Gói thầu: Gói thầu xây lắp Hệ thống cống rãnh, xử lý nước thải, vỉa hè, cây xanh, điện chiếu sáng trên địa bàn xã Đồng Tâm, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220538816-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp Hệ thống cống rãnh, xử lý nước thải, vỉa hè, cây xanh, điện chiếu sáng trên địa bàn xã Đồng Tâm, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
Số hiệu KHLCNT 20220535366
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-26 10:55:00 đến ngày 2022-06-06 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,297,906,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.095E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.189E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (Kèm theo các tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng (Kèm theo các tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện (Kèm theo các tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ bồi dưỡng hoặc chứng nhân huấn luyện về an toàn lao động hoặc vệ sinh môi trường (Kèm theo các tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ > 7T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng hoặc giấy đăng ký xe máy chuyên dụng hoặc giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu rung > 10T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng hoặc giấy đăng ký xe máy chuyên dụng hoặc giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào > 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng hoặc giấy đăng ký xe máy chuyên dụng hoặc giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông > 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng hoặc giấy đăng ký xe máy chuyên dụng hoặc giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 3
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng hoặc giấy đăng ký xe máy chuyên dụng hoặc giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng hoặc giấy đăng ký xe máy chuyên dụng hoặc giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng hoặc giấy đăng ký xe máy chuyên dụng hoặc giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng hoặc giấy đăng ký xe máy chuyên dụng hoặc giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp Hệ thống cống rãnh, xử lý nước thải, vỉa hè, cây xanh, điện chiếu sáng trên địa bàn xã Đồng Tâm, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
Hệ thống cống rãnh, xử lý nước thải, vỉa hè, cây xanh, điện chiếu sáng trên địa bàn xã Đồng Tâm, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu , địa chỉ: Tầng 4, trung tâm Hành chính công Bình Liêu, thôn Co Nhan, xã Tình Húc, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu. Đ/c: Tầng 4 Hành chính công, khu Co Nhan I, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.878.086
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh công ty cổ phần tư vấn đầu tư đầu tư Thái Bình Dương và công ty cổ phần Đại Hưng Quảng Ninh - Thẩm định thiết kế dự toán: Phòng kinh tế & Hạ tầng huyện Bình Liêu - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Tổ chuyên gia, Tổ thẩm định Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ chuyên gia, Tổ thẩm định Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu , địa chỉ: Tầng 4, trung tâm Hành chính công Bình Liêu, thôn Co Nhan, xã Tình Húc, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu. Đ/c: Tầng 4 Hành chính công, khu Co Nhan I, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.878.086


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; d) Đề xuất về kỹ thuật theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; đ) Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; e) Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; g) Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu. Đ/c: Tầng 4 Hành chính công, khu Co Nhan I, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.878.086
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu. Đ/c: Tầng 4 Hành chính công, khu Co Nhan I, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.878.086
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu. Đ/c: Tầng 4 Hành chính công, khu Co Nhan I, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.878.086
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu. Đ/c: Tầng 4 Hành chính công, khu Co Nhan I, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.878.086
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG, ATGT
1Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,8161100m³
2Đào nền đường , đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,4242100m³
3Đào khuôn, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,5596100m³
4Đào cấp, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2672100m³
5Đào xúc đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,846100m³
6Đào nền đường cũTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1628100m³
7Lu lèn đường cũ K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,257100m³
8Vận chuyển đất trong phạm vi ≤500m, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2817100m³
9Vận chuyển đất trong phạm vi ≤500m, đất cấp ITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,1133100m³
10Vận chuyển đất trong phạm vi ≤500m, đất cấp IVTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1628100m³
11Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại 1Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,9542100m³
12Lót nilonTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,141100m²
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co, giãnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1087tấn
14Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mặt đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,303100m²
15Bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 2x4, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V184,3824
16Làm khe co đường bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V73,15m
17Làm khe giãn đường bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V14,63m
18Biển tam giác cạnh 90cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
19Cột Biển báo 3,0mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
20Lắp đặt cột và biển báo phản quang tam giác cạnh 90cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
21Di chuyển cột và biển báo phản quangTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
22Sơn kẻ đường, chiều dày 2mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V30,775
B VỈA HÈ, BÓ VỈA, RÃNH TAM GIÁC
1Bê tông vỉa hè đá 2x4, mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V107,1468
2Lát gạch Tezazo 40x40x3cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3.243,88
3Bê tông bó vỉa đá 2x4, mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V20,4735
4Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuônTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,626100m²
5Bê tông đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V81,894
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép đường kính ≤10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3096tấn
7Lắp đặt viên vỉa trên đường cong KT50x30x25cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V177m
8Lắp đặt viên vỉa trên đường thẳng KT100x30x25cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.188m
9Bê tông rãnh tam giác đá 1x2, mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V17,0613
10Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V17,0613
11Đào hố trồng cây, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,2100m³
12Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,224
13Xúc đất hữu cơ trồng câyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,2100m³
14Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp ITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,2100m³
15Trồng cây D5-8cm, H>3mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V120cây
16Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 1Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V19cây
17Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V19gốc
18Vận chuyển gỗ, trong phạm vi ≤1kmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,910tấn
C VƯỜN HOA
1Đào đất móng tường ngănTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2287100m³
2Bêtông lót M150 đá 1x2 dày 5cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,3491
3Xây gạch chỉ VXM M75 dày 22cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V14,5352
4Trát VXM M75 dày 1.5cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V91,0284
5Đất mầu trồng câyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,8143100m³
6Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m, đất cấp ITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,8143100m³
7Vận chuyển đất đổ điTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2287100m³
8Cây cẩm tú mai trồng hàng viềnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V979m2
9Trồng cỏ lạcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V938,1m2
10Cây hoa hồngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V35cây
11Cây hoa giấyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12cây
D RÃNH THOÁT NƯỚC, HỐ THU NƯỚC
1Đào hố móng đất cấp 3 bằng máy 1,25m3Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,9695100m³
2Lót nilonTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,2762100m²
3Bê tông móng M150, đá 2x4Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V74,8315
4Xây rãnh gạch M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V231,1839
5Trát vữa mác 75, dày 1,5 cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.050,836
6Bê tông mũ mố, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V39,8297
7Ván khuôn mũ mốTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,8278100m²
8Ván khuôn bê tông bản đậyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,4955100m²
9Bê tông bản đậy rãnh, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V48,3
10Cốt thép mũ mố, đường kính ≤10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,3035tấn
11Cốt thép bản DTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,7531tấn
12Cốt thép bản D>10Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,2906tấn
13Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V805cấu kiện
14Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V805cấu kiện
15Lắp đặt bản đậyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V805cấu kiện
16Lấp đất hố móng bằng đầm cócTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,3982100m³
17Vận chuyển đất bằng trong phạm vi ≤500m, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,5712100m³
E RÃNH CHỊU LỰC
1Cắt khe 1x20 đường BTTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,210m
2Đào đường cũTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0588100m³
3Đào hố móng đất cấp 3 bằng máy 1,25m3Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1323100m³
4Lót nilonTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,21100m²
5Bê tông rãnh nước đá 2x4, vữa bê tông mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,6145
6Bê tông móng M150, đá 2x4Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,2
7Bê tông mũ mố, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,84
8Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,126100m²
9Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường rãnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5659100m²
10Ván khuôn mũ mốTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3456100m²
11Ván khuôn bê tông bản đậyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,168100m²
12Bê tông bản, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,78
13Cốt thép mũ mố, đường kính ≤10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0479tấn
14Cốt thép bản DTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,113tấn
15Cốt thép mũ mố, đường kính >10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0185tấn
16Cốt thép bản D>10Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2486tấn
17Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V21cấu kiện
18Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V21cấu kiện
19Vận chuyển cấu kiện bê tông, trong phạm vi ≤1kmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,94510 tấn
20Lắp đặt bản đậyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V21cấu kiện
21Lấp đất hố móng bằng đầm cócTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0397100m³
22Vận chuyển đất trong phạm vi ≤500m, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1514100m³
F RÃNH CẢI TẠO
1Tháo dỡ BTXM bản đậy rãnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V814cấu kiện
2Nạo vét rãnh cũ Htb =20cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V73,272
3Phá dỡ mũ mố bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V29,667
4Tẩy phá tường gạch Htb =10cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V19,778
5Bê tông mũ mố, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V29,667
6Bê tông bản đậy rãnh M250 đá 1x2cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,92
7Cốt thép mũ mố DTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,3189tấn
8Cốt thép bản đậy D>10cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4371tấn
9Ván khuôn mũ mốTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,8848100m²
10Ván khuôn bản đậyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2542100m²
11Lắp đặt bản đậy rãnh TL150kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V814cấu kiện
12Vận chuyển đất trong phạm vi ≤500m, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,2272100m³
G HỐ GA
1Đào hố móng đất cấp 3Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3213100m³
2Lót nilonTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,9124100m²
3Bê tông móng M150, đá 2x4Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V17,7514
4Xây gạch M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V49,8037
5Trát vữa mác 75, dày 1,5 cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V222,1912
6Bê tông mũ mố, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,56
7Ván khuôn bê tông móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,433100m²
8Ván khuôn bê tông mũ mốTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,0736100m²
9Bê tông bản đậy rãnh, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,568
10Cốt thép mũ mố DTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3538tấn
11Cốt thép bản DTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,7102tấn
12Cốt thép bản D>10Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6204tấn
13Thép hình L120x80x8mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,5036tấn
14Lắp khung Thép hình L120x80x8mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,5036tấn
15Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V88cấu kiện
16Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V88cấu kiện
17Vận chuyển cấu kiện bê tông, trong phạm vi ≤1kmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,89210 tấn
18Lắp đặt bản đậyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V88cấu kiện
19Lấp đất hố móng bằng đầm cócTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0964100m³
20Vận chuyển đất trong phạm vi ≤500m, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2249100m³
H HỐ GA THU NƯỚC TRỰC TIẾP + RÃNH XƯƠNG CÁ
1Đào hố móng đất cấp 3Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5489100m³
2Lấp đất hố móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0531100m³
3Lót nilonTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,1017100m²
4Xây gạch không nung M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V16,5266
5Trát vữa mác 75, dày 1,5cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V70,821
6Bê tông móng M150, đá 2x4Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,0166
7Bê tông mũ mố, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,6581
8Bê tông bản đậy rãnh, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,3072
9Cốt thép bản DTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6329tấn
10Ván khuôn bê tông bản đậyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4205100m²
11Ván khuôn bê tông đổ tại chỗTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,0208100m²
12Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V219cấu kiện
13Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V219cấu kiện
14Vận chuyển cấu kiện bê tông, trong phạm vi ≤1kmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,576810 tấn
15Lắp đặt bản đậyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V219cấu kiện
16Vận chuyển đất trong phạm vi ≤500m, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4957100m³
I ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Biển báo tam giác cạnh 70cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12cái
2Biển phụ S.507 KT25x100cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
3Biển phụ S.507 KT25x200cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
4Rào chắnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4bộ
5Đèn nháy đêmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4bộ
6Ống nhựa PVC75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V56,3333m
7Thép D6Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,443kg
8Decal phản quangTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,864m2
9Dây băng cảnh báoTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.613,62m
10Nhân công DBGTTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V60công
11Bê tông tấm đế đá 2x4, M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,585
J ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Tủ điện điều khiển chiếu sáng 3 pha treo trên cột BTLTTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Cột
2Đèn chiếu sáng đường phố bóng LED, công suất 100WTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V71Cái
3Đèn chiếu sáng đường phố bóng LED, công suất 80WTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10Cái
4Đánh số cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V81Cột
5Móng cột M8,5-1Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V70Móng
6Móng cột M8,5-2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3Móng
7Cột bê tông ly tâm 8,5m - 3,0kNTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V76Cột
8Cáp vặn xoắn AL/XLPE-0,6/1kV 4x25mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2.844m
9Đai thép không gỉTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V162Bộ
10Ghíp nối cápTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V181Bộ
11Ốp + móc D16(200x60+5mm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V97Bộ
12Boong treo 4x16-50, thép dày 3mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V63Bộ
13Kẹp xiết 4x16-25, thép dày 3mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V34Bộ
14Tiếp địa an toàn R2CTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11Bộ
15Đào đất rãnh tiếp địaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V22m3
16Đắp đất rãnh tiếp địaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V22m3
17Bộ cần đẻn trên cột điện hạ thếTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V73Bộ
18Dây lên đèn 2x1,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V405m
K THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU ĐIỆN
1Thí nghiệm cáp hạ thế, điện áp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V13sợi
2Thí nghiệm Aptomat, khởi động từ, dòng điện ≤50ATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
3Thí nghiệm tiếp địa lặp lại, hệ thống tiếp địa an toànTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11vị trí
L NGHIỆM THU ĐÓNG ĐIỆN BÀN GIAO, NGỪNG VÀ CẤP ĐIỆN TRỞ LẠI
1Chi phí nghiệm thu đóng điện bàn giao công trìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Toàn bộ
2Chi phí ngừng và cấp điện trở lạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.095E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.189E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (Kèm theo các tài liệu chứng minh)33
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng (Kèm theo các tài liệu chứng minh)22
3 Phụ trách kỹ thuật điện 1 Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện (Kèm theo các tài liệu chứng minh)22
4 Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ bồi dưỡng hoặc chứng nhân huấn luyện về an toàn lao động hoặc vệ sinh môi trường (Kèm theo các tài liệu chứng minh)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ > 7T Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng hoặc giấy đăng ký xe máy chuyên dụng hoặc giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê)2
2 Máy lu rung > 10T Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng hoặc giấy đăng ký xe máy chuyên dụng hoặc giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê)1
3 Máy đào > 0,4 m3 Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng hoặc giấy đăng ký xe máy chuyên dụng hoặc giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê)1
4 Máy trộn bê tông > 80l Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng hoặc giấy đăng ký xe máy chuyên dụng hoặc giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê)3
5 Đầm bàn Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng hoặc giấy đăng ký xe máy chuyên dụng hoặc giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê)2
6 Đầm dùi Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng hoặc giấy đăng ký xe máy chuyên dụng hoặc giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê)2
7 Đầm cóc Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng hoặc giấy đăng ký xe máy chuyên dụng hoặc giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê)1
8 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt; Có hoá đơn chứng từ mua hàng hoặc giấy đăng ký xe máy chuyên dụng hoặc giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mượn và có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu đơn vị cho thuê)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->