Gói thầu: Thi công sản xuất và lắp dựng anten tự đứng H=36M

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220548405-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viễn Thông Kiên Giang
Tên gói thầu Thi công sản xuất và lắp dựng anten tự đứng H=36M
Số hiệu KHLCNT 20220522642
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao tài sản cố định
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-26 10:20:00 đến ngày 2022-06-08 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 655,865,437 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,800,000 VNĐ ((Chín triệu tám trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.83E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.96E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 459.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng hoặc Điện tử viễn thông và đáp ứng đủ điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng; đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học, chuyên ngành Xây dựng hoặc Điện tử viễn thông. Đã phụ trách ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành về xây dựng hoặc viễn thông có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực. Đã phụ trách ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bê tông 1 kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đo điện trở suất của đất
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn >= 23 kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn >= 5 kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông >= 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đo kinh vĩ phục vụ công tác nghiệm thu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 VIỄN THÔNG KIÊN GIANG
E-CDNT 1.2 Thi công sản xuất và lắp dựng anten tự đứng H=36M
Thi công sản xuất và lắp dựng anten tự đứng H=36M
75 Ngày
E-CDNT 3 Khấu hao tài sản cố định
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viễn thông Kiên Giang, địa chỉ số 25 Điện Biên Phủ, P.Vĩnh Quang, Tp Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, điện thoại: 0297.3949595
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Và Xây Dựng Trường Giang, địa chỉ: Tầng 19, tòa nhà đa năng số 169 Nguyễn Ngọc Vũ, Phường Trung Hoà, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội,Việt Nam; + Tư vấn thẩm tra Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công Ty Tnhh Tư Vấn Thiết Kế Và Xây Dựng Tân Thời Đại, địa chỉ: Số 1 ngách 35 ngõ 77 phố Lụa, phường Vạn Phúc, quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. + Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu : Viễn thông Kiên Giang, địa chỉ: Số 25 Điện Biên Phủ, P.Vĩnh Quang, Tp Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang.


- Bên mời thầu: VIỄN THÔNG KIÊN GIANG , địa chỉ: SỐ 25 ĐIỆN BIÊN PHỦ TP. RẠCH GIÁ TỈNH KIÊN GIANG
- Chủ đầu tư: Viễn thông Kiên Giang, địa chỉ số 25 Điện Biên Phủ, P.Vĩnh Quang, Tp Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, điện thoại: 0297.3949595


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện;
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.800.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viễn thông Kiên Giang, địa chỉ số 25 Điện Biên Phủ, P.Vĩnh Quang, Tp Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, điện thoại: 0297.3949595
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trịnh Quang Đăng - Q. Giám đốc Viễn thông Kiên Giang, địa chỉ: số 25 Điện Biên Phủ, P.Vĩnh Quang, Tp Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, điện thoại: 0297.3949595;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật Đầu tư - Viễn thông Kiên Giang, địa chỉ: số 25 Điện Biên Phủ, P.Vĩnh Quang, Tp Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, điện thoại: 0297.959555
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kỹ thuật Đầu tư - Viễn thông Kiên Giang, địa chỉ: số 25 Điện Biên Phủ, P.Vĩnh Quang, Tp Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, điện thoại: 0297.959555
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MÓNG CỘT ANTEN
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V1,848m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V12,1m3
3Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V3,1075m3
4Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường Chương V11lỗ
5Tháo tấm lợp tônChương V0,3025100m2
6Tháo dỡ xà gồ mái tônChương V0,06tấn
7Xây tường gạch trả lại như cũ, chiều dày Chương V1,848m3
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IVChương V38,25m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 100Chương V2,25m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Chương V11,25m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V1,62m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V1,8997m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1495tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,2078tấn
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,114100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,108100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,1536100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Chương V3,0724m3
19Sản xuất cụm bulong móngChương V0,259tấn
20Lắp đặt bulong móngChương V0,259tấn
21Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V19,8859m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,3542100m3
B Sản xuất Thân cột
1Thép sản xuất cột anten, cầu cápChương V1tbộ
2Mạ thép nhúng nóng cột anten, cầu cápChương V6,6903tấn
3Sản xuất cột anten, cầu cápChương V6,6903tấn
4Lắp dựng thử cột anten trong xưởngChương V6,63tấn
5Vận chuyển cột antenChương V1chuyến
C Lắp dựng cột
1Bốc dỡ thủ công cốt thép chưa lắp, vận chuyển từng đoạnChương V6,6903tấn
2Vận chuyển thủ công cốt thép chưa lắp, vận chuyển từng đoạn có cự ly vận chuyển Chương V6,6903tấn
3Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột Chương V6,63tấn
4Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt 3 10kg (nc=0.6)Chương V71m
5Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột ăng ten, chiều cao lắp đèn Chương V1bộ đèn
6Sơn báo hiệu theo chiều cao cột Chương V237,83121m2
D Hệ thống tiếp đất
1Đào rãnh tiếp đất bằng thủ công, rộng Chương V5,6m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V5,6m3
3Đo kiểm tra điện trở suất của đấtChương V11 hệ thống tiếp đất
4Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L Chương V81 điện cực (cọc)
5Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, dây thoát sét cho chân cột anten dây thép dẹt D3x30Chương V241 m
6Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực L63x63x5mmChương V101 điện cực
7Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Chương V1cột
8Dây d12 mạ kẽmChương V40m
9Kéo, rải cáp đồng bọc M70mm2, nối 2 bảng đồng và nối từ bảng đồng vào phòng máyChương V8,51 m
10Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất M70mmChương V0,410 cái
11Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất d6x50x300Chương V21 tấm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.83E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.96E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 459.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng hoặc Điện tử viễn thông và đáp ứng đủ điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng; đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện).42
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Có trình độ Đại học, chuyên ngành Xây dựng hoặc Điện tử viễn thông. Đã phụ trách ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện)32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành về xây dựng hoặc viễn thông có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực. Đã phụ trách ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bê tông 1 kw Hoạt động tốt1
2 Máy đo điện trở suất của đất Hoạt động tốt1
3 Máy hàn >= 23 kw Hoạt động tốt1
4 Máy cắt uốn >= 5 kw Hoạt động tốt1
5 Máy trộn bê tông >= 250 lít Hoạt động tốt1
6 Máy đo kinh vĩ phục vụ công tác nghiệm thu Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->