Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220570924-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Phúc Yên
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20220505111
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-26 10:37:00 đến ngày 2022-06-06 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,545,648,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.318E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.63E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Là hợp đồng thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn/Thủy Lợi cấp IV trở nên hoặc dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên có tính chất tương tự.* Tài liệu chứng minh hợp đồng: Bản scan hợp đồng+phụ lục biểu giá hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng (Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn thì cần biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương.- Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán – Trường hợp bên mời thầu yêu cầu xuất trình và cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế hiện trường đã thi công của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.082.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Kỹ sư Thủy Lợi hoặc Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp phát triển nông thông/Thủy Lợi hoặc dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực, đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình công trình nông nghiệp phát triển nông thông/ Thủy Lợi hoặc dân dụng và công nghiệp cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp ghi trên bằng Đại học đến thời điểm đóng thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS hạng III trở lên còn hiệu lực, tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Các cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư Thủy Lợi: 1 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSLĐ (có chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người.+ Cán bộ Quản lý hồ sơ chất lượng, kỹ sư kinh tế xây dựng: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh. (Phân cấp công trình theo Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng).- Số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp ghi trên bằng Đại học đến thời điểm đóng thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lư lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh sở hữu và đăng kiểm còn hiệu lực. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh sở hữu và đăng kiểm còn hiệu lực. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Phúc Yên
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp
Xây dựng, sửa chữa Điếm Canh Đê, thành phố Phúc Yên
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Phúc Yên , địa chỉ: Nhà làm việc 2 tầng UBND thị xã Phúc Yên (phường Trưng Trắc)
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Phúc Yên, địa chỉ: – Số 145 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng 128 + Thẩm định thiết kế, dự toán xây dựng công trình: Phòng quản lý đô thị thành phố Phúc Yên. + Đơn vị thẩm tra E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP đầu tư xây dựng và thương mại Thành Thái + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm Nghiên cứu, xúc tiến đầu tư và Hỗ trợ doanhng hiệp. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Phúc Yên, địa chỉ: Số 145 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. - Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Phúc Yên, địa chỉ: Số 145 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Phúc Yên , địa chỉ: Nhà làm việc 2 tầng UBND thị xã Phúc Yên (phường Trưng Trắc)
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Phúc Yên, địa chỉ: – Số 145 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực - Lĩnh vực xây dựng công trình dân dụng hoặc nông nghiệp phát triển nông thôn/ Thủy Lợi Hạng III trở lên (nhà thầu phải xuất trình khi được mời vào thương thảo hợp đồng).- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu, nhà đầu tư đang hoạt động cấp đã được chứng thực;- Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể: Yêu cầu Nhà thầu nộp kèm theo một trong các tài liệu sau: +) Báo cáo tài chính 03 năm (2019; 2020; 2021) của nhà thầu, kèm theo văn bản xác nhận nộp Báo cáo tài chính năm 2019; 2020; 2021 qua mạng điện tử ký điện tử bởi Tổng cục Thuế hoặc báo cáo tài chính đã được kiểm toán; +) Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý I/2022 của cơ quan quản lý thuế. - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác (nếu báo cáo tài chính không xác định doanh thu xây lắp thì nhà thầu phải xuất trình bản sao các hóa đơn xây lắp).-Tài liệu chứng minh năng lực các đơn vị ký hợp đồng nguyên tắc: Nộp kèm theo Giấy đăng ký kinh doanh của các nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Bản scan Hợp đồng + phụ lục giá hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (nộp kèm theo bảng khối lượng hoàn thành để chứng minh hoàn thành 80% khối lượng); + Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc quyết định phê duyệt trúng thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc thực hiện thi công công trình đó. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các văn bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Phúc Yên, địa chỉ: – Số 145 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Phúc Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi cần thiết.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch thành phố Phúc Yên– Số 145 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐIẾM CANH ĐÊ TẠI K3+145
1Tháo dỡ hệ thống thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V3công
2Tháo dỡ mái chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V53,4975m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V0,2657tấn
4Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V12,74m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V1,165m3
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5953m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,9408m3
8Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V18,8836m3
9Phá dỡ nền gạchMô tả kỹ thuật theo chương V38,2546m2
10Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V3,8255m3
11Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V37,3229m3
12Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
13Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông. Tải trọng nén từ 100 đến Mô tả kỹ thuật theo chương V40tấn/lần
14Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,56100m
15Đập đầu cọc bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,256m3
16Đào móng điếm xây mới, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V25,589m3
17Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V8,615m3
18Vận chuyển phế thải đến nơi quy địnhMô tả kỹ thuật theo chương V17,2299m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0476100m3
20Mua đất đắp C3 đầm K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V15,1233m3
21Vận chuyển đất về công trình để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V1,512310m3/1km
22Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1309100m2
23Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2711m3
24Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,6766100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0372tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4136tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0856tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1303tấn
29Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V13,9986m3
30Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7282m3
31Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0999100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0466tấn
33Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0991m3
34Đào móng bể phốt, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V12,23m3
35Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V4,0777m3
36Vận chuyển phế thải đến nơi quy địnhMô tả kỹ thuật theo chương V4,0777m3
37Ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,0093100m2
38Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5376m3
39Ván khuôn đáy bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0085100m2
40Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8976m3
41Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9667m3
42Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0195100m2
43Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0268tấn
44Đổ bê tông, tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3604m3
45Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V4cấu kiện
46Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4118100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0485tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3201tấn
49Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2651m3
50Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,382100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0791tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4303tấn
53Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0915m3
54Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,6562100m2
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8314tấn
56Đổ bê tông máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1951m3
57Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1076100m2
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0333tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0085tấn
60Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0114m3
61Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V26,0696m3
62Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,17m3
63Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4303m3
64Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7268m3
65Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V65,6168m2
66Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V100,854m2
67Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,72m2
68Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V58,688m2
69Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,1481m2
70Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V65,62m2
71Đắp phào đơn, vữa XM mác 75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V24,27m
72Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V188,1049m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V159,542m2
74Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V13,6986m2
75Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V13,6986m2
76Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3333tấn
77Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3333tấn
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V28,03m2
79Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,6441100m2
80Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7579m3
81Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7579m3
82Lát nền, sàn, kích thước gạch KT 500x500, vữa XM mác 75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V51,3622m2
83Lát nền, sàn, kích thước gạch KT 300x300, vữa XM mác 75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,717m2
84Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,892m2
85Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7268m3
86Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,526m2
87Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 100, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,943m2
88Cửa đi bằng sắt (tôn huỳnh dày 1,0ly)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,04m2
89Cửa đi nhôm hệMô tả kỹ thuật theo chương V1,54m2
90Cửa sổ bằng sắt(tôn huỳnh dày 1,0ly)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1m2
91Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1074tấn
92Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V8,1m2
93Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,54m2
94Khóa cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
95Khóa cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
96Chốt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
97Bản lề cửaMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
98Gia công kim thu sét dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
99Gia công kim thu sét dài 0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
100Hồ lô sứMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
101Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V72m
102Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
103Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V10cọc
104Thanh tiếp địa + thép dẹt 40x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
105Bulong M10x80mm ( báo giá)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
106Liên kết hànMô tả kỹ thuật theo chương V1,87kg
107Lắp công tơ 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
108Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
109Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
110Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
111Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
112Lắp đặt tủ điện chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
113Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
114Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
115Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
116Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
117Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
118Lắp đặt dây dẫn 2 ruột- 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
119Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
120Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
121Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V31,2m3
122Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V31,2m3
123Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V24m3
124Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,96100m2
125Mua cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V24cột
126Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
127Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V1.076m
128Bộ móc treo dây, kẹp treo, đai thép không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
129Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
130Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
131Cút góc D50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
132Cút góc D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
133Chếch 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
134Măng xôngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
135Van khóa D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
136Van khóa D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
137Vòi gạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
138Rắc coMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
139Côn thu 50/25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
140Cút nhựa ren trong 50-1/2Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
141Cút nhựa ren trong 25-1/2Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
142Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
143Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
144Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
145Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
146Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
147Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,57100m
148Cút góc D25Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
149Măng xông D25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
150Tê đều D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
151Van khóa D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
152Van khóa 1 chiều D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
153Rắc co D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
154Van phao tự ngắtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
155Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
156Khoan giếng ( ĐK D60)Mô tả kỹ thuật theo chương V1giếng
157Máy bơm nước tăng áp 125WMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
158Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
159Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
160Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
161Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
162Tê nhựa 90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
163Cút nhựa 110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
164Cút nhựa 90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
165Cút nhựa 42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
166Côn thu 90/42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
167Lắp đặt phễu thu đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
168Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
169Cầu inox chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
170Cút nhựa 90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
171Chếch nhựa 90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
172Đai neo ống D90Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
173Hộp đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
174Bình chữa cháy MFZL4Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
175Bình chữa cháy MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
176Bảng nội quy tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
177Đào mái đê Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,319100m3
178Đắp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2537100m3
179Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V20,3026m3
180Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V37,2397m3
181Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB30 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V88,8599m3
182Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,204100m
183Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3205m3
184Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,4156m2
185Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0418100m3
186Vải bạtMô tả kỹ thuật theo chương V83,5m2
187Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V12,525m3
188Vận chuyển đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V9,324610m3/1km
B HẠNG MỤC: ĐIẾM CANH ĐÊ TẠI K4+282
1Tháo dỡ hệ thống thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V3công
2Tháo dỡ mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V53,4975m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V0,2657tấn
4Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V13,1m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V263,9312m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V59,4456m2
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7103m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V0,8179m3
9Phá dỡ nền gạch đất nungMô tả kỹ thuật theo chương V33,1324m2
10Phá dỡ kết cấu bê tông 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V3,3132m3
11Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V6,0175m3
12Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,1m2
13Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V13,1m2
14Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2492tấn
15Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2492tấn
16Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V22,0428m2
17Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,8732100m2
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4356m3
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0563m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V157,2556m2
21Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V104,131m2
22Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V59,4456m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V157,2556m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V163,5766m2
25Đào xúc đất đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V6,6265m3
26Đắp đất công trinh độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0769100m3
27Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8467m3
28Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V35,7287m2
29Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,61m2
30Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,272m2
31Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,084m2
32Cửa đi bằng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V10,4m2
33Cửa đi nhôm hệMô tả kỹ thuật theo chương V1,54m2
34Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1074tấn
35Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V10,4m2
36Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V4,54m2
37Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
39Chốt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
40Mua chậu câyMô tả kỹ thuật theo chương V4cay
41Bản lề cửaMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
42Gia công kim thu sét dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
43Hồ lô sứMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
44Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V34m
45Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mmMô tả kỹ thuật theo chương V3m
46Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03m3
48Lắp công tơ 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
49Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
50Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
51Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
52Lắp đặt tủ điện chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
53Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
54Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
55Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
56Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
57Lắp đặt dây dẫn 2 x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
58Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
59Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V110m
60Lắp đặt quạt thông gióMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
61Đào móng cột, trụ, hố kiểm trarộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2m3
62Vận chuyển phế thaiMô tả kỹ thuật theo chương V5,2m3
63Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4m3
64Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m2
65Mua cột điện hạ thế chữ HMô tả kỹ thuật theo chương V4cột
66Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
68Bộ móc treo dây, kẹp treo, đai thép không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
69Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
70Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
71Cút góc D50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
72Cút góc D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
73Chếch 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
74Măng xôngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
75Van khóaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
76Vòi gạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
77Rắc coMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
78Côn thu 50/25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
79Cút nhựa ren trong 50-1/2Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
80Cút nhựa ren trong 25-1/2Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
81Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
82Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
83Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
84Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
85Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
86Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,47100m
87Cút góc D25Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
88Măng xông D25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
89Tê đều D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
90Van khóa D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
91Van khóa 1 chiều D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
92Rắc co D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
93Van phao tự ngắtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
94Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
95Khoan giếng (ĐK D60)Mô tả kỹ thuật theo chương V1giếng
96Máy bơm nước tăng áp 125WMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
97Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
98Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
99Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
100Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
101Tê nhựa 90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
102Cút nhựa 110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
103Cút nhựa 90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
104Cút nhựa 42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
105Côn thu 90/42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
106Lắp đặt phễu thu đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
107Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
108Cầu inox chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
109Cút nhựa 90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
110Chếch nhựa 90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
111Đai neo ống D90Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
112VẬT TƯ PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
113Hộp đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
114Bình chữa cháy MFZL4Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
115Bình chữa cháy MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
116Bảng nội quy tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
117Đào mái đê Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,2681100m3
118Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2439100m3
119Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V20,286m3
120Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V36,7068m3
121Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB30 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V89,9291m3
122Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,198100m
123Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1146m3
124Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,1364m2
125Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,039100m3
126Vải bạtMô tả kỹ thuật theo chương V77,97m2
127Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V11,6955m3
128Vận chuyển đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3,969710m3/1km
129Vận chuyển đá hộcMô tả kỹ thuật theo chương V15,196310m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.318E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.63E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Là hợp đồng thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn/Thủy Lợi cấp IV trở nên hoặc dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên có tính chất tương tự.* Tài liệu chứng minh hợp đồng: Bản scan hợp đồng+phụ lục biểu giá hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng (Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn thì cần biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương.- Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán – Trường hợp bên mời thầu yêu cầu xuất trình và cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế hiện trường đã thi công của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.082.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành: Kỹ sư Thủy Lợi hoặc Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp phát triển nông thông/Thủy Lợi hoặc dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực, đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình công trình nông nghiệp phát triển nông thông/ Thủy Lợi hoặc dân dụng và công nghiệp cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp ghi trên bằng Đại học đến thời điểm đóng thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS hạng III trở lên còn hiệu lực, tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu53
2 Các cán bộ kỹ thuật 3 + Kỹ sư Thủy Lợi: 1 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSLĐ (có chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người.+ Cán bộ Quản lý hồ sơ chất lượng, kỹ sư kinh tế xây dựng: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh. (Phân cấp công trình theo Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng).- Số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp ghi trên bằng Đại học đến thời điểm đóng thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lư lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh sở hữu và đăng kiểm còn hiệu lực. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
2 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
3 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
4 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh sở hữu và đăng kiểm còn hiệu lực. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
5 Đầm cóc Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
6 Đầm bàn Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
7 Đầm dùi Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
8 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
9 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
10 Máy ép cọc Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->