Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220554184-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/06/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Sơn Tịnh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220554045
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-26 10:33:00 đến ngày 2022-06-05 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,166,440,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 1
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 1
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách trắc đạc công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 1
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách về an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 1
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách nghiệm thu thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 1
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách tài chính
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 1
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 1
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 0,8 m3 (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 108CV (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 108CV (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 250L.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tưới nước hoặc xe vận chuyển + bồn chứa nước
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 07 tấn (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥10 Tấn (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt sắt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥20KW
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc điện tử
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cắt khe bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt khe bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí ≥ 600m3/h (Kèm theo chứng nhận đăng ký, hóa đơn).
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy lu rung ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25T (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
18-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn (Phòng LAS)
- Đặc điểm thiết bị Phòng thí nghiệm hợp chuẩn (Phòng LAS)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Sơn Tịnh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường Trường Xuân đi thôn Thọ Lộc Tây (ĐH.20B)
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Sơn Tịnh , địa chỉ: xã Tịnh Hà, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Sơn Tịnh; địa chỉ: xã Tịnh Hà, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH ĐT&XD Hạ tầng Quảng Ngãi. Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng Quảng Châu; địa chỉ: số 343 Hai Bà Trưng, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Sơn Tịnh , địa chỉ: xã Tịnh Hà, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Sơn Tịnh; địa chỉ: xã Tịnh Hà, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Sơn Tịnh; địa chỉ: xã Tịnh Hà, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Sơn Tịnh; Địa chỉ: xã Tịnh Hà, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính & Kế hoạch huyện Sơn Tịnh; địa chỉ: xã Tịnh Hà, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Sơn Tịnh; Địa chỉ: xã Tịnh Hà, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền mặt đường + nút giao thông..
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25 m3 gắn đầu búa thủy lực, kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V182,261m3
2Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,83100m3 đất
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 trong phạm vi ≤1000m, Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V2,653100m3 đất
4Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,135100m3 đất
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,507100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V6,045100m3
7Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V51,264100m2
8Ván khuôn thép, Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V7,221100m2
9Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V1.105,22m3
10Cốt thép móng, đường kính Cốt thép >18(mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0151 tÊn
11Cốt thép móng, đường kính Cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7061 tÊn
12Cốt thép móng, đường kính Cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5031 tÊn
13Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V10,588100m
14Gia công, lắp đặt khe co sân, bãi, đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V8621m
15Gia công, lắp đặt khe giãn sân, bãi, đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V72,51m
16Gia công, lắp đặt khe däc sân, bãi, đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V10,5881m
17MatitMô tả kỹ thuật theo chương V574,07Kg
18Mùn cưaMô tả kỹ thuật theo chương V0,003m3
19Gỗ chen kheMô tả kỹ thuật theo chương V0,34m3
20Quét nhựa thanh truyền lựcMô tả kỹ thuật theo chương V35,81m2
B Cống thoát nước dọc D600 + cửa xả
1Đào móng bằng máy đào 1,2m3, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,346100m3 ®Êt
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt yêu cầu K=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V2,24100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V2,499100m3
4Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V58,48m3
5Ván khuôn thép, Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,699100m2
6lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu - đoạn ống dài 4m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V501 đoạn ống
7lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu - đoạn ống dài 3m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V251 đoạn ống
8Nối ống bê tông bằng goăng cao su, đường kính 600(mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V631 mèi Nối
9Ván khuôn Gỗ, Ván khuôn móng băng, móng cửa xảMô tả kỹ thuật theo chương V0,097100m2
10Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,34m3
11Ván khuôn Gỗ, Ván khuôn tường cánh cửa xảMô tả kỹ thuật theo chương V0,061100m2
12Đổ bê tông bằng thủ công Bê tông tường cửa xả vữa BT M200, đá dăm 2x4, độ sụt 2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,23m3
13Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1100m3 ®Êt
C Hố thăm: 12 hố
1Đào móng bằng máy đào 1,2m3, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,533100m3 ®Êt
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt yêu cầu K=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,229100m3
3Vận chuyển đất bằng Ôtô tự đổ 7 t trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,304100m3 ®Êt
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m3
5Ván khuôn thân hố thămMô tả kỹ thuật theo chương V1,388100m2
6Đổ bê tông đáy hố thăm BT M200, đá dăm 1x2, độ sụt 2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7m3
7Đổ bê tông thân hố thăm M200, đá dăm 1x2, độ sụt 2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V12,53m3
8Thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0521 tÊn
9Đổ bê tông tấm đan M250, đá dăm 1x2, độ sụt 2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,71m3
10Ván khuôn thép, Ván khuôn nắp đan , tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,197100m2
11Công tác gia công, lắp đặt Cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan, dk Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3311 tÊn
12Công tác gia công, lắp đặt Cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan, dk Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3311 tÊn
13lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V121 cÊu kiÖn
14Sản xuất lắp đặt nắp gangMô tả kỹ thuật theo chương V121 cÊu kiÖn
D Hố thu: 22 hố
1Đào móng bằng máy đào 1,2m3, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,332100m3 ®Êt
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt yêu cầu K=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,189100m3
3Vận chuyển đất bằng Ôtô tự đổ 7 t trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,144100m3 ®Êt
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,084100m3
5Ván khuôn thép, Ván khuôn móng cống D300Mô tả kỹ thuật theo chương V0,176100m2
6Đổ bê tông bằng thủ công bê tông lót móng cống D300 M150, đá dăm 2x4, độ sụt 2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,61m3
7lắp đặt ống bê tông bằng thủ công - đoạn ống dài 2m, đường kính 300(mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V221 đoạn ống
8Đổ bê tông bằng thủ công Bt đệm móng hố thu M150, đá dăm 2x4, độ sụt 2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V3m3
9Ván khuôn thép, thân hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V1,568100m2
10Cốt thép tường, đường kính Cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,81 tÊn
11Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,16m3
12Lắp đặt nắp gang chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V221 cÊu kiÖn
E Cống thoát nước ngang D50
1đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,318100m3 ®Êt
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,073100m3
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông ống cống - vữa BT M300, đá dăm 1x2, độ sụt 2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,471m3
4Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông nÒn - vữa BT M300, đá dăm 1x2, độ sụt 2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22m3
5Công tác gia công, lắp đặt Cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,191 tÊn
6Công tác gia công, lắp đặt Cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0981 tÊn
7Cốt thép móng, đường kính Cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0451 tÊn
8Ván khuôn thép, Ván khuôn các lo¹i cÊu kiÖn khácMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m2
9Ván khuôn Gỗ, Ván khuôn móng băng, móng bè, bÖ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m2
10Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3m3
11Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tường, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,53m3
12Ván khuôn Gỗ, Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,208100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 175
2 Phụ trách kỹ thuật công trình 1 Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 153
3 Phụ trách trắc đạc công trình 1 Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 153
4 Phụ trách về an toàn lao động 1 Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 153
5 Phụ trách nghiệm thu thanh toán 1 Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 153
6 Phụ trách tài chính 1 Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 153
7 Công nhân kỹ thuật 10 Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 111
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Đặc điểm thiết bị: ≥ 0,8 m3 (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực)1
2 Máy ủi Đặc điểm thiết bị: ≥ 108CV (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực)1
3 Máy san Đặc điểm thiết bị: ≥ 108CV (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực)1
4 Máy trộn bê tông Đặc điểm thiết bị: ≥ 250L.2
5 Ô tô tưới nước hoặc xe vận chuyển + bồn chứa nước Đặc điểm thiết bị: ≥ 5m31
6 Ô tô tự đổ Đặc điểm thiết bị: ≥ 07 tấn (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực)2
7 Máy lu Đặc điểm thiết bị: ≥10 Tấn (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực)1
8 Máy đầm bàn Máy đầm bàn2
9 Máy đầm dùi Máy đầm dùi2
10 Máy hàn Đặc điểm thiết bị: ≥ 23 KW1
11 Máy cắt sắt Máy cắt sắt1
12 Máy đầm cóc Máy đầm cóc2
13 Máy bơm nước Đặc điểm thiết bị: ≥20KW1
14 Máy toàn đạc điện tử Máy toàn đạc điện tử1
15 Máy cắt khe bê tông Máy cắt khe bê tông1
16 Máy nén khí Máy nén khí ≥ 600m3/h (Kèm theo chứng nhận đăng ký, hóa đơn).1
17 Máy lu rung ≥ 25T ≥ 25T (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực)1
18 Phòng thí nghiệm hợp chuẩn (Phòng LAS) Phòng thí nghiệm hợp chuẩn (Phòng LAS)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->