Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220570924-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Phúc Yên |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220505111 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-26 10:37:00 đến ngày 2022-06-06 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,545,648,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.318E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.63E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Là hợp đồng thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn/Thủy Lợi cấp IV trở nên hoặc dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên có tính chất tương tự.* Tài liệu chứng minh hợp đồng: Bản scan hợp đồng+phụ lục biểu giá hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng (Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn thì cần biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương.- Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán – Trường hợp bên mời thầu yêu cầu xuất trình và cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế hiện trường đã thi công của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.082.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Kỹ sư Thủy Lợi hoặc Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp phát triển nông thông/Thủy Lợi hoặc dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực, đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình công trình nông nghiệp phát triển nông thông/ Thủy Lợi hoặc dân dụng và công nghiệp cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp ghi trên bằng Đại học đến thời điểm đóng thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS hạng III trở lên còn hiệu lực, tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Các cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư Thủy Lợi: 1 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSLĐ (có chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người.+ Cán bộ Quản lý hồ sơ chất lượng, kỹ sư kinh tế xây dựng: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh. (Phân cấp công trình theo Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng).- Số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp ghi trên bằng Đại học đến thời điểm đóng thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lư lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh sở hữu và đăng kiểm còn hiệu lực. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh sở hữu và đăng kiểm còn hiệu lực. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Phúc Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp Xây dựng, sửa chữa Điếm Canh Đê, thành phố Phúc Yên 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực - Lĩnh vực xây dựng công trình dân dụng hoặc nông nghiệp phát triển nông thôn/ Thủy Lợi Hạng III trở lên (nhà thầu phải xuất trình khi được mời vào thương thảo hợp đồng).- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu, nhà đầu tư đang hoạt động cấp đã được chứng thực;- Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể: Yêu cầu Nhà thầu nộp kèm theo một trong các tài liệu sau: +) Báo cáo tài chính 03 năm (2019; 2020; 2021) của nhà thầu, kèm theo văn bản xác nhận nộp Báo cáo tài chính năm 2019; 2020; 2021 qua mạng điện tử ký điện tử bởi Tổng cục Thuế hoặc báo cáo tài chính đã được kiểm toán; +) Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý I/2022 của cơ quan quản lý thuế. - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác (nếu báo cáo tài chính không xác định doanh thu xây lắp thì nhà thầu phải xuất trình bản sao các hóa đơn xây lắp).-Tài liệu chứng minh năng lực các đơn vị ký hợp đồng nguyên tắc: Nộp kèm theo Giấy đăng ký kinh doanh của các nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Bản scan Hợp đồng + phụ lục giá hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (nộp kèm theo bảng khối lượng hoàn thành để chứng minh hoàn thành 80% khối lượng); + Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc quyết định phê duyệt trúng thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc thực hiện thi công công trình đó. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các văn bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Phúc Yên, địa chỉ: – Số 145 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Phúc Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi cần thiết. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch thành phố Phúc Yên– Số 145 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐIẾM CANH ĐÊ TẠI K3+145 | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 2 | Tháo dỡ mái chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,4975 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2657 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,74 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,165 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5953 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9408 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8836 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,2546 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8255 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,3229 | m3 |
| 12 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 13 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông. Tải trọng nén từ 100 đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | tấn/lần |
| 14 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | 100m |
| 15 | Đập đầu cọc bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | m3 |
| 16 | Đào móng điếm xây mới, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,589 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,615 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2299 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0476 | 100m3 |
| 20 | Mua đất đắp C3 đầm K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1233 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất về công trình để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5123 | 10m3/1km |
| 22 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1309 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2711 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6766 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0372 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4136 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0856 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1303 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9986 | m3 |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7282 | m3 |
| 31 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0999 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0466 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0991 | m3 |
| 34 | Đào móng bể phốt, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,23 | m3 |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0777 | m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0777 | m3 |
| 37 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0093 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5376 | m3 |
| 39 | Ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0085 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8976 | m3 |
| 41 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9667 | m3 |
| 42 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0195 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0268 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông, tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3604 | m3 |
| 45 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| 46 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4118 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0485 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3201 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2651 | m3 |
| 50 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,382 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0791 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4303 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0915 | m3 |
| 54 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6562 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8314 | tấn |
| 56 | Đổ bê tông máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1951 | m3 |
| 57 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1076 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0333 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0085 | tấn |
| 60 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0114 | m3 |
| 61 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,0696 | m3 |
| 62 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,17 | m3 |
| 63 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4303 | m3 |
| 64 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7268 | m3 |
| 65 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,6168 | m2 |
| 66 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,854 | m2 |
| 67 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,72 | m2 |
| 68 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,688 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,1481 | m2 |
| 70 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,62 | m2 |
| 71 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,27 | m |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,1049 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,542 | m2 |
| 74 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6986 | m2 |
| 75 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6986 | m2 |
| 76 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3333 | tấn |
| 77 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3333 | tấn |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,03 | m2 |
| 79 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6441 | 100m2 |
| 80 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7579 | m3 |
| 81 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7579 | m3 |
| 82 | Lát nền, sàn, kích thước gạch KT 500x500, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,3622 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn, kích thước gạch KT 300x300, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,717 | m2 |
| 84 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,892 | m2 |
| 85 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7268 | m3 |
| 86 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,526 | m2 |
| 87 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 100, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,943 | m2 |
| 88 | Cửa đi bằng sắt (tôn huỳnh dày 1,0ly) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 89 | Cửa đi nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | m2 |
| 90 | Cửa sổ bằng sắt(tôn huỳnh dày 1,0ly) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | m2 |
| 91 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1074 | tấn |
| 92 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | m2 |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,54 | m2 |
| 94 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 95 | Khóa cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 96 | Chốt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 97 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 98 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 99 | Gia công kim thu sét dài 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 100 | Hồ lô sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 101 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 102 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 103 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 104 | Thanh tiếp địa + thép dẹt 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 105 | Bulong M10x80mm ( báo giá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 106 | Liên kết hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,87 | kg |
| 107 | Lắp công tơ 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 110 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 111 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt tủ điện chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 113 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 114 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 116 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột- 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 121 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2 | m3 |
| 122 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2 | m3 |
| 123 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m3 |
| 124 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m2 |
| 125 | Mua cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cột |
| 126 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.076 | m |
| 128 | Bộ móc treo dây, kẹp treo, đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 131 | Cút góc D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 132 | Cút góc D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 133 | Chếch 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 134 | Măng xông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 135 | Van khóa D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 136 | Van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 137 | Vòi gạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 138 | Rắc co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 139 | Côn thu 50/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 140 | Cút nhựa ren trong 50-1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 141 | Cút nhựa ren trong 25-1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 143 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 145 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 146 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,57 | 100m |
| 148 | Cút góc D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 149 | Măng xông D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 150 | Tê đều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 151 | Van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 152 | Van khóa 1 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 153 | Rắc co D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 154 | Van phao tự ngắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 156 | Khoan giếng ( ĐK D60) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | giếng |
| 157 | Máy bơm nước tăng áp 125W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 162 | Tê nhựa 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 163 | Cút nhựa 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 164 | Cút nhựa 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 165 | Cút nhựa 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 166 | Côn thu 90/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 169 | Cầu inox chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 170 | Cút nhựa 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 171 | Chếch nhựa 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 172 | Đai neo ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 173 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 174 | Bình chữa cháy MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 175 | Bình chữa cháy MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 176 | Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 177 | Đào mái đê Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,319 | 100m3 |
| 178 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2537 | 100m3 |
| 179 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3026 | m3 |
| 180 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,2397 | m3 |
| 181 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB30 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,8599 | m3 |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | 100m |
| 183 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3205 | m3 |
| 184 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4156 | m2 |
| 185 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0418 | 100m3 |
| 186 | Vải bạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,5 | m2 |
| 187 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,525 | m3 |
| 188 | Vận chuyển đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3246 | 10m3/1km |
| B | HẠNG MỤC: ĐIẾM CANH ĐÊ TẠI K4+282 | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 2 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,4975 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2657 | tấn |
| 4 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,9312 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,4456 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7103 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8179 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,1324 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3132 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0175 | m3 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1 | m2 |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2492 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2492 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,0428 | m2 |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8732 | 100m2 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4356 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0563 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,2556 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,131 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,4456 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,2556 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,5766 | m2 |
| 25 | Đào xúc đất đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6265 | m3 |
| 26 | Đắp đất công trinh độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0769 | 100m3 |
| 27 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8467 | m3 |
| 28 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,7287 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,61 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,272 | m2 |
| 31 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,084 | m2 |
| 32 | Cửa đi bằng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | m2 |
| 33 | Cửa đi nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | m2 |
| 34 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1074 | tấn |
| 35 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,54 | m2 |
| 37 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 39 | Chốt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 40 | Mua chậu cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cay |
| 41 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 42 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 43 | Hồ lô sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 44 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m |
| 45 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 46 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | m3 |
| 48 | Lắp công tơ 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 51 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt tủ điện chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 53 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 56 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 60 | Lắp đặt quạt thông gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm trarộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | m3 |
| 62 | Vận chuyển phế thai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | m3 |
| 63 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| 64 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 65 | Mua cột điện hạ thế chữ H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 66 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 68 | Bộ móc treo dây, kẹp treo, đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 71 | Cút góc D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 72 | Cút góc D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 73 | Chếch 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Măng xông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Van khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Vòi gạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Rắc co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Côn thu 50/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Cút nhựa ren trong 50-1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 80 | Cút nhựa ren trong 25-1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 82 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 84 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 85 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | 100m |
| 87 | Cút góc D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 88 | Măng xông D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 89 | Tê đều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 90 | Van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Van khóa 1 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Rắc co D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 93 | Van phao tự ngắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 95 | Khoan giếng (ĐK D60) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | giếng |
| 96 | Máy bơm nước tăng áp 125W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 101 | Tê nhựa 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 102 | Cút nhựa 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 103 | Cút nhựa 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 104 | Cút nhựa 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 105 | Côn thu 90/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 108 | Cầu inox chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 109 | Cút nhựa 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 110 | Chếch nhựa 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 111 | Đai neo ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 112 | VẬT TƯ PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 113 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 114 | Bình chữa cháy MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 115 | Bình chữa cháy MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 116 | Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 117 | Đào mái đê Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2681 | 100m3 |
| 118 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2439 | 100m3 |
| 119 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,286 | m3 |
| 120 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,7068 | m3 |
| 121 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB30 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,9291 | m3 |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | 100m |
| 123 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1146 | m3 |
| 124 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1364 | m2 |
| 125 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m3 |
| 126 | Vải bạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,97 | m2 |
| 127 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6955 | m3 |
| 128 | Vận chuyển đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9697 | 10m3/1km |
| 129 | Vận chuyển đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1963 | 10m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.318E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.63E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Là hợp đồng thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn/Thủy Lợi cấp IV trở nên hoặc dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên có tính chất tương tự.* Tài liệu chứng minh hợp đồng: Bản scan hợp đồng+phụ lục biểu giá hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng (Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn thì cần biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương.- Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán – Trường hợp bên mời thầu yêu cầu xuất trình và cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế hiện trường đã thi công của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.082.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chuyên ngành: Kỹ sư Thủy Lợi hoặc Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp phát triển nông thông/Thủy Lợi hoặc dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực, đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình công trình nông nghiệp phát triển nông thông/ Thủy Lợi hoặc dân dụng và công nghiệp cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp ghi trên bằng Đại học đến thời điểm đóng thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS hạng III trở lên còn hiệu lực, tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu | 5 | 3 |
| 2 | Các cán bộ kỹ thuật | 3 | + Kỹ sư Thủy Lợi: 1 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSLĐ (có chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người.+ Cán bộ Quản lý hồ sơ chất lượng, kỹ sư kinh tế xây dựng: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh. (Phân cấp công trình theo Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng).- Số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp ghi trên bằng Đại học đến thời điểm đóng thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lư lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh sở hữu và đăng kiểm còn hiệu lực. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh sở hữu và đăng kiểm còn hiệu lực. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 5 | Đầm cóc | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 6 | Đầm bàn | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 7 | Đầm dùi | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 9 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 10 | Máy ép cọc | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi