Máy thủy bình (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->