Gói thầu: Gói thầu sô 03: Thi công cải tạo, sửa chữa, nâng cấp doanh trại Đoàn 356

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220571215-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu Kinh tế Quốc phòng Phong Thổ, tỉnh Lai Châu/Quân khu 2
Tên gói thầu Gói thầu sô 03: Thi công cải tạo, sửa chữa, nâng cấp doanh trại Đoàn 356
Số hiệu KHLCNT 20220571090
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng thường xuyên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-26 11:01:00 đến ngày 2022-06-06 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lai Châu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,331,591,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 54,000,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.59E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công Công trình xây dựng cấp IV: Có kết cấu nhà khung bê tông cốt thép chịu lực
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.320.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.960.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng IV hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp IV hoặc 02 công trình từ cấp V cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74-Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng, Có các chứng chỉ/chứng nhận liên quan đến chức năng nhiệm vụ được giao; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 03 công trình tương tự trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư/cử nhân chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng, thủy lợi. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động; Đã trực tiếp tham gia ít nhất 02 công trình tương tự trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị ≥1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥14kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị ≥1kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥5T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Phòng thí nghiệm công trình (có thể thuê, hợp đồng nguyên tắc)
- Đặc điểm thiết bị thí nghiệm công trình
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu Kinh tế Quốc phòng Phong Thổ, tỉnh Lai Châu/Quân khu 2
E-CDNT 1.2 Gói thầu sô 03: Thi công cải tạo, sửa chữa, nâng cấp doanh trại Đoàn 356
Nâng cấp, sửa chữa cơ sở vật chất Danh trại Đoàn KTQP 356/QK2
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng thường xuyên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu Kinh tế Quốc phòng Phong Thổ, tỉnh Lai Châu/Quân khu 2 , địa chỉ: bản Pờ Xa, xã Pa Vây Sử, huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: Đoàn kinh tế quốc phòng 356/Quân khu 2. Địa chỉ: Xã Pa Vây Sử, huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu. Số điện thoại: 0973.108.305 .
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tổ chức tư vấn lập dự án: Công ty TNHH Phú Việt An. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng T&C, địa chỉ: Tổ 67, khu 6B, phường Nông Trang, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Đoàn kinh tế quốc phòng 356/Quân khu 2


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu Kinh tế Quốc phòng Phong Thổ, tỉnh Lai Châu/Quân khu 2 , địa chỉ: bản Pờ Xa, xã Pa Vây Sử, huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: Đoàn kinh tế quốc phòng 356/Quân khu 2. Địa chỉ: Xã Pa Vây Sử, huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu. Số điện thoại: 0973.108.305 .


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* Các file scan: - File scan Đăng ký kinh doanh/Quyết định thành lập. - Thư Bảo đảm dự thầu. - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020,2021 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế; Tài liệu chứng minh đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, có phạm vi hoạt động xây dựng thi công công trình có loại và cấp công trình tương đương hoặc cao hơn so với công trình đang tham gia dự thầu do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, còn giá trị hiệu lực. - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét. Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm File scan một trong các văn bản sau: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng.... - Hợp đồng lao động, Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt. - Đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn thiết bị thực hiện gói thầu. - Các tài liệu khác có liên quan; tài liệu về năng lực kỹ thuật; - Hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp vật tư, vật liệu chính, hợp đồng thuê thiết bị, máy móc (trong trường hợp đi thuê, bản scan giấy phép ĐKKD của bên cung cấp). - Bản cam kết cung cấp đầy đủ vật vật liệu, thiết bị máy móc để thi công công trình; Bản cam kết thi công công trình hoàn thành đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng. * Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, sẵn sàng xuất trình khi Bên mời thầu yêu cầu. * File Giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức thi công, Biện pháp bảo đảm chất lượng, ATLĐ, PCCC, VSMT, Bảo hành và uy tín của nhà thầu, biểu đồ tiến độ, biểu đồ huy động nhân công máy móc thiết bị, bản vẽ minh hoạ BPTC, bản vẽ minh hoạ tổ chức mặt bằng công trường, bản vẽ khác (nếu có),... * File chiết tính đơn giá dự thầu của nhà thầu * Các file khác thuộc HSDT của nhà thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 54.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Đoàn kinh tế quốc phòng 356/Quân khu 2. Địa chỉ: Xã Pa Vây Sử, huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu. Số điện thoại: 0973.108.305 .
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đoàn kinh tế quốc phòng 356/Quân khu 2; địa chỉ: Xã Pa Vây Sử, huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu; Số điện thoại: 0973.108.305 )
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia giúp việc lựa chọn nhà thầu thuộc Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng T&C, địa chỉ: Tổ 67, khu 6B, phường Nông Trang, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ HỘI TRƯỜNG
1Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo Chương V3,8172100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2768tấn
3Vệ sinh sê nô máiMô tả kỹ thuật theo Chương V10Công
4Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V109,052m2
5Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V109,052m2
6Rải lưới thép 1mm quanh sê nôMô tả kỹ thuật theo Chương V109,052m2
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V109,052m2
8Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2768tấn
9Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2768tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V165,7361m2
11Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V3,8172100m2
12Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V272,6322m2
13Đóng trần tôn lạnh (khung xương hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V272,6322m2
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V339,3873m2
15Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V22,0694m2
16Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V791,9037m2
17Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V51,4953m2
18Phá dỡ granito bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V60,57m2
19Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V315,6282m2
20Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V162m
21Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V54,98m2
22Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
23Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
24Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
25Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
26Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V29,3106m3
27Vận chuyển tôn + sắt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V10Công
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V156,3495m2
29Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V183,0378m2
30Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,0694m2
31Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V315,6282m2
32Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,57m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V584,049m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V646,0068m2
35Trang trí lại cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V20công
36SXLD khuôn cửa gỗ đơn KT: 70x140mmMô tả kỹ thuật theo Chương V162m
37SXLD cửa đi gỗ pa nô kính 5 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V33,48m2
38SXLD cửa sổ gỗ pa nô kính 5 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V17,28m2
39Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V35,832m2
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V35,832m2
41Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
42Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
43Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
44Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V3bảng
45Hộp số quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
46Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
47Tủ điện 300x250x150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
48Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
49Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
50Hồ lô sứMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
51Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40m
52Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
53Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
54Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
55Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
56Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
57Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
58Lắp đặt thùng đun nước nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
B HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ ĂN CƠ QUAN 80 CHỖ
1Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo Chương V3,0408100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,275tấn
3Vệ sinh sê nô máiMô tả kỹ thuật theo Chương V8Công
4Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V148,932m2
5Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V148,932m2
6Rải lưới thép 1mm quanh sê nôMô tả kỹ thuật theo Chương V148,932m2
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V148,932m2
8Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,275tấn
9Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,275tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V165,6051m2
11Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V3,0408100m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V317,2844m2
13Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V118,1689m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V740,3303m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V275,7274m2
16Phá dỡ granito bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V12,582m2
17Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V289,9078m2
18Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V222,8m
19Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V69,48m2
20Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
21Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
22Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
23Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
24Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V28,3016m3
25Vận chuyển tôn + sắt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V10Công
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V112,3592m2
27Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V204,9252m2
28Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V105,8233m2
29Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,3456m2
30Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V289,9078m2
31Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,582m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V439,9426m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.076,9808m2
34Trang trí lại cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V10công
35SXLD khuôn cửa gỗ đơn KT: 70x140mmMô tả kỹ thuật theo Chương V208,2m
36SXLD cửa đi gỗ pa nô kính 5 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V27,81m2
37SXLD cửa sổ gỗ pa nô kính 5 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V37,08m2
38Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V73,302m2
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V73,302m2
40Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
41Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
42Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
43Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V3bảng
44Hộp số quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
45Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
46Tủ điện 300x250x150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
47Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m6cái
48Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
49Hồ lô sứMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
50Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40m
51Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
52Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
53Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
54Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
55Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
56Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
57Lắp đặt thùng đun nước nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
C HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ ĐIỀU TRỊ GIẢI PHẪU KHU BỆNH XÁ
1Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3686100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7819tấn
3Vệ sinh sê nô máiMô tả kỹ thuật theo Chương V3Công
4Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V90,552m2
5Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …90,552m2
6Rải lưới thép 1mm quanh sê nôMô tả kỹ thuật theo Chương V90,552m2
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 7590,552m2
8Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7819tấn
9Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,275tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V56,9245m2
11Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3686100m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V250,3062m2
13Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần60,6455m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V584,0478m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V141,5062m2
16Phá dỡ granito bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V9,315m2
17Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V156,3566m2
18Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V135,2m
19Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V45,27m2
20Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
21Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
22Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
23Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
24Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V17,2192m3
25Vận chuyển tôn + sắt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V3Công
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V94,9488m2
27Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V155,3574m2
28Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V59,8871m2
29Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7584m2
30Lát nền, sàn, kích thước gạch lát 400x400mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V156,3566m2
31Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,315m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V362,948m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V673,5576m2
34Trang trí lại cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V5công
35SXLD khuôn cửa gỗ đơn KT: 70x140mmMô tả kỹ thuật theo Chương V135,2m
36SXLD cửa đi gỗ pa nô kính 5 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V39,15m2
37SXLD cửa sổ gỗ pa nô kính 5 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V6,12m2
38SXLD cửa sổ nhôm kính 5 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V16,2m2
39Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V73,302m2
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V73,302m2
41Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
42Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
43Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
44Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V5bảng
45Hộp số quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
46Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
47Tủ điện 300x250x150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
48Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
49Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
50Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
51Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
52Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
53Lắp đặt thùng đun nước nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
D HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ ĂN KHU BỆNH XÁ
1Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4436100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5898tấn
3Vệ sinh sê nô máiMô tả kỹ thuật theo Chương V3Công
4Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V63,756m2
5Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,756m2
6Rải lưới thép 1mm quanh sê nôMô tả kỹ thuật theo Chương V63,756m2
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,756m2
8Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5898tấn
9Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5898tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V42,9336m2
11Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4436100m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V116,1813m2
13Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V37,4719m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V271,0897m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V87,4344m2
16Phá dỡ granito bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V8,829m2
17Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V83,7248m2
18Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V62m
19Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V20,52m2
20Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V9,6134m3
21Vận chuyển tôn + sắt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V3Công
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,5511m2
23Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,6302m2
24Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,9319m2
25Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,54m2
26Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V83,7248m2
27Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,829m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V73,3629m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V90,1021m2
30SXLD khuôn cửa gỗ đơn KT: 70x140mmMô tả kỹ thuật theo Chương V62m
31SXLD cửa đi gỗ pa nô kính 5 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V9,72m2
32SXLD cửa sổ gỗ pa nô kính 5 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V10,8m2
33Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V21,936m2
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V21,936m2
35Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
36Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
37Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
E HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ THỂ DỤC THỂ THAO ĐA NĂNG, KHU RÈN LUYỆN THỂ LỰC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V56,7868m3
2Đào đất móng băng , rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,16m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V21,6494m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô , đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6473100m3
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,399m3
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1287tấn
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2396tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,653100m2
9Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,2423m3
10Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1008tấn
11Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3094tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4312100m2
13Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3716m3
14Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0948tấn
15Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4323tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4186100m2
17Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,2055m3
18Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,0055100m3
19Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,2132m3
20Đánh bóng nền sân bằng máy chuyên dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V225,3504m2
21Cắt khe co giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V6,3110m
22Sơn nền sàn bê tông bằng sơn chuyên dụng 3 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V226,3404m2
23Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,3549m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V160,7041m2
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V160,7041m2
26Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,334m2
27Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,2504m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V160,7041m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V250,2885m2
30Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4951tấn
31Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7035tấn
32Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5837tấn
33Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4951tấn
34Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7035tấn
35Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5837tấn
36Bu lông M20-L=500Mô tả kỹ thuật theo Chương V112cái
37Bu lông M20-L=80Mô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
38Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V5,7447100m2
39Máng tônMô tả kỹ thuật theo Chương V51md
40SXLD cửa sổ nhôm kính 5 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V28,8m2
41SXLD cửa đi nhôm kính 5 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V14,4m2
42Khóa cửa đi (tham khảo Việt Tiệp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
43Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
44Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
45Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
46Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
47Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
48Lắp đặt tủ điện 300x250x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
49Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V180m
52Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
53Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V5hộp
54Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V5cuộn
55Thép tròn d16 treo đènMô tả kỹ thuật theo Chương V7m
56Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
57Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
58Đào rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V7,2m3
59Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,2m3
60Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24m
61Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V60m
62Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V7cọc
63Hồ lô sứMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
64Kẹp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
65Đo điện trởMô tả kỹ thuật theo Chương V2TB
66Chân bậtMô tả kỹ thuật theo Chương V10Cái
67Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
68Đai inox neo ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
69Sơn kẻ sân bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V10m2
70Lưới sân cầu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
71Lưới sân bóng chuyềnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
72GCLD cột căng lướiMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
73Ghế trọng tàiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
74Ghế nhựa khán giảMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
75Đào xúc đất , đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,765100m3
76Vận chuyển đất bằng ôtô , đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,765100m3
77San đầm đất , độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,765100m3
78Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3825100m3
79Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,2485m3
80Cắt khe co giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,510m
F HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ SỞ CHỈ HUY VÀ NHÀ Ở CƠ QUAN (PHÒNG TMKH + PHÒNG CHÍNH CHỊ + PHÒNG TÀI CHÍNH)
1SXLD cửa sổ nhôm kính 5 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V194,1343m2
2Mua điều hòa 2 chiều loại 9000BTU (tham khảo Panasonic)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
3Mua điều hòa 2 chiều loại 12000BTU (tham khảo Panasonic)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
4Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V14máy
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V280m
6Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V280m
7SXLD rèm cửa điMô tả kỹ thuật theo Chương V103,04m2
G HẠNG MỤC: CẢI TẠO SỬA CHỮA NHÀ KHO PHÒNG THAM MƯU VÀ PHÒNG CHÍNH TRỊ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V26,3744m3
2Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,3924m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V15,2556m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4562100m3
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,6908m3
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1098tấn
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5261tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3818100m2
9Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,2213m3
10Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0297tấn
11Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2203tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2851100m2
13Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5682m3
14Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,122tấn
15Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3501tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4149100m2
17Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,4985m3
18Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,848100m3
19Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,286m3
20Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,7964m2
21Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,8684m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V131,22m2
23Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V131,22m2
24Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,748m2
25Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,792m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V131,22m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V170,76m2
28Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3035tấn
29Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3035tấn
30Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6678100m2
31SXLD cửa sổ nhôm kính 5 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V4,32m2
32SXLD cửa đi nhôm kính 5 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V6,48m2
33Khóa cửa (tham khảo Việt Tiệp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
34Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
35Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
36Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
37Lắp đặt tủ điện 300x250x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
38Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V65m
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
42Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V105m
43Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
44Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cuộn
45Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
46Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
47Đào rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m3
48Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m3
49Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12m
50Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20m
51Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V7cọc
52Hồ lô sứMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
53Kẹp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
54Đo điện trởMô tả kỹ thuật theo Chương V1TB
55Chân bậtMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.59E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công Công trình xây dựng cấp IV: Có kết cấu nhà khung bê tông cốt thép chịu lực
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.320.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.960.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Yêu cầu: Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng IV hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp IV hoặc 02 công trình từ cấp V cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74-Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021)33
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Là kỹ sư xây dựng, Có các chứng chỉ/chứng nhận liên quan đến chức năng nhiệm vụ được giao; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 03 công trình tương tự trở lên33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông 1 Là kỹ sư/cử nhân chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng, thủy lợi. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động; Đã trực tiếp tham gia ít nhất 02 công trình tương tự trở lên33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt ≥1,7kW1
2 Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW1
3 Khoan cầm tay ≥0,62 kW1
4 Máy đầm bàn ≥1kW2
5 Máy đầm dùi ≥1,5kW2
6 Máy hàn điện ≥14kW1
7 Máy mài ≥1kW1
8 Máy trộn bê tông ≥250 lít1
9 Máy trộn vữa ≥80 lít1
10 Ô tô tự đổ ≥5T1
11 Phòng thí nghiệm công trình (có thể thuê, hợp đồng nguyên tắc) thí nghiệm công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->